Cho hỗn hợp HCHO và H2 đi qua ống đựng Ni nung nóng .Dẫn toàn bộ hỗn hơp thu được sau phản ứng vào bình nước lạnh để ngưng tụ hơi chất lỏng và hoà tan các chất có thể tan được,thấy khối
Trang 1THI THỬ ĐẠI HỌC Môn: HOÁ HỌC
Thời gian: 90 phút
Họ tên học sinh: SBD:
Cho: C = 12; O = 16; H = 1; Ag = 108; Na = 23; Cl = 35,5; K = 39; N = 14; Br = 80; Cu = 64;
Ca = 40; P = 31; Si = 28; S = 32; Ba = 137; Al = 27; Fe = 56; Zn = 65; Li = 7; Rb = 85; Cs = 133
De so 084
I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH THEO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO
Câu 1 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 2,24 lít khí NO (đktc) Nếu thay dung dịch HNO3 bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu được khí gì, thể tích là bao nhiêu (đktc)?
A H2, 3,36 lít B SO2, 2,24 lít C SO2, 3,36 lít D H2, 4,48 lít
Câu 2 Thêm m gam kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung
dịch X Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để thu được
lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là (Cho H = 1; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; K = 39;
Ba = 137)
Câu 3 Từ hỗn hợp Al2O3, MgO, CuO để điều chế Al, Mg, Cu riêng biệt có thể sử dụng thêm hoá chất: (các điều kiện cần thiết khác có đủ )
A dd H2SO4, dd NaOH B dd NaOH, CO2, dd HCl C dd NaOH, CO, NH3 D dd NaOH, CO, dd HNO3
Câu 4 Hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 với số mol mỗi chất bằng 0,2 mol Hoà tan hết hỗn hợp A vào dd B chứa HCl và H2SO4 loãng, dư được dung dịch X Nhỏ từ từ dd Cu(NO3)2 1M vào dung dịch X cho tới khi ngừng khí NO thoát ra Thể tích khí thoát ra ở đktc và thể tích dd Cu(NO3)2 tối thiểu đã dùng là
A 2,24 lít và 50 ml B 4,48 lít và 100ml C 22,4 lít và 100ml D 1,12 lít và 50ml
Câu 5 Cho hỗn hợp HCHO và H2 đi qua ống đựng Ni nung nóng Dẫn toàn bộ hỗn hơp thu được sau phản ứng vào bình nước lạnh để ngưng tụ hơi chất lỏng và hoà tan các chất có thể tan được,thấy khối lượng bình tăng11,8 g Lấy dung dịch trong bình cho tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3 thu được 21,6 g Ag Khối lượng CH3OH tạo ra trong phản ứng hợp H2
của HCHO là:
Câu 6 Từ 300 tấn quăng pyrit sắt có chứa 20% tạp chất và hao hụt 10% thì sản xuất được bao nhiêu tấn dung dịch H2SO4
98% ?
Câu 7 Cho 100 ml dung dịch aminoaxit X nồng độ 0,3M phản ứng vừa đủ với 48 ml dung dịch NaOH 1,25M, sau đó cô
cạn thì thu được 5,31 gam muối khan Công thức của X là:
A H2N- CH2- COOH B (H2N)2C2H2(COOH)2 C H2N- C3H5(COOH)2 D H2N- C2H3(COOH)2
Câu 8 Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là
A Na2Cr2O7, NaClO, H2O B NaCrO2, NaCl, H2O
C Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O D Na2CrO4, NaCl, H2O
Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn 1,12lít(đkc) 1 hidrocacbon A Toàn bộ sản phẩm hấp thụ vào dd Ba(OH)2 dư, tạo thành
29,55g kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 19,35g Công thức phân tử của A là :
Câu 10 Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm C2H2, C2H4 và H2 với xúc tác Ni đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp Y (có tỉ khối so với hiđrô bằng 8) Đốt cháy hoàn toàn cùng lượng hỗn hợp X trên, rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn trong dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là
Câu 11 Chia hỗn hợp 2 anđehit no đơn chức thành 2 phần bằng nhau, rồi thực hiện các thí nghiệm sau:
- Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 2,7 g nước
- Phần hai tham gia phản ứng cộng H2, Ni, t0 thu được hỗn hợp X Đốt cháy hoàn toàn X thì thể tích khí cacbonic thu được
ở đktc là:
Câu 12 Cho hỗn hợp X gồm một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ hòa tan hoàn toàn trong nước thu dung dịch Y
và 3,36 lít khí H2 ở đktc.Trung hòa dung dịch Y bằng dung dịch HCl 2M Vậy thể tích dung dịch HCl cần dùng là:
Câu 13 Cho a gam nhôm tác dụng với b gam Fe2O3 thu được hỗn hợp A Hòa tan A trong HNO3 dư, thu được 3,36 lít (đktc) một khí không màu, hóa nâu trong không khí Khối lượng nhôm đã dùng là:
Câu 14 Cho các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3 Số chất có tính chất lưỡng tính là
Trang 2A 5 B 2 C 3 D 4.
