Giá trị a là Câu 20: Nung nóng hỗn hợp X gồm Al và Cr2O3 đến khi phản ứng hoàn toàn trong điều kiện không có không khí thì thu được chất rắn Y.. Chất oxi hóa trong phản ứng trên là Câu
Trang 1Câu 1: Có các phát biểu sau:
(a) Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm luôn thu được glixerol
(b) Triolein làm mất màu nước brom
(c) Chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước
(d) Benzyl axetat là este có mùi chuối chín
(e) Đốt cháy etyl axetat thu được số mol nước bằng số mol cacbonic
Số phát biểu đúng là
Câu 2: Đốt cháy 11 gam este no đơn chức, mạch hở X thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác 11 gam
este X tác dụng với 200ml NaOH 1M, cô cạn dung dịch thu được 11,5 gam chất rắn X là
A Propyl fomat B Etyl axetat C Metyl propionat D Metyl axetat
Câu 3: Phát biểu không đúng là
A Có 2 liên kết peptit trong phân tử đipeptit mạch hở
B Riêu cua nổi lên khi đun nóng, là hiện tượng đông tụ protein
C Glyxin tác dụng cả dung dịch NaOH và dung dịch HCl và không làm đổi màu quỳ tím
D Dung dịch lòng trắng trứng hòa tan được Cu(OH)2 cho phức chất màu tím
Câu 4: Nhỏ từ từ 0,3 mol HCl vào dung dịch chứa 0,2 mol Na2CO3 và 0,1 mol NaHCO3 thu được dung
dịch X Nhỏ nước vôi trong tới dư vào dung dịch X được m gam kết tủa Giá trị m là
Câu 5: Hỗn hợp X có chứa 0,2 mol C2H2 và 0,5 mol H2 Nung nóng X sau một thời gian (xúc tác Ni) thu
được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 6,2 Hỗn hợp Y tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá
trị a là
Câu 6: X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A Chu kì 3, nhóm IIA B Chu kì 2, nhóm IIIA C Chu kì 2, nhóm IIA D Chu kì 3, nhóm IIIA
Câu 7: Cho m gam X gồm Na, Al, Fe vào dung dịch KOH dư thì thu được 0,35 mol H2 Nếu cho m gam X
vào nước dư thì thu được 0,2 mol H2 và chất rắn Y, hòa tan hết Y trong HCl dư thu được 0,25 mol H2 Giá
trị m là
Câu 8: Khí X có mùi hắc, được sử dụng để chữa sâu răng trong y khoa, được sử dụng khử trùng nước
uống, trong các thiết bị sử dụng điện cao áp như máy photocopy, khi hoạt động cũng thường sinh ra khí X
X là
Câu 9: Cho phương trình hóa học : Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Nếu hệ số phân tử của H2SO4 là 6 thì hệ số của phân tử SO2 là
Câu 10: Chất có đồng phân hình học là
A CH2=CH-CH2-CH3 B CHCl=CHCl C CH3C(CH3)=CH-CH3 D CH2=CH-CH=CH2
Câu 11: X và Y là hai nguyên tố ở cùng một chu kì, hai nhóm chính liên tiếp nhau, biết (ZX < ZY), tổng số
proton của X và Y là 33 Phát biểu đúng là
Mã đề thi 016
khongbocuoc.com
Trang 2
A Ở điều kiện thường X là chất khí B X có 6 elecron ở phân lớp ngoài cùng
C Ở điều kiện thường Y là chất rắn D Y có 5 electron ở phân lớp ngoài cùng
Câu 12: Phương trình ion thu gọn: H+ + OH- → H2O là của phương trình hóa học nào dưới đây ?
A 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl B NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O
C NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O D KOH + HNO3 → KNO3 + H2O
Câu 13: Có các phát biểu sau:
(a) Phenol tạo kết tủa trắng với nước brom
(b) Sục khí CO2 vào dung dịch natri phenolat, xuất hiện vẩn đục
(c) Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím
(d) Phenol tan ít trong nước lạnh, tan nhiều trong etanol
Số phát biểu đúng là
Câu 14: Cho 1 mol anđehit no, mạch hở đơn chức X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3
thu được 4 mol Ag X là
A Anđehit fomic B Anđehit axetic C Anđehit acrylic D Anđehit oxalic
Câu 15: Phát biểu đúng là
A Tất cả các axit đều không tham gia phản ứng tráng bạc
B Lên men ancol etylic là phương pháp dùng để sản xuất giấm ăn
C Axit fomic có tính axit yếu hơn axit axetic
D Axit axetic không hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 16: Cacbohiđrat nào dưới đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) ?
Câu 17: Polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng là
Câu 18: Dung dịch nào dưới đây làm xanh quỳ ẩm
A C6H5NH3Cl B H2NCH2COOH C H2NC3H5(COOH)2 D (H2N)2C5H9COOH
Câu 19: Hòa tan 6,2 gam Na, K vào nước dư thu được dung dịch X và 0,1 mol H2 Để trung hòa X cần
vừa đủ 100ml dung dịch HCl aM Giá trị a là
Câu 20: Nung nóng hỗn hợp X gồm Al và Cr2O3 đến khi phản ứng hoàn toàn trong điều kiện không có
không khí thì thu được chất rắn Y Y tác dụng vừa đủ với 0,3 mol NaOH loãng thu được 0,15 mol H2 Y tác
dụng với dung dịch HCl dư thì thu được a mol H2 Giá trị a là
Câu 21: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:
Hình vẽ bên minh họa cho phản ứng nào sau đây ?
