- Cho HS tập chép vào vở, GV hướng dẫn các em cách ngồi viết, cách cầm bút, cách trình bày cho đúng đoạn văn, cách viết hoa sau dấu chấm… - HS chép bài vào vở.. Hướng dẫn HS làm bài tập
Trang 1TuÇn 29:
Ngµy so¹n: 26/03/2011 Ngµy d¹y: 28/03/2011 Thø 2:
Tiết 1:
Tiếng việt:
LUYỆN ĐỌC BÀI: ĐẦM SEN
I.MỤC TIÊU:
- HS đọc trơn toàn bài
- Phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó : vươn, xoè, dẹt, xanh thẩm, thuyền
- Ôn vần : en, oen - Tìm được tiếng , nói được câu chứa tiếng có vần : en, oen
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A Ổn định tổ chức:
- Cho học sinh hát
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2.Luyện đọc bài: Đầm sen
- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài
- 1 em khá đọc toàn bài trong SGK - Lắng nghe – nhận xét
- GV sửa sai cho học sinh
a) Luyện đọc tiếng , từ
- GV cho HS luyện đọc tiếng, từ khó: vươn, xoè, dẹt, xanh thẩm, thuyền
- HS luyện đọc – HS khác nhận xét
b) Luyện đọc câu :
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- GV theo dõi sửa sai cho học sinh
c) Luyện đọc toàn bài
- GV gọi một vài học sinh lại toàn bài
- HS đọc lại toàn bài tập đọc
- Cho HS thi tìm tiếng, nói câu chứa tiếng có vần: en, oen
- HS thi tìm tiếng, nói lại câu có chứa vần en, oen
- GV nêu lại nội dung bài: Vẻ đẹp của cây hoa sen
C Củng cố - dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Tuyên dương em có ý thức học tập tốt
- Về nhà đọc lại bài
Trang 2
- -Tiết 2:
Tiếng việt:
I MỤC TIÊU:
- Chép lại đúng đoạn “Hoa sen đua nhau xanh thẫm"
- Làm đúng các bài trong vở BT trang 39, 40
- GD học sinh ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ ghi bài tập 3.
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A Ổn định tổ chức:
- Cho HS hát
B Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở của HS
C Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS tập chép:
- GV viết bảng đoạn văn cần chép
- HS nhìn bảng đọc lại đoạn văn
- GV chỉ các tiếng: xoè, phô, ngan ngát, thẫm
- HS đọc, đánh vần cá nhân các tiếng dễ viết sai đó, sau đó viết bảng con
- GV gọi HS nhận xét, sửa sai cho bạn
- Cho HS tập chép vào vở, GV hướng dẫn các em cách ngồi viết, cách cầm bút, cách trình bày cho đúng đoạn văn, cách viết hoa sau dấu chấm…
- HS chép bài vào vở
- GV đọc cho HS soát lỗi và chữa bài bằng bút chì trong vở
- HS soát lỗi và chữa bài bằng bút chì trong vở
- GV chữa trên bảng những lối khó trên bảng, yêu cầu HS đổi vở cho nhau và chữa lỗi cho nhau ra bên lề vở
3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
Bài 1: Viết tiếng trong bài có vần en
- GV hướng dẫn học sinh làm bài vào vở bài tập
- HS làm bài vào vở - đọc tiếng vừa viết
- GV nhận xét bổ sung: sen
Bài 2: Viết tiếng ngoài bài có vần en, oen
- GV hướng dẫn học sinh làm bài vào vở bài tập
- HS làm bài vào vở - đọc tiếng vừa viết
- GV nhận xét bổ sung: đen, chen, xoèn xoẹt
Bài 3: Ghi dấu x vào trước ý trả lời đúng
- Gọi HS đọc yêu cầu bài và hướng dẫn HS làm bài vào vở
Trang 3- HS làm bài vào vở - Nêu câu trả lời đúng.
