Câu 1 : Vựng điều hũa nằm ở đầu 3’ của mạch gốc của gen cú chức năng :A.Khởi động và kiểm soỏt quỏ trỡnh phiờn mó B.Mó húa thụng tin cỏc axitamin Câu 2 : Phần lớn cỏc gen của sinh vật nh
Trang 1Câu 1 : Vựng điều hũa nằm ở đầu 3’ của mạch gốc của gen cú chức năng :
A.Khởi động và kiểm soỏt quỏ trỡnh phiờn mó B.Mó húa thụng tin cỏc axitamin
Câu 2 : Phần lớn cỏc gen của sinh vật nhõn thực cú vựng mó húa khụng liờn tục xen kẽ cỏc đoạn mó húa axitamin (exon) là cỏc đoạn khụng mó húa axit amin (intron) Vỡ vậy cỏc gen này được gọi là :
Câu 3 : Một trong cỏc đặc điểm của mó di truyền là : “một bộ ba chỉ mó húa cho một loại axitamin ” Đú là đặc điểm nào sau đõy :
Câu 4 : Cấu trỳc chung của gen cấu trỳc gồm 3 vựng trỡnh tự Nuclờụtit là :
A.Vựng mó húa – vựng điều hũa – vựng kết thỳc
D.Enzim redulaza
Câu 6 : Sự kộo dài mạch mới được tổng hợp liờn tục là nhờ :
A.Sự hỡnh thành cỏc đơn vị nhõn đụi
B.Tổng hợp mạch mới theo hướng 3’ 5’ của mạch khuụn
C.Hỡnh thành cỏc đoạn okazaki
D.Sự xỳc tỏc của enzim ADN - polimeraza
Câu 7 : Sự truyền thụng tin di truyền từ phõn tử ADN mạch kộp sang phõn tử ARN mạch đơn là quỏ trỡnh :
Câu 8: Chiều phiờn mó trờn mạch mang mó gốc của ADN là :
A.Trờn mạch cú chiều 3’ 5’
B.Cú đoạn theo chiều 3’ 5’ cú đoạn theo chiều 5’ 3’
C.Trờn mạch cú chiều 5’ 3’
D.Trờn cả hai mạch theo hai chiều khỏc nhau
Câu 9: Ở tế bào nhõn thực mARN sau khi phiờn mó song chỳng tiếp tục hoàn thiện để trở thành mARN trưởng thành phải thực hiện quỏ trỡnh nào :
A.Cắt bỏ cỏc đoạn intron khụng mó húa axitamin
B.Cắt bỏ cỏc đoạn exon khụng mó húa axitamin
C.Cắt bỏ cỏc đoạn intron nối cỏc đoạn exon
D.Cắt bỏ cỏc đoạn exon nối cỏc đoạn intron
Câu 10: Cơ chế hoạt động của opờron Lac ở E.Coli khi khụng cú chất cảm ứng lactụzơ là :
A.Chất cảm ứng lactụzơ tương tỏc với chất ức chế gõy biến đổi cấu hỡnh của chất ức chế B.Chất ức chế kiểm soỏt lactụzơ, khụng cho lactụzơ hoạt húa opờron
C.Chất ức chế bỏm vào vựng vận hành đỡnh chỉ phiờn mó, opperon khụng hoạt động
15/22/2015
Mã đề: 121
Trang 22 D.Các gen cấu trúc phiên mã tạo các mARN để tổng hợp các prơtêin tương ứng
-C©u 11 Tính chất biểu hiện của đột biến gen chủ yếu là :
C©u 12 Loại đột biến gen nào xảy ra làm giảm 1 liên kết hidro của gen :
C©u 13 Dạng đột biến cấu trúc sẽ gây ung thư máu ở người là :
D Chuyển đoạn NST 22
C©u 14 Những dạng đột biến cấu trúc làm giảm số lượng gen trên một NST là :
C©u 15 Người cĩ 3 NST 21 thì mắc hội chứng nào :
C©u 16: Ở người tế bào sinh dưỡng của thể 3 nhiễm có:
C©u 17.Hợp tử bình thường của 1 lồi cĩ 2n = 78 Kết luận nào sau đây đúng khi nĩi về lồi trên?
C©u 18 Đậu Hà lan cĩ 2n = 14 Hợp tử của đậu Hà lan được tạo thành nhân đơi bình thường 2 đợt, mơi trường đã cung cấp nguyên liệu tương đương 84 nhiễm sắc thể đơn Hợp tử trên là thể đột biến nào sau đây?
a Thể tứ bội
b Thể tam bội
c Thể 1 nhiễm
d Thể 3 nhiễm
C©u 19 Trong tế bào, xét 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng chứa 1 cặp gen dị hợp Dd Gen
D chứa 450 Ađênin và 300 Guanin Gen d chứa 200 Ađênin và 550 Guanin Nếu gây đa bội thành cơng trong quá trình nguyên phân của tế bào trên thì số lượng từng loại nuclêơtit cĩ trong tế bào con được tạo ra là:
a A = T = 1000, G = X = 2000
b A = T = 1300, G = X = 1700
c A = T = 1100, G = X = 1150
d A = T = 850, G = X = 1400
Câu 20 Bệnh mù màu ở người do gen lặn trên NST giới tính X
Bố mù màu mẹ bình thường ơng ngoại mắc bệnh Xác định tỉ lệ sinh ra những đứa cháu khoẻ mạch trong gia đình?
