Sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai cation không tính ion H+ và hỗn hợp 2 kim loại.. Câu 7: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư sau phản ứng còn lại 8,32 ga
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2011
Môn: Hóa học
Thời gian làm bài 90 phút
-**//** -Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Cho x mol Fe vào dung dịch chứa y mol AgNO3 và z mol Cu(NO3)2 Sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai cation (không tính ion H+) và hỗn hợp 2 kim loại Quan hệ giữa x, y và z là
A y < 2x < y + 2z B 2z < 3x < y + 2z C y < 3x < y + 2z D z < 2x < z + 2y
Câu 2: Trường hợp nào có kết tủa (hoặc chất rắn) sau phản ứng xảy ra hoàn toàn?
(a) CO2 dư vào Ca(OH)2 (b) NaOH + Ca(HCO3)2
(c) CO2 dư vào dd NaAlO2 (d) NaHCO3 + KOH
(e) dd AgNO3 + dd Fe(NO3)2 (f) dd NaOH dư vào dd AlCl3
(g) Hỗn hợp Cu (x mol) và Fe2O3 ( y mol) biết x < y Hỗn hợp X + HCl dư
A ( b), (c), (d), (g) B ( b), (c), (d), (g) C tất cả còn kết tủa D (b), (c), (e)
Câu 3: Phát biểu không chính xác là ?
A Đisaccarit là cacbonhiđrat thủy phân sinh ra hai loại monosaccarit
B Polisaccarit là cacbonhiđrat thủy phân sinh ra nhiều phân tử monosaccarit
C Monosaccarit là cacbonhiđrat không thể thủy phân được
D Tinh bột, mantozơ và glucozơ lần lượt là poli- đi- và monosaccarit
Câu 4: Cho X là hỗn hợp gồm olefin M và H2 , có tỉ khối hơi so với H2 là 5 Dẫn X qua bột Ni nung nóng
Xác định công thức phân tử của M.
Câu 5: Xà phòng hóa hoàn toàn 193,44 gam một triglixerit (X) trong mt KOH đủ thì thu được 211,68 gam muối của một axit hữu cơ Tên của (X) là ?
A tristearin B tripanmitin C trilinolein D triolein
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon A thu được 26,4 gam CO2 và 16,2 gam H2O Tìm công thức phân
tử của A ?
Câu 7: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư sau phản ứng còn lại 8,32 gam chất rắn không tan và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn m có giá trị là
Câu 8: Hoá chất nào sau đây có thể được sử dụng để phân biệt các chất rắn: Na2CO3, CaSO4.2H2O, NaCl và CaCO3
A Dung dịch NaOH loãng B Dung dịch phenolphtalein
C Dung dịch Ba(OH)2 loãng D Dung dịch H2SO4 loãng, dư
Câu 9: Cho 2 nguyên tử 23X
11 , 27Y
13 Phát biểu nào sai về mối liện hệ hai nguyên tử ?
A số hạt mang điện của X ít hơn số hạt mang điện của Y là 4 hạt
B X, Y đều là kim loại
C số hạt trong X bé hơn số hạt trong Y là 4 hạt
D số khối của X bé hơn số khối của Y là 4 đvC
Câu 10: Cho 2 dung dịch H2SO4 và HCOOH có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH tương ứng là x và
y Thiết lập mối quan hệ giữa x và y biết rằng cứ 50 phân tử HCOOH thì có 1 phân tử HCOOH đã phân ly.
Câu 11: Cho 60 ml hoặc 120 ml dung dịch KOH 2 M vào 125 ml Al2(SO4)3 a M thu được lượng kết tủa như nhau Tính a ?
Câu 12: Một loại mùn cưa chứa 60% xenlulozơ được dùng làm nguyên liệu sản xuất ancol etylic Nếu dùng 1 tấn mùn cưa trên có thể sản xuất được bao nhiêu lít rượu 700 ? (Biết hiệu suất của quá trình là 70%, khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8g/ml)
Trang 2A 298,125 lít B 425,926 lít C 365,675 lít D 542,734 lít
Câu 13: Cho 6,72 gam bột kim loại Fe tác dụng 384 ml dung dịch AgNO3 1M sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch A và m gam chất rắn Dung dịch A tác dụng được tối đa bao nhiêu gam bột Cu?
