Khi tần số của dòng điện là f thì ZL = 25Ω và ZC = 75Ω nhng khi dòng điện trong mạch có tần số f0 thì cờng độ hiệu dụng qua mạch có giá trị lớn nhất.. Cường độ dũng điện i và hiệu điện t
Trang 1Đề ễN thi ĐH,CĐ NĂM 2011 MÃ Đề: 400
Câu 1 : Một đồng hồ quả lắc cú quả lắc xem như con lắc đơn Hệ số nở dài của dõy trờo là : 5 1
10
3 − −
α
.Nhiệt độ ở mặt đất là t0=300C Khi lờn cao h=1,5km thấy mỗi tuần đồng hồ nhanh 119s Hỏi độ biến thiờn nhiệt độ khi ở trờn độ cao đú.Xem Trỏi Đất hỡnh cầu bỏn kớnh R=6400km
A 4,90C B 8,60C C 1,30C D 2,30C
Câu 2 : Quang phụ̉ liờn tục:
A Do cỏc chất rắn, lỏng hoặc khớ núng sỏng
phỏt ra
B Do cỏc chất rắn, lỏng hoặc khớ cú tỉ khối lớn núng
sỏng phỏt ra
C Cú dạng những vạch màu riờng biệt D Do chất khớ ơở ỏp suất thấp núng sỏng phỏt ra
Câu 3 : Phỏt biểu nào là sai khi núi về dao động tắt dần?
A Lực cản và lực ma sỏt càng lớn thỡ sự tắt dần càng nhanh B Cơ năng dao động giảm dần.
C Tần số dao động càng lớn thỡ sự tắt dần càng chậm D Biờn độ dao động giảm dần
Câu 4 : Cho cỏc mức năng lượng của nguyờn tử hiđrụ là E1= -13,6eV; E2= -3,4 eV; E3= -1,5 eV; E6= -0,38 eV
Cho h=6,625.10 –34Js; c = 3.108 m/s Bước súng dài nhất của bức xạ trong dóy Laiman là:
Câu 5 : Một con lắc lũ xo, khối lượng của vật bằng 2 kg dao động theo phương trỡnh x Ac = os( t+ ) ω ϕ Cơ
năng dao động E = 0,125 (J) Tại thời điểm ban đầu vật cú vận tốc v0 = 0,25 m/s và gia tốc
a = - 6,25 3m/s Độ cứng của lũ xo là:
A 150(N/m) B 425(N/m) C 625(N/m) D 100 (N/m)
Câu 6 : Ở khoảng cỏch 1m trước một cỏi loa mức cường độ õm là 70dB Một người đứng trước loa 100m thi
khụng nghe được õm do loa đú phỏt ra nữa Biết cường độ õm chuẩn của õm là Io = 10-12 (W/m2)
Ngưỡng nghe của tai người đú là:
A 10-9 (W/m2) B 10-10 (W/m2) C 10-7 (W/m2) D 10-8 (W/m2)
Câu 7 : Cho mạch điện xoay chiều như hỡnh vẽ, cuộn dõy thuần cảm
Biết UAM = 80V ; UNB = 45V và độ lệch pha giữa uAN và uMB
là 900, hiệu điện thế giữa A và B cú giỏ trị hiệu dụng là :
Câu 8 : Mạch RLC nối tiếp Khi tần số của dòng điện là f thì ZL = 25(Ω) và ZC = 75(Ω) nhng khi dòng điện
trong mạch có tần số f0 thì cờng độ hiệu dụng qua mạch có giá trị lớn nhất Biểu thức giữa f0 và f l :à
A f = 25 3f0 B f0 = 3f. C f0 = 25 3f. D f = 3f0
Câu 9 : Trong mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm tụ điện C, cuộn dõy thuần cảm L và hộp kớn X Biết
C
L Z
Z > và hộp kớn X chứa hai trong 3 phần tử Rx, Cx, Lx (thuần cảm) mắc nối tiếp Cường độ dũng điện i và hiệu điện thế u ở hai đầu đoạn mạch cựng pha với nhau thỡ trong hộp kớn X phải cú:
Câu 10 : Trong một hộp kớn cú chứa 2 trong 3 phần tử R,L,C mắc nối tiếp Biết rằng hiệu điện thế ở hai đầu
hộp kớn sớm pha π/3 so với cường độ dũng điện Trong hộp kớn chứa
A R,C với ZC > R B R,L với ZL < R C R,C với ZC < R D R,L với ZL >R
Câu 11 : Cho mạch điện LRC nối tiếp theo thứ tự trờn Biết R là biến trở, cuộn dõy thuần cảm cú L = 4/π(H),
tụ cú điện dung C = 10-4/π(F) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều ụ̉n định cú
biểu thức: u = U0.cos100πt (V) Để hiệu điện thế uRL lệch pha π/2 so với uRC thỡ R bằng bao nhiờu?