Câu 22: Kim loại nào dưới đây thuộc nhóm kim loại kiềm
Câu 23: Phát biểu không đúng là
A Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa cacbon
B Metan và etan cùng thuộc một dãy đồng đẳng
C Liên kết chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị
D Trong phân tử propen (CH2=CH-CH3) có chứa 7 liên kết
Câu 24: Cho 0,1 mol H3PO4 tác dụng với 0,15 mol NaOH thu được dung dịch chứa chất tan là
khongbocuoc.com
Trang 3
A H3PO4, NaH2PO4 B NaH2PO4, Na2HPO4 C Na2HPO4, Na3PO4 D Na3PO4, NaOH
Câu 25: Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là
Câu 26: Kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là
Câu 27: Thí nghiệm nào dưới đây không sinh ra đơn chất
A Sục khí H2S vào dung dịch SO2 B Sục khí F2 vào H2O
C Cho Si vào dung dịch NaOH D Sục khí SO2 vào nước Br2
Câu 28: Cách làm nào dưới đây không nên làm
A Ướp cá biển bằng phân đạm để cá tươi lâu
B Dùng than củi để giảm bớt mùi khê cho cơm khi cơm bị khê
C Giảm mùi tanh của cá (có metylamin, etylamin ) bằng giấm ăn
D Giảm vết sưng hoặc ngứa do ong đốt bằng cách bôi vôi
Câu 29: Phát biểu không đúng là
A Có thể làm mềm nước cứng tạm thời bằng cách đun nóng
B Thạch cao khan (CaSO4) được sử dụng để bó bột trong y học
C Xesi được sử dụng làm tế bào quang điện
D Phèn chua có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O được dùng để làm trong nước
Câu 30: Geraniol có trong tinh dầu hoa hồng là một đơn hương quý dùng trong công nghiệp hương liệu và
thực phẩm Khi phân tích định lượng geraniol người ta thu được 77,92%C, 11,7% H về khối lượng và còn
lại là oxi Biết khối lượng phân tử của nó bằng 154đvC Công thức của geraniol là:
Câu 31: Cho 5,76 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 0,3 M, sau đó thêm 500 ml dung dịch HCl 0,6 M thu
được khí NO và dung dịch A Thể tích khí NO (đktc) là
Câu 32: Hoà tan hoàn toàn 1,02 gam Al2O3 trong dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được khối lượng muối là
Câu 33: Phát biểu không đúng là
A Lưu huỳnh tự bốc cháy khi tiếp xúc Crom (VI) oxit
B Nhỏ dung dịch Bari clorua (BaCl2)vào dung dịch natri cromat (Na2CrO4 ) có kết tủa vàng
C Quặng chứa nhiều sắt nhất trong tự nhiên là quặng manhetit
D Đồng là kim loại dẫn điện tốt nhất trong các kim loại
Câu 34: Có các thí nghiệm sau:
(a) Đốt H2S trong khí O2 dư (e) Cho bột Sn vào dung dịch HCl
(b) Cho Cu vào dung dịch chứa HCl và KNO3 (g) Nung NH4NO3
(c) Sục khí Flo vào nước (h) Đốt NH3 trong O2
(d) Nung KMnO4 (i) Sục khí Clo vào dung dịch NaBr dư
Số thí nghiệm sinh ra khí sau phản ứng là
Câu 35: Cho các chất: Stiren, toluen, anilin, axetilen, butan, axit acrylic Số chất làm mất màu nước brom
ở nhiệt độ thường là
Câu 36: Cho 10,8 gam Al vào dung dịch chứa Fe(NO3)3 2M và Zn(NO3)2 4M, sau phản ứng hoàn
toàn thu được dung dịch X và m gam Y gồm hai kim loại Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 4M vào X, đến
khi không có phản ứng xảy ra nữa thì thấy cần dùng vừa đúng 250ml Giá trị của m là
A 28,6 B 30,7 C 40,2 D 32,5
Câu 37: Cho các chất: metyl fomat, anđehit axetic, saccarozơ, axit fomic, glucozơ, axetilen, etilen Số chất
cho phản ứng tráng Ag là
Câu 38: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 26,4 gam X vào nước, thu được 1,68
lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 25,65 gam Ba(OH)2 Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 (đktc)
vào Y, thu được kết tủa và dung dịch Z chỉ chứa 9,5 gam muối Giá trị của V là
khongbocuoc.com
Trang 4
Câu 39: Cho a gam chất hữu cơ X chứa C, H, O (trong a gam X có : mH + mO = 2,7 gam) tác dụng với 10
gam dung dịch KOH vừa đủ, sau đó chưng khô thì phần bay hơi chỉ có 3,4 gam nước, phần chất rắn khan
còn lại chứa hai muối của kali có khối lượng 13,5 gam Nung hai muối này trong oxi dư, sau khi phản ứng
hoàn toàn, ta thu được 10,35 gam K2CO3; x mol khí CO2 (đktc) và 2,25 gam nước Giá trị của x gần nhất
Biết rằng G là đơn chất, điều kiện thường ở trạng thái lỏng, X là đơn chất, điều kiện thường ở trạng thái
rắn, màu vàng Trong các chất A, B, C, D, F và X, số chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 đặc, nóng
là
A 5 B 2 C 3 D 4
Câu 41: Hỗn hợp E gồm X là một axit cacboxylic có mạch cacbon không phân nhánh và Y là một ancol
hai chức mạch hở (trong đó số mol X nhỏ hơn số mol Y) Đốt cháy hoàn toàn 3,36 gam hỗn hợp E thu
được 5,5 gam CO2 và 2,34 gam H2O mặt khác, khi cho cùng một lượng E trên phản ứng với Na dư thì thu
được 784ml khí H2 (đktc) Z được tạo thành khi este hóa hỗn hợp E, biết Z có cấu tạo mạch hở Số đồng
phân cấu tạo của Z là
Câu 42: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức mạch hở là đồng phân của nhau Cho 0,3 mol hỗn hợp
X vào 300 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y có
khối lượng m gam và phần hơi chứa ancol Z Oxi hóa hết lượng Z bằng CuO dư, đun nóng rồi cho sản
phẩm tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3, thu được 77,76 gam Ag Thêm CaO vào Y rồi nung ở
nhiệt độ cao, đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp M gồm hai hiđrocacbon có tỷ khối đối với H2 là
16,8 Giá trị của m là
Câu 43: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và 0,672 lít NO (đktc)
Thêm dung dịch chứa 0,05 mol HCl vào dung dịch X thì thấy khí NO tiếp tục thoát ra và thu được dung
dịch Y Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần vừa đủ 100ml mol NaOH 1,3M Dung dịch Y
hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5) ?
Câu 44: Có 4 dung dịch riêng biệt: H2SO4 1M; KNO3 2M; HNO3 4M , HCl 0,5M được đánh số ngẫu nhiên
là (1), (2), (3) (4) Lấy cùng thể tích 2 dung dịch ngẫu nhiên là 5ml rồi tác dụng với Cu dư Thu được kết
quả thí nghiêm khí NO như sau (NO sản phẩm khử duy nhất, thể tích khí đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp
Câu 45: Hỗn hợp T gồm ba peptit mạch hở X, Y, Z có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3 : 4 Thủy phân hoàn toàn
35,97 gam T thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 0,29 mol A gam và 0,18 mol B Biết tổng số liên kết peptit
trong ba phân tử X, Y, Z bằng 16, A và B đều là aminoaxit no, có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH trong
phân tử Nếu đốt cháy 4x mol X hoặc 3x mol Y đều thu được số mol CO2 bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn
m gam hỗn hợp X thu được N2, 0,74 mol CO2 và a mol H2O Giá trị a gần nhất là
A 0,65 B 0,67 C 0,69 D 0,72
Câu 46: Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol NaCl và x mol Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp) sau
một thời gian thu được dung dịch X, khối lượng dung dịch giảm 21,5 gam Cho thanh sắt vào X đến khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng thành sắt giảm 2,6 gam và thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất
của N+5) Giá trị của x là
khongbocuoc.com
Trang 5
Câu 47: Hòa tan hoàn toàn 11,6 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào 87,5 gam HNO3 50,4%, sau khi kim
loại tan hết thu được dung dịch X Cho 500ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch X thu được kết tủa Y và
dung dịch Z Lọc lấy Y rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16,0 gam chất rắn Cô
cạn dung dịch Z được chất rắn T Nung T đến khối lượng không đổi thu được 41,05 gam chất rắn Nồng
độ % của muối Fe(NO3)3 có trong dung dịch X gần nhất với giá trị nào dưới đây?