A 25% B 50% C 0 % D 100%
C©u 21 Cho biết A: thân cao, trội hồn tồn so với a: thân thấp Cho giao phấn giữa 2 cây
tứ bội, thu được F 1 cĩ tỉ lệ kiểu hình là 35 cây cao: 1 cây thấp
a P: AAAA x Aaaa
C©u 22: Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd với các gen trội là trội hoàn toàn sẽ có:
15/22/2015
Trang 33
Câu 23: Trong trửụứng hụùp di truyeàn lieõn keỏt xaỷy ra khi:
A Boỏ meù thuaàn chuỷng vaứ khaực nhau bụỷi 2 caởp tớnh traùng tửụng phaỷn
B Caực gen chi phoỏi caực tớnh traùng phaỷi troọi hoaứn toaứn
C Khoõng coự hieọn tửụùng tửụng taực gen vaứ di truyeàn lieõn keỏt vụựi giụựi tớnh
D Caực caởp gen quy ủũnh tớnh traùng naốm treõn cuứng cuỷa moọt caởp nhieóm saộc theồ (NST) tửụng ủoàng
Câu 24: Hieọn tửụùng hoaựn vũ gen vaứ phaõn li ủoọc laọp coự ủaởc ủieồm chung laứ:
A Caực gen phaõn li ngaóu nhieõn vaứ toồ hụùp tửù do
B Laứm xuaỏt hieọn bieỏn dũ toồ hụùp
C Laứm haùn cheỏ xuaỏt hieọn bieỏn dũ toồ hụùp
D Caực gen cuứng naốm treõn moọt caởp nhieóm saộc theồ ủoàng daùng
Câu 25: Tớnh traùng ủa gen laứ trửụứng hụùp:
A 1 gen chi phoỏi nhieàu tớnh traùng
B Hieọn tửụùng gen ủa hieọu
C Nhieàu gen khoõng alen cuứng chi phoỏi 1 tớnh traùng
D Di truyeàn ủa alen
Câu 26: Hieọn tửụùng di truyeàn lieõn keỏt vụựi giụựi tớnh laứ hieọn tửụùng:
A Gen quy ủũnh caực tớnh traùng giụựi tớnh naốm treõn caực nhieóm saộc theồ thửụứng
B Gen quy ủũnh caực tớnh traùng thửụứng naốm treõn NST Y
C Gen quy ủũnh caực tớnh traùng thửụứng naốm treõn NST Y
D Gen quy ủũnh caực tớnh traùng thửụứng naốm treõn NST giụựi tớnh
Câu 27: Trong di truyeàn qua teỏ baứo chaỏt
A Vai troứ cuỷa boỏ vaứ meù laứ nhử nhau
B Vai troứ cuỷa cụ theồ mang caởp nhieóm saộc theồ giụựi tớnh XX ủoựng vai troứ quyeỏt ủũnh
C Vai troứ chuỷ yeỏu thuoọc veà teỏ baứo chaỏt cuỷa teỏ baứo sinh duùc caựi
D Vai troứ chuỷ yeỏu thuoọc veà teỏ baứo chaỏt cuỷa teỏ baứo sinh duùc ủửùc
Cõu 28 Ở người bệnh mỏu khú đụng do gen lặn (h) liờn kết với giới tớnh gõy ra Kiểu gen
và kiểu hỡnh của bố mẹ phải như thế nào để cỏc con sinh ra với tỉ lệ 3 bỡnh thường ; 1 mỏu khú đụng là con trai
Câu 30: Theo Lamac, nguyên nhân trực tiếp tạo thành loài mới là:
A Sự thay đổi chậm và liên tục của ngoại cảnh
B Xu hớng tự vơn lên thích nghi của sinh vật
C Quá trình chọn lọc tự nhiên
D Quá trình biến đổi cơ quan liên tục theo một hớng
Câu 31: Theo cách diễn đạt ngày nay, Đacuyn quan niệm chọn lọc tự nhiên là:
A Hiện tợng số cá thể thích nghi ngày càng tăng, còn cá thể không thích nghi bị tuyệt diệt 15/22/2015
Trang 44
-B Đào thải biến dị có hại, tích luỹ biến dị có lợi cho sinh vật
C Phân hoá khả năng sống sót của các cá thể trong quần thể
D Cả A, B, C
Câu 32: Quá trình tiến hoá lớn có đặc tính là:
A Diễn ra trong thời gian lịch sử địa chất
B Có qui mô lớn gồm nhiều hệ sinh thái
C Hình thành các đơn vị phân loài trên loài
D Cả A, B, C
Câu 33: Theo học thuyết tiến hoá tổng hợp, thì nguồn nhiên liệu tiến hoá là:
A Thờng biến và dị biến cá thể
D Tạo thành quần thể thích nghi
Câu 36: Ưu thế lai thờng đợc tạo ra bằng phơng pháp:
A Lai các dòng thuần kiểu gen nh nhau
B Lai các dòng thuần kiểu gen khác nhau
C Lai các cơ thể đều có u thế lai nh nhau
D Lai hỗn tạp các giống tốt với nhau
Câu 37: Tập hợp thao tác kĩ thuật để đa gen từ tế bào hay sinh vật này sang tế bào hay sinh vật khác đợc gọi là:
C Nuôi cấy phôi
D Thụ tinh nhân tạo
Câu 39: Quần thể nào sau đây đạt trạng thái cân bằng di truyền:
A 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa
B 0,7AA: 0,1Aa: 0,2aa
C 0,39AA: 0,52Aa: 0,09aa
D O,25AA: 0,1Aa: 0,65aa
Câu 40: Thực chất của quá trình hình thành loài mới là:
A lịch sử biến đổi dần của sinh vật qua nhiều dạng trung gian
B Lịch sử duy trì vốn gen của loài theo hớng thích nghi
C Lịch sử biến đổi vốn gen của loài gốc theo hớng thích nghi
D Lịch sử của CLTN trên biến dị, di truyền theo con đờng phân li tính trạng
15/22/2015
Trang 5Câu 2 : Một trong cỏc đặc điểm của mó di truyền là : “một bộ ba chỉ mó húa cho một loại axitamin ” Đú là đặc điểm nào sau đõy :
Câu 3 : Vựng điều hũa nằm ở đầu 3’ của mạch gốc của gen cú chức năng :
A.Khởi động và kiểm soỏt quỏ trỡnh phiờn mó C.Mó húa thụng tin cỏc axitamin
Câu 4 : Cấu trỳc chung của gen cấu trỳc gồm 3 vựng trỡnh tự Nuclờụtit là :
A.Vựng điều hũa – vựng vận hành – vựng kết thỳc
B.Vựng mó húa – vựng điều hũa – vựng kết thỳc
C.Vựng mó húa – vựng vận hành – vựng kết thỳc
D.Vựng điều hũa – vựng mó húa – vựng kết thỳc
Câu 5 : Quỏ trỡnh tự nhõn đụi của ADN, mạch bổ sung thứ 2 được tổng hợp từng đoạn ngắn gọi là cỏc đoạn okazaki.Cỏc đoạn này được nối liền với nhau tạo thành mạch mới nhờ enzim :
Câu 6 : Sự kộo dài mạch mới được tổng hợp liờn tục là nhờ :
A.Tổng hợp mạch mới theo hướng 3’ 5’ của mạch khuụn
B.Hỡnh thành cỏc đoạn okazaki
C.Sự xỳc tỏc của enzim ADN - polimeraza
D.Sự hỡnh thành cỏc đơn vị nhõn đụi
Câu 7: Chiều phiờn mó trờn mạch mang mó gốc của ADN là :
