1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE CƯƠNG TOAN 8HKI

2 123 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 91,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: Hai phân thức như thế nào gọi là bằng nhau?. Câu 9: Như thế nào là hai phân thức đối nhau?. Câu 10 : Phát biểu quy tắc cộng trừ hai phân thức có cùng mẫu thức?. Câu 11: Phát biểu

Trang 1

Đề cương ôn tập HKI Môn Toán 8

Năm học 2010 – 2011

A/ LÝ THUYẾT:

Câu 1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức

Câu 2: Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức

Câu 3*: Hãy ghi lại 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

Câu 4: Nêu các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

Câu 5: Phát biểu qui tắc chia đơn thức cho đơn thức, đa thức cho đơn thức, đa thức cho đa thức Câu 6: Khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn thức B?

Câu 7: Một phân thức đại số xác định khi nào?

Câu 8: Hai phân thức như thế nào gọi là bằng nhau?

Câu 9: Như thế nào là hai phân thức đối nhau?

Câu 10 : Phát biểu quy tắc cộng (trừ) hai phân thức có cùng mẫu thức?

Câu 11: Phát biểu quy tắc cộng (trừ ) hai phân thức có mẫu thức khác nhau?

Câu 12: Trong tam giác vuông, tính chất đường trung tuyến ứng với cạnh huyền được phát biểu như thế nào?

Câu 13: Nêu tính chất cơ bản của phân thức

Câu 14: Phát biểu định lí về tổng các góc trong một tứ giác

Câu 15: Phát biểu định nghĩa hình thang, hình thang cân

Câu 16*: Phát biểu tính chất của đường trung bình của tam giác

Câu 17*: Phát biểu định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông

Câu 18*: Hãy kể tên các hình có tâm đối xứng, trục đối xứng mà em đã học

Câu 19*: Viết công thức tính diện tích tam giác, hình vuông, hình chữ nhật

B/ BÀI TẬP:

Bài I : Phân tích đa thức thành nhân tử:

1 8x2−4xy

2 y2−y

3 2x (x y) 4xy(x y)2 − + −

4 10x(x y) 6y(y x)− − −

5 x2+4x 4+

6 4x2−4x 1+

7 (a 2b) (3a b)− 2− + 2

8 5x 10xy 5y2 + + 2

9 x2− −25 2xy y+ 2

10 3y2 −3z2 +3x2+6xy

11 x2+5x 6+

12 x 2x3− 2−xy2+x

13 x2−2x 1 a+ − −2 2ab b− 2

14 2x 163+

15 1 x 83

8 − Bài II: Thực hiện phép tính:

1 (3x).( x y)2 2

3

2 4x(2x 5y)−

3 (x y)(x y)− +

4 (20x y) : (4xy)2

5 (x2 +6x 9) : (x 3)+ +

6 (x3+y ) : (x3 2−xy y )+ 2

7.x 4 8x 10

8 x 4 2x 7

x 1 x 1

9.3x 12 1

1 x

x 1− +

10 x(x y) y(x y)y − x

11.9 x x 3 4

5 x 5 x 5 x

Trang 2

12 2x 7 3x 5

10x 4 4 10x

Bài III: Tìm x biết:

1 x( x+1) =0

2x 1− − +x 3 =0

4 x 2 2x+ 2+2x3=0 Bài IV: Nhận xét tính đúng , sai của các phát biểu sau:

1 Tứ giác có các cạnh bằng nhau là hình vuông

2 Tổng các góc của một tứ giác bằng 1800

3 Tam giác đều có ba trục đối xứng

4 Hình vuông có 4 trục đối xứng

5 Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau

6 Tứ giác có bốn góc bằng nhau là hình chữ nhật

7 Hai đường chéo của hình thang cân thì vuông góc với nhau

8 Tâm đối xứng của hình bình hành là giao điểm hai đường chéo

9 Hình thang cân có một trục đối xứng

10 Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông

11 Tam giác không có tâm đối xứng

12 Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau

Bài V: Cho tam giác ABC vuông tại A có cạnh BC = 10 cm, AB = 8 cm

Tính diện tích tam giác ABC

Bài VI: Tứ giác ABCD có E, F, G, H theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA Tứ giác EFGH là hình gì? Vì sao?

Bài VII: Bài 84 sgk trang 109

Bài VIII: Bài 89 sgk trang 111

Ngày đăng: 25/05/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w