Câu 48: Trộn 10,17 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và Al với 4,64 gam FeCO3 được hỗn hợp Y Cho Y
vào lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,56 mol KHSO4 được dung dịch Z chứa 83,41 gam muối sunfat trung
hòa và m gam hỗn hợp khí T trong đó có chứa 0,01 mol H2 Thêm NaOH vào Z đến khi toàn bộ muối sắt
chuyển hết thành hiđroxit và ngừng khí thoát ra thì cần vừa đủ 0,57 mol NaOH, lọc kết tủa nung trong
không khí đến khối lượng không đổi thu được 11,5 gam chất rắn Giá trị m là
Câu 49: Cho 51,6 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol X và Y (MX < MY) đi qua Al2O3, đun nóng thu được hỗn
hợp Y gồm : ba ete, 0,25 mol hai anken, 0,35 mol hai ancol dư và 0,45 mol H2O Biết rằng hiệu suất tách
nước tạo mỗi olefin đối với mỗi ancol đều như nhau và số mol ete là bằng nhau Phần trăm khối lượng
ancol X tham gia phản ứng gần nhất với giá trị nào dưới đây ?
Câu 50: Hai ống nghiệm A và B chứa lần lượt dung dịch ZnSO4 và AlCl3, nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào
2 ống nghiệm riêng biệt trên thu được kết quả biểu diễn đồ thị bên dưới
Trang 6
khongbocuoc.com
Trang 7[1]
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TP HỒ CHÍ MINH
KÌ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA LẦN I
Đề môn thi: HÓA HỌC Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề
A HCl, HF, HBr B HCl, HBr, HNO3 C HCl, HF, HNO3 D HCl, HI, HNO3
Câu 3: Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa khi cho phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A Cho dung dịch NH4Cl vào dung dịch KAlO2
B Cho KOH dư vào dung dịch CrCl3
C Cho khí CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2
D Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch KAlO2
Câu 4: Một oxit của sắt khi tan vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch A làm mất màu thuốc tím
và có khả năng hòa tan Cu Công thức oxit là
Câu 5: Một hỗn hợp (X) gồm anđehit acrylic và một anđehit đơn chức no mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 1,44
gam hỗn hợp trên cần vừa hết 1,624 lít khí oxi (đktc) thu được 2,86 gam CO2 Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 6: Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu (tỉ lệ mol 1:2) Cho m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,08 mol HCl, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và còn lại m1 gam chất rắn Z Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được m2 gam kết tủa Giá trị của m1, m2 là
Mã đề thi 485
khongbocuoc.com
Trang 8[2]
Câu 7: Chất nào sau đây có khả năng tạo kết tủa với dung dịch Br2 ?
Câu 8: Cho các phản ứng sau:
Câu 10: Chất nào sau đây có khả năng làm quỳ tím ẩm hóa xanh?
Câu 11: Cho m gam Mg vào dung dịch HNO3 dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,1792 lít khí N2 (đktc)
và dung dịch X chứa 6,67m gam muối Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 12: Cho thí nghiệm được mô tả như hình vẽ
Phát biểu nào sai ?
Câu 13: Hiện nay, nguồn nguyên liệu chính để sản xuất anđehit axetic trong công nghiệp là
Câu 14: Cho 3 hiđrocacbon X, Y, Z lần lượt tác dụng với dung dịch kali pemanganat thì được kết quả X chỉ
làm mất màu dung dịch khi đun nóng, Y làm mất màu ngay ở nhiệt độ thường, Z không phản ứng Dãy các chất
Trang 9[3]
Câu 15: Cho phản ứng Al + NaOH + H2O NaAlO2 + 3/2 H2
Chất oxi hóa trong phản ứng trên là
Câu 16: Cho một lượng bột CaCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 25,55% Sau phản ứng thu được dung dịch X trong đó nồng độ HCl còn lại là 17,28% Thêm vào dung dịch X một lượng bột MgCO3 khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y trong đó nồng độ HCl còn lại là 13,56% Nồng độ % của MgCl2 trong dung dịch Y gần nhất với
Câu 17: Cho các nhận xét sau
(a) Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua
(b) Độ dinh dưỡng của phân kali được tính bằng % khối lượng của kali
(c) Amophot là hỗn hợp gồm (NH4)HPO4 và (NH4)3PO4
(d) Phân ure có hàm lượng N là khoảng 46%
(e) Thành phần chính của phân lân nung chảy là hỗn hợp photphat và silicsat của magie và canxi
(f) Nitrophotka là hỗn hợp của (NH4)2SO4 và KNO3
Số nhận xét sai là
Câu 18: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực là
Câu 19: Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp?
A axit benzoic B axit acrylic C axit lactic D axit fomic
Câu 20: Khí gây ra mưa axit là
Câu 21: Chất hữu cơ đơn chức X có phân tử khối bằng 88 Cho 17,6 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch
NaOH 1M đun nóng Sau đó đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam bã rắn khan X là
A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D CH3COOC2H5
Câu 22: Cho triolein lần lượt tác dụng với Na, H2 (Ni, to), dung dịch NaOH (to), Cu(OH)2 Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
Câu 23: Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VIA?
khongbocuoc.com
Trang 10[4]
Câu 24: Tripeptit A và tetrapeptit B được tạo ra từ một aminoaxit X (dạng H2N-R-COOH) Phần trăm khối lượng nitơ trong X bằng 18,67% Thủy phân không hoàn toàn m gam hỗn hợp A và B (số mol bằng nhau) thu được hỗn hợp gồm 0,945 gam A, 4,62 gam một đipeptit và 3,75 gam X Giá trị của m là
Câu 25: Phân ure có công thức là
A (NH3)2CO B (NH4)2CO3 C (NH2)2CO.* D (NH4)2CO
Câu 26: Bằng 1 phương trình hóa học, từ chất hữu cơ X có thể điều chế chất hữu cơ Y có phân tử khối bằng
60 Chất X không thể là
Câu 27: Khi lên men m kg ngô chứa 65% tinh bột với hiệu suất toàn quá trình là 80% thì thu được 5 lít rượu
etylic 20o và V m3 khí CO2 ở đktc Cho khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất bằng 0,8 gam/ml Giá trị của m và V lần lượt là
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một peptit X (X được tạo thành từ các amino axit chỉ chứa 1 nhóm -NH2
và 1 nhóm -COOH) cần 58,8 lít O2 (đktc) thu được 2,2 mol CO2 và 1,85 mol H2O Nếu cho 0,1 mol X thủy phân hoàn toàn trong 500 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch (Y), cô cạn (Y) thu được m gam chất rắn Công thức chung của peptit và giá trị của m lần lượt là
A CxHyO9N8 và 92,9 gam B CxHyO10N9 và 96,9 gam
C CxHyO8N7 và 96,9 gam D CxHyO10N9 và 92,9 gam
Câu 29: Cho các chất sau: axit fomic, metyl fomat, axit axetic, glucozơ, tinh bột, xenlulozơ, anđehit axetic Số
chất có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 cho ra Ag là
Câu 30: Hỗn hợp R chứa các hợp chất hữu cơ đơn chức gồm axit (X), ancol (Y) và este (Z) (được tạo thành từ
X và Y) Đốt cháy 2,15 gam este (Z) rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư được 19,7 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 13,95 gam Mặt khác, 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với NaOH được 1,7 gam muối Axit X và ancol Y tương ứng là
Câu 31: Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,15 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được 2,24 lít khí ở anol (đktc) Nếu thời gian là 2t thì tổng thể tích khí thu được ở 2 điện cực là 4,76 lít (đktc) Biết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 32: Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, cho khí NO2 Tổng hệ số cân bằng nguyên các chất trong phản ứng là
khongbocuoc.com
Trang 11[5]
Câu 33: Dung dịch A chứa Al2(SO4)3 aM và H2SO4 0,5M Cho Y dung dịch NaOH 1M vào 200 ml dung dịch
A thì thu được 7,8 gam kết tủa Mặt khác cho 1,16V lít dung dịch NaOH 1M vào 200 ml dung dịch A cũng thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị a là
Câu 34: Dãy kim loại nào sau đây tan hết trong nước ở điều kiện thường ?
