1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đường Thẳng trong Không gian

13 370 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

•Mỗi đuờng thẳng ∆ cĩ nhiều phương trình tham số do tọa độ M và ar quyết định.. Gọi G là trong tâm tam giác ABC.Viết phương trình đường thẳng OG.. Viết phương trình tham số đường thẳng ∆

Trang 1

a ∆

r

∆ a

r

∆ d

d

a ∆ = a

[n ,n ] α β

r r

n α

r n β r

α β

a r

Chủ đề: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHƠNG GIAN

A- KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

I VECTƠ CHỈ PHƯƠNG CỦA ĐƯỜNG THẲNG

Định nghĩa

a ( 0) ≠

làVTCP của ∆ ⇔ giá(ar) //,≡ ∆

Lưu ý

 r r ri, j,k lần luợt là VTCP của trục Ox, Oy, Oz

 ∆ qua 2 điểm A, B thì ∆ cĩ VTCP ABuuur

 ∆ // d ⇒ VTCP của d là VTCP của ∆

∆⊥ (α) ⇒ VTPT của (α) là VTCP của ∆

 ∆ là giao tuyến của 2 mặt phẳng (α) và (β) thì

∆ cĩ VTCP là:

a r∆ = [n ,n ] r rα β

II PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ

Định lý

Nếu ∆ qua M(xo ; yo ; zo) và cĩ vectơ chỉ phương ar

= (a1 ; a2 ; a3) thì (∆) cĩ phương trình tham số là:

o 1

o 2

o 3

x x a t

( ) : y y a t , (t ).

z z a t

 = +

¡

Lưu ý

•Mỗi giá trị t ∈ IR ứng với một điểm thuộc ∆ và

ngược lại

•Mỗi đuờng thẳng ∆ cĩ nhiều phương trình tham số

do tọa độ M và ar quyết định

M ∈∆ ⇔ M x( o + a t ; y 1 o + a t ; z 2 o + a t 3 )

Đặc biệt

Ox :

x t

y 0

z 0

 =

 =

 =

, Oy :

x 0

y t

z 0

 =

 =

 =

, Oz :

x 0

y 0

z t

 =

 =

 =

III PHƯƠNG TRÌNH CHÍNH TẮC

Định lý

Nếu ∆ qua điểm M(x o ; y o ; z o) và cĩ VTCP ar

= (a 1 ; a 2 ; a 3 ) với a 1 a 2 a 3 ≠ 0 thì ∆ cĩ phương trình chính

tắc là :

( ) :

B- BÀI TẬP MINH HỌA:

PHƯƠNG PHÁP

Tìm 1 điểm đi qua và VTCP

∆ :

 = +

 = +

o o o

, t ∈ IR

Tìm 2 điểm đi qua

PHÂN DẠNG

phẳng

thẳng.

thẳng trên một mặt phẳng

đường thẳng.

chéo nhau.

đường thẳng

thẳng và cắt 1 đường thẳng.

và cắt 1 đường thẳng.

thẳng.

đường thẳng.

∆ α

a ∆ = n α

Trang 2

∆ α

u n ∆ = α

r r

M •

Bài 1: a) (TNPT-PB-CB-2006).Viết PTTS của đt d

đi qua 2 điểm A(– 1 ; 1 ; 2), B(0 ; 1 ; 1)

b) Viết phương trình chính tắc đường thẳng

qua 2 điểm P(2 ; 3 ; – 1), Q(1 ; 2 ; 4)

HD:

a) d qua A(– 1 ; 1 ; 2) và cĩ vectơ chỉ phương

AB 1 ; 0 ;–1 uuur= nên cĩ phương trình tham số là:

x 1 t

d : y 1

z 2 t

 = − +

 =

 = −

b) ∆ qua P(2 ; 3 ; – 1) và cĩ vectơ chỉ phương

PQ –1 ;–1 ; 5uuur= nên cĩ phương trình chính tắc:

∆ : x 2 y 3 z 1

− = − = +

Bài 2: Cho A(1 ; 0 ; – 1), B(1 ; 2 ; 1), C(0 ; 2 ; 0)

Gọi G là trong tâm tam giác ABC.Viết phương trình

đường thẳng OG

HD:

G là trọng tâm tam giác ABC nên :

G

G

x

( )

OG qua O và cĩ VTCP OGuuur= ( )

Bài 3: Cho A(3; – 2 ; – 2) và mặt phẳng (P): 2x – 2y

+ z – 1 = 0 Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua

A và vuơng gĩc (P)

HD:

(P) cĩ vectơ pháp tuyến nrP = (2 ; – 2 ; 1)

∆ qua A(3; – 2 ; – 2) và vuơng gĩc (P) nên ∆ cĩ vectơ

chỉ phương là: u ∆

r = nrP = (2 ; – 2 ; 1) Phương trình ∆ là :

∆:

x 3 2t

y 2 2t

 = +

 = − −

 = − +

( hay ∆ : x 3 y 2 z 2

− = + = +

Bài 4:Viết phương trình tham số, chính tắc (nếu cĩ)

đường thẳng :

a) ∆ đi qua điểm M(4 ; 3 ; 1) và song song đường

thẳng: d :

x 1 2t

y 3t

z 3 2t

 = +

 = −

 = +

( hay d : x 12− = y3=z 32−

b) d qua A(2 ; – 1 ; 1) và song song trục Oy.