A.Trờn mạch cú chiều 3’ 5’
B.Cú đoạn theo chiều 3’ 5’ cú đoạn theo chiều 5’ 3’
C.Trờn mạch cú chiều 5’ 3’
D.Trờn cả hai mạch theo hai chiều khỏc nhau
Câu 8: Ở tế bào nhõn thực mARN sau khi phiờn mó song chỳng tiếp tục hoàn thiện để trở thành mARN trưởng thành phải thực hiện quỏ trỡnh nào :
A.Cắt bỏ cỏc đoạn exon khụng mó húa axitamin
B.Cắt bỏ cỏc đoạn intron nối cỏc đoạn exon
C.Cắt bỏ cỏc đoạn intron khụng mó húa axitamin
D.Cắt bỏ cỏc đoạn exon nối cỏc đoạn intron
Câu 9: Cơ chế hoạt động của opờron Lac ở E.Coli khi khụng cú chất cảm ứng lactụzơ là :
A.Chất ức chế bỏm vào vựng vận hành đỡnh chỉ phiờn mó, opperon khụng hoạt động
B.Chất cảm ứng lactụzơ tương tỏc với chất ức chế gõy biến đổi cấu hỡnh của chất ức chế C.Chất ức chế kiểm soỏt lactụzơ, khụng cho lactụzơ hoạt húa opờron
D.Cỏc gen cấu trỳc phiờn mó tạo cỏc mARN để tổng hợp cỏc prụtờin tương ứng
15/22/2015
Mã đề: 123
Trang 66
-C©u 10 : Sự truyền thơng tin di truyền từ phân tử ADN mạch kép sang phân tử ARN mạch đơn là quá trình :
C©u 11 Tính chất biểu hiện của đột biến gen chủ yếu là :
C©u 12 Loại đột biến gen nào xảy ra làm giảm 1 liên kết hidro của gen :
C©u 13 Những dạng đột biến cấu trúc làm giảm số lượng gen trên một NST là :
C©u 14 Người cĩ 3 NST 21 thì mắc hội chứng nào :
C©u 15: Ở người tế bào sinh dưỡng của thể 3 nhiễm có:
C©u 16 Dạng đột biến cấu trúc sẽ gây ung thư máu ở người là :
A Chuyển đoạn NST 22 B Đảo đoạn NST 22
C©u 17.Hợp tử bình thường của 1 lồi cĩ 2n = 78 Kết luận nào sau đây đúng khi nĩi về lồi trên?
C©u 18 Trong tế bào, xét 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng chứa 1 cặp gen dị hợp Dd Gen
D chứa 450 Ađênin và 300 Guanin Gen d chứa 200 Ađênin và 550 Guanin Nếu gây đa bội thành cơng trong quá trình nguyên phân của tế bào trên thì số lượng từng loại nuclêơtit cĩ trong tế bào con được tạo ra là:
a A = T = 1000, G = X = 2000
b A = T = 1300, G = X = 1700
c A = T = 1100, G = X = 1150
d A = T = 850, G = X = 1400
Câu 19 Bệnh mù màu ở người do gen lặn trên NST giới tính X
Bố mù màu mẹ bình thường ơng ngoại mắc bệnh Xác định tỉ lệ sinh ra những đứa cháu khoẻ mạch trong gia đình?
A 25% B 50% C 0 % D 100%
C©u 20 Đậu Hà lan cĩ 2n = 14 Hợp tử của đậu Hà lan được tạo thành nhân đơi bình thường 2 đợt, mơi trường đã cung cấp nguyên liệu tương đương 84 nhiễm sắc thể đơn Hợp tử trên là thể đột biến nào sau đây?
C©u 21 Cho biết A: thân cao, trội hồn tồn so với a: thân thấp Cho giao phấn giữa 2 cây
tứ bội, thu được F 1 cĩ tỉ lệ kiểu hình là 35 cây cao: 1 cây thấp
Trang 7Câu 22: Trong trửụứng hụùp di truyeàn lieõn keỏt xaỷy ra khi:
A Boỏ meù thuaàn chuỷng vaứ khaực nhau bụỷi 2 caởp tớnh traùng tửụng phaỷn
B Caực gen chi phoỏi caực tớnh traùng phaỷi troọi hoaứn toaứn
C Khoõng coự hieọn tửụùng tửụng taực gen vaứ di truyeàn lieõn keỏt vụựi giụựi tớnh
D Caực caởp gen quy ủũnh tớnh traùng naốm treõn cuứng cuỷa moọt caởp nhieóm saộc theồ (NST) tửụng ủoàng
Câu 23: Pheựp lai giửừa 2 caự theồ coự kieồu gen AaBbDd x aaBBDd vụựi caực gen troọi laứ troọi hoaứn toaứn seừ coự:
Câu 24: Hieọn tửụùng hoaựn vũ gen vaứ phaõn li ủoọc laọp coự ủaởc ủieồm chung laứ:
caởp nhieóm saộc theồ ủoàng daùng
Câu 25: Hieọn tửụùng di truyeàn lieõn keỏt vụựi giụựi tớnh laứ hieọn tửụùng:
A Gen quy ủũnh caực tớnh traùng thửụứng naốm treõn NST Y
B Gen quy ủũnh caực tớnh traùng thửụứng naốm treõn NST Y
C Gen quy ủũnh caực tớnh traùng giụựi tớnh naốm treõn caực nhieóm saộc theồ thửụứng
D Gen quy ủũnh caực tớnh traùng thửụứng naốm treõn NST giụựi tớnh
Câu 26: Trong di truyeàn qua teỏ baứo chaỏt
A Vai troứ chuỷ yeỏu thuoọc veà teỏ baứo chaỏt cuỷa teỏ baứo sinh duùc ủửùc
B Vai troứ cuỷa boỏ vaứ meù laứ nhử nhau
C Vai troứ cuỷa cụ theồ mang caởp nhieóm saộc theồ giụựi tớnh XX ủoựng vai troứ quyeỏt ủũnh
D Vai troứ chuỷ yeỏu thuoọc veà teỏ baứo chaỏt cuỷa teỏ baứo sinh duùc caựi
Câu 27: Tớnh traùng ủa gen laứ trửụứng hụùp:
Cõu 28 Ở người bệnh mỏu khú đụng do gen lặn (h) liờn kết với giới tớnh gõy ra Kiểu gen
và kiểu hỡnh của bố mẹ phải như thế nào để cỏc con sinh ra với tỉ lệ 3 bỡnh thường ; 1 mỏu khú đụng là con trai
A XHXH x XhY C XHXh x XhY
B XHXh x XHY D XHXH x XHY
Cõu 29: Các sinh vật cùng tiến hoá từ tổ tiên chung là kết luận dựa vào:
A.Bằng chứng giải phẫu so sánh
B Bằng chứng phôi sinh học
C Bằng chứng địa lý sinh học
D Cả A, B, C
Câu 30: Theo Lamac, nguyên nhân trực tiếp tạo thành loài mới là:
A Sự thay đổi chậm và liên tục của ngoại cảnh
B Xu hớng tự vơn lên thích nghi của sinh vật
C Quá trình chọn lọc tự nhiên
D Quá trình biến đổi cơ quan liên tục theo một hớng
Câu 31: Theo cách diễn đạt ngày nay, Đacuyn quan niệm chọn lọc tự nhiên là:
A Hiện tợng số cá thể thích nghi ngày càng tăng, còn cá thể không thích nghi bị tuyệt diệt
B Đào thải biến dị có hại, tích luỹ biến dị có lợi cho sinh vật
Trang 8
C Phân hoá khả năng sống sót của các cá thể trong quần thể.
