Củng cố dặn dò - GV nhận xét tiết học - Dặn dò HS về nhà làm bài tập.. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. Củng cố dặn dò - Gọi HS đọc thuộc
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRèNH LỚP 5 TUẦN 33
( Từ ngày 14/3 - 18/ 3 /2011)
Thứ
Tiết
2
14 - 3
1 Chào cờ
2 Tập đọc 65 Luật bảo vợ̀, chăm sóc và giáo dục trẻ em
3 Toán 161 ễn tập vờ̀ diợ̀n tích, thờ̉ tích mụ̣t sụ́ hình
4 Khoa học 65 Tác đụ̣ng của con người đờ́n mụi trường rừng
3
15- 3
3 Luyợ̀n từ -cõu 65 MRVT: Trẻ em
4
16 - 3
1 Tập đọc 66 Sang năm con lờn bảy
3 Kờ̉ chuyợ̀n 33 Kờ̉ chuyợ̀n dã nghe, đã đọc
5
17 - 3
1 Chính tả 33 Nghe Viờ́t: Trong lời mẹ hát
2 Toán 164 Mụ̣t sụ́ dạng bài toán đã học
3 Tập làm văn 65 ễn tập vờ̀ tả người
6
18 - 3
1 Luyợ̀n từ -cõu 66 ễn tập vờ̀ dṍu cõu (Dṍu ngoặc kép)
tuần 33
Thứ 2 ngày 26 tháng 4 năm 2010
Tập đọc: Luật bảo vệ , chăm sóc và giáo dục trẻ em
I Yêu cầu
- Biết cách đọc bài văn rõ ràng, rành mạch và phù hợp với giọng đọc một văn bản
- Hiểu nội dung 4 điều của luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em (Trả lời đợc các câu hỏi SGK)
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ ở SGK
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- GV nhận xét và cho điểm
2 Dạy bài mới :
* Giới thiệu bài
a, luyện đọc:
- Cho HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu toàn bài
b, Tìm hiểu bài
- Những điều luật nào trong bài nêu lên
quyền lợi của trẻ em Việt Nam?
Đặt tên cho mỗi quyền lợi nói trên?
- Điều luật nào trong bài nói về bổn phận
của trẻ em?
- Nêu những bôn phận của rẻ em đợc quy
định trong luật?
- Em đã thực hiện đợc những bổn phận gì
cần tiếp tục cố gắng để thực hiện?
- Qua 4 điều của Luật bảo vệ, chăm sóc và
giáo dục trẻ em, em hiểu đợc điều gì
c, Thi đọc diễn cảm
- Tổ chức đọc điều 21, thi đọc diễn cảm
3 Củng cố dặn dò
- Dặn HS về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ Những cánh buồm
- HS lắng nghe
- HS đọc toàn bài
- 4 HS nối tiếp nhau đọc thành tiếng từng điều
- 1 HS đọc chú giải HS luyện đọc theo cặp
- Điều 15, 16, 17
- Điều 15: Quyền trẻ em đợc chăm sóc, bảo vệ
- Điều 16: Quyền đợc học tập của trẻ em
- Điều 17: Quyền đợc vui chơi, giải trí của trẻ em
- Điều 21
- Trẻ em có các bổn phận sau:
Phải có lòng hân ái; Phải có ý thức nâng cao năng lực của bản thân; phải có tinh thần lao
động; phải có đạo đức tác phong; phải có lòng yêu nớc , yêu hoà bình
- HS thi đọc diễn cảm
- HS lắng nghe thực hiện
toán: ôn tập về diện tích, thể tích một số hình
Trang 2I Mục tiêu
- Thuộc công thức tính diện tích, thể tích một số hình đã học
- Vận dụng tính diện tích, thể tích một số hình trong thực tế Bài 2; 3
II Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của giao viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ
của tiết trớc
- GV nhận xét cho điểm
2 Dạy bài mới.
a, Ôn tập hình dạng, công thức tính diện tích
và thể tích của hình lập phơng, hình hộp chữ
nhật
- GV yêu cầu HS nêu các quy tắc và công
thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn
phần, thể tích của từng hình
b, Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1:
- GV mời Hs đọc đề bài toán
- Mời HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng
Bài 2:
- Mời HS đọc đề toán
- HS tóm tắt đề toán
- GV hỏi diện tích giấy màu cần dùng chính
là diện tích nào?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- NX, chữa bài
Bài 3:
- Gọi HS đọc đề bài
- GV hỏi: Thể tích của bể là bao nhiêu
Muốn biết thời gian vòi nớc chảy đầy bể ta
làm thế nào?
