Hai đờng thẳng song song, Từ vuông góc đến song song.. Câu 2: Đờng thẳng xy là đờng trung trực của đoạn thẳng AB nếu: A.. Đờng thẳng xy vuông góc với AB và đi qua trung điểm của AB.. Có
Trang 1Tiết 16 Kiểm tra bài số 1
Môn :Hình học 7
A Ma trận đề Kiểm tra:
Nội dung
Cần đạt
Mức độ t duy
Tổng
3 Hai đờng thẳng song song,
Từ vuông góc đến song song
2 1,0đ 1 0,5đ 2 3đ 4,5đ
5
B.Đề bài:
I Trắc nghiệm khách quan (4đ):
1 Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng:
Câu 1: Cho 3 đờng thẳng a, b, c cùng đi qua O.Tại O ta có:
A bốn cặp góc đối đỉnh nhau
B năm cặp góc đối đỉnh nhau
C sáu cặp góc đối đỉnh nhau
D tám cặp góc đối đỉnh nhau
Câu 2: Đờng thẳng xy là đờng trung trực của đoạn thẳng AB nếu:
A Đờng thẳng xy vuông góc với AB
B Đờng thẳng xy đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB
C Đờng thẳng xy vuông góc với AB tại A hoặc B
D Đờng thẳng xy vuông góc với AB và đi qua trung điểm của AB
Câu 3: Cho đờng thẳng d và điểm O nằm ngoài đờng thẳng d.
A Có vô số đờng thẳng đi qua O và vuông góc với d
B Có hai đờng thẳng đi qua O và vuông góc với d
C Có một đờng thẳng đi qua O và vuông góc với d
D Có ít nhất một đờng thẳng đi qua O và vuông góc với đờng thẳng d
Câu 4: Cho hình vẽ bên cặp góc so le trong là:
A M3 và N1 B M4 và N1
C M3 và N3 D M2 và N4
Câu 5: Cho hình vẽ, biết a// b Đáp án nào sau đây là sai ?
A B3 = 1050 B A3 = 750
C A4 = 750 D A1 = 1050 b
a
B
A
75 0
O
Trang 2Câu 6: Số đo của góc A4 trong hình vẽ bên bằng:
A 1150 B 650
C 1800 D Không tính đợc
2 Điền nội dung thích hợp vào chỗ trống:
a Nếu a // b và c⊥a thì
b Nếu m // n và n // p thì
II Tự luận( 6 điểm ).
Bài 1( 1,5 điểm )
a Hãy phát biểu định lí đợc diễn tả bởi hình vẽ bên
b Viết giả thiết và kết luận của định lí đó bằng kí hiệu
Bài 2( 1,5 điểm ): Vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời sau:
Cho đờng thẳng a và M ∈ a, N ∉a
a, Vẽ đờng thẳng b vuông góc với a tại M
b, Vẽ đờng thẳng c đi qua N và c // a
Bài 3( 2 điểm ): Cho hình vẽ
a Vì sao a // b?
b Tính C1
Bài 4( 1 điểm ): Cho hình vẽ
Vì sao MN // PQ?
C Đáp án:
I Trắc nghiệm khách quan (4đ):
2: Mỗi chỗ điền đúng: 0.5 đ
II Tự luận( 6 điểm ):
1 - Phát biểu đúng định lí(từ vuông góc đến song song)- Viết đúng GT-KL 0,75đ 0,75đ
2
- Vẽ đợc đờng thẳng a, lấy Điểm M, N đúng
- Vẽ đợc b⊥a tạiM
- Vẽ đợc c qua N và c // a
0,5đ
0,5đ
0,5đ
3 a Chứng minh đợc a // b ( vì cùng vuông góc với AB)b Tính đợc góc C1 = 1000 1,00đ
1,00đ
4 - Vẽ đợc xx’// MN- Tính đợc góc POx’ = 600
- Chứng minh đợc xx’// PQ
- Kết luận MN// PQ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
B
b
65 0
4
m n
C 1 B
C b
a
80 0
1
P
O
Q
110 0
50 0
120 0
p
Trang 3Họ và tên:
Lớp:7
Kiểm tra: Hình học 7
Thời gian:45’
I Trắc nghiệm khách quan (4đ):
1 Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng:
Câu 1: Cho 3 đờng thẳng a, b, c cùng đi qua O.Tại O ta có:
A bốn cặp góc đối đỉnh
B năm cặp góc đối đỉnh
C sáu cặp góc đối đỉnh
D tám cặp góc đối đỉnh
Câu 2: Đờng thẳng xy là đờng trung trực của đoạn thẳng AB nếu:
A Đờng thẳng xy vuông góc với AB
B Đờng thẳng xy đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB
C Đờng thẳng xy vuông góc với AB tại A hoặc B
D Đờng thẳng xy vuông góc với AB và đi qua trung điểm của AB
Câu 3: Cho đờng thẳng d và điểm O nằm ngoài đờng thẳng d.
