Công thức cấu tạo Câu 4: Liên kết nào trong hợp chất dưới đây gọi là liên kết cộng hóa trị.. Câu 11: Hãy xác định trạng thái lai hóa của từng cacbon trong công thức cấu tạo sau:... Bùi Q
Trang 1Người ra đề: Giáo viên – Ths Bùi Quang Chính
ĐỀ KIỂM TRA LỚP 12 Câu 1: Nội dung thuyết cấu tạo bao gồm mấy luận điểm ?
Câu 2: “Các nguyên tử có xu hướng dùng chung electron để đạt được 8 electron (đối với H chỉ cần đạt 2 electron) ở lớp ngoài cùng (quy tắc bát tử)” Thuyết này là do ai đề ra?
Câu 3: Cách nào sau đây là dùng để biểu diễn cấu trúc không gian phân tử hữu cơ ?
1 Công thức phối cảnh
2 Công thức lập thể
3 Mô hình phân tử
4 Công thức cấu tạo
Câu 4: Liên kết nào trong hợp chất dưới đây gọi là liên kết cộng hóa trị AlCl3, HF, HCl, CaF2, NaH, CH4, BF3
A AlCl3, HF, HCl, NaH, CH4, BF3
B AlCl3, HF, HCl, CaF2, NaH, CH4
C AlCl3, HF, CH4, BF3
D AlCl3, NaH, CH4, BF3
Câu 5: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế ? phản ứng trao đổi ?
1 Metan phản ứng với Cl2 (as)
2 Metan phản ứng với F2 (as)
3 Metylclorua phản ứng với dung dịch NaOH
4 Rượu metylic phản ứng với HBr
5 Axit axetic phản ứng với rượu etylic (H2SO4 đặc xúc tác)
A 1, 3, 4, 5 là phản ứng thế; không có phản ứng trao
đổi
B 1, 2, 3, 4 là phản ứng thế; 5 là phản ứng trao đổi
C 1, 4, 5 là phản ứng thế; không có phản ứng trao đổi
D 1, 2, 4, 5 là phản ứng thế; 3 là phản ứng trao đổi
Câu 6: Công thức nào dưới đây gọi là công thức phối cảnh 1,2-dicloetan?
H H
H
Cl
Câu 7: Câu nói nào sau đây đúng cho tính chất hóa học của Ankan
1 Clo thế H ở cacbon các bậc khác nhau Brom hầu như chỉ thế H ở cacbon bậc cao Flo phản ứng mãnh liệt nên phân hũy Ankan thành C và HF Iot quá yếu nên không phản ứng với ankan
2 Brom thế H ở cacbon các bậc khác nhau Clo hầu như chỉ thế H ở cacbon bậc cao Flo phản ứng mãnh liệt nên phân hũy Ankan thành C và HF Iot quá yếu nên không phản ứng với ankan
3 Brom và Clo hầu như chỉ thế H ở cacbon bậc cao Flo phản ứng mãnh liệt nên phân hũy Ankan thành C
và HF Iot quá yếu nên không phản ứng với ankan
Câu 8: Khi cho Clo phản ứng thế với CH4 (as) người ta thu được những sản phẩm nào sau đây:
Câu 9: Cho phương trình phản ứng như sau:
CH3CH2CH2CH3 CH4 CH + 2 = CHCH3
Phản ứng này gọi là:
1 Phản ứng tách
2 Phản ứng Crackinh
Câu 10: Cho một hidrocacbon A, có phương trình phản ứng như sau: A + Br2 BrCH2 CH2CH2Br
A A là CH3CH2CH3
B A là CH3CH2CH2Br
C A là ClCH2CH2CH2Br
D Tất cả đều sai
Câu 11: Hãy xác định trạng thái lai hóa của từng cacbon trong công thức cấu tạo sau:
Trang 2CH CH C CH C
H2
CH3
6
A C(1)-sp2, C(2)-sp, C(3)-sp2, C(4)-sp2, C(5)-sp, C(6)-sp3
B C(1)-sp2, C(2)-sp, C(3)-sp, C(4)-sp2, C(5)-sp, C(6)-sp3
C C(1)-sp2, C(2)-sp2, C(3)-sp3, C(4)-sp, C(5)-sp, C(6)-sp3
D C(1)-sp2, C(2)-sp, C(3)-sp3, C(4)-sp, C(5)-sp, C(6)-sp3
Câu 12: Danh pháp nào dưới đây đã gọi đúng:
C
H2
CH2
CH2
CH3
C
H3 CH CH
CH3
α- butilen β - butilen
CH2
C
C
H3
Limonen
O
CH2OH
H OH
OH
OH OH H
H
H H
-glucoz¬
α
CH2OH
C
C
H3
Geraniol
(3)
(4)
(5)
Câu 13: Để điều chế CH4 người ta có thể dùng cho chất nào sau đây tác dụng với H2O
Câu 14: 1 “ở nhiệt độ thấp thì ưu tiên tạo thành sản phẩm cộng 1,2; ở nhiệt độ cao thì ưu tiên tạo sản phẩm cộng 1,4 Nếu dùng dư tác nhân (Br2, Cl2 ) thì chúng có thể cộng vào cả 2 liên kết.”
