ĐỀ 30_ Thời gian: 180 phút Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số đã cho, biết tiếp tuyến có hệ số góc k=1 Câu 2 (1,0 điểm) a) Cho . Tính giá trị của biểu thức b) Tìm số phức z thỏa mãn và là số thực Câu 3 (0,5 điểm) Giải phương trình Câu 4 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình Câu 5 (1,0 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại B, , tam giác SAB đều. Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm M của AC. Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC. Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn và đường thẳng . Tìm m để trên (d) có duy nhất một điểm A mà tử đó kẻ được hai tiếp tuyến AB, AC đến (C) (với B, C là hai tiếp điểm) sao cho tam giác ABC vuông. Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục Oxyz cho điểm và hai đường thẳng và a.Viết phương trình mp(P) qua A, đồng thời song song với và b.Viết phương trình đường thẳng d qua A, đồng thời cắt hai đường thẳng và Câu 9 (0,5 điểm) Một hộp chứa 12 viên bi kích thước như nhau, trong đó có 5 viên bi màu xanh được đánh số từ 1 đến 5, có 4 viên bi màu đỏ được đánh số từ 1 đến 4 và 3 viên bi màu vàng được đánh số từ 1 đến 3. Lấy ngẩu nhiên hai viên bi từ hộp, tính xác suất để hai viên bi được lấy vừa khác màu, vừa khác số. Câu 10 (1,0 điểm) Cho a, b, c là các số dương và thỏa . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số
1
x y x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp điểm có hoành độ x 1
A
b) Cho số phức z thỏa mãn hệ thức 1i z 3 i z 2 6i Tính môđun của z z 13
Câu 3 (0,5 điểm) Giải phương trình log3x2 1 log3x x 1
Câu 4 (1,0 điểm) Giải bất phương trình x2x x 2 3x2 2x 2
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác OAB có các đỉnh A và B thuộc
đường thẳng : 4 x3y 12 0 và điểm K6;6 là tâm đường tròn bàng tiếp góc O Gọi C là điểm
nằm trên sao cho AC AO và các điểm C, B nằm khác phía nhau so với điểm A Biết điểm C có hoành độ bằng
24
5 , tìm tọa độ các đỉnh A, B A3;0 , 0;4 B
Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2;0;0 và B1;1; 1 Viết phương trình mặt phẳng trung trực (P) của đoạn thẳng AB và phương trình mặt cầu tâm O, tiếp xúc với(P) : 2 2 2 1 0; : 2 2 2 1
12
P x y z S x y z
Câu 9 (0,5 điểm) Hai thí sinh A và B tham gia một buổi thi vấn đáp Cán bộ hỏi thi đưa cho mỗi thí
sinh một bộ câu hỏi gồm 10 câu hỏi khác nhau, được đựng trong 10 phong bì dán kín, có hình thức giống hệt nhau, mỗi phong bì đựng 1 câu hỏi; thí sinh chọn 3 phong bì trong số đó để xác định câu hỏi thi của mình Biết rằng bộ 10 câu hỏi thi dành cho các thí sinh là như nhau, tính xác suất để 3 câu hỏi
A chọn và 3 câu hỏi B chọn là giống nhau
1120
P
Trang 2Câu 10 (1,0 điểm) Xét số thực x Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 3SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số
2
x y x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Tìm m để đường thẳng :d y x m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho
b) Cho số phức z thỏa mãn phương trình 1 i z 2i z 4 i z 5
Câu 3 (0,5 điểm) Giải phương trình
a
SC
, đáy ABC là tam giác vuông tại A,
2 ,
AB a AC a và hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh AB Tính theo a thể
tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và SA
Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A2;1; 1 , 1;3;1 , 1;2;0 B C Viết phương
trình đường thẳng d qua A, vuông góc và cắt đường thẳng BC
Câu 9 (0,5 điểm) Gọi X là tập hợp các số tự nhiên gồm năm chữ số đôi một khác nhau được tạo thành
từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp X Tính xác suất để số được chọn có tổng các chữ số là một số lẻ
1121
Trang 43 3axP=2 khi x= ;
Trang 5ĐỀ 01_ Thời gian: 180 phút Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x33x2 2 C
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Tìm m để đường thẳng d y m: 2 x2 cắt (C) tại 3 điểm phân biệt A2;2 , , B C sao cho tích các hệ số góc của tiếp tuyến với (C) tại B, C đạt giá trị nhỏ nhất
a) Giải phương trình: sin 22 x c os2x1
b) Tìm số phức z thỏa mãn điều kiện z 1 2i z 3 4i và
