KIỂM TRA BÀI CŨNêu các vị trí tương đối của hai đường tròn?. -Hai đường tròn cắt nhau -Hai đường tròn tiếp xúc nhau -Hai đường tròn không giao nhau... Các đoạn dây cua-roa AB,CD cho ta h
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Nêu các vị trí tương đối của hai đường tròn?
-Hai đường tròn cắt nhau
-Hai đường tròn tiếp xúc nhau
-Hai đường tròn không giao nhau
Trang 3Các đoạn dây cua-roa AB,CD cho ta hình ảnh tiếp tuyến chung của hai đường tròn.
Có cách nào khác để nhận biết vị trí tương đối của hai đường tròn ?
Vậy tiếp tuyến chung của hai đường tròn là gì ?
A
C
B
D
Trang 41/ Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính:
Xét hai đường tròn(O;R) và (O’; r) với R r≥
Nếu hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau thì
a/ Hai đường tròn cắt nhau
?1
MH
Trang 5b)Hai đường tròn tiếp xúc nhau:
1/ Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính:
a/ Hai đường tròn cắt nhau: R - r < OO’ < R + r (hình 90)
Do (O) và (O’) tiếp xúc nhau
nên O, A, O’ thẳng hàng
* Nếu (O) và (O’) tiếp xúc
ngoài: Ta có điểm A nằm
giữa O và O’
nên OO’ = OA + O’A = R + r
* Nếu (O) và (O’) tiếp xúc trong:
Ta có điểm O’ nằm giữa O và A nên
Trang 6b)Hai đường tròn tiếp xúc nhau: OO’ = R + r (H91)
hoặc OO’ = R - r (H92)
1/ Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính:
a/ Hai đường tròn cắt nhau: R- r < OO’ < R + r (H90)
Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ trống ( )
a)Nếu (O) và (O’) ở ngoài nhau thì OO’ R + r
b) Nếu (O) đựng (O’) thì OO’ R – r
c)Nếu hai đường tròn đồng tâm thì OO’ 0
a)Nếu (O) và (O’) ở ngoài nhau thì OO’> R + r
b) Nếu (O) đựng (O’) thì OO’ < R –r
MH
Trang 7a/(O) và (O’) cắt nhau
b/(O) và (O’) tiếp xúc ngoài
c/(O) và (O’) tiếp xúc trong
d/(O) và (O’) ở ngoài nhau
Trang 8Vị trí tương đối của hai đường
tròn (O; R) và (O’; r) (R r)
Số điểm chung
Hệ thức giữa OO’ với R và r
Hai đường tròn cắt nhau 2 R - r < OO’< R + r
Hai đường tròn tiếp xúc nhau
-Tiếp xúc ngoài
-Tiếp xúc trong
1
OO’ = R + r
OO’= R - r >0
Hai đ tròn không giao nhau:
-(O) và (O’) ở ngoài nhau
Trang 91/ Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính:
2/ Tiếp tuyến chung của hai đường tròn:
Em có nhận xét gì về các
đường thẳng d1; d2 ở hình
*Tiếp tuyến chung của hai
đường tròn là đường thẳng
tiếp xúc với cả hai đường
tròn đó
* Tiếp tuyến chung không
cắt đoạn nối tâm là tiếp
tuyến chung ngoài.
*Tiếp tuyến chung cắt đoạn
nối tâm là tiếp tuyến
chung trong.
Trang 12Hình 98
Trang 13B O
của hai đ tròn
Số điểm chung Hệ thức giữa d; R ;r
Trang 14Cho hỡnh thang vuông BCO’O ( B = C = 90 ) có OB = 9cm, O’C = 4cm và OO’ = 13cm
a) Xác định vị trí t ơng đối của 2 đ ờng tròn ( O; OB) và
Trang 15a)Xác định vị trí t ơng đối của
(O; OB ) và (O’; O’C)
b) BC là tiếp tuyến chung của
Trang 16- Làm bài tập 36-40 sgk tr 123
-SBT:Bài 68, 76 tr138-139
- Nắm vững các hệ thức giữa đoạn nối tâm và
các bán kính tương ứng với các vị trí tương đối của hai đường tròn, khái niệm tiếp tuyến chung
Hướng dẫn về nhà
Trang 174 3
2
Trang 181 O’
Trang 19Chứng minh
a)Ta có OB + O’C = 9 + 4 = 13 cm; OO’ = 13 cm
=> OO’ = OB +O’C Do đó đ ờng tròn (O) và (O’) tiếp xúc
b) BC là tiếp tuyến chung
của ( O) và (O’)
B
C
4 13
9
Trang 20b) Ta cã : OB ⊥ BC t¹i B ( vì )
L¹i cã:
BC lµ tiÕp tuyÕn cña ( O; OB) t¹i B
T ¬ng tù ta cã BC lµ tiÕp tuyÕn cña ® êng trßn
( O’; O’C) t¹i C
VËy BC lµ tiÕp tuyÕn chung cña (O;OB) vµ ( O’; O’C)
µ 90 0
B =
Trang 21BT36* trang123 Cho (O;OA) và đường tròn đường kính O’A a/ Hãy xác định vị trí tương đối của hai đường tròn.
b/ Dây AD của đường tròn lớn cắt đường tròn nhỏ ở C.
Chứng minh rằng AC=CD
O’ O
A
Giải: a/ Gọi tâm của đường tròn đường kính AO’ là trung điểm O’ của OA, bán kính OA=R, bán kính O’A = r
Ta có điểm O’ nằm giữa A và O nên OO’= OA - O’A = R - r
Vậy hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc
trong
D C
b/ Tam giác ACO có O’O=O’A=O’C= r
Vậy đường trung tuyến CO’ bằng nửa cạnh AO nên tam
giác ACO vuông tại C
Trong đường tròn lớn có OC AD suy ra AC=CD (Định lí
2 về đường kính và dây)