HD:

a) d cĩ vectơ chỉ phương là: urd = (2 ; – 3 ; 2)

∆ qua M(4 ; 3 ; 1) và song song d nên ∆ cĩ vectơ chỉ phương u ∆

r = urd = (2 ; – 3 ; 2).

PTTS ∆ :

x 4 2t

y 3 3t

z 1 2t

 = +

 = −

 = +

 PTCT ∆ : x 4 y 3 z 1

− = − = −

b) d qua A(2 ; – 1 ; 1) và song song trục Oy nên d cĩ

vectơ chỉ phương rj = (0 ; 1; 0).

PTTS d :

x 2

z 1

 =

 = − +

 =

Khơng cĩ PTCT.

Bài 5: Viết phương trình tham số đường thẳng ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng :

(α) : x + 2y – z + 3 = 0 (β) : 2x – 3y + 5z – 1 = 0

HD:

Hệ tọa độ các điểm thuộc ∆ là :

x 2y z 3 0 2x 3y 5z 1 0

 + − + =

C1: Cho x = 0 ⇒  − + =2y z 3 03y 5z 1 0

− + − =

 = −

 = −

⇒ M(0 ; – 2 ; – 1) ∈ ∆ Cho y = 0 ⇒  − + =x z 3 02x 5z 1 0

z 1

 = −

 =

⇒ N(– 2 ; 0 ; 1) ∈ ∆

∆ qua M và cĩ vectơ chỉ phương MNuuuur = (…)

∆ : {x =

C2: Cho x = 0 ⇒  − + =2y z 3 03y 5z 1 0

− + − =

 = −

 = −

⇒ M(0 ; – 2 ; – 1) ∈ ∆ (α) cĩ VTPT n α

r = (1 ; 2 ; – 1) (β) cĩ VTPT n β

r = (2 ; – 3 ; 5)

∆ cĩ VTCP u ∆

r = [ n α

r , n β

r ] = (…) (…)

C3: Cho x = t ⇒  +t 2y z 3 02t 3y 5z 1 0− + =

⇒  = − −yz 1 t2 t

 = − −

 Vậy ∆ cĩ phương trình tham số là :

d

u ∆ = u

M

d

α

ur∆ = [n ,n ]r rα β

n α r

β

n β r

M

Có 3 cách

Trang 3

• P

?

Có 2 cách

A

1

d

2

d

M N

∆ :

x t

z 1 t

 =

 = − −

 = − −

Bài 6: Cho đường thẳng: ∆ :

x 1 t

y 2 t

z 1 3t

 = +

 = −

 = − +

Viết phương trình hình chiếu ∆’ của ∆ trên mặt

phẳng (Oxy)

HD:

C1:

Cho: t = 0 ⇒ A(1 ; 2 ; – 1) ∈ ∆

t = 1 ⇒ B(2 ; 1 ; 2) ∈ ∆

Gọi A’, B’ là hình chiếu của A, B trên (Oxy)

Khi đĩ : A’(1 ; 2 ; 0), B’(2 ; 1 ; 0)

∆’ qua A’ và cĩ vectơ chỉ phương A'B'uuuur = (1 ; – 1 ; 0)

nên cĩ phương trình :

∆’ :

x 1 t

y 2 t

z 0

 = +

 = −

 =

C2: ∆ qua M(1 ; 2 ; – 1) và có VTCP u ∆

r = (2 ;– 1; 3) (Oxy) có VTPT k (0;0;1)r=

Gọi (P) là mặt phẳng qua ∆ và vuơng gĩc với mp(Oxy)

(P) qua M và cĩ VTPT:

P

nr =uur ru ,k∆ = − − 1; 2;0

Vậy (P) : -(x – 1) -2(y - 1) +0(z +1) = 0

⇔ x + 2y – 3 = 0

Gọi ∆’ là hình chiếu vuơng gĩc của ∆ trên (Oxy)

thì ∆’ là giao tuyến giữa (P) và (Oxy) Hệ tọa độ

các điểm thuộc ∆’ là :

x 2y 3 0

z 0

 + − =

 =

Cho : y = t ⇒  + − =x 2t 3 0z 0

 =

x 3 2t

z 0

 = −

 =

 Vậy ∆’ cĩ phương trình :

∆’ :

x 3 2t

y t

z 0

 = −

 =

 =

Bài 7: (ĐH-B-2004).

Cho A(– 4 ; – 2 ; 4) và đường thẳng:

d :

x 3 2t

y 1 t

z 1 4t

 = − +

 = −

 = − +

Viết phương trình đường thẳng ∆ qua A, cắt và

vuơng gĩc d

HD:

Gọi H(– 3 + 2t ; 1 – t ; – 1 + 4t) ∈ d là hình chiếu của

A trên d.

