1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

g a 3

344 150 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 344
Dung lượng 2,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu hết bài - HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn của bài - lệnh cho mỗi làng phải nộp 1 con gà trống biết đẻ trứng - vì gà trống không biết đẻ trứng - Cậu nói 1 chuy

Trang 1

Trờng Tiểu học Phạm Kha

- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Biết đọc phân biệt lời ngời kể và lời các nhân vật

- Đọc thầm nhanh hơn lớp 2

- Hiểu nghĩa các từ ngữ: kinh đô, om sòm, trọng thởng

Trờng Tiểu học Phạm Kha

Thiết Kế Bài Giảng

Năm học: 2007 – 2008

*****&*****

Trang 2

- Hiểu nội dung và ý nghĩa truyện: ca ngợi sự thông minh, tài trí của cậu bé.

B - Kể chuyện:

- Dựa vào trí nhớ và tranh, kể lại đợc từng đoạn của truyện

- Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp nội dung

- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể

- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn; kể tiếp đợc lời kể của bạn

II- Đồ dùng dạy học: SGK, bảng phụ để hớng dẫn HS luyện đọc.

III - Các hoạt động dạy- học:

A - Tập đọc:

1 Mở đầu: GV giới thiệu 8 chủ điểm của SGK Tiếng Việt 3, tập 1.

2 Bài mới: a Giới thiệu bài (có dùng tranh minh hoạ)

b Luyện đọc:

* GV đọc mẫu toàn bài

* Hớng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

- Gọi 3 HS tiếp nối nhau kể 3 đoạn

của truyện - GV có giúp đỡ

- Nhận xét,đánh giá

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu hết bài

- HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn của bài

- lệnh cho mỗi làng phải nộp 1 con gà trống biết đẻ trứng

- vì gà trống không biết đẻ trứng

- Cậu nói 1 chuyện vô lí…

- yêu cầu sứ giả về tâu với vua rèn chiếc kim thành 1 con dao nhọn…đây là 1 việc

mà vua không thể làm đợc để cậu khỏi phải thực hiện lệnh vua

- ca ngợi tài trí của cậu bé

Trang 3

II - Đồ dùng dạy - học: bảng phụ, bảng con.

III- Các hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra: Đọc, viết số theo thứ tự nào?

* Bài 4:Gọi HS nêu yêu cầu của bài

* Bài 5: Viết các số theo thứ tự:

- HS làm vào bảng con kiểm tra, nhận xét chốt: số lớn nhất: 735

số bé nhất: 142

- HS tự làm bài vào vở đổi chéo vở

để kiểm tra chữa:

+ Tình cảm giữa thiếu nhi với Bác Hồ

+ Thiếu nhi cần làm gì để tỏ lòng kính yêu Bác Hồ

- HS ghi nhớ và làm theo 5 điều Bác Hồ dạy

- HS có tình cảm kính yêu và biết ơn Bác Hồ

II- Tài liệu- ph ơng tiện:

- GV: các bức ảnh pho to ở SGV dùng cho hoạt động 1

- HS: VBT

III- Các hoạt động dạy – học:

1 Khởi động: Lớp hát bài : Ai yêu Bác Hồ Chí Minh hơn thiếu niên, nhi đồng.

Trang 4

2 Nội dung bài:

*Hoạt động 1: Thảo luận nhóm

- Chia lớp thành 5 nhóm, yêu cầu các

thiếu nhi thế nào?

+ Bác có công lao to lớn gì đối với

- Qua câu chuyện, em thấy tình cảm

giữa Bác và các cháu thiếu nhi nh

- Yêu cầu HS đọc 5 điều Bác Hồ dạy

- Chia lớp thành 5 nhóm, yêu cầu

mỗi nhóm tìm và ghi lại 1 số biểu

hiện cụ thể của 1 trong 5 điều đó(mỗi

nhóm 1 điều).Sau đó, đại diện các

nhóm trình bày, lớp bổ sung

- Củng cố lại 5 điều Bác Hồ dạy

- Các nhóm hoạt động đại diện mỗi nhóm lên giới thiệu về 1 ảnh

- Lớp trao đổi thống nhất

-19 – 5 – 1890

- Làng Sen, xã Kim Liên,

- Nguyễn Sinh Cung ,…

- Bác rất yêu quý

- Bác là ngời tìm ra con đờng cứu nớc…

- HS kể lại

- Bác rất yêu quý các cháu …

- Ghi nhớ và thực hiện tốt 5 điều Bác Hồdạy

- HS đọc

- VD: Nhóm 1: luôn quan tâm, giúp đỡ, không khinh rẻ đối với ngời dân Việt Nam,……

- Phổ biến 1 số quy định khi luyện tập Yêu cầu HS hiểu và thực hiện đúng

- Giới thiệu chơng trình môn học Yêu cầu HS biết đợc điểm cơ bản của chơng trình, có thái độ đúng và tinh thần luyện tập tích cực

- Chơi trò chơi: “Nhanh lên bạn ơi” Yêu cầu HS biết cách chơi và tham gia vào trò chơi tơng đối chủ động

II- Địa điểm, ph ơng tiện: sân bãi, còi, kẻ sân cho trò chơi.

III- Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:

Trang 5

A. Phần mở đầu.

- Tập hợp lớp, kiểm tra sĩ số

- Giậm chân tại chỗ, vỗ tay theo nhịp

- Tập bài thể dục phát triển chung lớp 2

B Phần cơ bản.

- Phân công tổ, nhóm luyện tập, chọn

cán sự môn

- Nhắc lại nội quy tập luyện và phổ

biến nội dung, yêu cầu môn học

GV bổ sung: trang phục gọn gàng…

- Chỉnh đốn trang phục

- Chơi trò chơi: Nhanh lên bạn ơi

+ Ôn lại 1 số động tác đội hình, đội ngũ

2phút5-7 phút1-2 lần

Đơn xin vào Đội

I- Mục đích, yêu cầu:

- Đọc trôi chảy cả bài, chú ý đọc đúng các từ: Liên đội, điều lệ, rèn luyện,…

- Biết đọc bài với giọng rõ ràng, rành mạch, dứt khoát

- Hiểu đợc nghĩa của các từ: điều lệ, danh dự

- Hiểu nội dung bài

- Bớc đầu có hểu biết về đơn từ và cách viết đơn

II- Đồ dùng dạy – học: 1 lá đơn xin vào Đội của HS năm trớc.

III- Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: - 4 HS đọc bài thơ: “Hai bàn tay em” theo kiểu nối tiếp.

- Em thích nhất khổ thơ nào? Vì sao?

-Đơn này gửi cho ai? Vì sao em biết?

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu cho đến hết bài

- 4 HS đọc nối tiếp nhau kết hợp giải nghĩa từ ngữ khó

- 1-2 HS đọc

- Bạn Lu Tờng Vân…

Trang 6

- gửi ban phụ trách Đội và BCHLĐ….

- Xin vào đội

- Em làm đơn này xin vào Đội…

- Tên Đội (ở góc trái), địa điểm, ngày tháng, năm viếtđơn( ở góc phải )…

- Tên và chữ ký của ngời viết đơn

- HS đọc và so sánh với bài đọc này

- 1 HS khá giỏi đọc toàn bài

II- Chuẩn bị: - bộ đồ dùng, bảng con.

III- Các hoạt động dạy – học:

- Chữa bài, nhận xét 324 405 729

- HS nêu yêu cầu rồi làm vào vở

- Chữa bài(có nêu cách làm) chốt:

Trang 7

3 Củng cố – dặn dò: - Nội dung bài.

I- Mục đích, yêu cầu:

- Chép lại chính xác đoạn văn 53 chữ trong bài “Cậu bé thông minh”

- Viết đúng: sứ giả, kim, Đức Vua, rèn,…

- Củng cố cách trình bày 1 đoạn văn

- Điền đúng 10 chữ, tên 10 chữ đó vào ô trống trong bảng

- Thuộc lòng tên 10 chữ đầu trong bảng

- Giáo dục HS có ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp

II- Đồ dùng dạy – học: - GV: + bảng lớp viết sẵn đoạn văn cần chép, bài tập 2a.