A R = 100Ω B R = 100 2Ω C R = 200Ω D R = 300Ω
Câu 12 : Biểu thức của điện tớch, trong mạch dao động LC lý tưởng, là q = 2 10− 7 sin( 2 104 t)(C) Khi
) C ( 10
q = − 7 thỡ dũng điện I trong mạch là
A. 3. 3(mA). B. 3(mA). C. 2. 3(mA). D 2(mA).
Câu 13 : Ưu điểm của động cơ khụng đồng bộ ba pha so với động cơ điện một chiều là gỡ?
A Cú hiệu suất cao hơn B Cú chiều quay khụng phụ thuộc vào tần số dũng điện.
C Cú tốc độ quay khụng phụ thuộc vào tải D Cú khả năng biến điện năng thành cơ năng.
Câu 14 : Một hũn bi của con lắc lũ xo cú khối lượng m dao động với chu kỡ T= 1s, để chu kỡ con lắc trở thành T/
= 0,5s phải thay đụ̉i khối lượng của hũn bi:
A Giảm 4 lần B Tăng 4 lần C Giảm 2 lần D Tăng 2 lần.
Câu 15 : Một cuộn dõy cú điện trở thuần R, hệ số tự cảm L Mắc cuộn dõy vào một hiệu điện thế một chiều 12V
thỡ cường độ dũng điện qua cuộn dõy là 0,24A Mắc cuộn dõy vào một hiệu điện thế xoay chiều cú tần
số 50Hz giỏ trị hiệu dụng 100v thỡ cường độ hiệu dụng của dũng điện qua cuộn dõy là 1A Khi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều thỡ hệ số cụng suất của cuộn dõy là:
Câu 16 : Trong thớ nghiệm Young (I-õng) về giao thoa ỏnh sỏng, cỏc khe được chiếu bởi ỏnh sỏng trắng cú bước
súng nằm trong khoảng từ 0,40(μm) đến 0,75(μm) Khoảng cỏch giữa hai khe là 0,5(mm) khoảng
M
A
N
Trang 2cỏch từ hai khe đến màn là 1,5(m) Chiều rộng của quang phụ̉ bậc 2 thu được trờn màn là
A 2,8(mm) B 2,1(mm) C 2,4(mm) D 4,5(mm).
Câu 17 : Một thanh gỗ hỡnh hộp nụ̉i trờn mặt nước cú khối lượng 200g diện tớch đỏy s = 50cm2 Người ta nhấn
nú chỡm xuống một chỳt rồi buụng ra cho dao động tự do Tớnh tần số dao động của nú Cho biết khối lượng riờng của nước ρ=1000kg/m3 và g = 9,8m/s2
A f=2,5Hz B f= 25Hz C f= 5,2Hz D f=50Hz
Câu 18 : Hai điểm M1, M2 ở trờn cựng một phương truyền của súng, cỏch nhau một khoảng d Súng truyền từ
M1 tới M2 Độ lệch pha của súng ở M2 so với súng ở M1 là:
A Δφ = -2πd/λ B Δφ = 2πd/λ C Δφ = -2πλ/d D Δφ = 2πλ/d
Câu 19 : Tớnh chất nào sau đõy của tia hồng ngoại là sai:
A Mắt người khụng nhỡn thấy được B Làm cho một số chất phỏt quang
C Gõy ra hiệu ứng quang điện ở một số chất D Tỏc dụng nhiệt
Câu 20 : Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi i và u là cường độ dũng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa
hai đầu cuộn dõy tại một thời điểm nào đú, I0 là cường độ dũng điện cực đại trong mạch Hệ thức biểu diễn mối liờn hệ giữa i, u và I0 là
A. ( 2 2) 2
L
C i
I − = B. ( 2 2) 2
C
L i
L
C i
I2 2 2
C
L i
I + =
Câu 21 : Trong mạch dao động lý tưởng, tụ điện cú điện dung C = 5( F), điện tớch của tụ cú giỏ trị cực đại là
8.10 - 5(C) Năng lượng dao động điện từ trong mạch là:
A 16.10 - 4(J) B 8.10 - 4(J) C 12,8.10 - 4(J) D 6,4.10 - 4(J)
Câu 22 : Khi chiếu một chựm bức xạ cú bước súng λ = 0,33àm vào catụt của một tế bào quang điện thỡ điện ỏp
hóm là Uh Để cú điện ỏp hóm U’h với giỏ trị |U’h| giảm 1V so với |Uh| thỡ phải dựng bức xa cú bước súng
λ’ bằng bao nhiờu?
