1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu kiểm tra toán 6 tuần 22 có đáp án.www

42 642 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 1 tiết môn: Toán lớp 6 tuần 22
Người hướng dẫn GV: Trương Đức Tường
Trường học Trường THCS Hồ Quang Cảnh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Thành phố Phan Thiết
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 779,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Trương Đức Tường Điểm: Lời phê của thầy cô TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN: ĐẠI 6 I/ TR Ắ C NGHI Ệ M : 4 điểm Bài 1: Ghép chữ và số thích hợp để được câu trả lời đúng.. I/ Phần trắc ng

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC ĐỨC LINH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Trang 2

Thay y = 6 vào biểu thức : -25 + 2.6 = -25 + 12 = - 13 0.5 điểm

TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN: TOÁN ; LỚP: 6 Đề số: Tiết : ; Tuần 22 theo PPCT

Đề :

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

Khoanh tròn chữ cái của câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Khi a < 0 ; b > 0 ta có:

A a.b < 0 B a2 > 0 C b2 > 0 D Cả A, B, C đều đúng

Câu 2: Từ x2 = 25 ta suy ra:

Câu 3: Tổng của số nguyên âm nhỏ nhất có hai chữ số và số nguyên dương lớn nhất có hai chữ số là :

Câu 4:Tìm số nguyên a biết rằng | a + 1 | = 0

II.PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 điểm)

Bài 1: Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần :

Trang 3

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……… ……….

……… ………

………

……… ………

…… ……… ………

………

……… ………

………

………

……… ………

………

……… ………

Trang 4

a) Tất cả các ước của -5 là  1;  5 (0,5đ)

(HS trình bày cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa)

Họ và tên :

Trang 5

; 1

; 0

; 2

; 0

; 1

; 2

;

II / Điền X vào ô thích hợp (2 đ )

A, Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm

B, Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm

C, Hai số đối nhau có tổng bằng 0

) 2006 ( là một số nguyên âm

Trang 6

PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THIẾT HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA BÀI 1 TIẾT

I, TRẮC NGHIỆM: (Mỗi câu đúng cho 0.5 đ)

Câu I: 1-C; 2-C; 3-D; 4-B

Câu II:

A, Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm x

B, Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm x

Trang 7

3x = - 27

x = -9 (1đ)

b,  x 2  3 Suy ra – x+2 = 3 hoặc – x + 2 = -3

(hs tìm được hai giá trị thì cho 1 đ)

Câu 3: Hs thay x = -5 vào biểu thức được 0,25đ; tính đúng giá trị được 0,25 đ)

PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THI TẾT BÀI KIỂM TRA SỐ 1

Họ và tên:

Lớp:

GV: Trương Đức Tường

Điểm: Lời phê của thầy (cô)

TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN: ĐẠI 6

I/ TR Ắ C NGHI Ệ M : (4 điểm)

Bài 1: Ghép chữ và số thích hợp để được câu trả lời đúng

1) Số đối của 17 + (-7) là: a 12

2) Kết quả của phép tính (-25) + 35: b -10

3) Kết quả của phép tính (-3).(-4) là: c -12

4) kết quả của phép tính (-7)+(-5) là d 10

1+ ; 2 + ; 3 + ; 4 + Bài 2: Hãy điền vào chỗ trống ( .) những cụm từ thích hợp để được một khẳng định đúng:

a) Muốn cộng hai số nguyên âm, ta cộng hai của chúng rồi đặt dấu trước kết quả nhận được

b) Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau, ta tìm hai giá trị tuyệt đối của chúng (số trừ số ) rồi đặt trước kết quả tìm được dấu của số có giá trị tuyệt đối

c) Nếu a, b dấu thì a b =

Nếu a, b dấu thì a.b =

d) Giá trị tuyệt đối của một số là chính nó Giá trị tuyệt đối của một số là số đối của nó Giá trị tuyệt đối của số là 0

Bài 3: Đánh dấu (X) vào cột đúng hoặc sai của câu lựa chọn

a Tích của 2 số nguyên âm là một số nguyên dương

b Số 0 không phải số nguyên

c Tích của số nguyên b với 0 bằng b

d Tổng của 2 số đối nhau bằng 0

Bài 4: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu đúng

1) Kết quả của phép tính (-5) – 3 là:

2) Kết quả của phép tính (-17).3 là:

3) Số (-10) có tất cả là:

A 4 ước số B 8 ước số C 3 ước số D 6 ước số 4) Tổng của số nguyên âm nhỏ nhất có 3 chữ số và số nguyên dương lớn nhất có 3 chữ số là:

Trang 8

A 0 B 1998 C -1998 D 998II/ TỰ LUẬN: (6 điểm)

Bài 1: (3 điểm) Thực hiện các phép tính

Trang 9

PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THIẾT HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA MỘT TIẾT

MÔN: ĐẠI 6

I/ TRẮC NGHIỆM: (Mỗi câu đúng được 0,25đ)

Bài 1: (1 điểm)

1+b, 2+d , 3+a, 4+ cBài 2: (1đ)

a) giá trị tuyệt đối; “-“

b) hiệu; lớn ; nhỏ; lớn hơn

c) cùng ; khác d) nguyên dương; nguyên âm; 0

Bài 3: (1đ)

a Tích của 2 số nguyên âm là một số nguyên dương X

d Tổng của 2 số đối nhau bằng 0 X

Bài 4: (1 đ)

1C; 2D; 3B; 4AII/ TỰ LUẬN:

Bài 1: (Mỗi câu đúng được 1 điểm)

PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THIẾT ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN: TOÁN LỚP 6

GV: TRƯƠNG ĐỨC TƯỜNG (Tiết Tuần 22 theo PPCT)

Họ và tên: Điểm Lời phê của Thầy (cô)

Trang 10

Lớp:

I/ Phần trắc nghiệm: (4đ) Đánh dấu X vào trước câu trả lời đúng nhất. 1/ (-5) + (-15) bằng: a) -10 b) 20 c) -20 d) 10 2/ (-25) + 37 bằng: a) 12 b) 62 c) -12 d) -52 3/ (-25).(-4) bằng: a) -100 b) 100 c) -29 d) 21 4/ (-2).3.(-5) bằng: a) -30 b) 25 c) -25 d) 30 5/ (2-7).(-5) bằng: a) -25 b) 45 c) 25 d) -33 6/ -6x = 18, x bằng: a) -3 b) -108 c) 24 d) 12 7/ Ư(6) là: a) 1;2;3;6 b) -6;-3;-2;-1;1;2;3;6 c) -1;-2;-3;-6 d) -6;-3;-2;-1;0;1;2;3;6 8/ (-2)3 bằng: a) -8 b) -6 c) 6 d) 8 II/ Phần tự luận (6đ): 1/ Thực hiện phép tính: a) 126  (  4 )  7  20 b) 35  7 ( 5  18 ) c) 2 2 67 33 ( 4 ) ) 4 (    2/ Tìm số nguyên x , biết: a)  13 x 39 b) 2x (  3 )  7 3/ Tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn: -9 < x < 10

Trang 11

PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THIẾT ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN: TOÁN LỚP 6

GV: TRƯƠNG ĐỨC TƯỜNG (Tiết Tuần 22 theo PPCT)

I/ Trắc nghiệm: (4đ) Mỗi câu đúng được 0,5đ.

Trang 12

I.Trắc nghiệm: ( 2 điểm )

Khoanh trịn vào chữ cái đứng trước câu trả lới đúng nhất

Câu 1: Điền kí hiệu (, ,  , =) thích hợp vào ô vuông: 2; 1  Z

A  B  C  D =

Câu 2: Điền vào chỗ trống:

A Số nguyên âm lớn nhất là khơng cĩ số lớn nhất

B Số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số là -10

C Số nguyên âm nhỏ nhất có một chữ số là -1

D Số nguyên âm nhỏ nhất có một chữ số là khơng cĩ số nhỏ nhất

Câu 3: Điền dấu (<, >, = , ) thích hợp vào ô vuông trong phép tính sau: (7) + (11)  (6) + (11)

A  B > C < D =

Câu 4: ƯCLN( 6; -8 ) là

A 1 B 2 C 3 D 4

II Tự luận: ( 8 điểm )

Bài 1: (2 điểm )