- Mời HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng
3 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà làm bài tập
- 2 HS lên bảng làm các bài tập hớng dẫn
Bài 1:
-1Hs đọc đề bài toán HS tóm tắt bài toán và giải
Diện tích xung quanh của phòng học là:
(6+4,5) x 2 = 84 (m/2) Diện tích trần nhà là:
6 x 4,5 = 27 (m/2) Diện tích cần quét vôi là:
84+27 - 8,5 = 102,5 (m/2) ĐS: 102,5 m/2 Bài 2:
-1HS đọc đề toán HS tóm tắt đề toán a,Thể tích cái hộp HLP là:
10 x 10 x 10 = 1000 (cm/3)
b, Diện tích giấy màu cần dùng để dán tất cả
các mặt HLP là:
10 x 10 x 6 = 600 (cm/2)
ĐS: 600 cm/3 Bài 3:
-1HS đọc đề bài
- HS trả lời 1 HS lên bảng giải bài toán Thể tích bể nớc là:
2 x1,5 x 1 = 3 (m/3) Thời gian để vòi nớc chảy đầy bể là:
3 : 0,5 = 6 (giờ)
ĐS: 6 giờ
- HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- HS lắng nghe thực hiện _
Địa lí: Ôn tập cuối năm
I Mục tiêu
- Tìm đợc các châu lục, đại dơng và nớc Việt Nam trên Bản đồ thế giới
- Hệ thống một số đặc điểm chính tiêu biểu về tự nhiên (vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên) , dân c và hoạt
động kinh tế của các châu lục: châu á, châu âu, châu Phi, châu mĩ, châu đại dơng, châu Nam Cực
II Đồ dùng dạy học
- Bản đồ thế giới, quả địa cầu
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kể tên các đại dơng trên thế giới, đại dơng
nào có diện tích lớn nhất?
- GV nhận xét cho điểm
2 Dạy bài mới
- a, HĐ 1: Làm việc cá nhân
- GV tổ chức cho HS lên bảng chỉ các châu
lục, các đại dơng và nớc Việt Nam trên bản
đồ
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi Đối đáp
- 1HS trả lời câu hỏi
- HS lên bảng chỉ các châu lục, các đại dơng
và nớc Việt Nam trên bản đồ -HS chơi trò chơi Đối đáp nhanh
Trang 3nhanh để biết tên các quốc gia và nhớ xem
thuộc châu lục nào
- Mỗi nhóm 8 HS tham gia chơi
- GV sửa chữa và hoàn thiện phần trình bày
b, HĐ 2: Làm việc nhóm
- Các nhóm thảo luận và hoàn thành bảng ở
câu 2b SGK
- Mời đại diện các nhóm báo cáo kết quả
- Gv giúp HS điền đúng các kiến thức vào
bảng
3 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn về nhà chuẩn bị bài sau
- HS tham gia chơi
* Ví dụ
- Nhật Bản: thuộc châu á
- Nga : châu Âu
- Chi -lê: Châu Mĩ
…
HS làm việc nhóm Bài tập 2
- HS kẻ bảng và điền ND vào bảng
- Mỗi nhóm 1 châu lục
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
- HS lắng nghe thực hiện
Thứ 3 ngày 27 tháng 4 năm 2010
THỂ DỤC: MOÂN THEÅ THAO Tệẽ CHOẽN- TROỉ CHễI: “dẫn BOÙNG”
I – MUẽC TIEÂU:
- Thửùc hieọn ủửụùc caực ủoọng taực phaựt caàu vaứ chuyeàn caàu baống mu baứn chaõn
- Bieỏt caựch chụi và tham gia ủửụùc troứ chụi
II – ẹềA ẹIEÅM, PHệễNG TIEÄN:
- An toaứn veọ sinh nụi taọp
- 1 coứi, boựng neựm, boựng chuyeàn
III – NOÄI DUNG VAỉ PHệễNG PHAÙP LEÂN LễÙP:
