Trường THCS Mỹ ĐơngHọ và tên:.. Trắc nghiệm : Câu 1 2 đ i n úng ho c Sai vào các ơ cu i sauĐiền Đúng hoặc Sai vào các ơ cuối sau ền Đúng hoặc Sai vào các ơ cuối sau Điền Đúng hoặc Sa
Trang 1Trường THCS Mỹ Đơng
Họ và tên: Kiểm tra 1 tiết (s) ĐỀ A1
Lớp: 6 Môn: HÌNH HỌC 6
Tuần 34 tháng 4 năm 2011
A Trắc nghiệm :
Câu 1 ( 2 đ ) i n ( úng) ho c (Sai) vào các ơ cu i sauĐiền (Đúng) hoặc (Sai) vào các ơ cuối sau ền (Đúng) hoặc (Sai) vào các ơ cuối sau Điền (Đúng) hoặc (Sai) vào các ơ cuối sau ặc (Sai) vào các ơ cuối sau ối sau
1 Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia đối nhau
2 Tia phân giác của góc x0y là tia tạo với hai cạnh 0x và 0y hai góc bằng nhau
3 Góc 60o và góc 30o là hai góc phụ nhau
4 Nếu tia 0B nằng giữa hai tia 0A và 0C thì ˆBOC COA BOA ˆ ˆ
Câu 2 ( 1 đ) Điền từ thích hợp vào chổ trống
a Bất kỳ đường thẳng nào cũng là bờ chung của hai nửa
b Gĩc là hình tạo bởi cĩ cùng chung
B Tự luận (7 đ) Bài 1 (4 điểm) : a Vẽ tam giác ABC có AB = 2cm, AC = 3cm BC = 4cm b.Lấy điểm M nằm trong tam giác Vẽ các tia AM, BM và đoạn thẳng MC Bài 4 (3 điểm): Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia 0x vẽ hai tia 0t và 0y sao cho 0 0 ˆ 60 à ˆ 30 xOy v xOt a) Hỏi tia nào nằng giữa hai tia còn lại? Vì sao? b) Tính góc t0y c) Tia 0t có là tia phân giác của góc x0y không? Vì sao? BÀI LÀM
Trang 2
ĐÁP ÁN ĐỀ A1 Câu 1:Trắc nghi m: M i câu đúng cho 0,5 đi mệm: Mổi câu đúng cho 0,5 điểm ổi câu đúng cho 0,5 điểm ểm
Câu 2:
a mặt phẳng (0.25 đ) đối nhau ( 0,25 đ)
b 2 tia ( 0,25đ) gốc ( 0,25 đ)
II Tự luận:
Câu 1: a ( 2 đ) Vẽ tam giác ABC nhưng không có cạnh nào chính xác (0,5 đ)
Thêm mổi cạnh chính xác cho thêm( 0,5 đ)
a Lấy đúng điểm M ( 0,5 đ)
Vẽ mổi tia đúng: 0,5 đ
Vẽ đúng đoạn thẳng MC : 0,5 đ
Câu 2: a Tia ot nằm giửa 2 tia còn lại (0,5 đ)
Vì ˆxOt tOy xOy ˆ ˆ ( 0,5 đ)
b.Vì ot nằm giửa hai tia ox và oy (0,25 đ)
nêntOy xOy xOtˆ ˆ ˆ 600 300 300( 0,75đ).