2 “ở nhiệt độ cao thì ưu tiên tạo thành sản phẩm cộng 1,2; ở nhiệt độ thấp thì ưu tiên tạo sản phẩm cộng 1,4 Nếu dùng dư tác nhân (Br2, Cl2 ) thì chúng có thể cộng vào cả 2 liên kết.”
Hai câu trên sẽ đúng cho tính chất hóa học của chất nào dưới đây?
A (1) đúng cho buta-1,3-đien, (2) đúng cho isopren
B (1) đúng cho isopren, (2) đúng cho buta-1,3-đien
C (1) đúng cho buta-1,3-đien, isopren
D (2) đúng cho buta-1,3-đien, isopren
Câu 15: Hiện nay trong công nghiệp người ta điều chế buta-1,3-đien bằng cách:
C
Pd, t0
C
H2 CH CH CH2 1.
C
H3 CH2 CH2CH3 H2C CH CH CH2 + H2
0
+
C
0
3 2 2C2H5OH 450 H2C CH CH CH2 +
o
C
+ 2
4.
2 xt
Câu 16: Câu nào sau đây đúng cho tính chất hóa học của Ankin
1 Giống như Anken, ankin làm mất màu dung dịch nước Br2, phản ứng này xảy ra 1 giai đoạn
2 Giống như Anken, ankin làm mất màu dung dịch nước Br2, phản ứng này xảy ra 2 giai đoạn Muốn dừng
ở giai đoạn thứ nhất thì cần phải đun nóng để đuổi hết Br2 dư
3 Giống như Anken, ankin làm mất màu dung dịch nước Br2, phản ứng này xảy ra 2 giai đoạn Muốn dừng
ở giai đoạn thứ nhất thì cần phải thực hiện phản ứng ở nhệt độ thấp
Câu 17: Khi cho Toluen phản ứng với Br2(khan) có bột Fe xúc tác người ta thu được những sản phẩm nào sau đây?
1 2 – bromtoluen
2 4 – bromtoluen
3 2, 6, 4 – tribromtoluen
Trang 3Người ra đề: Giáo viên – Ths Bùi Quang Chính
Câu 18: Phương pháp nào sau đây đã được dùng để xác định công thức cấu tạo của Stiren
1 Đung nóng stiren với dung dịch KMnO4 sản phẩm tạo thành thấy có 2 nhóm OH ở nhánh vinyl liên kết với vòng ben zen, chứng tỏ trong công thức cấu tạo của stiren có vòng benzen và nhánh vinyl
2 Đung nóng stiren với dung dịch KMnO4 rồi axit hóa thì thu được axit benzoic Chứng tỏ trong công thức cấu tạo của stiren có vòng benzen và nhánh vinyl
3 Đung nóng stiren với dung dịch KMnO4 rồi axit hóa thì thu được axit benzoic Chứng tỏ trong công thức cấu tạo của stiren có vòng benzen và nhánh C2H3
4 Stiren làm mất màu nước Br2 và tạo thành hợp chất có công thức C8H8Br2 Điều đó chứng tỏ C2H3 có chứa liên kết đôi, đó là nhóm vinyl
Câu 19: Phương trình phản ứng nào dưới đây là đúng
CH3 - CH2Cl + KOH R−îu, t 0
KCl +
CH3 - CH2OH
CH3 - CH2 - COOH
as CH3 - CH - COOH + HCl
Cl (S¶n phÈm chÝnh) 2.