Câu 35: Cho các chất sau: Fe, Al2O3, Be, Mg, K2SO4, FeCl2 Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 36: Cho các nguyên tử crom (Z=24), số electron độc thân của crom là
Câu 37: Este C2H5COOCH3 có tên là
A metyl propionat B metyletyl este C etylmetyl este D etyl propionat
Câu 38: Có bao nhiêu hiđrocacbon mạch hở khi tác dụng với H2 (dư, Ni, to) thu được sản phẩm isopentan?
Câu 39: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Tính chất lý học do electron gây ra gồm: tính dẻo, ánh kim, độ dẫn điện, tính cứng
B Trong nhóm IA tính kim loại tăng dần từ Cs đến Li
C Ở điều kiện thường tất cả kim loại đều là chất rắn
D Crom là kim loại cứng nhất, Hg là kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,06 mol một ancol đa chức và 0,04 mol một ancol không no, có
một liên kết đôi, mạch hở, thu được 0,24 mol khí CO2 và m gam H2O Giá trị của m là
Câu 41: Ba dung dịch A, B, C thỏa mãn:
- A tác dụng với B thì có kết tủa xuất hiện
- B tác dụng với C thì có kết tủa xuất hiện
- A tác dụng với C thì có khí bay ra
Các dung dịch A, B, C lần lượt chứa :
A AlCl3, AgNO3¸KHSO4 B KHCO3, Ba(OH)2¸ K2SO4
C NaHCOkhongbocuoc.com3, Ba(OH)2, KHSO4 D NaHCO3, Ca(OH)2, Mg(HCO3)2
Trang 12[6]
Câu 42: Trong số các chất : etyl clorua, anđehit, axetic, axit axetic, phenol, ancol etylic Có bao nhiêu chất tác
dụng được với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường?
Câu 43: Cho 0,1 mol axit axetic vào cốc chứa 30 ml dung dịch MOH 20% (D = 1,2 g/ml, M là kim loại kiềm)
Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan Đốt cháy hoàn toàn chất rắn thu được 9,54 gam
M2CO3 và hỗn hợp khí, dẫn hỗn hợp qua dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng dung dịch tăng hay giảm bao nhiêu gam?
A Giảm 2,74 gam B Tăng 5,70 gam C Giảm 5,70 gam D Tăng 2,74 gam
Câu 44: Axit cacboxylic X mạch hở (phân tử có 2 liên kết ) X tác dụng với NaHCO3 (dư) thấy thoát ra số mol CO2 bằng số mol X phản ứng X thuộc dãy đồng đẳng của axit
A không no, hai chức B không no, đơn chức C no, hai chức D no, đơn chức
Câu 45: Phương trình nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm: axit axetic, etyl axetat, metyl axetat rồi cho toàn bộ sản phẩm
cháy vào bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc, dư,bình (2) đựng dung dịch Ba(OH)2 dư Kết thúc thí nghiệm thấy khối lượng bình (1) tăng thêm m gam, bình (2) thu được 10,835 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 48: Saccarozơ thuộc loại
Câu 49: Thủy phân hoàn toàn H2N-CH2CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2CO-NH-CH2COOH thu được bao nhiêu amino axit khác nhau?
Trang 13Câu hỏi Đáp án Mã đề Câu hỏi Đáp án
Trang 14TRƯỜNG THPT CHUYÊN HẠ LONG
Câu 1: Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
Câu 2: Phenol không phản ứng với chất nào sau đây?
và hơi H2O là 2 : 1 ở cùng điều kiện X phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa Số cấu tạo của
X thoả mãn tính chất trên là
trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Trong dãy kim loại kiềm, đi từ Li đến Cs nhiệt độ nóng chảy giảm dần
C Các kim loại Na, K, Ca, Ba đều có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối
D Một trong những tác dụng của criolit trong quá trình sản xuất nhôm là làm tăng tính dẫn điện của chất
điện phân
Câu 6: Khi chúng ta ăn các thực phẩm có chứa chất béo, tinh bột hoặc protein thì phản ứng hoá học xảy ra đầu
tiên của các loại thực phẩm trên trong cơ thể là phản ứng
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ nào sau đây thì sản phẩm thu được khác với các chất còn lại?
Câu 8: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 có thể tan trong dung dịch glucozơ
(b) Anilin là một bazơ, dung dịch của nó làm giấy quì tím chuyển thành màu xanh
(c) Ở nhiệt độ thường, axit acrylic phản ứng được với dung dịch brom
(d) Ở điều kiện thích hợp, glyxin phản ứng được với ancol etylic
(e) Ở điều kiện thường, etilen phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 cho kết tủa màu vàng
Số phát biểu đúng là
khối lượng đinh sắt tăng 1 gam Khối lượng sắt đã phản ứng là
Câu 10: Thành phần hoá học chính của quặng boxit là
Câu 11: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
Câu 12: Kim loại sắt không tan trong dung dịch nào sau đây?
khongbocuoc.com
Trang 15Câu 13: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
dịch HCl dư thì thu được 11,16 gam muối X là
A H2NCH(C2H5)COOH B H2NCH2CH(CH3)COOH
C H2N[CH2]2COOH D H2NCH(CH3)COOH
Câu 15: Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là 1s22s22p6 Số hạt mang điện trong ion X2+ là
Câu 17: Đốt 3,36 gam kim loại M trong khí quyển clo thì thu được 9,75 gam muối clorua Kim loại M là
Câu 18: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Bán kính nguyên tử của các
nguyên tố tăng dần theo thứ tự
A M < X < R < Y B Y < X < M < R C Y < M < X < R D M < X < Y < R
Câu 19: Khi thực hiện các thí nghiệm cho chất khử (kim loại, phi kim,…) phản ứng với axit nitric đặc thường
tạo ra khí NO2 độc hại, gây ô nhiễm môi trường Để hạn chế lượng khí NO2 thoát ra môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây ?
duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là
Câu 21: Trong công nghiệp, để điều chế kim loại Ag, Cu gần như tinh khiết (99,99%) người ta sử dụng
phương pháp nào sau đây?
