1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Sơ đồ tư duy vật lý thi đại học

13 3,2K 25

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong quá trình thay đổi tân số rung thì số lần quan sát được sĩng dừng trên dây là: A... Nút sóng: là các điểm không dao động.. Bụng sóng là các điểm dao động cực đại Khoảng cách hai nú

Trang 1

Thầy - Biên Cơng Lý - Never Stop Dreaming

Dùng lệnh SOLVE tìm đại lượng chưa biết!

VD: Tính chiều dài của con lắc đơn dao động nhỏ, khi biết chu kỳ T = 1(s) và gia tốc trọng trường g= 10

(m/s2) Ta dùng biểu thức: = 2

PP: Bấm MODE 1

Chờ vài giây máy tính hiện Vậy kết quả l=0,25m

ỨNG DỤNG MÁY TÍNH CƠ BẢN NHẤT

Dùng chức năng cộng, trừ, nhân, chia số phứ MODE 2

và tổng hợp nhiều dao động

Viết biểu thức cường độ dịng điện

xoay chiều

Viết biểu thức điện áp xoay chiều

VD: Với x1 = 5cos(πt + π/3) (cm);

x2 = 5cosπt (cm) PP: SHIFT MODE 4→ MODE 2→

5 SHIFT - + 5 SHIFT – 0 → SHIFT 23 = máy tính hiện

Tương tự như tổng hợp hai dao

động:

- Tổng hợp nhiều dao động thì dùng nhiều dấu cộng một lúc

- Tìm dao động thành phần thì nhấn dao động tổng trước rối thay dấu cộng bởi dấu trừ

PP:

Cũng chọn máy tính SHIFT MODE 4→ MODE 2→

Nhấn biểu thức:

Chú ý: Nhấn i: SHIFT ENG

Nhấn ∠: SHIFT -

+ ∠φ /0 + (12− 14)56)*+, 23 =

PP

Cũng chọn máy tính SHIFT MODE 4→ MODE 2→

Nhấn biểu thức:

Dùng lệnh MODE 7 để giải bài tốn liên quan hàm

số

VD: Sợi dây dài l = 1m được treo lơ lửng lên một

cần rung Cần rung theo phương ngang với tần số

thay đổi từ 100Hz đến 120Hz V= 8m/s Trong quá

trình thay đổi tân số rung thì số lần quan sát được

sĩng dừng trên dây là:

A 5 B 4 C 6 D 15

PP: Dùng cơng thức f=(n-0,5)v/2l

Nhấn: 7(8) =( % ,:).;<.

→ Nhấn = → Start? Nhấn 21

→ Nhấn = → End? Nhấn 40

→ Nhấn = → Step? Nhấn 1

→ Nhấn = kq (Nhìn hàm F(X) thỏa mãn mà chọn)

Chú ý 1: Nhấn f(X) : MODE 7

Chú ý 2: Bạn cĩ thể thay thế Start và End thoải mái

Tính giá trị tức thời

Cho dao động điều hồ ly độ: x = Acos(ωt + ϕ)

- Tại thời điểm t1, vật cĩ toạ độ x1

- Hỏi tại thời điểm t2 = t1 + ∆t, vật cĩ toạ độ x2 = ?

 +

±

A

x cos FT SHI Acos

2

dấu (-) nếu x1↑

Nếu đề khơng nĩi đang tăng hay đang giảm, ta lấy dấu +

Dùng tích phân tính quãng đường đi trong dao

động điều hịa

- Trong khoảng thời gian: t2-t1=nT+∆t

E G !HI

5∠J+ 5∠0►r∠θ 5√3∠ π

1 = 2 M108

X = 0,2533029591

L - - R= 0

Một trong những bí quyết để thành công trong học tập

không chỉ riêng môn Vật lý – đó là hệ thống được kiến

thức(lý thuyết – công thức) – còn nếu bạn chỉ thuộc nhỏ lẻ

từng công thức thì đó là nguyên nhân thất bại đấy!

Vì vậy, SƠ ĐỒ TƯ DUY là hệ thống toàn bộ kiến

thức (lý thuyết cơ bản + công thức) như một tấm bản đồ -

Bạn hãy thuộc cả vùng kiến thức một – đừng thuộc riêng lẻ

Các bạn có thể liên lạc với tôi 0977 0304 12

LÞch

më líp VËt lÝ h»ng n¨m cđa Peter School

Lớp

10

Nhĩm 1: Thứ 2 + thứ 5 – 19h30 →21h Nhĩm 2: Thứ 3 + Thứ 6– 19h30 →21h

Khai giảng liên tục hằng năm vào ngày 09 các

tháng 09, 10, 12, 03

Lớp học trực tiếp:

Tại Peter School – 74 Phan Bội Châu, P Tân Sơn hoặc 07B Tân An, P Ngọc Trạo, TP Thanh Hĩa