CH3(CH2)5CH3 xt, t
0
CH3
4H22 +
3.
+ Cl2 1.
Câu 20: Cho các phản ứng của andehit và xeton như sau:
C
O
CN
OH
NC
CH3CHO + Br2 + H2O CH
3 COOH + 2HBr
1.
3.
2.
C
O
O
+ HBr
Phản ứng nào đã viết đúng?
Câu 21: Cho các công thức và tên gọi của các axit như sau:
OH
COOH HOOC CH CH2 COOH
OH
axit 2-hi®roxibutan®ioic axit 2,3-®ihi®roxibutan®ioic axit 2-hi®roxipropan-1,2,3-tricacboxylic
Hãy xác định công thức nào có trong thành phần củ quả nho, quả táo, quả chanh
A 1-có trong quả nho; 2-có trong quả chanh; 3-có trong quả táo
B 2-có trong quả nho; 3-có trong quả chanh; 1-có trong quả táo
C 1-có trong quả nho; 3-có trong quả chanh; 2-có trong quả táo
D 3-có trong quả nho; 2-có trong quả chanh; 1-có trong quả táo
Câu 22: Trong công nghiệp axit axetic được sản xuất bằng phương pháp nào sau đây?
1 Lên men giấm rượu etylic (25-300C)
2 Oxi hóa andehit axetic bằng O2 (xt: Mn2+)
3 Cho rượu metylic tác dụng với CO (xt, t0)
4 Oxi hóa Propen bằng dung dịch KMnO4 + H2SO4
5 Thủy phân CH3CN bằng dung dịch kiềm, sau đó cho muối thu được phản ứng với axit
Trang 4Câu 23: Ta biết rằng este có khả năng phản ứng với LiAlH4 theo phương trình phản ứng
R COO R' LiAlH4
Từ đó hãy cho biết: RCOOH, RCHO, RCOR’ chất nào có khả năng phản ứng được với LiAlH4?
A Chỉ có RCOOH phản ứng được với LiAlH4
B Chỉ có RCHO phản ứng được với LiAlH4
C Chỉ có RCOR’ phản ứng được với LiAlH4
D RCOOH, RCHO, RCOR’ đều phản ứng được với LiAlH4
Câu 24: Phản ứng trùng ngưng giữa anđehit fomic với phenol để tạo ra nhựa rezol, người ta cần thực hiện trong điều kiện nào? Chọn đáp án đúng
A Anđehit dư, trong môi trường axit
B Anđehit dư, trong môi trường bazơ
C Phenol dư, trong môi trường axit
D Phenol dư, trong môi trường bazơ
Câu 25: Khi cho bông vào dung dịch H2SO4 đặc 98%, rồi khuấy đều thì sẽ có hiện tượng gì?
A Thu được dung dịch đồng nhất
B Có chất bột màu đen lắng xuống
C Không có hiện tượng gì
D Có mùi khét bay lên
Câu 26: Cho phương trình phản ứng
O
O H
O
VËy D cã thÓ lµ chÊt nµo sau ®©y?
O
O H
O
OCH3
O OCH3
O
OCH3
O OH
O
OH
O OH
H3CO
OH
O OCH3
H3CO
OCH3
Câu 27: Hãy điền chữ Đ(đúng) hoặc S(sai) vào các ô trống
Câu 28: Hiện nay trong công nghiệp metanol được sản xuất theo sơ đồ phản ứng sau:
A CH3Cl + NaOH → CH3OH + NaCl
B CH4 +1/2 O2 → CH3OH
C CO + 2H2 → CH3OH
D HCHO + H2 → CH3OH
Câu 29: Dung dịch saccarozo tinh khiết không có tính khử, nhưng khi đun nóng với dung dịch H2SO4 lại có thể cho phản ứng tráng gương Đó là do:
A Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng
B Saccarozo tráng gương được trong môi trường axit
C Saccarozo bị thủy phân tạo thành glucozo và fructozo
D Tất cả A, B, C đều đúng
Câu 30: Cho sơ đồ phản ứng:
C3H8 X2 (CH3)2CHX
as
Trang 5Người ra đề: Giáo viên – Ths Bùi Quang Chính
Để tăng hiệu suất điều chế B từ A nên dùng X2 là:
Câu 31: Khử hóa But -2 –in bằng cách nào là tốt nhất cho cis –But -2 –en?