11
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB a AD a , 2,SA a và
SA vuông góc với đáy Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và SC; I là giao điểm của BM và AC
Chứng minh rằng BM SC và tính thể tích khối tứ diện ANIB
Trang 6Câu 9 (0,5 điểm) Tìm hệ số của
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
b) Tìm các điểm thuộc (C) có tọa độ là số nguyên 2;2 , 1;1
2015 0
11
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD, hai đỉnh B và C
thuộc trục tung Phương trình đường chéo AC: 3x4y 16 0 Xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật đã cho, biết bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ACD bằng 1
Trang 7b.Viết phương trình mặt cầu (S) qua A, B và có tâm thuộc d
Câu 9 (0,5 điểm) Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm 4 chữ số phân biệt được chọn từ các chữ
số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7 Chọn ngẫu nhiên một số từ S , tính xác suất để số được chọn lớn hơn 2015
67
Trang 8a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m 1
b) Tìm m để hàm số (1) có hai điểm cực trị A, B đồng thời hai điểm cực trị đó cùng với điểm
73;
Trang 9Câu 9 (0,5 điểm) Tìm hệ số của
35
x trong khai triển nhị thức Newton
5 3
x nx
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại giao điểm của m C với trục tung, biết khoảng m
cách từ gốc tọa độ O đến tiếp tuyến đó bằng
Câu 3 (0,5 điểm) Giải phương trình: log20,5xlog2x2 log 4xx
Câu 4 (1,0 điểm) Giải phương trình
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A1;5, trọng tâm
1;3
G và trực tâm H 23;17 Tìm tọa độ các đỉnh B, C biết x B x C
Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục Oxyz cho mp P : 2x3y z 11 0 và mặt cầu
S :x2y2z2 2x4y 2z 8 0
a.CMR mp(P) tiếp xúc với mặt cầu (S) Tìm tọa độ tiếp điểm M
Trang 10b.Viết phương trình đường thẳng d qua M, song song với mp(P) và cắt đường thẳng
928
2
M
khi
13
x y z
ĐỀ 05_ Thời gian: 180 phút Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x 31 2 m x 22 m x m 2 1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m=2
b) Tìm m để hàm số (1) đồng biến trên khoảng 0; m 54
3
6 ,2
a
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD,AB: 3x4y 1 0
,BD: 2x y 3 0 và diện tích ABCD bằng 22 Tìm tọa độ A, B, C, D
Trang 11Câu 8 (1,0 điểm)Trong không gian với hệ trục Oxyz cho 3 điểm A, B, C thỏa
Câu 10 (1,0 điểm) Cho x, y là các số thực thỏa mãn x y , 0;1 và x y 4xy Tìm giá trị lớn nhất và
giá trị nhỏ nhất của biểu thức
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Gọi (d) là đường thẳng đi qua điểm I0;2
có hệ số góc m Tìm m để (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt I, A, B Chứng minh rằng I là trung điểm của AB m 3
Câu 3 (0,5 điểm) Giải phương trình: 6x3x127 9.2 x
Câu 4 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
ln
e e
3
2 ,6
a
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có đỉnh C nằm trên
đường thẳng x 2y 1 0 , cạnh BD có phương trình 7x y 9 0 , điểm E 1;2 thuộc cạnh AB sao cho EB3EA, biết điểm B có tung độ dương Tìm tọa độ A, B, C, D
2;1 , 2;5 , 5;2 , 1; 2
Trang 12Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục Oxyz cho A0;0;3 , M1;2;0
a.Viết phương trình mp(P) qua A, cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại B, C sao cho tam giác ABC có trọng tâm thuộc đường thẳng AM 6x3y4z 12 0
b.CMR: 4 điểm A,B,C,M đồng phẳng Tính diện tích tứ giác ABCM
Câu 9 (0,5 điểm) Trong một chiếc hộp có 6 viên bi đỏ, 5 viên bi vàng và 4 viên bi trắng Lấy ngẫu
nhiên trong hộp ra 4 viên bi Tính xác suất để trong 4 viên bi lấy ra không có đủ cả 3 màu
4391
Trang 13ĐỀ 07_ Thời gian: 180 phút Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x 4 2mx22m m C 4 m
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m=1
b) Với giá trị nào của m thì đồ thị C có ba điểm cực trị, đồng thời ba điểm cực trị đó lập thành m
tam giác có diện tích bằng 5 m0;m5 25
Câu 2 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình: cos2x 3 1 sinx.cosx+ 3 sin 2x0
b) Cho số phức z có phần thực kém phần ảo 2 đơn vị và z 3 i 2 2 Tìm z