+ Bảng phụ kẻ bảng chữ và tên chữ ở bài tập 3

- HS: bảng con

III- Các hoạt động dạy – học:

1 Mở đầu: GV nhắc lại một số điểm cần lu ý về yêu cầu của giờ chính tả.

2 Bài mới: a Giới thiệu bài

b Hớng dẫn HS tập chép.

* Hớng dẫn chuẩn bị:

- GV đọc đoạn chép trên bảng

- Đoạn này có mấy câu?

- Cuối mỗi câu có dấu gì?

- Chữ đầu câu viết thế nào?

- Luyện viết chữ ghi tiếng, từ ngữ khó

(có trong đoạn)

* Chấm, chữa bài.

- GV chấm 5 – 7 bài rồi nhận xét và

- Điền l/n HS làm bài vào VBT

- Lớp theo dõi rồi nhận xét, đánh giá

- 2 HS đọc lại lời giải đúng

- 1 HS làm mẫu: ă - á

- 1 HS lên bảng làm, lớp làm bảng con

- HS đọc lại 10 chữ, tên chữ

- HS nói (viết) lại

- HS đọc, viết lại vào VBT

3 Củng cố – dặn dò: - Hệ thống bài.

- Nhận xét giờ học

Trang 8

- HS hát đúng lời 1 của bài hát.

- Giáo dục HS có ý thức nghiêm trang khi dự lễ chào cờ và hát quốc ca

II- Chuẩn bị: - GV: bảng phụ chép sẵn lời 1 bài hát

- HS: thanh phách

III- Các hoạt động dạy – học:

1 Hoạt động 1: Dạy hát

a Giới thiệu bài: - Giới thiệu lá quốc kỳ

- GV treo bảng phụ đã chuẩn bị

- Giải thích từ ngữ khó trong bài

2 Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi

- Bài Quốc ca đợc hát khi nào?

- Ai là tác giả bài “Quốc ca Việt

- nghiêm trang, không nô đùa,…

3 Củng cố – dặn dò: - Lớp hát lời 1 bài “Quốc ca Việt Nam”.

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS ôn bài

Tiết 2 Toán

Cộng các số có 3 chữ số (có nhớ 1 lần) – tr 5

- Giảm tải: Bỏ cột 4,5 ở bài 1 và bài 2

I- Mục tiêu: Giúp HS:

- Trên cơ sở phép cộng không nhớ đã học, biết cách thực hiện phép cộng các số

có 3 chữ số (có nhớ 1 lần sang hàng chục hoặc hàng trăm)

- Củng cố, ôn lại cách tính độ dài đờng gấp khúc, đơn vị tiền Việt Nam

- Rèn kỹ năng tính nhanh, đúng

II- Chuẩn bị: Bảng con

III- Các hoạt động dạy – học:

Trang 9

* Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu

- Củng cố cách tính độ dài đờng gấp

khúc

* Bài 5: Gọi HS nêu yêu cầu của bài.

- Nếu còn thời gian, cho HS đổi tờ 500

- 5 - 6 HS thực hiện lại

- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào bảng con

417

652 …

- Tính độ dài đờng gấp khúc

- HS tự làm bài vào vở đổi vở kiểm tra chéo

Ôn : Nói về Đội Thiếu niên Tiền phong Điền vào giấy tờ in sẵn.

I- Mục đích, yêu cầu:

- Trình bày đợc những hiểu biết về tổ chức Đội TNTP Hồ Chí Minh

- Biết điền đúng nội dung vào mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách

Trang 10

- Rèn kĩ năng nói lu loát, viết đẹp.

- Giáo dục HS có ý thức rèn luyện để phấn đấu vào Đội

II- Đồ dùng: - GV: Mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách; huy hiệu Đội, cờ Đội

- HS: VBT, bài hát Đội ca

III- Các hoạt động dạy – học:

1 Mở đầu: GV nêu yêu cầu và cách học tiết TLV.

2 Bài mới: a Giới thiệu bài

- Những đội viên đầu tiên của Đội là ai?

- Đội mang tên Bác khi nào?

- Cho HS thi nói về Đội nhận xét

- GV giới thiệu huy hiệu Đội, cờ Đội

* Bài 2: HS nêu yêu cầu của bài

- Cho HS theo dõi mẫu đơn

- 2 dòng đầu của đơn ghi gì và trình bày

thế nào?

- Dòng tiếp theo là gì?

- Tên đơn là gì? Viết ra sao?

- Các phần tiếp theo là gì?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở rồi đọc lại

bài viết của mình

- HS đọc các câu hỏi, trao đổi nhóm đôi rồi trả lời

- ngày 15- 5-1941 tại Pác Bó, Cao Bằng

- Đội Nhi đồng cứu quốc

- Nông Văn Dền, Nông Văn Thàn,…

- qua nhiều lần đổi tên, đến ngày

30-1-1970, Đội mang tên Đội TNTP Hồ Chí Minh

- HS quan sát và nói về huy hiệu Đội, cờ

Đội,…

- Điền vào mẫu đơn…

- Quốc hiệu và tiêu ngữ viết ở giữa

- Địa điểm, ngày tháng năm viết đơn…

- Đơn xin cấp thẻ đọc sách, viết in hoa

- Địa chỉ gửi đơn, tên, ngày tháng năm sinh, địa chỉ,…, nguyện vọng, lời hứa, tên và chữ kí của ngời làm đơn

- Hiểu đợc tại sao ta nên thở bằng mũi mà không nên thở bằng miệng

- Nói đợc ích lợi của việc hít thở không khí trong lành và tác hại của việc hít thở không khí có nhiều khí cac-bo-nic, nhiều khói bụi đối với sức khỏe con ngời

- Giáo dục học sinh có ý thức giữ gìn sức khoẻ

II- Đồ dùng dạy - học:

- GV: Gơng soi

- HS: SGK, gơng soi

III- Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra: - 1 HS lên bảng làm động tác thở sâu.

- Cơ quan hô hấp bao gồm bộ phận nào?

Trang 11

- Nhận xét, đánh giá.

2 Bài mới: a Giới thiệu bài.

b Giảng bài.

* Hoạt động 1: Thảo luận nhóm

- Yêu cầu học sinh lấy gơng ra soi để quan sát trong lỗ mũi mình + Các em nhìn thấy gì trong mũi?

+ Khi bị sổ mũi, em thấy có gì chảy

ra từ hai lỗ mũi?

+Dùng khăn sạch lau phía trong mũi,

em thấy trong mũi có gì?

+ Tại sao thở bằng mũi tốt hơn thở

bằng miệng?

- Kết luận: thở bằng mũi là hợp vệ

sinh…

*Hoạt động 2: Làm việc với SGK

- Yêu cầu 2 HS trong từng cặp cùng

quan sát H3,4,5 (SGK) và thảo luận

theo gợi ý:

+ Bức tranh nào thể hiện không khí

trong lành, bức tranh nào thể hiện

không khí không trong lành?

+ Khi đợc thở ở nơi không khí trong

lành, bạn cảm thấy thế nào?

+ Nêu cảm giác của bạn khi phải thở

không khí có nhiều khói bụi?

- Yêu cầu cả lớp suy nghĩ và trả lời:

+ Thở không khí trong lành có lợi gì?

+ Thở không khí có nhiều khói và bụi

có hại gì?

- Kết luận: Không khí trong lành chứa

nhiều ôxi, ít cac-bo-nic

+ Lông mũi, chất nhầy, mạch máu nhỏ+ Nớc mũi,…

+ 1 HS lên thực hành, lớp quan sát+ Có chất bẩn…

+ Vì trong lỗ mũi có nhiều lông để cản bớt bụi trong không khí khi ta hít vào

- Giáo dục ý thức tổ chức kỉ luật cho học sinh

II- Địa điểm, ph ơng tiện: Sân bãi, kẻ sân cho trò chơi.

III- Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:

A Phần mở đầu

- Tập hợp lớp, kiểm tra sĩ số

- Phổ biến yêu cầu giờ học

- Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp

1 phút

8- 10 phút

- Cán sự điều khiển, báo cáo

Trang 12

hàng, dàn hàng, chào báo cáo, xin

6 – 8 phút

- GV nêu cách chơi, luật chơi rồicho HS chơi

- Rèn kĩ năng tính nhanh, đúng

- Giáo dục tính khoa học

II- Đồ dùng: Bảng con.

III- Các hoạt động day- học:

1 Kiểm tra: - Hai HS lên bảng làm: 372+136 485-72

* Bài 3: Gọi HS dựa vào tóm tắt để

nêu bài toán

- Học sinh làm bài vào vở

- Giảm tải: + Viết các chữ A, V, D hoa: HS viết 2 dòng cỡ nhỏ

+ Viết ứng dụng: HS viết 1 dòng tên riêng Vừ A Dính cỡ nhỏ, 1 dòng câu ứng dụng

I- Mục đích, yêu cầu:

Trang 13

- Củng cố cách viết chữ hoa: A ( viết đúng mẫu, đều nét, nối chữ đúng quy định) thông qua bài tập ứng dụng:

III- Các hoạt động dạy học:

1 Mở đầu: GV nêu yêu câu của bài

2 Bài mới: a Giới thiệu bài

b Hớng dẫn viết trên bảng con.

* Luyện viết chữ hoa

- GV giới thiệu mẫu chữ hoa

- Tìm các chữ hoa có trong bài?

- GV viết mẫu và nêu lại cách viết

* Luyện viết từ ứng dụng

- GV giới thiệu về Vừ A Dính

- GV viết mẫu

* Luyện viết câu ứng dụng

- Giải nghĩa câu tục ngữ

- GV viết mẫu (chú ý khoảng cách,

- HS đọc từ ứng dụng, quan sát mẫu

- HS theo dõi

- HS tập viết ở bảng lớp, bảng con

- Nhận xét, sửa

- HS quan sát mẫu và đọc -HS tập viết ở bảng con, bảng lớp các chữ: Anh, Rách

c Hớng dẫn viết vào vở tập viết

- GV nêu yêu cầu viết ở vở tập viết

- HS viết vào vở tập viết ( chú ý kĩ thuật viết)

d Chấm, chữa bài

- GV chấm 5 – 7 bài nhận xét, đánh giá

- HS biết cách gấp tàu thuỷ hai ống khói

- Gấp đợc tàu thuỷ hai ống khói đúng quy trình kĩ thuật

- HS yêu thích gấp hình

II- Chuẩn bị:

- GV: Mẫu tàu thuỷ hai ống khói bằng giấy, tranh quy trình gấp tàu thuỷ hai ống khói, giấy thủ công, kéo

- HS: Giấy thủ công, kéo, bút màu

III- Các hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

2 Bài mới: a Giới thiệu bài.

- 2 ống khói giống nhau

- mỗi bên có 2 hình tam giác giống

Trang 14

- Nêu đặc điểm của mũi tàu?

- Tàu thuỷ dùng để làm gì?

- Gọi 1 HS lên bảng mở dần tàu thuỷ

mẫu

* Hoạt động 2: Hớng dẫn mẫu.

- GV treo tranh quy trình để hớng

+ Bớc 1: Gấp, cắt tờ giấy hình vuông

+ Bớc 2: Gấp lấy điểm giữa và 2

đ-ờng dấu gấp giữa hình vuông

+ Bớc 3: Gấp thành tàu thuỷ 2 ống

khói

* Lu ý: Sau mỗi lần gấp cần miết kĩ

đờng gấp

- Gọi 1 – 2 HS lên bảng thao tác lại

các bớc GV theo dõi, sửa

nhau

- thẳng đứng

- chở hành khách, vận chuyển hàng

- HS theo dõi, suy nghĩ tìm ra cách gấp

- HS quan sát GV vừa làm vừa hớng dẫn

em chuẩn bị đồ dùng học tập cha đầy đủ, nh: Dinh, Nhung, Hằng b

- Về đạo đức: Các em cũng có ý thức thực hiện các nội quy của lớp, của trờng

đề ra nh: đi học đúng giờ, trong lớp chú ý nghe giảng, đoàn kết với bạn bè,….Tuynhiên, một số em vẫn còn nói chuyện riêng trong lớp, điển hình: Hậu, Đinh Đức,…

- Về hoạt động ngoài giờ: Tham gia đầy đủ các giờ múa hát tập thể sân trờng,giữ gìn môi trờng xanh, sạch, đẹp,…

Trang 15

- Biết ngắt, nghỉ hơi hợp lí; đọc phân biệt lời ngời kể và lời các nhân vật.

- Nắm đợc nghĩa của các từ: kiêu căng, hối hận, can đảm

- Nắm đợc diễn biến của câu chuyện

- Hiểu đợc ý nghĩa của truyện: phải biết nhờng nhịn bạn, nghĩ tới bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trót c xử không tốt với bạn

B Kể chuyện:

- Dựa vào trí nhớ và tranh, biết kể lại từng đoạn của truyện theo lời của mình;biết phối hợp lời kể với nét mặt, điệu bộ; thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung

- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể

- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp đợc lời bạn

- Giáo dục HS phải biết nghĩ tới ngời khác, biết nhận lỗi

II- Đồ dùng dạy – học:

- Tranh minh hoạ bài đọc và truyện kể ở SGK

- Bảng phụ viết sẵn câu “Tôi đang nắn nót… rất xấu” và đoạn 4

III- Các hoạt động dạy – học:

* GV đọc bài giới thiệu tranh( SGK)

* Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- GV ghi bảng: Cô - rét – ti, En - ri –

+ Đọc từng câu: chú ý đọc đúng từ ngữ

khó trong bài

+ Đọc từng đoạn kết hợp giải nghĩa các

từ ngữ: kiêu căng, hối hận, can đảm,

- HS tiếp nối nhau đọc 5 đoạn của bài

- HS luyện đọc câu dài, đoạn 4 ở bảng phụ

- HS đặt câu với từ “ngây”

- En – ri – cô và Cô - rét – ti

- Cô - rét – ti cố tình chạm khuỷu tay…

- Sau cơn giận, En – ri – cô bình tĩnh lại, nghĩ là Cô - rét – ti không cố ý…

- Tan học, thấy Cô - rét – ti đi một mình, En – ri – cô nghĩ là bạn định

đánh mình nên rút thớc cầm tay Cô - rét– ti cời đề nghị: “Ta lại …ôm chầm lấy bạn”…

- HS phát biểu

Trang 16

quan sát tranh minh hoạ.

- Phân cặp đôi kể cho nhau nghe

- Lớp theo dõi, nhận xét, đánh giá

- Bố mắng: En – ri – cô là ngời có lỗi,

đã không chủ động xin lỗi…

- Đúng vì ngời có lỗi phải xin lỗi…

- En – ri – cô: biết ân hận, thơng bạn…

- Cô - rét – ti: biết quý trọng tình bạn…-HS đọc theo lối phân vai cả bài

- 2 nhóm thi đọc lớp bình chọn

- HS nêu lại

- Cần phân biệt: En – ri – cô mặc áo xanh, Cô - rét – ti mặc áo nâu

- Gọi 5 HS tiếp nối nhau thi kể 5 đoạn của câu chuyện dựa theo tranh

- Biết cách tính trừ các số có 3 chữ số ( có nhớ 1 lần ở hàng chục hoặc hàng trăm)

- Rèn kĩ năng tính toán và vận dụng vào giải toán có lời văn về phép trừ

- Giáo dục tính khoa học

II- Chuẩn bị: bảng con, SGK.

III- Các hoạt động dạy – học:

- 1 HS lên bảng làm, lớp làm ở bảng con Nhận xét, sửa 627

- 2-3 HS nêu lại cách tính viết 143 484

- HS nêu yêu cầu của bài rồi làm

Trang 17

- HS khi chữa bài phải nêu cả cách tính

(có nhớ ở hàng trăm)

* Bài 3: Gọi HS đọc đề bài.

- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

- GV chấm 1 số bài đánh giá

*Bài 4: Cho HS nêu đề toán rồi tự làm.

- Chữa bài

- HS tự làm bài vào vở chữa bài

- biết: 2 bạn có 335 con tem, Bình có

128 con tem

- hỏi: Hoa có …con tem?

- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

- Nhận xét, sửa chốt lời giải đúng

- Giải: Đoạn dây còn lại dài là:

Chiều: Tiết 1 Đạo đức

Bài 1: Kính yêu Bác Hồ ( tiết2)

I- Mục tiêu: nh tiết 1.

II- Tài liệu và ph ơng tiện:

- GV: Bài hát “Tiếng chim trong vờn Bác”

- HS: Các bài hát, bài thơ, truyện, tranh ảnh về Bác Hồ và tình cảm giữa Bác với thiếu nhi VBT

III- Các hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra bài cũ: - Tình cảm giữa Bác Hồ với thiếu nhi nh thế nào?

2 Bài mới: a Khởi động: HS nghe bài hát “Tiếng chim trong vờn Bác”.

b Giảng bài.

* Hoạt động 1: HS tự liên hệ.

- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm đôi theo gợi ý sau:

+ Em đã thực hiện đợc những điêu nào trong 5 điều Bác Hồ dạy?

+ Thực hiện nh thế nào? Còn những điều nào em cha thực hiện tốt? Vì sao?

+ Em dự định sẽ làm gì trong thhời gian tới?

- Gọi 1 số HS tự liên hệ trớc lớp

- GV khen những HS đã thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy

* Hoạt động 2: HS trình bày, giới thiệu những t liệu (tranh ảnh, câu chuyện, bài

báo, bài thơ, bài hát, ca dao,…) đã su tầm đợc về Bác Hồ, về Bác Hồ với thiếu nhi

và tấm gơng “Cháu ngoan Bác Hồ”

- Lớp thảo luận, nhận xét

* Hoạt động 3: Trò chơi: “Phóng viên”.

- Một số HS lần lợt thay nhau đóng vai phóng viên và phỏng vấn các bạn trong lớp

về Bác Hồ, về Bác Hồ với thiếu nhi

- VD: + Xin bạn vui lòng cho biết Bác

Hồ sinh vào ngày tháng năm nào? Ơ

- Nguyễn Sinh Cung,…

- Thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy…

- Vì Bác rất yêu quý, quan tâm…

* Kết luận chung: Bác Hồ là vị lãnh tụ vĩ đại của dân tộc Việt Nam….

- HS đọc câu: Tháp Mời đẹp nhất bông sen,

Việt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ

3 Củng cố – dặn dò: - Hệ thống bài.

- Nhận xét giờ học

Trang 18

Tiết 2 Tiếng Anh

- Rèn kỹ năng tính nhanh, đúng

- Giáo dục HS say mê học toán

II- Chuẩn bị: VBT, bảng con.

III- Các hoạt động dạy – học:

Ôn đi đều Trò chơi: “Kết bạn”.

Giảm tải: - Bỏ ôn đi kiễng gót 2 tay chống hông (dang ngang)

- Giáo dục ý thức tổ chức kỷ luật

II- Địa điểm, ph ơng tiện: Sân trờng sạch sẽ, còi, kẻ sân cho trò chơi.

III- Nội dung và ph ơng pháp lên lớp.

A Phần mở đầu.

- Tập hợp lớp, kiểm tra sĩ số

- Phổ biến yêu cầu giờ học

- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo

Trang 19

+ Tập đi đều theo 1 – 4 hàng dọc.

- Chú ý: động tác phối hợp giữa tay

- Từng tổ luyện tập GV bao quát lớp

- GV nêu cách chơi, luật chơi rồi cho HS chơi

- Nhận xét, đánh giá

- Cán sự điều khiển

- GV - HS

- GV

Tiết 2 Tập đọc

Cô giáo tí hon (tr 17 - 18)

I- Mục đích, yêu cầu:

- Đọc trôi chảy cả bài, đọc đúng các từ ngữ: nón, khoan thai, ngọng líu, núngnính,…

- Hiểu các từ ngữ: khoan thai, khúc khích, tỉnh khô, trâm bầu, núng nính

- Hiểu nội dung bài: Bài văn tả cảnh trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của mấy chị

em Qua trò chơi này, có thể thấy các bạn nhỏ yêu cô giáo, mơ ớc trở thành cô giáo

II- Đồ dùng dạy – học:

- GV: SGK, bảng phụ viết đoạn văn cần hớng dẫn đọc

- HS: SGK

III- Các hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra bài cũ : - Gọi 3 HS đọc thuộc lòng bài: “Khi mẹ vắng nhà”.

- Em thấy bạn nhỏ trong bài thơ có ngoan không? Vì sao?

- Nhận xét, cho điểm

2 Bài mới: a Giới thiệu bài.

b Luyện đọc.

* GV đọc toàn bài giới thiệu tranh (SGK)

* Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng câu: kết hợp luyện đọc các

từ ngữ khó có trong bài

- Đọc từng đoạn: chia bài thành 3 đoạn

Kết hợp giải nghĩa từ ngữ mới trong bài

- HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài

- HS đặt câu với từ: khoan thai

Trang 20

- Củng cố cách tính giá trị biểu thức, tính chu vi hình tam giác và giải toán.

II- Chuẩn bị: SGK, bảng con.

III- Các hoạt động dạy – học:

* Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài.

* Bài 3: Gọi HS đọc đề bài

- HS đọc rồi tự nhẩm và nêu kết quả (có nêu cách nhẩm)

- Nhận xét, sửa chữa

200 x2 = 400 …

- HS nêu, quan sát mẫu, nêu cách làm

- HS làm bài vào bảng con theo 3 dãy

- Chữa bài, nhận xét chốt:

5 x 5 + 18 = 25 + 18 = 43

- HS đọc đề bài, phân tích đề

- Lớp làm bài vào vở, 1 em lên bảng làm

- Nhận xét, sửa chốt lời giải đúng

- HS nêu lại cách tính chu vi hình tam giác rồi làm miệng

- Chốt lời giải đúng:

100 + 100 + 100 = 300 (cm)hoặc: 100 x 3 = 300 (cm)

Trang 21

I- Mục đích, yêu cầu:

- HS nghe – viết chính xác đoạn 3 của bài

- Viết đúng tên riêng ngời nớc ngoài (Cô - rét - ti), khuỷu tay, sứt chỉ, lắng xuống,xin lỗi

- Tìm đúng các từ chứa tiếng có vần uêch, uyu Nhớ cách viết những tiếng có âm

III- Các hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra bài cũ: - 3 HS lên bảng viết: ngọt ngào, ngao ngán, chìm nổi.

- Lớp viết bảng con: hiền lành, cái liềm, ngoao ngoao

- Nhận xét, sửa chữa

2 Bài mới: a Giới thiệu bài.

b Hớng dẫn nghe – viết:

* Hớng dẫn chuẩn bị.

- GV đọc mẫu đoạn viết

- Đoạn văn nói về điều gì?

- Tìm tên riêng tong bài chính tả?

- Nhận xét về tên riêng nói trên?

- Cho HS nêu các từ ngữ khó viết có

trong bài

* GV đọc cho HS viết bài vào vở.

* Chấm, chữa bài.

- GV chấm 5 – 7 bài nhận xét

c Hớng dẫn HS làm bài tập.

* Bài 2:

- Cho 3 nhóm, mỗi nhóm 2 em, lên

bảng thi tìm từ chứa vần uêch, uyu

- HS nêu yêu cầu của bài

+ uêch: rỗng tuếch, trống huếch trống hoác

+ uyu: ngã khuỵu, khúc khuỷu

- cây sấu, chữ xấu

Chiều Tiết 1 Mĩ thuật

Vẽ và trang trí đờng diềm mà em thích.