LệễẽNG
PP TOÅ CHệÙC DAẽY HOẽC
1/ Phaàn mụỷ daàu:
- Caựn sửù taọp hụùp lụựp, baựo caựo gv Gv nhaọn
lụựp phoồ bieỏn noọi dung, yeõu caàu baứi hoùc
- Khụỷi ủoọng:
Xoay caực khụựp coồ chaõn, coồ tay, ủaàu goỏi,
hoõng,…
- Taọp baứi theồ duùc phaựt trieồn chung
- Troứ chụi ( Gv choùn)
2/ Phaàn cụ baỷn:
- Đá cầu:
+ Ôn phát cầu bằng mu bàn chân: tập theo
đội hình bên
+ Thi phát cầu bằng mu bàn chân
a/ OÂn taọp ủửựng neựm boựng vaứo roồ baống moọt
tay ( treõn vai ); ủửựng neựm boựng vaứo roồ
baống hai tay ( trửụực ngửùc):
- GV neõu teõn ủoọng taực, laứm maóu vaứ giaỷi
thớch, cho hs taọp luyeọn
+ Chia toồ taọp luyeọn (2 toồ)Toồ trửụỷng ủieàu
khieồn toồ mỡnh taọp, gv theo doừi, giuựp ủụừ,
sửỷa chửừa moọt soỏ ủoọng taực hs taọp chửa
chớnh xaực
6-8 ph
18-22 ph
6-8 ph
* * * * * * * *
* * * * * * * *
* * * * * * * *
*
* * * * *
* * * * *
*
Trang 4b/ Troứ chụi “ Laờn boựng”
- GV neõu teõn troứ chụi, nhaộc laùi caựch chụi
vaứ quy ủũnh chụi Chia lụựp thaứnh 2 ủoọi
baống nhau vaứ cho hs chụi thửỷ moọt laàn, roài
chụi chớnh thửực
- GV laứm troùng taứi
3/ Phaàn keỏt thuực:
- ẹửựng taùi choó voó tay, haựt
- Taọp moọt soỏ ủoọng taực thaỷ loỷng
- GV cuứng hs heọ thoỏng baứi hoùc
- Nhaọn xeựt giụứ hoùc
- Giao baứi taọp veà nhaứ
4-6 ph
* * * * * * *
* * * * * * *
CB XP
* * * * * * * *
* * * * * * * *
* * * * * * * * *
Toán: Luyện tập
I Mục tiêu.
- Biết tính diện tích, thể tích trong các trờng hợp đơn giản BT1; 2
II Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giao viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ
-GV nhận xét cho điểm
2 Dạy bài mới
Bài 1:
- GV treo bảng phụ
- GV chữa bài và cho điểm
Bài 2:
- Gọi HS đọc đề toán
- Hỏi: để tính đợc chiều cao của HHCN ta có
thể làm nh thế nào?
- HS làm bài
- NX, chữa bài
Bài 3:
- Gọi HS đọc đề toán
- Để so sánh đợc dt toàn phần của hai khối
lập phơng ta làm thế nào?
- HS tự làm bài
- GV chữa bài
3 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn về nhà làm bài
- 2 HS lên bảng làm bài tập tiết trớc
Bài 1:
- HS đọc bài và làm bài
Hình lập phơng
S xung quanh 576 49
S toàn phần 864 73,5 Thể tích 1728 42,87 Bài 2:
-1HS đọc đề toán
- HS trả lời 1 HS lên bảng giải
- Diện tích đáy bể là:
1,5 x 0,8 = 1,2 (m/2) Chiều cao của bể là:
1,8 : 1,2 = 1,5 (m) ĐS: 1,5 m Bài 3:
-1HS đọc đề toán
- HS trả lời 1 HS lên bảng làm bài
DT toàn phần của khối LP nhựa là:
10 x 10 x 6 = 600 (m/2) Cạnh của khối LP gỗ là:
10 : 2 = 5 (m)
DT toàn phần của khối LP gỗ là:
5 x 5 x 6 = 150 (m/2)
DT toàn phần của khối nhựa gấp DT toàn
phần của khối gỗ là:
600 : 150 = 4 (lần) ĐS: 4 lần
- HS lắng nghe thực hiện _
Chính tả : Trong lời mẹ hát
I Yêu cầu
Trang 5- Nghe - viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài thơ 6 tiếng.