A Có vô số đờng thẳng đi qua O và vuông góc với d
E Có hai đờng thẳng đi qua O và vuông góc với d
F Có một đờng thẳng đi qua O và vuông góc với d
G Có ít nhất một đờng thẳng đi qua O và vuông góc với đờng thẳng d
Câu 4: Cho hình vẽ bên cặp góc so le trong là:
A M3 và N1 B M4 và N1
C M3 và N3 D M2 và N4
Câu 5: Cho hình vẽ, biết a// b Đáp án nào sau đây là sai ?
A B3 = 1050 B A3 = 750
C A4 = 750 D A1 = 1050
Câu 6: Số đo của góc A4 trong hình vẽ bên bằng:
A 1150 B 650
C 1800 D Không tính đợc
2 Điền nội dung thích hợp vào chỗ trống:
a Nếu a // b và c⊥a thì
b Nếu m // n và n // p thì
b
a
B
A
75 0
B
b
65 0
4
O
Trang 4II Tự luận ( 6 điểm ).
Bài 1(1,5 điểm):
a Hãy phát biểu định lí đợc diễn tả bởi hình vẽ bên
b Viết giả thiết và kết luận của định lí đó bằng kí hiệu
Bài 2(1,5 điểm): Vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời sau: Cho đờng thẳng a và M ∈a, N ∉a a Vẽ đờng thẳng b vuông góc với a tại M b Vẽ đờng thẳng c đi qua N và c // a Bài 3( 2 điểm): Cho hình vẽ: a Vì sao a // b? b Tính C1
Bài 4(1 điểm): Cho hình vẽ: Vì sao MN // PQ?
m n
C 1 B
C b
a
80 0
1
P
O
Q
110 0
50 0
120 0
p
Trang 5Ngày 02/11/ 2008.
Môn: Đại số 7
E Ma trận đề Kiểm tra:
Nội dung
Cần đạt
Mức độ t duy
Tổng
3 Hai đờng thẳng song song,
Từ vuông góc đến song song
2 1,0đ 1 0,5đ 2 3đ 4,5đ
5
B.Đề bài:
I Trắc nghiệm khách quan (4đ):
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng:
Câu 1: Trờng hợp nào sau đây biểu diễn cùng một số hữu tỉ
A
6
3
; 2
1
;
2
;
4
,
40
20
; 2
1
; 10
5
; 5 , 0
−
− C
6
3
; 2
1
; 2
; 4 ,
6
3
; 2
1
; 2
; 10
5
−
−
−
Câu 2:
12
5
−
có giá trị là:
A
12
5
B
12
5
−
C
12
5
Câu 3: Nếu x – 2,75 = 0 thì x có giá trị là:
A 2,75 B - 2,75 C ±2,75 D Không có giá trị của x Câu 4: Tính
3
2
1
có kết quả là:
A
6
3
B
6
1
C
5
1
D
8
1
Câu 5: Kết quả của phép tính:
3
2
7
5
A
10
3
− B.
10
7
21
10
21
10
Câu 6: Giá trị của x trong phép tính:
9
5 9
1
= +
−
x bằng:
A
3
2
−
B
9
4
−
C
9
4
D
3
2
Câu 7: Kết quả của phép tính nào không đúng.
