- Gọi nêu yêu cầu của bài:- Cho học sinh quan sát hình vẽ và đọc tóm tắt bài toán.. - Giáo viên nêu yêu cầu : quan sát tranh con muỗi, chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của con muỗi -
Trang 1Thø Hai, ngµy 21 th¸ng 03 n¨m 2011.
Tiết 1: CHÀO CỜ
TẬP TRUNG TOÀN PHÂN HIỆU
***************&&&**************
Tiết 4: TOÁN
ÔN: LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu :
Giúp học sinh biết giải và trình bày bài toán có lời văn có 1 phép tính trừ
- RÌn kÜ n¨ng gi¶i to¸n cã lêi v¨n
- Gi¸o dôc ý thøc häc bµi
II.Đồ dùng dạy học :
- Bộ đồ dùng toán 1
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh giải bài tập 4 trên bảng lớp
- GV Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới :
a) Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu, ghi đầu bài lên bảng
b) Hướng dẫn HS luyện tập:
Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
- HDHS làm bài vào vở - Gọi HS lên bảng
làm bài
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- HDHS phân tích, nêu TT bài toán và giải
- Gọi 1HS lên bảng giải
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 3:
- Gọi nêu yêu cầu của bài:
- Cho học sinh tự làm vào vở rồi chữa bài
trên lớp
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 4:
- Học sinh giải trên bảng lớp
Giải:
Số hình tam giác không tô màu là:
8 – 4 = 4 (tam giác)
Đáp số : 4 tam giác
- HS lắng nghe
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS làm bài vào vở - 1HS lên bảng làm bài
- HS chữa bài trong vở
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS phân tích, nêu tóm tắt và giải vào vở
- 1Học sinh lên bảng giải
Bài giải:
Số thuyền của Lan còn lại là:
14 – 4 = 10 (cái thuyền)
Đáp số : 10 cái thuyền
- HS đọc bài toán – nêu yêu cầu
- HS tự làm bài vào vở - 1HS lên bảng chữa bài
Giải:
Số bạn nam tổ em là:
9 – 5 = 4 (bạn) Đáp số : 4 bạn nam
Trang 2- Gọi nêu yêu cầu của bài:
- Cho học sinh quan sát hình vẽ và đọc tóm
tắt bài toán
- Giáo viên hướng dẫn học sinh giải
3 Củng cố, dặn dò:
- GV Nhận xét tiết học, tuyên dương
- Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết
sau
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS quan sát và đọc tóm tắt
- Học sinh tự giải rồi chữa bài trên bảng lớp
- Nhắc lại tên bài học
Nêu lại các bước giải toán có văn
- HS lắng nghe
*************&&&**************
Tiết 5: T Ự NHIÊN - XÃ HỘI
ÔN: CON MUỖI
I Mục tiêu :
Sau giờ học học sinh biết :
- Nêu một số tác hại của muỗi
- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con muỗi trên hình vẽ
- HS khá giỏi biết phòng trừ muỗi
II.
Đồ dùng dạy học :
- Một số tranh ảnh về con muỗi
- Hình ảnh bài 28 SGK Phiếu thảo luận nhóm
III.
Các hoạt động dạy học :
1 Ổn đ ịnh tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kể tên các bộ phận bên ngoài của con
mèo
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- Giáo viên giới thiệu và ghi bảng đầu
bài
b) Hoạt đ ộng 1 : Quan sát con muỗi.
* Mục tiêu: Học sinh biết tên các bộ
phận bên ngoài của con muỗi
* Cách tiến hành:
B
ư ớc 1 : Giao nhiệm vụ và thực hiện
hoạt động
- Giáo viên nêu yêu cầu : quan sát tranh
con muỗi, chỉ và nói tên các bộ phận bên
ngoài của con muỗi
- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát
theo cặp 2 học sinh, em này đặt câu hỏi
em kia trả lời và đổi ngược lại cho nhau
1 Con muỗi to hay nhỏ?
2 học sinh trả lời câu hỏi trên
- Học sinh nhắc lại tên bài
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh quan sát tranh vẽ con muỗi và thảo luận theo cặp
- Con muỗi nhỏ.
Trang 32 Con muỗi dùng gì để hút máu
người?
3 Con muỗi di chuyển như thế nào?
4 Con muỗi có chân, có cánh, có
râu hay không?