Tính giá trị của biểu thức

a) 12 – 15 + 17 – 10 – 20

………

………

………

………

b) –(-(-125 ) + 15 – 7 + (-25 ) ………

………

………

………

Bài 2: ( 2 điểm ) Tính nhanh a) (-125 ).6.(-4 ).8 b) 23.3 + 8.6 + 23 ………

………

………

………

………

Bài 3: (4 điểm ) Tìm xZ biết a) 2x + 1 = x – 5 b) x  = 01 ………

………

………

………

………

c) 2 x = -2 d) 2 x = 2 ………

………

………

Trang 13

………

e) x  - 2 = 21 ………

………

………

………

………

Trang 14

MA TRẬN – THANG ĐIỂM

BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT ( Tuần 22 , tiết 68)

2 điểm

4 câu

Trang 15

………

b) Tìm năm bội của (-4) ………

………

………

………

Bài 2: (2 điểm ) Tính giá trị của biểu thức c) 12 – 15 + 17 – 10 – 20 ………

………

………

………

d) –(-(-125 ) + 15 – 7 + (-25 ) ………

………

………

………

Bài 3: ( 2 điểm ) Tính nhanh b) (-125 ).6.(-4 ).8 b) 23.3 + 8.6 + 23 ………

………

………

………

………

Bài 4: (4 điểm ) Tìm xZ biết a) 2x + 1 = x – 5 b) x  = 01 ………

………

………

………

………

c) 2 x = -2 d) 2 x = 2 ………

………

………

………

………

e) x  - 2 = 21 ………

………

………

………

………

MA TRẬN – THANG ĐIỂM

BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT ( Tuần 22 )

Môn toán 6 ( Số học )

Trang 16

NỢI DUNG NHẬN BIẾT THƠNG HIỂU VẬN DỤNG TỞNG

Bội và ước của số

nguyên

2 câu

2 điểm

2 câu

PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THIẾT ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN: TOÁN LỚP 6

GV: TRƯƠNG ĐỨC TƯỜNG (Tiết Tuần 22 theo PPCT)

Họ và tên:

I/ Phần trắc nghiệm: (4đ) Đánh dấu X vào trước câu trả lời đúng nhất.

Trang 17

1/ (-5) + (-15) bằng: a) -10 b) 20 c) -20 d)

10

-52

21

30

-33

12

7/ Ư(6) là:

-6;-3;-2;-1;0;1;2;3;6

8

II/ Phần tự luận (6đ):

1/ Thực hiện phép tính: a) 126  (  4 )  7  20 b) 35  7 ( 5  18 ) c)

2

2 67 33 ( 4 )

)

4

2/ Tìm số nguyên x , biết: a)  13 x 39 b) 2x (  3 )  7

3/ Tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn: -9 < x < 10

Trang 18

PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THIẾT ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN: TOÁN LỚP 6

GV: TRƯƠNG ĐỨC TƯỜNG (Tiết Tuần 22 theo PPCT)

I/ Trắc nghiệm: (4đ) Mỗi câu đúng được 0,5đ.

Trang 19

PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THIẾT ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN: TOÁN LỚP 6

GV: TRƯƠNG ĐỨC TƯỜNG (Tiết Tuần 30 theo PPCT)

Họ và tên:

Lớp:

Điểm Lời phê của Thầy (cô)

I/ Trắc nghiệm(4đ) Đánh dấu X vào trước câu trả lời đúng nhất.

3 11

2

1 Tính chu vi và diện tích tấm bìa đó

Trang 20

TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN: TOÁN LỚP 6

GV: TRƯƠNG ĐỨC TƯỜNG (Tiết Tuần 30 theo PPCT)

I/ Trắc nghiệm (4đ): Mỗi câu đúng cho 0,5đ

II/ Tự luận (6đ):

1/ (4đ)

a) 5 43 51 1520 204 2011

25

1 4

3

7

14 7

24 7

38 7

3 2 7

3

11

6 11

5 11

6 1 11

5

(1đ)

19

7 11

3 11

8 19

7 19

7 11

3 11

8 19

7

2/ (2đ)

Chu vi của tấm bìa là:

 m

5

11 2 2

1

5

3

Diện tích tấm bìa là:

 2

10

3 2

1

5

3

m

Trang 21

PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THIẾT ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN: TOÁN LỚP 6

GV: TRƯƠNG ĐỨC TƯỜNG (Tiết Tuần 32 theo PPCT)

Họ và tên:

I/ Trắc nghiệm(4đ) Đánh dấu X vào trước câu trả lời đúng nhất.