I- Mục tiêu:

- HS vẽ và trang trí 1 đờng diềm mà em thích

- Rèn kỹ năng chọn hoạ tiết và vẽ màu sao cho đẹp

- Giáo dục lòng yêu thích môn học

II- Đồ dùng dạy – học:

- GV: 1 số bài vẽ đờng diềm của HS năm trớc, phấn màu, mẫu dờng diềm

- HS: màu vẽ, giấy vẽ, chì, tẩy

III- Các hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

2 Bài mới: a Giới thiệu bài.

b Giảng bài.

* Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét

Trang 22

- Cho HS quan sát mẫu đờng dièm đã

chuẩn bị và bài vẽ của HS năm trớc

- GV theo dõi, giúp đỡ

- Chú ý: khi vẽ màu vào hoạ tiết, không

để màu bị lem ra ngoài hoạ tiết

* Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá.

- HS quan sát

- dùng những hình hoa lá cách điệu sắp xếp nhắc lại xen kẽ, nối tiếp

- Hoạ tiết giống nhau thì vẽ màu giống nhau

+ Vẽ khung đờng diềm

+ Phác trục

+ Vẽ hoạ tiết

+ Vẽ màu

- HS vẽ bài vào giấy vẽ

- HS trng bày bài vẽ theo nhóm rồi nhận xét, đánh giá

- Rèn kĩ năng nhân nhẩm và vận dụng vào giải toán

- Giáo dục HS lòng say mê học toán

II- Chuẩn bị : VBT, bảng con.

III- Các hoạt động dạy – học:

- Muốn biết buổi họp đó có bao nhiêu

n-ời ngồi họp ta làm thế nào?

- HS đọc dề bài, phân tích đề

- lấy 5 x 8 = 40 (ngời)

- HS làm bài vào vở, 1 em lên bảng làm

- Nhận xét, sửa chữa

- HS nêu rồi tự làm bài vào VBT

- HS nêu miệng bài giải

- Nhận xét, sửa chốt lời giải đúng

- HS thảo luận nhóm đôi sau đó nêu đề toán

- Nhận xét sửa

Trang 23

* Toán: HS hoàn thành các bài tập ở VBT (tr 8 10) Sau đó, HS đổi chéo vở để

kiểm tra rồi sửa chữa

- Lu ý: Bài 3 (tr 9): HS cần nêu rõ cách tìm số bị trừ, số trừ

* TN – XH: HS làm các bài tập ở VBT tr 5 Yêu cầu HS cần nắm chắc các việc

nên làm để giữ sạch mũi, họng

* Tập đọc: HS luyện đọc thuộc bài “ Khi mẹ vắng nhà?” theo cặp đôi.

* HS luyện kể lại từng đoạn của câu chuyện “Ai có lỗi?”

* GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu

- Giáo dục ý thức nghiêm trang khi chào cờ và hát Quốc ca

II- Chuẩn bị: bảng phụ chép sẵn lời 2 bài hát.

III- Các hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra bài cũ: - Hát lời 1 bài “Quốc ca Việt Nam”

- GV treo bảng phụ có sẵn lời 2

- Dạy hát theo kiểu nối tiếp

- Ôn luyện lời 2

- GV theo dõi, uốn nắn

* Hoạt động 2: HS đứng hát Quốc ca.

- GV nhận xét

- HS hát lại lời 1

- HS đọc lời ca

- HS học hát Chú ý những tiếng ngân (nghỉ) 3 phách:

Từ bao lâu….hờn Vì nhân dân….ngừng

- HS hát ôn theo tổ, nhóm, cá nhân

- HS hát lời 1 nối tiếp sang lời 2

+ HS đứng hát Quốc ca với t thế nghiêm trang nh khi chào cờ

3 Củng cố – dặn dò: - Lớp hát bài “Quốc ca Việt Nam”

Trang 24

- Giúp HS ôn tập các bảng chia cho 2, 3, 4, 5.

- Biết tính nhẩm thơng của các số tròn trăm khi chia cho 2, 3, 4, 5 (chia hết)

* Bài 3: Gọi HS đọc dề bài.

- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

- Gọi 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

- Chấm 1 số bài nhận xét

* Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu của bài.

- GV treo bảng phụ có sẵn bài 4

- HS làm bài vào vở rồi chữa nhận xét: 3 x 4 = 12

12 : 3 = 4

12 : 4 = 3+ Nhẩm: 2 trăm chia cho 2 bằng 1 trăm hay 200 : 2 = 100

- HS làm bài vào bảng con rồi nhận xét+ biết: có 24 cốc xếp đều vào 4 hộp.+ hỏi: mỗi hộp có mấy cốc?

- Giải: Mỗi hộp có số cốc là:

24 : 4 = 6 (cốc)

- HS trao đổi theo cặp

- 2 nhóm (4 HS/ nhóm) lên bảng thi đua làm theo kiểu tiếp sức

I- Mục đích, yêu cầu:

- Dựa theo mẫu đơn của bài tập đọc “Đơn xin vào Đội”, mỗi HS viết đợc 1 lá đơn xin vào đội TNTP Hồ Chí Minh

- Rèn kĩ năng viết đơn đúng nội dung, trình bày sạch sẽ

- Giáo dục HS có ý thức phấn đấu vơn lên để đợc vào Đội

II- Đồ dùng dạy – học: HS: vở TLV.

III- Các hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra bài cũ: - 4 – 5 HS đọc đơn xin cấp thẻ đọc sách.

- 1 – 2 HS làm lại BT 1

- Nhận xét

2 Bài mới: a Giới thiệu bài.

b Hớng dẫn HS làm bài tập.

Trang 25

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài.

* Lu ý: có những nội dung khôngthể viết

hoàn toàn nh mẫu

- Phần nào trong đơn phải viết theo mẫu,

phần nào không nhất thiết phải hoàn

toàn nh mẫu? Vì sao?

- GV: Phần không theo mẫu để HS viết

theo suy nghĩ riêng của mình, miễn là

thể hiện đầy đủ nội dung cần thiết

- HS phát biểu chốt:

+ Mở đầu đơn (tên Đội)+ Địa điểm, ngày tháng…

- Gọi 1 số HS đọc đơn nhận xét theo các tiêu chí sau:

+ Đơn viết có đúng mẫu không? (trình tự, nội dung)

+ Cách diẽn đạt trong lá đơn? (dùng từ, đặt câu)

- Kể đợc tên một số bệnh đờng hô hấp thờng gặp

- Nêu đợc nguyên nhân và cách đề phòng bệnh đờng hô hấp

- Có ý thức phòng bệnh đờng hô hấp

II- Đồ dùng dạy – học:

- GV: SGK, trang phục, đồ dùng phục vụ trò chơi

- HS: SGK

III- Các hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra bài cũ: - Tập thở sâu vào buổi sáng có lợi gì? Vì sao?

- Chúng ta nên làm gì để giữ gìn và bảo vệ cơ quan hô hấp?

- GV kết luận 1 số bệnh đờng hô hấp

* Hoạt động 2: Làm việc với SGK.

- Bớc 1: Làm viẹc theo cặp

+ GV giúp đỡ HS theo gợi ý sau: Nam

đang nói gì với bạn? Em có nhận xét gì

về cách ăn mặc của Nam? Nguyên nhân

nào khiến Nam bị viêm họng? Bạn của

Nam khuyên Nam điều gì? (H 1, 2)

- mặc đủ ấm, không để lạnh cổ, ngực, 2 bàn chân; ăn đủ chất và không uống đồ

Trang 26

+ Cho HS tự liên hệ xem các em đã có ý

thức phòng bệnh đờng hô hấp cha?

- GV kết luận về các bệnh đờng hô hấp

và cách phòng tránh

quá lạnh

* Hoạt động 3: Chơi trò chơi “Bác sĩ”.