B
ư ớc 2 : Giáo viên treo tranh phóng to
con muỗi trên bảng lớp và gọi học sinh
trả lời, học sinh khác bổ sung và hoàn
thiện cho nhau
Giáo viên kết luận:
Muỗi là loại sâu bọ nhỏ bé hơn
ruồi Nó có đầu, mình, chân và cách Nó
bay bằng cánh, đậu bằng chân Muỗi
dùng vòi để hút máu của người và động
vật để sống Muỗi truyền bệnh qua
đường hút máu.
c) Hoạt đ ộng 2 : Làm việc với phiếu học
tập
* Mục tiêu: Biết được nơi sống, tác hại
do muỗi đốt và một số cách diệt muỗi
* Cách tiến hành:
B
ư ớc 1 : Giao nhiệm vụ hoạt động.
- Giáo viên chia nhóm, mỗi nhóm 8 em,
giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm Nhóm tự
đặt tên nhóm mình
Nội dung Phiếu thảo luận:
1.Khoanh tròn vào chữ đặt trước các
câu đúng:
Câu 1: Muỗi thường sống ở:
a Các bụi cây rậm.
b Cống rãnh.
c Nơi khô ráo, sạch sẽ.
d Nơi tối tăm, ẩm thấp.
Câu 2: Các tác hại do muỗi đốt là:
a Mất máu, ngứa và đau.
b Bị bệnh sốt rét.
c Bị bệnh tiêu chảy.
d Bệnh sốt xuất huyết và nhiều bệnh
truyền nhiểm khác.
Câu 3: Người ta diệt muỗi bằng cách:
a Khơi thông cống rãnh
b Dùng bẩy để bắt muỗi.
c Dùng thuốc diệt muỗi.
d Dùng hương diệt muỗi.
e Dùng màn để diệt muỗi.
- Con muỗi dùng vòi để hút máu người.
- Con muỗi di chuyển bằng cánh.
- Muỗi có chân, cánh, có râu.
- HS quan sát
- Học sinh nhắc lại kết luận
- Thảo luận theo nhóm 8 em học sinh
- HS thảo luận và khoanh vào các chữ
đặt trước câu : a, b, d.
- HS thảo luận và khoanh vào các chữ
đặt trước câu : a, b, c, d.
- HS thảo luận và khoanh vào các chữ
đặt trước câu : a, d, e
Trang 4ư ớc 2 : Thu kết quả thảo luận:
- Gọi đại diện các nhóm nêu trước lớp,
các nhóm khác bổ sung và hoàn chỉnh
Giáo viên bổ sung thêm cho hoàn chỉnh
d) Hoạt đ ộng 3 : Hỏi đáp cách phòng
chống muỗi khi ngủ
* Mục tiêu: Học sinh biết cách tránh
muỗi khi ngủ
* Cách tiến hành:
- Giáo viên nêu câu hỏi:
+ Khi ngủ bạn cần làm gì để không bị
muỗi đốt ?
* Giáo viên kết luận:
Khi đi ngủ chúng ta cần mắc màn
cẩn thận để tránh bị muỗi đốt.
4 Củng cố - Dặn dò:
- Gọi học sinh nêu những tác hại của con
muỗi
Nêu các bộ phận bên ngoài của con
muỗi
* Dăn dò: Học bài, xem bài mới Luôn
luôn giữ gìn môi trường, phát quang bụi
rậm, khơi thông cống rãnh để ngăn ngừa
muỗi sinh sản, nằm màn để tránh muỗi
- GV nhận xét chung tiết học
- Đại diện các nhóm nêu ý kiến, tại sao nhóm mình chọn các câu như vậy và giải thích thêm một số nhiểu biết về con muỗi
Các nhóm khác tranh luận và bổ sung, đi đến kết luận chung
Mỗi học sinh tự suy nghĩ câu trả lời và trình bày trước lớp cho các bạn và cô cùng nghe
Khi ngủ cần nằm màn để tránh muỗi đốt Khi ngủ cần dùng hương diệt muỗi để tránh muỗi đốt.
- HS nhắc lại
- Học sinh tự liên hệ và nêu như bài đã học ở trên
- Học sinh tự nêu, học sinh khác bổ sung
và hoàn chỉnh
- Thực hành nằm màn để tránh muỗi đốt
*******************&&&*******************
Thø Ba, ngµy 22 th¸ng 03 n¨m 2011.
Tiết 1: TOÁN
ÔN: LUYỆN TẬP CHUNG
I.
Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Biết lập đề toán theo hình vẽ , tóm tắt đề taosn rồi tự giải và trình bày bài giải
- Làm bài tập 1, 2, 3- SGK
II Đồ dùng dạy học :
- Các tranh vẽ SGK
III.
Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh giải bài tập 3 và 4 trên
bảng lớp
- GV nhận xét, ghi điểm
- 1 học sinh giải bài tập 3
- 1 học sinh giải bài tập 4
Trang 5B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu bài - Ghi đầu bài lên
bảng
2 H ư ớng dẫn học sinh luyện tập :
Bài 1:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài và
đọc đề toán
- Giáo viên hướng dẫn các em dựa vào
tranh để hoàn chỉnh bài toán:
- HDHS tự tóm tắt và giải bài tập rồi
chữa bài trên bảng lớp
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 2:
- Cho học sinh nhìn tranh vẽ và nêu tóm
tắt bài toán rồi giải theo nhóm
- Giáo viên nhận xét chung về hoạt động
của các nhóm và tuyên dương nhóm
thắng cuộc
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
- Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị
tiết sau
- HS nhắc lại tên bài
Trong bến có 5 ô tô đậu, có thêm 2 ô tô vào bến Hỏi có tất cả bao nhiêu ô tô?
- HS làm bài vào vở - 1HS lên bảng làm
Tóm tắt:
Có : 5 ô tô
Có : 2 ô tô Tất cả có : ? ô tô
Giải
Số ô tô có tất cả là:
5 + 2 = 7 (ô tô)
Đáp số : 7 ô tô.
- Chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm tự hoạt động : Nhìn tranh nêu tóm tắt bài toán
và giải bài toán đó
Tóm tắt:
Có : 8 con thỏ Chạy đi : 3 con thỏ Còn lại : ? con thỏ
Giải:
Số con thỏ còn lại là:
8 – 3 = 5 (con)
Đáp số : 5 con thỏ.
Nhóm nào xong trước đính lên bảng lớp và tính điểm thi đua Các nhóm nhận xét lẫn nhau
Nêu lại cách giải bài toán có văn
Thực hành ở nhà
*****************&&&***************
Tiết 4: THỦ CÔNG
¤N: C¾t d¸n h×nh tam gi¸c ( Tiết 1)
I Mục tiêu:
- Giúp HS biết kẻ, cắt và dán được hình tam giác
- Cắt dán được hình tam giác theo 2 cách
II.
Đồ dùng dạy học :
- Chuẩn bị 1 hình tam giác dán trên nền tờ giấy trắng có kẻ ô
Trang 6- 1 tờ giấy kẻ cĩ kích thước lớn.
- Học sinh: Giấy màu cĩ kẻ ơ, bút chì, vở thủ cơng, hồ dán …
III.
Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo
yêu cầu giáo viên dặn trong tiết trước
- Nhận xét chung về việc chuẩn bị của
học sinh
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu bài – Ghi đầu bài lên
bảng
2 Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét
- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát
và nhận xét:
- GV treo hình vẽ mẫu lên bảng
+ Định hướng cho học sinh quan sát
hình tam giác về: Hình dạng và kích
thước mẫu (H1) Hình tam giác cĩ 3
cạnh trong đĩ 1 cạnh của hình tam giác
là 1 cạnh hình CN cĩ độ dài 8 ơ, cịn 2
cạnh kia nối với 1 điểm của cạnh đối
diện
- Giáo viên nêu: Như vậy trong hình mẫu
(H1), hình tam giác cĩ 3 cạnh trong đĩ 1
cạnh cĩ số đo là 8 ơ theo yêu cầu.
3 Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu
- Giáo viên hướng dẫn mẫu
- Hướng dẫn học sinh cách kẻ hình tam
giác:
- Giáo viên thao tác từng bước yêu cầu
học sinh quan sát:
- Ghim tờ giấy kẻ ơ lên bảng và gội ý
cách kẻ
+ Từ những nhận xét trên hình tam giác
(H1) là 1 phần của hình CN cĩ đợ dài 1
cạnh 8 ơ muốn Muốn vẽ hình tam giác
cần xác định 3 đỉnh, trong đĩ 2 đỉnh là 2
điểm đầu của cạnh hình CN cĩ độ dài 8
ơ, sau đĩ lấy điểm giữa của cạnh đối
diện là đỉnh thứ 3 Nối 3 đỉnh với nhau ta
được hình tam giác như H2
Ta cĩ thể dựa vào các cạnh hình CN để
kẻ hình tam giác đơn giản (H3)
- Học sinh mang dụng cụ để trên bàn cho giáo viên kểm tra
- Vài HS nêu lại tên bài
Học sinh quan sát hình tam giác mẫu (H1)
- HS quan sát GV hướng dẫn.ng d n.ẫn
A
A
Trang 7* Giáo viên hướng dẫn học sinh cắt rời
hình tam giác và dán Cắt theo cạnh AB,
AC
+ Bôi 1 lớp hồ mỏng và dán cân đối,
phẳng
+ Thao tác từng bước để học sinh theo
dõi cắt và dán hình tam giác
- Cho học sinh tập cắt dán hình tam giác
trên giấy có kẻ ô ly
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét, tuyên dương các em kẻ đúng
và cắt dán đẹp, phẳng
- HDHS chuẩn bị bài học sau: Mang theo
bút chì, thước kẻ, kéo, giấy màu có kẻ ô
li, hồ dán…
Hình 2
A
Hình 3 Học sinh tập cắt hình tam giác trên giấy
có kẻ ô li
Học sinh nhắc lại cách kẻ, cắt, dán tam giác
********************&&&******************
Thø T, ngµy 23 th¸ng 03 n¨m 2011.