- Viết hoa đúng tên các cơ quan, tổ chức trong đoạn văn "Công ớc về quyền trẻ em" (BT2)
II Đồ dùng: VBT TV5 T2
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giao viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ
- GV nhận xét cho điểm
2 Dạy bài mới
a, Tìm hiểu nội dung bài thơ
- Gọi 1 HS đọc bài thơ
- Nội dung bài thơ nói lên điều gì?
- Lời ru của mẹ có ý nghĩa gì?
b, Hớng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn
c, Viết chính tả
d, Soát lỗi và chấm bài
g, Hớng dẫnlàm bài tập chính tả
Bài 2: Gọi HS đọc y/c
- Khi viết tên các cơ quan, tổ chức, đơn vị ta
viết nh thế nào?
- Cho HS tự làm bài, 1 em làm vào bảng
nhóm
- Gọi HS làm bảng nhóm báo cáo kết quả, cả
lớp nhận xét
- Em hãy giải thích cách viết hoa tên của các
cơ quan, tổ chức trên
3 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn về nhà ghi hớ cách viết hoa tên các tổ
chức cơ quan
- 2 HS lên bảng viết tên các cơ quan đơn vị ở bài 2,3 trang 137 SGK
- 1 HS đọc bài thơ
- Bài thơ ca ngợi lời hát, lời ru của mẹ có ý nghĩa rất quan trọng đối với cuộc đời đứa trẻ
- Lời ru của mẹ cho con thấy cả cuộc đời, cho con ớc mơ để bay xa
- HS đọc và viết các từ khó vừa tìm đợc
Từ khó: ngọt ngào, chòng chành, nôn nao, lời ru, lớn rồi
- HS viết chính tả
- HS soát lỗi và chữa lỗi -HS làm bài tập chính tả
* Bài 2:
- HS trả lời -HS tự làm bài, 1 em làm vào bảng nhóm
- HS làm bảng nhóm báo cáo kết quả, cả lớp nhận xét
Liên hợp quốc
Uỷ ban/ Nhân quyền/ Liên hợp quốc
Tổ chức/ Nhi đồng/ Liên hợp quốc
Tổ chức/ Lao động / Quốc tế
Tổ chức/ Quốc tế/ về bảo vệ trẻ em
Liên minh/ Quốc té/ Cứu trợ trẻ em
Tổ chức /Ân xá/ Quốc tế
Tổ chức/ Cứu trợ trẻ em/ của Thuỵ Điển
* Tên các cơ quan, đơn vị đợc viết hao chỡ cái đầu của mỗi bộ phận tạo thành tên đó
Bộ phận nào là tên nớc ngoài đợc phiên âm Hán Việt thì viết hoa nh tên riêng Việt Nam
- HS lắng nghe thực hiện
_
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ : Trẻ em
I Yêu cầu
- Biết và hiểu thêm một số từ ngữ về trẻ em (BT1,BT2)
- Tìm đợc hình ảnh so sánh đẹp về trẻ em (BT3); Hiểu nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ nêu ở BT 4
II Các hoạt dộng dạy học
Hoạt động của giao viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ
- Hỏi dấu hai chấm có tác dụng gì?