- Hớng dẫn cách chơi: 1 HS đóng vai bệnh nhân, 1 HS đóng vai bác sĩ HS đóng vai bệnh nhân kể đợc 1 số biểu hiện của bệnh viêm đờng hô hấp, HS đóng vai bác

III- Các hoạt động dạy – học:

1 Giới thiệu bài giới thiệu 1 số hình ảnh về Điện Biên.

* Hoạt động 2: Tập gõ đệm theo nhịp

- Thi đua biểu diễn bài hát

-HS đọc lời ca

- HS học hát

- HS luyện tập hát theo tổ, nhóm, cá nhân

Tiết 3 Tiếng Việt

Luyện tập từ ngữ về thiếu nhi; câu –Ai là gì?–

I- Mục đích, yêu cầu:

- Củng cố, mở rộng từ ngữ về chủ điểm trẻ em; ôn luyên kiểu câu “Ai là gì?”

- Rèn kĩ năng dùng từ đúng, xác định đúng các bộ phận trong câu Ai là gì?

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II- Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: - 1 HS lên bảng xác định bộ phận câu trả lời câu hỏi Ai? trong câu:

+ Cá heo là tay bơi giỏi nhất của biển

Trang 27

- 1 HS xác định bộ phận câu trả lời câu hỏi “là gì?” trong câu sau: + Trờng học là ngôi nhà thứ hai của em.

- Nhận xét, sửa chữa

2 Bài tập.

* Bài 1: Khoanh tròn chữ cái trớc từ

chỉ trẻ em với thái độ tôn trọng:

a.trẻ em b trẻ con c nhóc con

d trẻ ranh e trẻ thơ g thiếu nhi

* Bài 2: Điền vào chỗ chấm các từ chỉ

phẩm chất tốt của trẻ em:

Ngoan ngoãn, thông minh,……

* Bài 3: Gạch 1 gạch dới bộ phạ câu trả

lời câu hỏi “Ai?”, gạch 2 gạch dới bộ

phận câu trả lời câu hỏi “là gì?” trong

các câu sau:

- Sẻ non là ngời bạn tốt của bé Thơ

- Ông ngoại là ngời thầy giáo đầu tiên

của tôi

- Hà và Thảo là học sinh lớp ba

* Bài 4*: Tìm từ ngữ điền vào từng chỗ

- HS làm bài vào vở rồi lần lợt nêu kết quả

- Nhận xét, bổ sung VD: nhanh nhẹn, lễphép, chăm chỉ,…

- HS nêu yêu cầu của bài

- Giáo dục ý thức tổ chức kỉ luật

II- Địa điểm, ph ơng tiện: sân trờng sạch sẽ, còi, kẻ sân cho trò chơi.

III- Nội dung và ph ơng pháp lên lớp.

- Ôn đi đều theo 1 – 4 hàng dọc

- Ôn phối hợp đi theo vạch kẻ thẳng

6 – 8 phút

Trang 28

đi nhanh chuyển sang chạy.

- Học trò chơi: “Tìm ngời chỉ huy”

- Chơi trò chơi “Chạy tiếp sức”

2 – 4 phút

- Giáo dục HS có tính khoa học

II- Chuẩn bị: - GV: SGK, bộ đồ dùng dạy toán.

- HS: SGK, bộ đồ dùng học toán, bảng con

III- Các hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra bài cũ:- HS đọc các bảng chia đã học.

2 Bài mới: a Giới thiệu bài.

b Giảng bài

* Bài 1: Tính

- Lu ý cách trình bày

* Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài.

- Sau khi HS trả lời thì GV cần hỏi thêm:

+ Đã khoanh vào 1 phần mấy số con vịt

ở hình b?

* Bài 3: Gọi HS đọc đề bài

* Bài 4: Yêu cầu HS quan sát hình cần

- HS nêu rồi trả lời

- 1 vì có 3 hàng, khoanh vào 1 hàng

- HS đọc rồi tự giải vào vở

- Chữa bài, nhận xét rồi chốt:

I- Mục đích, yêu cầu:

- Củng cố cách viết các chữ viết hoa: Ă, Â (viết đúng mẫu, đều nét, nối chữ đúngquy định) thông qua bài tập ứng dụng:

+ Viết tên riêng( Âu Lạc) bằng chữ cỡ nhỏ

Trang 29

+ Viết câu ứng dụng bằng chữ cỡ nhỏ.

III- Các hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra bài cũ: - 2 HS lên bảng viết: Vừ A Dính, Anh em

- Lớp viết bảng con: Vừ A Dính.

- Nhận xét, đánh giá

2 Bài mới: a Giới thiệu bài.

b Hớng dẫn viết trên bảng con.

* Luyện viết chữ hoa.

- Nêu các chữ viết hoa có tron bài?

- GV giới thiệu mẫu chữ viết hoa

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

* Luyện viết từ ứng dụng

- Nêu nội dung của từ ứng dụng

- GV viết mẫu trên bảng

* Luyện viết câu ứng dụng.

- GV nêu nội dung câu ứng dụng

- GV viết mẫu

c Hớng dẫn viết ở vở Tập viết

- GV nêu yêu cầu viết ở vở Tập viết

d Chấm, chữa bài.

- GV chấm 5- 7 bài nhận xét

- Ă, Â, L

- HS quan sát mẫu rồi nêu lại cách viết

- HS tập viết ở bảng con, bảng lớp

- Nhận xét, sửa chữa

- HS đọc từ ứng dụng và quan sát mẫu

- HS nêu cách viết từ ứng dụng

Gấp tàu thuỷ hai ống khói (tiết 2).

I- Mục tiêu: nh tiết 1.

II- Chuẩn bị :

- GV: tranh quy trình gấp tàu thuỷ hai ống khói,

- HS: giấy màu, kéo, hồ dán

III- Các hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

2 Bài mới: a Giới thiệu bài.

b Giảng bài.

* Hoạt động 3: HS thực hành.

- GV treo tranh quy trình gấp tàu thuỷ

hai ống khói và nhắc lại 3 bớc gấp tàu

thuỷ hai ống khói

- GV bao quát lớp

- 1 – 2 HS lên bảng nhắc lại và thực hiện các thao tác gấp tàu thuỷ hai ống khói

+ Bớc 1: Gấp, cắt tờ giấy hình vuông.+ Bớc 2: Gấp lấy điểm giữa và 2 đờng dấu gấp giữa hình vuông

+ Bớc 3: Gấp thành tàu thuỷ 2 ống khói

Trang 30

* Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá. - HS thực hành gấp tàu thuỷ hai ống khói.

- HS trng bày sản phẩm theo nhóm

- Lớp quan sát, nhận xét, đánh giá và chọn sản phẩm đẹp nhất

3 Củng cố – dặn dò: - Nêu các bớc gấp tàu thuỷ hai ống khói?

- Nghe – viết chính xác đoạn văn 55 tiếng trong bài “Cô giáo tí hon”

- Biết phân biệt s/x, tìm đúng những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng có âm đầu là s/x

- Giáo dục HS có ý thức giữ gìn VSCĐ

II- Đồ dùng dạy – học:

- GV: bảng phụ ghi sẵn bài 2a

- HS: VBT, bảng con

III- Các hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra bài cũ: - 3 HS lên bảng viết: nguệch ngoạc, xấu hổ, xâu kim.

- Lớp viết bảng con: khuỷu tay, cá sấu, sông sâu

- Đoạn văn gồm mấy câu?

- Chữ đầu các câu viết ra sao?

- Tìm tên riêng có trong bài viết?

- Cần viết tên riêng đó nh thế nào?

- Gọi HS lên bảng viết chữ ghi tiếng, từ

ngữ khó trong bài

* GV đọc cho HS viết bài vào vở.

* Chấm chữa bài.