A 0,449àm B 0,325àm C 0,425àm D 0,225àm
Câu 23 : Trong ống tia Rơnghen, hiệu điện thế giữa Anốt và Catốt là 15kV Biết e=-1,6.10-19C, h=6,625.10-34Js
c=3.108m/s Bức xạ có bớc sóng ngắn nhất là mà ống tia Rơnghen có thể phát ra là:
A 0,83.10-10m B 3,68.10-10m C 0,3.10-10m D 1,45.10-10m
Câu 24 : Cho phản ứng hạt nhõn: 3 2 1
1T+1D→0n a+ Biết độ hụt khối của cỏc hạt nhõn Triti ∆m1= 0,0087(u), Đơtơri ∆m2 = 0,0024(u), hạt α∆m3 = 0,0305(u) Cho 1(u) = 931MeV/c2 năng lượng tỏa ra từ phản ứng:
A 20,6 (MeV) B 38,72(MeV) C 16,08(MeV) D 18,06(MeV)
Câu 25 : Súng dọc truyền được trong cỏc mụi trường nào?
A Rắn, lỏng và khớ B Lỏng và khớ C Rắn và lỏng D Rắn và khớ
Câu 26 : Một sóng ngang đợc mô tả bởi phơng trình u = A cos( 2 π + ft ϕ ), trong đó A là biên độ sóng, f là tần
số sóng Với λ là bớc sóng Vận tốc dao động cực đại của mỗi phần tử môi trờng gấp 4 lần vận tốc
sóng nếu
Câu 27 : Tại một thời điểm khi vật thực hiện dao động điều hoà với vận tốc bằng 1/2vận tốc cực đại , vật xuất
hiện tại li độ bằng bao nhiờu ?
Câu 28 : Một tế bào quang điện hoạt động, có dòng quang điện bão hoà là 2àA Biết hiệu suất quang điện là
0,8% và e=1,6.10-19C Số phôtôn chiếu tới catốt trong bốn giây là
A 6,625.1015 hạt B 6,25.1015 hạt C 1,56.1015 hạt D 1,28.1015 hạt
Câu 29 : Trong mạng điện 3 pha tải đối xứng, khi cường độ dũng điện qua một pha là cực đại thỡ dũng điện qua
hai pha kia như thế nào?
