1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIỂM TRA CHƯƠNG 3 HÌNH 7. MA TRẬN DÁP ÁN

8 427 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 216 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU : - KT: Kiểm tra các kiến thức cơ bản của chương III: Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác, bất đẳng thức tam giác, các đường đồng quy trong tam giác.. So sánh các đường xiên

Trang 1

KIỂM TRA

I MỤC TIÊU :

- KT: Kiểm tra các kiến thức cơ bản của chương III: Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác, bất đẳng thức tam giác, các đường đồng quy trong tam giác

- KN: Kiểm tra kĩ năng nhận biết; khả năng tư duy, suy luận của HS

- TĐ: Rèn luyện tính độc lập, tự giác làm việc

II CHUẨN BỊ:

- GV: Đề bài kiểm tra

- HS: Ơn tập kiến thức, xem các dạng bài tập đã sửa, giấy kiểm tra.

Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ

năng

Tầm quan trọng

Trọng số

Tổng điểm Theo

ma trận

Thang 10

Quan hệ giữa các yếu tố trong tam

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

Quan hệ giữa các yếu

tố trong tam giác

Câu II.2

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 1,5

2 2,0

3 2,5 (25%) Bất đẳng thức tam

giác

Câu III.1 Câu III.2

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

2 1,5

2 1,5 (15%) Các đường đồng quy

trong tam giác

Câu V.1 Câu V.2

Câu IV

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

2 2,5

1 2,0

3 6,0 (60%)

2,0(20%)

4 6,0 (60%)

1 2,0(20%)

8 10,0

BẢNG MƠ TẢ Câu I So sánh các cạnh khi biết số đo các gĩc

Tiết 67

Trang 2

Câu II So sánh các đường xiên khi biết độ dài các hình chiếu.

Câu III Xác định tam giác khi biết độ dài ba cạnh

Câu IV Vận dụng tính chất ba đường trung tuyến chứng minh ba điểm thẳng hàng Câu V.1.Vận dụng tính chất ba đường cao chứng minh chứng minh hai đường thẳng

vuông góc

Câu V.2 Chứng minh một tam giác là tam giác cân.

Trêng THCS Mai Thuû

Líp: 7

Hä vµ tªn:

Trang 3

KiÓm tra ch¬ng III

Thêi gian 45 phót

§iÓm Lêi nhËn xÐt cña c« gi¸o ĐỀ 01 Câu I: (1,5) So sánh các cạnh của tam giác MNP, biết: M = 65o ; N = 70o Câu II: (1,5đ) Theo hình vẽ sau, hãy chứng minh rằng: BE < BC

Câu III: (2,0) Hãy chỉ ra bộ ba đoạn thẳng nào sau đây có thể là số đo ba cạnh của một tam giác? Có giải thích? a) 4 cm, 2 cm, 6 cm b) 4 cm, 3 cm, 6 cm c) 4 cm, 1 cm, 6 cm Câu IV: (2,5,0đ) Cho  ABC vuông tại A ; phân giác BD Kẻ DE  BC (E thuộc BC) Chứng minh : a) ABD = EBD

b) BD là đường trung trực của AE Câu V: (2,5đ) Cho tam giác ABC cân tại A Gọi G là trọng tâm, O là giao điểm của hai đường trung trực cạnh AB, AC.Chứng minh rằng: a) BOC cân

b) Ba điểm A, O, G thẳng hàng BÀI LÀM

Trang 4

ĐÁP ÁN ĐỀ 01

Trang 5

Câu Nội dung Điểm.

I

0 – (650 = 700) = 450

Nên: MP > NP > MN (70o > 650 > 450)

0,75 0,75 II

(1,5đ)

Vì: Hình chiếu AE < hình chiếu AC Nên đường xiên BE < đường xiên BC

1,0 0,5 III

(2.0)

a Bộ ba độ dài có thể là số đo ba cạnh của một tam giác là 4cm,

3cm, 6cm

1,0

IV

(2,5đ)

Vẽ hình đúng

-ABD = EBD (Cạnh huyền-góc nhọn)