D Cả A, B, C
Câu 32: Theo học thuyết tiến hoá tổng hợp, thì nguồn nhiên liệu tiến hoá là:
A Thờng biến và dị biến cá thể
Câu 34: Quá trình tiến hoá lớn có đặc tính là:
A Diễn ra trong thời gian lịch sử địa chất
B Có qui mô lớn gồm nhiều hệ sinh thái
C Hình thành các đơn vị phân loài trên loài
D Cả A, B, C
Câu 35: Kết quả quan trọng nhất của CLTN khi tác động ở cấp độ quần thể là:
A Tạo thành quần thể thích nghi
B Tăng số lợng cá thể thích nghi
C Phân hoá khả năng sống sót
D Tăng tần số các alen thích nghi
Câu 36: Ưu thế lai thờng đợc tạo ra bằng phơng pháp:
A Lai các dòng thuần kiểu gen khác nhau
B Lai các cơ thể đều có u thế lai nh nhau
C Lai các dòng thuần kiểu gen nh nhau
D Lai hỗn tạp các giống tốt với nhau
Câu 37: Kĩ thuật chia phôi thành nhiều phần, rồi chuyển các phần này vào dạ con của vật cùng loài nhờ đẻ hộ gọi là:“ ”
Câu 38: Quần thể nào sau đây đạt trạng thái cân bằng di truyền:
A 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa
B 0,7AA: 0,1Aa: 0,2aa
C 0,39AA: 0,52Aa: 0,09aa
D O,25AA: 0,1Aa: 0,65aa
Câu 39: Tập hợp thao tác kĩ thuật để đa gen từ tế bào hay sinh vật này sang tế bào hay sinh vật khác đợc gọi là:
A Công nghệ sinh học
B Công nghệ gen
C Kĩ thuật chuyển gen
D Kĩ thuật nghép gen
Câu 40: Thực chất của quá trình hình thành loài mới là:
A Lịch sử duy trì vốn gen của loài theo hớng thích nghi
B Lịch sử biến đổi vốn gen của loài gốc theo hớng thích nghi
C lịch sử biến đổi dần của sinh vật qua nhiều dạng trung gian
D Lịch sử của CLTN trên biến dị, di truyền theo con đờng phân li tính trạng
Trang 9
Đề kiểm tra chất lợng môn sinh học lớp 12
Câu 2 : Cấu trỳc chung của gen cấu trỳc gồm 3 vựng trỡnh tự Nuclờụtit là :
A.Vựng điều hũa – vựng mó húa – vựng kết thỳc
Câu 4 : Sự kộo dài mạch mới được tổng hợp liờn tục là nhờ :
A.Hỡnh thành cỏc đoạn okazaki
B.Sự xỳc tỏc của enzim ADN - polimeraza
C.Sự hỡnh thành cỏc đơn vị nhõn đụi
D.Tổng hợp mạch mới theo hướng 3’ 5’ của mạch khuụn
Câu 5 : Sự truyền thụng tin di truyền từ phõn tử ADN mạch kộp sang phõn tử ARN mạch đơn là quỏ trỡnh :
Câu 6: Chiều phiờn mó trờn mạch mang mó gốc của ADN là :
A.Cú đoạn theo chiều 3’ 5’ cú đoạn theo chiều 5’ 3’
B.Trờn mạch cú chiều 5’ 3’
C.Trờn mạch cú chiều 3’ 5’
D.Trờn cả hai mạch theo hai chiều khỏc nhau
Câu 7: Ở tế bào nhõn thực mARN sau khi phiờn mó song chỳng tiếp tục hoàn thiện để trở thành mARN trưởng thành phải thực hiện quỏ trỡnh nào :
A.Cắt bỏ cỏc đoạn intron nối cỏc đoạn exon
B.Cắt bỏ cỏc đoạn intron khụng mó húa axitamin
C.Cắt bỏ cỏc đoạn exon khụng mó húa axitamin
D.Cắt bỏ cỏc đoạn exon nối cỏc đoạn intron
Câu 8: Cơ chế hoạt động của opờron Lac ở E.Coli khi khụng cú chất cảm ứng lactụzơ là :
A.Chất cảm ứng lactụzơ tương tỏc với chất ức chế gõy biến đổi cấu hỡnh của chất ức chế B.Cỏc gen cấu trỳc phiờn mó tạo cỏc mARN để tổng hợp cỏc prụtờin tương ứng
C.Chất ức chế kiểm soỏt lactụzơ, khụng cho lactụzơ hoạt húa opờron
D.Chất ức chế bỏm vào vựng vận hành đỡnh chỉ phiờn mó, opperon khụng hoạt động
Mã đề: 125
Trang 10C©u 9 Tính chất biểu hiện của đột biến gen chủ yếu là :
C©u 10 Loại đột biến gen nào xảy ra làm giảm 1 liên kết hidro của gen :
C©u 11 Dạng đột biến cấu trúc sẽ gây ung thư máu ở người là :
C©u 12 Những dạng đột biến cấu trúc làm giảm số lượng gen trên một NST là :
C©u 13 Người cĩ 3 NST 21 thì mắc hội chứng nào :
C©u 14: Ở người tế bào sinh dưỡng của thể 3 nhiễm có:
C©u 15.Hợp tử bình thường của 1 lồi cĩ 2n = 78 Kết luận nào sau đây đúng khi nĩi về lồi trên?