Trang 31

2 GV nêu yêu cầu tiết học.

3 HS hoàn thành các môn học:

* Toán: HS hoàn thành các bài tập ở VBT (tr 11 12) Sau đó, HS đổi chéo vở

để kiểm tra rồi sửa chữa

- Lu ý: Bài 3 (tr 12): HS cần nêu rõ cách làm

Bài 4 (tr 12): HS làm bài dới hình thức trò chơi

* TN – XH: HS làm các bài tập ở VBT tr 6 Yêu cầu HS cần nắm chắc các bệnh

đờng hô hấp và cách phòng bệnh

* Tập viết: HS hoàn thành bài viết tuần 2 (kể cả phần viết chữ nghiêng).Chú ý về

kĩ thuật viết cho HS

* Thủ công: HS hoàn thành sản phẩm gấp tàu thuỷ hai ống khói.

* GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu

- Cho các Sao sinh hoạt theo chủ đề

- Đề ra phơng hớng hoạt động của các Sao trong tuần 3

- Giáo dục ý thức tổ chức kỉ luật

II- Các hoạt động chính:

- Hát bài hát truyền thống của Sao

- Biên chế các thành viên trong từng Sao, bầu các trởng Sao

- Giới thiệu các phụ trách Sao

- Nêu các nội quy của Sao

- Sinh hoạt theo chủ đề:

- Đề ra phơng hớng hoạt động trong tuần 3: thi đua học tập, thực hiện đúng các luật lệ giao thông, giữ gìn môi trờng xanh, sạch, đẹp

- Nhận xét tiết sinh hoạt Sao

Tuần 3

Thứ hai ngày 18 tháng 9 năm 2006Sáng: Tiết 1 Chào cờ

Tiết 2 + 3 Tập đọc - Kể chuyện

Chiếc áo len (tr 20 - 21)

I- Mục đích, yêu cầu:

- Hiểu các từ ngữ: bối rối, thì thào

- Nắm đợc diễn biến của câu chuyện

- Hiểu đợc ý nghĩa câu chuyện: Anh em phải biết nhờng nhịn, thơng yêu, quan tâm đến nhau

B Kể chuyện:

Trang 32

- Dựa vào gợi ý trong SGK, HS biết nhập vai kể lại đợc từng đoạn theo lời củanhân vật Lan, biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung, biết phối hợp lời kể với

1 Kiểm tra bài cũ: - 3 HS đọc nối tiếp theo đoạn bài “Cô giáo tí hon”.

- Trả lời câu hỏi 2; 3 sau bài

- GV đọc lại đoạn1 và 2: chú ý nhấn

mạnh các từ gợi tả, gợi cảm: lạnh buốt,

ấm ơi là ấm, phụng phịu, bối rối

a Giúp HS nắm đợc nhiệm vụ.

- GV lu ý: kể theo cách nhập vai Lan

nên ngời kể phải xng là tôi, mình

b Kể mẫu đoạn 1.

- GV chú ý chi tiết sáng tạo cho HS

VD: Chao ôi, cái áo đẹp ơi là đẹp, có

dây kéo ở giữa

c HS tập kể theo cặp GV bao quát

- HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn của bài

- HS đặt câu với mỗi từ: bối rối, thì thào

- 1 – 2 HS đọc

- mặc vào mùa đông cho ấm

- gió thổi lạnh buốt

- áo màu vàng, có dây kéo ở giữa,…

- vì mẹ nói không thể mua áo đó…

Trang 33

- Câu chuyện trên giúp em hiểu ra điều gì?

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS ôn bài

Tiết 4 Toán

Ôn tập về hình học

I- Mục tiêu: Giúp HS:

- Ôn tập và củng cố về đờng gấp khúc, tính độ dài đờng gấp khúc, tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác

- Củng cố nhận dạng hình vuông, hình tứ giác, hình tam giác qua bài “đếm hình”

và “vẽ hình”

- Có lòng say mê học toán

II- Chuẩn bị: - GV: Thớc đo, bảng phụ vẽ sẵn hình ở bài 4.

- HS: Thớc có vạch chia cm, SGK, vở

III- Các hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra bài cũ: - 2 HS lên bảng làm: 3x4+19 4x9-19

- Muốn tính chu vi hình tam giác ta làm thế nào?

- Nhận xét, đánh giá

2 Bài mới: a Giới thiệu bài.

b Giảng bài.

* Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của bài.

- Đờng gấp khúc ABCD gồm mấy

* Bài 4: GV treo bảng phụ

- Cho HS vẽ vào giấy nháp

- HS nêu yêu cầu của bài

3 Nhận xét giờ học.

Chiều Tiết 1 Đạo đức

Bài 2: Giữ lời hứa (tiết 1)

I- Mục tiêu:

- HS hiểu: + Thế nào là giữ lời hứa?

Trang 34

+ Vì sao phải giữ lời hứa?

- HS biết giữ lời hứa với bạn bè và mọi ngời

- HS có thái độ quý trọng những ngời biết giữ lời hứa và không đồng tình với những ngời hay thất hứa

II- Tài liệu và ph ơng tiện:

- GV: Tranh minh hoạ truyện “Chiếc vòng bạc”

- HS: VBT

III- Các hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra bài cũ : - Tình cảm giữa Bác Hồ và thiếu nhi nh thế nào?

sau 2 năm đi xa?

+ Em bé và mọi ngời trong truyện cảm

thấy thế nào trớc việc làm của Bác?

+ Việc làm của Bác thể hiện điều gì?

+ Qua câu chuyện trên, em có thể rút ra

điều gì?

+ Thế nào là giữ lời hứa?

+ Ngời biết giữ lời hứa sẽ đợc mọi ngời

- giữ lời hứa

- phải giữ lời hứa giữ lòng tin

- thực hiện đúng điều mình đã nói, đã hứa hẹn với ngời khác

- quý trọng, tin cậy và noi theo

+ Em có đồng tình với cách giải quyết của nhóm bạn không? Vì sao?

+ Theo em, Tiến sẽ nghĩ gì khi không thấy Tân sang nhà mình học nh đã hứa? + Hằng sẽ nghĩ gì khi Thanh không dám trả lại truyện và xin lỗi mình về việc đã làm rách truyện?

+ Cần làm gì khi không thể thực hiện đợc điều mình đã hứa với ngời khác?

- GV chốt: + TH1: Tân cần sang nhà bạn học hoặc tìm cách báo: xem xong rồi học

+ TH2: Thanh cần dán trả lại truyện cho Hằng và xin lỗi bạn…

- Ôn bài và su tầm gơng biết giữ lời hứa

Tiết 2 Tiếng Anh

(GV chuyên dạy)

Trang 35

- HS: VBT, 9 que diêm, bảng con.

III- Các hoạt động dạy – học:

- Yêu cầu HS* so sánh độ dài đờng gấp

khúc ABCD và chu vi hình tam giác

- HS nêu yêu cầu của bài tập

- HS nêu rồi làm vào VBT

- HS đổi chéo vở kiểm tra rồi sửa chữa

- 2 HS đọc lời giải rồi nhận xét, chốt:

- HS trao đổi theo cặp đôi rồi xếp theo yêu cầu của bài

- 1số HS nêu cách xếp rồi nhận xét,sửa

3 Củng cố – dặn dò: - Hệ thống bài.

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS ôn bài

Thứ t ngày 20 tháng 9 năm 2006Sáng Tiết 1 Thể dục

- Chơi trò chơi: “Tìm ngời chỉ huy” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi

II- Địa điểm, ph ơng tiện: Sân trờng sạch sẽ, còi, kẻ sân cho trò chơi.

III- Nội dung và ph ơng pháp lên lớp.

- Cán sự điều khiển, báo cáo

- GV

- Cán sự hô cho lớp tập

- Lớp chạy theo 1 hàng dọc

Trang 36

- Chơi trò chơi “Chạy tiếp sức”

I- Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào các số từ 1 đến 12

- Củng cố biểu tợng về thời gian (chủ yếu là về thời điểm)

- Bớc đầu có hiểu biết về sử dụng thời gian trong thực tế đời sống hàng ngày

- Biết cách xem đồng hồ và đọc theo 2 cách

- Yêu thích học toán

II- Đồ dùng dạy – học:

- GV – HS: mô mặt hình đồng hồ, đồng hồ điẹn tử

III- Các hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra bài cũ : - HS lên bảng làm lại bài 4 (SGK – tr 12)

- Nhận xét, đánh giá

2 Bài mới: a Giới thiệu bài.

b Giảng bài.

