pent-2-in Câu 29 Thuỷ phõn hoàn toàn glixerol trifomiat trong 200 gam dung dịch NaOH cô cạn dung dịch hỗn hợp sau phản ứng thu được 28,4 gam chất rắn khan và 9,2 gam ancol.. Tinh thể s
Trang 1TTLT ĐH- HOÀNG HẢI –QUỲNH PHỤ- THÁI BÌNH
ĐỀ THI SỐ 06- NĂM 2011
Thầy giáo : Nguyễn Xuân Luy
Câu1 Cho một oxit sắt tác dụng với dd HCl lấy vừa đủ thu
được một dd X Thêm vào X một dd KMnO4/H2SO4 loãng ,
thấy màu của dd thuốc tím nhạt dần Vậy oxit sắt có thể là
C.FeO và Fe2O3 D.FeO,Fe3O4 và Fe2O3
Câu 2 Tỉ lệ thể tớch CO2 và H2O (T) biến đổi như thế nào
khi đốt cháy hoàn toàn các axit cácboxylic no, mạch hở, 2 lần
axit
A 1≤T<2,5 B 1<T≤2
C 0,5<T<1 D 1<T<1,5
Câu 3 Tính thể tích H2 ( đktc) cần thiết để hiđrô hoá hoàn toàn
1 tấn chất béo ( triolein) với xúc tác Ni ,t0 là
Câu 4 Cho Xicloankan A có khả năng làm nhạt màu nước
Brom tỉ khối hơi của A so với không khí bằng 1,931 Tên gọi
của A là
Câu 5 X là một amino axit Khi cho 0,2 mol X tác dụng vừa
đủ với HCl thu được 33,9 gam muối Mặt khác cho 0,2 mol
X tác dụng vừa đủ với NaOH thu được 35,4 gam muối
Công thức phân tử của X là:
A C3H7NO2 B.C4H7NO4
C.C4H6N2O2 D kq khác
Câu 6 Khi cho 100 ml dd Na2CO3 1M và K2CO3 2,5M tác
dụng với dd Y có chứa hai muối clorua của hai kim loại A và
B ( thuộc nhóm IIA , và 2 chu kỳ kế tiếp ) , sau pư thu được
23,4 gam kết tủa Vậy đó là hai kim loại
Câu 7 Xét phản ứng: H2O(k) + CO (k)H2 (k) + CO2 (k) ở
7000C phản ứng này có hằng số cân bằng K = 1,873 Tính
nồng độ của H2O ở trạng thái cân bằng, biết rằng hỗn hợp ban
đầu gồm 0,3 mol H2O và 0,3 mol CO trong bình 10 lít ở 7000C
A.0,0127M B 0,0173M C.0,1733 M D.kq khác
Câu 8 Để phản ứng với 100 gam chất béo có chỉ số axit bằng
7 phải dùng 17,92 gam KOH Tính lượng muối thu được
A 100 B 108,265 C 100,265 D.kq khác
Câu 9 X là một este không no một liên kết đôi , đơn chức Có
tỷ khối hơi so với H2 là 43 Thuỷ phõn hết 4,3 gam X trong
môi trường axit , sản phẩm tạo ra thực hiện pư tráng gương
Vậy lượng Ag lớn nhất có thể đạt được là
A.21,6gam B.10,8gam C.43,2gam D.kq khác
Câu 10 Một hỗn hợp gồm : NO, NO2 và một khí Y biết phần
trăm thể tích tương ứng của từng oxit trong hỗn hợp lần lượt là
: 45% , 15% , 40% , và phần trăm khối lượng NO trong hỗn
hợp là 23,6% Công thức của Y là
A.N2 B.NH3 C.CH4 D.N2O4
Câu 11Tính số phân tử CO2 các loại có thể tạo thành từ các
đồng vị 12C, 13C với 16O, 17O và 18O?