Lớp

11

Nhĩm 1: Thứ 2 + thứ 5 – 17h30 →19h Nhĩm 2: Thứ 3 + Thứ 6– 17h30 →19h

Khai giảng liên tục hằng năm vào ngày 09 các

tháng 06, 08, 09, 10, 03

Lớp học trực tuyến:

Yêu cầu phải cĩ tai nghe liền mic và webcam (Tốt nhất dùng laptop là hội tụ đủ) Sau khi bạn đăng kí tơi sẽ gửi đường dẫn cho bạn

Website: www.peterschool.edu.vn Lớp

12

Nhĩm 1: Thứ 4 + thứ 7 +CN– 17h30 →19h Nhĩm 2: Thứ 4 + Thứ 7+CN -19h30 →21h

Khai giảng liên tục hằng năm vào ngày 09 các

tháng 06, 08, 09, 11

Lớp học trải nghiệm 1 buổi (free )

Đăng kí học

0977 0304 12

Đối tượng học sinh: yếu, trung bình, khá & giỏi

10

11

12

Trang 2

Thầy – Biên Công Lý

N(H=∆PQ =RG T SRF

Q

∆C nhìn hình mà tính

Hai loại dao động điều hòa đặc biệt

∆l=0

∆l=mg/k

ĐK dđđh: Bỏ qua ma sát Bổ qua ma sát và

α0≤100

O P P’

O

m

k

α

α

O

P F’

F t

F

s

Sự thay đổi vị trí của vật

so với vật khác

Dao động tuần hoàn

Chu kì, tần số: T=1/f=t/N

DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Tìm dao động thành phần

Tổng hợp nhiều dao động

Tổng hợp dao động

x=x 1 +x 2

|A 1 -A 2 | ≤A≤A 1 +A 2

1 1 2 2

sin sin tan

ϕ

+

=

+

Lực

Lực kéo về: Fk =m|a|=k|x|=mgsinα

VTCB: Fmin=0; VTB: Fmax=mω2A=kA

Con lắc lò xo: Ngang: Fđh =Fk

Đứng: Fđh=k|∆l+x|;max=k(∆l+A); min=k(∆l-A) or 0

Con lắc đơn: W = X2YZ( VA[ − VA[ ); T=mg(3 VA[ − 2 VA[ )

VTCB: cos [=1,Tmax, vmax; VTB: vmin=0; Tmin

Con lắc lò xo

Chu kì: \ = ]^ _`(\ì_ _ậc `dẩf) = ]^ ∆gh(\ìid đếld gà hì)

Ghép nt: T2 = T1 + T22 ; Ghép ss: f2 = f1 + f22 (T ,t nghịch đảo)

Ghép khối lượng: m±=|am1±bm2| ; T±=X|n <±p<|; f nghịch đảo

DĐĐH:

=q=<Q=rE

Là cơ năng gồm động năng và thế năng

- Đông năng: sđ=< W<:

- Thế năng: CLLX: sE=<t <

CLĐ: sE= YZ(1 − VA[)

→ Cơ năng: s = sđ+ sE=< W<+<t <+ YZ(1 − VA[)

= sđNuv=< @<?< tại VTCB

= sENuv=<t?<= YZ(1 − VA[ ) tại VTB

Chú ý: Động năng và thế năng biến thiên điều hòa cùng tần số 2f còn

có năng trong dao động điều hòa thì không đổi

Năng lượng

Dùng máy tính(Xem trang 1)

Dao động cơ:

Lặp lại + VTCB: ,w=0xw;

Li độ: x=Acos(ωt+φ) Vận tốc: v=Aωcos(ωt+φ+π/2) Gia tốc: a=ω2Acos(ωt+φ+ π)

tn=t1+(n-1)T

tn chẵn=t2+(n-2)T/2

tn lẻ=t1+(n-1)T/2

A5B<

VA<

?

<

+ ?@W <= 1 n

?@<

<

+ ?@W <= 1

2 đại lượng vuông pha:

Tìm: ω=2π/T=2πf, Theo clđ, cllx, vmax, ω.= •F %•G

vG%vF= uF %uG

•G%•F

2 ax

1

T

m

S

a

φ: cosφ=x0/A → v dương thì φ âm và ngược lại

→PHƯƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

N1 M1

x2 O

α2 α1

Dao động tắt dần

Bù năng lượng

Ma sát lớn → Tắt dần nhanh

Tác dụng ngoại lực cưỡng bức: F=F0cos(Ωt)

CH → f=f0: A max

max

A

Các loại dao động

Con lắc đơn

Chu kì: : \ = ]^ hg (Tình là gì)

CLĐ chịu lực lạ: \′ = ]^ h•g ; h′xxxw = hxxw + ‚xxw ; a là gia tốc lực lạ

Lực điện: n =|ƒ|„N; quán tính a=avật (ngược chiều);

