1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi thử Đại học năm 2009 đề 1

2 278 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi thử đại học năm 2009 đề 1
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 120,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toỏc ủoọ cuỷa vaọt coự giaự trũ cửùc ủaùi laứ bao nhieõu.. 4/ Moọt con laộc loứ xo goàm vaọt naởng coự khoỏi lửụùng 400g vaứ loứ xo coự ủoọ cửựng 40N/ma. Khi quaỷ caàu con laộc loứ xo qu

Trang 1

đề thi thử đại học cao đẳng năm 2009

Mụn: Vật lý Thời gớn: 90 phỳt.

1/ Toỏc ủoọ cuỷa vaọt dao ủoọng ủieàu hoaứ cửùc ủaùi khi naứo?

a Khi t=T/2 b Khi t=T/6 c.Khi vaọt qua vũ trớ caõn baống d Khi t=0

2/ Moọt vaọt dủủh theo phửụng trỡnh x= 20cos( 2t +π /4) cm Toỏc ủoọ cuỷa vaọt coự giaự trũ cửùc ủaùi laứ bao nhieõu?

a 40π(cm/s) b - 40π(cm/s) c -40 (cm/s) d 40 (cm/s)

3/ Moọt chaỏt ủieồm dủủh coự phửụng trỡnh x= 5cos( 5πt +π/4) (cm,s) Dao ủoọng naứy coự

a bieõn ủoọ 0,05cm b taàn soỏ 2,5Hz C taàn soỏ goực 5 rad/s d chu kỡ 0,2s

4/ Moọt con laộc loứ xo goàm vaọt naởng coự khoỏi lửụùng 400g vaứ loứ xo coự ủoọ cửựng 40N/m Con laộc naứy dao ủoọng vụựi chu kỡ baống

a 5/π (s) b π/5 (s) c 1/5π(s) d 5π (s)

5/ Hai dủủh coự phửụng trỡnh x1 = 5cos( 10πt -π /6)(cm,s) vaứ x2 = 4cos( 10πt +π/3)(cm,s) Hai dao ủoọng naứy

a coự cuứng taàn soỏ 10Hz b leọch pha nhau π/2(rad) c leọch pha nhau π/6(rad) d coự cuứng chu kỡ 0,5s

6/ Moọt con laộc loứ xo DẹẹH Loứ xo coự ủoọ cửựng k=40N/m Khi quaỷ caàu con laộc loứ xo qua vũ trớ coự li ủoọ x=-2cm thỡ theỏ naờng

cuỷa con laộc laứ bao nhieõu? a -0,016J b 0,008J c -0,80J d 0,016J

7/ Moọt con laộc ủụn dao ủoọng vụựi bieõn ủoọ nhoỷ Khoaỷng thụứi gian giửừa 2 laàn lieõn tieỏp quaỷ caàu con laộc ụỷ vũ trớ cao nhaỏt laứ 1s

Hoỷi chu kỡ cuỷa con laộc laứ bao nhieõu? a 1s b 0,5s c 2s d 4s

8/ Trong dủủh vaọn toỏc bieỏn ủoồi

a cuứng pha vụựi li ủoọ b ngửụùc pha vụựi li ủoọ c sụựm phaπ / 2 so vụựi li ủoọ d treó phaπ/2 so vụựi li ủoọ

9/ Bieỏt raống li ủoọ x =Acos( ωt +ϕ) cuỷa dủủh baống A vaứo thụứi ủieồm ban ủaàu t=0 Pha ban ủaàu ϕ coự giaự trũ baống

10/ Năng lượng của một vật dao động điều hoà

A.tỉ lệ với biờn độ dao động B.bằng động năng của vật khi vật cú li độ cực đại

C.bằng thế năng của vật khi vật cú li độ cực đại D.bằng thế năng của vật khi vật đi qua vị trớ cõn bằng

11/ Một con lắc nằm ngang, dđ trờn quỹ đạo MN quanh VTCB 0 Nhận xột nào dưới đõy sai.

