1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an hinh 9 t 63 -64

5 135 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 170,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: HS hiểu đớc các yếu tố của hình cầu : Tâm, bán kính, đờng kính, đờng tròn lớn, mặt cầu.. - Hiểu đợc mặt cắt của hình cầu bởi một mặt phẳng luôn là một hình tròn.. Kỹ năng: HS

Trang 1

O R

Ngày soạn: Tiết 64: Hình cầu - Diện tích mặt cầu và Ngày giảng: thể tích hình cầu

A.Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS hiểu đớc các yếu tố của hình cầu : Tâm, bán kính, đờng kính, đờng tròn lớn, mặt cầu

- Hiểu đợc mặt cắt của hình cầu bởi một mặt phẳng luôn là một hình tròn Hiểu các công thứccủa hình cầu.

- Thấy rõ đợc các ứng dụng của các công thức trên trong thực tế

2 Kỹ năng: HS Vận dụng thành thạo công thức tính diện tích mặt cầu, công thức tính thể tích hình cầu

3 Thái độ: HS có ý thức vận dụng kiến thức đã học vào thực tế Giáo dục tính cẩn thận chính xác khoa học

II.Chuẩn bị:

-GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập Mô hình tạo hình cầu

-HS: Bảng phụ nhóm; Bút dạ; Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke

III.Tổ chức giờ học:

1 Hoạt động 1: Hình cầu ( 5ph )

- MT : HS hiểu đớc các yếu tố của hình cầu :

Tâm, bán kính, đờng kính, đờng tròn lớn, mặt

cầu

- Đ D : Mô hình tạo hình cầu

- Khi quay nửa hình tròn tâm O, bán kính R

một vòng quanh đờng kính AB cố định thì đợc

một hình cầu

Nửa hình tròn trong phép quay nói trên tạo nên

mặt cầu

Điểm O đợc gọi là B , R là “ bán kính “của

hình cầu hay mặt cầu đó

* Kết luận : Chốt lại các yếu tố của hình cầu

Hs quan sát Gv thực hiện

2 Hoạt động 2: Cắt hình cầu bởi một mặt

phẳng ( 10 ph )

- MT: Hiểu đợc mặt cắt của hình cầu bởi một

mặt phẳng luôn là một hình tròn

? Khi cắt hình cầu bởi một mặt phẳng thì mặt

cắt là hình gì ?

GV : Yêu cầu học sinh thực hiện ?1

Khi cắt hình cầu bởi một mặt phẳng thì mặt cắt là một hình tròn

- HS hoạt động cá nhân làm ?1 điền vào bảng

Hình

A

O

B

O

B

O

B

O

B A

Trang 2

Yc HS đọc nhận xét SGK

* Kết luận: GV chốt lại và so sánh các mặt

cắt của các hình đã học

3 Hoạt động 3: Diện tích mặt cầu ( 10ph )

- MT: HS hiểu công thức tính diện tích mặt

cầu

- Đ D: bảng phụ ghi bài 31

Bằng thực nghiệm ngời ta thấy diện tích mặt

cầu gấp 4 lần diên tích hình tròn lớn của

hình cầu

S = 4πR 2 mà 2R = d  S = d 2

? Muốn tính đợc diện tích mặt cầu ta phải

biết những yếu tố nào ?

Yc Hs thực hiện ví dụ SGK – Tr 122

? Làm bài 31 (SGK – Tr 124)

Gv treo bảng phụ

Yc Hs thực hiện nhóm

HS đọc nhận xét SGK – Tr 122

- HS lắng nghe và ghi bài.

- HS phải biết bán kinh hay đờng kính mặt cầu.

- HS đọc ví dụ SGK

Bài 31 (SGK Tr 124)

- HS hoạt động cá nhân làm bài -> 1 HS lên bảng làm

Bán kính hình cầu 0,3 mm 6,21 dm 0,283 m 100 km 6 hm 50 dam Diện tích mặt cầu 1,13 mm 2 484,37 dm 2 1,006 m 2 125663,7 km 2 452,39 hm 2 31415,9 dam 2

4 Hoạt động 4: Thể tích hình cầu(18ph)

- MT: HS hiểu công thức tính thể tích hình

cầu

- Đ D:mô hình quả cầu hình trụ.

Gv mô phỏng theo hình vẽ 106 SGK tr 123

Rút ra nhận xét: thể tích hình cầu bằng 2/ 3

thể tích hình trụ

? vậy công thức tính thể tích hình cầu?

Xét VD SGK tr 124

GV cho HS đọc đề rồi y / c 1 HS lên trình

bày lời giải

3

4 2

3

2

R

 

2R 2R

Vậy: Thể tích hình cầu là:

V = 3

3

4

R

Ví dụ: HS lên bảng làm bài Thể tích hình cầu đợc tính theo công thức :

V = 3

3

4

R

 hay V = 

6

d

(d là đờng kính ) ( 22 cm = 2,2 dm ) Lợng nớc ít nhất cầm phải có là:

2 , 2 3 , 71 ( ) 3 , 71

6

3

( lít )

GV y / c HS làm bài tập 33 SGK tr 125

GV đa lên bảng phụ

GV cho HS làm việc theo nhóm khoảng 3- 5

phút

Sau đó gọi đại diện các nhóm lên hoàn

thành bảng

Bài 33 SGK – 125

Hs làm việc theo nhóm

Đại diện các nhóm lên hoàn thành bảng

bóng gôn khúcQuả ten-nítQuả bóng bànQuả Quảbi-a

Trang 3

côn cầu

Độ dài đờng tròn lớn 134,08 mm 23 cm 20,41 cm 125,6 mm 191,54mm

Diện tích 57,25 cm 2 168,25 cm 2 132,67 cm 2 5024mm 2 116,84cm 2

Thể tích 40,74 cm 3 205,26 cm 3 143,72 cm 3 33493,33mm 3 118,79cm 3

* Tổng kết - Hớng dẫn về nhà: ( 2ph)

