1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra chuong III hinh 9 co dap an va ma tran

5 399 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 127,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 57: Kiểm tra chơng IIII/ Mục tiêu kiểm tra: Kiểm tra mức độ đạt chuẩn KTKN trong chơng trình môn Hình học 9 sau khi học sinh học xong chơng III, cụ thể: * Kiến thức: Biết khái niệm

Trang 1

Tiết 57: Kiểm tra chơng III

I/ Mục tiêu kiểm tra:

Kiểm tra mức độ đạt chuẩn KTKN trong chơng trình môn Hình học 9 sau khi học sinh học xong chơng III, cụ thể:

* Kiến thức: Biết khái niệm độ dài cung tròn, góc nội tiếp, góc ở tâm, góc tạo bởi tiếp tuyến

và dây cung , công thức tính độ dài cung tròn, đờng tròn, hình tròn, hình quạt., tứ giác nội tiếp

* Kỹ năng:

- Phát hiện góc nào là góc nội tiếp, dộ dài cung

- Tính đợc: số đo của góc ở tâm, góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung theo cung bị chắn, độ dài cung tròn, đờng tròn, hình tròn, quạt tròn

- Tìm đợc điều kiện để chứng minh tứ giác nội tiếp đờng tròn

- Biết vẽ hình, ghi GT + KL theo yêu cầu bài toán

* Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác, tích cực làm bài

II/ Hình thức kiểm tra:

Tự luận

III) MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Trang 2

IV)THI Ế T L Ậ P C U H Â Ỏ I THEO MA TR Ậ N

Bài 1(2 ®) :Cho hình vẽ sau:

a) Xác định góc ở tâm ,góc nội tiếp đỉnh C ,

góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

b) Viết biểu thức tính số đo góc ở câu a theo

cung bị chắn rồi so sánh các góc đó

Tên Cấp độ

chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chủ đề 1

Các loại góc với

đường tròn.

-Nhận biết góc ở tâm, góc nội tiếp,gãc t¹o bëi tia tiÕp tuyÕn

vµ d©y cung -Chỉ ra mối quan hệ của các loại góc trên với cung bị chắn trong một đường tròn và so sánh các loại góc đó

Vận dụng góc nội tiếp

để chứng minh

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

2 2

2 2,0

4 4,0 40%

Chủ đề 2

Liên hệ giữa cung

và dây.

- Biết tìm mối liên hệ giữa cung và dây

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 1,5

1 1,5 15%

Chủ đề 3

Tứ giác nội tiếp

Cung chứa góc

C/m được một tứ giác nội tiếp dựa vào tổng hai góc đối diện

Vận dụng quỹ tích cung chứa góc tìm quỹ tích 1 điểm

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 2

1 1

2

3 30%

Chủ đề 4

Công thức tính độ

dài đường tròn, diện

tích hình tròn Giới

thiệu hình quạt tròn

và diện tích hình

quạt

tròn

Nắm được công thức tính độ dài cung tròn, dt hình quạt tròn để tính

độ dài và diện tích.

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 1,5

1 1,5 15%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2 2,0 20%

1 1,5 15%

4 5,5 55%

1 1 10%

8 10 100%

m

60 ° D

A

C O

B

Trang 3

Bài 2: (3,0 đ)

Cho (O;3cm), hai đường kính AB và CD,

sđ BC=600 (hình vẽ)

a)So sánh hai đoạn thẳng BCvàBD(có giải thích)

b)Tính chu vi đường tròn (O), diện tích hình quạt

tròn OBmD (lấy π = 3,14)

Bài 3: (5,0 đ)

Cho nửa đường tròn tâm (O), đường kính BC, Lấy điểm A trên cung BC sao cho AB < AC

D là trung điểm của OC, từ D kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt AC tại E a) Chứng minh: tứ giác ABDE nội tiếp được đường tròn, xác định tâm

b) Chứng minh: BAD = BED

c) Chứng minh: CE.CA = CD.CB

d) Trên tia đối của tia AB lấy điểm M sao cho AM = AC Giả sử không có điều kiện

AB < AC, tìm quỹ tích điểm M khi A di chuyển trên nửa đường tròn tâm O

Hết

-V)ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA:

Bài 1:

a) -Góc ở tâm là: AOB

-Góc nội tiếp đỉnh C là : ACB

-Góc tạo bởi tia tiép tuyến và dây cung là : BAx

b)ACB = BAx =

2

1

sđ AB AOB = sđ AB

Bài 2:

a)(1,5đ)Sđ BmD = 1800 – sđ BC – 600 =1200

0,5 đ

⇒ BmD > BC 0,5 đ

suy ra BD > BC

0,5 đ

b) C = 2πR

0,5 đ

Trang 4

C = 2.3,14.3 = 18,84 cm

0,25 đ

Sq =

2

360

R n

π

0,5 đ

Sq =

2

2

3,14.3 120

9, 42

360 = cm

0,25 đ

Bài 3:

a) Tứ giác ABDE có BAE = 900 (giảithích)

0,5 đ

BDE = 900

0,5 đ

BAE + BDE = 1800

Suy ra tứ giác ABDE nội tiếp đường tròn

0,5 đ

Tâm của đường tròn là trung điểm I của BE

0,5 đ

b) Trong đường tròn tâm I đk BE có

BAD và BED cùng chắn cung BD

suy ra BAD = BED

1 đ

c) Xét 2 tam giác: ∆ACD và ∆BCE

C chung

0,25đ

CAD = CBE (cùng chắn cung DE của (I;

2

BE

) 0,25đ

suy ra ∆ACDBCE (g-g)

0,25đ

CA CD

CB CE

0,25đ

0,25 đ

d) (yêu cầu hs tìm quỹ tích dựa vào cung chứa góc, không yêu cầu chứng minh, và giới hạn)

Trong tam giác ACM có:

CAM = 900 ( ABC = 900)

AC = AM (gt)

M

I

E

D

B

A

Trang 5

Suy ra AMC = 450 hay BMC = 450 0,25 đ

Suy ra M luôn nhìn BC cố định dưới một góc không đổi bằng 450 0,25 đ

* Chú ý: Mọi cách giải khác đúng đều đạt điểm tối đa.

Ngày đăng: 27/06/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w