Câu 22: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol một este no (trong phân tử có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử
oxi) cần dùng vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 1M Công thức phân tử của este là:
Câu 23: Thực hiện các thí ngiệm sau ở điều kiện thường:
(1) Cho kim loại liti vào bình khí nitơ
(2) Sục khí hiđrosunfua vào dung dịch Zn(NO3)2
(3) Sục khí clo vào dung dịch FeBr3
(4) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch phenol (C6H5OH)
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
suất của phản ứng este hoá là:
cm3 khí không màu (đktc) Kim loại M là
sắp xếp theo chiều tính axit tăng dần là:
Câu 27: Dẫn lượng khí CO dư đi qua ống sứ đựng m gam oxit sắt từ nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thì thu được 5,88 gam sắt Giá trị của m là
Câu 30: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 31: Hỗn hợp X gồm propan, etylen glicol và một số ancol no đơn chức mạch hở (trong đó propan và
etylen glicol có số mol bằng nhau) Đốt cháy hoàn toàn 5,444 gam X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào
khongbocuoc.com
Trang 16bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng lên 16,58 gam và xuất hiện m gam kết tủa trong
bình Giá trị của m gần với giá trị nào sau đây nhất?
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan là:
lên men đạt 95%, ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8 g/ml Giả thiết rằng trong nước quả nho
chỉ có đường glucozơ Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Câu 34: Nung 13,44 lít (đktc) hỗn hợp X gồm axetilen, propilen và hiđro (tỉ lệ mol 2: 1: 3) trong bình đựng
bột Ni một thời gian thì thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi so với X là 12
7 Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 12 gam kết tủa và hỗn hợp khí Z Hấp thụ hết Z vào bình đựng dung dịch brom dư thì thấy có m gam brom phản ứng Giá trị của m là
chứa 2,51m gam chất tan Các chất tan trong dung dịch X là
Câu 36: Cho các phản ứng sau:
(a) X + O2 xt Y (b) Z + H2O xt G (c) Z + Y xt T (d) T + H2O H Y + G
Biết X, Y, Z, T, G đều có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa; G có 2 nguyên tử cacbon Phần trăm khối lượng của oxi trong T là
mol olefin; 0,33 mol hai ancol dư và 0,42 mol H2O Biết rằng hiệu suất tách nước tạo mỗi olefin đối với mỗi
ancol đều như nhau và số mol ete là bằng nhau Khối lượng của hai ancol dư có trong hỗn hợp Y (gam) gần
giá trị nào nhất ?
loãng, dư ở điều kiện thường là
Câu 39: Cho các phát biểu sau:
(1) Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố photpho dưới dạng P2O5
(2) Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo phần trăm khối lượng của K2O
(3) Phân amophot có thành phần hoá học chính là (NH4)2HPO4 và KNO3
(4) Nitrophotka là một loại phân phức hợp
(5) Phân ure là loại phân đạm tốt nhất, được điều chế từ amoniac và CO2 ở điều kiện thích hợp
(6) Thành phần hoá học chính của phân supephotphat kép là Ca(H2PO4)2 và CaSO4
Số phát biểu đúng là
đổi) trong 100 gam dung dịch H2SO4 39,2% thu được 1,12 lít khí (đktc) và dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 39,41% Kim loại M là
Trang 17Câu 42: Cho từ từ dung dịch chứa a mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa b mol ZnSO4 Đồ thị biểu diễn số mol
kết tủa theo giá trị của a như sau:
n
a 2b
b
b 2b
0,0625 0,175 0
x
Giá trị của b là:
thúc thu được dung dịch Y và 4,48 lít (đktc) khí Z (gồm hai hợp chất khí không màu) có khối lượng 7,4 gam
Cô cạn dung dịch Y thu được 122,3 gam hỗn hợp muối Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng gần với giá trị
nào sau đây nhất?
Câu 44: Trong phòng thí nghiệm, khí C được điều chế bằng bộ dụng cụ như hình vẽ:
Khí C có thể là dãy các khí nào sau đây?
A NO, CO2, C2H6, Cl2 B N2O, CO, H2, H2S C NO2, Cl2, CO2, SO2 D N2, CO2, SO2, NH3
Câu 45: Tripeptit X và tetrapeptit Y đều mạch hở Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm X và Y chỉ tạo ra
một amino axit duy nhất có công thức H2NCnH2nCOOH Đốt cháy 0,05 mol Y trong oxi dư, thu được N2 và 36,3 gam hỗn hợp gồm CO2, H2O Đốt cháy 0,01 mol X trong oxi dư, cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
M thu được dung dịch A và m gam hỗn hợp chất rắn B Cho A tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa D Nung D ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn E có khối lượng 18 gam Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị m là
O2, sinh ra 0,45 mol CO2 Nếu cho m gam X trên phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì khi kết thúc các phản ứng, khối lượng Ag thu được là
Câu 48: Cho các dung dịch: axit glutamic, valin, lysin, alanin, etylamin, anilin Số dung dịch làm quỳ tím
chuyển sang màu hồng, chuyển sang màu xanh, không đồi màu lần lượt là:
Câu 49: Hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Ca và CaO Hòa tan 10,72 gam X vào dung dịch HCl vừa đủ thu được
3,248 lít khí (đktc) và dung dịch Y Trong Y có 12,35 gam MgCl2 và m gam CaCl2 Giá trị m là
Câu 50: Cao su buna–S và cao su buna – N là sản phẩm đồng trùng hợp của buta-1,3-đien với
-
- HẾT -
khongbocuoc.com
Trang 18khongbocuoc.com
Trang 19Câu 1: Este X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3COOCH3 Tên gọi của X là
A metyl fomiat B etyl fomiat C metyl axetat D etyl axetat
Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8 Vị trí của X trong bảng
hệ thống tuần hoàn là
A X có số thứ tự 13, chu kì 3, nhóm IIIA B X có số thứ tự 14, chu kì 3, nhóm IVA
C X có số thứ tự 12, chu kì 3, nhóm IIA D X có số thứ tự 15, chu kì 3, nhóm VA
Câu 3: Đun 3,0 gam CH3COOH với 4,6 gam C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được m gam
CH3COOC2H5 Biết hiệu suất của phản ứng este hoá đạt 50 % Giá trị của m là
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đồng đẳng kế tiếp thu được
6,16 gam CO2 và 2,52 gam H2O Công thức của 2 axit là:
A CH3COOH và C2H5COOH B C2H3COOH và C3H5COOH
C HCOOH và CH3COOH D C2H5COOH và C3H7COOH
Câu 5: Khẳng định nào sau đây không đúng?
