1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương 5- bài 44- Rượu Êtylic

19 904 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 44: RƯỢU ETYLICI- TÍNH CHẤT VẬT LÍ - Rượu êtylic là chất lỏng, không màu, sôi ở - Số ml rượu êtylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước gọi là độ rượu... Dung dịch được tạo thành

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC QUẬN

PHONG ĐIỀN TRƯỜNG THCS TÂN THỚI

MÔN HÓA HỌC – LỚP 9

GV THỰC HIỆN: NGUYỄN THỊ LỆ THUYÊN

Trang 3

CHƯƠNG 5: DẪN XUẤT

CỦA HIĐROCACBON

Trang 4

BÀI 44: RƯỢU ETYLIC

I- TÍNH CHẤT VẬT LÍ

- Rượu êtylic là chất lỏng, không màu, sôi ở

- Số ml rượu êtylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước gọi là độ rượu

CÔNG THỨC PHÂN TỬ: C2H6O

PHÂN TỬ KHỐI: 46

Trang 5

39 o

45 o

RƯỢU WHISKEY

Trang 6

CÂU HỎI: Cồn 90o có nghĩa là:

A Dung dịch được tạo thành khi hòa tan 90

ml rượu etylic nguyên chất vào 100 ml nước.

B Dung dịch tạo được khi hòa tan 90 gam

rượu etylic nguyên chất vào 100 gam nước.

C Dung dịch tạo được khi hòa tan 90 gam

rượu etylic với 10 gam nước.

D Trong 100 ml dung dịch có 90 ml rượu

etylic nguyên chất.

Trang 7

BÀI 44: RƯỢU ETYLIC

CÔNG THỨC PHÂN TỬ: C2H6O

PHÂN TỬ KHỐI: 46

I- TÍNH CHẤT VẬT LÍ

II- CẤU TẠO PHÂN TỬ

Viết gọn: CH 3 – CH 2 – OH

Đặc điểm: Trong phân tử rượu etylic có một nguyên tử H không liên kết với nguyên tử C mà liên kết với nguyên tử O tạo ra nhóm –OH

H H

H

H H

H O

C C

Trang 8

I- TÍNH CHẤT VẬT LÍ

II- CẤU TẠO PHÂN TỬ

III- TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Rượu etylic có cháy không?

C 2 H 6 O (l) + 3O 2(k)

2 Rượu etylic có phản ứng với natri không?

2CH 3 -CH 2 -OH (l) +2Na (r) 2CH 3 -CH 2 -ONa (dd) +H 2(k) Natri etylat

3 Phản ứng với axit axetic (Xem bài 45: Axit axetic)

→

t o

BÀI 44: RƯỢU ETYLIC

CÔNG THỨC PHÂN TỬ: C2H6O

PHÂN TỬ KHỐI: 46

2CO2(k) + 3H2O(h)

Trang 9

I- TÍNH CHẤT VẬT LÍ

II- CẤU TẠO PHÂN TỬ

III- TÍNH CHẤT HÓA HỌC

BÀI 44: RƯỢU ETYLIC CÔNG THỨC PHÂN TỬ: C2H6O

PHÂN TỬ KHỐI: 46

(Xem SGK)

Trang 11

UỐNG NHIỀU RƯỢU CÓ HẠI

NHƯ THẾ NÀO?

- Ảnh hưởng đến sức khỏe: bệnh gan, bệnh tim mạch, bệnh dạ dày, …

- Ảnh hưởng đến gia đình

- Ảnh hưởng đến xã hội: vi phạm an toàn

giao thông (trong khí thở có nồng độ cồn vượt quá 40 mg/lít khí thở), gây rối trật tự

an ninh khu vực, đường phố, …

Trang 12

- Nó là truyền thống của dân tộc ta: nó

được dùng trong các lễ (cưới, giỗ, cúng,

…), là một phép lịch sự khi tiếp khách

(rượu cần của người dân tộc) …

- Nó được dùng để làm thuốc, được dùng trong việc chế biến các món ăn và nhiều ứng dụng khác…

VÌ SAO PHÁP LUẬT CỦA NHÀ NƯỚC TA KHÔNG CẤM UỐNG RƯỢU?

Trang 13

I- TÍNH CHẤT VẬT LÍ

II- CẤU TẠO PHÂN TỬ

III- TÍNH CHẤT HÓA HỌC

IV- ỨNG DỤNG

V- ĐIỀU CHẾ

Tinh bột hoặc đường Rượu etylic

C2H4 + H2O C2H5OH

 →

 Lên men

→

 Axit

BÀI 44: RƯỢU ETYLIC

CÔNG THỨC PHÂN TỬ: C2H6O

PHÂN TỬ KHỐI: 46

(Xem SGK)

Trang 14

Hệ thống cất rượu

Trang 15

Rắc men Ủ men Chưng cất

Chưng cất

Nêu cách tiến hành làm rượu ?

Rượu etylic

Trang 16

BÀI TẬP 1: Rượu etylic phản ứng được với natri vì:

A Trong phân tử có nguyên tử oxi

B Trong phân tử có nguyên tử hiđro và

nguyên tử oxi

C Trong phân tử có nguyên tử cacbon,

hiđro và oxi

D Trong phân tử có nhóm –OH

KIỂM TRA – ĐÁNH GIÁ

Trang 17

BÀI TẬP 2: Có ba ống nghiệm:

Ống 1 đựng rượu etylic;

Ống 3 đựng nước

Cho natri dư vào các ống nghiệm trên, viết các phương trình hóa học

Ống 1: 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2↑

Ống 2: 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2↑

2H2O + 2Na → 2NaOH + H2↑

Ống 3: 2H2O + 2Na → 2NaOH + H2↑

Trang 18

BÀI TẬP 3: Đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam rượu etylic.

b) Tính thể tích không khí (ở điều kiện tiêu chuẩn) cần dùng cho phản ứng trên, biết oxi chiếm 20% thể tích của không khí.

PTHH: C 2 H 6 O + 3O 2 2CO 2 + 3H 2 O

1 mol 3 mol 2 mol 3 mol

- Số mol của rượu etylic:

- Số mol của CO 2 :

- Thể tích của CO2:

- Số mol của oxi:

- Thể tích của oxi:

- Thể tích của không khí: V kk = 13,44 5 = 67,2 (l)

→

t o

=

OH H C

n 2 5 0,2 mol

=

2

CO

=

2

CO

V 0,4 22,4 = 8,96 (l)

=

2

O

n 0,6 mol

=

2

O

V 0,6 22,4 = 13,44 (l)

Trang 19

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

- Học thuộc bài 44: Rượu etylic.

- Đọc phần “Em có biết ?” sau bài.

- Làm bài tập 1, 2, 3, 4, 5 trang 139.

- Xem trước bài 45: Axit axetic.

Ngày đăng: 23/05/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w