GV: Trương Đức Tường Điểm: Lời phê của thầy cô TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN: ĐẠI 6 I/ TR Ắ C NGHI Ệ M : 4 điểm Bài 1: Ghép chữ và số thích hợp để được câu trả lời đúng.. I/ Phần trắc ng
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC ĐỨC LINH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Trang 2Thay y = 6 vào biểu thức : -25 + 2.6 = -25 + 12 = - 13 0.5 điểm
TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN: TOÁN ; LỚP: 6 Đề số: Tiết : ; Tuần 22 theo PPCT
Đề :
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Khoanh tròn chữ cái của câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Khi a < 0 ; b > 0 ta có:
A a.b < 0 B a2 > 0 C b2 > 0 D Cả A, B, C đều đúng
Câu 2: Từ x2 = 25 ta suy ra:
Câu 3: Tổng của số nguyên âm nhỏ nhất có hai chữ số và số nguyên dương lớn nhất có hai chữ số là :
Câu 4:Tìm số nguyên a biết rằng | a + 1 | = 0
II.PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 điểm)
Bài 1: Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần :
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……… ……….
……… ………
………
……… ………
…… ……… ………
………
……… ………
………
………
……… ………
………
……… ………
Trang 4a) Tất cả các ước của -5 là 1; 5 (0,5đ)
(HS trình bày cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa)
Họ và tên :
Trang 5; 1
; 0
; 2
; 0
; 1
; 2
;
II / Điền X vào ô thích hợp (2 đ )
A, Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm
B, Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm
C, Hai số đối nhau có tổng bằng 0
) 2006 ( là một số nguyên âm
Trang 6PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THIẾT HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA BÀI 1 TIẾT
I, TRẮC NGHIỆM: (Mỗi câu đúng cho 0.5 đ)
Câu I: 1-C; 2-C; 3-D; 4-B
Câu II:
A, Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm x
B, Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm x
Trang 73x = - 27
x = -9 (1đ)
b, x 2 3 Suy ra – x+2 = 3 hoặc – x + 2 = -3
(hs tìm được hai giá trị thì cho 1 đ)
Câu 3: Hs thay x = -5 vào biểu thức được 0,25đ; tính đúng giá trị được 0,25 đ)
PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THI TẾT BÀI KIỂM TRA SỐ 1
Họ và tên:
Lớp:
GV: Trương Đức Tường
Điểm: Lời phê của thầy (cô)
TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN: ĐẠI 6
I/ TR Ắ C NGHI Ệ M : (4 điểm)
Bài 1: Ghép chữ và số thích hợp để được câu trả lời đúng
1) Số đối của 17 + (-7) là: a 12
2) Kết quả của phép tính (-25) + 35: b -10
3) Kết quả của phép tính (-3).(-4) là: c -12
4) kết quả của phép tính (-7)+(-5) là d 10
1+ ; 2 + ; 3 + ; 4 + Bài 2: Hãy điền vào chỗ trống ( .) những cụm từ thích hợp để được một khẳng định đúng:
a) Muốn cộng hai số nguyên âm, ta cộng hai của chúng rồi đặt dấu trước kết quả nhận được
b) Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau, ta tìm hai giá trị tuyệt đối của chúng (số trừ số ) rồi đặt trước kết quả tìm được dấu của số có giá trị tuyệt đối
c) Nếu a, b dấu thì a b =
Nếu a, b dấu thì a.b =