A Khí NH3 dễ hoá lỏng, dễ hoá rắn, tan nhiều trong nước
B Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai và xốc
C Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực
D Khí NH3 nặng hơn không khí
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc
B Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
C Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột thì không thu được fructozơ
D Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc glucozơ
Câu 7: Khử hoàn toàn m gam Fe2O3 cần vừa đủ 3,36 lít khí CO (ở đktc) Khối lượng sắt thu được sau phản ứng là
Câu 8: Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A H2SO4 B SO2 C H2S D Na2SO4
Câu 9: Cho 0,2 mol một anđehit đơn chức, mạch hở X phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch chứa
AgNO3 2M trong NH3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 87,2 g kết tủa Công thức phân tử của anđehit là:
A C3H3CHO B C4H5CHO C C3H5CHO D C4H3CHO
Câu 10: Dung dịch X chứa 0,6 mol NaHCO3 và 0,3 mol Na2CO3 Thêm rất từ từ dung dịch chứa 0,8 mol HCl vào dung dịch X được dung dịch Y và V lít khí CO2 đktc Thêm vào dung dịch Y nước vôi trong dư thấy tạo thành m gam kết tủa Tính thể tích V và khối lượng m
A 11,2 lít CO2 ; 40 gam CaCO3 B 11,2 lít CO2 ; 90 gam CaCO3
C 16,8 lít CO2 ; 60 gam CaCO3 D 11,2 lít CO2 ; 60 gam CaCO3
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 0,88 gam 2 este đồng phân thu được 1,76 gam CO2 và 0,72 gam H2O Công thức phân tử của 2 este là:
A C5H10O2 B C4H6O2 C C3H6O2 D C4H8O2
khongbocuoc.com
Trang 20Trang 2/6 - Mã đề thi 134
Câu 12: Một loại phân kali có chứa 87% K2SO4 còn lại là các tạp chất không chứa kali, độ dinh dưỡng của loại phân bón này là:
Câu 13: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế Clo bằng cách
A Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng
B Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
C Điện phân nóng chảy NaCl
D Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
Câu 14: Hỗn hợp X gồm metyl metacrylat, axit axetic, axit benzoic Đốt cháy hoàn toàn a gam X
sinh ra 0,38 mol CO2 và 0,29 mol H2O Khi lấy a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 0,01 mol ancol và m gam muối Giá trị của m là:
Câu 15: Hình vẽ bên mô tả thí nghiệm nào
A Chứng minh khả năng tan tốt trong nước của khí NH3
B Chứng minh khả năng tan tốt trong nước của khí CO2
C Chứng minh khả năng tan tốt trong nước của khí HCl
D Chứng minh khả năng tan tốt trong nước của phenolphtalein
Câu 16: Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C3H5Br3 là:
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho bằng oxi dư rồi cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa
đủ với m gam dung dịch NaOH 32% thu được muối Na2HPO4 Giá trị của m là:
Câu 18: Cho công thức cấu tạo sau: CH3-CH(OH)-CH=C(Cl)-CHO Số oxi hóa của các nguyên tử cacbon tính từ phải sang trái có giá trị lần lượt là
A +1; -1; 0; -1; +3 B +1; +1; -1; 0; -3 C +1; -1; -1; 0; -3 D +1; +1; 0; -1; +3
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử
duy nhất của N+5) Giá trị của x là
Câu 20: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào nước (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa:
A NaCl, NaOH, BaCl2 B NaCl, NaOH
C NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 D NaCl
Câu 21: Đun nóng 18 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 22: Có 4 axit: HCl; HBr; HF; HI Tính khử tăng dần theo thứ tự:
A HBr; HF; HI;HCl B HCl; HI; HBr; HF C HI; HBr; HCl; HF D HF; HCl; HBr; HI
Câu 23: Loại đường nào sau đây có nhiều trong cây mía:
A fructozơ B glucozơ C mantozơ D saccarozơ
Câu 24: Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của X2- là 3p6 Vậy X thuộc:
A Chu kì 2, nhóm VIA B Chu kì 3, nhóm VIIIA
C Chu kì 3, nhóm VIA D Chu kì 2, nhóm VIIIA
Câu 25: Số đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C8H10O tác dụng được với NaOH là:
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 6,5 gam FeCl3 Giá trị của m là
Câu 27: Hợp chất CH3-C(CH3)=CH-C(CH3)2-CH=CH-Br có danh pháp IUPAC là
A 3,3,5-trimetyl hexa-1,4-đien-1-brom B 1-brom-3,3,5-trimetyl hexa-1,4-đien
C 1-brom-3,5-trimetyl hexa-1,4-đien D 3,3,5-trimetyl hexa-1,4-đien-1-brom
khongbocuoc.com
Trang 21Trang 3/6 - Mã đề thi 134
Câu 28: Khi đun nóng hỗn hợp gồm glixerol và 2 axit béo RCOOH và R’COOH có thể thu được tối
đa bao nhiêu loại chất béo (tri glixerit)?
Câu 29: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng
Câu 30: Cân bằng nào sau đây chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất?
A CaCO3(rắn) CaO(rắn) + CO2(khí) B H2(khí) + I2(khí) 2HI (khí)
C N2(khí) + 3H2(khí) 2NH3(khí) D S(rắn) + H2(khí) H2S(khí)
Câu 31: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit khí SO2 (ở đktc) vào 500ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M
và Ba(OH)2 0,2 M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 32: Methadone là một loại thuốc dùng trong cai nghiện ma túy, nó thực chất
cũng là một loại chất gây nghiện nhưng “nhẹ” hơn các loại ma túy thông thường và
dễ kiểm soát hơn Công thức cấu tạo của nó như hình bên Hãy cho biết CTPT của
nó?