AHuuur = (1 + 2t ; 3 – t ; – 5 + 4t)

d

u

r = (2 ; – 1 ; 4) là VTCP của d

Ta cĩ :

AHuuur ⊥ urd ⇔ 2(1+2t )– 1(3 – t) + 4(–5+4t) = 0

⇔ 21t – 21 = 0 ⇔ t = 1

⇒ H(– 1 ; 0 ; 3)

∆ qua A(– 4 ; – 2 ; 4) và cĩ VTCP AHuuur = (3 ; 2 ; – 1) nên cĩ phương trình :

∆ : x 4 y 2 z 4

Bài 8*:(NC) Cho hai đường thẳng:

d1 : x 1 y 1 z

− = + =

− , d2 :

x 2 y 3 z 1

− = + = −

a) Chứng minh d1 và d2 chéo nhau

b) Viết phương trình tham số đường thẳng ∆ qua A(– 1 ; 3 ; – 5) và cắt cả d1, d2

HD:

b) Gọi M(1 + 2m ; – 1 – m ; 2m), N(2 + n ; – 3 – 2n ;

1 + 4n) lần luợt là giao điểm của ∆ với d 1 , d 2

AMuuuur = (2 + 2m ; – 4 – m ; 5 + 2m)

ANuuur = (3 + n ; – 6 – 2n ; 6 + 4n) [ AMuuuur, ANuuur] = (6m – 6n + 6 ; – 6m – 3n – 6mn + 3 ;

– 9m – 3mn )

Ta cĩ AMuuuur, ANuuur cùng phương khi và chỉ khi : [ AMuuuur, ANuuur] = 0r ⇔

6m 6n 6 0 6m 3n 6mn 3 0 9m 3mn 0

⇔ m = 1 ; n = 0 Vậy M(1 ; – 1 ; 0), N(3 ; – 5 ; 5) ∆ qua A(– 1 ; 3 ; – 5) và cĩ VTCP MNuuuur= (2 ; – 4 ; 5) nên cĩ phương trình tham số :

∆ :

x 1 2t

y 3 4t

z 5 5t

 = − +

 = −

 = − +

, t ∈ IR

Bài 9*: (ĐH-A-2007).

Cho hai đường thẳng và mặt phẳng:

d1: x y 1 z 2

− d2:

x 1 2t

y 1 t

z 3

 = − +

 = +

 =

(P) : 7x – y + 4z = 0

A

d

• H d

ur

Trang 4

d d 1

2

d

M

P

nr

P

?

N

A

1

d

2

d B

1

u r

?

d A

P

nr

P • ?

d

ur

u ∆ r

1

d

A

P • B• ?

2

d

Viết phương trình đường thẳng d vuông góc

với (P) và cắt d1, d2

HD:

Gọi M(2m ; 1 – m ; – 2 + m) ∈ d 1 và

N(– 1 + 2n ; 1 + n ; 3) ∈ d 2 lần lượt là giao

điểm của d với d 1 , d 2

MNuuuur = (– 1 + 2n – 2m ; n +m ; 5 – m)

P

nr = (7 ; – 1 ; 4) là VTPT của (P)

Ta có:

MNuuuur, nrP cùng phương ⇔

1 2n 2m n m

1 2n 2m 5 m



⇔ 5m 9n 1m 8n−+ = −=39

n 4

 = −

 =

 Suy ra M(– 14 ; 8 ; – 9), N(7 ; 5 ; 3)

d qua M và có VTCP MNuuuur = (21 ; – 3 ; 12) nên có

phương trình:

d : x 14 y 8 z 9

Bài 10*: (ĐH-D-2006).

Cho điểm A(1 ; 2 ; 3) và hai đường thẳng :

d1 : x 2 y 2 z 3

d2 : x 1 y 1 z 1

− = − = +

Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua A,

vuông góc d1 và cắt d2

HD:

d 1 có VTCP ur1 = (2 ; – 1 ; 1)

Gọi B(1 – t ; 1 + 2t ; – 1 + t) ∈ d 2 là giao điểm của

∆ và d 2

ABuuur = (– t ; – 1 + 2t ; – 4 + t) là VTCP của ∆

Ta có :

∆ ⊥ d 1 ⇔ ur1 ABuuur = 0

⇔ 2(– t) – 1(– 1 + 2t) + 1(– 4 + t) = 0

⇔ – 3t – 3 = 0 ⇔ t = – 1

⇒ B(2 ; – 1 ; – 2)

∆ qua A(1 ; 2 ; 3) và có VTCP ABuuur = (1 ; – 3 ; – 5)

Do đó ∆ có phương trình :

∆ : x 1 y 2 z 3

− = − = −

Bài 11: (ĐH-A-2005).

Cho đường thẳng d : x 1 y 3 z 3

− = + = −

phẳng (P) : 2x + y – 2z + 9 = 0

Tìm giao điểm A của d với (P) Viết phương trình tham số đường thẳng ∆ nằm trong (P), qua A và vuông góc d

HD:

Tọa độ giao điểm A của d và (P) là nghiệm hệ :

x 1 y 3 z 3

2x y – 2z 9 0

 − = + = −

2x y 1 0

x z 4 0 2x y – 2z 9 0

 + + =

 + − =

x 0

z 4

 =

 = −

 =

 Vậy A(0 ; – 1 ; 4)

d có VTCP urd = (– 1 ; 2 ; 1) (P) có VTPT nrP = (2 ; 1 ; – 2)