Lực đẩy Ac: n…=N† =‡ ˆN =‡‰ (V thể tích vật ngập trong chất lỏng)

Y•= XY<+ n< = VA[Y

nB[ =nY

Lực lạ phương ngang: Lực lạ đứng:

g’=g±a

nw lạ hướng xuống lấy +

nw lạ hướng lên lấy –

nw

α

Yw Y′xxxw

Trang 3

Đặc trưng: W =ŠE=‹I= Œ 7; Tuần hoàn theo kg: Œ = •Ž

H%; Theo tg: : = EŽ

H%;

dn: Khoảng cách n ngọn song; t thời gian chiếc phao nhô lên n lần

Trên đoạn AB: k/c 2 cđại(ctiểu) liên tiếp

là λ/2; giữa cđại – ctiểu liên tiếp là λ/4

A B

Là sóng xuất hiện các nút và bụng

Nút sóng: là các điểm không dao động

Bụng sóng là các điểm dao động cực đại

Khoảng cách hai nút liên tiếp = khoảng cách hai bụng liên tiếp là ‹

<

Khoảng cách giữa nút và bụng liên tiếp là ‹

Bó sóng: dài ‹

<; rộng 4a

2 đầu cố định(nút):

Sb=n∈N*; Sn=n+1

Chiều dài: l=n‹

<; tần số 7 =H•<

1 đầu cố định(nút)

1 đầu tự do(bụng)

Sn=Sb=n ∈N*

Chiều dài: l=(n-0,5)‹

<; Tần số: 7 =(H% ,:)•<

Đàn: Âm cơ bản f0=f1=•

<; Họa âm bậc n: 7H= B7 Hai tần số liên tiếp: ∆7 =<•= 7

Ống sáo: Âm cơ bản f0=f1=•

•; Họa âm bậc n: 7<H! = (2B + 1)7 Hai tần số liên tiếp: ∆7 =<•= 27

Œ 2

Là những dao động cơ lan truyền trong môi

trường

Hạ âm: 7 < 16*“

Siêu âm: 7 > 20t*“

+

+<= (D<

D )<= 102G%2F

+…

+R=(1 +

– —

– ˜)<

4 = 102—%2š

So sánh hai điểm:

A,B trên 1 phương M là trung điểm thì:

Thầy – Biên Công Lý

Sóng cơ

Sóng âm

Sóng dừng

Giao thoa

Sóng bắt đầu từ gió Gió bắt đầu từ đâu?

Em cũng không biết nữa Khi nào ta yêu nhau!!!

λ,T

A

›R= ? VA @ + C ±< v‹ ; x,λ cùng đơn vị; tìm ngọn -; tìm nguồn +

Li độ M là uM; Tốc độ dao động M: WR= −?@sin (@ + C ±< v‹) Cho pt: ›R= ? VA(@ + p ); Œ =< vž ; =<Q; W =ŸŠ vŸŠ E

Bài toán: đề cho v,f ∈[a,b]: Rút biểu thức v(f) theo k→Dùng máy tính bấm là ok(Xem trang 1)

Độ lệch pha giữa hai điểm trên cùng phương: ∆C =< v‹ Cùng pha:

x=kλ; xmin=λ

ngược pha:

x=(k+0,5)λ; xmin=λ/2;

Vuông pha: x=(2k+1)λ/4; xmin=λ/4

KN: Là sự kết hợp 2 hay nhiều sóng, kết quả tạo ra các cực đại, cực tiểu Các cđ, ct tạo thành các đường hypebl xen kẻ, đều nhau

ĐK: Cùng f và độ lệch pha k đổi

›R= 2? VA Œ (D<− D ) cos ¡@ + 2C − Œ (D<+ D )¢ Biên độ sóng tại M: ?R= 2?| VA‹(D<− D )|

Pha ban đầu sóng tại M: CR= 2C −‹(D<+ D )]

Cực đại: AMmax=2A; ∆D = tŒ Cực tiểu: AMin=0; ∆D = (t +<)Œ

AB CĐ: −…¤‹ < t <…¤‹ CT: −…¤‹ −<< t <…¤‹−<

• • • •

O A M B

MN:

tR=R¤%R…‹ ; tr=r¤%r…‹ CĐ: tr≤ t ≤ tR

CT: tr−<≤ t ≤ tR−<

N M

A B

Các đăc trưng

Sinh lí

Độ cao

Độ to

Âm sắc

Vật lí

- Tần số f

- Cường độ âm:

+ =¥E„=¦¥=• •¦F(N§F)

Mức cường độ âm:

¨ = lg (––); I0=10-12(W/m2)