- Một ngày có bao nhiêu giờ? Bắt đầu

từ mấy giờ đến mấy giờ?

- GV sử dụng mặt đồng hồ, yêu cầu HS

quay các kim tới các vị trí: 12 giờ đêm,

8 giờ sáng, 11 giờ tra, 1 giờ chiều…

- GV giới thiệu các vạch chia phút

- Yêu cầu HS nhìn tranh ở SGK

- Nêu các thời điểm trong từng hình ở

SGK?

+ Lu ý: 8 giờ 30 phút còn gọi là 8 giờ

r-ỡi

- Củng cố: kim ngắn chỉ giờ, kim dài

chỉ phút, khi xem giờ cần quan sát kĩ vị

trí các kim đồng hồ

* Thực hành:

* Bài 1:

- GV hớng dẫn HS làm 2 phần đầu:

+ Nêu vị trí kim ngắn? Vị trí kim dài?

- 24 giờ, bắt đầu từ 12 giờ đêm hôm

Trang 37

Giờ tơng ứng?

+ Trả lời câu hỏi của bài tập

* Bài 2: Yêu cầu HS thực hành trên mô

hình mặt đồng hồ bằng bìa

* Bài 3: Gv giới thiệu đồng hồ điện tử,

các kí hiệu trên mặt đồng hồ

* Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu của bài.

kim dài chỉ vào vạch ghi số1 4 giờ 5phút

- HS tự làm các phần còn lại rồi nêu kếtquả Nhận xét, sửa chữa

- HS thực hành rồi đổi chéo cho nhau

để kiểm tra, sửa chữa

- HS quan sát từng đồng hồ rồi nêu giờ tơng ứng chốt: đồng hồ a chỉ 5 giờ

Chiếc áo len

I- Mục đích, yêu cầu:

- Nghe – viết chính xác đoạn 4 của bài “Chiếc áo len”

- Làm các bài tập chính tả phân biệt cách viết các phụ âm đầu dễ lẫn: tr/ch

- Điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng chữ (học thêm tên chữ do 2 chữ cái ghép lại: kh)

- Thuộc lòng tên 9 chữ tiếp theo trong bảng chữ

- Giáo dục HS có ý thức giữ gìn VSCĐ

II- Đồ dùng dạy – học:

- GV: bảng phụ viết bài 2a; 3

- HS: VBT, bảng con

III- Các hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra bài cũ: - 3 HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con: xào rau, sà xuống, xinh

- Luyện viết chữ ghi tiếng, từ ngữ khó

có trong bài (do HS nêu.VD: nằm, cuộn

tròn,…)

* GV đọc cho HS viết vào vở.

* Chấm chữa bài: GV chấm 5 – 7 bài

- 2 HS đọc lại đoạn 4 của bài

- Vì em đã làm cho mẹ buồn, anh phải nhờng …

- Các chữ đầu đoạn, đầu câu, tên riêng

- Sau dấu 2 hai chấm và trong dấu ngoặc kép

- HS luyện viết ở bảng con và bảng lớp

Trang 38

- HS biết cách gấp con ếch.

- Gấp đợc con ếch bằng giấy đúng quy trình kĩ thuật

- HS hứng thú với giờ học gấp hình

II- Chuẩn bị:

- GV: Mẫu con ếch gấp bằng giấy, tranh quy trình gấp con ếch, giấy màu, kéo, bút

đen

- HS: Giấy nháp

III- Các hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra : - HS lên thực hành gấp tàu thuỷ hai ống khói.

- Nêu đặc điểm của từng phần?

- GV thao tác để con ếch nhảy đợc

- Nêu lợi ích của ếch trong thực tế?

* Hoạt động 2: Hớng dẫn mẫu.

+ Bớc 1: Gấp, cắt tờ giấy hình vuông

- GV treo tranh quy trình gấp con ếch

+ Bớc 2: Gấp tạo 2 chân trớc của con

- HS thực hiện

- giống gấp phần đầu và cánh máy bay

đuôi rời (HS làm)

- GV thực hiện nhanh 1 lần nữa

- Gọi 1 – 2 HS lên bảng thao tác lại

- Dặn HS ôn bài và chuẩn bị giấy màu, kéo,… để giờ sau thực hành

Chiều: Tiết 1 Mĩ thuật

Trang 39

II- Đồ dùng dạy – học:

- GV: Một vài loại quả, bài vẽ quả của HS năm trớc

- HS: Một số quả, màu vẽ, chì tẩy,…

III- Các hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

2 Bài mới: a Giới thiệu bài.

b Giảng bài.

* Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét.

- GV giới thiệu một vài loại quả, bài vẽ

của HS cũ

- Nêu tên một số quả mà em biết?

- Đặc điểm và hình dáng của các loại

- Yêu cầu HS vẽ bài vào vở

- GV bao quát lớp, giúp đỡ HS

* Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá

- HS quan sát

- Quả táo, ổi, cam,chuối,…

- Quả chuối chín: màu vàng, dáng cong,

- HS nhắc lại cách vẽ quả

- Nhận xét, bổ sung

- HS thực hành vẽ

- HS trng bày bài vẽ theo nhóm

- Nhận xét, đánh giá bài của bạn

III- Các hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra bài cũ:- 2 HS lên bảng làm bài 4 (VBT – tr14)

- Nêu cách tính chu vi hình tứ giác?

- Nhận xét, sửa

2 Bài tập :

* Bài 1 (VBT – tr 15):

- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

- Nêu cách giải bài toán?

- Củng cố về bài toán ít hơn

* Bài 2 (VBT – tr 15):

- Muốn biết đội hai trồng đợc bao

nhiêu cây ta làm thế nào?

- Để biết cả hai đội trồng đợc bao nhiêu

cây ta làm thế nào?

- HS đọc đề bài

- Biết: sáng bán 525 kg, chiều bán ít hơn sáng 135 kg

- Hỏi: chiều bán đợc bao nhiêu kg?

Trang 40

- GV chấm bài nhận xét.

* Bài 3 (VBT – tr 16):

- Củng cố về cách tìm phần “nhiều

hơn”

* Bài 4 (VBT – tr 16): Gọi HS nêu

yêu cầu của bài

- Củng cố về bài toán tìm phần “nhiều

- HS đọc đề bài và tự làm bài vào VBT

- HS đọc bài giải nhận xét, sửa rồichốt: a, 85 + 92 = 177 (bạn)

b, 92 – 85 = 7 (bạn)

- HS nêu rồi làm vào VBT

- HS đọc đề bài, bài giải

- Nhận xét, sửa chữa

- HS trao đổi theo cặp đôi

- Lần lợt HS đọc đề bài nhận xét, sửa chữa, bổ sung

* Toán: HS hoàn thành các bài tập ở VBT (tr 17 19) Sau đó, HS đổi chéo vở

để kiểm tra rồi sửa chữa

- Lu ý: HS cần giải thích rõ cách xem giờ (chú ý vị trí của các kim và các chữ số trên mặt đồng hồ)

* TN – XH: HS làm các bài tập ở VBT tr 7 - 8 Yêu cầu HS cần nắm chắc nguyên

nhân, biểu hiện và cách phòng bệnh lao phổi

* Tập đọc: HS luyện đọc thuộc bài “ Quạt cho bà ngủ” theo cặp đôi.

* HS luyện kể lại từng đoạn của câu chuyện “Chiếc áo len” theo vai Lan (chú ý cách xng hô cho đúng VD: tôi, mình, tớ,…)

* GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu

- HS biết tên bài hát, tác giả và nội dung bài

Ngày đăng: 24/05/2015, 12:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. - g a 3
Bảng con. (Trang 98)
Bảng bằng thớc đo có vạch chia - g a 3
Bảng b ằng thớc đo có vạch chia (Trang 104)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w