Vì ∆ nằm trong (P) và vuông góc d nên ∆ có VTCP

u ∆

r = [ urd, nrP] = (| |, | |, | |) = (– 5 ; 0 ; – 5) Mặt khác ∆ qua A(0 ; – 1 ; 4) nên có phương trình tham số :

d :

x 5t

z 4 5t

 = −

 = −

 = −

Bài 12: (CĐKT CAO THẮNG 2007) Viết phương trình đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng (P) : y + 2z = 0 và cắt hai đường thẳng :

d1 :

x 1 t

y t

z 4t

 = −

 =

 =

d2 :

x 2 t

y 4 2t

z 1

 = −

 = +

 =

HD:

Gọi A,B là giao điểm của d 1 , d 2 với (P) Tọa độ A, B

là nghiệm các hệ (I) & (II):

x 1 t

y t (I) :

z 4t

y 2z 0

 = −

 =

 =

 + =

x 1 t

y t

z 4t 9t 0

 = −

 =

 =

 =

x 1

y 0

z 0

t 0

 =

 =

 =

 =

⇒ A(1; 0 ; 0)

Trang 5

Chủ đề: Đường thẳng trong không gian Hình học 12

x 2 t

y 4 2t (II) :

z 1

y 2z 0

 = −

 = +

 =

 + =

x 2 t

y 4 2t

z 1

6 2t 0

 = −

 = +

 =

 + =

x 5

z 1

 =

 = −

 =

 = −

⇒ B(5 ; – 2 ; 1)

∆ qua A và có VTCP ABuuur = (4 ; – 2 ; 1) nên có

phương trình :

∆ : x 1 y z

4 − = = 2 1

Bài 13: Cho hai đường thẳng :

d1 : x 1 y 1 z 2

+ = − = −

− , d2 :

− = + =

a) Chứng minh d1 và d2 chéo nhau

b) Viết phương trình đường vuông góc chung

giữa d1 và d2

HD:

b) Gọi A(– 1 + a ; 1 + 3a ; 2 – 3a) ∈ d 1 và

B(2 + b ; – 2 + 5b ; – 6b) ∈ d 2 là giao điểm của ∆ với

d 1 , d 2 (hình)

 d 1 có VTCP ur1 = (1 ; 3 ; – 3)

 d 2 có VTCP ur2 = (1 ; 5 ; – 6)

 ∆ có VTCP ABuuur = ( 3 + b – a ; – 3 + 5b – 3a ;

– 2 – 6b + 3a)

Ta có :

1

2

 ⊥



r uuur

r uuur ⇔

1(3 b a) 3( 3 5b 3a) 3( 2 6b 3a) 0

1(3 b a) 5( 3 5b 3a) 6( 2 6b 3a) 0

⇔ −19a 34b 034a 42b 0+ =

a 0

b 0

 =

 =

 Vậy A(– 1 ; 1 ; 2), B(2 ; – 2 ; 0)

∆ qua A và có VTCP ABuuur= (3 ; – 3 ; – 2 nên có

phương trình :

∆ :

x 1 3t

y 1 3t

z 2 2t

 = − +

 = −

 = −

(hoặc ∆ : x 1 y 1 z 2

+ = − = −

* Lưu ý : Có bài giải ra a, b lẻ vẫn tiếp tục !

C- BÀI TẬP TỰ LUYỆN:

Bài 14: (TNPT-PB-CB-2007).

Cho (α) : x + 2y – 2z + 6 = 0 và E(1 ; 2 ; 3) Viết phương trình tham số đường thẳng d qua E và vuông góc (α)

Bài 15: (TNPT-PB-NC-2007)

Viết phương trình tham số đường thẳng d qua điểm M(– 1 ; – 1 ; 0) và vuông góc mặt phẳng (P) : x + y – 2z – 4 = 0

Bài 16: (TNPT-KPB-2008)

Cho (α) : 2x – 3y +6z + 35 = 0 và M(1 ; 2 ; 3) Viết phương trình đường thẳng đi qua M và vuông góc (α)

Bài 17: (ĐH-D-2007)

Cho A(1 ; 4 ; 2), B(– 1 ; 2 ; 4) Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua trọng tâm G của tam giác OAB và vuông góc mặt phẳng (OAB)

HD: Chỉ cần tìm VTPT của (OAB)

Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên :

G

3

OAuuur = (1 ; 4 ; 2), OBuuur = (– 1 ; 2 ; 4) (d) qua G và vuông góc (OAB) nên (d) có VTCP : u

r = [ OAuuur, OBuuur] = (| |, | |, | |) = (12 ; – 6 ; 6)

= 6(2 ; – 1 ; 1) (d) : (…)

Lưu ý : Nếu đề không yêu cầu dạng TS hay CT thì

viết dạng nào cũng được !

Bài 18: Viết phương trình giao tuyến giữa mặt phẳng

(P) : 2x – 3y + z – 1 = 0 và mặt phẳng (Oxy)

HD:

Hệ tọa độ các điểm thuộc giao tuyến ∆ là :

2x 3y z 1 0

z 0

 =

Cho y = t được : ( ) ⇔

1 3

2 2

z 0

 = +

 =

Vậy phương trình tham số của ∆ là :

∆ :

 = +

 =

 =



1 3

2 2

y t

z 0

Bài 19: Cho đường thẳng: d: x 1 y 3 4 z

+ = − = −

Viết phương trình hình chiếu d’ của d trên mặt phẳng (Oxz)

HD:

Trong phương trình của d cho :

 x = – 1 ⇒ y = 3, z = 4 ⇒ A(– 1 ; 3 ; 4) ∈ d

 x = 1 ⇒ y = 4, z = 3 ⇒ B(1 ; 4 ; 3) ∈ d

1

d

A

?