1/ Góc vuông là góc có số đo bằng:

2/ Góc nhọn là góc có số đo là:

Trang 22

O 320 A 8/ Cho hình vẽ bên x ˆ O y bằng:

=400, x ˆ O z=1000

a/ Tính số đo y ˆ O z

b/ Vẽ tia phân giác Ot của x ˆ O y Tính t ˆ O z

PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THIẾT HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT

TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN: TOÁN LỚP 6

GV: TRƯƠNG ĐỨC TƯỜNG (Tiết Tuần 32 theo PPCT)

I/ Trắc nghiệm (4đ): Mỗi câu đúng cho 0,5đ.

Trang 24

PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THIẾT ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN: Số 6

Đề số: ………… ( Tiết Tuần 22 theo PPCT) Họ và tên :………

Lớp:………

Điểm Lời phê của thầy (cô) I/ TRẮC NGHIỆM ( 4 đ ) I / Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả mà em cho là đúng nhất (2 đ ) 1 , Số nào là ước của mọi số nguyên A 1 B – 1 C.1 và – 1 D 0 2 , Tập hợp các ước của 6 là : A  6;3;2;1;0;1;2;3;6 B, 1;2;3;6 C,  6;3;2;1;1;2;3;6 D,  1; 2; 3; 6 3 , Kết quả đúng của phép tính : 3 (2 3) là : A 2 B – 2 C.4 D 8 4 , Sắp xếp các số sau : 0;1; 2;5;2; 17 theo thứ tự tăng dần là : A, 5;2;1;0; 2;17 B,  17 ; 2;0;1;2;5 C,  2 ; 17;0;1;2;5 D, 5;2;1;0; 17;2

II / Điền X vào ô thích hợp (2 đ ) Câu Đúng Sai A, Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm B, Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm C, Hai số đối nhau có tổng bằng 0 D, (2006)2005 là một số nguyên âm II / TỰ LUÂN (6 đ ) 1 (3,5 đ ) Tính

a, (511).(4)= ………

b,  25 (64) 7536=………

c , (3)3.(2)4=………

d, Tính nhanh : 35 7(265)=………

2 ( 2 đ ) Tìm số nguyên x biết :

2 ( 0.5 đ ) Tính giá trị của biểu thức : x.(x5).(x 10) với x = –5

Trang 25

Trường Môn : TOÁN _ LỚP 6

GV: TRƯƠNG ĐỨC TƯỜNG Tiết : 68 Tuần : 22

Họ và

tên :

Lớp : ………

Điểm: Lời phê của thầy cô giáo: I – TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Câu 1: Cách viết nào sau đây không đúng? A 7  N B 7  Z C 7  Z D 7  N Câu 2: Giá trị tuyệt đối của a kí hiệu làa Câu nào sau đây đúng: A a  0 B a = a C a = 0 D a = a Câu 3: Số nguyên âm lớn nhất là số: A Không có số nguyên âm lớn nhất B Giá trị tuyệt đối của số đó lớn nhất C Giá trị tuyệt đối của số đó nhỏ nhất D Là số 1 Câu 4: Nếu a  b + x = 0 thì: A x = a  b B x = b  a C x = a + b D x = a  b Câu 5: Tìm số đối của (a + b): A a + b B a  b C (a + b) D (a  b) Câu 6: Khi a < 0, b > 0 ta có: A a.b < 0 B a2 > 0 C b2 > 0 D Cả 3 đều đúng II – TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 1: Thực hiện các phép tính sau: a) 85 +93 b) (13) + (54) c) 4972430 d) 7248+ (25) Bài 2: Tìm số nguyên x biết: a) 7 + x = 21 b) 3x  15 = 0

Trang 26

PDG PHAN THIẾT HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT

Trường Môn : TOÁN _ LỚP 6

GV: TRƯƠNG ĐỨC TƯỜNG Tiết : Tuần : 22

I – TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

(Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)

Trang 27

PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THIẾT ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN : TOÁN LỚP 6

GV: TRƯƠNG ĐỨC TƯỜNG Tiết : Tuần : 22

Họ và tên :

Lớp :