A Cú cường độ bằng 1/3 cường độ cực đại,
ngược chiều với dũng trờn
B Cú cường độ bằng 1/3 cường độ cực đại, cựng
chiều với dũng trờn
C Cú cường độ bằng 1/2 cường độ cực đại,
ngược chiều với dũng trờn
D Cú cường độ bằng 1/2 cường độ cực đại, cựng
chiều với dũng trờn
Câu 30 : Một con lắc đơn gồm một sợi dây dài l=1,2m gắn với một vật có khối lợng m=100g, dao động tại nơI
có gia tốc trọng trờng g=9,8m/s2 Tích điện cho vật một điện tích q=- 4,4.10-5C, rồi đặt nó vào trong một điện trờng có phơng thẳng đứng hớng lên trên và có cờng độ điện trờng E=50V/cm Chu kỳ dao
động của con lắc đơn khi đó là
Câu 31 : Chọn cõu sai Trong mỏy biến thế lớ tưởng thỡ
A Tỷ số hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ
cấp và cuộn sơ cấp tỷ lệ nghịch với số
vũng dõy của hai cuộn
B Dũng điện trong cuộn sơ cấp biến thiờn cựng tần số
với dũng điện cảm ứng xoay chiều ở tải tiờu thụ
C Từ thụng qua mọi tiết diện của lừi thộp
cú giỏ trị tức thời bằng nhau
D Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp tăng bao nhiều
lần thỡ cường độ dũng điện giảm bấy nhiờu lần
Câu 32 : Khi có sóng dừng trên dây AB thì thấy trên dây có 7 nút ( A,B đều là nút) với tần số sóng là 42Hz Với
dây AB và vận tốc truyền sóng nh trên, muốn trên dây có 5 nút (A,B đều là nút) thì tần số phải là
Trang 3Câu 33 : Hạt nhõn A đang đứng yờn thỡ phõn ró thành hạt nhõn B cú khối lượng mB và hạt α cú khối lượng mα
Tỷ số động năng của hạt nhõn B và động năng hạt α ngay sau phõn ró bằng
A mB/mα B mα//mB C (mα//mB)2 D (mB/mα)2
Câu 34 :
Một con lắc lò xo dao động theo phơng trình x=6cos(5πt -
4
π
) cm Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi
từ vị trí ban đầu đến vị trí có động năng bằng thế năng là
A 1/15 (s) B 3/40 (s) C 1/60 (s) D 1/10 (s)
Câu 35 : 238U phõn ró thành 206Pb với chu kỳ bỏn ró T = 4,47.109 năm Một khối đỏ được phỏt hiện cú chứa
46,97mg 238U và 2,135mg 206Pb Giả sử lỳc khối đỏ mới hỡnh thành khụng chứa nguyờn tố chỡ và tất cả lượng chỡ cú mặt trong đú đều là sản phẩm phõn ró của 238U.Tuụ̉i của khối đỏ hiện nay là:
A Gần 2,87.108 năm B Gần 2,5.106 năm C Gần 6.109 năm D Gần 3,3.108 năm
Câu 36 : Trong mạch dao động điện từ LC (L khụng đụ̉i), nếu tần số của mạch phỏt ra tăng n lần thỡ cần
A Tăng điện dung C lờn n lần B Giảm điện dung C xuống n2 lần
C Giảm điện dung C xuống n lần D Tăng điện dung C lờn n2 lần
Câu 37 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng Các khe S1, S2 đợc chiếu bằng ánh sáng đơn
sắc, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát
là 2,4m Đặt sau khe S1 một bản mỏng phẳng có mặt hai mặt song song dày 5 à m, thì thấy hệ vân dời màn đi một khoảng 3mm Chiết suất của chất làm bản mặt là
Câu 38 : Một con lắc đơn dài L cú chu kỡ T Nếu tăng chiều dài con lắc thờm một đoạn nhỏ ∆L Sự thay đụ̉i ∆T
của chu kỡ con lắc theo cỏc đại lượng đó cho
L
T
T = ∆
∆
T
L
L
L
L T T
2
∆
=
∆
Câu 39 : Sau mỗi giờ số nguyờn tử của đồng vị phúng xạ cụ ban giảm 3,8% Hằng số phúng xạ của cụ ban là:
Câu 40 : Súng truyền trờn dõy Ax dài với vận tốc 8 m/s Phương trỡnh dao động của nguồn A: uA = 3cos100πt
(cm) Phương trỡnh dao động của điểm M cỏch A một khoảng 24cm là:
A uM = 3cos(100πt - 0,6π) B uM = 3cos 100πt C uM = 3sin100πt D UM = -3cos100πt
A CHƯƠNG TRèNH CHUẨN (CƠ BẢN) ( TỪ CÂU 41 ĐẾN CÂU 50)
Cõu 41: Một mạch dao động LC đang thu được súng trung Để mạch cú thể thu được súng ngắn thỡ phải
A mắc nối tiếp thờm tụ điện cú điện dung thớch hợp B mắc song song thờm tụ điện cú điện dung thớch hợp
C mắc nối tiếp thờm cuộn dõy thuần cảm thớch hợp D mắc nối tiếp thờm điện trở thuần thớch hợp
Cõu 42: Quang phụ̉ vạch phỏt xạ là quang phụ̉
A Do cỏc vật cú tỉ khối lớn phỏt ra khi bị nung núng
B Do cỏc chất khớ hay hơi bị kớch thớch (bằng cỏch nung núng hay phúng tia lửa điện) phỏt ra.