A 7,680 gam B 4,608 gam C 9,600 gam D 6,144 gam
Câu 14: Tại sao sau cơn mưa giông môi trường xung quanh ta trở nên trong lành ?
A Khí ô nhiểm bị đảy lên tầng cao do hơi nước bốc hơi
B H2O kéo chất bẩn xuống mặt đất, thấm vào đất
C Cây xanh quang hợp mạnh hấp thụ CO2
D Lượng nhỏ O3 sinh ra sát trùng môi trường
Câu 15: Lấy 20,8 gam hỗn hợp FeS, S, FeS2 tác dụng hết với HNO3 thu được 17,92 lít NO ( đktc) duy nhất và dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X thu kết tủa Y Đem kết tủa Y nhiệt phân đến khối lượng không đổi thì thu m gam chất rắn Tính m ?
Câu 16: Nhóm chất nào làm quỳ tím hóa xanh ?
A canxi hiđroxit, glixin, amoni clorua, kali sunfua B lysin, etylamin, phenolat natri, natri cacbonat
C metyl amin, valin, natri hiđroxit, phenolat natri D natri hiđroxit, anilin, valin, natri axetat
Câu 17: Cho 20 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M Sau
phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
Câu 18: Để tác dụng hết với 100 gam lipit có chỉ số axit bằng 7 phải dùng 17,92 gam KOH Khối lượng
muối thu được là:
Câu 19: Cho phản ứng : N2+ 3H2 ← →t0 ,p,xt
2NH3 Khi phản ứng đạt đến cân bằng nếu tăng nồng độ H2 gấp đôi thì tốc độ phản ứng thuận thay đổi như thế nào ?
A tăng gấp đôi B tăng 6 lần C tăng 8 lần D không thay đổi
Câu 20: Hỗn hợp X gồm một anken và hiđro có tỉ khối so với H2 bằng 6,4 Cho X đi qua niken nung nóng thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 8 (giả thiết hiệu suất phản ứng là 100%) CTPT của anken là
Câu 21: Cho 2,7 gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí 0,448 lít X duy nhất (đktc) Cô cạn dung dịch thu được 22,7 gam chất rắn khan Vậy công thức của khí X là:
Câu 22: Sự khác nhau cơ bản giữa ăn mòn điện hóa học với ăn mòn hóa học là ?
A Ăn mòn điện hóa chỉ xảy ra trong môi trường không khí ẩm
B Ăn mòn điện hóa học là quá trình oxi hóa khử
C Ăn mòn điện hóa học là sự phá hủy kim loại nhanh hơn
D Ăn mòn điện hóa học có xuất hiện dòng điện
Câu 23: Tiến hành điện phân có màng ngăn xốp 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,02 M và NaCl 0,2 M sau khi ở anot giải phóng 0,448lít khí đktc Cần bao nhiêu ml dd HNO3 để trung hòa hết dung dịch sau điện phân ?
Câu 24: Cho các phát biểu
(a) Sắt có tính khử trung bình
(b) Sắt (II) có tính chất hóa học đặc trưng là tính oxi hóa và tính khử
(c) điều chế sắt (II) oxit bằng cách dùng H2, hoặc CO khử Fe2O3 ở 5000C
(d) bảo vệ muối sắt (II) bằng cách cho cây đinh Fe nhúng trong dung dịch muối sắt (II) đó
(e) Fe2O3 là oxit lưỡng tính
Phát biểu đúng là ?
A (a), (d), (e) B (a), (c), (d) C (a), (b), (c), (d) D (b), (d), (e)
Câu 25: Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của glucozơ ?
A Tác dụng với Cu(OH)2 tạo Cu2O B Tác dụng với dung dịch Br2
C Cộng H2 (Ni, t0) D Tráng gương
Trang 3Câu 26: Phát biểu nào sau đây sai?