- Lý luận BD là tia phân giác cũng là đường trung trực của ABC xuất phát từ B

- Suy ra BD là đường trung trực của AE

0,5 0,75 0,5

0, 25

V

Hình vẽ đúng, đủ

a) O nằm trên đường trung trực của AB => OA = OB (1)

O nằm trên đường trung trực của AC => OA = OC (2)

Từ (1) và (2) ta suy ra: OB = OC Vậy BOC cân tại O, vì có 2 cạnh bằng nhau

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

b

G là trọng tâm của ABC nên G  AM (AM là đ.tr.tuyến ứng với cạnh BC)

Do tam giác ABC cân tại A => AM đồng thời là đường trung trực của cạnh BC

Do O là giao điểm của hai đường trung trực của cạnh AB và AC nên đường trung trực AM cũng phải đi qua O

Như vậy ba điểm A, O, G cùng nằm trên một đoạn thẳng AM Do

đó ba điểm A, O, G thẳng hàng

0,5 0,5 0,5 0,5

Trêng THCS Mai Thuû

Líp: 7

Hä vµ tªn:

KiÓm tra ch¬ng III

Thêi gian 45 phót

A

B

C D

E

B M C

A

G O

C

Trang 6

§iÓm Lêi nhËn xÐt cña c« gi¸o ĐỀ 02 Câu I: (1,5) So sánh các cạnh của tam giác MNP, biết: M= 70o ; N = 65o Câu II: (1,5đ) Theo hình vẽ sau, hãy chứng minh rằng: BE < BC

Câu III: (2,0) Hãy chỉ ra bộ ba đoạn thẳng nào sau đây có thể là số đo ba cạnh của một tam giác? Có giải thích? b) 8 cm, 4 cm, 12 cm b) 5 cm, 4 cm, 3 cm c) 2 cm, 1 cm,4 cm Câu IV: (2,5,0đ) Cho  ABC vuông tại A ; phân giác BD Kẻ DE  BC (E thuộc BC) Chứng minh : a) ABD = EBD

b) BD là đường trung trực của AE Câu V: (2,5đ) Cho tam giác ABC cân tại A Gọi G là trọng tâm, O là giao điểm của hai đường trung trực cạnh AB, AC.Chứng minh rằng: a) BOC cân

b) Ba điểm A, O, G thẳng hàng BÀI LÀM

Trang 7

ĐÁP ÁN ĐỀ 02

Trang 8

(1,5đ) Nên:NP > MP > MN (70o > 650 > 450) 0,75 II

(1,5đ)

Vì: Hình chiếu AE < hình chiếu AC Nên đường xiên BE < đường xiên BC

1,0 0,5 III

(2.0)

a Bộ ba độ dài có thể là số đo ba cạnh của một tam giác là 5cm,

4cm, 3cm

1,0

IV

(2,5đ)

Vẽ hình đúng

-ABD = EBD (Cạnh huyền-góc nhọn)

- Lý luận BD là tia phân giác cũng là đường trung trực của ABC xuất phát từ B

- Suy ra BD là đường trung trực của AE

0,5 0,75 0,5

0, 25

V

Hình vẽ đúng, đủ

a) O nằm trên đường trung trực của AB => OA = OB (1)

O nằm trên đường trung trực của AC => OA = OC (2)

Từ (1) và (2) ta suy ra: OB = OC Vậy BOC cân tại O, vì có 2 cạnh bằng nhau

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

b

G là trọng tâm của ABC nên G  AM (AM là đ.tr.tuyến ứng với cạnh BC)

Do tam giác ABC cân tại A => AM đồng thời là đường trung trực của cạnh BC

Do O là giao điểm của hai đường trung trực của cạnh AB và AC nên đường trung trực AM cũng phải đi qua O

Như vậy ba điểm A, O, G cùng nằm trên một đoạn thẳng AM Do

đó ba điểm A, O, G thẳng hàng

0,5 0,5 0,5 0,5

A

B

C D

E

B M C

A

G O

C

Ngày đăng: 30/01/2015, 12:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG MÔ TẢ Câu I. So sánh các cạnh khi biết số đo các góc. - KIỂM TRA CHƯƠNG 3 HÌNH 7. MA TRẬN DÁP ÁN
u I. So sánh các cạnh khi biết số đo các góc (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w