A.Tại VTCB 0, Động năng cực đại, thế năng bằng 0 B Khi chuyển từ M hoặc N về VTCB 0 thế năng giảm, động năng tăng

C Ở vị trớ M,N gia tốc cực đại, vận tốc của vật bằng 0 D Khi qua VTCB 0, Vận tốc cực đại vỡ lực hồi phục cực đại

12/ Con lắc lũ xo dao đụng điều hoà với tần số 2,0 Hz , cú khối lượng quả nặng là 100 g,

lấy π2 =10 Độ cứng của lũ xo là : A 16 N/m B 1 N/m C 1/ 1600 N/m D 16000N/m

13/ Gắn quả cầu khối lượng m vào một lũ xo treo thẳng đứng hệ dđ với chu kỳ 1 T = 0,6 (s).Thay quả cầu khỏc khối lượng 1 2

m vào hệ dao động với chu kỳ T = 0,8 (s) Nếu gắn cả 2 quả cầu vào lũ xo thỡ chu kỳ dao động của hệ là:2

A.T = 1 (s) B T= 1,4 (s) C T=0,2(s) D T=0,48(s)

14/ Hai dao động điều hoà cựng phương ,cựng tần số f = 50 Hz, biờn độ A 1 = 6 cm, biờn độ A2 = 8 cm và ngược pha nhau Dao động tổng hợp cú tần số gúc và biờn độ lần lượt là :

A 314 rad/s và 8 cm B 314 rad/s và -2 cm C 100 π rad/s và 2 cm D 50 π rad/s và 2 cm

15/ Dao ủoọng cụ ủieàu hoaứ ủoồi chieàu khi

a lửùc taực duùng ủoồi chieàu b lửùc taực duùng baống 0 c lửùc taực duùng coự ủoọ lụựn cửùc ủaùi d lửùc taực duùng coự ủoọ lụựn cửùc tieồu

16/ Hai dủủh coự phửụng trỡnh x1 = 3 3cos( 5πt +π/2)(cm) vaứ x2 = 3 3cos( 5π t -π/2)(cm) Bieõn ủoọ dao ủoọng

toồng hụùp cuỷa hai dao ủoọng treõn laứ a 3cm b 6 3cm c 3 3cm d 0

17/ Chaỏt ủieồm coự m1=50g dủủh quanh vũ trớ coự caõn baống vụựi x1 = cos( 5π t +π /6)(cm) Chaỏt ủieồm coự m2=100g dủủh quanh

vũ trớ caõn baống vụựi x2 =5 cos( π t -π/6)(cm).Tổ soỏ cụ naờng trong quaự trỡnh dao ủoọng cuỷa m1 so vụựi m2 baống

18/ Moọt ủieọn trụỷ thuaàn R maộc noỏi tieỏp vụựi tuù ủieọn C vaứ ủaởt vaứo moọt hieọu ủieọn theỏ AC coự giaự trũ hieọu duùng 120V Hieọu ủieọn

theỏ cửùc ủaùi giửừa hai baỷn tuù laứ 60 2V ủoọ leọch pha giửừa cửụứng ủoọ doứng ủieọn vaứ hieọu ủieọn theỏ hai ủaàu ủoaùm maùch :

A - π/3 B π/3 C - π/6 D π/6

19/Cho moọt voõn keỏ vaứ moọt ampe keỏ xoay chieàu Chổ vụựi hai pheựp ủo naứo sau ủaõy coự theồ xaực ủũnh ủuựng coõng suaỏt

tieõu thuù cuỷa maùch R,L,C maộc noỏi tieỏp ( cuoọn daõy thuaàn caỷm)

20/ Cho ủoaùn maùch ủieọn goàm 2 trong 3 phaàn tửỷ R, L, C maộc noỏi tieỏp, khi ủaởt hai ủaàu maùch moọt hieọu ủieọn theỏ xoay chieàu

u =100sin(100πt + π /6) (V) thỡ cửụứng ủoọ doứng ủieọn qua maùch coự bieồu thửực i = 2sin(100πt - π/6) (A)

Giaự trũ cuỷa cuỷa 2 phaàn tửỷ ủoự laứ

Trang 2

a R=25Ω và L= 3

4 π (H.b R=50Ω và L=

3

4 π (H) c R=25Ω và C=

3

10

5 3 π

(F) d R=50Ω và C=

3

10

5 3 π

(F)

21/ Đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở thuần và tụ điện C Khi dòng điện có

tần số góc 1/ LC chạy qua mạch thì hệ số công suất của đoạn mạch này

a bằng 0 b bằng 1 c phụ thuộc điện trở thuần của đoạn mạch d phụ thuộc tổng trở của đoạn mạch

22/ Dưới tác dụng của một lực có dạng F=-0,8cos5t (N), một vật có khối lượng 400g dao động điều hoà Biên độ dao động của vật