Câu 12 Khối lượng K2Cr2O7 (gam) cần dùng để oxy hoá hết
0,6 mol FeSO4 trong môi trường H2SO4 loóng dư là :
Cõu 13 khi cho một amino axit X có công thức H2N-R(
COOH)2 tác dụng vừa đủ với 0,2 mol NaOH , sau pư thu được
19,1 gam muối Vậy X có tên là
A.axit 2-amino propanđioic B axit 2-amino butanđioic
C axit 2-amino pentanđioic D.axit 2-amino hexanđioic
Câu 14Cho dóy biến húa sau: MgCl2 X Y Z
MgCl2 X, Y, Z lần lượt là các chất nào sau đây
A Mg, Mg(OH)2, MgSO4 B Mg, MgSO4, Mg(NO3)2
C Cl2, HCl, NaCl D Mg, MgO, MgSO4
Cõu 15 Nung hh 6,58 g (Cu(NO3)2 Mg(NO3)2,Fe(NO3)3) trong bỡnh kớn, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn
và hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp X vào nước được 300 ml dung dịch Y pH của dung dịch Y là
Câu 16Nung 34,6g hỗn hợp gồm Ca(HCO3)2 , NaHCO3, và KHCO3, trong sản phẩm có 3,6g H2O và m gam hỗn hợp cỏc muối cacbonat, khí CO2 Giá trị của m là
A 31 B 22,2 C 17,8 D 21,8
Câu 17 Khi trung hoà nước vôi trong bằng dd H2SO4 Lọc lấy chất không tan , đem nung nhiệt độ 1800C đến khối lượng không đổi thu được loại hợp chất có tên gọi là
A.thạch cao sống B.thạch cao nung nhỏ lửa C.thạch cao khan D.vôi sống
Câu 18 Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng
CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dd nước vôi trong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm đi 3,4 gam Tính a?
A 13,5 gam B 20,0 gam C 15,0 gam D 30,0 gam Câu 19 Có mấy dẫn xuất C4H9I khi đun nóng với dd KOH + etanol tạo ra hh ba anken là đồng phân của nhau
Câu 20 Hỗn hợp X gồm 2 rượu no X,Y đồng đẳng kế tiếp có số
mol bằng nhau Khử nước bằng H2SO4 đặc chỉ thu 1 anken Anken này làm mất màu 0,2 lít dd KMnO4 1M Tỡm CTPT và
số mol của X, Y có giá trị phù hợp là
A 0,15 mol C2H5OH, 0,15 mol C3H7OH
B 0,3 mol C2H5OH, 0,3 mol C3H7OH
C 0,3 mol CH3OH, 0,3 mol C2H5OH
D 0,2 mol CH3OH, 0,2 mol C2H5OH
Câu 21 Một hỗn hợp A gồm 0,04 mol Al và 0,06 mol Mg
Nếu đem hỗn hợp này hoà tan hoàn toàn trong HNO3 đặc thu được 0,02 mol khí N2O Nếu cô cạn dd sau pư sẽ thu được bao nhiêu gam muối
A.19,18gam B.21,4gam C.23gam D,kq khác
Câu 23 Trộn hai dd AgNO3 1,8M và Pb(NO3)2 1,44M với thể tích bằng nhau thu được dung dịch A thêm 1,62g bột nhôm vào 100ml dd A được chất rắn B B có khối lượng
A 19,035g B 25,632g C 18,548g D 25,325g Câu 24 Cho 3 kim loại X, Y, Z biết E0 của 2 cặp oxihoỏ -khử
X2+/X = -0,76V và Y2+/Y = +0,34V Khi cho Z vào dung dịch muối của Y thỡ cú phản ứng xẩy ra cũn khi cho Z vào dung dịch muối X thỡ khụng xẩy ra phản ứng Biết E0 của pin X –
Z = +0,63V thỡ E0 của pin Y – Z bằng
A 1,73V B 0,47V C 2,49V D kq khác Cõu 25 Kim loại mềm nhất trong tất cả cỏc kim loại sau ?
