Hướng dẫn làm vở bài tập: Bài 1: Gọi HS nờu yờu cầu - GV hướng dẫn HS nối cụm từ tạo thành cõu thớch hợp.. Bài 2: GV hướng dẫn HS nờu yờu cầu - HS quan sỏt tranh điền vần thớch hợp vào c
Trang 1Tuần 23:
Ngày soạn: 12/02/2011 Ngày dạy: 14/02/2011 Thứ 2:
Tiết 1:
Tiếng việt:
LUYỆN ĐỌC BÀI 95: OANH - OACH
I Mục tiờu:
- Đọc được : oanh, oach
- Đọc cỏc từ ngữ và cõu ứng dụng trong bài 95.
- Luyện núi từ 2 – 3 cõu theo chủ đề: Nhà mỏy, cửa hàng, doanh trại.
II Đồ dựng dạy học :
- Tranh minh họa chủ đề luyện núi
III Cỏc hoạt động dạy học:
a ổ n định tổ chức :
- Cho HS hát
B Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra chuẩn bị của học sinh
C Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hoạt động 1: Đọc bài trong SGK
a Luyện đọc cỏc vần, từ ứng dụng trong bài 95:
- GV y/cầu HS đọc lại vần, từ ứng dụng trong SGK
- HS nối tiếp nhau đọc, cả lớp đọc ĐT
b Đọc cõu ứng dụng :
- GV ghi cõu ứng dụng lờn bảng:
Chỳng em tớch cực thu gom giấy vụn, sắt vụn để làm kế hoach nhỏ.
- Yờu cầu HS luyện đọc cỏ nhõn, nhúm, lớp
- GV theo dừi hương dẫn thờm
c Luyện núi theo chủ đề:
- GV yờu cầu HS đọc tờn chủ đề luyện núi: Nhà mỏy, cửa hàng, doanh trại.
- GV treo tranh nờu cõu hỏi:
+ Bức tranh vẽ những gỡ?
+ ?
+ Khi đến lớp em cựng cỏc bạn thường làm những việc gỡ?
- HS trao đổi theo cặp và phỏt biểu
- GV nhận xột, bổ sung
III Củng cố, dặn dũ:
- Nhận xột giờ học
- Đọc bài vừa học Xem trước bài 96
- -Tiết 2:
Trang 2Tiếng việt:
LUYỆN VIẾT : KHOANH TAY - MỚI TOANH - KẾ HOẠCH - LOẠCH XOẠCH.
I Mục tiờu:
- Giỳp HS làm đỳng cỏc dạng bài tập (Nối, điền, viết)
- Luyện viết: khoanh tay, mới toanh, kế hoạch, loạch xoạch.
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
- Sử dụng tranh ở vở bài tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A Kiểm tra bài cũ:
- 2HS lờn bảng đọc, viết: hoa hồng thơm thoang thoảng.
- GV nhận xột, ghi điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn làm vở bài tập:
Bài 1: Gọi HS nờu yờu cầu
- GV hướng dẫn HS nối cụm từ tạo thành cõu thớch hợp
- Cả lớp làm trong vở - nờu kết quả
- GV theo dừi giỳp đỡ những HS cũn yếu
- Nhận xột, chữa bài
Bộ quần ỏo khoanh giũ
Bài 2: GV hướng dẫn HS nờu yờu cầu
- HS quan sỏt tranh điền vần thớch hợp vào chỗ chấm
- HS đọc từ ngữ vừa điền
- GV nhận xột, chữa bài: đỳng khoanh tay, vụ thu hoạch
3 Luyện viết:
- GV nờu yờu cầu viết khoanh tay, mới toanh, kế hoạch, loạch xoạch mỗi từ 1 dũng
- Hướng dẫn HS viết vào vở TV chiều
khoanh tay mới toanh kế
hoạch loạch xoạch
- HS viết vào vở
- Chấm bài - nhận xột
III Củng cố, dặn dũ:
Trang 3- Nhận xột giờ học
- Dặn HS về nhà luyện viết thờm
- -Tiết 3:
Toỏn:
LUYỆN TẬP VỀ GIẢI TOÁN Cể LỜI VĂN
I Mục tiêu:
- Biết giải bài toỏn và trỡnh bày bài giải
- Biết thực hiện cộng, trừ cỏc số đo độ dài
- Làm đỳng cỏc bài tập trong vở BT Toỏn 1 tập 2
II Đồ dùng dạy học :
- Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra bài ở nhà của học sinh
B Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: HS nờu yờu cầu của bài
- GV nờu phõn tớch bài toỏn: Bài toỏn cho biết gỡ? (Mỹ hỏi được 10 bụng hoa, Linh hỏi được
5 bụng hoa)
+ Bài toỏn hỏi gỡ? ( Hai bạn hỏi được tất cả bao nhiờu bụng hoa?)