z i z i
Câu 3 (0,5 điểm) Giải bất phương trình: 3x 32x 8 0
Câu 4 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
2
sinx- 3 osxsin3x+3sin x-
I
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, cạnh a, BAD 600,
SA ABCD SA a Gọi C là trung điểm của SC, mp(P) đi qua AC, song song BD và cắt các
cạnh SB, SD của hình chóp tại ,B D Tính thể tích khối chóp S AB C D và khoảng cách từ O đến
mp(SBC)
3
3 ,18
a
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A2;6, chân đường
phân giác trong góc A là
32;
Trang 14Câu 10 (1,0 điểm) Cho hai số thực x,y thỏa x24y2 Tìm giá trị lớn nhất và bé nhất của biểu thức2
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên
b) Tìm m để đường thẳng :d y x m cắt (C) tại hai điểm A, B phân biệt sao cho trọng tâm G của tam giác OAB cách d một khoảng bằng 2 (O là gốc tọa độ) m,m6
16 22
k
b) Cho số phức z thỏa điều kiện
7 1
2
z z z
Câu 3 (0,5 điểm) Giải phương trình: log 8 log 2 log 243 04x 2x 9
Câu 4 (1,0 điểm) Giải hệ pt
I
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB a AD , 2 ,a SA ABCD
Cạnh SB hợp với đáy một góc 60 Trên cạnh SA lấy điểm M sao cho 0
33
a
AM
Mặt phẳng (BCM) cắt SD tại N Tính thể tích khối chóp S.BCNM và xác định tâm, bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
3
10 327
a
V
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng :d x y và đường tròn1 0
C x: 2y2 2x4y 4 0 Tìm M thuộc (d) sao cho qua M kẻ được 2 tiếp tuyến MA, MB đến (C),
đồng thời khoảng cách từ
1
;12
N
đến đường thẳng đi qua 2 điểm A, B là lớn nhất M 6; 5
Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục Oxyz cho hai điểm A2;1;1 , B3; 1;2
và đường thẳng
Trang 15b.Tìm tọa độ điểm M thuộc d sao cho tam giác MAB có diện tích bằng 3 5 và khoảng cách từ M đến mp(P) là nhỏ nhất.M 2;1; 5
Câu 9 (0,5 điểm) Có hai hộp chứa các viên bi chỉ khác nhau về màu Hộp thứ nhất chứa 3 bi xanh, 2 bi
vàng, 1 bi đỏ Hộp thứ hai chứa 2 bi xanh, 1 bi vàng, 3 bi đỏ Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp một viên bi Tính xác suất để lấy được 2 bi xanh
Câu 10 (1,0 điểm) Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn điều kiện x4 y2 12z4 3
Tìm giátrị lớn nhất của biểu thức 2 2 21 2
5
M P
khi x z 1;y2
Trang 16ĐỀ 09_ Thời gian: 180 phút Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số
1 1
x y x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
b) Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng y mx cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, 2
B sao cho tam giác OAB vuông tại gốc tọa độ O m 0 m12 m 3 m1
45 90;
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Hình chiếu của S lên
mp(ABCD) trùng với trọng tâm tam giác ABD Mặt bên SAB tạo với đáy góc 60 Tính thể tích khối 0chóp S.ABCD và khoảng cách từ B đến mp(SAD)
a.Viết phương trình mp chứa d và vuông góc với mp(P) x2y 3z0
b.Gọi A là giao điểm của d và (P); M là điểm thuộc (P) sao cho MA vuông góc d, MA 4 14và hoành độ điểm M dương Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính là AM
x 32 y 52z52 56
Câu 9
(0,5 điểm) Tính giới hạn
3 0
Trang 17Câu 10 (1,0 điểm)Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
y x x x x
miny 2 khi
13
x
ĐỀ 10_ Thời gian: 180 phút Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x 32mx2m3x4C m
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên khi m 1
b) Cho đường thẳng d :y x 4 và điểm K1;3 Tìm m để C m
cắt (d) tại ba điểm phân biệt
b) Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 3z 2z 1 i
Câu 3 (0,5 điểm) Giải hệ phương trình:
a BAD Biết góc giữa đường thẳng AC và mp ADD A bằng 30 Tính thể tích khối lăng 0
trụ ABCD A B C D và khoảng cách từ trung điểm N của BB đến mp C AM
, biết M là trung điểm
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại B có tung độ của B
khác -3, đỉnh A 3; 3 và đường tròn nội tiếp tam giác ABC có phương trình x12 y2 Viết 9phương trình cạnh BC BC : 24x7y 99 0
Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục Oxyz cho hai điểm A2;0;1 , B0; 2;3 và
mp P x y z
a.Tìm tọa độ điểm M thuộc (P) sao cho MA MB và hoành độ điểm M không âm 3 M0;1;3
