1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Đề cương ôn tập TS lớp 10_08-09 có đáp án

6 691 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ đề ôn tập phần trắc nghiệm học kỳ II
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 535 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ dài cung AmB là: A... Khẳng định nào dưới đây đúng.. Câu 10: Trong hình 2 biết MN là đường kính của đường tròn?. Góc NMQ bằng: Câu 11: Hình nào sau đây không nội tiếp được đường trònA

Trang 1

BỘ ĐỀ ÔN TẬP PHẦN TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ II

-Đề 1 (HKII 2004 – 2005):

Khoanh tròn một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 8.

Câu 1: Biệt số ∆ của phương trình 5x 2 + 13x – 7 = 0 là:

Câu 2: Điểm nằm trên đồ thị

2

2

x

y= có tung độ bằng 2 thì có hoành độ là:

Câu 3: Nghiệm của hệ phương trình

2

y x

− = −

 + = −

Câu 4: Phương trình bậc hai − +3 2x+5x2 =0 có tổng hai nghiệm là:

A 2

2 3

2 5

− Câu 5: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có Â = 700 và µD = 920 thì số đo của góc B và C lần lượt là:

A 880 và 1000 B 780 và 1100 C 1100 và 880 D 880 và 1100 Câu 6: Số đo góc x ở hình bên là:

Câu 7: Diện tích hình vành khăn bên cạnh là:

A 16 cm2 B 25 cm2

C 25πcm2 D 16πcm2

Câu 8: Thể tích hình trụ có bán kính đáy bằng 3cm, chiều cao 5cm là:

25 cmπ ĐÁP ÁN:

Hướng dẫn:

2 2

x x

x

x

=

= ⇒ = ⇒  = − 5.Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn

µ µ

µ µ

6 ∆OAC đều ⇒ =µA 600 ⇒ = =x Aµ 600( cùng chắn cung BC)

7 S vành khăn = π(R2−r2) (=π 52−32)=16π( )cm2

8 V =ShR h2 =π.3 5 452 = π( )cm3

Đáp án B C B A C A D A

Trang 2

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án C B B C C C A C B B

Đề 2 (HKII 2005 – 2006): 30 phút.

Câu 1: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình

1 2

y

+ =

 = −

A (0; 1

2

− ) B (0;1

1 2;

2

Câu 2: Cho hàm số ( ) 1 2

5

y= f x = x Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Hàm số xác định với mọi x và có hệ số góc 1

5

B Hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0

C f(0) = 0; f (5) = 5; f (-5) = 5; f (-a) = f (a)

D nếu f (x) = 0 thì x = 0; nếu f (x) = 1 thì x =± 5

Câu 3: Tích hai nghiệm của phương trình − +x2 7x+ =8 0 là:

Câu 4: Hai số có tổng là 29 và tích là 240 là nghiệm của phương trình:

A x2+29x+204 0= B x2+29x−204 0=

C x2−29x+204 0= D x2−29x−204 0=

Câu 5: Biệt thức ∆ của phương trình bậc hai 2x2− −(k 1)x− + =3 k 0 là:

A k2+6k−23 B k2+6k−25 C (k−5)2 D (k+5)2

Câu 6: Một nghiệm của phương trình 2x2− −(k 1)x− + =3 k 0 là:

A 1

2

k

B 1 2

k

C 3 2

k

D 3 2

k

Câu 7: Trong hình bên: AB là đường kính, ·ACD = 700

Số đo x của góc BAD là:

Câu 8: Trong hình bên: N là điểm chính giữa của cung MP,

M là điểm chính giữa của cung NQ, ·MON = 700

Số đo x của cung PQ là:

A 1200 B 1350

C 1500 D 1400

Câu 9: Trong hình bên : ·AOB = 600, bán kính đường tròn là R

Độ dài cung AmB là:

A

6

R

π

B

3

R

π

C

2

6

R

3

R

π .

Câu 10: Hình tròn có diện tích 9 cm2 thì có chu vi là:

A 3cm

π ĐÁP ÁN:

Trang 3

Đề 3 (HKII 2006 – 2007): 50 phút.