C©u 16 Đậu Hà lan cĩ 2n = 14 Hợp tử của đậu Hà lan được tạo thành nhân đơi bình thường 2 đợt, mơi trường đã cung cấp nguyên liệu tương đương 84 nhiễm sắc thể đơn Hợp tử trên là thể đột biến nào sau đây?
C©u 17 : Vùng điều hịa nằm ở đầu 3’ của mạch gốc của gen cĩ chức năng :
A.Khởi động và kiểm sốt quá trình phiên mã C.Mã hĩa thơng tin các axitamin
C©u 18 Trong tế bào, xét 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng chứa 1 cặp gen dị hợp Dd Gen
D chứa 450 Ađênin và 300 Guanin Gen d chứa 200 Ađênin và 550 Guanin Nếu gây đa bội thành cơng trong quá trình nguyên phân của tế bào trên thì số lượng từng loại nuclêơtit cĩ trong tế bào con được tạo ra là:
A A = T = 850, G = X = 1400
B A = T = 1000, G = X = 2000
C A = T = 1300, G = X = 1700
D A = T = 1100, G = X = 1150
Câu 19 Bệnh mù màu ở người do gen lặn trên NSt giới tính X
Bố mù màu mẹ bình thường ơng ngoại mắc bệnh Xác định tỉ lệ sinh ra những đứa cháu khoẻ mạch trong gia đình?
C©u 20 : Phần lớn các gen của sinh vật nhân thực cĩ vùng mã hĩa khơng liên tục xen kẽ các đoạn mã hĩa axitamin (exon) là các đoạn khơng mã hĩa axit amin (intron) Vì vậy các gen này được gọi là :
Trang 11
C©u 21 Cho biết A: thân cao, trội hoàn toàn so với a: thân thấp Cho giao phấn giữa 2 cây
tứ bội, thu được F 1 có tỉ lệ kiểu hình là 35 cây cao: 1 cây thấp
Trang 12Câu 22: Hieọn tửụùng hoaựn vũ gen vaứ phaõn li ủoọc laọp coự ủaởc ủieồm chung laứ:
A Caực gen phaõn li ngaóu nhieõn vaứ toồ hụùp tửù do
B Laứm xuaỏt hieọn bieỏn dũ toồ hụùp
C Laứm haùn cheỏ xuaỏt hieọn bieỏn dũ toồ hụùp
D Caực gen cuứng naốm treõn moọt caởp nhieóm saộc theồ ủoàng daùng
Câu 23: Tớnh traùng ủa gen laứ trửụứng hụùp:
Câu 24: Hieọn tửụùng di truyeàn lieõn keỏt vụựi giụựi tớnh laứ hieọn tửụùng:
A Gen quy ủũnh caực tớnh traùng thửụứng naốm treõn NST Y
B Gen quy ủũnh caực tớnh traùng thửụứng naốm treõn NST giụựi tớnh
C Gen quy ủũnh caực tớnh traùng giụựi tớnh naốm treõn caực nhieóm saộc theồ thửụứng
D Gen quy ủũnh caực tớnh traùng thửụứng naốm treõn NST Y
Câu 25: Trong di truyeàn qua teỏ baứo chaỏt
A Vai troứ chuỷ yeỏu thuoọc veà teỏ baứo chaỏt cuỷa teỏ baứo sinh duùc caựi
B Vai troứ chuỷ yeỏu thuoọc veà teỏ baứo chaỏt cuỷa teỏ baứo sinh duùc ủửùc
C Vai troứ cuỷa boỏ vaứ meù laứ nhử nhau
D Vai troứ cuỷa cụ theồ mang caởp nhieóm saộc theồ giụựi tớnh XX ủoựng vai troứ quyeỏt ủũnh
Cõu 26 Ở người bệnh mỏu khú đụng do gen lặn (h) liờn kết với giới tớnh gõy ra Kiểu gen
và kiểu hỡnh của bố mẹ phải như thế nào để cỏc con sinh ra với tỉ lệ 3 bỡnh thường ; 1 mỏu khú đụng là con trai
Câu 28: Theo Lamac, nguyên nhân trực tiếp tạo thành loài mới là:
A Xu hớng tự vơn lên thích nghi của sinh vật
B Quá trình chọn lọc tự nhiên
C Sự thay đổi chậm và liên tục của ngoại cảnh
D Quá trình biến đổi cơ quan liên tục theo một hớng
Câu 29: Theo cách diễn đạt ngày nay, Đacuyn quan niệm chọn lọc tự nhiên là:
A Phân hoá khả năng sống sót của các cá thể trong quần thể
B Hiện tợng số cá thể thích nghi ngày càng tăng, còn cá thể không thích nghi bị tuyệt diệt
C Đào thải biến dị có hại, tích luỹ biến dị có lợi cho sinh vật
D Cả A, B, C
Câu 30: Quá trình tiến hoá lớn có đặc tính là:
A Diễn ra trong thời gian lịch sử địa chất
B Có qui mô lớn gồm nhiều hệ sinh thái
C Hình thành các đơn vị phân loài trên loài
D Cả A, B, C
Câu 31: Theo học thuyết tiến hoá tổng hợp, thì nguồn nhiên liệu tiến hoá là:
A Thờng biến và dị biến cá thể
B Biến dị tổ hợp và đột biến
C Nguồn gen du nhập
12
Trang 13D Tạo thành quần thể thích nghi.
