1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu mon hoa 2010 (rat hay+dap an)

6 317 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 2,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90% lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong dư thấy khối lượng dung dịch giảm 11,2 gam.. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch Ag2

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG 2010

Mơn: HĨA HỌC

Thời gian làm bài: 90’

Mã đề: 217

tên: Trường:

Câu 1. Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b = a + c) Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ cho 2 electron X thuộc dãy đồng đẳng anđehit:

C. không no có một nối đôi, đơn chức D. không no có hai nối đôi, đơn chức

Câu 2. Cho hơi nước qua than nóng đỏ thu được hỗn hợp khí X gồm H2, CO, CO2, cho X qua dung dịch Ca(OH)2 thì còn lại hỗn hợp khí Y gồm CO, H2 Khí Y tác dụng vừa đủ với 8,96 gam CuO thấy tạo thành 1,26 gam nước Phần trăm thể tích của CO2 trong hỗn hợp X là:

Câu 3. Cho 8,5 gam hỗn hợp Na, K vào 200 ml dung dịch chứa H2SO4 0,25M và HCl 0,75M, sau khi phản ứng kết thúc thu được 3,36 lít khí H2 ở đktc và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan, giá trị của m là:

Câu 4. Oxi hoá 3,75 gam một anđehit đơn chức X bằng oxi (xúc tác) được 5,35 gam hỗn hợp gồm axit, anđehit dư Hiệu suất của phản ứng là:

Câu 5. Chia m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 thành 2 phần bằng nhau

Phần I: Hoà tan trong nước dư thu được 1,02 gam chất rắn không tan

Phần II: Hoà tan hết trong dung dịch HCl 1M thì cần vừa đủ 140 ml dung dịch HCl Giá trị của m là:

Câu 6. Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90% lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong

dư thấy khối lượng dung dịch giảm 11,2 gam a có giá trị là:

Câu 7. Thuỷ phân hoàn toàn 100 ml dung dịch đường mantozơ 2M thì thu được dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch Ag2O/ NH3 (dư) thì được m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 8. Dẫn hai luồng khí clo đi qua hai dung dịch KOH: dung dịch I loãng và nguội, dung dịch II đậm đặc, đun nóng tới 80oC Nếu lượng muối KCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thì tỉ lệ thể tích khí clo đi qua hai dung dịch KOH (I) và (II) là:

Câu 9. Phóng điện qua bình chứa khí O2, sau phản ứng trong bình chứa hỗn hợp 2 khí có tỉ khối so với H2 là 16,552 Phần trăm thể tich O2 đã phản ứng là:

Câu 10. Cho các chất sau: KOH, NH3, H2O, CaO, Mg, Cu, Na2CO3, Na2SO4, CH3OH, C6H5OH, [Ag(NH3)2]OH Có bao nhiêu phản ứng có thể xảy ra giữa axit fomic với các chất trên?

Câu 11. Cho các chất sau: anilin, etylamoni clorua, natrihiđroxit, axit clohiđric, metylamin Số cặp chất tác dụng được với nhau là:

Câu 12. Hòa tan 4,5 gam tinh thể MSO4.5H2O vào nước được dung dịch X Điện phân dung dịch X với điện cực trơ và cường độ dòng điện 1,93A Nếu thời gian điện phân là t (s) thì thu được kim loại M ở catot và 156,8

ml khí tại anot Nếu thời gian điện phân là 2t (s) thì thu được 537,6 ml khí Biết thể tích các khí đo ở đktc Phần trăm khối lượng của kim loại M trong tinh thể MSO4.5H2O là:

Trang 2

Câu 13. Hoà tan 7 gam một kim loại M trong 200 gam dd HCl vừa đủ thu được 206,75 gam dd A Nồng độ % của dung dịch HCl đã dùng là:

Câu 14. Cho hỗn hợp 2 anken là đồng đẳng kế tiếp tác dụng với nước (xt,t0) được hỗn hợp A gồm 3 rượu Đốt cháy hết 1,94 gam A sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0,015M thì thu được dung dịch B có nồng độ của NaOH là 0,05M Công thức phân tử của 2 anken là (coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể):

A. C2H4 và C3H6 B. C4H8 và C5H10 C. C4H8 và C3H6 D. C5H10 và C6H12

Câu 15. Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp) Để dung dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là (biết ion SO4

2-không bị điện phân trong dung dịch)