B

2

d

1

u r

2

u r

Trang 6

Gọi A’, B’ là hình chiếu vuông góc của A, B trên (Oxz) thì

A’(– 1 ; 0 ; 4), B’(1 ; 0 ; 3)

d' qua A’ và có VTCP A'B'uuuur = (2 ; 0 ; – 1) nên có phương

trình :

d’ :

x 1 2t

y 0

z 4 t

 = − +

 =

 = −

Bài 20: Cho đường thẳng ∆: x 1 y 1 z

− = + =

− và mặt

phẳng: (α) : x – 2y + z + 3 = 0

Viết phương trình hình chiếu vuông góc của ∆

trên (α)

HD:

∆ qua M(1 ; – 1 ; 0) và có VTCP u ∆

r

= (2 ; – 1 ; 2) ( α ) có VTPT n α

r

= (1 ; – 2 ; 1) Gọi (P) là mặt phẳng chứa ∆ và vuông góc ( α ).

(P) qua M và có VTPT :

P

nr = [ u ∆

r

, n α

r

] = (| |, | |, | |) = (3 ; 0 ; – 3) Vậy (P) : 3(x – 1) + 0(y + 1) – 3(z – 0) = 0

⇔ 3x – 3z – 3 = 0 ⇔ x – z – 1 = 0

Gọi ∆ ’ là hình chiếu vuông góc của ∆ trên ( α ) thì ∆ ’ là giao

tuyến giữa (P) và ( α ) Hệ tọa độ các điểm thuộc ∆ ’ là :

x z 1 0

x 2y z 3 0

 − − =

 − + + =

Cho : z = t ⇒ x t 1 0

x 2y t 3 0

 − − =

 − + + =

x 1 t

y 2 t 0

 = +

 = + =

Vậy ∆ ’ có phương trình :

∆ ’ :

x 1 t

y 2 t

z t

 = +

 = +

 =

Bài 21: Cho tứ diện ABCD với A(1 ; – 2 ; 6),

B(2 ; – 1 ; 1), C(0 ; – 2 ; 1), D(4 ; 5 ; 11)

a) Viết phương trình mặt phẳng (BCD).

b) Viết phương trình hình chiếu vuông góc của

đường thẳng AB trên mặt phẳng (BCD)

HD:

a) ( ) (BCD) : x – 2y + z – 5 = 0

b) (BCD) có VTPT nr= (1 ; – 2 ; 1)

Gọi d là đường thẳng qua A(1 ; – 2 ; 6) và vuông góc

(BCD) thì d có VTCP là:

d

u

r

= nr= (1 ; – 2 ; 1)

d :

x 1 t

y 2 2t

z 6 t

 = +

 = − −

 = +

Tọa độ hình chiếu H của A trên (BCD) là nghiệm hệ :

x 1 t

y 2 2t

z 6 t

x 2y z 5 0

 = +

 = − −

 = +

 − + − =

x 1 t

y 2 2t

z 6 t 6t 6 0

 = +

 = − −

 = +

 + =

x 0

y 0

z 5

 =

 =

 =

⇒ H(0 ; 0 ; 5) Hình chiếu vuông góc của AB trên (BCD) là đường thẳng BH

BH qua B(2 ; – 1 ; 1), có VTCP BHuuur = (– 2 ; 1 ; 4)

Do đó AH : x 2 y 1 z 1

− = + = −

Bài 22: Cho hai đường thẳng :

d : x 1 y 2 z

− = − =

x 1 t'

y 3 2t'

z 1

 = +

 = −

 =

Viết PT đường vuông góc chung giữa d1 và d2

Bài 23: Cho tứ diện ABCD với A(2 ; 4 ; – 1),

B(1 ; 4 ; – 1), C(2 ; 4 ; 3), D(2 ; 2 ; – 1)

a) Chứng minh AB, AC, AD vuông góc với nhau

từng đôi một

b) Viết phương trình đường vuông góc ∆ chung của hai đường thẳng AB, CD

HD:

b) Ta có: AB AC

AB AC

 ⇒ AB ⊥ (ACD) ⇒ AB ⊥ CD

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên CD thì đường thẳng AH là đường vuông góc chung của AB, CD.

CD

uuur

= (0 ; – 2 ; – 4)

AH qua A(2 ; 4 ; – 1) và có VTCP :

ur = [ ABuuur, CDuuur] = (0; – 4 ; 2)

AH :

x 2

y 4 4t

z 1 2t

=

 = −

 = − +

Bài 24: (DB2-B-2006) Cho A(0 ; 0 ; 4), B(2 ; 0 ; 0)

mặt phẳng (P) : 2x + y – z + 5 = 0 Viết phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng AB trên mặt phẳng (P)

Bài 25: (DB2-D-2006) Cho A(1 ; 2 ; 0), B(0 ; 4 ; 0),

C(0 ; 0 ; 3) Viết phương trình đường thẳng ∆ qua gốc O và vuông góc mặt phẳng (ABC)