Câu 34: Ưu thế lai thờng đợc tạo ra bằng phơng pháp:
A Lai các dòng thuần kiểu gen nh nhau
B Lai các dòng thuần kiểu gen khác nhau
C Lai các cơ thể đều có u thế lai nh nhau
D Lai hỗn tạp các giống tốt với nhau
Câu 35: Tập hợp thao tác kĩ thuật để đa gen từ tế bào hay sinh vật này sang tế bào hay sinh vật khác đợc gọi là:
Câu 37: Quần thể nào sau đây đạt trạng thái cân bằng di truyền:
A 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa
B 0,7AA: 0,1Aa: 0,2aa
C 0,39AA: 0,52Aa: 0,09aa
D O,25AA: 0,1Aa: 0,65aa
Câu 38: Thực chất của quá trình hình thành loài mới là:
A Lịch sử biến đổi vốn gen của loài gốc theo hớng thích nghi
B Lịch sử của CLTN trên biến dị, di truyền theo con đờng phân li tính trạng
C lịch sử bién đổi dần của sinh vật qua nhiều dạng trung gian
D Lịch sử duy trì vốn gen của loài theo hớng thích nghi
Câu 39: Pheựp lai giửừa 2 caự theồ coự kieồu gen AaBbDd x aaBBDd vụựi caực gen troọi laứ troọi hoaứn toaứn seừ coự:
A 4 kieồu hỡnh : 8 kieồu gen
B 8 kieồu hỡnh : 27 kieồu gen
C 8 kieồu hỡnh : 12 kieồu gen
D 4 kieồu hỡnh : 12 kieồu gen
Câu 40: Trong trửụứng hụùp di truyeàn lieõn keỏt xaỷy ra khi:
A Khoõng coự hieọn tửụùng tửụng taực gen vaứ di truyeàn lieõn keỏt vụựi giụựi tớnh
B Caực caởp gen quy ủũnh tớnh traùng naốm treõn cuứng cuỷa moọt caởp nhieóm saộc theồ (NST) tửụng ủoàng
C Boỏ meù thuaàn chuỷng vaứ khaực nhau bụỷi 2 caởp tớnh traùng tửụng phaỷn
D Caực gen chi phoỏi caực tớnh traùng phaỷi troọi hoaứn toaứn
13
Trang 14Đề kiểm tra chất lợng môn sinh học lớp 12
Câu 2 : Sự kộo dài mạch mới được tổng hợp liờn tục là nhờ :
A.Tổng hợp mạch mới theo hướng 3’ 5’ của mạch khuụn
B.Hỡnh thành cỏc đoạn okazaki
C.Sự xỳc tỏc của enzim ADN - polimeraza
D.Sự hỡnh thành cỏc đơn vị nhõn đụi
Câu 3 : Sự truyền thụng tin di truyền từ phõn tử ADN mạch kộp sang phõn tử ARN mạch đơn là quỏ trỡnh :
Câu 4: Chiều phiờn mó trờn mạch mang mó gốc của ADN là :
A.Trờn mạch cú chiều 3’ 5’
B.Trờn mạch cú chiều 5’ 3’
C.Trờn cả hai mạch theo hai chiều khỏc nhau
D.Cú đoạn theo chiều 3’ 5’ cú đoạn theo chiều 5’ 3’
Câu 5: Ở tế bào nhõn thực mARN sau khi phiờn mó song chỳng tiếp tục hoàn thiện để trở thành mARN trưởng thành phải thực hiện quỏ trỡnh nào :
A.Cắt bỏ cỏc đoạn intron nối cỏc đoạn exon
B.Cắt bỏ cỏc đoạn intron khụng mó húa axitamin
C.Cắt bỏ cỏc đoạn exon khụng mó húa axitamin
D.Cắt bỏ cỏc đoạn exon nối cỏc đoạn intron
Câu 6: Cơ chế hoạt động của opờron Lac ở E.Coli khi khụng cú chất cảm ứng lactụzơ là :
A.Chất cảm ứng lactụzơ tương tỏc với chất ức chế gõy biến đổi cấu hỡnh của chất ức chế B.Cỏc gen cấu trỳc phiờn mó tạo cỏc mARN để tổng hợp cỏc prụtờin tương ứng
C.Chất ức chế kiểm soỏt lactụzơ, khụng cho lactụzơ hoạt húa opờron
D.Chất ức chế bỏm vào vựng vận hành đỡnh chỉ phiờn mó, opperon khụng hoạt động
Câu 7 : Vựng điều hũa nằm ở đầu 3’ của mạch gốc của gen cú chức năng :
A.Khởi động và kiểm soỏt quỏ trỡnh phiờn mó B.Mó húa thụng tin cỏc axitamin
Câu 8 : Phần lớn cỏc gen của sinh vật nhõn thực cú vựng mó húa khụng liờn tục xen kẽ cỏc đoạn mó húa axitamin (exon) là cỏc đoạn khụng mó húa axit amin (intron) Vỡ vậy cỏc gen này được gọi là :
14
Mã đề: 127
Trang 15C©u 9 : Một trong các đặc điểm của mã di truyền là : “một bộ ba chỉ mã hĩa cho một loại axitamin ” Đĩ là đặc điểm nào sau đây :
C©u 10 : Cấu trúc chung của gen cấu trúc gồm 3 vùng trình tự Nuclêơtit là :
A.Vùng mã hĩa – vùng điều hịa – vùng kết thúc
B.Vùng mã hĩa – vùng vận hành – vùng kết thúc
C.Vùng điều hịa – vùng mã hĩa – vùng kết thúc
D.Vùng điều hịa – vùng vận hành – vùng kết thúc
C©u 11 Tính chất biểu hiện của đột biến gen chủ yếu là :
C©u 12 Loại đột biến gen nào xảy ra làm giảm 1 liên kết hidro của gen :
C©u 13 Dạng đột biến cấu trúc sẽ gây ung thư máu ở người là :
D Chuyển đoạn NST 22
C©u 14 Những dạng đột biến cấu trúc làm giảm số lượng gen trên một NST là :
C©u 15 Đậu Hà lan cĩ 2n = 14 Hợp tử của đậu Hà lan được tạo thành nhân đơi bình thường 2 đợt, mơi trường đã cung cấp nguyên liệu tương đương 84 nhiễm sắc thể đơn Hợp tử trên là thể đột biến nào sau đây?
