Khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng muối thu được bằng: 11.. Khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng chất rắn thu được bằng: 14.. Nhận xét về tính chất hóa học của các hợp chất Fe II nào
Trang 1ĐỀ CƯƠNG CHƯƠNG VII HÓA 12 Phần 1.Sắt
1 Biết Fe: 1s22s22p63s23p63d64s2 Xác định vị trí của nguyên tố Fe trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học
2 Cấu hình electron nào dưới đây được viết đúng?
A 26Fe (Ar) 4s13d7 B 26Fe2+ (Ar) 4s23d4 C 26Fe2+ (Ar) 3d44s2 D.26Fe3+ (Ar) 3d5
3 Tính chất vật lý nào dưới đây không phải là tính chất vật lý của Fe?
4 Phản ứng nào sau đây đã được viết không đúng?
5 Phương trình hoá học nào dưới đây viết là đúng?
A 3Fe + 4H2O →>570oC Fe3O4 + 4H2 B Fe + H2O →>570oC FeO + H2
C Fe + H2O →> 570o C
6 Để hòa tan cùng một lượng Fe, thì số mol HCl (1) và số mol H2SO4 (2) trong dung dịch loãng cần dùng là:
7 Hòa tan hết cùng một Fe trong dung dịch H2SO4 loãng (1) và H2SO4 đặc nóng (2) thì thể tích khí sinh ra trong cùng điều kiện là:
8 Hòa tan Fe trong HNO3 dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03 mol NO2 và 0,02 mol NO Khối lượng Fe bị hòa tan bằng:
9 Hòa tan hoàn toàn 1,84 gam hỗn hợp Fe và Mg trong lượng dư dung dịch HNO3 thấy thoát ra 0,04 mol khí NO duy nhất (đktc) Số mol Fe và Mg trong hỗn hợp lần lượt bằng:
10 Cho 0,04 mol bột Fe vào dung dịch chứa 0,08 mol HNO3 thấy thoát ra khí NO Khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng muối thu được bằng:
11 Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hiện tượng gì?
A Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt màu xanh
C Thanh Fe có màu trắng xám và dung dịch có màu xanh
D Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch có màu xanh
12 Nhúng thanh Fe vào 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,1 M Đến khi phản ứng hoàn toàn thì thấy khối lượng thanh Fe:
13 Cho 0,04 mol bột sắt vào dung dịch chứa 0,07 mol AgNO3 Khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng chất rắn thu được bằng:
14 Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa tên quặng sắt và công thức hợp chất sắt chính có trong quặng?
15 Nhận xét về tính chất hóa học của các hợp chất Fe (II) nào dưới đây là đúng?
lượng kết tủa thu được bằng:
17 Nhận xét nào dưới đây là không đúng cho phản ứng oxi hóa hết 0,1 mol FeSO4 bằng KMnO4 trong H2SO4:
18 Nhận xét về tính chất hóa học của các hợp chất Fe (III) nào dưới đây là đúng?
Trang 219 Dung dịch muối FeCl3 không tác dụng với kim loại nào dưới đây?
20 Dùng khí CO khử sắt (III) oxit, sản phẩm khử sinh ra có thể có là:
21 Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa 0,3 mol Fe(NO3)3 Lọc kết tủa, đem nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được bằng:
22 Để hòa tan vừa hết 0,1 mol của mỗi oxit FeO, Fe3O4 và Fe2O3 bằng dung dịch HCl, thì lượng HCl cần dùng lần lượt bằng:
23 Hiện tượng nào dưới đây được mô tả không đúng?
B Thêm một ít bột Fe vào lượng dư dung dịch AgNO3 thấy xuất hiện dung dịch có màu xanh nhạt
C Thêm Fe(OH)3 màu đỏ nâu vào dung dịch H2SO4 thấy hình thành dung dịch có màu vàng nâu
24 Phản ứng nào dưới đây không tạo sản phẩm là hợp chất Fe(III)?
25 Chất nào dưới đây là chất khử oxit sắt trong lò cao?
26 Thổi khí CO dư qua 1,6 gam Fe2O3 nung nóng đến phản ứng hoàn toàn Tính khối lượng Fe thu được
27 Thành phần nào sau không phải nguyên liệu cho quá trình luyện thép?
28 Phát biểu nào dưới đây là cho biết quá trình luyện thép?
A Khử quặng sắt thành sắt tự do
B Điện phân dung dịch muối sắt (III)
C Khử hợp chất kim loại thành kim loại tự do
D Oxi hóa các nguyên tố trong gang thành oxit, loại oxit dưới dạng khí hoặc xỉ
29 Cho 20 gam hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1,0 gam khí hidro thoát ra Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được
30 Đốt một kim loại trong bình chứa khí clo thu được 32,5 gam muối, đồng thời thể tích clo trong bình giảm 6,72 lít (đktc) Tên của kim loại bị đốt là
31 Ngâm một lá kim loại nặng 50 gam trong dung dịch HCl, sau khi thoát ra 336 ml khí (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68% Nguyên tố kim loại đã dùng là
32 Trong số các loại quặng sắt: FeCO3 (xiderit), Fe2O3 (hematit), Fe3O4 (hematit), FeS2 (pirit) Chất chứa hàm lượng % Fe lớn nhất là