Câu 1: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình

1 2

y

− =

 = −

A (0; 1

2

− ) B (0;1

1 2;

2

2).

Câu 2: Điểm thuộc đồ thị hàm số 2 2

3

y= − x có toạ độ là:

3

− ) C ( 2;8

3

Câu 3: Một nghiệm của phương trình 2

3x 2x 5 0

− + + = là:

3

C 5

3

5.

( ) 7

y= f x = x Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Hàm số xác định với mọi x và có hệ số góc 2

7

B Hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0

C f(0) = 0; f (7) = 14; f (-7) = 14; f (-x) = -f (x)

D nếu f (x) = 0 thì x = 0; nếu f (x) = 2 thì x =± 7

Câu 5: Tổng hai nghiệm của phương trình 2

3x 4x 9 0

− − + = là:

3

3.

Câu 6: Hai số có tổng là 15 và tích là -107 là nghiệm của phương trình:

A 2

15 107 0

15 107 0

C 2

15 107 0

15 107 0

Câu 7: Biệt thức ∆ của phương trình bậc hai 2

2x − −(k 3)x− + =5 k 0 là:

A k2+2k−49 B k2 +2k+495 C 2

(k+7)

Câu 8: Một nghiệm của phương trình 2

2x − −(k 3)x− + =5 k 0 là:

2

k

B 3 2

k

C 5 2

k

D 5 2

k

Câu 9: Trong hình bên: AB là đường kính, ·ADC = 500

Số đo x của góc BAC là:

Câu 10: Trong hình bên: N là điểm chính giữa của cung MP,

M là điểm chính giữa của cung NQ, ·MON = 700

Số đo x của cung PmQ là:

A 1200 B 1350

C 1500 D 1400

Câu 11: Trong hìmh bên: · 0

32

ABO= .Số đo x của ·AMB là:

Trang 4

Câu 12: Trong hình bên: ·MNP=450, ·NPQ=600.

Số đo x của ·MKP là:

A 1050 B 1000

C 1100 D 950

Câu 13: Diện tích hình tròn có đường kính 8 cm bằng:

Câu 14: Trong hình bên : ·AOB = 750, bán kính đường tròn là R

Độ dài cung AmB là:

A 5

24

R

π

B 5 12

R

π

C

4

R

π

D

6

R

π

Câu 15: Hình tròn có diện tích 9 cm2 thì có chu vi là:

A 3cm

π

Câu 16: Hình trụ có bán kính đáy bằng 3cm và chiều cao bằng 5cm thì thể tích hình trụ bằng:

25 cmπ ĐÁP ÁN:

Hưóng dẫn:

∆ = − = − −  − − +

2

1

x

x a

=

 + − − + − + = ⇒ − + −

9 ·ADC=500⇒ sđ »AC =2.·ADC=2.500 =1000 ⇒ sđBC 180» = 0−sđAC 180» = 0−1000 =800

BAC

16

d

14 Trong (O):

·

180

π

 ⇒ =

= ⇒ = = = ⇒ CR 2 π 3 6 π ( )cm

π

16 V =ShR h2 =π.3 5 452 = π( )cm3

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án A D C C C C C C B C B A C B B B

Trang 5

Đề 4 (HKII 2007 – 2008): 50 phút.

Khoanh tròn chữ cái chỉ kết quả mà em chọn là đúng

Câu 1: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình

1 2

y

+ =

 = −

A (0; 1

2

− ) B (2; 1

2

− ) C (0;1

Câu 2: Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất ?

x y

x y

− =

 − = −

x y

x y

− =

 − =

x y

x y

− =

 + =

x y

− =

 − =

Câu 3: Phương trình x – y = 1 phải kết hợp với phương trình nào sau đây để được một hệ phương trình có vô

số nghiệm?

A 2y=2x−2 B y= +1 x C 2y= −2 2x D y=2x−2

Câu 4: Hệ phương trình 2 3

x y

− =

 + =

 có nghiệm là:

A 10 11;

3 3

;

 − 

  C ( )2;1 D (1; 1− )

Câu 5: Cho hàm số 1 2

2

y= x Kết luận nào sau đây đúng?