Bài 26: (DB1-D-2006) Cho mặt phẳng

(P) : 4x – 3y + 11z – 26 = 0 và hai đường thẳng :

d1 : x y 3 z 1

x 4 y z 3

− = = −

Viết phương trình đt ∆ nằm trong (P) và cắt d1, d2

Bài 27: (DB2-A-2007) Cho A(2 ; 0 ; 0), B(0 ; 4 ; 0),

C(2 ; 4 ; 6) và đt d: x = t, y = 4, z = 6 – 3t

Viết phương trình đường thẳng ∆ song song d và cắt

cả hai đường thằng AB và OC

Bài 28: (DB1-D-2007) Cho mặt phẳng

(P) : x + y + z + 2 = 0 và đường thẳng

d : x 3 y 2 z 1

a) Tìm tọa độ giao điểm M của d và (P).

b) Viết ptđt ∆ nằm trong (P), vuông góc d và cách điểm M một khoảng bằng 42

A

C B

D H

A B

C

D

Trang 7

Chủ đề: Đường thẳng trong không gian Hình học 12 Bài 29: Cho đường thẳng ∆ : x 1 y 2 z 1

− = − = −

và mặt phẳng (P) : 2x + y + z – 4 = 0

Viết phương trình hình chiếu song song của ∆ trên

(P) theo phưong d : x 3 y 1 z 2

+ = + = −

HD : Gọi (Q) là mặt phẳng chứa ∆ và song song d thì

hình chiếu ∆ ’ là giao tuyến của (P) và (Q)

Bài 30: (HKII-2010-NC) Viết ptđt nằm trong mặt

phẳng ( ): y 2z 0 α + = và cắt cả hai đường thẳng:

d : y t & d : y 4 2t.

Bài 31: (HKII-2009-CB) Cho đường thẳng

x 3 y 2 z 2

d :

− = − = −

( ): x 2y 2z 3 0, ( ') : x 2y 2z 3 0 α + − − = α + − + =

a) Viết ptts của đt d và tìm giao điểm của d với

(α) và (α')

b) Lập PT mặt cầu (S) có tâm thuộc d và tiếp xúc

với cả hai mặt phẳng (α) và (α')

Bài 32: (HKII-2009-NC) Cho điểm M(-2; 3; 1) và

đường thẳng d :x y 5 z 4.

a) Viết ptđt ∆ đi qua M vuông góc với d và cắt d

b) Viết pt mặt cầu (S) có tâm A nằm trên d và có

bán kính AM = 11.

Chủ đề: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA HAI

ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN

1/ Theo chương trình cơ bản:

Cho hai đường thẳng:

d qua M và có VTCP ar

d’ qua M’ và có VTCP a'r

Gọi nr= [ar,a'r ]

Dấu hiệu 1 (SGK-CB)

d, d’ chéo nhau ⇔ a,a'Heä (d,d') nghieäm

r r

voâ khoângcuøng phöông

d, d’ cắt nhau ⇔ Hệ (d,d’) có một nghiệm

d, d’ song song ⇔ Heä (d,d') nghieäm

a,a'



r r

voâ cuøng phöông

d, d’ trùng nhau ⇔ Hệ (d,d’) vô số nghiệm

Dấu hiệu 2 (SBT-CB)

d, d’ chéo nhau ⇔ n.MM' 0r uuuuur≠

d, d’ cắt nhau ⇔ n 0

n.MM' 0

 ≠

=



r r

r uuuur

d, d’ song song ⇔ n 0

M d'

 =



r r

d, d’ trùng nhau ⇔ n 0

M d'

 =



r r

Dấu hiệu vuông góc

d ⊥ d’ ⇔ a a'r⊥r

2/ Theo chương trình nâng cao:

Cho hai đường thẳng:

∆1 qua M1 và có VTCP ur1

∆2 qua M2 và có VTCP ur2

Dấu hiệu 1 (SGK-NC)

∆1, ∆2 chéo nhau ⇔ [u ,u ].M Mr r1 2 uuuuur1 2≠ 0

∆1, ∆2 cắt nhau ⇔ 1 2 1 2

1 2

[u ,u ].M M 0 [u ,u ] 0



r r uuuuur

∆1, ∆2 song song ⇔ 1 2

[u ,u ] 0 [u , M M ] 0



r uuuuur r

∆1, ∆2 trùng nhau ⇔ [u ,u ] [u ,M M ] 0r r1 2 = r uuuuur1 1 2 =r

Dấu hiệu 2 (Cả hai ban đều dùng được)

Hệ (∆1,∆2) có một nghiệm: ∆1, ∆2 cắt nhau

1 2

1 2

Heä ( , ) nghieäm

u ,u

r r

voâ cuøng phöông : ∆1, ∆2 song song

1 2

1 2

Heä ( , ) nghieäm

u ,u

r r

voâ khoângcuøng phöông : ∆1, ∆2 chéo nhau

1

∆2

2 M

1

u r

2

ur

2

1 M

2 M 1

u

r

2

ur

cheùonhau

1

∆ M1 M2 ∆ 2 1

ur ur2

truøngnhau

1

2

1 M 2 M

1

ur

2

ur

songsong

Trang 8

Hệ (∆1,∆2) có vô số nghiệm: ∆1, ∆2 trùng nhau

* Trường hợp trùng nhau gần như không gặp !