Y/ c HS xem lại toàn bộ các công thức đã học và các bài tập đã làm

Làm các bài tập 32, 34, 35, 36 SGK tr.125 – 126

Tiết sau luyện tập

Ngày soạn: Tiết 64 : luyện tập

Ngày giảng:

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố, nắm vững và khắc sâu các khái niệm: Tâm, bán kính, đờng kính, đ-ờng tròn lớn, mặt cầu các công thức của hình cầu, hình nón, hình trụ

2 Kỹ năng: Vận dụng thành thạo công thức tính diện tích mặt cầu, công thức tính thể tích hình cầu

3 Thái độ: Thấy rõ đợc các ứng dụng của các công thức trên trong thực tế

II.Chuẩn bị:

-GV: Bảng phụ ghi bài tập; phiếu bài tập

-HS: Bảng phụ nhóm; Bút dạ; Dụng cụ vẽ hình: Thớc kẻ, Compa, Eke

III.Tổ chức gìơ học :

* Khởi động : Kiểm tra ( 10 ph )

GV y / c HS lên chữa bài tập 35 SGk tr 126

3,62m

1,80m

GV nhận xét và cho điểm

Bài 35 SGk Tr 126

Thể tích cần tính bằng tổng thể tích hình trụ

và một hình cầu có đờng kính 1,8m

+ Thể tích hình trụ là:

V1=  r2h =  2

2

2

8 ,

+ Thể tích hình cầu là:

V2= 

6

1

d3= 

6

1

1,83 ( m3) + Thể tích cần tìm là:

V = V1+ V2= 12,26 m3

1.Hoạt động 1: Luyện tập ( 33ph )

- MT: củng cố các công thức của hình cầu,

hình nón, hình trụ Vận dụng thành thạo

công thức tính diện tích mặt cầu, công thức

tính thể tích hình cầu

- Đ D: Bảng phụ vẽ hình bài tập

GV cho HS làm bài 36 SGK tr.126

Hình vẽ đa lên bảng phụ

A

O

h 2x

O’

Bài 36 SGK tr 126

HS lên bảng làm bài a) Ta có : OA = O’A’ = x OO’ = h

Mà AA’ = AO + OO’ + O’A’

Hay h + 2x = 2a b) Diện tích bề mặt của chi tiết máy là:

S = 2 h 4 x2 2 x(h 2x) 4 ax

Thể tích của chi tiết máy là:

3

4 ) ( 2 3

4

x x

a x x

h

Trang 4

A’

Gv y/c HS làm phần a) Tìm một hệ thức

giữa x và h khi AA’ = 2a

Sau đó y/c 1 HS khác lên làm phần b)

GV cho HS nhận xét

Gv nhận xét

Bài 37 SGK tr.126

GV vẽ hình lên bảng

Y/c HS vẽ hình vào vở

? Để c/m đợc MON  APB ta sẽ chứng

minh theo trờng hợp nào ?

? Ta cần c/m hai góc nào bằng nhau ?

GV cho HS nhận xét và sửa lại

Gv nhận xét

? Muốn c/m 1 đẳng thức tích ta có thể dựa

vào đâu ?

? Yêu cầu HS c/m dựa vào hai tam giác

đồng dạng và tam giác vuông ?

- GV và HS cùng làm ý c

3

2

2 x a x ( cm )³)

Bài 37 SGk tr 126

HS vẽ hình vào vở

N

B

y

P M

A O

x

- Theo trờng hợp g g

- N MˆOP AˆB( cùng chắn cung PO )

P B A O N

M ˆ  ˆ ( cùng chắn cung PO )

- 1 HS lên bảng trình bày

a)Tứ giác AMPO và tứ giác BNPO là các tứ giác nội tiếp nên

B A P O M

N ˆ  ˆ ( cùng chắn cung PO )

P B A O N

M ˆ  ˆ ( cùng chắn cung PO ) Xét MON và APB có:

B A P O M

N ˆ  ˆ

P B A O N

M ˆ  ˆ

 MON  APB( g.g) b) - Dựa vào hệ thức lợng trong tg vuông hoặc hai tg đồng dạng

- 1 HS lên bảng trình bày

Vì MON  APB

MON N

O M B

P

Aˆ  900  ˆ  900   vuông tại O

áp dụng hệ thức lợng cho MON ta có:

2

MP  mà AM  MPBN  PN

OP  R nên

2

c) Từ :AM.BNR2 R

R

R

2

2

2

5 2 2

R R R BN AM

2

25 2

MN 

vì MON  APB nên

16

25

AB

MN S

S

APB MON

* Tổng kết - HDVN ( 2 ph )

- GV hớng dẫn HS làm phần d) của bài 37

Nửa hình tròn APB quay quanh đờng kính AB sinh ra một hình cầu bán kính R , có thể tích là:

Vcầu= 3

3

4

R

Trang 5

- VÒ nhµ lµm bµi tËp 35, 40, 41 SBT Tr 131-132

Ngày đăng: 20/05/2015, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình cầu hay mặt cầu đó - giao an hinh 9 t 63 -64
Hình c ầu hay mặt cầu đó (Trang 1)
Hình vẽ đa lên bảng phụ - giao an hinh 9 t 63 -64
Hình v ẽ đa lên bảng phụ (Trang 3)
Hình   nón,   hình   trụ.   Vận   dụng   thành   thạo - giao an hinh 9 t 63 -64
nh nón, hình trụ. Vận dụng thành thạo (Trang 3)
w