- GV nhận xét, chữa bài
D Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
- -Tiết 3:
Toán:
LUYỆN TẬP VỀ GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN I.MỤC TIÊU :
- Biết lập đề toán theo hình vẽ; tóm tắt đề toán
- Biết cách giải và trình bày bài giải bài toán
- Làm đúng các BT trong vở BT trang 43
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
- Hình vẽ trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A Ổn định tổ chức:
- Cho học sinh hát
B Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1:
- HS nêu yêu cầu bài
- GV đính hình vẽ lên bảng hướng dẫn HS điền vào chỗ chấm trong bài toán
- HS làm bài vào vở BT - lên bảng chữa bài
- GV nhận xét chữa bài
a) Mỵ làm được 5 bông hoa, rồi làm thêm được 3 bông hoa Hỏi tất cả Mỵ làm được bao nhiêu bông hoa?
Tóm tắt:
Có : 5 bông hoa
Thêm : 3 bông hoa
Có tất cả: bông hoa?
Bài giải:
Số bông hoa có tất cả là:
5 + 3 = 8 (bông hoa) Đáp số: 8 bông hoa b) Hoa gấp được 8 con chim, Hoa cho em 4con chim Hỏi Hoa còn lại bao nhiêu con chim?
Tóm tắt:
Có : 8 con chim
Cho : 4 con chim
Còn lại : con chim?
Bài giải:
Số con chim còn lại là:
8 - 4 = 4 (con chim) Đáp số: 4 con chim
Trang 4Bài 2:
- HS đọc đề bài toỏn
- GV yờu cầu HS trao đổi làm bài theo cặp - Lờn bảng chữa bài
- GV nhận xột kết luận
Túm tắt:
Cú tất cả : 16 cõy
Cam : 4 cõy
Chanh : cõy?
Bài giải:
Số cõy chanh cú là:
16 - 4 = 12 (cõy) Đỏp số: 12 cõy
C Củng cố - dặn dũ:
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS về nhà ụn lại bài, chuẩn bị bài sau
Ngày soạn:27/03/2011 Ngày dạy: 29/03/2011 Thứ 3:
Tiết 1:
Thủ cụng:
cắt dán hình tam giác( Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Biết cách kẻ, cắt, dán hình tam giỏc
- Kẻ, cắt, dán đợc hình tam giỏc Có thể kẻ, cắt đợc hình tam giỏc theo cách đơn giản Đờng cắt tơng đối thẳng Hình dán tơng đối phẳng
* Với HS khéo tay:
- Kẻ và cắt dán đợc hình tam giỏc theo 2 cách Đờng cắt thẳng, hình dán phẳng
- Có thể kẻ, cắt đợc thêm hình tam giỏc có kích thớc khác
- Giáo dục HS có ý thức trong giờ học
II.Chuẩn bị
- Tranh quy trình, giấy vở kẻ ô, kéo, thớc kẻ, bút chì, keo dán, khăn lau
- Hình tam giỏc mẫu
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A.OÅn ủũnh toồ chửực:
- Cho hoùc sinh haựt
B.Kieồm tra baứi cuừ:
- GV kieồm tra chuaồn bũ cuỷa HS
C.Daùy baứi mụựi:
1 Giụựi thieọu baứi:
2 Hoạt động 2: ễn lại cỏc bước kẻ và cắt
- GV đớnh tờ giấy kẻ ụ lờn bảng và gợi ý HS cỏch kẻ
a Hướng dẫn kẻ hỡnh tam giỏc
- GV: Hỡnh tam giỏc là một phần của hỡnh chữ nhật
Trang 5- Muốn vẽ hỡnh tam giỏc cần xỏc dịnh 3 đỉnh, trong đú cú 2 đỉnh là 2 đỉnh đầu của hỡnh chữ nhật Sau đú lấy điểm giữa của cạnh đối diện là đỉnh thứ 3, nối 3 đỉnh tam giỏc với nhau ta được hỡnh tam giỏc
b Cắt hỡnh tam giỏc
- GV : Cắt rời hỡnh chữ nhật sau đú cắt theo đường kẻ AB, AC, ta sẽ được hỡnh chữ nhật
c Dỏn hỡnh tam giỏc
- Dỏn vào giấy nền, phẳng đều cõn đối ,( bụi hồ hơi mỏng) miết nhẹ tay
3 Hoạt động 2: HS thực hành
- GV yờu cầu HS bỏ giấy lờn bàn tiến hành kẻ, cắt , dỏn hỡnh tam giỏc
- HS thực hành GV quan sỏt lớp giỳp đỡ cỏc em yếu kộm để cỏc em hoàn thành sản phẩm tại lớp
4 Hoạt động 3: Nhận xột, đỏnh giỏ sản phẩm
- GV thu một số sản phẩm đớnh lờn bảng để HS nhận xột đỏnh giỏ
- Giỏo viờn theo dừi, uốn nắn giỳp đỡ cỏc em yếu hoàn thành sản phẩm tại lớp
D.Củng cố, dặn dũ:
- Nhận xột, tuyờn dương cỏc em kẻ đỳng và cắt dỏn đẹp, phẳng
- Chuẩn bị bài học sau mang theo bỳt chỡ, thước kẻ, kộo, giấy màu cú kẻ ụ li, hồ dỏn… để học bài “ Cắt , dỏn hỡnh tam giỏc “
Tiết 2:
Tự nhiên và xã hội:
nhận biết cây cối và con vật
I Mục tiêu:
- Kể tên và chỉ đợc một số loại cây và con vật
- Nêu điểm giống ( hoặc khác) nhau giữa một số cây hoặc giữa một số con vật
- Giáo dục học sinh có ý thức bảo vệ cây cối , con vật
II Các đồ dùng dạy học:
- Hỡnh ảnh bài 29 SGK Phiếu thảo luận nhúm
III Các hoạt động dạy học:
A Ổn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ:
+ Con muỗi gồm những bộ phận nào?
