1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG HÓA 12 (CHƯƠNG 7 CROM-SẮT-ĐỒNG)

13 3K 53
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Hóa 12 (Chương 7 Crom-Sắt-Đồng)
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề cương
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 174 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một oxit của nguyên tố R có các tính chất sau Tính oxi hóa rất mạnh Tan trong nước tạo thành dd hỗn hợp H2RO4 và H2R2O7 Tan trong dd kiềm tạo ra ion RO42- có màu vàng.. Cho các câu sau đ

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG HÓA 12 CHƯƠNG 7

CROM – SẮT – ĐỒNG

CrO Cr(OH)2 Cr2O3 Cr(OH)3 CrO3 CrO42- Cr2O7

2-Màu sắc Màu đen Màu

vàng

Màu lục thẫm

Màu lục xám

Màu đỏ thẫm

Màu vàng

Màu da cam Tính chất

1. Lý do nào là đúng khi đặt tên nguyên tố là Crom?

A Hầu hết các hợp chất của Crom đều có màu

B Tên địa phương nơi phát minh ra Crom

C Tên người có công tìm ra Crom

D Lí do khác

2. Cấu hình e của nguyên tử nguyên tố Crom là

A [Ar]3d54s2 B [Ar]3d44s2 C [Ar]3d54s1 D [Ar]3d6

3. Cho biết Cr có Z=24 Cấu hình e của Cr3+ là

A [Ar]3d6 B [Ar]3d5 C [Ar]3d4 D [Ar]3d3

4. Các số oxi hóa đặc trưng của Crom là:

A +2, +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +4, +6 D +3, +4, +6

5. Cho phản ứng: Cr + Sn2+  Cr3+ + Sn

a) Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của Crom sẽ là

b) Trong pin điện hóa Cr – Sn xảy ra phản ứng trên Biết E0Cr3+/Cr = -0,74 V,

E0Sn2+/Sn = -0,14V Suất điện động chuẩn của pin điện hóa là

A -0.60 V B 0,88 V C 0,60 V D -0,88 V

6. Một oxit của nguyên tố R có các tính chất sau

Tính oxi hóa rất mạnh

Tan trong nước tạo thành dd hỗn hợp H2RO4 và H2R2O7

Tan trong dd kiềm tạo ra ion RO42- có màu vàng Oxit đó là

A SO3 B CrO3 C Cr2O3 D Mn2O7

7 Cho các câu sau đây:

a) Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt

b) Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ

c) Crom có những tính chất hóa học giống nhôm

d) Crom có những hợp chất giống hợp chất của lưu huỳnh

e) Trong tự nhiên, crom có ở những dạng đơn chất

f) Phương pháp sản xuất crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy

g) Kim loại crom có thể rạch được thủy tinh

h) Kim loại crom có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối

Phương án gồm các câu đúng là:

A a, b, c B a, c, d C a, c, d, g, h D a, c, d, g

8. Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

A Fe, Al B Fe, Cr C Al, Cr D Mn, Cr

9. Cho phản ứng: NaCrO2 + Br2 + NaOH Na2CrO4 + NaBr + H2O

Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO2, Br2, NaOH lần lượt là

A 1, 3, 16 B 2, 3, 8 C 3, 3, 6 D 2, 3, 16

10. Cho các phản ứng:

(1) M + 2HCl  MCl2 + H2 (2) MCl2 + 2NaOH  M(OH)2↓ + 2NaCl

(3) 4M(OH)2 + O2 + 2H2O  4M(OH)3 (4) M(OH)3 + NaOH  Na[Al(OH)4]

M là kim loại nào sau đây

11. Xác định số oxi hóa của Crom trong các hợp chất sau đây

Trang 2

CrO, Cr2O3, CrO3, CrCl3, NaCrO2, K2CrO4, (NH4)2Cr2O7

A +2, +3, +6, +3, +4, +6, +4 B +2, +3, +4, +3, +3, +4, +6

C +2, +6, +3, +3, +3, +6, +6 D +2, +3, +6, +3, +3, +6, +6

12. Cho sơ đồ phản ứng K2Cr2O7 + H2S + H2SO4  Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O + S

Tổng hệ số cân bằng của phản ứng là

13. Cho sơ đồ phản ứng K2Cr2O7 + H2S + H2SO4  Cr2(SO4)3 + Na2SO4 + K2SO4 + H2O + S Tổng hệ số cân bằng của phản ứng là

14. Hòa tan một ít tinh thể K2Cr2O7 vào H2O thu được dd X Thêm dd KOH vào dd X thu được dd

Y Màu sắc của dd X và Y lần lượt là

A Màu da cam và màu vàng chanh B Màu vàng và màu da cam

C Màu nâu đỏ và màu vàng chanh D Màu vàng chanh và màu nâu đỏ

15. Một chất bột màu lục X thực tế không tan trong dd loãng của axit và dd kiềm Khi nấu chảy X với potat ăn da, có mặt không khí để chuyển thành chất Y có màu vàng dẽ tan trong nước Chất Y