- Dạng đồ thị âm

Trang 4

ĐL ôm: + =#= š«

#š«

Cảm kháng: ZL=Lω: Dung kháng: ZC=1/Cω

Tổng trở: 1 = X0<+ (12− 14)<

Thành phần thiếu cho =0 ¬ = ¬ + (¬2− ¬4)<

-Vuông pha:

nBC nBC-= −1

Tổng pha =900

And: sin2φX+sin2φY=1

nBC nBC-= 1

Thầy – Biên Công Lý

O

¬xxw

+w

Cực trị

ĐIỆN XOAY CHIỀU

ĐẠI CƯƠNG

MẠCH RLC NT

CÔNG SUẤT

¬xxxxw

¬ -xxxxw

+w

i=I0cos(ωt+φi) u=U0cos(ωt+φu)

Dòng điện Điện áp

Tức thời i u Cực đại I 0 U 0

Hiệu dụng

¬

√2

E =

I2

Tức thời: p=ui biến thiên điều hòa

với tần số 2f

Trung bình: P=UIcosφ

Mạch RLC nt: l¯°± =²³

² =³´

→Tăng hệ số cs để giảm dòng điện phải cung cấp: P=I 2 R=I.U R

Cộng hưởng

ĐK: L,C,f để ZL=ZC

Khi đó: Imax=U/R; Pmax=U2/R; URmax=U;

φ=0; u cùng pha I; cos φ=1

L ↑ UC=max; UL 0max;

C↑ UL=max; UC 0 max

Cuộn dây có r≠0

P max =U2/2(R+r) khi R+r=Z X

P Rmax = U 2 /2(R+r) khi 0 = Xµ < + 1 <

ULmax; UCmax mà không phải là cộng hưởng

¸ −

³]

M ¶

³]

‚·=

³X

³]

¸]

1

4<

HQ:

´¶

1

2<

HQ:

SẢN XUẤT – TIÊU THỤ

- ỨNG DỤNG

Truyền tài

Nơi tiêu thụ: P’=P-P hp ; U’=U-∆U

- Giảm R rấtt tốn kém

- Tăng U dùng máy biến áp

Máy biến áp

Dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ

Gồm 2 bộ phận: Lõi sắt để dẫn từ và 2 cuộn dây: + Sơ cấp(N 1 , U 1 , I 1 ) nối nguồn + Thứ cấp(N 2 , U 2 , I 2 ) nối tải

< =¬¬

< =++<

Máy lí tưởng:

k > 1 máy hạ áp;

k < 1 máy tăng áp

Nguyên tắc: Dựa vào hiện tượng cảm

ứng điện từ

Từ thông: Á = )ÀÂ VA(@ + C)

↓ Sđđ: : Ã = −Á′ = )ÀÂ@A5B(@ + C)

Máy phát điện: Dựa vào hiện

tượng cảm ứng điện từ

Gồm 2 phần: Cảm và ứng -

phần quay gọi Roto phần cố định gọi là Stato

Máy phát 1 pha:

f=np P: số cặp cực phần cảm

n: số vòng quay Roto trong

1 s

Sản xuất

Động cơ điện

Ä Æ

È

Máy phát 3 pha: Tạo ra

dòng điện xoay chiều 3 pha:

Điện năng → Cơ năng

* =¾¾½ơ

đ(ệH

Hiệu suất

Giữa u và i: nBC = $ % &

#; A5BC =#$ %#&

#

C > 0 u sớm pha hơn i

Mạch có tính cảm kháng

C < 0 u trễ pha hơn i

Mạch có tính dung kháng

C = 0 u cùng pha i

Cộng hưởng điện

f x - (P,U, ) Max

O x 0 x(R,f,L,C) Ì0 + 0<=¬¾<

0 0<= 1< È

Với R 1 và R 2 mạch cùng P thì:

R U L U

C U U

R U C U

Trang 5

2 thành phần: E và B :

- Íxw ⊥ Âxw ⊥ ox → sóng ngang

- E,B cùng pha

E

O

Sơ đồ phát:

Sơ đồ thu

Thầy – Biên Công Lý

Cấu tạo: Mạch kín L,C ghép nối tiếp

Nạp điện cho tụ: U0=ξ Nạp điện cho cuộn dây: + = !ÑÐ

→ Điện tích trong mạch sẽ dao

động

Chu kì, tần số

Tần số góc: @ =√24 Chu kì: =<Q= 2 √¨Ò Tần số: 7 =I=< √24

Ghép Cnt: º

¸ ic=¸º

]

Óic] = Óº+ Ó]º

\ic] =\º

]

Ghép L // giống C nt

Ghép C//: C // =C 1 +C 2

\//] = \º+ \]º

Ó//] =Óº

º+Óº

]

Ghép L nt giống C //

Tính

điều hòa

Õ = Ö cos(@ + C)

› = ¬ cos(@ + C)