+ Khi đi ngủ cần làm gỡ để khụng bị muỗi đốt ?
- 2HS lờn bảng trả lời
- GV nhận xột, đỏnh giỏ
C Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2 Hoạt động 1: Quan sỏt tranh
- GV cho HS mở SGK quan sỏt theo nhúm 2 theo yờu cầu sau: Bày cỏc mẫu vật cỏc em mang đến lớp lờn bàn Sau đú dỏn cỏc hỡnh ảnh về cỏc con vật, cõy vào giấy khổ to sau đú treo trờn tường lớp học
Trang 6- HS thảo luận nhóm 2: Bày các mẫu vật các em mang đến lớp lên bàn
- HS dán các hình ảnh về con vật, cây cối vào giấy khổ to sau đó treo trên tường lớp học
- GV bao quát giúp đỡ các nhóm
- GV mời đại diện các nhóm lên trình bày, các nhóm khác nhận xét bổ sung
- Đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét bổ sung
- GV nhận xét và chốt lại:
+ Có nhiêu loại cây như cây rau, cây hoa, cây gỗ các loại cây này khác nhau về hình dạng, kích thước nhưng chúng đều có rễ, thân, lá, hoa
+ Có nhiều loại động vật, khác nhau về hình dạng, kích thước, nơi sống… Nhưng chúng đều có đầu, mình, và cơ quan di chuyển
3.Hoạt động 2: Trò chơi “ Đố bạn cây gì ? con gì?”
- GV cho HS đeo hình vẽ hưóng dẫn đặt câu hỏi để đoán xem đó là con gì, cây gì?
- Một số HS được GV đeo cho một tấm bìa có vẽ hình một cây hoặc con nào đó vào sau lưng không biết cây gì, con gì, chỉ cả lớp biết rõ - Lớp quan sát và đặt câu hỏi - HS đó trả lời
- GV nhận xét tuyên dương.
D Củng cố - dặn dò:
- So với các con vật gà , chó , mèo thì muỗi là con vật có lợi hay có hại ?
- Con mèo, chó là con vật có lợi, muỗi là con vật có hại
- GV giáo dục HS có ý thức vệ sinh nơi ở sạch sẽ , tham gia diệt trừ muỗi góp phần bảo vệ môi trường
- GV dặn HS về xem lại bài và chuẩn bị bài sau: Trời nắng, trời mưa
- -Tiết 3:
Tiếng việt:
I MỤC TIÊU:
- Chép lại đúng 2 khổ thơ cuối trong bài “Mời vào”
- Làm đúng các bài điền ong hay oong; ng hay ngh
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu học tập ghi bài tập 2.
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A Ổn định tổ chức:
- Cho HS hát
B Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở của HS
C Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS tập chép:
- GV viết lên bảng 2 khổ thơ cuối trong bài Mời vào
Trang 7- HS nhỡn bảng đọc lại 2 khổ thơ.