A FeCO3 , B Fe2O3, C Fe3O4, D FeS2
34 Câu nào sau đây là không đúng?
II phan 2 Crom
35 Trong các câu sau đây, câu nào đúng?
36 Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào không đúng
A 24Cr: (Ar)3d54s1 C 24Cr: (Ar)3d44s2 B 24Cr2+: (Ar)3d4 D 24Cr3+: (Ar)3d3
37 Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Crom là nguyên tố thuộc ô thứ 24, chu kì IV, nhóm VIB, có cấu hình electron [Ar] 3d54s1
B Nguyên tử khối crom là 51,996; cấu trúc tinh thể lập phương tâm diện.
C Khác với kim loại phân nhóm chính, crom có thể tham gia liên kết bằng electron của cả phân lớp 4s và 3d
D Trong hợp chất, crom có các mức oxi hóa đặc trưng là +2, +3 và +6
38 Đốt cháy bột crom trong oxi dư thu được 2,28 gam một oxit duy nhất Khối lượng crom bị đốt cháy là:
Trang 339 Hòa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl loãng, nóng thu được 448 ml khí (đktc) Lượng crom có trong hỗn hợp là:
40 Nhận xét nào dưới đây không đúng?
A Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng; Cr(III) vừa oxi hóa, vừa khử; Cr(VI) có tính oxi hóa
B CrO, Cr(OH)2 có tính bazơ; Cr2O3, Cr(OH)3 có tính lưỡng tính;
C Cr2+, Cr3+ có tính trung tính; Cr(OH)4- có tính bazơ
D Cr(OH)2, Cr(OH)3, CrO3 có thể bị nhiệt phân
41 So sánh nào dưới đây không đúng?
A Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và là chất khử
B Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là chất lưỡng tính và vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
C H2SO4 và H2CrO4 đều là axit có tính oxi hóa mạnh
D BaSO4 và BaCrO4 đều là những chất không tan trong nước
42 Thổi khí NH3 dư qua 1 gam CrO3 đốt nóng đến phản ứng hoàn toàn thì thu được lượng chất rắn bằng:
43 Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng?
A Thêm dư NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
B Thêm dư NaOH và Cl2 vào dung dịch CrCl2 thì dung dịch từ màu xanh chuyển thành màu vàng
D Thêm từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na[Cr(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa lục xám, sau đó tan lại
43: Cấu hình electron của ion Cu là
A [Ar]4s13d10 B [Ar]4s23d9 C [Ar]3d104s1 D [Ar]3d94s2
44: Cấu hình electron của ion Cu2+ là
45: Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 loãng sẽ giải phóng khí nào sau đây?
46: Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
47: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết
tủa thu được là
48: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
49: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A Fe + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Zn + Fe(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2
50: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với
51: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch A FeSO4 B AgNO3 C KNO3 D HCl.
52: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
53: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) làA Cu B Al C CO D H2
54: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb?
A Pb(NO3)2 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 D Ni(NO3)2
55: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịchA
56: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
A HCl B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D KOH.
57: Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu Kim loại đó là
58: Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch A H2SO4 đặc, nóng B H2SO4 loãng C FeSO4 D HCl.
59: Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội) Kim loại M là
60: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là
A chất xúc tác B chất oxi hoá C môi trường D chất khử.
61: Trường hợp xảy ra phản ứng là
A Cu + Pb(NO3)2 (l) → B Cu + HCl (l) → C Cu + HCl (l) + O2→ D Cu + H2SO4 (l) →
62: Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính? A ZnO B Zn(OH)2 C ZnSO4 D Zn(HCO)
Trang 463: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối sunfat của một kim loại có hoá trị II thấy sinh ra kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư
64: Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại đúng theo thứ tự tính khử tăng dần?
A Pb, Ni, Sn, Zn.B Pb, Sn, Ni, Zn.C Ni, Sn, Zn, Pb.D Ni, Zn, Pb, Sn.
65: Sắt tây là sắt được phủ lên bề mặt bởi kim loại nào sau đây?
66: Cho 19,2 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 4,48 lít khí duy nhất NO (đktc) Kim loại M là
67: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
A Cu + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch HCl C Fe + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch FeCl2.
68: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
69: Cho 7,68 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thấy có khí NO thoát ra Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dung
70: Đốt 12,8 gam Cu trong không khí Hoà tan chất rắn thu được vào dung dịch HNO3 0,5M thấy thoát ra 448 ml khí NO duy nhất (đktc) Thể tích tối thiểu dung dịch HNO3 cần dùng để hoà tan chất rắn là
71: Khử m gam bột CuO bằng khí H2 ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp chất rắn X Để hoà tan hết X cần vừa đủ 1 lít dung dịch HNO3
1M, thu được 4,48 lít khí NO duy nhất (đktc) Hiệu suất của phản ứng khử CuO là