- GV nhận xét cho điểm
2 Dạy bài mới
* HD học sinh làm bài tập
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Cho HS làm bài theo cặp - Khoanh vào đáp
án đúng
- Gọi HS đọc bài trớc lớp
- NX, kết luận lời giải đúng
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- 2 HS lên bảng đặt câu có sử dụng dấu hai chấm
- HS trả lời
Bài 1:
-1HS đọc yêu cầu của bài
- HS làm bài theo cặp - Khoanh vào đáp án
đúng
- Đáp án c: Trẻ em là ngời dới 16 tuổi
Bài 2:
-1HS đọc yêu cầu
Trang 6- 4 HS thành 1 nhóm thảo luận
- Gọi nhóm làm bảng nhóm báo cáo kết quả,
nhóm khác bổ sung
- HS đọc các từ đúng trên bảng
- HS đặt câu với 1 trong các từ trên
- HS viết các từ đồng nghĩa với trẻ em và đặt
câu với 1 trong các từ đó
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS đọc những hình ảnh so sánh mà
mình tìm đợc GV ghi ra bảng
Bài 4:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Cho HS làm việc theo cặp, 1 HS lên bảng
gắn các mảnh giấy ghi câu tục ngữ, thành
ngữ vào bảng kẻ sẵn
- GV Nhận xét kết luận lời giải đúng
3 Củng cố dặn dò
- Gọi HS đọc thuộc lòng các câu thành ngữ
tục ngữ
- Nhận xét tiết học
- HS thảo luận
- nhóm làm bảng nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác bổ sung
- Các từ đồng nghĩa với trẻ em: trẻ con, trẻ thơ, thiếu nhi, nhi đồng, thiếu niên, trẻ ranh, ranh con, nhãi ranh, nhóc con
- Thiếu nhi Việt Nam rất yêu Bác Hồ
- Trẻ em là tơng lai của đất nớc
Bài 3:
-1HS đọc yêu cầu bài tập
- HS tự làm bài
- Những câu nói có hình ảnh so sánh về trẻ em:
- Trẻ em nh tờ giấy trắng
- Trẻ em nh nụ hoa mới nở
- Trẻ em là tơng lai của đất nớc
- Trẻ em hôm nay, thế giới ngày mai
Bài 4:
-1HS đọc yêu cầu bài tập -HS làm việc theo cặp, 1 HS lên bảng trình bày
a, Tre già, măng mọc
b, Tre non dễ uốn
c, trẻ ngời non dạ
d, trẻ lên ba, cả nhà học nói
- HS lắng nghe thực hiện
Thứ 4 ngày 28 tháng 4 năm 2010
Tập đọc: Sang năm con lên bảy
I Yêu cầu
- Biết đọc diễn cảm bài thơ, ngắt nhịp hợp lí theo thể thơ tự do
- Hiểu đợc điều ngời cha muốn nói với con: khi lớn lên, từ giã tuổi thơ con sẽ có một cuộc sống hạnh phúc thật sự do chính hai bàn tay con gây dựng lên (Trả lời đợc các câu hỏi SGK; thuộc hai khổ thơ cuối bài.)
II Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ
- 2 Hs đọc nối tiếp bài Luật bảo vệ , chăm
sóc và giáo dục trẻ em
- NX , cho điểm từng HS
2 Dạy bài mới
a, Luyện đọc
- Gọi 1HS đọc toàn bài
- GV chia đoạn :
-Khổ 1: Sang năm con … với con
-Khổ 2: mai rồi con chuyện ngày xa
-Khổ 3: Đi qua thời hai bàn tay con
- Gv chú ý sửa lỗi phát âm cho HS
-Yêu cầu HS luyện đọc chú giải
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- GV đọc mẫu toàn bài
b, Tìm hiểu bài
- Em có nhận xét gì về thế giới tuổi thơ?
- Những câu thơ nào trong bài thơ cho thấy
tuổi thơ rất vui và đẹp?
- Thế giới tuổi thơ thay đổi nh thế nào khi ta
lớn lên?
- Giã từ tuổi thơ, con ngời tìm thấy hạnh phúc
ở đâu?
- Bài thơ là lời của ai nói với ai?
- Qua bài thơ ngời cha muốn nói gì với con?
- Trẻ em có những quyền và bổn phận gì?
-1HS đọc toàn bài
- 3 HS nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ
- HS sửa lỗi phát âm -1HS luyện đọc chú giải
- HS luyện đọc theo cặp
- Thế giới tuỏi thơ rất vui và đẹp
- Những câu thơ:
Giờ con đang lon ton/ Khắp sân vờn chạy nhảy/
chỉ mình con nghe thấy/ tiếng muôn loài với con/
- Thế giới tuổi thơ thay đổi ngợc lại với tất cả
những gì mà các em cảm nhận
- Giã từ tuổi thơ con ngời tìm thấy hạnh phúc trong cuộc đời thật
- Bài thơ là lời của cha nói với con
Trang 7- GV ghi ND chính của bài trên bảng
c, Đọc diễn cảm và học thuộc lòng
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ
- GV treo bảng phụ Đọc mẫu
- Y/C học sinh luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Tổ chức cho HS đọc thuộc lòng toàn bài
thơ
NX cho điểm
3 Củng cố dặn dò
- Nhận xét dặn dò
- HS đọc ND chính của bài trên bảng
- HS nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ
- HS đọc diễn cảm khổ thơ 1 và 2 -học sinh luyện đọc theo cặp -HS thi đọc diễn cảm
-HS đọc thuộc lòng toàn bài thơ
- HS lắng nghe thực hiện _
Toán: Luyện tập chung
I Mục tiêu
- Biết thực hành tính diện tích và thể tích các hình đã học Bài 1;2
II Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ
- GV nhận xét cho điểm
2 Dạy bài mới
- Bài 1:
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS tóm tắt bài toán
- NX chữa bài
Bài 2:
- Gọi HS đọc đề bài
- HD học sinh dựa vào công thức tính diện
tích xq để tính chiều cao
- HS tự làm bài
- NX, chữa bài
Bài 3:
- Gọi HS đọc đề bài
- Mảnh đất có hình dạng phức tạp, chúng ta
cần chia mảnh đất thành các hình nh thế nào?