tác dụng với axit tạo thành chất Z có màu da cam Chất Z bị lưu huỳnh khử tạo thành chất X X,Y X

lần lượt là:

A Cr2O3, Na2CrO4, Na2Cr2O7 B Cr2O3, K2CrO4, K2Cr2O7

C Cr2O3, Na2Cr2O7, Na2CrO4 D Cr2O3, K2Cr2O7, K2CrO4

16. Thêm từ từ từng giọt dd NaOH vào cốc đựng dd K2Cr2O7 hiện tượng quan sát được là màu

da cam của dd chuyển sang màu vàng Khi thêm dd BaCl2 vào dd có màu vàng trên thì có hiện tượng gì xảy ra?

A Không có hiện tượng gì xảy ra B Màu vàng chuyển thành màu da cam

C Xuất hiện kết tủa màu vàng BaCrO4 D Xuất hiện kết tủa màu trắng

17. Cho từ từ K đến dư vào dd CrCl3, hiện tượng quan sát được đầy đủ là:

A K tan, xuất hiện kết tủa màu lục xám

B K tan, sủi khí, xuất hiện kết tủa màu lục xám, lượng kết tủa tăng đến cực đại rồi tan tạo thành

dd màu lục thẫm

C K tan, sủi khí

D K tan, sủi khí, xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng đến cực đại rồi tan tạo thành dd không màu

18. Nhỏ từ từ dd NaOH vào dd CrCl2 Hiện tượng quan sát được là:

A Xuất hiện kết tủa màu vàng, từ từ chuyển sang kết tủa màu lục xám trong không khí

B Xuất hiện kết tủa màu vàng, lượng kết tủa tăng đến cực đại rồi tan

C Xuất hiện kết tủa màu lục xám

D Xuất hiện kết tủa màu vàng, từ từ chuyển sang kết tủa màu trắng trong không khí

19. Hợp chất nào lưỡng tính

A Cr2O3, Cr(OH)3 B Al2O3, Al(OH)3

C CrO, Cr2O3, Cr(OH)3D A, B đều đúng

20. Cho các phản ứng

(1) 2CrCl3 + Zn  2CrCl2 + ZnCl2 (xt: HCl)

(2) CrCl3 + 3NaOH  Cr(OH)3 + 3NaCl

(3) 2CrCl3 + 3Cl2 + 16NaOH  2Na2CrO4 + 12NaCl + 8H2O

(4) 2Na[Cr(OH)4] + 3Br2 + 8NaOH  2Na2CrO4 + 6NaBr + 8H2O

a) Muối Cr(III) thể hiện tính khử ở phản ứng

A (1) B (3) C (3) và (4) D (1) và (2)

b) Muối Cr(III) thể hiện tính oxi hóa ở phản ứng

A (1) B (3) C (3) và (4) D (1) và (2)

21 Cho phản ứng K2Cr2O7 + KI + H2SO4  K2SO4 + X+ Y + H2O X, Y lần lượt là

A K2Cr2O7, I2 B Cr2O3, I2 C Cr2(SO4)3, I2 D CrO3, HI

22. Cho các hợp chất: H2CrO4, Na[Cr(OH)4], (NH4)2Cr2O7 Tên gọi của các chất lần lượt là:

A Axit cromic, natri cromat, amoni cromat

B Axit cromơ, natri cromit, amoni đicromat

C Axit đi cromic, natri cromat, điamoni cromat

Trang 3

D Axit cromic, natri cromat, amoni đicromat

23. Sục khí Cl2 vào dd CrCl3 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là

A Na2Cr2O7, NaCl, H2O B NaClO3, Na2CrO4, H2O

C Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O D K2SO4, NaCl, H2O

24. Phèn Crom – kali có CT

A K2SO4.CrSO4.24H2O B KCr(SO4)2.24H2O

C KCr(SO4)2.12H2O D K2SO4.Cr2(SO4)3.12H2O

25. Ứng dụng nào sau đây không phải của phèn Crom – kali

A Chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm vải B Thuộc da

26. Đổ dd chứa 2 mol KI vào dd K2Cr2O7 trong axit H2SO4 đặc dư thu được đơn chất X số mol cùa