A Hàm số luôn luôn đồng biến

B Hàm số luôn luôn nghịch biến

C Hàm số đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0

D Hàm số nghịch biến khi x > 0, đồng biến khi x < 0

Câu 6: Phương trình 2

xmx+ m= có dạng 2

0( 0)

ax + + =bx c a≠ Hệ số b của phương trình là:

Câu 7: Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2− −(k 1)x− + =3 k 0 là:

2

k

2

k

2

k

2

k

Câu 8: Tích hai nghiệm của phương trình x2−7x+ =8 0 là:

Câu 9: Trong hình 1 biết x > y Khẳng định nào dưới đây đúng?

A MN = PQ B MN > PQ

C MN < PQ D Không so sánh được MN, PQ

Câu 10: Trong hình 2 biết MN là đường kính của đường tròn

Góc NMQ bằng:

Câu 11: Hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn?

A Hình vuông B Hình chũ nhật C Hình thoi có 1 góc nhọn D Hình thang cân

Câu 12: Trong hình 3 số đo cung MmN bằng:

C 1200 D 1400

Trang 6

Câu 13: Trong hình 4, diện tích hình quạt bị gạch là bao

nhiêu biết bán kính hình tròn là 10cm

A 100 cmπ 2 B 350 2

9 cm π

C 175 2

9 cm

π

D Kết quả khác

Câu 14: Hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 5cm Độ dài đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật là:

Câu 15: Hình trụ có bán kính đường tròn đáy bằng R, độ dài đường cao bằng h Diện tích toàn phần của hình

trụ là:

A 4 Rπ 2 B 2πR h R( + ) C 2 Rhπ D 2 Rπ 2

Câu 16: Hình trụ có bán kính đáy bằng chiều cao hình trụ Biết diện tích xung quanh hình trụ bằng 50 cm2 Khi đó bán kính đáy hình trụ bằng:

A 5cm

5

cm

ĐÁP ÁN:

Hưóng dẫn:

2 Hệ có nghiệm duy nhất khi:

3 Hệ có vô số nghiệm khi:

k

S

a

9 x> ⇒yMN¼ >sđPQ» ⇒MN¼ >PQ» ⇒MN >PQ

10 ·MPQ=700 ⇒ sđ ¼MQ=2.MPQ· =2.700 =1400⇒ sđNQ 180» = 0−sđMQ 180¼ = 0−1400 =400

NMQ

12 + ∆MKP có: ·MKN =350+250 =600(tính chất góc ngoài của tam giác)

+ Đường tròn (O)có: ·MNK nội tiếp chắn ¼ MmN ⇒sđMmN¼ =2.MKN· =2.600 =1200

2

2 0

2

.70 175 360

70

q

q

R n

n

π

14 Đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật có đường kính là đường chéo của hình chữ nhật đó

⇒ đường chéo của hình chữ nhật = 122+52 =13 cm( )

⇒ =C πd =π.13 13= π( )cm .

đáy 2

đáy

2

xq

tp xq

π

π

= 

2

xq

h R

π

π

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án C C A C D C B B B A C C C D B B

Ngày đăng: 23/11/2013, 11:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 10: Hình tròn có diện tích 9 cm 2  thì có chu vi là: - Gián án Đề cương ôn tập TS lớp 10_08-09 có đáp án
u 10: Hình tròn có diện tích 9 cm 2 thì có chu vi là: (Trang 2)
Câu 15: Hình tròn có diện tích 9 cm 2  thì có chu vi là: - Gián án Đề cương ôn tập TS lớp 10_08-09 có đáp án
u 15: Hình tròn có diện tích 9 cm 2 thì có chu vi là: (Trang 4)
Câu 11: Hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn? - Gián án Đề cương ôn tập TS lớp 10_08-09 có đáp án
u 11: Hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn? (Trang 5)
Câu 14: Hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 5cm. Độ dài đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật là: - Gián án Đề cương ôn tập TS lớp 10_08-09 có đáp án
u 14: Hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 5cm. Độ dài đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật là: (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w