A
7 4
3
2
1 2
1
2
1
=
⋅
2
1 2
1 2
1
=
⋅
2
3
=
⋅
7
5 7
−
Câu 8: Khẳng định nào sau đây là sai
A -7 ∈ Z B
10
7
−
∈ Q C 3,5 ∈ I D 2 ∈ R
Câu 9: Giá trị của x trong tỉ lệ thức:
12
9
−
Trang 6A 4 B – 4 C 27 D - 27
Câu 10: Từ tỉ lệ thức
d
c b
a= ta suy ra:
A a d = b c B
d
b c
d b
c a d
c b
a
+
+
=
Câu 11: Căn bậc hai của 9 là:
Câu 12: x = 4 thì x có giá trị là.
II Tự luận ( 6 điểm ).
Bài 1: Tính nhanh nếu có thể
a)
7
3
12
5
7
3
+
+
−
b)
8
5 9
2 9
11 8
−
9
2 16
4 3
−
⋅ +
−
Bài 2: Tìm x biết:
a) x +
10
7
− =
5
2
b) 3 – x - 7 = - 5 Bài 3: Kết quả tổng kết cuối năm của lớp 6A đợc chia làm 2 loại khá và giỏi Số học sinh giỏi, khá của lớp tỉ lệ với các số 2; 5 Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh khá, giỏi biết tổng số học sinh trong lớp là 35 em
Bài 4: Tìm x, y biết:
4 5
y
x = và x2 – y2 = 1
Trang 7Trờng THCS Minh Đức
Họ và tên:
Lớp:7
Thứ ngày tháng11 năm 2008… …
Kiểm tra: Đại số 7
Thời gian: 45 phút
I Trắc nghiệm khách quan (4đ):
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng:
Câu 1: Trờng hợp nào sau đây biểu diễn cùng một số hữu tỉ.
A
6
3
; 2
1
;
2
;
4
,
40
20
; 2
1
; 10
5
; 5 , 0
−
−
C
6
3
; 2
1
; 2
; 4 ,
D
6
3
; 2
1
; 2
; 10
5
−
−
−
Câu 2:
12
5
−
có giá trị là:
A
12
5
B
12
5
12
5
Câu 3: Nếu x – 2,75 = 0 thì x có giá trị là:
A 2,75 B - 2,75 C ±2,75 D Không có giá trị của x
Câu 4: Tính
3
2
1
có kết quả là:
A
6
3
B
6
1
C
5
1
D
8
1
Câu 5: Kết quả của phép tính: 32 −75là:
A
10
3
− B.
10
7
21
10
21
10
Câu 6: Giá trị của x trong phép tính:
9
5 9
bằng:
A
3
2
−
B
9
4
−
C
9
4
D
3
2
Câu 7: Kết quả của phép tính nào không đúng.
A
7 4
3
2
1 2
1
2
1
=
⋅
2
1 2
1 2
1
=
⋅
2
3
=
⋅
7
5 7
−
Câu 8: Khẳng định nào sau đây là sai.
A -7 ∈ Z B
10
7
−
∈ Q C 3,5 ∈ I D 2 ∈ R
Câu 9: Giá trị của x trong tỉ lệ thức:
12
9
−
Câu 10: Từ tỉ lệ thức
d
c b
a = ta suy ra:
A a d = b c B
d
b c
d b
c a d
c b
a
+
+
=
Câu 11: Căn bậc hai của số dơng 25 là:
Câu 12: x = 4 thì x có giá trị là.
Trang 8II Tù luËn ( 6 ®iÓm ).
Bµi 1: TÝnh nhanh nÕu cã thÓ.
a)
7
3 12
5
7
−
b)
8
5 9
2 9
11 8
−
9
2 16
4 3
−
⋅ +
−
Bµi 2: T×m x biÕt:
a) x +
10
7
− =
5
Bµi 3: Sè häc sinh giái, kh¸ cña líp 6A tØ lÖ víi c¸c sè 2; 5 Hái líp 6A cã bao nhiªu häc sinh
kh¸, giái biÕt tæng sè häc sinh trong líp lµ 35 em
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bµi 4: T×m x, y biÕt: 4 5 y x= vµ x2 – y2 = 1 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………