c.Tia ot là tia phân giác của góc xOy (0,5 đ)
2
Nội dung Nhận biêt Các mức độ cần đánh giáThông hiểu Vận dụng Tổng
Nửa mặt
phẳng
0,5
1
0.5 Góc ,số đo
góc
Vận dụng t/c tia nằm giửa 2 tia để tính
1
0,5
2 1.0
1 1
4 2,5 Tia phân giác
Vận dụng tốt đ/n tia phân giác
1 0
5
1 1
2 1,5 Tam giác Vẽ đúng tam giác
có độ dài 3 cạnh
1
2
1
2.0 Tia nằm giửa
2 tia
0.5
1
1
2 1.5 Tia,đoạn
thẳng
Nắm vững k/n ( kiến thức cơ bản)
1
2
1 2.0
Tổng
4
2,0
2 1.0
1 1.0
4 6.0 11 10,0
Trang 3Trường THCS Mỹ Đơng
Họ và tên: Kiểm tra 1 tiết (s) ĐỀ A2
Lớp: 6 Môn: HÌNH HỌC 6
Tuần 34 tháng 4 năm 2011
B Trắc nghiệm :
Câu 1 ( 2 đ ) i n ( úng) ho c (Sai) vào các ơ cu i sauĐiền (Đúng) hoặc (Sai) vào các ơ cuối sau ền (Đúng) hoặc (Sai) vào các ơ cuối sau Điền (Đúng) hoặc (Sai) vào các ơ cuối sau ặc (Sai) vào các ơ cuối sau ối sau
1 Góc tù là góc cĩ số đo lớn hơn 900
2 Tia phân giác của góc x0y là tia nằm giửa 2 tia 0x và 0y và tạo
với hai cạnh của gĩc hai góc bằng nhau
3 Góc 60o và góc 30o là hai góc phụ nhau
4 Nếu tia 0B nằng giữa hai tia 0A và 0C thì ˆBOC BOA COA ˆ ˆ
Câu 2 ( 1 đ) Điền từ thích hợp vào chổ trống
a.Tam giác ABC là hình tạo bởi 3 đoạn thẳng
b.Gĩc vuơng là gĩc cĩ số đo độ bằng
B Trắc nghiệm (7 đ) Bài 1 (4 điểm) : a Vẽ tam giác ABC có AB = 15mm, AC = 25mm BC = 50mm b.Lấy điểm N nằm trong tam giác Vẽ các tia NA, NB và đoạn thẳng NC Bài 4 (3 điểm): Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia 0x vẽ hai tia 0t và 0y sao cho 0 0 ˆ 72 à ˆ 36 xOy v xOt a.Hỏi tia nào nằng giữa hai tia còn lại? Vì sao? b.Tính góc t0y c.Tia 0t có là tia phân giác của góc x0y không? Vì sao? BÀI LÀM
Trang 4
ĐÁP ÁN ĐỀ A2
Câu 2 (
a AB,BC,AC ( mổi đoạn thẳng đúng 0,25 đ)
b 900 (0,25 đ)
II Tự luận:
Câu 1: a ( 2 đ) Vẽ tam giác ABC nhưng không có cạnh nào chính xác (0,5 đ)
Them mổi cạnh chính xác cho thêm( 0,5 đ)
b Lấy đúng điểm N ( 0,5 đ)
Vẽ mổi tia đúng: 0,5 đ
Vẽ đúng đoạn thẳng NC : 0,5 đ
Câu 2: a Tia ot nằm giửa 2 tia còn lại (0,5 đ)
Vì ˆxOt tOy xOy ˆ ˆ ( 0,5 đ)
b.Vì ot nằm giửa hai tia ox và oy (0,25 đ)
nêntOy xOy xOtˆ ˆ ˆ 720 360 360( 0,75đ).
c.Tia ot là tia phân giác của góc xOy (0,5 đ)
2
Tổng
Nửa mặt
Góc ,số đo
góc
Vận dụng t/c tia nằm giửa 2 tia để tính
1
0,5
2 1.0
1 1
4 2,5
Tia phân giác Vận dụng tốt đ/ntia phân giác 1 0
5
1 1
2 1,5 Tam giác Vẽ đúng tam giác
0.5
1 2
2 2.5 Tia nằm giửa
2 tia
0.5
1
1
2 1.5 Tia,đoạn
Tổng
4
2,0
2 1.0
1 1.0
4 6.0 11 10,0