- GV chỉ cỏc tiếng: “kiễng, quạt, reo”
- HS đọc, đỏnh vần cỏ nhõn cỏc tiếng dễ viết sai đú, sau đú viết bảng con
- GV gọi HS nhận xột, sửa sai cho bạn
- Cho HS tập chộp vào vở, GV hướng dẫn cỏc em cỏch ngồi viết, cỏch cầm bỳt, cỏch trỡnh bày cho đỳng đoạn văn, cỏch viết hoa sau dấu chấm…
- HS chộp bài vào vở
- GV đọc cho HS soỏt lỗi và chữa bài bằng bỳt chỡ trong vở
- HS soỏt lỗi và chữa bài bằng bỳt chỡ trong vở
- GV chữa trờn bảng những lối khú trờn bảng, yờu cầu HS đổi vở cho nhau và chữa lỗi cho nhau ra bờn lề vở
3 Hướng dẫn HS làm bài tập chớnh tả:
Bài tập 1: Điền ong hay oong
- GV hướng dẫn học sinh làm bài vào vở
- HS làm bài vào vở - đọc tiếng vừa viết
- GV nhận xột bổ sung: cỏi xoong boong tàu
song cửa mong ước
Bài tập 2: Điền ng hay ngh
- GV hướng dẫn học sinh làm bài phiếu học tập theo nhúm
- HS thảo luận nhúm 4 làm bài vào phiếu - đọc tiếng vừa viết
- GV nhận xột bổ sung: nghe nhạc ngan ngỏt
con ngan nghỉ lễ
D Củng cố - dặn dũ:
- Nhận xột tiết học
- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
Ngày soạn: 30/03/2011 Ngày dạy: 01/04/2011 Thứ 6:
Tiết 1:
Đạo đức:
chào hỏi và tạm biệt( Tiết 2)
I Mục tiêu
- Nờu được ý nghĩa của việc chào hỏi, tạm biệt
- Biết chào hỏi, tạm biệt trong cỏc tỡnh huống cụ thể, quen thuộc hằng ngày
- Cú thỏi độ tụn trọng, lễ độ với người lớn tuổi ; thõn ỏi với bạn bố và em nhỏ
* H khỏ giỏi biết nhắc nhỡ bạn bố thực hiện chào hỏi, tạm biệt một cỏch phự hợp
- GDKNS: + Kú naờng giao tiếp / ứng xử với mọi người
II Các hoạt động dạy học:
A.Ổn định tổ chức:
Trang 8- Cả lớp hát tập thể một bài.
- GV ổn định tổ chức lớp
B Kiểm tra bài cũ:
+ Khi nói lời chào hỏi và tạm biệt cần phải nói như thế nào ?
+ Khi nói lời chào hỏi và tạm biệt như thế nào thì được mọi người tôn trọng ?
- GV nhận xét, đánh giá
C Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hoạt động 1: Làm bài tập 3
- GV gọi HS đọc yêu cầu bài tập 3
- GV yêu cầu HS thảo luận theo nhóm đôi
+ Em chào hỏi như thế nào trong các tình huống sau :
a) Em gặp người quen trong bệnh viện
b) Em nhìn thấy bạn ở nhà hát, rạp chiếu phim, chiếu bóng lúc đang giờ biểu diễn
- HS đại diện các nhóm trình bày kết quả
- GV: Hãy đưa ra một số cách chào hỏi ở nơi đông người?
- HS: Không chào hỏi ồn ào khi gặp người quen ở những nơi đông người…
- Có thể chào bằng cách gật đầu, mỉm cười với nhau…
- GV nhận xét và kết luận: Không nên chào hỏi 1 cách ồn ào Khi gặp người quen trong bệnh viện, trong rạp hát, rạp chiếu phim, lúc đang giờ biểu diễn Trong những tình huống như vậy em có thể chào bạn bằng cách ra hiệu gật đầu mỉm cười và dưa tay vẫy.
3.Hoạt động 2: Đóng vai theo bài tập 1
- GV giao nhiệm vụ cho các nhóm đóng vai: + HS 3 nhóm đóng vai tình huống 1
+ 3 nhóm đóng vai tình huống 2
- HS thảo luận chốt lại cách ứng xử hay nhất, lên trình diễn trước lớp
- GV nhận xét sửa sai
4 Hoạt động 3: Liên hệ bản thân
- GV đưa ra 2 tình huống và yêu cầu HS suy nghĩ đưa ra cách giải quyết của bản thân: + Tình huống 1: Trên đường đi học về Lan gặp thấy giáo cũ Theo em bạn Lan nên làm thế nào?
