ần diện tích tam giác OAB.. Ch ng minh ẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d: ới ắt trục Ox tại điểm C sao cho diện tích ại điểm C sao cho diện tích ức: NFK cân.. CH NH TH C ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 1S GI O D C V Ở GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ỤC VÀ ĐÀO TẠO À ĐÀO TẠO ĐÀ ĐÀO TẠO O T O ẠO
TH I BÌNH ÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO K THI TUY N SINH L P 10 TRUNG H C PH THÔNG Ỳ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG ỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG ỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG ỌC PHỔ THÔNG Ổ THÔNG
N m h c 2010-2011ăm học 2010-2011 ọc 2010-2011
Môn thi: TO N ÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Th i gian l m b i: 120 phútời gian làm bài: 120 phút àm bài: 120 phút àm bài: 120 phút (không k th i gian giao ể thời gian giao đề) ời gian giao đề) đề) )
B i 1ài 1 (2,0 i m đ ể thời gian giao đề) )
x A
B i 2ài 1 (2,0 i m đ ể thời gian giao đề) )
Trong m t ph ng t a ặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d): ẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d): ọc 2010-2011 độ Oxy cho đường thẳng (d): Oxy cho đười gian làm bài: 120 phútng th ng (d): ẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d): y(k 1)x n v hai i màm bài: 120 phút đ ểu thức: A(0;2), B(-1;0)
1 Tìm các giá tr c a ị của ủa k v àm bài: 120 phút n đểu thức: :
a) Đười gian làm bài: 120 phútng th ng (d) i qua hai i m A v B.ẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d): đ đ ểu thức: àm bài: 120 phút
b) Đười gian làm bài: 120 phútng th ng (d) song song v i ẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d): ới đười gian làm bài: 120 phútng th ng ẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d): ( ) : y x 2 k
2 Cho n Tìm k 2 đểu thức: đười gian làm bài: 120 phútng th ng (d) c t tr c Ox t i i m C sao cho di n tíchẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d): ắt trục Ox tại điểm C sao cho diện tích ục Ox tại điểm C sao cho diện tích ại điểm C sao cho diện tích đ ểu thức: ện tích tam giác OAC g p hai l n di n tích tam giác OAB.ấp hai lần diện tích tam giác OAB ần diện tích tam giác OAB ện tích
B i 3ài 1 (2,0 i m đ ể thời gian giao đề) )
Cho phương trình bậc hai: ng trình b c hai: ậc hai: x2 2mx m 7 0 (1) (v i ới m l tham s ).àm bài: 120 phút ố)
1 Gi i phải phương trình (1) với ương trình bậc hai: ng trình (1) v i ới m 1.
2 Ch ng minh r ng phức: ằng: ương trình bậc hai: ng trình (1) luôn có hai nghi m phân bi t v i m i giá tr c aện tích ện tích ới ọc 2010-2011 ị của ủa
m.
3 Tìm m đểu thức: phương trình bậc hai: ng trình (1) có hai nghi m ện tích x x tho mãn h th c: 1; 2 ải phương trình (1) với ện tích ức:
16
B i 4ài 1 (3,5 i m đ ể thời gian giao đề) )
Cho đười gian làm bài: 120 phútng tròn (O;R) có đười gian làm bài: 120 phútng kính AB vuông góc v i dây cung MN t i H (Hới ại điểm C sao cho diện tích
n m gi a O v B) Trên tia MN l y i m C n m ngo i ằng: àm bài: 120 phút ấp hai lần diện tích tam giác OAB đ ểu thức: ằng: àm bài: 120 phút đười gian làm bài: 120 phútng tròn (O;R) sao cho o nđ ại điểm C sao cho diện tích
th ng AC c t ẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d): ắt trục Ox tại điểm C sao cho diện tích đười gian làm bài: 120 phútng tròn (O;R) t i i m K khác A, hai dây MN v BK c t nhau E.ại điểm C sao cho diện tích đ ểu thức: àm bài: 120 phút ắt trục Ox tại điểm C sao cho diện tích ở E
1 Ch ng minh r ng AHEK l t giác n i ti p v ức: ằng: àm bài: 120 phút ức: ộ Oxy cho đường thẳng (d): ếp và àm bài: 120 phút CAE đồng dạng với ng d ng v i ại điểm C sao cho diện tích ới CHK