d) Giá trị tuyệt đối của một số là chính nó Giá trị tuyệt đối của một số là số đối của nó Giá trị tuyệt đối của số là 0
Bài 3: Đánh dấu (X) vào cột đúng hoặc sai của câu lựa chọn
a Tích của 2 số nguyên âm là một số nguyên dương
b Số 0 không phải số nguyên
c Tích của số nguyên b với 0 bằng b
d Tổng của 2 số đối nhau bằng 0
Bài 4: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu đúng
1) Kết quả của phép tính (-5) – 3 là:
2) Kết quả của phép tính (-17).3 là:
3) Số (-10) có tất cả là:
A 4 ước số B 8 ước số C 3 ước số D 6 ước số 4) Tổng của số nguyên âm nhỏ nhất có 3 chữ số và số nguyên dương lớn nhất có 3 chữ số là:
Trang 8A 0 B 1998 C -1998 D 998II/ TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1: (3 điểm) Thực hiện các phép tính
Trang 9PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THIẾT HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA MỘT TIẾT
MÔN: ĐẠI 6
I/ TRẮC NGHIỆM: (Mỗi câu đúng được 0,25đ)
Bài 1: (1 điểm)
1+b, 2+d , 3+a, 4+ cBài 2: (1đ)
a) giá trị tuyệt đối; “-“
b) hiệu; lớn ; nhỏ; lớn hơn
c) cùng ; khác d) nguyên dương; nguyên âm; 0
Bài 3: (1đ)
a Tích của 2 số nguyên âm là một số nguyên dương X
d Tổng của 2 số đối nhau bằng 0 X
Bài 4: (1 đ)
1C; 2D; 3B; 4AII/ TỰ LUẬN:
Bài 1: (Mỗi câu đúng được 1 điểm)
PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THIẾT ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN: TOÁN LỚP 6
GV: TRƯƠNG ĐỨC TƯỜNG (Tiết Tuần 22 theo PPCT)
Họ và tên: Điểm Lời phê của Thầy (cô)
Trang 10Lớp:
I/ Phần trắc nghiệm: (4đ) Đánh dấu X vào trước câu trả lời đúng nhất. 1/ (-5) + (-15) bằng: a) -10 b) 20 c) -20 d) 10 2/ (-25) + 37 bằng: a) 12 b) 62 c) -12 d) -52 3/ (-25).(-4) bằng: a) -100 b) 100 c) -29 d) 21 4/ (-2).3.(-5) bằng: a) -30 b) 25 c) -25 d) 30 5/ (2-7).(-5) bằng: a) -25 b) 45 c) 25 d) -33 6/ -6x = 18, x bằng: a) -3 b) -108 c) 24 d) 12 7/ Ư(6) là: a) 1;2;3;6 b) -6;-3;-2;-1;1;2;3;6 c) -1;-2;-3;-6 d) -6;-3;-2;-1;0;1;2;3;6 8/ (-2)3 bằng: a) -8 b) -6 c) 6 d) 8 II/ Phần tự luận (6đ): 1/ Thực hiện phép tính: a) 126 ( 4 ) 7 20 b) 35 7 ( 5 18 ) c) 2 2 67 33 ( 4 ) ) 4 ( 2/ Tìm số nguyên x , biết: a) 13 x 39 b) 2x ( 3 ) 7 3/ Tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn: -9 < x < 10
Trang 11
PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THIẾT ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN: TOÁN LỚP 6
GV: TRƯƠNG ĐỨC TƯỜNG (Tiết Tuần 22 theo PPCT)
I/ Trắc nghiệm: (4đ) Mỗi câu đúng được 0,5đ.
Trang 12I.Trắc nghiệm: ( 2 điểm )
Khoanh trịn vào chữ cái đứng trước câu trả lới đúng nhất
Câu 1: Điền kí hiệu (, , , =) thích hợp vào ô vuông: 2; 1 Z
A B C D =
Câu 2: Điền vào chỗ trống:
A Số nguyên âm lớn nhất là khơng cĩ số lớn nhất
B Số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số là -10
C Số nguyên âm nhỏ nhất có một chữ số là -1
D Số nguyên âm nhỏ nhất có một chữ số là khơng cĩ số nhỏ nhất
Câu 3: Điền dấu (<, >, = , ) thích hợp vào ô vuông trong phép tính sau: (7) + (11) (6) + (11)
A B > C < D =
Câu 4: ƯCLN( 6; -8 ) là
A 1 B 2 C 3 D 4
II Tự luận: ( 8 điểm )