+ Tình huống 2: Mai gặp lại bạn Nam sau mấy tháng xa cách Theo em bạn Mai nên làm gì?
- HS suy nghĩ đưa ra cách giải quyết của bản thân
- GV bao quát giúp đỡ các nhóm
- GV mời một số HS trình bày trước lớp, các nhóm khác nhận xét và bổ sung
- GV nhận xét chung: + Cần phải lể phép chào hỏi
+ Cần phải nhận hoặc đưa bằng 2 tay
+ Cần phải đoàn kết, thân ái với bạn khi học, khi chơi
D Củng cố - dặn dò:
- GV hướng dẫn học sinh đọc câu tục ngữ cuối bài
Trang 9- HS đọc : Lời chào cao hơn mâm cỗ.
- GV nhận xét tiết học và dặn HS về chuẩn bị bài sau: Bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
- -Tiết 2:
Tiếng việt:
I MỤC TIÊU:
- Chép lại đúng đoạn "Lúc mới chào đời rẻ quạt "
- Làm đúng các bài trong vở BT trang 42, 43
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ ghi bài tập 3.
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A Ổn định tổ chức:
- Cho HS hát
B Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở của HS
C Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS tập chép:
- GV viết bảng đoạn văn cần chép
- HS nhìn bảng đọc lại đoạn văn
- GV chỉ các tiếng: “lông, gạch, giờ, xoè, quạt”
- HS đọc, đánh vần cá nhân các tiếng dễ viết sai đó, sau đó viết bảng con
- GV gọi HS nhận xét, sửa sai cho bạn
- Cho HS tập chép vào vở, GV hướng dẫn các em cách ngồi viết, cách cầm bút, cách trình bày cho đúng đoạn văn, cách viết hoa sau dấu chấm…
- HS chép bài vào vở
- GV đọc cho HS soát lỗi và chữa bài bằng bút chì trong vở
- HS soát lỗi và chữa bài bằng bút chì trong vở
- GV chữa trên bảng những lối khó trên bảng, yêu cầu HS đổi vở cho nhau và chữa lỗi cho nhau ra bên lề vở
3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
Bài 1: Viết tiếng trong bài có vần oc
- GV hướng dẫn học sinh làm bài vào vở bài tập
- HS làm bài vào vở - đọc tiếng vừa viết
- GV nhận xét bổ sung: ngọc
Bài 2: Viết tiếng ngoài bài có vần oc, ooc
- GV hướng dẫn học sinh làm bài vào vở bài tập
- HS làm bài vào vở - đọc tiếng vừa viết
Trang 10- GV nhận xét bổ sung: cọc, cóc, góc, soóc
Bài 3: Ghi dấu x vào ô trống trước ý đúng trong bài
- Gọi HS đọc yêu cầu bài và hướng dẫn HS làm bài vào vở
- HS làm bài vào vở - Lên bảng chữa bài
- GV nhận xét, chữa bài:
+ Lúc mới chào đời, chú công nhỏ có bộ lông màu:
xanh sẫm vàng chanh nâu gạch
+ Sau vài giờ chú công nhỏ đã biết:
vỗ cánh tập bay
xoè cái đuôi nhỏ xíu thành hình rẻ quạt
há mỏ đòi ăn
D Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà làm bài tập 4 và chuẩn bị bài sau
- -Tiết 3:
Toán:
ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100 (cộng không nhớ)
I MỤC TIÊU:
- Nắm được cách cộng số có hai chữ số
- Biết đặt tính và làm tính cộng (không nhớ) có hai chữ số; vận dụng để giải toán
- Làm đúng các bài tập trong vở BT toán tập 2 trang 44
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bút, vở bài tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra bài ở nhà của học sinh
B Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bµi 1: Tính
- GV nªu yªu cÇu, híng dÉn HS lµm bµi vµo b¶ng con
- HS làm bài vào bảng con – nêu kết quả
- GV nhận xét, chữa kết quả lên bảng
+ 2563 + 2841 + 3451 + 6720 + 35 + 10 8
Bµi 2: Đặt tính rồi tính (theo mẫu)?