Tiết 1: TOÁN
ÔN: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100 (Cộng không nhớ)
I Mục tiêu :
- Nắm được cách cộng số có hai chữ số ; biết đặt tính và làm tính cộng
( không nhớ ) số có 2 chữ số ; vận dụng để giải toán
- Làm được các bài tập 1, 2, 3
- Rèn luyện tính tích cực tự giác khi học toán
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng toán 1
- Các bó que tính, mỗi bó 1 chục que tính và các que tính rời
- Phiếu Bài tập 3
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập 2 - 1 học sinh nêu tóm tắt, 1 học sinh giải
Tóm tắt:
Có : 8 con thỏ Chạy đi : 3 con thỏ
Trang 8- GV nhận xét, ghi điểm.
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng
2 Giới thiệu cách làm tính cộng không
nhớ
a) Trường hợp phép cộng có dạng 35 + 24
* Bước1 :
- HD HS thao tác trên que tính
- Hướng dẫn học sinh lấy 35 que tính (gồm
3 chục và 5 que tính rời), xếp 3 bó que tính
bên trái, các que tính rời bên phải
- Cho HS nói và viết vào bảng con: Có 3
bó, viết 3 ở cột chục Có 5 que tính rời viết
5 ở cột đơn vị
- Cho học sinh lấy tiếp 24 que tính và thực
hiện tương tự như trên
- Hướng dẫn các em gộp các bó que tính
với nhau, các que tính rời với nhau Đươc 5
bó và 9 que tính rời
* Bước 2: Hướng dẫn kĩ thuật làm tính
cộng
Đặt tính:
- Viết 35 rồi viết 24, sao cho các số chục
thẳng cột nhau, các số đơn vị thẳng cột
nhau, viết dấu +, kẻ vạch ngang, rồi tính từ
phải sang trái
59
24
35
5 cộng 4 bằng 9, viết 9
3 cộng 2 bằng 5, viết 5
Như vậy : 35 + 24 = 59
- Gọi vài học sinh nhắc lại cách cộng
b) Trường hợp phép cộng có dạng 35 + 20
- Viết 35 rồi viết 20, sao cho các số chục
thẳng cột nhau, các số đơn vị thẳng cột
nhau, viết dấu +, kẻ vạch ngang, rồi tính từ
phải sang trái
55
20
35
5 cộng 0 bằng 5, viết 5
Còn lại : ? con thỏ
- Học sinh nhắc lại tên bài
- Học sinh lấy 35 que tính viết bảng con
và nêu: Có 3 bó, viết 3 ở cột chục Có 5 que tính rời viết 5 ở cột đơn vị
- HS nói và viết vào bảng con
- Học sinh lấy 24 que tính viết bảng con
và nêu: Có 2 bó, viết 2 ở cột chục Có 4 que tính rời viết 4 ở cột đơn vị
3 bó và 2 bó là 5 bó, viết 5 ở cột chục 5 que tính và 4 que tính là 9 que tính, viết
9 ở cột đơn vị
Học sinh thực hành ở bảng con
Đọc: 35 + 24 = 59
- Nhắc lại: 35 + 24 = 59
- HS nhắc lại cách cộng
- Học sinh thực hành ở bảng con
+ Đọc: 35 + 20 = 55
Giải:
Số con thỏ còn lại là:
8 – 3 = 5 (con) Đáp số : 5 con thỏ
Trang 93 cộng 2 bằng 5, viết 5
Như vậy : 35 + 20 = 55
- Gọi vài học sinh nhắc lại cách cộng
c) Trường hợp phép cộng có dạng 35 + 2
- Khi đặt tính phải đặt 2 thẳng cột với 5 ở
cột đơn vị Khi tính từ phải sang trái có nêu
“Hạ 3, viết 3” để thay cho nêu “3 cộng 0
bằng 3, viết 3”
37
02
35
5 cộng 2 bằng 7, viết 7
hạ 3, viết 3
Như vậy : 35 + 2 = 37
- Gọi vài học sinh nhắc lại cách cộng
3 Thực hành:
Bài 1: - Học sinh nêu yêu cầu của bài.