A H2 (Ni/to) B H2 (Pd/to) C NH3 lỏng D Na/NH3 lỏng
Câu 32: Trong công nghiệp, glixerol được sản xuất theo sơ đồ nào dưới đây:
A Propan → 1,3-điclo propan → Glixerol
B Propen → Allyl clorua → 1,3 –Điclopropan -2 –ol → Glixerol
C Butan → Propen → 1,2-điclo propan →Glixerol
D Metan → Etan → Propan → Glixerol
Câu 33: Phản ứng nào sau đây có thể xảy ra:
CH3COONa
H2O
Câu 34: Cho biết nhiệt độ sôi của các dẫn xuất clometan thay đổi như thế nào?
A CCl4 > CHCl3 > CH2Cl2> CH3Cl
B CHCl3 > CCl4 > CH2Cl2 > CH3Cl
C CHCl3 > CH2Cl2 > CH3Cl > CCl4.
D CCl4 > CHCl3 > CH3Cl > CH2Cl2.
Câu 35: Có 3 chất lỏng là: C2H5OH, C6H6, C6H5NH2 và 3 dung dịch là: NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa Chỉ dùng chất nào sau đây có thể nhận biết tất cả các chất trên?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch Ca(OH)2 C Dung dịch HCl D Dung dịch BaCl2
Câu 36: Hợp chất C8H10O có bao nhiêu đồng phân thõa mãn tính chất: không phản ứng với NaOH, không làm mất màu nước Br2 và có phản ứng với Na giải phóng khí H2
Câu 37: Oxi hóa etylenglicol bằng HNO3 Sản phẩm thu được có tối đa bao nhiêu hợp chất hữu cơ
Câu 38: Ankaddien sau đây có bao nhiêu dồng phân hình học: CH3 –CH=CH –CH=CH –CH3
A 2
B 3
C 4
D Không có đồng phân hình học nào
Câu 39: Đun nóng rượu A với hỗn hợp NaBr và H2SO4 đặc, thu được chất hữu cơ B, 12,3 gam chất B chiếm 1 thể tích bằng thể tích của 2,8 gam nitơ cùng nhiệt độ 560C, áp suất 1 atm Công thức cấu tạo của A là:
Câu 40: Hỗn hợp X gồm rượu đơn chức A, B, D, trong đó B, D là 2 rượu đồng phân Đốt cháy hoàn toàn 0,04 mol X thu được 1,98 gam H2O và 1,568 lit khí CO2 (đktc) Số mol rượu A bàng 5/3 tổng số mol 2 rượu B + D Vậy công thức phân tử của các rượu lần lượt là:
A CH4O và C3H6O B CH4O và C3H8O C CH4O và C3H4O D C2H6O và C3H8O
Câu 41: X, Y là các hợp chất hữu cơ đồng chức chứa các nguyên tố C, H, O Khi tác dụng với AgNO3 trong
NH3 thì 1 mol X hoặc Y tạo ra 4 mol Ag Còn khi đốt cháy X, Y thì tỷ lệ mol O2 tham gia đốt cháy, CO2 và H2O tạo thành như nhau:
− Đốt X:
2 : 2 : 2 1:1:1
O CO H O
− Đốt Y:
2: 2: 2 1,5 : 2 :1
O CO H O
n n n = Công thức phân tử và công thức cấu tạo của X, Y là:
A CH3CHO và HCHO B HCHO và C2H5CHO C HCOOH và HCHO D HCHO và HCOCHO
Câu 42: Hỗn hợp X gồm 0,01 mol HCOONa và a mol muối natri của hai axit no đơn chức là đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hỗn hợp X và cho sản phẩm cháy (CO2, hơi nước) lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng KOH thấy khối lượng bình 2 tăng lên nhiều hơn bình 1 là 3,51 gam Phần chất rắn Y còn lại sau khi đốt là
Na2CO3 cân nặng 2,65 gam Xác định công thức phân tử của hai muối natri
A CH3COONa và C2H5COONa
B C3H7COONa và C4H9COONa
C C2H5COONa và C3H7COONa
D Kết quả khác
Câu 43: Cho 2,76 gam hữu cơ Y (chứa C, H, O) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản Cho Y tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó đem cô cạn thì phần bay hơi chỉ có hơi nước và chất rắn còn lại chứa hai
Trang 6muối natri chiếm khối lượng 4,44 gam Nung hai muối này trong oxi dư, phản ứng hoàn toàn thu được 3,18 gam
Na2CO3; 2,464 lít CO2 (đktc) và 0,9 gam H2O Cho biết công thức cấu tạo có thể của Y?