A C17H22NO B C21H29NO
C C21H27NO D C17H27NO
Câu 33: Thuỷ phân 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) được dung
dịch X Cho dung dịch AgNO3/NH3 vào X và đun nhẹ được m gam Ag, biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn giá trị của m là:
Câu 34: Hỗn hợp X gồm M2CO3, MHCO3 và MCl (M là kim loại kiềm) Cho 32,65 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được dung dịch Y và có 17,6 gam CO2 thoát ra Dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư được 100,45 gam kết tủa Kim loại M là:
Số phản ứng hóa học trong đó H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là
Câu 36: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A và B hơn kém nhau một nhóm -CH2- Cho 6,6g hỗn hợp
X tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M thu được 7,4g hỗn hợp 2 muối Công thức cấu tạo chính xác của A và B là
A CH3-COOC2H5 và H-COOC2H5 B CH3-COO-CH=CH2 và H-COO-CH=CH2
C CH3-COOC2H5 và CH3-COOCH3 D H-COOCH3 và CH3-COOCH3
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X (C, H, N) bằng lượng không khí vừa đủ (gồm
1/5 thể tích O2, còn lại là N2) được khí CO2 , H2O và N2 Cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có 39,4 gam kết tủa, khối lượng dung dịch giảm đi 24,3 gam Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 34,72 lít (đktc) Biết
2
O X
d < 2 CTPT của X là
A C2H7N B C3H9N C C3H6N2 D C2H4N2
Câu 38: Hoà tan hoàn toàn 11,2g kim loại Fe trong 300ml dung dịch HNO3 2M, sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn thấy có khí NO (duy nhất) thoát ra Cô cạn dung dịch sau phản ứng ta thu được
chất rắn khan có khối lượng là
Câu 39: Trong các chất có đồng phân cấu tạo CH3-CH=CH2, CH3-CH=CHCl, CH3-CH=C(CH3)2,
C6H5CH=CH-CH3 Số chất có đồng phân hình học là:
khongbocuoc.com
Trang 22Trang 4/6 - Mã đề thi 134
Câu 40: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 80% thu được 44,8 lít khí CO2 (ở đktc) và V lít ancol etylic 23o (biết khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 gam/ml) Giá trị m và V lần lượt là:
A 225 và 0,5 B 225 và 0,32 C 450 và 0,5 D 144 và 0,32
Câu 41: Chất nào sau đây là một phi kim
Câu 42: Dẫn 0,5 mol hỗn hợp khí gồm H2 và CO có tỉ khối so với H2 là 4,5 qua ống đựng 0,4 mol
Fe2O3 và 0,2 mol CuO đốt nóng Sau phản ứng hoàn toàn cho chất rắn trong ống vào dung dịch HNO3
loãng, dư thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là:
Câu 43: Oxi hóa 9,2 gam ancol etylic bằng CuO đun nóng, thu được 13,2 gam hỗn hợp gồm anđehit,
axit, ancol chưa phản ứng và nước Hỗn hơp này tác dụng với Na dư sinh ra 3,36 lít H2 ở đktc Phần trăm khối lượng ancol đã chuyển hóa thành axít là:
Câu 44: Khi xà phòng hóa triolein bằng dung dịch NaOH ta thu được sản phẩm là
A C17H33COONa và glixerol B C15H31COONa và glixerol
C C17H33COONa và etanol D C17H33COOH và glixerol
Câu 45: Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là
A đều được chiết xuất từ củ cải đường
B đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit
C đều bị oxi hóa bởi AgNO3 trong NH3
D đều hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
Câu 46: Khi nhiệt độ tăng thêm 100C tốc độ phản ứng tăng lên 3 lần Để tốc độ phản ứng đó (đang tiến hành ở 300C ) tăng lên 81 lần, cần phải thức hiện ở nhiệt độ nào sau đây?
A 300C B 700C C 100C D 2700C
Câu 47: Hỗn hợp M gồm vinyl axetilen và hiđrocacbon X mạch hở Khi đốt cháy hoàn toàn một
lượng M thu được số mol nước gấp đôi số mol của M Mặt khác dẫn 8,96 lít M (ở đktc) lội từ từ qua nước brom dư, đến phản ứng hoàn toàn thấy có 2,24 lít khí thoát ra (ở đktc) Phần trăm khối lượng của X trong M là:
Câu 48: Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 có cùng số mol Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác nung nóng, thu được hỗn hợp Y gồm C2H4, C2H6, C2H2 và H2 Sục Y vào dung dịch brom (dư) thì khối lượng bình brom tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8 Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là
A 22,4 lít B 44,8 lít C 33,6 lít D 26,88 lít
Câu 49: Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A CH3CH3 B CH3COOH C CH3CH2OH D CH3CHO
Câu 50: Số lượng đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:
-
- HẾT -
khongbocuoc.com
Trang 25Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
(Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học)
Câu 1: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
Câu 2: Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn
Câu 3: Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:
(1) CH3CH2COOCH3; (2) CH3OOCCH3; (3) HCOOC2H5; (4) CH3COC2H5;
Chất không thuộc loại este là
Câu 4: Cho cân bằng hóa học: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng tỏa
nhiệt Cân bằng hóa học không bị dịch chuyển khi
Câu 5: Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại
đường nào?
Câu 6: Metyl amin là tên gọi của chất nào dưới đây?
Câu 7: Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là
A electron và nơtron B proton và electron C proton và nơtron D proton
Câu 8: Chất nào sau đây là thành phần chính trong phân bón supephotphat kép ?
Câu 9: Phân tử hợp chất nào dưới đây là phân tử không phân cực?
Câu 10: Nước Gia-ven được điều chế bằng cách
A Cho Clo tác dụng với dung dịch Ca(OH)2.
B Cho Clo tác dụng với nước
C Cho Clo vào dung dịch KOH loãng rồi đun nóng 1000C
D Cho Clo sục vào dung dịch NaOH loãng
Câu 11: Trong phân tử H2SO4 số oxihóa của lưu huỳnh (S) là
Câu 12: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Câu 13: Số tripeptit chứa các amino axit khác nhau được tạo nên từ hỗn hợp gồm alanin, glyxin và
Trang 26Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 15: Hợp chất nào dưới đây không thể là hợp chất phenol?
A C6H5OH B C6H5CH2OH C C6H4(CH3)OH D HO-C6H4-OH
Câu 16: Cân bằng nào sau đây chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất?
A H2(khí) + I2(rắn) 2HI (khí) B CaCO3 CaO + CO2(khí)
C S(rắn) + H2(khí) H2S(khí) D N2(khí) + 3H2(khí) 2NH3(khí)
Câu 17: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A H2N-CH2-COOH B CH3COONH4 C NaHCO3 D H2N-CH2-NH2
Câu 18: Cho các dung dịch của các hợp chất sau: NH2-CH2-COOH (1) ; NH2-[CH2]2CH(NH2
)-COOH (2) ; HOOC-C3H5(NH2)-COOH (3); NH2-CH(CH3)-COOH (4); NH2-CH2-COONa (5)
Dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là
Câu 19: Cho phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O Khi hệ số cân bằng phản ứng là nguyên và tối giản thì số phân tử H2O tạo thành là
Câu 20: Hồi đầu thế kỷ 19 người ta sản xuất natri sunfat bằng cách cho axit sunfuric đặc tác dụng với
muối ăn Khi đó, xung quanh các nhà máy sản xuất bằng cách này, dụng cụ của thợ thủ công rất nhanh hỏng và cây cối bị chết rất nhiều Người ta đã cố gắng cho khí thải thoát ra bằng những ống khói cao tới 300m nhưng tác hại của khí thải vẫn tiếp diễn, đặc biệt là khí hậu ẩm Hãy cho biết khí thải đó có chứa thành phần chủ yếu là chất nào trong các chất sau?