Câu 16. Cho 11,2 lít hỗn hợp khí A (đktc) gồm Oxi và Clo tác dụng vừa hết với 16,98 gam hỗn hợp B gồm magie và nhôm tạo ra 42,34 gam hỗn hợp muối và oxit của hai kim loại Phần trăm khối lượng của Magie trong hỗn hợp B là:

Câu 17. Trong sản xuất gang người ta thêm đá vôi hoặc đôlômit vào là để:

Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. dung dịch đường saccarozơ cho phản ứng tráng gương

B. nước ép quả chuối chín cho phản ứng tráng gương

C. miếng chuối còn xanh tác dụng với iot cho màu xanh lam

D. tơ poliamit kém bền đối với nhiệt và kém bền về mặt hoá học

Câu 19. Cho các câu sau:

1- Chất béo thuộc loại chất este

2- Tơ nilon, tơ capron, tơ enang đều chỉ được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

3- Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và rượu tương ứng

4- Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen

5- Anilin phản ứng với nước brom tạo thành p-bromanilin

Những câu đúng là:

Câu 20. Hoà tan hết 3,4 gam hỗn hợp Al, Fe, Mg trong dung dịch H2SO4 thu được 16,84 gam muối sunfat Cho lượng muối này tác dụng với dung dịch BaCl2 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?

Câu 21. Cho m gam hỗn hợp gồm Na2O, NaHCO3, BaCl2 (tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2:2) tác dụng với nước

dư thu được 23,64 gam kết tủa trắng Giá trị của m là:

Câu 22. Đốt cháy hết m gam cacbon trong bình kín chứa O2, sau phản ứng thu được 6,72 lít (đktc) hỗn hợp 2 khí có tỉ khối so với H2 bằng 18 Giá trị của m là:

Câu 23. Một loại phân supephotphat đơn chứa 17% P2O5 về khối lượng Thành phần % theo khối lượng của muối photphat có trong loại phân nêu trên là :

Câu 24. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm 9,66 gam hỗn hợp gồm bột nhôm và FexOy trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp X Chia X làm 2 phần bằng nhau Phần I hoà tan hết trong HNO3 được 1,232 lít khí NO duy nhất ở đktc Cho phần II tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH thu được 0,336 lít H2 ở đktc Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, công thức của oxit sắt trên là:

Câu 25. Lấy 200ml dung dịch A chứa HCl, HNO3, H2SO4 có tỷ lệ số mol là 1:5:1 cho tác dụng với Ag dư rồi đun nóng thấy thể tích khí NO2 duy nhất thoát ra (đo ở đktc) tối đa là 22,4 ml thì pH của dung dịch A bằng:

Trang 3

Câu 26. Cho các sơ đồ sau:

+

+

+

+

+ +

to

o t

to

Trong các trường hợp trên có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng tạo thành đơn chất?

Câu 27. Dãy gồm các hiđrocacbon khi tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 (chiếu sáng) đều thu đ#ợc 4 dẫn xuất monoclo đồng phân cấu tạo của nhau là:

Câu 28. Lấy m gam ankin X chia làm 2 phần có khối lượng bằng nhau Phần I đem đốt cháy thu được 1,76 gam CO2 và 0,54 gam nước Phần II cho tác dụng với Br2 dư Khối lượng brom đã phản ứng là:

Câu 29. Cho 23 gam etanol vào 71 gam H2SO4 96% đun nóng thoát ra hỗn hợp khí và hơi X (gồm 3 chất hữu cơ) Sau khi kết thúc thí nghiệm thấy nồng độ của H2SO4 còn lại trong cốc là 85,2% Đốt cháy hoàn toàn X thu được m gam nước, giá trị của m là:

Câu 30. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hợp chất hữu cơ X cần dùng 12,32 lít O2 (đktc), thu được 17,6 gam CO2

và m gam nước X có thể tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (hay Ag2O/NH3) Số công thức cấu tạo phù hợp với X là:

Câu 31. Nung hoàn toàn m gam Cu(NO3)2 trong một bình kín chứa H2 dư Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được 1,08 gam nước Giá trị của m là:

Câu 32. Đun nóng 18,4 gam rượu etylic với 13,5 gam axit oxalic(xt) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 14,6 gam đi este.Hiệu suất của phản ứng este hoá là:

Câu 33. Nguyên tử khối trung bình của Cl là 35,5 Clo trong tự nhiên có 2 đồng vị là 37Cl và 35Cl Phần trăm khối lượng của 37Cl trong HClO4 (với hiđrô là đồng vị 1H, oxi là đồng vị 16O) là:

Câu 34. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm FeS2 và Cu2S (với số mol bằng nhau) thu được 3,36 lít khí SO2