5 = + cos @ + C + 2

Phương trình q,u,i:

²»=׸»

Ø»= ×»¹ = ²»M¸¶

Cực đại(Hiệu dụng)

Tức thời:

- u,q cùng pha: › =ƒ4

- u,i vuông pha: (

<

+ Ù <= 1

- q,i vuông pha: (

<

+ Úƒ <= 1

Nếu R≠0 mạch sẽ tắt dần

Nguyên nhân: do nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở Q=I2Rt

Đến khi tắt hẳn thì Q=W

Để mạch không tắt dần, cần cung cấp công suất P=I2R

Đặc điểm

W = B; Œ•=ŒB

Truyền trong chân không(không khí) với tốc

độ v=c=3.108

m/s

Vào môi trường chiết suất n: f không đổi;

Mối liên hệ các đặc trưng: Œ = = /7

Đặt bàn tay phải theo chiều ox, Âxw xuyên vào lòng

bàn tay, ngón cái choãi ra 900 chỉ Íxw

Tính chất: Giao thoa,

nhiễu xạ, khúc xạ, truyền thẳng…

Ứng dụng

Sử dụng trong thông tin

vô tuyến gọi là sóng vô tuyến

Tách sóng

Khuyếch

đại cao

tần

Khuyếch

đại âm

tần

Thông tin Sóng mang

Biến

Chia 4 loại:

- dài: truyền dưới nước

- Trung và ngắn: truyền thanh, truyền hình

- Cực ngắn: thông tin vũ trụ và truyền hình vệ tinh

Œ = = 7 = 2 √¨Ò

Mạch chọn sóng

- Là mạch dao động LC

- Bước sóng mạch thu được

- C1 nt C2: º

Û ic] =Ûº

]

- C 1 // C 2 : Û//] = Ûº+ Û]

λ cùng quy luật với T

Điện từ trường Lan truyền trong không gian

MẠCH DAO ĐỘNG

SÓNG ĐIỆN

TỪ

Năng lượng

Năng lượng điện trường:

s đ =<Ò¬ < =ƒ<4F= W − Wt

s đNuv =<Ò¬ < =<4ƒF= s

khi đó W t =0

Năng lượng từ trường:

W tmax =

< ¨+ <=W khi đó W

đ =0

Năng lượng điện trường:

= W tmax =

< ¨+ <

Đơn vị

Tất cả phải chuẩn

Tụ xoay

Điện dung: Ò = n + p[

2 2 2 2

3 1 3 1 3 1 3 1

2 2

2 1 2 1 2 1

2 2

2 1

1 1

1 1

- q,u,i biến thiên điều hòa cùng tần số f nhưng i sớm pha hơn q(u) góc

< (vuông pha)

- Wđ và Wt biến thiên điều hòa cùng tần số 2f

Nhưng tổng của chúng là năng lượng điện từ thì không đổi

Trang 6

Thầy – Biên Công Lý

TÍNH CHẤT SÓNG CỦA ÁNH SÁNG

Tán sắc ánh sáng

Giao thoa ánh sáng

Hiện tượng giao thoa chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng

Các loại quang phổ, bức xạ

Là hiện tượng phân tích một chùm sáng phức tạp thành các thành phần đơn sắc khác nhau

Lăng kính góc chiết quang hẹp

O

Đ

T

Góc quang phổ

α=A(nt-nđ)

Bề rộng quang phổ trên màn:

∆x≈dα α(rad)

Lưỡng chất phẳng Góc quang phổ: [ = A5B% Š(H(

Ñ đ − A5B% (Š(H(Ñ

ß)

Bề rộng quang phổ ở đáy:

∆ = ℎ{ nBA5B% Š(H(

Ñ đ − nB A5B% Š(H(

Ñ ß }

Chú ý: Sin-1 là shift sin trong máy tính

s

I

H T Đ

Cơ bản

- Khoảng vân: 5 =‹‡u

- Vị trí vân sáng: = t5 = t‹‡u

- Vị trí vân tối: : = (t +<)5 = (t +<)‹‡u

- Khoảng cách hai vân M,N: ∆ = | R± r|

Đơn vị: Œ - µm; a – mm; D – m; i,x - mm

Số bức xạ cho vân tại M (x)

- Vân sáng: Œ =vu‡á ; - Vân tối: Œ =‡(á! ,:)vu

Dùng lệnh MODE 7 của máy tính theo hàm Œ(k) là ok

Trên trường giao thoa L:

À¥= 2 ¡<(2¢ + 1; : ÀE= 2 ¡<(2+ 0,5¢

Trên đoạn MN:

- Số vân sáng: ±v«

( ≪ t ≪vš

(;

số vân tối: ±v«

( − 0,5 ≪ t ≪vš

( − 0,5;