-Cho HS tự làm bài
- GV cùng cả lớp nx, chữa bài
3 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà làm các bài tập
- 1 HS lên bảng làm bài tập tiết trớc
Bài 1:
-1HS đọc đề bài
- HS tóm tắt bài toán
- HS tự làm bài
Nửa chu vi mảnh vờn HCN là:
160 : 2 = 80 (m) Chiều dài là:
80 - 30 = 50 (m) Diện tích mảnh vờn HCN là:
50 x 30 = 1500 (m/2)
Số kg rau thu hoạch đợc là:
15 : 10 x 1500 = 2250 (kg) ĐS: 2250 kg Bài 2:
-1HS đọc đề bài -học sinh dựa vào công thức tính diện tích xq
để tính chiều cao
Chu vi đáy của HHCN là:
(60 + 40) x 2 = 200 (cm) Chiều cao của HH CN đó là:
6000 : 200 = 30 (cm) ĐS: 30 cm Bài 3:
- 1 HS đọc đề bài
- HS trả lời
- HS tự làm bài
- cả lớp nx, chữa bài
- HS lắng nghe thực hiện
Khoa học: Tác động của con ngời đến môi trờng rừng
I Mục tiêu
- HS biết nêu những nguyên nhân dẫn đến rừng bị tàn phá
- Nêu tác hại của việc phá rừng
II Đồ dùng
-Tranh ở SGK
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ
- GV nhận xét cho điểm
2 Dạy bài mới
a, HĐ 1: Quan sát và thảo luận
- Mục tiêu: Nêu đợc những nguyên nhân dẫn
- Nêu vai trò của môi trờng tự nhiên đối với cuộc sống con ngời?
1 nguyên nhân dẫn đến việc rừng bị tàn phá
Trang 8đến việc rừng bị tàn phá.
- Cho HS làm việc nhóm:
+ con ngời khai thác gỗ và phá rừng để làm
gì?
+ Nguyên nhân nào khác khiến rừng bị tàn
phá?
- Cho đại diện nhóm trình bày kết quả
- GV cùng cả lớp nhận xét KL
b, HĐ 2: Thảo luận
- Mục tiêu: Nêu đợc tác hại của việc phá rừng
- Cho HS làm việc nhóm
+ việc phá rừng dẫn đến hậu quả gì?