C Khụng phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sỏng, chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn sỏng.
D Gồm một dải sỏng cú màu sắc biến đụ̉i liờn tục từ đỏ đến tớm
Cõu 43: Cho e = -1,6.10-19 C; c = 3.108 m/s; h = 6,625.10-34 Js Một ống Rơnghen phỏt ra bức xạ cú bước súng nhỏ nhất là 6.10-11 m Bỏ qua động năng của electron bắn ra từ catốt Hiệu điện thế giữa anốt và catốt là
Cõu 44: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R=30(Ω) mắc nối tiếp với cuộn dõy Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều u=U 2 os(100 )c πt (V) Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dõy là Ud = 60V Dũng điện trong mạch lệch pha
6
π so với u và lệch pha
3
π so với u
d Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch (U) cú giỏ trị
A 60 2 (V) B 60 3 (V) C 90 (V) D 30 6 (V)
Cõu 45: Nhỡn vào một kớnh lọc sắc của mỏy ảnh, ta thấy nú cú màu vàng Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng? Kớnh đú
A khụng hấp thụ ỏnh sỏng da cam, hấp thụ ỏnh sỏng đỏ B hấp thụ ỏnh sỏng da cam, khụng hấp thụ ỏnh sỏng đỏ.
C cho qua hầu hết ỏnh sỏng vàng, hấp thụ hầu hết cỏc ỏnh sỏng cũn lại D khụng hấp thụ ỏnh sỏng đỏ
Cõu 46: Trong thớ nghiệm Yõng, khoảng cỏch giữa 7 võn sỏng liờn tiếp là 21,6mm, nếu độ rộng của vựng cú giao thoa
trờn màn quan sỏt là 31mm thỡ số võn sỏng quan sỏt được trờn màn là
Cõu 47: Cho phản ứng hạt nhõn: ` H H 4He n 17 , 6 MeV
2
3 1
2
toả ra từ phản ứng trờn khi tụ̉ng hợp được 1 gam heli là
A 4,24.1011 J B 6,20.1010 J C 4,24.1010 J D 4,24.1010 J
Cõu 48: Khi chiếu bức xạ cú λ= 2λ0/3 vào katụt của tế bào quang điện thỡ Uh = - 1,8V Cụng thoỏt của kim loại làm catụt là:
Trang 4A 1,8eV B 4,5eV C 2,7eV D 3,6eV
Cõu 49: Trong thớ nghiệm về súng dừng, trờn một sợi dõy đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định, người ta quan sỏt thấy
ngoài hai đầu dõy cố định cũn cú hai điểm khỏc trờn dõy khụng dao động Biết khoảng thời gian giữa hai lần liờn tiếp sợi dõy duỗi thẳng là 0,05s Vận tốc truyền súng trờn dõy là
Cõu 50: Giả sử cú con tàu vũ trụ chuyển động với tốc độ v = c/2 đối với Trỏi Đất (với c là tốc độ ỏnh sỏng trong chõn
khụng) Khi đồng hồ trờn con tàu đú chạy được 1h thỡ đồng hồ trờn Trỏi Đất chạy được
B.CHƯƠNG TRèNH NÂNG CAO ( TỪ CÂU 51 ĐẾN CÂU 60)
Cõu 51: Một quả cầu đặc động nhất khối lượng m bỏn kớnh R lăn khụng trượt từ đỉnh một dốc chiều cao h Vận tốc của
khối tõm của nú dưới chõn đốc là:
A 7
10
gh
10
gh
7
gh
7
gh
v =
Cõu 52: Mạch điện gồm một biến trở R `mắc nối tiếp với cuộn dõy thuần cảm Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện ỏp
xoay chiều ụ̉n định u = U0cos100πt (V) Thay đụ̉i R ta thấy với hai giỏ trị R1= W 45 v R2= W 80 thỡ mạch tiờu thụ cụng suất đều bằng 80 W, cụng suất tiờu thụ trờn mạch đạt cực đại bằng
A 80 2 W B 100 W C 83,33W D 250 W
Cõu 53: Một tấm kim loại cú giới hạn quang điện là 0,6àm được chiếu sỏng bằng ỏnh sỏng cú bước súng 0,3àm thỡ cỏc
quang electron cú vận tốc ban đầu cực đại là v(m/s) Để cỏc quang electron cú vận tốc ban đầu cực đại là 2v(m/s), thỡ phải chiếu tấm kim loại đú bằng ỏnh sỏng cú bước súng bằng (Cho h= 6,625.10-34J.s ; c=3.108m/s.)