- GV viết túm tắt bài toỏn lờn bảng
- HS làm bài vào vở bài tập
- 1HS lờn bảng chữa bài Lớp nhận xột
- GV nhận xột, chữa bài
Bài giải:
Số bụng hoa cú tất cả là:
10 + 5 = 15 (bụng) Đỏp số: 15 bụng hoa Bài 2:
- HS nờu yờu cầu của bài
- GV phõn tớch bài toỏn: Bài toỏn cho biết gỡ? (Bố nuụi 12 tổ ong, sau đú nuụi thờm 4 tổ nữa)
+ Bài toỏn hỏi gỡ? ( Bố nuụi tất cả bao nhiờu tổ ong?)
- GV viết túm tắt bài toỏn lờn bảng
- HS làm bài vào vở bài tập
- 1HS lờn bảng chữa bài Lớp nhận xột
- GV nhận xột, chữa bài
Bài giải:
Số tổ ong cú tất cả là:
12 + 4 = 16 (tổ)
Trang 4Đáp số: 16 tổ ong Bài 3: Giải bài tốn sau theo tĩm tắt
- HS nêu yêu cầu của bài
- GV gợi ý cho học sinh nêu bài tốn
+ Lớp 1A cĩ 10 bạn gái và 8 bạn trai Hỏi lớp 1A cĩ tất cả bao nhiêu bạn?
- GV viết tĩm tắt bài tốn lên bảng
- HS làm bài vào vở bài tập
- 1HS lên bảng chữa bài Lớp nhận xét
- GV nhận xét, chữa bài
Bài giải:
Số bạn cĩ tất cả là:
10 + 8 = 18 (bạn) Đáp số: 18 bạn Bài 4: Tính (theo mẫu)
- HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn HS làm bài mẫu: 3cm + 4cm = 7cm
8cm - 3cm = 5cm
- HS tự làm bài vào vở BT - Lên bảng chữa bài
- GV nhận xét chữa bài:
8cm + 1cm = 9cm 6cm - 4cm = 2cm
6cm + 4cm = 10cm 12cm - 2cm = 10cm
4cm + 5cm = 9cm 19cm - 7cm = 12cm
3 Củng cố - dặn dị:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài, làm lại bài
Ngµy so¹n: 13/02/2011 Ngµy d¹y: 15/02/2011 Thø 3:
Tiết 1:
Thủ cơng:
KẺ CÁC ĐOẠN THẲNG CÁCH ĐỀU
I.Mục tiêu:
- Biết cách kẻ đoạn thẳng
- Kẻ ít nhất ba đoạn thẳng cách đều Đường kẻ rõ và tương đối thẳng
II.Đồ dùng dạy học:
-Bút chì, thước kẻ, hình vẽ các đoạn thẳng cách đều
-1 tờ giấy vở học sinh
-Học sinh: Giấy nháp trắng, bút chì, vở thủ công
III.Các hoạt động dạy học:
Trang 5A.Ổn định t ổ chức :
- HS hát
B Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo yêu cầu giáo viên dặn trong tiết trước
- Học sinh mang dụng cụ để trên bàn cho giáo viên kểm tra
- Nhận xét chung về việc chuẩn bị của học sinh
C Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
- Đính hình vẽ mẫu lên bảng
- Định hướng cho học sinh quan sát đoạn thẳng AB và rút ra nhận xét hai đầu của đoạn thẳng có hai điểm
- Học sinh quan sát đoạn thẳng AB
- Hai đoạn thẳng AB và CD cách đều nhau mấy ô ? (2ô)
- Kể tên những vật có các đoạn thẳng cách đều nhau ? (Hai cạnh đối diện của bảng lớp.)
