1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập toán 9 HKII (trắc nghiệm)

3 304 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 418,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn.. Hình thoi có một góc nhọn.. Cho hình 1, biết MN là đường kính của đường trònC. Diện tích của mặt cầu có đường kính bằng 6cm là: A.. Tứ g

Trang 1

P

M

N

Q

O

70 o

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP HỌC KỲ II

1 Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình 2x y 3

x 2y 4

 

2 Cho hàm số 1 2

2

  Kết luận nào sau đây đúng?

A Hàm số luôn luôn đồng biến

B Hàm số luôn luôn nghịch biến

C Hàm số đồng biến khi x  0, nghịch biến khi x  0

D Hàm số đồng biến khi x  0, nghịch biến khi x  0

3 Nếu điểm P(1; 2) thuộc đường thẳng x  y = m thì m bằng

4 Biệt thức ’ của phương trình 4x2  6x  1 = 0 là

5 Tích hai nghiệm của phương trình x2  7x  8 = 0 là

6 Hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn?

C Hình thoi có một góc nhọn D Hình thang cân

7 Cho hình 1, biết MN là đường kính của đường tròn Góc NMQ

bằng:

8 Diện tích của mặt cầu có đường kính bằng 6cm là:

A 9 cm2 B 12 cm2 C 18 cm2 D 36 cm2

9 Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình

x 2y 1

1 y 2

 

A (0; 1

2

2

 ) C (0; 1

2) D (1; 0)

10 Điểm P(1; 2) thuộc đồ thị hàm số y = mx2 khi m bằng

11 Phương trình 2x2  8x  6 = 0 có một nghiệm là

12 Phương trình x2  x  m = 0 có hai nghiệm phân biệt khi m bằng

13 Cho hình vuông nội tiếp đường tròn (O; R) Chu vi của hình vuông bằng

14 Tứ giác nào sau đây có đường tròn ngoại tiếp lẫn đường tròn nội tiếp?

A Hình vuông B Hình chữ nhật C Hình thoi D Hình bình hành

O

R

Hình 1

Trang 2

Hình 4

D

A

m

C

O

R

M

N

60O

15 Phương trình 4x  3y = 1 nhận cặp số nào sau đây là một nghiệm?

16 Phương trình x2  7x  12 = 0 có hai nghiệm là

A 3 và 4 B 3 và 4 C 3 và 4 D 3 và 4

17 Phương trình x2  7x  8 = 0 có tổng hai nghiệm là

2

18 Cho các số đo trong hình vẽ Độ dài cung nhỏ MN là:

A R

6

3

2

R 6

2

R 3

19 Mặt cầu có diện tích bằng 36 cm2 Thể tích của hình cầu đó là

A 4 cm3 B 12 cm3 C 16 2 cm3 D 36 cm3

20 Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình bậc hai?

A x2  4 = 0 B 3x2  5x = 0 C x2  5x  9 = 0 D 4x  5 = 0

21 Cho phương trình mx2  nx  p = 0, x là ẩn số Ta có biệt thức  bằng:

A n

22 Tập nghiệm của phương trình x 2 2x 3

A  2

3

3; 2

3 2;

23 Điều kiện xác định của phương trình 2x x 3 0

x 2 2x 1

A x  2 hoặc x  1

1

1 2

24 Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2  (k  2) x  k  3 = 0 (ẩn x) là:

2

2

2

2

25 Tích hai nghiệm của phương trình x2  5x  6 = 0 là

26 Cho ABC nội tiếp đường tròn (O), biết ABC = 30o Ta có số đo góc BOC bằng:

27 Cho hình vẽ 3 Biết sđMQ (nhỏ) = 30o

, sđPN (nhỏ) = 50o

Ta có số

đo góc PIN bằng:

28 Cho hình vẽ 4 Biết sđ AmC = 150o, sđ AB = 30o Ta có số đo góc

ADC bằng:

29 Cho tứ giác ABCD nội tiếp (O; R) và có A = 70o

Vậy số

đo góc C bằng:

N

Q

M

P

O

I

Hình 3

Trang 3

30 Cho hình vẽ 5 Biết xAB= 45o

Ta có số đo cung nhỏ AB bằng:

31 Cho hai điểm A và B phân biệt trên (O; R) Biết số đo AB = 120o

Ta có số đo góc AOB bằng:

32 Điền vào chỗ trống để được kết luận đúng:

a) Nếu phương trình x2  mx  5 = 0 có nghiệm x1 = 1 thì x2 = và m =

b) Phương trình bậc hai 4x2  4x  1 = 0 có một nghiệm kép x1 = x2 = .

c) Với x1, x2 là hai nghiệm của phương trình ax2  bx  c = 0 (a  0) ta có:

S = x1  x2 = .

P = x1 x2 = .

d) Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là

33 Điền “” vào ô thích hợp:

1 Phương trình bậc hai ax2  bx  c = 0 (a  0) có nghiệm

x = 1 khi và chỉ khi a  b  c = 0

2 Phương trình ax2  bx  c = 0 có a và c trái dấu thì bao giờ

cũng có hai nghiệm trái dấu

3 Góc nội tiếp bao giờ cũng bằng nửa góc ở tâm cùng chắn

một cung

4 Tứ giác ABCD nội tiếp được trong đường tròn nếu

DAB DCB 90 

34 Điền “” vào ô thích hợp:

Cho hàm số y = ax2

1 Hàm số luôn đồng biến với mọi a

2 Hàm số luôn nghịch biến với mọi a

3 Với a  0, hàm số đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x  0

4 Với a  0, hàm số đồng biến khi x  0, nghịch biến khi x > 0

35 Ghép mỗi câu ở cột 1 với công thức ở cột 2 để được kết quả đúng (Ví dụ: 1a, 2b,…)

3

 

V S.h   r h

1 2 1 2

1

3

 

 Trả lời: 1 . ; 2 .; 3 .; 4 .

Hình 5

A

O

x

B

D:\HO SO\THI HKII 07-08\TOAN\K9\ON TOAN HKII 7-8.doc

Ngày đăng: 22/05/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w