2 Qua N k ẻ đường thẳng vuông góc với AC cắt tia MK tại F Chứng minh đười gian làm bài: 120 phútng th ng vuông góc v i AC c t tia MK t i F Ch ng minh ẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d): ới ắt trục Ox tại điểm C sao cho diện tích ại điểm C sao cho diện tích ức: NFK cân
3 Gi s KE = KC Ch ng minh: OK//MN v KMải phương trình (1) với ử KE = KC Chứng minh: OK//MN và KM ức: àm bài: 120 phút 2 + KN2 = 4R2
B i 5ài 1 (0,5 i m đ ể thời gian giao đề) )
Cho a, b, c l các s th c không âm tho mãn àm bài: 120 phút ố) ực không âm thoả mãn ải phương trình (1) với a + b + c = 3 Ch ng minh r ng:ức: ằng:
13 13 13 3
4
- H T - ẾT
-H v tên thí sinh: ọ và tên thí sinh: à tên thí sinh: S báo danh: ố báo danh:
Giám th 1: ị 1: Giám th 2: ị 1:
CH NH TH C
ĐỀ CHÍNH THỨC ÍNH THỨC ỨC
Trang 2S GI O D C V Ở GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ỤC VÀ ĐÀO TẠO À ĐÀO TẠO ĐÀ ĐÀO TẠO O T O ẠO
TH I BèNH ÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Gồm 04 trang)
K THI TUY N SINH L P 10 TRUNG H C PH THễNG Ỳ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THễNG ỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THễNG ỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THễNG ỌC PHỔ THễNG Ổ THễNG
N m h c 2010-2011ăm học 2010-2011 ọc 2010-2011 Hớng dẫn chấm môn Toán
Bài 1 (2,0 điểm)
1
x x
x x
3
1 3
x
x x
x x
3
1 ) 3 (
x
x x
x x
x
x x x
) 3 )(
3 (
3 9
x x
x x
x x
x A
) 3 )(
3 (
) 3 )(
3 ).(
9 (
x
x
A 9
0,25 0,25 0,25 0,25 2
(1,0đ)
Biến đổi vế trái:
) 2 5
1 2 5
1 ( 5
VT
) 2 5 )(
2 5 (
2 5 2 5 5
=
4 5
5 2 5
0,25
0,25 0.25 0,25
Bài 2 (2,0 điểm)
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đờng thẳng (d): y = (k - 1)x + n và 2 điểm A(0;
2) và B(-1; 0)
1 Tìm giá trị của k và n để :
a) Đờng thẳng (d) đi qua 2 điểm A và B
2 Cho n = 2 Tìm k để đờng thẳng (d) cắt trục Ox tại điểm C sao cho diện tích tam
giác OAC gấp hai lần diện tích tam giác OAB
1a
Đờng thẳng (d) đi qua điểm B (-1; 0) 0 = (k -1) (-1) + n
0 = - k + 1 +2
k = 3
Vậy với k = 3; n = 2 thì (d) đi qua hai diểm A và B
0,25 0,25 1b
(0,75đ) Đờng thẳng (d) song song với đờng thẳng () : y = x + 2 – k
n k k
2
1 1
0 2
n k
0 2
n k
0,25
0,25
Trang 30,25 2
1
2 (
k
C
( )
C(
2 1-k; 0) B(-1; 0)
A(0;2)
x y
OC OA
2
1
OB OA
2
1
1
2
k
2 2
1 2
0 2
1 2
k k
k k
( thoả mãn)
Vậy với k = 0 hoặc k = 2 thì
0,25
Bài 3 ( 2,0 điểm)
1 Giải phơng trình với m = -1
2 Chứng minh rằng phơng trình (1) luôn có hai ngiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
16
1
(0,75đ) Với m = -1 ta có pT: x2 + 2x -8 = 0
' = 12 - 1(-8) = 9
0,25 0,25 0,25 2
(0,75đ) ' = m2 - m + 7
4
27 ) 2
1
Vậy pt(1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m
0,25 0,25 0,25 3
7 2
2 1 2 1
m x
x
m x
x
Theo bài ra
16
2 1
x x
x x
7
2
m
m
m = 8 KL: m = 8
0,25
0,25
Bài 4 ( 3,5 điểm)
Cho đờng tròn (O;R) có đờng kính AB vuông góc với dây cung MN tại H ( H nằm giữa O và B) Trên tia MN lấy điểm C nằm ngoài đờng tròn (O;R) sao cho đoạn thẳng AC cắt đờng tròn (O;R) tại điểm K khác A, hai dây MN và BK cắt nhau tại E
Trang 4E
N M
C K
O
h1
T
E
N M
C K
O
B
h2 1
AHEK là tứ giác nọi tiếp
0,25 0,25 0,25 0,25
C là góc chung
CAE = CHK ( cùng chắn cung KE)
0,25 0,25 2
(1,0đ
MKB = KFN (1)( đồng vị)
và BKN = KNF (2) (slt)
Từ 1,2,3 KFN = KNF
0,25 0,25 0,25 0,25 3
(1,0đ
0,25
K là điểm chính giữa cung AB
Kẻ đờng kính MT
hay KM2 + KN2 = (2R)2
Bài 5 ( 0,5 điểm)
Cho a,b,c là các số thực không âm thoả mãn : a + b + c = 3 Chứng minh rằng:
4
Ta cú: (a 1)3a3 3a23a 1
Trang 5
2
2
Tương trình bậc hai: ng t : ực không âm thoả mãn 3 3 3 3
0,25
T (1), (2), (3) suy ra:ừ (1), (2), (3) suy ra:
13 13 13 3 3 9 3 3
V y B T ậc hai: Đ được chứng minh.c ch ng minh.ức:
D u ấp hai lần diện tích tam giác OAB đẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d): ng th c x y ra khi ức: ải phương trình (1) với
2
2
2
2 3
3
0
0, 2
2
2 3
3 3
b b
a b c
a b c
0,25