3 Giáo viên hướng dẫn mẫu:
- Hướng dẫn học sinh cách kẻ đoạn thẳng: Lấy hai điểm A, B bất kì trên cùng 1 dòng kẻ ngang Đặt thước kẻ qua điểm A, B Giữa cho thước cố định bằng tay trái, tay phải cầm bút dựa vào cạnh thước, đầu bút tì trên giấy vạch nối từ điểm A sang điểm B ta được đoạn thẳng AB
- Từ điêm A và điểm B ta đếm xuống dưới 2 hay 3 ô tuỳ ý , đánh dấu điểm C và D sau đó nối C với D ta được đoạn thẳng CD cách đều đoạn thẳng AB
- HS theo dõi GV thực hiện
4 Học sinh thực hành:
- Yêu cầu HS kẻ hai đoạn thẳng cách đều nhau 2 ô trong vở
- Học sinh thực hành kẻ 2 đoạn thẳng AB và CD cách đều nhau 2 ô trong vở học sinh
- Giáo viên quan sát uốn nắn giúp các em yếu hoàn thành nhiệm vụ của mình
D.Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét, tuyên dương các em kẻ đúng và đẹp, thẳng
- Chuẩn bị bài học sau: mang theo bút chì, thước kẻ, kéo, giấy vở có kẻ ô li, hồ dán…
Trang 6Tiết 2:
Tù nhiªn vµ x· héi:
CÂY HOA
I MỤC TIÊU:
- Kể được tên và nêu lợi ích của một số cây hoa
- Chỉ được rễ, thân, lá, hoa của hoa
- Kể được một số cây hoa theo mùa: ích lợi, màu sắc, hương thơm
- GDKNS: + Kĩ năng kiên định; Từ chối lời rủ rê hái hoa nơi công cộng
+ Kĩ năng tìm kiếm và xử lý thông tin về cây hoa
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Chuẩn bị 1 số cây hoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
A Ổn định tổ chức:
- HS hát
B Kiểm tra bài cũ:
- Cây rau gồm có bộ phận chính nào?
- Ăn rau có lợi gì ? Trước khi ăn rau ta phải làm gì ?
- 2HS lên bảng trả lời
- GV nhận xét, đánh giá
C Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2 Hoạt động 1: Quan sát cây hoa
- GV giới thiệu tên cây hoa đã chuẩn bị
- Hướng dẫn HS quan sát cây hoa: Em hãy chỉ đâu là rể, thân, lá, hoa?
+ Tìm ra các sự khác nhau về màu sắc, hương thơm?
- HS tiến hành thảo luận theo nhóm đôi và đại diện một số em trình bày
- GV kết luận: Các cây hoa đều có rể, thân, lá, hoa Mỗi loại hoa đều có màu sắc, hương thơm khác nhau
3 Hoạt động 2: Làm việc với SGK
- GV yêu cầu HS quan sát các hình trong SGK: Kể tên các loại hoa? Hoa dùng để làm gì?
- HS quan sát tranh, trao đổi phát biểu
+ Hoa dâm bụt, hoa mua
+ Hoa loa kèn
+ Dùng để làm cảnh
Trang 7- GV keỏt luaọn: Caực loaùi hoa ụỷ SGK laứ hoa daõn buùt, hoa mua, hoa loa keứn Ngửụứi ta troàng hoa ủeồ laứm caỷnh, trang trớ, laứm nửụực hoa
- Ngoaứi caực loaùi hoa treõn, caực con coứn thaỏy nhửừng loaùi hoa naứo khaực?
- HS trao ủoồi phaựt bieồu
4.Hoaùt ủoọng 3: Troứ chụi: ẹoỏ baùn hoa gỡ ?
- GV yeõu caàu HS cửỷ moói toồ 1 em leõn mang khaờn bũt maột Cho HS ủửựng 1 haứng
- GV ủửa 1 em 1 caứnh hoa yeõu caàu caực em nhaọn bieỏt loaùi hoa gỡ?