Giao thoa 2 ánh sáng đơn sắc

Bản chất: Ánh sáng là sóng điện từ

- Tốc độ trong chân không và kk: v=c=3.108 m/s

- Bước sóng: Œ = W =•q

- Truyền vào mt chiết suất n thì f

không đổi, Œ•=‹H; W =½H

Vị trí vân sáng trùng:

- Bộ số k trùng: (k1, k2)=n(k1min;k2min) Trong đó: á GâãŽ

á FâãŽ=‹F

‹ G

- Vị trí vân trùng màu với vân trung tâm thứ n:

xn= nk1min.i1=nk2min.i2

Xuất hiện hai hệ vân giao thoa độc lập Tại một số vị trí,vân sáng và vân tối hai hệ trùng nhau Vân trung tâm luôn là vân sáng trùng(cùng màu với nguồn)

Khoảng vân trùng: ∆x=k1min.i1=k2min.i2

À≡= 2 å25 t¨

N(Hæ + 1

Số vân sáng giữa hai vân trùng:

N1=k1min+k2min-2

Số vân sáng giữa n vân trùng

liên tiếp:

Nn=(n-1)N1+(n-2)

Số vân trùng trên trường giao thoa L:

Số vân sáng trên trường L:

Ns=Ns1+Ns2-N≡

Máy quang phổ lăng kính:

- dùng để tán sắc các chùm sáng phức tạp thành các thành phần đơn sắc

- Hoạt động: Dựa vào hiện tượng tán sắc ánh sáng

- Cấu tạo: 3 Phần: Ống chuẩn trực + Hệ tán sắc + Buồng tối

Các loại bức xạ - Thang sóng điện từ:

10-2 7,6.10-7 3,8.10-7 10-8 10-11 λ

λgiảm; ftăng; εtăng

Tính chất sóng giảm, tính chất hạt tăng

Các loại quang phổ

Cần

- Nguồn phát

- Đặc điểm - ứng dụng

nguồn

- Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng 1 màu và

không bị tán sắc khi qua lăng kính

- Ánh sáng trắng là tập hợp vô số ánh

sáng đơn sắc(7 màu cơ bản: Đỏ, cam

vàng, lục, lam, chàm, tím)

Ánh sáng đa sắc

M là vân gì? Đặt t = (

- k∈ 1 thì M là vân sáng bậc k

- k+0,5 ∈ 1 + 0,5 thì M là vân tối thứ k+1

Trang 7

Tiên đề 2: Nói về sự thay đổi

trạng thái dừng

- Từ Em xuống En thấp hơn: Phát phô tôn: è = ÍN− ÍH

- Từ En thấp, hấp thụ phô tôn

è = ÍN− ÍH thì lên Em cao

Thầy – Biên Công Lý

Lượng tử ánh sáng

(Tính chất hạt của ánh sáng)

HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN

LAZE HIỆN TƯỢNG

QUANG – PHÁT QUANG

MẪU NGUYÊN TỬ

BO

- Là hiện tượng một số chất có thể nhận

ánh sáng này và phát ra ánh sáng khác

- Ánh sáng phát có bước sóng dài hơn

ánh sáng nhận

Ứng dụng:

- Sơn phát quang làm biển báo giao thông

- Dùng trong bóng đèn thắp sáng, màn

hình máy tính, tivi…

Tia sáng do nguồn này phát ra gọi là tia laze

3 loại: Laze khí, rắn và bán

dẫn

Xét 6 trạng thái dừng cơ bản

Ở trạng thái dừng thứ n:

- Bán kính quỹ đạo: r=n 2 r 0 , r 0 =5,3.10 -11 (m)

- Năng lượng: ÍH=„HF=% , éˆHF

- Tốc độ trên trạng thái dừng: W =Hé NÑá

Sự dịch chuyển giữa hai trạng thái:

3 Dãy cơ bản

H

H

HγHδ E6

E5 E4 E3 E2

E1 Lai m an

Ban m e

Pa sen

P

O

N

M

K

L

Vùng khả kiến và một phần vùng tử ngoại

Vùng tử ngoại

Vùng hồng ngoại

Trọng tâm: Nói về cấu

tạo lớp vỏ nguyên tử

Thể hiện bằng 2 tiên đề

Tiên đề 1: Nguyên tử chỉ

tồn tại ở các trạng thái có năng lượng hoàn toàn xác

định gọi là trạng thái dừng

èNuv= ℎ7Nuv=Œℎ

N(H= ì…í=12 W…

Ống Rơn Ghen

Giải thích quang phổ nguyên tử H

Bức xạ dài nhât: ŒNuv→ ∆ÍN(H dịch chuyển gần nhất Bức xạ ngắn nhất: ŒN(H→ ∆ÍNuv dịch chuyển xa nhất (từ

E∞→0 về)

So sánh các sự dịch chuyển:

- Cộng: º

Û ‚l=Ûº

ðl ; - Trừ: º

Û ‚ð=Ûº

ðl

Số bức xạ tối đa đám phát ra khi ở

trạng thái n: i(i%º)

] ; của 1 nguyên tử

khí ở trạng thái n: (n-1)

En

ε=En-Em → → ε=En-Em

Em

Là nguồn sáng phát ra chùm sáng có cường độ lớn dựa vào hiện tượng

- Dao mổ, chữa bệnh ngoài da, ung thư trong y học

-Sử dụng điều khiển tàu vũ trụ… truyền thông bằng cáp quang do tính định hướng, kết hợp và cường độ cao nên

- Khoan, cắt, khắc dấu, khắc các vật… do cường

độ lớn và định hướng cao

- Dùng trong đo đạc, trắc địa bản đồ, dùng trong

đọc đĩa CD, bút chỉ bảng, đồ chơi trẻ em……

Œ =ℎ?

Giới hạn quang điện:

A là công thoát(J)

sđNuv= è − ? = ℎ (1Œ −Œ )1

WNuv= M2(è − ?)= M2ℎ (‹−‹)

Thuyết lượng tử ánh sáng của AnhxTanh

- Gồm 4 ý – dùng để giải thích hiện tượng quang điện

- Trọng tâm nói về hạt ánh sáng phôtôn è = ℎ7 =Ÿ½‹ h=6,625.10-34Js

è = ℎ7 =ℎŒ = ? +12 W<Nuv

Công thức AnhxTanh về hiện tượng quang điện:

Ứng dụng: làm pin

quang điện, quang dẫn

Hiện tượng quang điện ngoài

Là hiện tượng ánh sáng làm bật các e ra khỏi bề mặt kim loại → được phát hiện bằng thí nghiệm HecXơ

Hiện tượng quang điện Trong

Là hiện tượng ánh sáng làm bật các e ra khỏi liên kết của các chất bán dẫn

2 loại:

- Huỳnh quang: thời gian cỡ 10-9 s

- Lân quang: thời gian cỡ 10-3 s

Đặc điểm: Laze là nguồn sáng song song, kết

hợp có tính đơn sắc cao và cường độ lớn

Trang 8

Thầy – Biín Công Lý

HẠT NHĐN NGUYÍN TỬ

Cấu tạo hạt nhđn

Phản ứng hạt nhđn Phóng xạ

Nhă mây điện hạt nhđn

Cấu tạo 1 hạt ´ñ

- Z: tổng số proton(p)

- A tổng số hạt nuclon

- (A-Z) tổng số nơtron(n)

Cấu tạo m(g) hạt ´ñ

- Số hạt nhđn X: Ă =N… Ă…=ˆ( )<<,• Ă…

NA=6,023.1023 (ngtử/mol)

- Nhđn kq 1 hạt với N lă xong

Thuyết tương đối hẹp

sâ= ∆ <(ó) = 931,5 ∆ Ù (õÊö)

Năng lượng liín kết 1 hạt nhđn:

Nếu m(g): sâN= Ă sâ

÷g`ø=÷òg`

Năng lượng liín kết riíng hạt nhđn:

Lă năng lượng liín kết của 1 nu

Độ bền vững hạt nhđn

- sâÑ căng lớn thì căng bền

- A ∈ [50-70] lă bền nhất

Vật khối lượng m đứng yín thì có động

năng K=0 vă năng lượng nghỉ E 0 =m 0 c 2

Khi vật chuyển động với tốc độ v thì năng

lượng toăn phần: E=mc2=N ½ F

%ùFúF;

%ùFúF lă khối lượng tương đối tính

Khi đó động năng: K=E-E0=(m-m0)c2

Đơn vị khối lượng nguyín tử hạt nhđn: 1u=

< GFû4=1,66055.10-27kg=931,5Mev/c2

Đơn vị năng lượng: 1uc2=931,5MeV; 1MeV = 1,6.10-13 J

lă năng lượng tỏa ra khi tạo thănh hạt nhđn cũng

lă nl tối thiểu để phâ hủy hạt nhđn

Độ hụt khối ´ñ: ∆ = 1 ¿+ (? − 1) H−

Lă hiện tượng một hạt nhđn không bền, tự động phđn rê, phóng ra câc bức xạ(gọi lă tia phóng xạ) vă biến đổi thănh hạt nhđn nguyín tử khâc

4 loại phóng xạ:

- α lă hạt <*Ê

- phóng xạ ü! lă hạt Poziton

- phóng xạ ü% lă hạt electron

- Phóng xạ ý: lă câc hạt phôtôn

Ă = Ă 2þß= Ă Ê%‹E

= 2þß= Ê%‹E

Lượng chất còn lại

∆Ă = Ă (1 − 2þß)

∆ = (1 − 2þß)