+ Liên hệ thực tế ở địa phơng em
- Mời đại diện nhóm trình bày kết quả
- GV cùng cả lớp nhận xét kết luận
3 Củng cố dặn dò
* GDBVMT : GV liên hệ - Chúng ta cần
phải có ý thức bảo vệ và tăng cờng trồng
cây xanh là chúng ta đã góp phần bảo vệ
môi trờng
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà su tầm các thông tin, hậu
quả về việc phá rừng
- HS làm việc nhóm
- Con ngời khai thác gỗ để lấy đất canh tác, trồng cây lơng thực, phá rừng làm chất đốt, củi; lấy gỗ xây nhà,
- rừng còn bị tàn phá do cháy rừng
- đại diện nhóm trình bày kết quả
2 tác hại của việc phá rừng
- HS làm việc nhóm
- Hậu quả của việc phá rừng:
Khí hậu bị thay đổi; lũ lụt hạn hán…
Đất bị xói mòn trở nên bạc màu
Động vật và thực vật quý hiếm giảm dần, một
số loài có nguy cơ bị tuyệt chủng
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- HS lắng nghe thực hiện _
Âm nhạc: ễN TẬP: TRE NGÀ BấN LĂNG BÁC, MÀU XANH QUấ HƯƠNG
I MỤC TIấU:
- Tập biờ̉u diễn 2 bài hát
- Biờ́t hát theo giai điợ̀u và lời ca
- Biờ́t hát kờ́t hợp với các hoạt đụ̣ng
II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Nhạc cụ quen dựng
- Nhạc cụ gừ (song loan, thanh phách)
III HOẠT ĐỘNG TRấN LỚP:
A Kiểm tra bài cũ:
+ Yờu cầu 2 nhóm HS trình bày bài hát Màu xanh
quờ hương, Tre ngà bờn Lăng Bỏc theo nhóm
- Nhận xét
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn tỡm hiểu bài:
* ễn tập bài hát Tre ngà bờn Lăng Bỏc
- GV yờu cầu HS hát kờ́t hợp gừ đợ̀m theo phách
- GV đợ̀m đàn, yờu cầu HS hát bằng cách hát có
lĩnh xướng, đồng ca kờ́t hợp gừ đợ̀m
- GV yờu cầu HS hát kờ́t hợp gừ đợ̀m và vận đụ̣ng
theo nhạc
- Yờu cầu HS trình bày theo nhóm
+ Nhóm 1 trình bày bài Màu xanh quờ
hương + Nhóm 2 trình bày bài Tre ngà bờn Lăng Bỏc
- HS nghe
- HS hát
- HS trình bày bài hát bằng cách hát có lĩnh xướng, đồng ca kờ́t hợp gừ đợ̀m:
+ Đồng ca: Bờn lăng Bỏc Hồ … thờu hoa + Lĩnh xướng: Rất trong … ngõn nga + Đồng ca: Một khoảng trời … tre ngà
- Cả lớp hát cả bài kờ́t hợp vận đụ̣ng
- 6 HS trình bày bài hát theo nhóm, hát kờ́t hợp gừ đợ̀m và vận đụ̣ng theo nhạc
Trang 9* ễn tập bài hát Màu xanh quờ hương
- GV yờu cầu HS trình bày bài hát Màu xanh quờ
hương, kờ́t hợp gừ đợ̀m và vận đụ̣ng theo nhạc
- GV chia lớp làm 2 nhóm, yờu cầu HS hát đụ́i
đáp, đồng ca kờ́t hợp gừ đợ̀m
- Yờu cầu HS trình bày theo nhóm
- HS hát
- HS chia lớp làm 2 nhóm đờ̉ hát đụ́i đáp, đồng ca kờ́t hợp gừ đợ̀m
+ Nhóm 1: Xanh xanh … hàng cõy + Nhóm 2: Đang lớn dần … nơi đõy + Nhóm 1: Lung linh … Mặt Trời lờn + Nhóm 2: Cho cỏnh đồng … tươi thờm + Đồng ca: Rung rinh … tới trường
- Hát lời 2 tương tự
- 4 HS trình bày bài hát theo nhóm, hát kờ́t hợp gừ đợ̀m và vận đụ̣ng theo nhạc
Hoạt động nối tiếp:
Chuẩn bị bài: ễn tập hai bài hỏt: em vẫn nhớ trường xưa, Dàn đồng ca mựa hạ- ễn tập: tđn
số 8
Thứ 5 ngày 29 tháng 4 năm 2010
Luyện từ và câu: Ôn tập về dấu câu
(Dấu ngoặc kép)
I Yêu cầu
- Nêu đợc tác dụng của dấu ngoặc kép và làm đợc bài tập thực hành về dấu ngoặc kép
- Viết đợc đoạn văn khoảng 5 câu có sử dụng dấu ngoặc kép (BT3)
II Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ
- NX, cho điểm từng HS
2 Dạy học bài mới
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu và đoạn văn của bài tập
- GV treo bảng phụ
- Gọi HS làm bảng nhóm báo cáo kết quả
- NX, Kết luận lời giải đúng
Bài 2:
- Cách tổ chức tơng tự nh bài 1
Bài 3:
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài tập
- Gọi HS làm bảng nhóm, treo bảng đọc đoạn