Bài 1: (2 điểm )
Tính giá trị của biểu thức
a) 12 – 15 + 17 – 10 – 20
………
………
………
………
b) –(-(-125 ) + 15 – 7 + (-25 ) ………
………
………
………
Bài 2: ( 2 điểm ) Tính nhanh a) (-125 ).6.(-4 ).8 b) 23.3 + 8.6 + 23 ………
………
………
………
………
Bài 3: (4 điểm ) Tìm xZ biết a) 2x + 1 = x – 5 b) x = 01 ………
………
………
………
………
c) 2 x = -2 d) 2 x = 2 ………
………
………
Trang 13………
e) x - 2 = 21 ………
………
………
………
………
Trang 14
MA TRẬN – THANG ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT ( Tuần 22 , tiết 68)
2 điểm
4 câu
Trang 15………
b) Tìm năm bội của (-4) ………
………
………
………
Bài 2: (2 điểm ) Tính giá trị của biểu thức c) 12 – 15 + 17 – 10 – 20 ………
………
………
………
d) –(-(-125 ) + 15 – 7 + (-25 ) ………
………
………
………
Bài 3: ( 2 điểm ) Tính nhanh b) (-125 ).6.(-4 ).8 b) 23.3 + 8.6 + 23 ………
………
………
………
………
Bài 4: (4 điểm ) Tìm xZ biết a) 2x + 1 = x – 5 b) x = 01 ………
………
………
………
………
c) 2 x = -2 d) 2 x = 2 ………
………
………
………
………
e) x - 2 = 21 ………
………
………
………
………
MA TRẬN – THANG ĐIỂM
BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT ( Tuần 22 )
Môn toán 6 ( Số học )
Trang 16NỢI DUNG NHẬN BIẾT THƠNG HIỂU VẬN DỤNG TỞNG
Bội và ước của số
nguyên
2 câu
2 điểm
2 câu
PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THIẾT ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN: TOÁN LỚP 6
GV: TRƯƠNG ĐỨC TƯỜNG (Tiết Tuần 22 theo PPCT)
Họ và tên:
I/ Phần trắc nghiệm: (4đ) Đánh dấu X vào trước câu trả lời đúng nhất.
Trang 171/ (-5) + (-15) bằng: a) -10 b) 20 c) -20 d)
10
-52
21
30
-33
12
7/ Ư(6) là:
-6;-3;-2;-1;0;1;2;3;6
8
II/ Phần tự luận (6đ):
1/ Thực hiện phép tính: a) 126 ( 4 ) 7 20 b) 35 7 ( 5 18 ) c)
2
2 67 33 ( 4 )
)
4
2/ Tìm số nguyên x , biết: a) 13 x 39 b) 2x ( 3 ) 7
3/ Tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn: -9 < x < 10
Trang 18
PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THIẾT ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN: TOÁN LỚP 6
GV: TRƯƠNG ĐỨC TƯỜNG (Tiết Tuần 22 theo PPCT)
I/ Trắc nghiệm: (4đ) Mỗi câu đúng được 0,5đ.
Trang 19PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THIẾT ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN: TOÁN LỚP 6
GV: TRƯƠNG ĐỨC TƯỜNG (Tiết Tuần 30 theo PPCT)
Họ và tên:
Lớp:
Điểm Lời phê của Thầy (cô)
I/ Trắc nghiệm(4đ) Đánh dấu X vào trước câu trả lời đúng nhất.
3 11
2
1 Tính chu vi và diện tích tấm bìa đó
Trang 20
TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN: TOÁN LỚP 6
GV: TRƯƠNG ĐỨC TƯỜNG (Tiết Tuần 30 theo PPCT)
I/ Trắc nghiệm (4đ): Mỗi câu đúng cho 0,5đ
II/ Tự luận (6đ):
1/ (4đ)
a) 5 43 51 1520 204 2011
25
1 4
3
7
14 7
24 7
38 7
3 2 7
3
11
6 11
5 11
6 1 11
5
(1đ)
19
7 11
3 11
8 19
7 19
7 11
3 11
8 19
7
2/ (2đ)
Chu vi của tấm bìa là:
m
5
11 2 2
1
5
3
Diện tích tấm bìa là:
2
10
3 2
1
5
3
m
Trang 21PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THIẾT ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN: TOÁN LỚP 6
GV: TRƯƠNG ĐỨC TƯỜNG (Tiết Tuần 32 theo PPCT)
Họ và tên:
I/ Trắc nghiệm(4đ) Đánh dấu X vào trước câu trả lời đúng nhất.