Câu 15 Trong 2 lít dung dịch HF có chứa 4 gam HF nguyên chất có độ điện li (α = 8%) pH của dung dịch HF là
Câu 16 Hoà tan a gam Cu và Fe (Fe chiếm 30% về khối luợng) bằng 50 ml dd HNO3 63% (D= 1,38g/ml) Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu đựơc chất rắn X cân nặng 0,75a gam, dd Y và 6,104 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đkc) Cô cạn Y thì số gam muối thu được là
Câu 17 Loại thạch cao nào dùng để đúc tượng?
Câu 18 Thể tích H2 lít (đktc) cần để hiđrô hoá hoàn toàn 10 kg triolein ( glixerin trioleat) nhờ chất xúc tác Niken là
Câu 19 Đốt m gam hỗn hợp 3 kim loại Cu,Fe,Al trong bình chứa oxi dư , kết thúc phản ứng thấy khối lượng oxi giảm 8g
Nếu hoà tan hết m gam 3 kim loại trên trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu được bao nhiêu lit khí SO2 thoát ra (đkc)
Câu 20 Khi Crăckinh V lít butan được hỗn hợp A chỉ gồm các anken và ankan Tỉ khối hơi của hỗn hợp A so với H2 bằng 21,75 Hiệu suất của phản ứng Crăckinh butan là bao nhiêu?
Câu 21 Dung dịch X chứa dung dịch NaOH 0,2M và dung dịch Ca(OH)2 0,1M Sục 7,84 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là
Câu 22 Đốt cháy 6,2 g một amin no đơn chức phải dùng 10,08 lít O2 ( đktc ) Công thức của amin no đó là :
A C4H9 - NH2 B C3H7 - NH2 C CH3 - NH2 D C2H5 - NH2
Câu 23 Để m gam kim loại kiềm X trong không khí thu được 6,2 gam oxit Hòa tan toàn bộ lượng oxit trong nước được
dung dịch Y Để trung hòa dung dịch Y cần vừa đủ 100 ml dung dịch H2SO4 1M Kim loại X là:
Câu 24 Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây:
A Vinyl clorua B Stiren C Metyl metacrilat D Metyl acrilat
Câu 25 Điện phân nóng chảy Al2O3 với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu được m kg Al
ở catot và 67,2 m3 (ở đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 16 Lấy 2,24 lít (ở đktc) hỗn
hợp khí X sục vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu được 2 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 26 Hoà tan hết hỗn hợp rắn gồm CaC2, Al4C3 và Ca vào H2O thu được 3,36 lít hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 10 Dẫn X qua Ni đun nóng thu được hỗn hợp khí Y Tiếp tục cho Y qua bình đựng nước brom dư thì có 0,784 lít hỗn hợp khí Z (tỉ khối hơi so với He bằng 6,5) Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Khối lượng bình brom tăng là
Câu 27 Sắp xếp các kim loại sau đây theo chiều tăng dần tính kim loại: X (Z= 19;Y (Z= 37); Z (Z= 20); T (Z= 12)
Câu 28 Cho 3,9 g kali vào 101,8 g nước thu được dung dịch KOH có khối lượng riêng là 1,056 g/ml Nồng độ % của dung
dịch KOH là bao nhiêu
Câu 29 Đem rượu etylic hòa tan vào nước được 215,06 ml dung dịch rượu có nồng độ 27,6% về khối lượng, khối lượng
riêng dung dịch rượu là 0,93 g/ml, khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml Dung dịch rượu trên có độ rượu là:
Câu 30 Có 2 bình điện phân mắc nối tiếp bình 1 chứa CuCl2, bình 2 chứa AgNO3 Khi ở anot của bình 1 thoát ra 22,4 lít một khí duy nhất thì ở anot của bình 2 thoát ra bao nhiêu lít khí? (Biết các thể tích đo ở cùng điều kiện)
Câu 31 Dãy gồm các chất có nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:
A H2O, C2H5OH , CH3CHO , CH3COOH B CH3COOH, H2O, CH3CHO ,C2H5OH
C H2O, CH3CHO , C2H5OH , CH3COOH D CH3CHO ,C2H5OH ,H2O , CH3COOH
Câu 32 Nhựa Bakêlit được điều chế từ:
A glixerol và axit axetic B phenol và anđehit fomic C axit benzoic và etanol D
phenol và anđehit axetic
Câu 33 Cho m (g) bột Fe vào 100ml dd gồm Cu(NO3)2 1M và AgNO3 4M Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch
3 muối ( trong đó có một muối của Fe) và 32,4 g chất rắn Khối lượng m (g) bột Fe là:
Trang 3Câu 34 Cho 31,9 gam hỗn hợp Al2O3, MgO, FeO, CaO tác dụng hết với CO dư nung nóng thu được 28,7 gam hỗn hợp Y.
Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (đktc) Thể tích H2 là:
Câu 35 Cho 8,55 gam cacbohiđrat A tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, rồi cho sản phẩm thu được tác dụng với
lượng dư AgNO3/NH3 tạo thành 10,8 gam Ag kết tủa A có thể là chất nào trong các chất sau?
Câu 36 Dung dịch X chứa 0,4mol HCl và 0,12mol Cu(NO3)2 Khi thêm m (gam) bột Fe vào dung dịch X,sau khi kết thúc thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng 0,5m Giá trị của m là?
Câu 37 Đem glucozơ lên men điều chế rượu etylic (khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml), hiệu suất
phản ứng lên men rượu etylic là 75% Để thu được 80 lít rượu vang 120 thì khối lượng glucozơ cần dùng là:
Câu 38 Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2;
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử
duy nhất) Quan hệ giữa x và y là
Câu 39 Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 40 Da nhân tạo (P.V.C) được điều chế từ khí thiên nhiên (CH4) Nếu hiệu suất của toàn quá trình là 80% thì để điều chế 4,0 tấn P.V.C phải cần một thể tích metan (đktc) là:
A 1792 m3 B 3500 m3 C 3584 m3 D 2867,2 m3
II PHẦN RIÊNG( Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần)
A Theo chương trình cơ bản
Câu 41 TiÕn hµnh ®iÖn ph©n dung dÞch hæn hîp : FeCl3 , CuCl2 , ZnCl2 , AgNO3 thø tù c¸c ion bÞ ®iÖn ph©n t¹i Kat«t lµ :
A Ag+ , Fe3+ , Cu2+, H+ , Fe2+, Zn2+ B Ag+, Cu2+, Fe3+ , Fe2+, Zn2+
C Ag+ , Fe3+ , Cu2+ , Fe2+, Zn2+ D Zn2+, , Fe2+ Cu2+, Fe3+ ,Ag+
Câu 42 Khi thuỷ phân 4 đồng phân ứng với CTPT C3H6Cl2 trong môi trường kiềm dư, số đồng phân hữu cơ sinh ra tác dụng với Cu(OH)2 là
Câu 43 Có m= 15,5gam hỗn hợp A gồm: axit fomic, rượu metylic, anđehit fomic Đem chia thành 2 phần bằng nhau, rồi
thực hiện các thí nghiệm sau
-Phần 1: tác dụng với Na dư thấy có 1,68 lít khí H2 (đktc)bay ra
-Phần 2: tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thấy có 43,2 gam kết tủa Ag tạo thành Thành phần % (theo số mol) của anđehit axetic có trong A là:
Câu 44 Có thể dùng H2SO4 đậm đặc để làm khô các chất khí
A NH3, O2, N2, CH4, H2 B N2, Cl2, CO2, O2, H2 C NH3, SO2, CO, Cl2 D N2, HCl, O2 , CO2, H2S
Câu 45 Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic Biết hiệu suất cả quá trình tạo ancol là 81% Khối
lượng ancol etylic thu được là:
Câu 46 Thực hiện phản ứng tổng hợp amoniac N2 + 3H2
,
o
t xt
¬ 2NH3 Nồng độ mol ban đầu của các chất như sau : [N2 ] = 1 mol/l ; [H2 ] = 1,2 mol/l Khi phản ứng đạt cân bằng nồng độ mol của [NH3 ] = 0,2 mol/l Hiệu suất của phản ứng là
Câu 47 Cho c¸c chÊt : CO2, SO2 , H2O2 , C6H6( ben zen ) , C6H5-CH3 , CH3-CH= CH2 , C6H5 -CH= CH2 Sè chÊt lµm mÊt mµu dd KMnO4 ë ®iÒu kiÖn thêng lµ :
Câu 48 Hiđrô hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