văn
- Gọi HS đọc đoạn văn mình viết
- NX, cho điểm
3 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn về nhà học thuộc ghinhớ về dấu ngoặc
kép
- 1 HS lên bảng viết câu có hình ảnh so sánh
đẹp vè trẻ em
Bài 1:
-1HS đọc yêu cầu và đoạn văn của bài tập
- HS tự làm bài, Đọc kĩ câu văn rồi điền dấu ngoặc kép cho phù hợp
- HS làm bảng nhóm báo cáo kết quả
…Em nghĩ: "Phải nói ngay điều này để thầy biết"…
ra vẻ ngời lớn: "Tha thầy, sau này lớn lên, em muốn làm nghề dạy học Em sẽ dạy học ở tr-ờng này"
Bài 2:
- "Ngời giàu có nhất"
- "Gia tài"
Bài 3:
-1HS đọc yêu cầu bài tập -HS tự làm bài tập
-1HS làm bảng nhóm, treo bảng đọc đoạn văn -HS đọc đoạn văn mình viết
Cuối buổi học, Hằng "công chúa" thông báo họp tổ …
- HS lắng nghe thực hiện
Toán: Một số dạng bài toán đã học
I Mục tiêu
- Biết một số dạng toán đã học
- Biết giải bài toán có liên quan đến tìm số trung bình cộng, tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đó (Bài 1,2)
Trang 10II Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ
- GV nhận xét cho điểm
2 Dạy bài mới
a, Tổng hợp 1 số dạng toán đặc biệt đã học
- Em hãy kể tên một số dạng toán có lời văn
đặc biệt đã học?
b, HD học sinh luyện tập
Bài 1:
- Gọi HS đọc đề toán
- Y/C học sinh nêu cách tính trung bình cộng
của các số
- Cho HS làm bài
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 2:
- Gv gọi HS đọc đề bài
- Cho HS tóm tắt bài toán, tìm cách giải bài
toán
- GV gọi HS nhận xét bài trên bảng, kết luận
lời giải đúng
Bài 3:
Gọi Hs đọc đề toán
- Yêu cầu Hs tóm tắt bài tán và giải
- Cho HS tự làm bài
- GV chữa bài
3 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò về nhà làm bài tập
- 1 HS lên bảng làm các bài tập luyện tập thêm của tiết trớc
1 Tìm số trung bình cộng
2 Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của 2 số
đó
3 Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của 2 số
đó
4 Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số
đó
5 Bài toán rút về đơn vị
6 Bài toán về tỉ số phần trăm
7 Bài toán chuyển động đều
8 Bài toán có nội dung hình học Bài 1:
-1HS đọc đề toán
- học sinh nêu cách tính trung bình cộng của các số
-1HS làm bài , các HS khác làm vào vở Giờ thứ ba ngời đó đi đợc quãng đờng là:
(12 + 18) : 2 = 15 (km) Trung bình mỗi giờ ngời đó đi đợc là:
(12 + 18 + 15) : 3 = 15 (km) ĐS: 15 km Bài 2:
-1HS đọc đề bài
- HS tóm tắt bài toán, tìm cách giải bài toán
Nửa chu vi HCN là:
120 : 2 = 60 (m) Chiều rộng mảnh vờn là:
(60 - 10) : 2 = 25 (m) Chiều dài mảnh vờn là:
25 + 10 = 35 (m) Diện tích mảnh vờn là:
25 x 35 = 875 (m2) ĐS: 875 m2
Bài 3:
-Hs đọc đề toán
- Hs tóm tắt bài toán và giải
- HS tự làm bài
- HS lắng nghe thực hiện
Kể chuyện: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Yêu cầu
- Kể lại đợc một câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về việc gia đình, nhà trờng và xã hội chăm sóc, giáo dục trẻ em hoặc trẻ em thực hiện bổn phận với gia đình, nhà trờng và xã hội
II Đồ dùng
- Một số truyện có nội dung nh đề tài
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ
- GV nhận xét cho điểm từng HS
2 Dạy bài mới
- a, Tìm hiểu đề bài
- Gọi HS đọc đề bài
- GV phân tích đề bài, gạch chân các từ quan
trọng
- Gọi HS đọc phần gợi ý
- Gọi HS giới thiệu câu chuyện mà mình đã
- 2 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện nhà vô địch
-1HS đọc đề bài
- HS lắng nghe
- HS đọc phần gợi ý
- HS giới thiệu câu chuyện mà mình đã
chuẩn bị