Câu 24: Hòa tan m gam Fe bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y
thu được 25,4 gam muối khan Vậy giá trị của m là
Câu 25: Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm chứng minh:
A Khả năng bay hơi của P đỏ dễ hơn P trắng B Khả năng bốc cháy của P đỏ dễ hơn P trắng
C Khả năng bay hơi của P trắng dễ hơn P đỏ D Khả năng bốc cháy của P trắng dễ hơn P đỏ
Câu 26: Giữa Saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là:
A Ðều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
B Ðều được lấy từ củ cải đường
C Ðều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”
D Ðều bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3
Câu 27: Để phân biệt C2H5OH, C6H5OH và dung dịch CH3CH=O chỉ cần dùng một thuốc thử là
Câu 28: Khi nhỏ dung dịch HNO3 đặc vào lòng trắng trứng có hiện tượng:
khongbocuoc.com
Trang 27Trang 3/4 - Mã đề thi 132
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no, đơn chức mạch hở thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng thể tích khí O2 cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Tên gọi của este đem đốt
là
Câu 30: Oxihóa 3,2 gam ancol metylic bằng CuO nung nóng với hiệu suất phản ứng đạt 75% Cho
toàn bộ anđêhit thu được vào dung dịch AgNO3/ NH3 dư, thì thấy xuất hiện m gam kết tủa Giá trị của
m là
Câu 31: Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 3,6 Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp amoniac trong bình kín (có xúc tác bột Fe) thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 4 Hiệu suất phản ứng tổng hợp amoniac là
Câu 32: X là một anđehit mạch hở có số nguyên tử cacbon trong phân tử nhỏ hơn 4 Cho 1 mol X tác
dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 2 mol Ag Mặt khác, 1 mol X phản ứng tối
đa với 2 mol H2 (Ni, toC) Phân tử khối của X là
Câu 33: Có 50 ml dung dịch chứa hỗn hợp KOH 0,05M và Ba(OH)2 0,025M người ta thêm V ml dung
dịch HCl 0,16M vào 50 ml dung dịch trên thu được dung dịch mới có pH = 2 Vậy giá trị của V là
Câu 34: Thủy phân hoàn toàn 14,6 gam Gly-Ala bằng dung dịch NaOH, t0 sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam hỗn hợp muối Giá trị của m là?
Câu 35: Cho 0,01 mol amino axit X tác dụng với HCl thì dùng hết 80 ml dung dịch HCl 0,125M và
thu được 1,835 gam muối khan Còn khi cho 0,01 mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần dùng
25 gam dung dịch NaOH 3,2% Công thức của X là
A Na+, HCO3- và SO42- B Na+, HCO3- C Ba2+, HCO3- và Na+ D Na+ và SO42-
Câu 38: X là nguyên tố thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn và X tạo hợp chất khí với hidro có công
thức là H2X Phát biểu nào dưới đây không đúng
A Khí H2X có mùi đặc trưng
B Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử X có 10 electron ở phân lớp p
C X là nguyên tố lưu huỳnh (S)
D X có thể là nguyên tố kim loại
Câu 39: Cho hỗn hợp A gồm 10,8 gam ancol benzylic và 21,6 gam p-crezol tác dụng với dung dịch
Br2 dư Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là:
Câu 40: Cho các phát biểu sau:
(1) Phản ứng nhiệt phân hoàn toàn các muối Nitrat sản phẩm thu được luôn có chất rắn
(2) Có thể tồn tại dung dịch có các chất: Fe(NO3)2, H2SO4, NaCl
(3) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 thấy kết tủa xuất hiện
(4) Có thể dùng axit H2SO4 đặc để làm khô khí amoniac
(5) Có thể thu khí Cl2 bằng phương pháp đẩy nước
Số phát biểu sai là
khongbocuoc.com
Trang 28Trang 4/4 - Mã đề thi 132
Câu 41: Hoà tan hoàn toàn m gam bột nhôm trong dung dịch chứa HCl và HNO3 thu được 3,36 lít hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, dung dịch còn lại chỉ chứa muối của cation Al3+ Đem toàn bộ lượng hỗn hợp khí Y trộn với 1 lít oxi thu được 3,688 lít hỗn hợp gồm 3 khí Biết thể tích các khí đều
đo ở đktc và khối lượng của hỗn hợp khí Y nhỏ hơn 2 gam Tìm m
Câu 42: Hòa tan hết 10,24 gam Cu bằng 200 ml dung dịch HNO3 3M được dung dịch X Thêm 400
ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X Lọc bỏ kết tủa, cô cạn dung dịch rồi nung chất rắn đến khối lượng không đổi thu được 26,44 gam chất rắn Số mol HNO3 đã phản ứng với Cu là:
Câu 43: Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl; 0,05 mol NaNO3; 0,1 mol KNO3 Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Tỉ khối hơi của Y so với H2 là 12,2 Giá trị của m là:
Câu 44: Cho hỗn hợp gồm 0,14 mol Mg và 0,01 mol MgO phản ứng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu
được 0,448 lít (đktc) khí nitơ và dung dịch X Khối lượng muối trong X là:
Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn 9,44 gam hỗn hợp E gồm một axit cacboxylic X không no đơn chức có 1
liên kết đôi (C=C) và một ancol đơn chức Y đã thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O Mặt khác, tiến hành este hóa 9,44 gam hỗn hợp E trong điều kiện thích hợp với hiệu suất bằng 60% thì thu được m gam este F Giá trị của m là
Câu 46: Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân
tử chỉ có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có
đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử) Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y Cho m gam Y vào bình đựng Na
dư, sau phản ứng thu được 896 ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 2,48 gam Mặt khác, nếu đốt
cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được CO2 và 3,96 gam H2O Phần trăm khối lượng của este không
no trong X là
Câu 47: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp M gồm tetrapeptit X và pentapeptit Y (đều mạch hở)
bằng dung dịch KOH vừa đủ, rồi cô cạn cẩn thận thì thu được (m + 11,42) gam hỗn hợp muối khan của Val và Ala Đốt cháy hoàn toàn muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được K2CO3; 2,464 lít N2 (đktc) và 50,96 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp M
có thể là
Câu 48: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức mạch hở là đồng phân của nhau Cho 0,3 mol hỗn
hợp X vào 300 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y có khối lượng m gam và phần hơi chứa ancol Z Oxi hóa hết lượng Z bằng CuO dư, đun nóng rồi cho sản phẩm tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3, thu được 77,76 gam Ag Thêm CaO vào
Y rồi nung ở nhiệt độ cao, đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp M gồm hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Tỷ khối của hỗn hợp M đối với H2 là 10,8 Giá trị của m là
Câu 49: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho 350 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị gần nhất của m là
Câu 50: Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C2H10N2O3 và C5H15N3O4 Cho X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chứa m gam các muối của Natri và 8,96 lít (ở đktc) hỗn hợp Z gồm 2 chất khí (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Biết tỉ khối của Z so với hidro là 10,25 Giá trị của m là
- HẾT -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
khongbocuoc.com
Trang 29khongbocuoc.com