thu được (m + 1) gam hỗn hợp hai ancol Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn cũng m gam X thì cần vừa đủ 17,92 lít khí O2 (ở đktc) Giá trị của m là
Câu 49 Sè liªn kÕt céng ho¸ trÞ trong ph©n tö Anka®ien cã n nguyªn tö c¸c bon lµ :
Trang 4Cõu 50 Khi đốt chỏy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm chỏy chỉ gồm 4,48 lớt CO2 (ở đktc) và
3,6 gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tỏc dụng với dd NaOH sau một thời gian thu được 4,5 gam muối của axit hữu
cơ Y và chất hữu cơ Z Tờn của X
A metyl propionat B isopropyl axetat C etyl propionat D etyl axetat
B Chương trỡnh nõng cao
Cõu 51 Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH thu được cỏc chất :
A H3PO4 và KH2PO4 B K3PO4 và K2HPO4 C K3PO4 và KOH D.K2HPO4 và KH2PO4
Cõu 52 Cho cỏc chất Al; Al2O3; Al(NO3)3; Zn(OH)2; NaHS; K2SO3; (NH4)2CO3 Số chất đều tỏc dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là:
Cõu 53 Hoà tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, núng thu được 1,344 lớt khớ NO2
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Sục từ từ khớ NH3 (dư) vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giỏ trị của m lần lượt là
A 21,95% và 2,25 B 78,05% và 0,78 C 78,05% và 2,25 D 21,95% và 0,78
Cõu 54 Dịch vị dạ dày thờng có pH trong khoảng từ 2-3 Những ngời nào bị mắc bệnh viêm loét dạ dày, tá tràng thờng có
pH < 2 Để chữa căn bệnh này, ngời bệnh thờng uống trớc bữa ăn chất nào sau đây?
A Dung dịch natri hiđrocacbonat B Một ít giấm ăn.
C Dung dịch natri cacbonat D Nớc đờng saccarozơ
Cõu 55 Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 đặc vào dung dịch ZnSO4 hiện tượng xảy ra là
A xuất hiện kết tủa trắng tăng dần
B xuất hiện kết tủa trắng và tan ngay
C xuất hiện kết tủa trắng tăng dần, sau đú tan dần tạo dung dịch trong suốt
D một lỳc sau mới xuất hiện kết tủa khụng tan
Cõu 56 Xà phũng húa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cụ cạn
dung dịch thu được chất rắn khan cú khối lượng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
Cõu 57 Để phõn biệt dầu thực vật và dầu bụi trơn mỏy người ta cú thể dựng thuốc thử là:
Cõu 58 Cho a mol Mg và b mol Zn dạng bột vào dung dịch chứa c mol Cu(NO3)2 và d mol AgNO3 thu được dung dịch chứa 3 muối (Biết a < c +0,5d) Quan hệ giữa a, b, c, d là :
A c + 0,5d >a > c + d - 0,5b B 0 <b < c + 0,5d
C b > c - a +0,5d D 0 <b < c - a + 0,5d
Cõu 59 Cho cõn bằng sau ở 5000C: H2(k) + I2(k)⇌ 2HI
Biết nồng độ của H2, I2 lỳc ban đầu đều là 0,1 M; nồng độ HI lỳc cõn bằng là 0,16 M Hằng số cõn bằng KC ở 5000C của cõn bằng trờn là
Cõu 60 Từ 100 lớt dung dịch rượu etylic 400 (d = 0,8 g/ml) cú thể điều chế được bao nhiờu kg cao su buna (hiệu suất cả quỏ trỡnh là 75%)?