Câu 44: Công thức đơn giản của chất A là (C3H4O3)n và chất B là (C2H3O3)m Biết A là một axit no đa chức, còn
B là một axit no chứa đồng thời nhóm chức OH, A và B đều mạch hở Công thức cấu tạo của A và B là:
A C3H5(COOH)3 và HOOC – CH(OH) – CH(OH) – COOH
B C2H3(COOH)3 và HOOC – CH(OH) – CH2 – CH(OH) – COOH
C C4H9(COOH)3 và C2H3(COOH)3
D Kết quả khác
Câu 45: Hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O, mạch thẳng, có khối lượng phân tử 146 X không tác dụng với natri kim loại Lấy 14,6 gam X tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 2M thu được hỗn hợp gồm một muối và một rượu Công thức cấu tạo có thể có của X là:
A HCOO(CH2)4OCOH
B CH3COO(CH2)2OCOCH3
C CH3OOC – (CH2)2 – COOCH3 hoặc C2H5OOC – COOC2H5
D Cả 3 câu A, B, C đều đúng
Câu 46: Một hỗn hợp gồm 2 este đều đơn chức, có 3 nguyên tố C, H, O Lấy 0,25 mol hai este này phản ứng với
175 ml dung dịch NaOH 2M đun nóng thì thu được một anđehit no, mạch hở và 28,6 gam hai muối hữu cơ Cho biết khối lượng muối này bằng 1,4655 lần khối lượng muối kia Phần trăm khối lượng của oxi trong anđehit là 27,58% Xác định công thức cấu tạo của 2 este:
A CH3COOCH = CH2 vàHCOOC6H5
B HCOOCH = CH2 VÀ CH3COOC6H5
C HCOOCH = CH – CH3 và HCOOC6H5
D Kết quả khác
Câu 47: Đun nóng a gam một hợp chất hữu cơ chứa C, H, O mạch không phân nhánh với dung dịch chứa 11,2 gam KOH đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, ta được dung dịch B Để trung hòa vừa hết lượng KOH dư trong dung dịch B cần dùng 80ml dung dịch HCl 0,5M Làm bay hơi hỗn hợp sau khi trung hòa một cách cẩn thận, người ta thu được 7,36 gam hỗn hợp 2 rượu đơn chức và 18,34 gam muối Hãy xác định công thức cấu tạo của X
Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở cần 3,976 lit oxi (đo ở đktc), thu được 6,38 gam khí CO2 Cho lượng este này tác dụng vừa đủ với KOH, thu được hỗn hợp 2 rượu kế tiếp và 3,92 gam muối của một axit hữu cơ Công thức cấu tạo của 2 chất hữu cơ ban đầu là:
A HCOOCH3 và C2H5COOCH3
B CH3COOC2H5 và C3H7OH
C CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
D CH3COOCH3 và CH3COOC3H7
Câu 49: Thực hiện phản ứng tách nước với một rượu đơn chức A ở điều kiện thích hợp, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được chất hữu cơ B có tỉ khối so với A bằng 1,7 Xác định công thức phân tử của rượu A
Câu 50: Khi đun nóng m1 gam rượu X với H2SO4 đặc ở điều kiện nhiệt độ thích hợp được m2 gam hợp chất hữu
cơ Y Tỉ khối hơi của Y so với của X là 0,7 Hiệu suất phản ứng là 100% Tìm công thức của rượu X