Lượng chất mất đi

Ă½ H= ∆Ă

= ∆ ?½ H

?Nẹ

Lượng chất tạo thănh

= ZVY< Ă

Ă = ZVY< = ZVY<(** )

Thời gian vă chu kì phóng xạ- Ứng dụng hiện

tượng phóng xạ:

* = * 2þß= * Ê%‹E

Độ phóng xạ:

H=λN(Bq); 1Ci=3,7.1011Bq

λ=ln2/T lă hằng số phóng xạ

Năng lượng phản ứng:

∆E=(mt-ms)c2=(mt-ms)u.931,5 (MeV)

∆E>0 Phản ứng tỏa năng lượng

∆E<0 Phản ứng thu năng lượng

Nếu m(g): ∆E m- =∆E.N=∆ị_ò ò

8

# + 8 #< < → 8 # + 8 #• •

Câc định luật bảo toăn

3/ Bảo toăn năng lượng toăn phần

4/ Bảo toăn động lượng: ¾xw + ¾xw < = ¾xw + ¾xw •

Chú ý: Không có định luật bảo toăn khối lượng

Động năng vă

tốc độ hạt

Mối liín hệ tốc độ(v), động năng(K) vă động lượng(P)

Hạt 1 đập văo hạt 2 đứng yín tạo thănh hạt 3,4 bay ra có điều kiện ⊥”

- ∆E+K1=K3+K4

- Nếu 3 ⊥ 4 thì ¾<= ¾<+ ¾•

- Nếu 1 ⊥ 4 thì ¾<= ¾<+ ¾•

- Nếu 1 ⊥ 3 thì ¾• = ¾<+ ¾<

Hạt 1 đứng yín phóng xạ ra 2 vă 3 thì

- ∆E=K2+K3

- ¾xw<= −¾xw hai hạt bay ra ngược chiều

Tỉ số quan trọng: • F

• =NN

í

Hai hạt 3,4 bay ra cùng tốc độ

¦

¦ =NN =íí

Hai loại phản ứng hạt nhđn tỏa năng lượng:

- Phản ứng phđn hạch: Được dùng trong bom nguyín tử vă nhă mây điện hạt nhđn

- Phản ứng nhiệt hạch: Mới chỉ sử dụng để chế tạo bom khinh khí

VA ¾xw , ¾xw• =¾<+ ¾2¾ ¾•− ¾<

Tính góc bay ra của hai hạt 3,4:

Hạt 2 đứng yín Câc góc khâc tương tự

.

A

m

A

P: công suất nhă mây(W) - ∆E lă năng lượng 1

Trang 10

L Ị CH M Ở L Ớ P H Ằ NG N Ă M

A).Lớp học trực tiếp - mở hàng năm do tôi tổ chức

*)30 buổi kiến thức Vật lý 10

Buổi chiều Nhóm 1: T2, T5 – (5h30 – 7h ) Nhóm 2: T3, T6 - (5h30 – 7h)

*)30 buổi kiến thức Vật lý 11

Buổi tối Nhóm 1: T2, T5-(7h30-9h) Nhóm 2: T3, T6-(7h30 – 9h) Lớp 12

Ôn thi THPT

Quốc Gia

*) 2 buổi kiến thức toán lí và rèn luyện phương pháp học hiệu quả

*)42 buổi kiến thức Ôn thi Quốc Gia

Buổi chiều Nhóm 1: T4, T7- (5h30- 7h)

Buổi tối Nhóm 2: T4, T7-(7h30 – 9h) Chú ý : LỊCH KHAI GIẢNG

Lớp 10: Khai giảng vào ngày 09 của tháng 9, 10, 12, 03 hàng năm

Lớp 11: Khai giảng vào ngày 09 của tháng 06, 08 , 09, 10, 03 hàng năm

( vì nội dung học giống nhau nên ai bị trùng lịch nhóm 1 hôm nay thì có thể nhảy sang nhóm 2 để học bù ( ngược lại bị trùng lịch buổi nhóm 2 có thể

sang nhóm 1 để học )

Lớp 12 : Khai giảng vào ngày 09 của tháng 06, 08 , 09 , 11 hàng năm

Tuần đầu tiên khai giảng chỉ học 1 buổi

Lớp 10,11 cũng có thể tự thành lập nhóm nhỏ đăng kí học nhóm hoặc học kèm

Địa điểm học: Đại học Hồng Đức 74 – Phan Bội Châu – Tân Sơn – TP Thanh Hóa

Web: peterschool.edu.vn Face : Peter School

Ngày đăng: 22/05/2015, 19:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ phát: - Sơ đồ tư duy vật lý thi đại học
Sơ đồ ph át: (Trang 5)
Hình máy tính, tivi…. - Sơ đồ tư duy vật lý thi đại học
Hình m áy tính, tivi… (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w