1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 25 tam giac hay

14 215 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 823,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặt một giao điểm của hai đ ờng tròn trên là A.. Tính độ dài các đoạn thẳng AB, AC... Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:b Hình tạo thành bởi…...……….. STT Hỡnh vẽ Đỏp ỏna b c A A

Trang 1

Gi¸o viªn : NguyÔn ThÞ Phóc

Tr êng THCS V©n C«n

Phßng GD-§T HuyÖn Hoµi §øc - Hµ Néi

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm, và (B; 3cm) và (C; 2cm).

Đặt một giao điểm của hai đ ờng tròn trên là A Tính độ dài các đoạn thẳng AB, AC.

A

4 cm

Trang 3

1) Tam giác ABC là gì?

Tam giác ABC là hình gồm ba

đoạn thẳng AB, BC, CA khi ba

điểm A, B, C không thẳng hàng

Tam giác ABC được kí hiệu là ABC

CBA, BAC)

A

C B

a) Định nghĩa: (sgk)

Trang 4

Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:

b) Hình tạo thành bởi… ……… được gọi là tam giác MNP.

a) Tam giác TUV là hình………

………

ba đoạn thẳng MN, NP,

PM khi ba điểm M, N, P không thẳng hàng

gồm ba đoạn thẳngTU,

UV, VT khi ba điểm T, U, V không thẳng hàng

§Þnh nghÜa :Tam giác ABC là hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA khi ba điểm A, B, C không thẳng hàng.

Trang 5

1) Tam giác ABC là gì?

Tam giác ABC được kí hiệu là ABC

A

C B

a) Định nghĩa: (sgk)

Ba ®iÓm A, B, C là ba đỉnh của ABC

Ba ®o¹n th¼ng AB, BC, CA là ba cạnh của ABC

Ba gãcABC, BCA, CAB là ba góc của ABC

b) Các yếu tố:

Trang 6

STT Hỡnh vẽ Đỏp ỏn

a

b

c

A

A A

B

B

C

C

Không là tam giác vì ba

điểm A,B,C thẳng hàng

Không là tam giác vì chỉ

có 2 đoạn thẳng

Có là tam giác vì thỏa mãn định nghĩa

Bài tập :Trong các hình sau,hình nào cho ta tam giác ,hình nào không ? Vì sao?

Trang 7

Hỡnh 55

AB, BI, IA

A, B, C

Xem hỡnh 55(SGK) rồi

điền bảng sau:

ABI, BIA, IAB

AIC, ICA, CAI

Tờn tam giỏc Tờn ba đỉnh Tờn ba gúc Tờn ba cạnh

ABI

AIC

ABC

A, B, I

AB, BC, CA

CAB ABC, BCA,

HS hoạt động nhóm :2 phút

Nhóm 1:Tìm các yếu tố cho tam giác ABI

Nhóm 2,3 Tìm các yếu tố cho tam giác AIC

Nhóm 4: Tìm các yếu tố cho tam giác ABC

Trang 8

Trên hình vẽ, điểm M nằm trong cả ba góc ABC, BCA

và CAB.

A

C

B

Ta nói điểm N nằm ngoài Ta nói điểm M nằm trong ABC tam giác ABC

Điểm N không nằm trên cạnh của tam giác, cũng không nằm trong tam giác

Ta có điểm M nằm trong tam giác ABC, điểm

N nằm ngoài ABC.

c) Điểm nằm bên trong tam giác, điểm nằm bên

ngoài tam giác:

M M

Trang 9

Vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời sau:

Vẽ tam giác ABC, lấy điểm M nằm trong tam

giác, tiếp đó vẽ các tia AM, BM, CM.

Vẽ ba ®iÓm kh«ng th¼ng hµng

A,B,C.

Lấy điểm M nằm trong tam giác.

Vẽ các tia AM, BM, CM.

VÏ c¸c ®o¹n th¼ng AB, AC, BC

A

B

M

C

Trang 10

2) Vẽ tam giác:

Ví dụ: Vẽ một tam giác ABC, biết ba cạnh: BC = 4cm,

AB = 3cm, AC = 2cm.

Cách vẽ:

Trang 11

2) Vẽ tam giác:

Ví dụ: Vẽ một tam giác ABC, biết ba cạnh: BC = 4cm,

AB = 3cm, AC = 2cm.

Cách vẽ:

- Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm.

- Vẽ cung tròn tâm B bán kính 3cm.

- Vẽ cung tròn tâm C bán kính 2cm.

- Lấy một giao điểm của hai cung

trên, gọi giao điểm đó là A.

- Vẽ đoạn thẳng AB, AC, ta có tam giác ABC.

Trang 12

Liªn hÖ thùc tÕ :

Trang 13

Học bài theo SGK

 Làm bài tập 45, 46b, 47 SGK

 Ôn lí thuyết toàn bộ chương II:

 Các định nghĩa, tính chất của các hình

 Làm các câu hỏi và bài tập (trang 96 SGK), chuẩn

bị ôn tập và kiểm tra chương II

H íng dÉn vÒ nhµ

Trang 14

Chúc các em chăm ngoan, học giỏi.

Ngày đăng: 23/05/2015, 12:00

w