1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 7 hoa 12 tu chon

2 217 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 58,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài học - Tiếp tục củng cố cách viết công thức cấu tạo các đồng phân amin, gọi tên amin.. - làm bài tập nhận biết amin và các hóa chất khác bằng phương pháp hóa học.. - rèn luyệ

Trang 1

Tiết tự chọn 7 Tuần: 7 Ngày soạn: 1/10/2010 Ngày dạy:

Bài tập: Amin (tt)

I Mục tiêu bài học

- Tiếp tục củng cố cách viết công thức cấu tạo các đồng phân amin, gọi tên amin

- làm bài tập nhận biết amin và các hóa chất khác bằng phương pháp hóa học

- rèn luyện kĩ năng xác định công thức phân tử các amin

II Chuẩn bị

1 Giáo viên: giáo án, hệ thống câu hỏi và bài tập

2 Học sinh: học bài, làm bài tập ở nhà

III Tiến trình dạy – học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Bài tập

Bài 1: Gọi tên các chất có công thức sau:

a CH3-CH(NH2)-CH2-CH3

b C6H5-CH2-NH2

c CH3-CH(CH3)-NH-CH2-CH3

d (C2H5)3N

e C6H5-NH-CH2-CH3

- học sinh lên bảng gọi tên

a butan-2-amin

b benzylamin

c (1-metyletyl)etyl amin

d trietyl amin

e etyl phenyl amin bài 2: Viết công thức cấu tạo các amin có tên

gọi sau

a N-metyl etan amin

b N,N-metyl phenyl etan amin

c 3-etyl hexan-2-amin

d isopropyl phenyl amin

học sinh lên bảng viết CTCT

a CH3-NH-CH2-CH3

b C6H5- N-CH2-CH3

CH3

c CH3-CH(NH2)-CH(C2H5)-CH2-CH2-CH3

d CH3-CH(CH3)-NH-C6H5

Bài 3: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận

biết các chất lỏng đựng trong các lọ mất

nhãn riêng biệt: etyl amin, anilin, axit axetic,

ancol etylic

học sinh lên bảng trình bày

- cho quỳ tím lần lượt vào các mẫu thử, quan sát + quỳ tím hóa xanh: dd etyl amin

+ quỳ tím hóa đỏ: dd axit axetic + quỳ tím không đổi màu: dd anilin, ancol etylic

- cho dd Br2 vào 2 mẫu thử không làm quỳ tím đổi màu, quan sát

+ mẫu thử có kết tủa trắng là anilin

C6H5NH2 + 3Br2 → C6H2Br3NH2 + 3HBr + mẫu thử không có hiện tượng gì là C2H5OH

Bài 4: Đốt cháy m gam một amin đơn chức

X thu được 17,92 lít CO2, 2,24 lít N2(đktc)

và 19,8 gam H2O

a tìm công thức phân tử của X

b tìm m

c cho m gam X phản ứng vừa đủ với 100 ml

dd HCl aM thu được x gam muối tìm a và x

học sinh lên bảng trình bày

a 2 17,92 0,8( )

22, 4

C CO

2

19,8

18

H H O

2

2, 24

22, 4

N N

gọi CTPT amin X là (CxHyNt)n

ta có: x : y: t = n n C: H:n N =0,8 : 2, 2 : 0, 2 = 4: 11: 1 CTPT: (C4H11N)n vì là amin đơn chức, trong phân

tử chỉ có 1 nguyên tử N nên n = 1

=> CTPT : C4H11N

b m = mC + mH + mN = 0,8.12 + 2,2.1 + 0,2.14 = 14,6 (g)

Trang 2

Tiết tự chọn 7 Tuần: 7 Ngày soạn: 1/10/2010 Ngày dạy:

c nHCl = nX = 14,6/73 = 0,2 (mol)

0, 2 2 0,1

HCl

14,6 0, 2.36,5 21,9( )

muoi X HCl

Bài 5: Một amin đơn chức X cú chứa 31,111%N

về khối lượng Cụng thức phõn tử và số đồng

phõn của amin tương ứng là

A CH5N; 1 đồng phõn B C2 H 7 N; 2 đồng

phõn C C3 H 9N; 4 đồng phõn D C4 H 11 N;

8 đồng phõn.

học sinh trỡnh bày trong đỏp ỏn chỉ cú cỏc amin đơn chức no => X

là amin đơn chức no cú CTPT CnH2n+3N( n≥ 1)

% N = 31,111%

=> %(C + H) = 100% - 31,111%= 68,889 %

N

=> n = 2 CTPT : C2H7N cú 2 đồng phõn amin

Hoạt động 2: Củng cố

- Gv củng cố toàn bài

- gv cho bài tập về nhà

học sinh lắng nghe

IV Rỳt kinh nghiệm- bổ sung

1 Cho 11,25 gam C 2 H 5 NH 2 tỏc dụng với 200 ml dung dịch HCl x(M) Sau khi phản ứng xong thu được

D 1,5M

2 Đốt chỏy hoàn toàn một amin no, đơn chức, mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO 2 so với nước là

44 : 27 Cụng thức phõn tử của amin đú là

A C3 H 7 N B C3 H 9 N C C4 H 9 N D C4 H 11 N

3 ) Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu đợc 8,4 lit khí CO2, 1,4 lít khí N2 (Các thể tích khí đo ở đktc) 10,125gam nớc Công thức phân tử của X là

4 Cho 6,84 gam một amin đơn chức phản ứng với H2SO4 vừa đủ đợc 12,72 gam muối Công thức của anilin là:

A C2H5NH2 B C3H5NH2 C CH3NH2 D C4H7NH2

5 Ngời ta điều chế anilin bằng cách nitro hoá 500g benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra Biết

hiệu suất 2 giai đoạn trên lần lợt bằng 78% và 80% Khối lợng anilin thu đợc là

A 327 gam B 476,92 gam C 596,15 gam D Kết quả khác

6 Cho các bazơ sau

(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2N (5) NaOH (6)

NH3

Dãy sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính bazơ là dãy nào ?

A (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6) B (5) > (6) > (2) > (1) > (2) > (4)

C (5) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2) D (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3)

7 Cho các chất C6H5NH2 (1) : C2H5NH2 (2); (C2H5)2NH (3) ; NaOH (4); NH3 (5) Trật tự tăng dần tính bazơ( từ trái qua phải) của 5 chất trên là:

A (1), (5), (2), (3), (4) B (1), (2) ,(5), (3), (4)

C (1), (5), (3), (2), (4) D (2), (1), (3), (4), (5)

Ngày đăng: 21/05/2015, 04:00

w