C©u 16 Trong tế bào, xét 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng chứa 1 cặp gen dị hợp Dd Gen
D chứa 450 Ađênin và 300 Guanin Gen d chứa 200 Ađênin và 550 Guanin Nếu gây đa bội thành cơng trong quá trình nguyên phân của tế bào trên thì số lượng từng loại nuclêơtit cĩ trong tế bào con được tạo ra là:
A A = T = 1300, G = X = 1700
B A = T = 1100, G = X = 1150
C A = T = 1000, G = X = 2000
d A = T = 850, G = X = 1400
C©u 17 Người cĩ 3 NST 21 thì mắc hội chứng nào :
C©u 18: Ở người tế bào sinh dưỡng của thể 3 nhiễm có:
C©u 19.Hợp tử bình thường của 1 lồi cĩ 2n = 78 Kết luận nào sau đây đúng khi nĩi về lồi trên?
Câu 20 Bệnh mù màu ở người do gen lặn trên NSt giới tính X
Bố mù màu mẹ bình thường ơng ngoại mắc bệnh Xác định tỉ lệ sinh ra những đứa cháu khoẻ mạch trong gia đình?
A 25% B 50% C 0 % D 100% 15
Trang 16C©u 21 Cho biết A: thân cao, trội hoàn toàn so với a: thân thấp Cho giao phấn giữa 2 cây
tứ bội, thu được F 1 có tỉ lệ kiểu hình là 35 cây cao: 1 cây thấp
Trang 17Câu 22: Tớnh traùng ủa gen laứ trửụứng hụùp:
ủa hieọu
Câu 23: Hieọn tửụùng di truyeàn lieõn keỏt vụựi giụựi tớnh laứ hieọn tửụùng:
A Gen quy ủũnh caực tớnh traùng thửụứng naốm treõn NST Y
B Gen quy ủũnh caực tớnh traùng thửụứng naốm treõn NST Y
C Gen quy ủũnh caực tớnh traùng giụựi tớnh naốm treõn caực nhieóm saộc theồ thửụứng
D Gen quy ủũnh caực tớnh traùng thửụứng naốm treõn NST giụựi tớnh
Câu 24: Pheựp lai giửừa 2 caự theồ coự kieồu gen AaBbDd x aaBBDd vụựi caực gen troọi laứ troọi hoaứn toaứn seừ coự:
C 4 kieồu hỡnh : 12 kieồu gen D 8 kieồu hỡnh : 12 kieồu gen
Câu 25: Quần thể nào sau đây đạt trạng thái cân bằng di truyền:
A 0,39AA: 0,52Aa: 0,09aa
B 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa
C 0,7AA: 0,1Aa: 0,2aa
D O,25AA: 0,1Aa: 0,65aa
Câu 26: Thực chất của quá trình hình thành loài mới là:
A Lịch sử biến đổi vốn gen của loài gốc theo hớng thích nghi
B Lịch sử biến đổi dần của sinh vật qua nhiều dạng trung gian
C Lịch sử duy trì vốn gen của loài theo hớng thích nghi
D Lịch sử của CLTN trên biến dị, di truyền theo con đờng phân li tính trạng
Câu 27: Trong trửụứng hụùp di truyeàn lieõn keỏt xaỷy ra khi:
A Caực caởp gen quy ủũnh tớnh traùng naốm treõn cuứng cuỷa moọt caởp nhieóm saộc theồ (NST)
B Boỏ meù thuaàn chuỷng vaứ khaực nhau bụỷi 2 caởp tớnh traùng tửụng phaỷn
C Caực gen chi phoỏi caực tớnh traùng phaỷi troọi hoaứn toaứn
D Khoõng coự hieọn tửụùng tửụng taực gen vaứ di truyeàn lieõn keỏt vụựi giụựi tớnh
tửụng ủoàng
Câu 28: Hieọn tửụùng hoaựn vũ gen vaứ phaõn li ủoọc laọp coự ủaởc ủieồm chung laứ:
C Laứm haùn cheỏ xuaỏt hieọn bieỏn dũ toồ hụùp D Caực gen cuứng naốm treõn moọt caởp nhieóm saộc theồ ủoàng daùng
Câu 29: Trong di truyeàn qua teỏ baứo chaỏt
A Vai troứ cuỷa boỏ vaứ meù laứ nhử nhau
B Vai troứ cuỷa cụ theồ mang caởp nhieóm saộc theồ giụựi tớnh XX ủoựng vai troứ quyeỏt ủũnh
C Vai troứ chuỷ yeỏu thuoọc veà teỏ baứo chaỏt cuỷa teỏ baứo sinh duùc caựi
D Vai troứ chuỷ yeỏu thuoọc veà teỏ baứo chaỏt cuỷa teỏ baứo sinh duùc ủửùc
Cõu 30 Ở người bệnh mỏu khú đụng do gen lặn (h) liờn kết với giới tớnh gõy ra Kiểu gen
và kiểu hỡnh của bố mẹ phải như thế nào để cỏc con sinh ra với tỉ lệ 3 bỡnh thường ; 1 mỏu khú đụng là con trai
Trang 18B Phân hoá khả năng sống sót.