Điểm Lời phê của Thầy (Cô) Câu 1 Trong các câu sau, câu nào đúng, cây nào sai? (2 điểm) a Tổng của hai số nguyên dương là một số nguyên dương b Tích hai số nguyên âm là một số nguyên âm c Tích hai số nguyên khác dấu là một số nguyên âm d Tổng hai số nguyên khác dấu là một số nguyên dương Câu 2 Điền số vào ô trống? (1,5 điểm) a Số đối của  8 là d  25 = b Số đối của 0 là e 19 = c Số đối của –11 là f 0 = Câu 3 Đánh dấu “x” trước câu đúng (2 điểm) 1 127 – 18.(5+4) bằng: a 35 b –35 c 289 2 93  20  7 : 16 bằng: a 5 b 15 c –5 3 4.52 – 22.(24 – 9) bằng: a –40 b –20 c 40 4 125 – (-75) + 32 – (48 + 32) bằng: a 152 b 66 c –120 Câu 4 Tìm xZ, biết (3 điểm) a 2x – 32 = 28 b 5 – x = - 19 c – 5x – 2 = 3

Câu 5 (1,5 điểm) a Tìm tất cả các ước của –10 ; 15

b Tìm ước chung của – 10 ; 15

c Tìm 5 bội của 7

Trang 28

Đáp án và hướng dẫn chấm số học 6

Bài 1 học kỳ II

Câu 1 (2 đ)

A – Đ ; b – S ; c – Đ ; d – S

Câu 2 (1,5 đ – điền đúng mỗi câu 0,25 đ)

d Số đối của  8 là 8 d  25 = 25

e Số đối của 0 là 0 e 19 = 19

f Số đối của –11 là 11 f 0 = 0

Câu 3 (2 đ – mỗi câu đúng 0,5 đ)

Câu 5 (1,5 đ – mỗi câu đúng 0,5 đ)

a Các ước của -10 là : 1; -1; 2 ; -2 ; 5 ; -5 ; 10 ; -10 ; của 15 là 1 ; 3 ; 5 ; 15

b Các ước chung của -10 và 15 là : 1 ; 5

c Năm bội của 7 là: 0; 7 ; -7 ; 14 ; -14

Trang 29

PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THIẾT ÀĐỀ KIỂM TRA 1 tiết

TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN: SỐ HỌC 6

GV: TRƯƠNG ĐỨC TƯỜNG …… ( Tiết: tuần 22 theo PPCT)

Họ và tên:………

I TRẮC NGHIỆM : ( 4 đ ) Khoanh tròn trước câu trả lời đúng

Câu 1: ( - 1 )n = -1 nếu n là số

II TỰ LUẬN : ( 6 điểm )

1 Thực hiện phép tính ( 3 điểm )

Trang 30

PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THIẾT đáp án kiểm tra1 tiết

TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN: SỐ HỌC 6

GV: TRƯƠNG ĐỨC TƯỜNG ( Tiết: 68 tuần 22 theo PPCT)

= -200 (0.25)2.Tính nhanh:

a) 999 + 90 – (-111) – 200 = 999 + 90 + 111 – 200 (0.25)

= (999 + 111) + 90 – 200 (0.25) = 1110 + 90 - 200 (0.25)

Trang 31

PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THIẾTT BÀI KIỂM TRA SỐ 1

Họ và tên:

Lớp:

Điểm: Lời phê của thầy (cô)

TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN: ĐẠI 6

GV: TRƯƠNG ĐỨC TƯỜNG Tiết tuần 22

I/ TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

Bài 1: Điền các dấu >; =; < thích hợp vào ô vuông

a) 27 – 47 (-12) b) (-5).6.0 18 –(27-9)

c) 5 – 2 d) (-2)4 (-3)2

Bài 2: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu đúng

1) Số đối của 20 + (–9) là

4) Số -9 có tất cả là:

A.6 ước số B 3 ước số C 2 ước số D 4 ước sốBài 3: Đánh dấu (X) vào cột đúng hoặc sai của câu lựa chọn

a Tổng của 2 số nguyên âm là một số nguyên dương

b Tích của 2 số nguyên âm là một số nguyên dương

Ngày đăng: 27/11/2013, 23:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

7/ Cho hình vẽ bên. AO ˆC bằng: C - Tài liệu kiểm tra toán 6 tuần 22 có đáp án.www
7 Cho hình vẽ bên. AO ˆC bằng: C (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w