Phương pháp làm bài: - Thu gọn biểu thức nếu có - Thay cỏc giỏ trị cho trước của biến vào biểu thức - Tớnh ra kết quả... Để tính tích của các đơn thức ta làm như sau:Để tìm bậc của đơ
Trang 1Câu 1: -Thế nào là hai đơn thức đồng dạng?
2
2
3 x y
2
2
3 x y
−
4 xy
2
5x yz
-Các cặp đơn thức sau có đồng dạng hay
không? Vì sao?
Trang 2Câu 2: - Muốn cộng, trừ các đơn thức đồng dạng ta làm
thế nào ?
- Tính tổng và hiệu các đơn thức sau:
a) x2 + 5x2 + − ( 3)x2
1
2
xyz − xyz − xyz
b)
Trả lời: Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta
cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến
a)
xyz − xyz − xyz = − − xyz = − xyz
b)
Trang 4Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức.
2 x y − 4 x y x y+
Bài 1:
Tính giá trị của biểu thức sau tại x=1 và y= -1
Giải:
2 x y − 4 x y x y+ = 1 3 5 3 5
1
Thay x = 1 và y = -1, ta có: 3 5 3
1 ( 1)
4 × × − = − 4
Trang 52 5 3 2
16.(0,5) ( 1) 2.(0,5) ( 1) 16.0, 25.( 1) 2.0,125.1
4 0, 25 4, 25
= − − = −
Bài 2:
2 5 3 2
16x y − 2x y
Thay x = 0,5; y = -1 vào biểu thức ta được:
2 5 3 2
16x y − 2x y
Tính giá trị của biểu thức tại x = 0,5 và y = -1
Giải:
16 .( 1) 2 .( 1) 16 .( 1) 2 .1
1 2
x =
Có thể thay và y = -1 vào biểu thức
ta được:
2 5 3 2
16x y − 2x y
Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức
Trang 6Phương pháp làm bài:
- Thu gọn biểu thức (nếu có )
- Thay cỏc giỏ trị cho trước của biến vào biểu thức
- Tớnh ra kết quả.
Trang 7Bài 3:
a) 12 4 2 5 12 5 4 2 4 5 3
( )( )
Đơn thức có bậc 8.5 3
9
4
y x
35
2 )
)(
.
( 5
2 7
1 5
2 7
1
y x y
y x x xy
y
−
⋅
−
=
−
−
Đơn thức có bậc 8.3 5
35
2
y x
Dạng 2 Tính tích các đơn thức và tìm bậc đơn thức.
Tính tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức nhận được:
4 2
12
15 x y
5
9 xy
7 x y
5 xy
−
Giải:
Trang 8Để tính tích của các đơn thức ta làm như sau:
Để tìm bậc của đơn thức ta làm như sau:
- Nhân các hệ số với nhau
- Nhân các phần biến với nhau.
- Thu gọn đơn thức
- Tìm bậc: Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
Trang 9B ài 4: lµm ra phiÕu häc tËp
Dạng 3 Tính tổng và hiệu các đơn thức đồng dạng.
2
2x y
2
5x
−
5
Điền các đơn thức thích hợp vào ô trống
Trang 10Đề bài:
Cho đơn thức: −2x y2
1) Viết ba đơn thức đồng dạng với đơn thức −2x y2
2) Tính tổng ba đơn thức đó
3) Tính giá trị của đơn thức vừa tìm được tại x = -1, y = 1
Trang 111 Kiến thức cần ghi nhớ
- Hai đơn thức đồng dạng.
- Cộng(hay trừ) các đơn thức đồng dạng.
tính tụ̉ng (hiợ̀u) và tính tích các đơn thức, tìm bọ̃c của đơn thức.
- Nhân hai hay nhiều đơn thức,bậc của đơn thức
Trang 122 Bài sắp học:
Đọc trước bài “Đa thức” SGK trang 36.
(SBT)
đơn thức sau không thể cùng có giá trị âm?
xy y
x y
x
2
1
; 5
4
; 4
−