- Kiến thức : HS nắm chắc khái niệm về góc các loại góc vuông, nhọn, bẹt, tù, biết tính số đo các góc bằng cách sử dụng công thức cộng góc, biết chứng minh tia nằm giữa hai tia, nắm chắ
Trang 1Tiết 28: kiểm tra chơng ii
I Mục tiêu bài dạy.
- Kiến thức : HS nắm chắc khái niệm về góc (các loại góc vuông, nhọn, bẹt, tù), biết
tính số đo các góc bằng cách sử dụng công thức cộng góc, biết chứng minh tia nằm
giữa hai tia, nắm chắc khái niệm tia phân giác của góc và chứng minh đợc một tia là tia phân giác của một góc, nắm đợc định nghĩa về tam giác và đờng tròn
- Kỹ năng : Vận dụng đợc các kiến thức đã học của chơng vào tính góc, chứng minh
tia nằm giữa hai tia, chứng minh tia phân giác, vẽ tam giác và trình bày các bài toán
đơn giản về đờng tròn
- Thái độ : GD ý thức tự giác , tích cực làm bài
II Chuẩn kiến thức kĩ năng
- Biết tính số đo góc và so sánh hai góc thông qua số đo góc
- Biết thế nào là hai góc kề nhau, bù nhau, kề bù, kề phụ
- Biết và vận dụng đợc công thức cộng góc vào giải bài tập
- Biết thế nào là tia phân giác của góc và chứng minh một tia là tia phân giác của góc
- Biết định nghĩa đờng tròn và nắm đợc các khái niệm liên quan đến nó
- Biết định nghĩa tam giác, biết vẽ tam giác khi biết số đo các cạnh
III ma trận đề
Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Gúc, số đo gúc, cụng thức
cộng gúc và tia phõn giỏc
của gúc
-Học sinh biết cỏc gúc bự nhau, kề bự,
- Biết khi nào một tia là tia phõn giỏc của gúc
-Hiểu cỏc điều kiện để một tia là tia phõn giỏc khi nào, biết cỏc cỏch chỉ ra tia nằm giữa hai tia
- Học sinh ỏp dụng được cụng thức cộng gúc vào tớnh gúc, chứng minh tia nằm giữa hai tia và chứng minh tia phõn giỏc của gúc
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
3 1,5 15%
2 1 10%
1 4 40%
6 6,5 65%
cỏc khỏi niệm liờn quan đến đường trũn như: đường kớnh, bỏn kớnh,
Vận dụng kiến thức để tớnh được khoảng cỏch
từ một điểm trờn đường trũn đến tõm
Tỡm nhứng điểm cỏch một điểm cho trước một khoảng cỏch cho trước
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
1 1,5 15%
2 2 20%
Trang 2được một tam giác khi biết độ dài
ba cạnh của nĩ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1,5 15%
1 1,5 15%
Tổng số câu
Tổng số điểm % 1,5 3
15%
3 1,5 15%
3 7 70%
9 10 100%
§Ị : I.Phần trắc nghiệm : ( 3 điểm )
1/ Tia Ot là tia phân giác của góc xOy nếu:
A xOt tOy xOy B xOt tOy xOy và xOt tOy
C
2
xOy
2
xOy yOt
2/ Trong hình vẽ bên cho Oa, Ob là hai tia đối nhau, biết aOm 135 0, Ob là tia phân giác của góc mOn Số đo của góc mOn là:
3/ Gọi tia Oz là tia nằm giữa hai tia Ox, Oy
Biết xOy m xOz n 0 , 0 với m> n Số đo góc yOz là:
A m0+ n0 B m0 - n0 C n0 - m0 D 1800 –
n0
4/ Biết góc xOy là góc tù có số đo m0 Ta có:
A 0< m0 < 900 B 0 < m0 < 1800 C 90 < m0 < 1800 D m0 > 1800
5/ Hai gĩc bù nhau cĩ tổng bằng :
A 90º B 100º C 120º D 180º
6/ Đường trịn tâm O đường kính 10cm cĩ bán kính là:
II Phần tự luận : ( 7 điểm )
Câu 1(1,5đ): Vẽ một tam giác ABC biết : BC = 6cm , AB = 5cm , AC =
4cm
Câu 2(4đ): Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Ot , Oy sao cho
xOt = 30º , xOy = 60º
a Tia Ot cĩ nằm giữa hai tia Ox và Oy khơng ? Tại sao ?
b
n
m
O a
Trang 3b So sánh góc tOy và góc xOt
c Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không ? Vì sao? Câu 3(1,5đ): Cho đoạn thẳng AB = 5cm
a) Điểm nào cách điểm A một khoảng 3cm ? Điểm nào cách điểm B một khoảng 3,5cm?
b) Có điểm nào vừa cách A một khoảng 3cm và vừa cách B một khoảng 3,5cm không? Nếu có hãy tính khoảng cách từ các điểm đó đến A và đến B
HƯỚNG DẪN CHẤM:
I.Phần trắc nghiệm : Mỗi câu đúng được 0,5đ
1.B
2 B
3 B
4 C
5 D
6.B
II Phần tự luận : ( 7 điểm )
Câu 1(1,5đ): Học sinh vẽ đúng và nêu được cách vẽ cho 0,5đ
Câu 2(4đ):
- Vẽ hình đúng được 0,5đ
- Giải thích được tia Ot nằm giữa hai tia còn lại cho 1đ
- Tính được tOy cho 1đ
- So sánh được tOy = xOt cho 0,5đ
- Giải thích và khẳng định được Ot là phân giác cho 1đ
Câu 3(1,5đ):
- Vẽ hình và trả lời:
a)+ Các điểm cách A 3cm là đường tròn tâm A bán kính 3cm
+ Các điểm cách B 3,5 cm là đường tròn tâm B bán kính 3,5cm 1đ
b) điểm vừa cách A một khoảng 3cm và vừa cách B một khoảng 3,5cm là hai giao điểm của hai đường tròn tâm A và tâm B ở phần a (0,5đ)