- HS chụi theo hửụựng daón cuỷa GV
- Lụựp nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng
D.Cuỷng coỏ – daởn doứ:
- GD hoùc sinh yự thửực khoõng ủửụùc beỷ hoa nụi coõng coọng
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Daởn HS veà nhaứ chuaồn bũ baứi sau
- -Tiết 3:
Hoạt động tập thể:
Hoạt động làm sạch, đẹp trờng lớp
I Mục tiêu:
- Học sinh biết làm sạch đẹp trờng lớp, xem trờng lớp là nhà của mình
- Giáo dục học sinh giữ gìn vệ sinh mụi trường chung
II Chuẩn bị:
- HS : Chổi, giẻ lau
III Tiến hành:
1 ổ n định tổ chức :
- Hát
2 Phân công:
- GV phân công vị trí lao động cho các tổ
+ Tổ 1, 2 : Quét lớp, hè, nhặt rác ở bồn cây
+ Tổ 3 : Lau bàn ghế, cửa sổ
- HS ra thực hiện công việc đợc giao theo khu vực đã quy định
- GV theo dõi các tổ thực hiện và hết thời gian cho học sinh vào lớp
3 Củng cố - dặn dò:
- Học sinh vào lớp ổn định chỗ ngồi
- GV nhận xét giờ học, tuyên dơng những cá nhân, tổ thực hiện tốt
- Nhắc các em về nhà có thể giúp đỡ cha mẹ công việc nhỏ nh quét nhà, nhặt rác, lau chùi bàn ghế
- Giáo dục HS cần có ý thức giữ gìn vệ sinh chung nhằm bảo vệ môi trờng xanh, sạch, đẹp
Ngày soạn: 16/02/2011 Ngày dạy: 18/02/2011 Thứ 6:
Tiết 1:
Đạo đức:
ẹI BOÄ ẹUÙNG QUY ẹềNH (Tieỏt 1)
Trang 8I.Mục tiêu:
- Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông địa phương
- Nêu được lợi ích của việc đi bộ đúng quy định
- Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thục hiện
- GDKNS: + Kĩ năng an toàn khi đi bộ
+ Kĩ năng phê phán, đánh giá những hành vi đi bộ không đúng quy định II.Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài
- Mô hình đèn tín hiệu giao thông (đỏ, vàng, xanh)
III Các hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh tự liên hệ về việc mình đã cư xử với bạn như thế nào?
- GV nhận xét, đánh giá
B.Dạy bài mới :
1.Giới thiệu bài:
2.Hoạt động 1 : Phân tích tranh bài tập 1
- Giáo viên hướng dẫn học sinh phân tích từng bức tranh bài tâp 1
Tranh 1: Hai người đi bộ đi đang đi ở phần đường nào? Khi đó đèn tín hiệu có màu gì? Vậy, ở thành phố, thị xã … khi đi bộ qua đường thì đi theo quy định gì?
Tranh 2: Đường đi ở nông thôn (tranh 2) có gì khác đường thành phố? Các bạn đi theo phần đường nào?
- Học sinh hoạt động cá nhân quan sát tranh và nêu các ý kiến của mình khi quan sát và nhận thấy được
- Giáo viên gọi một vài học sinh nêu ý kiến trước lớp
- Học sinh phát biểu ý kiến của mình trước lớp
- Giáo viên kết luận từng tranh
3.Hoạt động 2: Làm bài tập 2
- GV yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm đôi
- Từng cặp học sinh quan sát và thảo luận theo câu hỏi:
+ Những ai đi bộ đúng quy định? Bạn nào sai? Vì sao? Như thế có an toàn hay không?
- Theo từng tranh học sinh trình bày kết quả, bổ sung ý kiến, tranh luận với nhau
- GV kết luận:
Tranh 1; Ở đường nông thôn, hai bạn học sinh và một người nông dân đi bộ đúng
Tranh 2: Ở thành phố,có ba bạn đi theo tín hiệu giao thông màu xanh, theo vạch quy định là đúng
Trang 9Tranh 3: ễÛ ủửụứng phoỏ hai baùn ủi theo vaùch sụn khi coự tớn hieọu ủeứn xanh laứ ủuựng.
4.Hoaùt ủoọng 3: Lieõn heọ thửùc teỏ
- Giaựo vieõn yeõu caàu hoùc sinh tửù lieõn heọ:
+ Haứng ngaứy caực em thửụứng ủi boọ qua ủửụứng naứo?
+ ẹửụứng giao thoõng ủoự nhử theỏ naứo? coự ủeứn tớn hieọu giao thoõng hay khoõng? Coự vaùch sụn daứnh cho ngửụứi ủi boọ khoõng?, coự vổa heứ khoõng?