∆1⊥∆2⇔ ur1 ⊥ ur2

Ví dụ 1: Xét vị trí tương đối của đường thẳng

( ) :

thẳng sau:

1

2

3

4

Giải

Cách 1: (SGK-CB)

Đường thẳng ( )D đi qua M(1 ; -1 ; 5) và có vectơ chỉ

phương ur =(2;3;1)

Đường thẳng (d ) có vectơ chỉ phương 1 aur1=(4;6; 2)

1

2

=

và M 1 ; 1 ; 5( - )Î (d )1 nên ( )D º (d ).1

Cách 2: (SBT-CB)

Đường thẳng ( )D đi qua M(1 ; -1 ; 5) và có vectơ chỉ

phương ur =(2;3;1)

Đường thẳng (d ) đi qua M’(4;1;3) và có vectơ chỉ 2

phương auur2 =(6;9;3)

Suy ra: n=éu,a2ù=(0;0;0)=0

Và M 1 ; 1 ; 5( - )Ï (d )2 nên ( ) / / (d ).D 1

Cách 3: (SGK-NC)

Đường thẳng ( )D đi qua M(1 ; -1 ; 5) và có vectơ chỉ

phương ur =(2;3;1)

Đường thẳng (d ) đi qua M’(3;2;6) và có vectơ chỉ 3

phương auur3=(4;3;5)

Ta có: n=éu,a3ù=(12; 6; 6- - )¹ 0

MM ' (2;3;1) Suy ra : n.MM ' 0.uuuur = uur uuuur =

Vậy ( )D cắt (d ) 3

Cách 4: Viết lại ptts của ( )D và (d ) lần lượt là:4

4

( ) : y 1 3t (d ) : y 2 2t '

Xét hệ pt:

1 2t 1 3t '

1 3t 2 2t '

5 t 1 2t '

ïï

ïï- + = - + íï

ï + =- + ïïî

3 t 5 2t 3t ' 0

2 3t 2t ' 1 t '

5

ìïï =-ïï

-3 t 5 2

t ' 5

6(vô lý)

ìïï =-ïï ïï

ïï =

Û í ïï ïï

ï - - =-ïï

ïî

suy ra hệ pt vô nghiệm

Do đó ( )D và (d ) hoặc chéo nhau, hoặc song song 4 nhau

Mặt khác: ( )D có vectơ chỉ phương u (2;3;1)r =

Và (d ) có vectơ chỉ phương 4 auur4=(3; 2; 2)

Dour ¹ ka , kuur4 " Î ¡ nên u và ar uur4không cùng phương Vậy: ( )D và (d ) chéo nhau.4

Ví dụ 2: Cho hai đường thẳng

(d) :

- và

(d ') : y 2t

ì = -ïï

ïï = íï

ï =- + ïïî

a) Xét vị trí tương đối giữa d và d’.

b) Tìm giao điểm của d và d’ (nếu có)

Giải a) PTTS của d là:

x 1 2t '

y 1 t '

z t '

ì = + ïï

ïï = - + íï

ï =-ïïî

Xét hệ pt:

3 t 1 2t ' t 2t ' 2

t 0 2t t ' 1 t ' 1

t ' 1

Vậy d và d’ cắt nhau

b) Thay t = 0 vào ptts của d’ ta được giao điểm là

M(3;0; 1)

-BÀI TẬP RÈN LUYỆN Bài 1: Xét vị trí tương đối giữa các cặp đương thẳng

sau đây:

a) d :x 1 y 7 z 3, d ' :x 6 y 1 z 2

Trang 9

-Chủ đề: Đường thẳng trong không gian Hình học 12

b) d :x 1 y 2 z, d ' : x y 8 z 4

-c) d :x 2 y z 1, d ' :x 7 y 2 z

-d) d :x 1 y 6 z 3, d ' :x 7 y 6 z 5

e)

d : y 1 t và d ' : y 8 2t '

f)

d : y 3t và d ' : y 9

g)

x 1 t

d : y 1 2t và d ' :

ì = +

íï

ï =- +

ïïî

h)

x 9t

d : y 5t và d '

ì =

ïï

ïï =

íï

ï =- +

ïïî

là giao tuyến của hai mặt

phẳng:

( ) : 2x 3y 3z 9a - - - =0 và ( ) : x 2y z 3b - + + =0

Bài 2: Chứng minh d và d’ chéo nhau, viết phương

trình đường vuông góc chung của d và d’:

a) d :x 2 y 3 z 4, d ' :x 1 y 4 z 4

-b)

d : y 1 t và d ' : y 3

c)

x 1 t

d : y 3 2t và d ' :

z 1

ì = +

-ï =

ïïî

Chủ đề: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA ĐƯỜNG

THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

Cho đường thẳng d qua M và có VTCP ar, và

mặt phẳng (α) có VTPT nr.