A Sắt B Natri C.Vonfam D thuỷ ngõn Cõu 26 Khi trùng ngưng 7,5 gam axit aminoaxit với hiệu
suất 80%, ngoài axit aminoaxit dư người ta cũn thu được m (g) polime và 1,44 (g) H2O Giỏ trị của m là:
A 5,25 B.4,56 C 4,25 D 5,56 Câu 27 Cho X là dẫn xuất tribrôm có khối lượng là 2,81 gam
( M =281) tác dụng hết 1,6 gam NaOH (t0) Vậy chất X là
B.1,1,2- tribômpropan D 1,1,1- tribômetan
Câu 28 Cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N2, M = 108) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm A( nếu cho A tác dụng với hh NaNO2 +CH3COOH thì tạo ra một đơn chất Z) và dung dịch
Y Cụ cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Chọn giá trị đúng của m:
Trang 2C 15g D 21,8 g
Câu 29 Khi cho metyliotua dư tác dụng với 0,1 mol NH3 ,
đem sản phẩm của pư tác dụng với dd NaOH loãng thu được
chất hữu cơ X là amin Cho X tác dụng với HCl vừa đủ
Lượng muối thu được là (cho các pư xảy ra hoàn toàn )
A.6,75gam B.8,15gam C.9,55gam D.kq khác
Câu 28 Hỗn hợp X gồm axetilen và một hiđrocácbon Y Lấy
0,8 gam X sục vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 2,4
gam kết tủa và nhận thấy có một khí thoát ra Mặt khác, cũng
lượng X trờn cho đi qua dd nước brôm dư ,không thấy có khí
thoát ra và 6,4 gam brôm pứ Chất Y là
A butan B.but-1-en C.but-2-in D pent-2-in
Câu 29 Thuỷ phõn hoàn toàn glixerol trifomiat trong 200 gam
dung dịch NaOH cô cạn dung dịch hỗn hợp sau phản ứng thu
được 28,4 gam chất rắn khan và 9,2 gam ancol Xác định
nồng độ % của dung dịch NaOH?
A 8% B 10% C 12% D 6%
Câu 30 Cho cỏc chất và dung dịch: 1 Thuỷ ngõn 2 dung
dịch NaCN 3 dung dịch HNO3 4 Nước cường toan
Chất hoặc dung dịch hoà tan được vàng là:
A 1 B 1; 2 C 1; 2; 3 D 1; 2; 4
Câu 31 Chất A là Trieste của glixerol với axit cacboxylic đơn
chức mạch hở A1 Đun nóng 54,5g A với NaOH cho tới phản
ứng hũan tũan thu được 61,5g muối Số mol của A là:
A 0,25mol B 0,15mol C 0,3mol D 0,2mol
Câu 32 Khi vật bằng gang, thép bị ăn mòn điện hoá trong
không khí ẩm, nhận định nào sau đây đúng?
A Tinh thể sắt là cực dương, xảy ra quá trình khử
B Tinh thể sắt là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá
C Tinh thể cacbon là cực dương, xảy ra quá trình oxi hoá
D Tinh thể cacbon là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá
Câu 33 Hoà tan hoàn toàn 16 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng
dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ Sau phản ứng thấy khối lượng
dung dịch tăng thêm 15,2 gam so với ban đầu Khối lượng
muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng
Câu 34 Pư nào sau đây là pư cắt mạch polime
A.polivinylclorua + Cl2( t0)
B.Caosubuna + lưu huỳnh ( t0, p)
C.poli( vinylaxetat) + dd NaOH ( t0)
D.đun nóng amilozo trong nước ( có xúc tác H+)
Câu 35 Có bốn hợp chất hữu cơ công thức phân tử lần lượt là
CH2O, CH2O2, C2H2O3 và C3H4O3 Số chất vừa tác dụng với
Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa có phản ứng tráng
gương là
Câu 36 Dầu chuối là một loại este, được dùng trong công
nghệ thực phẩm tao mùi thơm Có tên là
Cõu 37 Muốn phõn biệt dd Na2CO3 và K2SO3 cú thể sử dụng
một chất thích hợp nào sau đây
A.dd H2SO4 loang C.đốt và quan sát màu
B.dd nước brôm loóng D.dd nước vôi trong dư
Câu 38 Cho sơ đồ chuyển hóa: CO2 B1 B2 B3
HCOOC2H5 Cỏc chất B1, B2, B3 lần lượt có thể là:
A Protein, xenlulozơ, ancol etylic
C.tinh bột , ancol etylic, anđehit axetic
C Tinh bột, glucozơ, ancol etylic
D.glucozơ, ancol etylic, anđehit axetic
Câu 39 Cho các chất X có thể là : C2H6, C2H4, CH3CHO,
CH3COOCH=CH2 Số chất phù hợp với chất X theo sơ đồ
C2H2 X Y CH3COOH là
Câu 40 Hỗn hợp X gồm 2 anđehit cacboxylic đều no, mạch hở Cho 0,1 mol X phản ứng tráng gương hoàn toàn thu được 0,3 mol Ag Khi đốt cháy hoàn toàn 0,3
anđehit đó là:
Câu 41 Điều chế nhanh một lượng khí NH3 trong phòng thí nghiệm bằng cách
A.nhiệt phân hh rắn ( vôi tôi và muối amoniclorua) B.cho muối amoni tác dụng với nước vôi trong dư C.đun nóng nhẹ dd amoniăc
D.tổng hợp bằng pư N2 và H2 ( t0, p , xt)
Câu 42 Cho từ từ a mol vào dd X có chứa 0,1 mol HCl và
0,1 mol AlCl3 sinh ra b mol kết tủa Mối liên hệ nào sau đây
là đúng giữa a và b
Câu 43 Tổng số nguyên tử trong 0,01 mol NH4NO3 bằng A.5,418.1021 B.6,02.1022 C.3,01.1023 D.kq khác
Câu 44Dóy gồm cỏc chất nào sau đây chỉ được cấu tạo bởi
các gốc -glucozơ?
A Saccarozơ và mantozơ B Tinh bột và xenlulozơ
C Tinh bột và mantozơ D Mantozơ và xenlulozơ Câu 45 Điện phân dung dịch có chứa 12,5 gam tinh thể muối
sunfat ngậm nước của một kim loại có hoá trị II trong bình điện phân với các điện cực trơ đến khi bắt đầu có khí thoát ra
ở catôt thấy khối lượng catôt tăng 3,2 gam, bên anot xuất hiện
560 ml khí (đktc) Tìm công thức của muối ngậm là
Câu 46 Hoà tan hoàn toàn 45,9 gam kim loại R bằng dung
dịch HNO3 loóng thu được hỗn hợp khí gồm 0,3 mol N2O và 0,9 mol NO R là:
Câu 47 Cho m hoón hụùp goàm FeO, Fe2O3, Fe3O4 ( trong ủoự soỏ mol FeO baộng soỏ mol Fe2O3) taực duùng vửứa ủuỷ vụựi H2SO4 loãng cô cạn dd sau pư thu được 82,8 gam Vậy khối lượng hh ban đầu là
Câu 48Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol đơn
chức đồng đẳng liên tiếp thu được 0,66 gam CO2 và 0,45 gam
H2O Nếu tiến hành oxi hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol trên bằng CuO, sản phẩm tạo thành cho tác dụng với AgNO3/NH3 dư sẽ thu được lượng kết tủa bạc là:
A 1,08 g B.3,24g C 1,62 g D 2,16 g Câu 49 Nguyên tố X có hai đồng vị bền là A và B Tỷ lệ về
số nguyên tử A và B là 27: 23 Trong A có 35 p và 44 n Đồng vị B có nhiều hơn A 2 hạt n Vậy khối lượng trung bình của nguyên tử X là
Câu 50 Công thức nào sau đây là công thức của Xenlulozơ:
A (C6H11O5)n B C12H22O11
C [C6H7O2(OCOCH3)3]n q D [C6H7O2(OH)3]m
Chúc các em học giỏi , thi đỗ !