1/ Góc vuông là góc có số đo bằng:
2/ Góc nhọn là góc có số đo là:
Trang 22O 320 A 8/ Cho hình vẽ bên x ˆ O y bằng:
=400, x ˆ O z=1000
a/ Tính số đo y ˆ O z
b/ Vẽ tia phân giác Ot của x ˆ O y Tính t ˆ O z
PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THIẾT HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN: TOÁN LỚP 6
GV: TRƯƠNG ĐỨC TƯỜNG (Tiết Tuần 32 theo PPCT)
I/ Trắc nghiệm (4đ): Mỗi câu đúng cho 0,5đ.
Trang 24PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THIẾT ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN: Số 6
Đề số: ………… ( Tiết Tuần 22 theo PPCT) Họ và tên :………
Lớp:………
Điểm Lời phê của thầy (cô) I/ TRẮC NGHIỆM ( 4 đ ) I / Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả mà em cho là đúng nhất (2 đ ) 1 , Số nào là ước của mọi số nguyên A 1 B – 1 C.1 và – 1 D 0 2 , Tập hợp các ước của 6 là : A 6;3;2;1;0;1;2;3;6 B, 1;2;3;6 C, 6;3;2;1;1;2;3;6 D, 1; 2; 3; 6 3 , Kết quả đúng của phép tính : 3 (2 3) là : A 2 B – 2 C.4 D 8 4 , Sắp xếp các số sau : 0;1; 2;5;2; 17 theo thứ tự tăng dần là : A, 5;2;1;0; 2;17 B, 17 ; 2;0;1;2;5 C, 2 ; 17;0;1;2;5 D, 5;2;1;0; 17;2
II / Điền X vào ô thích hợp (2 đ ) Câu Đúng Sai A, Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm B, Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm C, Hai số đối nhau có tổng bằng 0 D, (2006)2005 là một số nguyên âm II / TỰ LUÂN (6 đ ) 1 (3,5 đ ) Tính
a, (511).(4)= ………
b, 25 (64) 7536=………
c , (3)3.(2)4=………
d, Tính nhanh : 35 7(265)=………
2 ( 2 đ ) Tìm số nguyên x biết :
2 ( 0.5 đ ) Tính giá trị của biểu thức : x.(x5).(x 10) với x = –5
Trang 25Trường Môn : TOÁN _ LỚP 6
GV: TRƯƠNG ĐỨC TƯỜNG Tiết : 68 Tuần : 22
Họ và
tên :
Lớp : ………
Điểm: Lời phê của thầy cô giáo: I – TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Câu 1: Cách viết nào sau đây không đúng? A 7 N B 7 Z C 7 Z D 7 N Câu 2: Giá trị tuyệt đối của a kí hiệu làa Câu nào sau đây đúng: A a 0 B a = a C a = 0 D a = a Câu 3: Số nguyên âm lớn nhất là số: A Không có số nguyên âm lớn nhất B Giá trị tuyệt đối của số đó lớn nhất C Giá trị tuyệt đối của số đó nhỏ nhất D Là số 1 Câu 4: Nếu a b + x = 0 thì: A x = a b B x = b a C x = a + b D x = a b Câu 5: Tìm số đối của (a + b): A a + b B a b C (a + b) D (a b) Câu 6: Khi a < 0, b > 0 ta có: A a.b < 0 B a2 > 0 C b2 > 0 D Cả 3 đều đúng II – TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 1: Thực hiện các phép tính sau: a) 85 +93 b) (13) + (54) c) 4972430 d) 7248+ (25) Bài 2: Tìm số nguyên x biết: a) 7 + x = 21 b) 3x 15 = 0
Trang 26
PDG PHAN THIẾT HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT
Trường Môn : TOÁN _ LỚP 6
GV: TRƯƠNG ĐỨC TƯỜNG Tiết : Tuần : 22
I – TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
(Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