A 0,12àm B 0,24àm C 0,28àm D 0,21àm
Cõu 54: Một khung dõy hỡnh hỡnh trũn cú đường kớnh d = 8cm, gồm 1000 vũng dõy đặt trong từ trường đều cú cảm ứng
từ B= 0,02 T và cú hướng vuụng gúc với trục quay đối xứng của khung dõy Khi khung quay đều với tốc độ 3000 vũng/phỳt thỡ giỏ trị hiệu dụng của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là
A 15,10 V B 22,31 V C 141,41 V D 86.67 V
Cõu 55: Một cảnh sỏt giao thụng đứng bờn đường phỏt một hồi cũi cú tần số 900Hz về phớa một ụtụ vừa đi qua trước mặt.
Mỏy thu của người cảnh sỏt thu được õm phản xạ cú tần số 800Hz Tốc độ của ụtụ nhận giỏ trị nào sau đõy ? Biết tốc độ truyền õm trong khụng khớ là 340m/s
Cõu 56: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?
A Vận tốc lan truyền của súng điện từ c = 3.108m/s, khụng phụ thuộc vào mụi trường truyền súng
B Súng điện từ chỉ lan truyền được trong mụi trường vật chất.
C Cũng giống như súng õm, súng điện từ cú thể là súng ngang hoặc súng dọc.
D Súng điện từ luụn là súng ngang và lan truyền được cả trong mụi trường vật chất lẫn chõn khụng.
Cõu 57: Một vụ lăng hỡnh đĩa trũn cú khối lượng m = 500kg, bỏn kớnh r = 20cm đang quay quanh trục của nú với vận tốc
n = 480 vũng/phỳt Tỏc dụng một mụmen hóm lờn vụ lăng và nú quay được 200 vũng thỡ dừng lại Mụmen hóm là:
A M = -5(Nm) B M = -10(Nm) C M = - 8(Nm) D M = -12(Nm)
Cõu 58: Một con lắc cú chu kỡ 0,1s biờn độ dao động là 4cm tớnh khoảng thời gian ngắn nhất để nú dao động từ li độ x1
= 2cm đến li độ x2 = 4cm
A
40
1
30
1
120
1
60
1
s
Cõu 59: Để xỏc định thể tớch mỏu trong cơ thể bệnh nhõn.Người ta tiờm vào mỏu một người bệnh10cm3dung dịch chứa đồng vị phúng xạ 24Na (chu kỳ bỏn ró bằng 15 giờ) Nồng độ 10-3 (M ) Sau 6h người ta lấy 10cm3mỏu bệnh nhõn thỡ thấy 1,5.10-8 (mol) 24Na Thể tớch mỏu của bệnh nhõn là Cho rằng chất phúng xạ được phõn bố đều vào mỏu
A 3
600cm C 5 lớt D 5,25 lớt Cõu 60: Mụ men quỏn tớnh của một vật rắn đối với trục ∆ bất kỡ được xỏc định bởi:
A I = IG + md2 B I = IG + md2 /2 C I = IG + 2md D I = IG /2 + md2
-phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : vat lý 12
Đề số : 400
Trang 501 28 55
Trang 602 29 56