1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

luyen tap - tiet 99

15 231 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 682 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng 2: Toán đốSử dụng máy tính bỏ túi + Các phép tính về phân số + Các phép tính về số thập phân + Các phép tính phần trăm + Các phép tính về hỗn số... Bài 131 trang 24 SBTBan An đọc mộ

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Tìm x, biết: O,25 + x 3 5 = 1 2 1

3

5 = 2 3

1

4 x . +

- 35

= 32

1

4 x .

-

=

1

4 x . 10 15 10 6

=

1

4 x . 9 10

=

x 10 9 : 1 4

=

x 10 9 4 1

=

x 18 5

=

x 3 3 5 Dạng 2: Toán đố

Vậy x = 3 3 5

Trang 3

Dạng 2: Toán đố

Sử dụng máy tính bỏ túi

+ Các phép tính về phân số

+ Các phép tính về số thập phân

+ Các phép tính phần trăm

+ Các phép tính về hỗn số

Trang 4

+ Các phép tính về phân số

tử số ab/c mẫu số 3

17

Ví dụ:

Phần nguyên ab/c tử số ab/c mẫu số

Ví dụ: 32 5

+ Các phép tính về hỗn số

+ Các phép tính về số thập phân

Phần nguyên . Phần thập phân

Ví dụ: 2,98 + Các phép tính phần trăm

SHIFT =

Kí hiệu %:

Sử dụng máy tính bỏ túi Dạng 2: Toán đố

-19

35 2,3 + 2 13 = 121210

Trang 5

Bài 134 trang 55/SGK Sử dụng máy tính bỏ túi

Hãy dùng máy tính bỏ túi, kiểm tra lại đáp số của các bài tập 128, 129, 131

Phép tính Kết quả

Bài tập 128 129 131

1,2 : 24%

18 : 4,5%

3,75 : 75%

5 400 5

Sử dụng máy tính bỏ túi Dạng 2: Toán đố

Tìm một số biết 60%

Vậy số đó là 30

Trang 6

T×m x, biÕt:

1,25 .x + 134 = 514

= 514

1,25 x. - 134

= 3 12 1,25 x.

=

x 245

=

x 3 12 : 1,25 VËy x = 4 25

Trang 7

Hoạt động nhóm

Bài 1: Chọn đáp án đúng cho mỗi câu sau:

Câu 1: 0,4% của a bằng 1,5 Thì a bằng bao nhiêu?

B: 0,06 C: 375 D: 37,5 A: 0,006

Câu 2: Giá trị biểu thức 1621 - 175 2

1

3 bằng:

B: 119 9 C: 119-29 D: 119 23

11 35 A:

Bài 2: Trong vở bài tập của bạn An có bài làm sau Bạn

An làm đúng hay sai? Nếu sai hãy sửa lại cho đúng

= 3 58 x

-118 14

=

= 3 58 x

= x

118 338

=

x 338 : 118

= 3 58 x

-118 14

=

x 3 49

= 3 58 x

= x

118 378

=

x 378 : 118

Câu 1: 2 điểm Câu 2: 2 điểm Bài 1: 4 điểm

Bài 2: 6 điểm

Sai: 2 điểm Mỗi 1 điểm

Trang 8

Hoạt động nhóm

Bài 1: Chọn đáp án đúng cho mỗi câu sau:

Câu 1: 0,4% của a bằng 1,5 Thì a bằng bao nhiêu?

B: 0,06 C: 375 D: 37,5 A: 0,006

Câu 2: Giá trị biểu thức 1621 - 175 2

1

3 bằng:

B: 119 9 C: 119-29 D: 119 23

11 35 A:

Bài 2: Trong vở bài tập của bạn An có bài làm sau Bạn

An làm đúng hay sai? Nếu sai hãy sửa lại cho đúng

= 3 58 x

-118 14

=

= 3 58 x

-118 14

=

x 3 49

= 3 58 x

= x

118 378

=

x 378 : 118

Câu 1: 2 điểm Câu 2: 2 điểm Bài 1: 4 điểm

Bài 2: 6 điểm

Sai: 2 điểm Mỗi 1 điểm

= 3

-118 41 3 18 3≠ 58

Trang 9

Bài 131 trang 24 (SBT)

Ban An đọc một cuốn sách trong ba ngày Ngày thứ nhất đọc số trang

Ngày thứ hai đọc số trang còn lại

Ngày thứ ba đọc nốt 90 trang

Tính xem cuốn sách có bao nhiêu trang?

1 3 5 8

Tóm tắt

Ngày thứ nhất đọc số trang

Ngày thứ hai đọc số trang còn lại Ngày thứ ba đọc nốt 90 trang

1 3 5 8 Tính số trang của cuốn sách

Trang 10

Tóm tắt

Ngày thứ nhất đọc số trang

Ngày thứ hai đọc Ngày thứ ba đọc nốt 90 trang

1 3 5 8 Tính số trang của cuốn sách

Bài 131 trang 24 (SBT)

Ngày thứ hai và ngày thứ ba An đọc: 23 ( số trang )

số trang còn lại

Ngày thứ hai An đọc: 58 của 23 ( số trang )

Ngày thứ ba An đọc: ? ( số trang )

2

3 - Ngày thứ 2 ( số trang ) = 90 trang

Hướng dẫn

Trang 11

Bài 131 trang 24 (SBT)

Ngày thứ hai và ngày thứ ba An đọc:

1 3

3

3 - = 23 ( số trang ) Ngày thứ hai An đọc:

2

3 . 58 = 512 ( số trang ) Ngày thứ ba An đọc:

2

3 - 512 = 14 ( số trang )

Số trang của cuốn sách là:

90 : 14 = 360 ( trang ) Vậy cuốn sách đó có 360 trang

Lời giải

Trang 12

Bài 132 trang 24 (SBT)

Một tấm vải bớt đi 8m thì còn lại tấm vải Hỏi tấm vải dài bao nhiêu mét?117

Phần vải đã cắt đi là:

7 11

11

11 - = 411 ( tấm vải) Chiều dài của tấm vải là:

8 : 411 = 22m Vậy tấm vải dài 22m

Lời giải

Trang 13

+ Sử dụng máy tính để tính giá trị các biểu thức + Vận dụng các quy tắc vào bài toán tìm x.

+ Cách tìm một số biết giá trị một phân số của nó

Trang 14

1 Tự đặt bài toán và thực hành trên máy tính

2 ôn tập dạng toán đố và toán tìm x

3 Làm bài tập: 129; 130; 133 trang 24 (SBT)

4 Nghiên cứu bài 16: Tìm tỉ số của hai số

Bài 136 trang 56 (SGK):

Đố: Trong hình 11, cân đang ở vị trí thăng bằng

Đố em viên gạch nặng bao nhiêu kilôgam?

viên gạch bằng kg

1

3

4 : 41 = 3 kg

Ngày đăng: 17/07/2014, 09:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w