(đktc) Hoà tan chất rắn còn lại vào axit HCl vừa đủ thu được dung dịch Y Điện phân dung dịch Y với cường độ dòng điện 5A tới khi vừa hết ion Cu2+ Thời gian điện phân trong thí nghiệm trên là:

Câu 35. Dung dịch A chứa a mol AlCl3 Thêm vào dung dịch A b mol hoặc 3b mol NaOH thì lượng kết tủa thu được là như nhau Tỉ số a/b là:

Câu 36. Cho các kim loại Mg, Fe, Zn, Ba, Cu Nếu chỉ dùng dung dịch H2SO4 loãng làm thuốc thử có thể nhận biết được bao nhiêu ki loại trong số các kim loại trên?

Câu 37 Trong các phản ứng sau đây, hãy chỉ ra phản ứng khơng đúng:

A 2H2S + 3O2  →t0 2SO2 + 2H2O B H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl

Câu 38. Cho các phản ứng sau:

Trang 4

(1) Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2 (4) F2 + 2NaCl → 2NaF + Cl2

(2) Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2 (5) HF + AgNO3 → AgF + HNO3

(3) Cl2 + 2NaF → 2NaCl + F2 (6) HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3

Số phương trình hĩa học viết đúng là

Câu 39. Để tác dụng hết với 100 gam lipit có chỉ số axit bằng 7 phải dùng 17,92 gam KOH Khối lượng muối thu được sau phản ứng là:

Câu 40. Hoà tan 0,01 mol CuO 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M thu được dung dịch A Cho vào dung dịch A 0,025 mol Ba(OH)2 vào dung dcịh A thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?

Câu 41. Hấp thụ V lít CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch A Khi cho CaCl2 dư vào dung dịch A được kết tủa và dung dịch B, đun nóng B lại thấy có kết tủa xuất hiện thì:

Câu 42. Cho 16 gam SO3 vào m gam dung dịch H2SO4 10% thu được dung dịch H2SO4 46% Giá trị của m là:

Câu 43. Cho 11,6 gam muối FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3, được hỗn hợp khí CO2, NO và dung dịch X Khi thêm dung dịch HCl (dư) vào dung dịch X, thì dung dịch thu được hoà tan tối đa bao nhiêu gam bột đồng kim loại, biết rằng có khí NO bay ra?

Câu 44. Nguyên tắc sản xuất gang là:

A. Khử sắt trong oxit bằng khí CO ở nhiệt độ cao

B. Khử sắt trong oxit bằng khí Al ở nhiệt độ cao

C. Khử sắt trong oxit bằng khí C ở nhiệt độ cao

D. Khử sắt trong oxit bằng khí H2 ở nhiệt độ cao

Câu 45. Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4

0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là:

Câu 46. Có hỗn hợp chất rắn gồm: NaCl, MgCO3, Cu(NO3)2, NH4Cl, NH4NO3 Muốn tách NaCl từ hỗn hợp trên cần dùng:

Câu 47. Hợp chất A không no mạch hở có công thức phân tử là C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hoá thu được 1 anđehit và 1 muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với A (không kể đồng phân cis, trans)?

Câu 48. Cho hai muối X, Y thoả mãn điều kiện sau:

X + Y → không xảy ra phản ứng

X + Cu → không xảy ra phản ứng

Y + Cu → không xảy ra phản ứng

X + Y + Cu → xảy ra phản ứng

X và Y là muối nào dưới đây?

A. NaNO3 và NaHCO3 B. Mg(NO3)2 và KNO3 C NaNO3 và NaHSO4 D Fe(NO3)3 và NaHSO4

Câu 49. Hoà tan 5,6 gam hỗn hợp Fe và Cu bằng dung dịch HNO3 1M, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được 3,92 gam chất rắn không tan và khí NO là sản phẩm khử duy nhất Biết rằng trong hỗn hợp đầu Cu chiếm 60% về khối lượng Thể tích dung dịch HNO3 đã dùng là:

Câu 50. Các nguyên tố A, B, D lần lượt có lớp electron lớp ngoài cùng là: ns1, ns2, ns2np1 (với n = 3) Khẳng định nào sau đây không đúng:

A. Cả 3 nguyên tố đều là kim loại

B. Tính khử của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự: A < B < D

C. Cả 3 nguyên tố đều thuộc chu kì 3

Trang 5

D. Cả 3 nguyên tố đều thuộc các phân nhóm chính (nhóm A)

Trang 6

Đáp án mã đề: 217

Ngày đăng: 11/07/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w