A Xiclopropan, phenol, anilin, axit acrylic, khí sunfurơ, khí hiđrosunfua đều làm mất màu dung dịch nước brom
B Cấu hình electron của lưu huỳnh 16S ở trạng thái kích là 1s22s22p63s23p33d1 và 1s22s22p63s13p33d2
C Các dung dịch HBr, H2S, HNO3, HCl đều không màu để lâu trong không khí đều chuyển sang màu vàng hoặc vẫn đục vàng
D Trong ăn mòn điện hóa hay điện phân ở catốt luôn xảy ra quá trình khử, ở anốt luôn xảy ra quá trình oxi hóa
Câu 27: Hỗn hợp gồm x gam Fe3O4 và y gam Cu cho vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thì thu được dung dịch (X)
và z gam kim loại chưa tan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và z < y Thành phần dung dịch dung dịch (X) là ?
A Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, HNO3, Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, HNO3
C Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2, Cu(NO3)2
Câu 28: Dùng hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được 5 chất lỏng không màu là: Glixerol, etanol và
dung dịch glucozơ, anilin, lòng trắng trứng?
A dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 B Na và dung dịch AgNO3/NH3
C dung dịch Br2 và Cu(OH)2. D Na và dung dịch Br2
Câu 29: Tác nhân ăn mòn thủy tinh và xâm thực đá vôi trong tự nhiên lần lượt là ?
A H2O có hòa tan CO2 và HF B HF và H2O có hòa tan CO2
Câu 30: Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong
A HCl dư B NH3 dư C NaOH dư D AgNO3 dư
Câu 31: Cho 0,3 mol Cu, Fe, Zn tác dụng đủ với 7,84 lít Cl2(đktc) Mặt khác lấy 27,78 gam hh (X) tác dụng
Câu 32: Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Fe , FeS , FeS2 và S vào dung dịch HNO3 loãng dư , giải
dung dịch Y thu được kết tủa Z Hòa tan hết lượng kết tủa Z bằng dung dịch HCl dư , sau phản ứng còn lại 30,29 gam chất rắn không tan Giá trị của a gam là :
Câu 33: Điện phân 2 lít dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và CuSO4 đến khi H2O bị điện phân ở cả 2 điện cực thì dừng lại, tại catot thu được 1,28 gam kim loại và anot thu 0,336 lít khí (đktc) Coi thể tích dung dịch không đổi thì pH của dung dịch thu được bằng
Câu 34: Nhận định nào sau đây không đúng?
A Amin có tính bazơ vì trên nguyên tử N có đôi electron tự do nên có khả năng nhận proton
B Anilin không làm đổi màu quì tím vì gốc phenyl hút e làm cho tính bazơ rất yếu
C Anilin có tính bazơ nên làm mất màu nước brom
D Trong phân tử anilin có ảnh hưởng qua lại giữa nhóm amino và gốc phenyl
Câu 35: Nhóm chất nào chỉ có tính khử, không có tính oxi hóa
A HNO3 H2SO4, Na B H2S, Cu, NH3 C NH3, H2SO4, Ca D SO2, Al, HNO3
Câu 36: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 1,344 lít khí NO sản phẩm khử duy nhất (ở đktc) và dung dịch X Dung dịch X có thể hoà tan được tối đa 12,88 gam
Fe Số mol của HNO3 có trong dung dịch ban đầu là
A 0,88 mol B 0,94 mol C 1,04 mol D 0,64 mol
Câu 37: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe2+ có tính khử yếu hơn so với Cu?
A Cu2+ + 2Fe2+ → 2Fe3+ + Cu B Fe2+ +Cu → Cu2+ + Fe
C 2Fe3+ + Cu → 2Fe2+ + Cu2+ D Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu
Câu 38: Cho các chất Cr2O3, Al, CaCO3, Cu, NaHCO3 Nhóm chất tác dụng với NaOH là ?