Trang 27PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THIẾT ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN : TOÁN LỚP 6
GV: TRƯƠNG ĐỨC TƯỜNG Tiết : Tuần : 22
Họ và tên :
Lớp :
Điểm Lời phê của Thầy (Cô) Câu 1 Trong các câu sau, câu nào đúng, cây nào sai? (2 điểm) a Tổng của hai số nguyên dương là một số nguyên dương b Tích hai số nguyên âm là một số nguyên âm c Tích hai số nguyên khác dấu là một số nguyên âm d Tổng hai số nguyên khác dấu là một số nguyên dương Câu 2 Điền số vào ô trống? (1,5 điểm) a Số đối của 8 là d 25 = b Số đối của 0 là e 19 = c Số đối của –11 là f 0 = Câu 3 Đánh dấu “x” trước câu đúng (2 điểm) 1 127 – 18.(5+4) bằng: a 35 b –35 c 289 2 93 20 7 : 16 bằng: a 5 b 15 c –5 3 4.52 – 22.(24 – 9) bằng: a –40 b –20 c 40 4 125 – (-75) + 32 – (48 + 32) bằng: a 152 b 66 c –120 Câu 4 Tìm xZ, biết (3 điểm) a 2x – 32 = 28 b 5 – x = - 19 c – 5x – 2 = 3
Câu 5 (1,5 điểm) a Tìm tất cả các ước của –10 ; 15
b Tìm ước chung của – 10 ; 15
c Tìm 5 bội của 7
Trang 28
Đáp án và hướng dẫn chấm số học 6
Bài 1 học kỳ II
Câu 1 (2 đ)
A – Đ ; b – S ; c – Đ ; d – S
Câu 2 (1,5 đ – điền đúng mỗi câu 0,25 đ)
d Số đối của 8 là 8 d 25 = 25
e Số đối của 0 là 0 e 19 = 19
f Số đối của –11 là 11 f 0 = 0
Câu 3 (2 đ – mỗi câu đúng 0,5 đ)
Câu 5 (1,5 đ – mỗi câu đúng 0,5 đ)
a Các ước của -10 là : 1; -1; 2 ; -2 ; 5 ; -5 ; 10 ; -10 ; của 15 là 1 ; 3 ; 5 ; 15
b Các ước chung của -10 và 15 là : 1 ; 5
c Năm bội của 7 là: 0; 7 ; -7 ; 14 ; -14
Trang 29PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THIẾT ÀĐỀ KIỂM TRA 1 tiết
TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN: SỐ HỌC 6
GV: TRƯƠNG ĐỨC TƯỜNG …… ( Tiết: tuần 22 theo PPCT)
Họ và tên:………
I TRẮC NGHIỆM : ( 4 đ ) Khoanh tròn trước câu trả lời đúng
Câu 1: ( - 1 )n = -1 nếu n là số
II TỰ LUẬN : ( 6 điểm )
1 Thực hiện phép tính ( 3 điểm )
Trang 30PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THIẾT đáp án kiểm tra1 tiết
TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN: SỐ HỌC 6
GV: TRƯƠNG ĐỨC TƯỜNG ( Tiết: 68 tuần 22 theo PPCT)
= -200 (0.25)2.Tính nhanh:
a) 999 + 90 – (-111) – 200 = 999 + 90 + 111 – 200 (0.25)
= (999 + 111) + 90 – 200 (0.25) = 1110 + 90 - 200 (0.25)
Trang 31PHÒNG GIÁO DỤC PHAN THIẾTT BÀI KIỂM TRA SỐ 1
Họ và tên:
Lớp:
Điểm: Lời phê của thầy (cô)
TRƯỜNG THCS HỒ QUANG CẢNH MÔN: ĐẠI 6
GV: TRƯƠNG ĐỨC TƯỜNG Tiết tuần 22
I/ TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Bài 1: Điền các dấu >; =; < thích hợp vào ô vuông
a) 27 – 47 (-12) b) (-5).6.0 18 –(27-9)
c) 5 – 2 d) (-2)4 (-3)2
Bài 2: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu đúng
1) Số đối của 20 + (–9) là
4) Số -9 có tất cả là:
A.6 ước số B 3 ước số C 2 ước số D 4 ước sốBài 3: Đánh dấu (X) vào cột đúng hoặc sai của câu lựa chọn
a Tổng của 2 số nguyên âm là một số nguyên dương
b Tích của 2 số nguyên âm là một số nguyên dương