- Giáo viên cho học sinh tự làm rồi chữa
bài Đặt các số cùng hàng thẳng cột với
nhau
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 2: - Gọi nêu yêu cầu của bài:
- HD Học sinh làm bảng con
- Gọi 1 vài em nêu cách làm
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 3: - Gọi nêu yêu cầu của bài:
- HD học sinh đọc đề bài, tự tóm tắt và tự
trình bày bài giải vào vở
Cho học sinh làm vở và nêu kết quả
4 Củng cố, dặn dò:
- Gọi HS nêu lại các bước tính
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
* Dặn dò: Làm lại các BT, Chuẩn bị cho
tiết: “Luyện tập"
Nhắc lại: 35 + 20 = 55
- HS nhắc lại cách cộng
Học sinh thực hành ở bảng con
Đọc: 35 + 2 = 37
Nhắc lại: 35 + 2 = 37
- HS nhắc lại cách cộng
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS làm rồi chữa bài tập trên bảng lớp
HS đặt tính rồi tính và nêu cách làm
47 12
35
98 38
60
49 43
06
75 34
41
62 40
22
56 02
54
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS làm bài vào bảng con
- 1 vài em nêu cách làm bài
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- Học sinh đọc đề và tìm hiểu bài toán –
Tự tóm tắt và giải bài toán
Tóm tắt Lớp 1 A : 35 cây Lớp 2 A : 50 cây
Cả hai lớp : ? cây
Giải
Số cây cả hai lớp trồng là:
35 + 50 = 85 (cây)
Đáp số : 85 cây
- Nêu lại các bước thực hiện phép cộng (đặt tính, viết dấu cộng, gạch ngang, cộng từ phải sang trái)
- HS lắng nghe
Trang 10$28: Vẽ tiếp hình và vẽ mầu vào hình vuông, đờng diềm A- Mục tiêu:
1- Kiến thức: - Thấy đợc vẻ đẹp của hình vuông và đờng diềm có TT
- Nắm đợc cách tô mầu vào hình vuông, đờng diềm
2- Kỹ năng: - Biết cách vẽ hoạ tiết theo chỉ dẫn vào hình vuông và đờng diềm
- Biết chọn và vẽ mầu phù hợp
3- Giáo dục: Yêu thích cái đẹp
B- Đồ dùng dạy học:
GV: Một số bài trang trí hình vuông và TT đờng diềm của HS trớc một số đồ vật
có trang trí đờng diềm
HS: Vở tập vẽ 1, màu vẽ
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
II- Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu nội dung yêu cầu của tiết
2 Giới thiệu cách trang trí hình vuông
và đ ờng diềm
+ Em có nhận xét gì về mầu sắc và cách tô
mầu trong hình ? + Mầu sắc hài hoà, mảng chính tô đậm hơn, hoạ tiết phụ tô nhạt hơn
+ Các hình giống nhau thì tô cùng màu
- GV giảng: Ta có thể trang trí hình vuông
và đờng diềm theo nhiều cách khác nhau - HS lắng nghe.
3 H ớng dẫn HS cách làm bài :
- Gọi HS nêu Y/c thực hành
+ Nhìn hình đã có để vẽ tiếp chỗ cần thiết,
những hoạ tiết giống nhau phải vẽ = nhau - HS lắng nghe GV gợi ý.
+ Tìm mầu và vẽ mầu theo ý thích
+ Các hình giống nhau vẽ cùng mầu
+ Mầu nền khác với mầu các hình - HS theo dõi
4 Thực hành:
- GV HD và giao việc cho HS thực hành
- GV theo dõi, uốn nắn và giúp đỡ những
5 Nhận xét, đánh giá:
- Cho HS nhận xét về các vẽ mầu và tìm ra
bài vẽ đẹp theo ý mình - HS quan sát và nhận xét.
- GV nhận xét, đánh giá bài làm của HS,
tuyên dơng những HS có bài làm tốt - HS lắng nghe.
6 Củng cố – Dặn dò Dặn dò :
- GV nhận xét, đánh giá tiết học
- HDHS học bài ở nhà và chuẩn bị bài sau - HS lắng nghe và ghi nhớ
********************&&&*******************
Tiết 5: đạo đức
Ôn Tập: cảm ơn và xin lỗi ( Tiết 2)
I Mục đích, yêu cầu:
- HS nêu đợc khi nào cần nói cám ơn ,xin lỗi