Trang 18b.Tìm tọa độ điểm N thuộc (P) sao cho NA2NB2 đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 9 (0,5 điểm) Một hộp chứa 12 bóng đèn, trong đó có 7 bóng tốt Lấy ngẫu nhiên 3 bóng Tính xác
suất để lấy được ít nhất 2 bóng tốt
Câu 10 (1,0 điểm) Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a b c abc Tìm giá trị lớn nhất của
Trang 19ĐỀ 11_ Thời gian: 180 phút Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y2x33m 3 x2 11 3 1 m
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m 0
b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có cực trị, đồng thời các điểm cực trị và điểm M2; 1
khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mp bằng
1
3 Lập phương trình mp x2y2z 1 0
Câu 9 (0,5 điểm) Gọi X là tập các số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau đôi một Tìm số phần tử của X
Lấy ngẫu nhiên một số từ X Tính xác suất để số được chọn lớn hơn 2500
Trang 20Câu 10 (1,0 điểm) Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a b c Tìm giá trị lớn nhất của 3
Trang 21ĐỀ 12_ Thời gian: 180 phút
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 2 4 1
1
x y x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
b) Tìm trên đồ thị (C) hai điểm đối xứng nhau qua d x: 2y 3 0 A0; 4 , B2;0
Câu 2 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình sin4x c os4x3sinx 2 0
b) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 1i z i 2z 2 i Tính môđun của số phức
a.Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A lên d H 2;2; 3
b.Viết phương trình mặt cầu (S) tâm A, cắt d tại hai điểm B, C sao cho diện tích tam giác ABC bằng 12 x2 y2z22 25
Câu 9 (0,5 điểm) Gọi S là tập hợp các số tự nhiên gồm bốn chữ số phân biệt được chọn từ các chữ số
0,1, 2,3,4,5 Xác định số phần tử của S Chọn ngẫu nhiên một số từ S, tính xác suất để số được chọn
phải có mặt chữ số 2
1725
P
Trang 22Câu 10 (1,0 điểm) Cho các số thực dương a, b, c đôi một khác nhau và thỏa mãn ab bc 2 ,2c2 a c Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
2 1 1
x y x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m đường thẳng :d yx m luôn cắt đồ thị hàm số (1) tại 2 điểm phân biệt A, B Tìm m để ba điểm A, B, O tạo thành tam giác thỏa
Tìm môđun của số phức w=z+1+i
Câu 3 (0,5 điểm) Giải hệ phương trình
osx+e sinxcos
Câu 6 (1,0 điểm) Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông có AB BC a ,
AA =a 2 Gọi M là trung điểm BC Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C và khoảng cách giữa hai
Trang 23Câu 9 (0,5 điểm) Tìm hệ số của
7
x trong khai triển
x nx
11,
n C
Câu 10 (1,0 điểm) Cho x,y thay đổi thỏa điều kiện 2x2y2 xy1
Tìm giá trị lớn nhất và bé nhất của biểu thức
2xy+1
Trang 24ĐỀ 14_ Thời gian: 180 phút Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số yx33x23m m 2x1 1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m=0
b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trị đối xứng nhau qua điểm I1;3 .
z i
i z
a.Viết phương trình mặt cầu (S) tâm A và tiếp xúc với mp(P)
b.Trong các đường thẳng đi qua A và song song với (P), hãy viết phương trình đường thẳng mà khoảng cách từ B đến đường thẳng đó là nhỏ nhất
x y z
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 26ĐỀ 15_ Thời gian: 180 phút Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số yx3 3mx23m2 1x m 3m 1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số(1) khi m 1
b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có điểm cực đại, điểm cực tiểu và khoảng cách từ điểm cực tiểu đếngốc tọa độ O bằng 3 lần khoảng cách từ điểm cực đại đến gốc tọa độ O
và các điểm trên đường tròn lượng giác xác định bởi số và nằm
ở góc phần tư thứ II Hãy tính sin
b) Tính môđun của số phức z, biết 2z 1 1 iz1 1 i 2 2i 2
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trực tâm H2;0 ,
phương trình trung tuyến CM: 3x7y 8 0 , đường trung trực của cạnh BC là :x 3 0 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC, biết điểm A có tung độ dương A2;2 , B1; 1 , C5; 1
Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục Oxyz cho 4 điểm