C Tăng tần số các alen thích nghi
D Tạo thành quần thể thích nghi
Câu 32: Ưu thế lai thờng đợc tạo ra bằng phơng pháp:
A Lai các dòng thuần kiểu gen nh nhau
B Lai các dòng thuần kiểu gen khác nhau
C Lai các cơ thể đều có u thế lai nh nhau
D Lai hỗn tạp các giống tốt với nhau
Câu 33: Tập hợp thao tác kĩ thuật để đa gen từ tế bào hay sinh vật này sang tế bào hay sinh vật khác đợc gọi là:
Cõu 35: Các sinh vật cùng tiến hoá từ tổ tiên chung là kết luận dựa vào:
A Bằng chứng phôi sinh học
B Bằng chứng địa lý sinh học
C Bằng chứng giải phẫu so sánh
D Cả A, B, C
Câu 36: Quá trình tiến hoá lớn có đặc tính là:
A Diễn ra trong thời gian lịch sử địa chất
B Có qui mô lớn gồm nhiều hệ sinh thái
C Hình thành các đơn vị phân loài trên loài
D Cả A, B, C
Câu 37: Theo học thuyết tiến hoá tổng hợp, thì nguồn nhiên liệu tiến hoá là:
A Thờng biến và dị biến cá thể
B Biến dị tổ hợp và đột biến
C Nguồn gen du nhập
D Cả B và C
Câu 38: Theo Lamac, nguyên nhân trực tiếp tạo thành loài mới là:
A Sự thay đổi chậm và liên tục của ngoại cảnh
B Xu hớng tự vơn lên thích nghi của sinh vật
C Quá trình chọn lọc tự nhiên
D Quá trình biến đổi cơ quan liên tục theo một hớng
Câu 39: Theo cách diễn đạt ngày nay, Đacuyn quan niệm chọn lọc tự nhiên là:
A Hiện tợng số cá thể thích nghi ngày càng tăng, còn cá thể không thích nghi bị tuyệt diệt
B Đào thải biến dị có hại, tích luỹ biến dị có lợi cho sinh vật
C Phân hoá khả năng sống sót của các cá thể trong quần thể
Trang 19§Ị kiĨm tra chÊt lỵng m«n sinh häc líp 12
N¨m häc 2008 2009–
( thêi gian lµm bµi 60 phĩt)
Hä vµ tªn: Líp:
Sè b¸o danh:
C©u 1 : Sự kéo dài mạch mới được tổng hợp liên tục là nhờ :
A.Tổng hợp mạch mới theo hướng 3’ 5’ của mạch khuơn
B.Sự hình thành các đơn vị nhân đơi
C.Hình thành các đoạn okazaki
D.Sự xúc tác của enzim ADN - polimeraza
C©u 2 : Sự truyền thơng tin di truyền từ phân tử ADN mạch kép sang phân tử ARN mạch đơn là quá trình :
C©u 3: Chiều phiên mã trên mạch mang mã gốc của ADN là :
A.Trên mạch cĩ chiều 5’ 3’
B.Trên mạch cĩ chiều 3’ 5’
C.Cĩ đoạn theo chiều 3’ 5’ cĩ đoạn theo chiều 5’ 3’
D.Trên cả hai mạch theo hai chiều khác nhau
C©u 4: Ở tế bào nhân thực mARN sau khi phiên mã song chúng tiếp tục hồn thiện để trở thành mARN trưởng thành phải thực hiện quá trình nào :
A.Cắt bỏ các đoạn intron khơng mã hĩa axitamin
B.Cắt bỏ các đoạn exon khơng mã hĩa axitamin
C.Cắt bỏ các đoạn intron nối các đoạn exon
D.Cắt bỏ các đoạn exon nối các đoạn intron
C©u 5 : Vùng điều hịa nằm ở đầu 3’ của mạch gốc của gen cĩ chức năng :
A.Khởi động và kiểm sốt quá trình phiên mã B.Mã hĩa thơng tin các axitamin
C©u 6 : Phần lớn các gen của sinh vật nhân thực cĩ vùng mã hĩa khơng liên tục xen kẽ các đoạn mã hĩa axitamin (exon) là các đoạn khơng mã hĩa axit amin (intron) Vì vậy các gen này được gọi là :
C©u 7: Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd với các gen trội là trội hoàn toàn sẽ có:
C©u 8 : Một trong các đặc điểm của mã di truyền là : “một bộ ba chỉ mã hĩa cho một loại axitamin ” Đĩ là đặc điểm nào sau đây :
C©u 9 : Cấu trúc chung của gen cấu trúc gồm 3 vùng trình tự Nuclêơtit là :
A.Vùng mã hĩa – vùng điều hịa – vùng kết thúc
Trang 20C©u 10 : Quá trình tự nhân đơi của ADN, mạch bổ sung thứ 2 được tổng hợp từng đoạn ngắn gọi là các đoạn okazaki.Các đoạn này được nối liền với nhau tạo thành mạch mới nhờ enzim :
C©u 11: Cơ chế hoạt động của opêron Lac ở E.Coli khi khơng cĩ chất cảm ứng lactơzơ là :
A.Chất cảm ứng lactơzơ tương tác với chất ức chế gây biến đổi cấu hình của chất ức chế B.Chất ức chế kiểm sốt lactơzơ, khơng cho lactơzơ hoạt hĩa opêron
C.Chất ức chế bám vào vùng vận hành đình chỉ phiên mã, opperon khơng hoạt động
D.Các gen cấu trúc phiên mã tạo các mARN để tổng hợp các prơtêin tương ứng
C©u 12 Người cĩ 3 NST 21 thì mắc hội chứng nào :
C©u 13: Ở người tế bào sinh dưỡng của thể 3 nhiễm có:
C©u 14.Hợp tử bình thường của 1 lồi cĩ 2n = 78 Kết luận nào sau đây đúng khi nĩi về lồi trên?
C©u 15 Đậu Hà lan cĩ 2n = 14 Hợp tử của đậu Hà lan được tạo thành nhân đơi bình thường 2 đợt, mơi trường đã cung cấp nguyên liệu tương đương 84 nhiễm sắc thể đơn Hợp tử trên là thể đột biến nào sau đây?
C©u 16 Tính chất biểu hiện của đột biến gen chủ yếu là :
C©u 17 Loại đột biến gen nào xảy ra làm t¨ng 1 liên kết hidro của gen :
C©u 18 Dạng đột biến cấu trúc sẽ gây ung thư máu ở người là :
C©u 19 Những dạng đột biến cấu trúc làm giảm số lượng gen trên một NST là :
C©u 20 Trong tế bào, xét 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng chứa 1 cặp gen dị hợp Dd Gen
D chứa 450 Ađênin và 300 Guanin Gen d chứa 200 Ađênin và 550 Guanin Nếu gây đa bội thành cơng trong quá trình nguyên phân của tế bào trên thì số lượng từng loại nuclêơtit cĩ trong tế bào con được tạo ra là:
a A = T = 1000, G = X = 2000
b A = T = 1300, G = X = 1700
c A = T = 1100, G = X = 1150
d A = T = 850, G = X = 1400
Câu 21 Bệnh mù màu ở người do gen lặn trên NSt giới tính X
Bố mù màu mẹ bình thường ơng ngoại mắc bệnh Xác định tỉ lệ sinh ra những đứa cháu khoẻ mạch trong gia đình?
A 25% B 50% C 0 % D 100% 20
Trang 21C©u 22 Cho biết A: thân cao, trội hoàn toàn so với a: thân thấp Cho giao phấn giữa 2 cây
tứ bội, thu được F 1 có tỉ lệ kiểu hình là 35 cây cao: 1 cây thấp