A Cr2O3, Al, CaCO3, ZnO B Al, Zn(OH)2, Cu, NaHCO3
C Cr2O3, NH4Cl, Al, NaHCO3 D CaCO3, Cu, Al2O3, NaHCO3
Câu 39: Cho dung dịch X có Cu2+, Fe2+, Cl- Dung dịch tác dụng vừa đủ với 300 ml dd AgNO3 2 M thì thu được 82,55 gam kết tủa Khối lượng muối có trong dung dịch X ban đầu là ?
A 18,6 gam B 32,95 gam C 26,05 gam D 20,48 gam
Trang 4Câu 40: Hỗn hợp A gồm Fe2O3 và Cu đem cho vào HCl dư, thu được dung dịch B và cịn 1 gam Cu khơng tan Sục khí NH3 dư vào dung dịch B Kết tủa thu được đem nung ngồi khơng khí đến khối lượng khơng đởi được 1,6 gam chất rắn.Khối lượng Cu có trong hỗn hợp đầu là
A 2,64 gam B 1 gam C 3,64 gam D 1,64 gam
Câu 41: Cho các kim loại: Fe, Cu, Al, Ni lần lượt vào từng dung dịch: HCl, FeCl2, FeCl3, AgNO3 Có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng ?
Câu 42: Cho 13,24 gam hỗn hợp X gồm Al, Cu, Mg tác dụng với oxi dư thu được 20,12 gam hỗn hợp 3 oxít Nếu cho 13,24 gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch HNO3 dưthu được dung dịch Y và sản phẩm khử duy nhất là khí NO Cơ cạn dung dịch Y thu được bao nhiêu gam chất rắn khan
A 82,85 gam B 66,56 gam C 80,22 gam D 64,33 gam
Câu 43: Axit có đồng phân cis-trans là
A axit oleic B axit aminoaxetic C axit acrylic D axit stearic
Câu 44: Cho hỗn hợp A gồm 0,15mol Mg và 0,35 mol Fe phản ứng với Vlit dung dịch HNO3 1M thu dung dịch B và hỗn hợp khí C gồm 0,05mol N2O; 0,1mol NO và còn lại 2,8g kim loại Gía trị của V là
Câu 45: Cho phản ứng: 2Al + 2H2O + 2OH- → 2AlO
-2 + 3H2 Chất oxi hóa là:
A Al B H2O và OH- C OH- D H2O
Câu 46: Nhận xét nào sau đây sai ?
A Polipeptit kém bền trong mơi trường axit và bazơ
B Cho Cu(OH)2 trong mơi trường kiềm vào dung dịch protein sẽ xuất hiện màu tím
C Liên kết peptit là liên kết tạo tạo ra giữa 2 đơn vị α - aminoaxit
D Các dung dịch glyxin, alanin, lysine đều khơng làm đởi màu quì tím
Câu 47: Dùng 1 thuốc thử có thể nhận biết nhóm chất: Glixerol, lịng trắng trứng, glucozơ, ancol etylic, anđehit axetic Thuốc thử là ?
A Cu(OH)2/OH- B dung dịch AgNO3/NH3
C dung dịch HNO3 D dung dịch Br2
Câu 48: Sục 4,48 lít CO2 đktc vào 200 ml dung dịch gồm Na2CO3 0,5 M và NaOH 0,75 M Thu được dung dịch X Cho dung dịch BaCl2 dư vào X thì khối lượng kết tủa thu được là ?
A 19,7 gam B 39,4 gam C 29,55 gam D 9,85 gam
Câu 49: Nguyên tố Clo có 2 đồng vị là 35Cl
17 , 37Cl
17 và M= 35,5 Nếu có 87600 nguyên tử có số khối bé thì số nguyên tử có số khối lớn là bao nhiêu ?
Câu 50: thực hiện phản ứng lên men m gam glucozơ với H= 80% thì thu được lượng CO2 Hấp thụ lượng
thêm kết tủa 13,79 gam kết tủa Giá trị m là
Phiếu trả lời:
- HẾT