- Hoùc sinh lieõn heõù thửùc teỏ theo tửứng caự nhaõn vaứ noựi cho baùn nghe theo noọi dung caực caõu hoỷi treõn
- Giaựo vieõn toồng keỏt vaứ khen ngụùi nhửừng hoùc sinh thửùc hieọn toỏt vieọc ủi laùi haống ngaứy theo luaọt giao thoõng ủửụứng boọ Caàn lửu yự nhửừng ủoaùn ủửụứng nguy hieồm, thửụứng xaừy ra tai naùn giao thoõng
C.Cuỷng coỏ,daởn doứ:
- Thửùc hieọn ủi boọ ủuựng quy ủũnh theo luaọt giao thoõng ủửụứng boọ
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Daởn hoùc sinh chuaồn bũ baứi sau
- -Tiết 2:
Tiếng việt:
LUYỆN VIẾT : THUỞ XƯA , HUƠ TAY , GIẤY PƠ - LUYA , ĐấM KHUYA
I Mục tiờu:
- Giỳp HS làm đỳng cỏc dạng bài tập (Nối, điền, viết)
- Luyện viết: thuở xưa, huơ tay, giấy pơ - luya, đờm khuya.
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
- Sử dụng tranh ở vở bài tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A Kiểm tra bài cũ:
- 2HS lờn bảng viết: những bụng hoa huệ trắng muốt.
- GV nhận xột, ghi điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn làm vở bài tập:
Bài 1: Gọi HS nờu yờu cầu
- GV hướng dẫn HS nối cụm từ tạo thành cõu thớch hợp
- Cả lớp làm trong vở - nờu kết quả
- GV theo dừi giỳp đỡ những HS cũn yếu
- Nhận xột, chữa bài
Trang 10Chú voi rất mỏng.
Bài 2: GV hướng dẫn HS nêu yêu cầu
- HS quan sát tranh điền vần thích hợp vào chỗ chấm
- HS đọc từ ngữ vừa điền
- GV nhận xét, chữa bài: phéc - mơ - tuya, huơ tay, thức khuya.
3 Luyện viết:
- GV nêu yêu cầu viết thuở xưa, huơ tay, giấy pơ - luya, đêm khuya mỗi từ 1 dòng
- Hướng dẫn HS viết vào vở TV chiều
thuở xưa huơ tay giấy pơ
-luya đêm khuya
- HS viết vào vở
- Chấm bài - nhận xét
III Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà luyện viết thêm
- -Tiết 3:
Toán:
LUYỆN TẬP CHUNG.
I MỤC TIÊU:
- Thực hiện được cộng, trừ nhẩm, so sánh các số trong phạm vi 20
- Vẽ được đoạn thẳng có độ dài cho trước Biết giải bài toán có nội dung hình học
- Luyện cho HS kỹ năng làm tính cộng, trừ trong phạm vi 20
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bút, vở bài tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra bài ở nhà của học sinh
B Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bµi 1: TÝnh
- HS nªu yªu cÇu, GV híng dÉn HS lµm bµi vµo b¶ng con
- GV lần lượt cho HS làm bài vào bảng con
- HS làm bài vào bảng con – nêu kết quả
Trang 11- GV nhận xét, chữa kết quả lên bảng.
b) - HS làm bài vào vở - lên bảng chữa bài
- GV nhận xét, chữa kết quả lên bảng
12 + 3 - 2 = 13 18 - 4 - 1 = 13 15 - 5 + 7 = 17
Bµi 2:
- GV nªu yªu cÇu, híng dÉn HS lµm bµi vµo vở bài tập
- HS làm bài vào vở - lên bảng chữa bài
- GV nhận xét, chữa kết quả lên bảng
a) Khoanh vào số bé nhất: 16 , , , 10 , 18
b) khoanh vào số lớn nhất: 15 , 14 , 11 ,
Bài 3:
- GV hướng dẫn HS nêu yêu cầu bài A
- HS dùng thước đo độ dài đoạn thẳng AC và nêu kết quả
a) A B C b) 3cm 4cm
3cm
B 4cm C
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 4: HS nêu yêu cầu của bài
- GV nêu phân tích bài toán: Bài toán cho biết gì? (Tổ 1 trồng được 10 cây, tổ 2 trồng được
8 cây)
+ Bài toán hỏi gì? ( Cả 2 tổ trồng được bao nhiêu cây?)
- GV viết tóm tắt bài toán lên bảng
- HS làm bài vào vở bài tập
- 1HS lên bảng chữa bài Lớp nhận xét
- GV nhận xét, chữa bài
Bài giải:
Số cây cả hai tổ trồng được là:
10 + 8 = 18 (cây) Đáp số: 18 cây
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau
- -1 2
1 7