Dấu hiệu 1 (SGK-CB-NC)

d,(α) cắt nhau ⇔ Hệ [d,(α)] một nghiệm

d,(α) song song ⇔ Hệ [d,(α)] vô nghiệm

d,(α) trùng nhau ⇔ Hệ [d,(α)] vô số nghiệm

Dấu hiệu 2 (SBT-CB)

d,(α) cắt nhau ⇔ a.nr r ≠ 0 d,(α) song song ⇔ a.n 0

M ( )

 =

∉ α



r r

d,(α) trùng nhau ⇔ a.n 0

M ( )

 =

∈ α



r r

Dấu hiệu vuông góc

∆ ⊥ (α) ⇔ a ,n ∆ α

r r cùng phương

Ví dụ: Xét vị trí tương đối của đt

x 1 2t : y 2 4t

z 3 t

= +

∆  = +

 = +

với

mặt phẳng (α) trong các trường hợp sau:

a) ( ) : x y z 2 0α + + + =

b) ( ) : 4x 8y 2z 7 0α + + − =

c) ( ) : x y 2z 5 0α − + + =

d) ( ) : 2x 2y 4z 10 0α − + − =

Giải

C1: a) Xét hệ

9 x 7 25 y

7 13 z 7 8 t 7

 = −

 = −

⇔ 

 =

 = −

Vậy d cắt (α) tại M 9; 25 13;

C2: b) đt ( )∆ đi qua M(1; 2; 3) và có VTCP a (2; 4;1)r= mp(α) có VTPT rn (4;8;2) =

Ta có: a.n 42 0r r= ≠ nên ( )∆ cắt mp(α).

Câu c, d làm tương tự: c) ( ) / / ( ).∆ α d) ∆ ⊂ α( )

BÀI TẬP RÈN LUYỆN Bài 1: Xét vị trí tương đối của đt (d) và mp(α) trong các trường hợp sau:

a)

x t

d : y 1 2t và ( ) : x 2y z 3 0

z 1 t

=

 = −

d α

songsong

α M•

d

d

Trang 10

b)

x 2 t

d : y t và ( ) : x z 5 0

z 2 t

= −

 = +

c)

x 3 t

d : y 2 t và ( ) : x y z 6 0

z 1 2t

= −

 = +

e) x 1 y 3 z

f) x 9 y 1 z 3

g) d là giao tuyến của 2 mp(P): 3x + 5y + 7z + 16 = 0 và

(Q): 2x – y + z – 6 = 0 ( ) : 5x z 4 0.α − − =

Bài 2: Cho đường thẳng d :x 1 y 1 z

− và mặt

phẳng ( ) : x 2y z 1 0.α + + − =

Chứng minh d cắt (α) và tìm tọa độ giao điểm của

chúng.

Bài 3: Cho đường thẳng d :x 3 y 1 z 1

và mặt phẳng ( ) : 2x 2y z 3 0.α − + + =

a) Chứng minh: d // (α).

b) Tính khoảng cách giữa d và (α).

Bài 4: Cho hai đt 1

d :

2

x 7 3t

d : y 2 2t

z 1 2t

= +

 = +

 = −

a) CM: d1 và d2 cùng nằm trong một mặt phẳng (α).

b) Viết phương trình của (α).

HD: a) Tìm VTCP a và auur1 uur2của d 1 ; d 2

Lấy M1∈d ;M1 2∈d2

Tính n= a ,a1 2

r uur uur

; n.M Mr uuuuuur1 2 =0 suy ra d 1 ; d 2 đồng phẳng

b) mp(α) đi qua M 1 và có VTPT là nr, vậy pt của mp(α)

là: 2x – 16y – 13z + 31 = 0.

Chủ đề: KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN

MỘT ĐƯỜNG THẲNG

•Lập (α) qua M và vuông góc ∆.

•Tìm giao điểm H giữa (α)

và ∆

•d(M,∆ ) = MH

 Chọn N ∈ ∆ và ar là VTCP của ∆.

 Tính [MN,a]uuuur r

 d(M,∆ ) = |[MN,u |

| u |

uuuur r r

Đặc biệt

Khoảng cách từ M đến các trục tọa độ :

y + z , d(M, Oy) = 2 2

x + z

Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:

• Lập (α) chứa ∆’ và song song ∆

•Chọn M ∈ d.

•d(∆, ∆’) = d[M,(α)]

•Chọn M ∈ ∆ , ar là VTCP của ∆.

•Chọn M’∈ ∆’ , a'r là

•VTCP của ∆’

•d(∆ 1 , ∆ 2 ) =

|[a,a'].MM' ||[a,a']|

r r uuuur

r r

Chú ý: CB hay dùng cách 1, NC hay dùng cách 2.

Ví dụ: Tính khoảng cách từ điểm A đến đt ∆ trong các trường hợp sau:

a)

A(1; 2;1) và ( ) : y 1 2t

z 1 2t

= − +

 = − −

b) A(1;0;1) và ( ) :x 1 y z

Giải

a) C1: Gọi (α) là mp đi qua A và vuông góc với ∆.

Ta có VTPT của (α) là n (1; 2; 2).r= − Phương trình của (α) là: x + 2y – 2z – 3 = 0.

Tọa độ giao điểm H của ∆và (α) là nghiệm của hpt:

17 x 9

y

z 9

x 2y 2z 3 0

1 t 9

 = −

= − +

 =

 =

H 17 11; ; 11

d1

d2

M1

M2

M

?

α H

N

ar

?

M

'

∆ α

M

M'

ar

a'r

'

Ngày đăng: 26/05/2015, 10:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu ∆’ là giao tuyến của (P) và (Q) - Đường Thẳng trong Không gian
Hình chi ếu ∆’ là giao tuyến của (P) và (Q) (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w