23/ Một con lắc lò xo, gồm quả cầu có khối lượng 200g, dao động biên độ 5cm, tần số 4π (rad/s)

Năng lượng dao động của vật là ( với π2=10)

24/Đoạn mạch R,L,C nối tiếp với L=2/π(H) Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế u=U0 cos (100πt) V Để công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt giá tri cực đại thì điện dung của tụ điện là :

25/ Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch gồm hai phần tử mắc nối tiếp nhanh pha π/6 so với dòng điện trong mạch

Hai phần tử đó là:

a Điện trở R, cuộn cảm L b Điện trở R, tụ điện C c Cuộn cảm L, tụ điện C d Có thể R và C hoặc R và L

26/ Một biến trở mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C= 10-4/ π F rồi mắc vào mạng điện xoay chiều 100V-50Hz,

điều chỉnh biến trở để công suất đoạn mạch cực đại Khi đó giá trị của biến trở và công suất là:

a 50Ω, 100W b 100Ω, 200W c 100Ω, 50W d 200Ω, 100W

27/ Trong đoạn mạch RLC nối tiếp UC = 1/2UL So với hiệu điện thế ở hai đầu mạch,cường độ dòng điện qua đoạn mạch sẽ:

28/ Một con lắc đơn gồm có khối lượng 45g, được treo vào 1 sợi dây có chiều dài l=100cm Tích điện cho quả cầu

1 điện tích q= -8.10-5C, rồi cho dao động trong điện trường có phương thẳng đứng ,ta thấy chu kì dao động tăng

3 lần Độ lớn của điện trường E là A.15.103(V/m) B 10.103(V/m) C 5.103(V/m) D 20.103(V/m).

29/ Sĩng ngang truyền trên mặt chất lỏng với tần số f = 100Hz Trên cùng phương truyền sĩng, ta thấy hai điểm cách

nhau 15cm dao động cùng pha với nhau Tính vận tốc truyền sĩng Biết vận tốc này ở trong khoảng từ 2,8m/s đến 3,4m/s

A 2,9 m/s B 3 m/s C 3,1m/s D 3,2 m/s

30/ Khi mắc nối tiếp một đoạn mạch điện xoay chiều khơng phân nhánh gồm R,L và C vào một hiệu điện thế xoay

chiều U, nếu ZL = ZC thì khi đĩ

A UR = UL B UR = U C UR = UC D tất cả kết quả trên đều sai

31/ Trong mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp thì:

A Độ lệch pha của ur và u là π/2 C Pha của ul nhanh hơn pha của i một góc π/2

B Pha của uc nhanh hơn pha của i một góc π/2 D Pha của uR nhanh hơn pha của i một góc π/2

32/ Dòng điện qua mạch nhanh pha pha π /2 so với hiêïu điện thế hai linh kiện đó , linh kiện đó là :

a Điện trở b.Cuộn dây thuần cảm c Tụ điện d.Một linh kiện khác.

33/ Một lò xo giãn 10cm khi treo vật có khối lượng m=100g Chu kì dao động của con lắc bằng bao nhiêu? g=10(m/s2)

34/ Năng lượng dao động điều hòa của con lắc lò xo :

A.Tăng 16 lần khi tần số dao động tăng 2 lần và biên độ A tăng 2 lần

B.Tăng 2 lần khi biên độ A tăng 2 lần.

C.Giảm 4 lần khi biên độ A giảm 3 lần và tần số dao động tăng 2 lần

D.Giảm 9/4 lần khi tần số dao động tăng 3 lần và biên độ A giảm 2 lần

35/ Một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp Cuộn dây thuần cảm Gọi U0R , U0L, U0C là hiệu điện thế cực đại ở hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện Biết U0L = 2U0R = 2U0C Xác định độ lệch pha giữa dịng điện và

hiệu điện thế ?

36/Một con lắc lò xo nằm ngang, lò xo có độ cứng k=100N/m Vật có khối lượng m=1kg Bỏ qua ma sát Tại t=0

vật được kéo ra khỏi VTCB cho lò xo dãn ra 10cm rồi thả không vận tốc ban đầu.

a Tính chu kì và viết phương trình dao động của con lắc.

b Viết công thức vận tốc , gia tốc và tìm li độ,vận tốc, gia tốc tại thời điểm t=π /30(s)

c Tính cơ năng và động năng tại vị trí có li độ x=6cm.

Ngày đăng: 16/07/2013, 01:26

w