X là:

A 1 mol B 2 mol C 3 mol D 4 mol

27. Tính khối lượng bột Al cần dùng trong phòng thí nghiệm để có thể điều chế được 78 g crom bằng phương pháp nhiệt nhôm Hiệu suất phản ứng đạt 100%

A 40,5 g B 45 g C 50,4 g D 54 g

28 Một hợp kim Ni – Cr có chứa 80% niken và 20% crom theo khối lượng Hãy cho biết trong hợp kim này có chứa bao nhiêu mol niken ứng với một mol crom

A 5,322 mol B 2,532 mol C 3,525 mol D 2,235 mol

29. Muốn điều chế được 6,72 lít đktc khí Cl2 thì khối lượng K2Cr2O7 tối thiểu cần lấy để cho tác dụng với HCl đặc, dư là

A 26,4 g B 27,4 g C 28,4 g D 29,4 g

30 Khối lượng K2Cr2O7 cần lấy để tác dụng vừa đủ với dd 0,6 mol FeSO4 trong dd (có H2SO4 làm môi trường) là:

A 26,4 g B 27,4 g C 28,4 g D 29,4 g

31. Hòa tan 58,4 g hh muối khan AlCl3 và CrCl3 vào nước, thêm dư dd NaOH sau đó tiếp tục cho thêm nước clo, rồi lại thêm dư dd BaCl2 thu được 50,6 g kết tủa Thành phần phần trăm khối lượng của hh muối ban đầu lần lượt là

A 45,7%, 54,3% B 46,7%, 53,3%

C 47,7%, 52,3% D 48,7%, 51,3%

32. Cho từ từ dd NaOH vào dd chứa 9,02 g hh muối Al(NO3)3 và Cr(NO3)3 cho đến khi lượng kết tủa thu được là lớn nhất Tách kết tủa ra khỏi dd, rửa và nung đến khối lượng không đổi thu được 2,54g chất rắn Phần trăm theo khối lượng của Cr(NO3)3 trong hh ban đầu là:

A 47,23% B 57,27% C 52,77% D 72,57%

33. Khi cho 100g hợp kim gồm có Fe, Cr, Al tác dụng với lượng dư dd NaOH thu được 6,72 lít khí đktc Lấy phần rắn không tan cho tác dụng với lượng dư dd HCl (khi không có không khí) thu được 38,08 lít khí đktc % theo khối lượng mỗi chất trong hh ban đầu lần lượt là:

A 88,6%, 6%, 5,4% B 86,8%, 6%, 7,2%

C 86,8%, 7,8%, 5,4% D 68,8%, 7,8%, 23,4%

SẮT Fe (màu trắng, hơi xám)

1. Cấu hình e của 26Fe, Fe2+, Fe3+ lần lượt là:

A [Ar]3d64s2, [Ar]3d44s2, [Ar]3d34s2 B [Ar]3d8, [Ar]3d6, [Ar]3d5

C [Ar]4s23d6, [Ar]4s23d4, [Ar]4s23d3 D [Ar]3d64s2, [Ar]3d6, [Ar]3d5

2. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, notron, electron là 82, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 Nguyên tố X là:

A Sắt B Brom C Photpho D Crom

3. Fe có thể tan trong dd chất nào sau đây

A AlCl3 B FeCl3 C FeCl2 D MgCl2

4. Các kim loại nào sau đây đều tác dụng với dd CuCl2?

A Na, Mg, Ag B Fe, Na, Mg

C Ba, Mg, Hg D Na, Ba, Ag

5. Nhận định nào sau đây sai:

A Sắt tan được trong dd CuSO4 B Sắt tan được trong dd FeCl3

Trang 4

C Sắt tan được trong dd FeCl2 D Đồng tan được trong dd FeCl3

6. Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?

A FeO B Fe2O3 C Fe(OH)3 D Fe(NO3)3

7. Có 2 lá sắt khối lượng bằng nhau Lá 1 cho tác dụng với Clo dư (TN1) Lá thứ 2 ngâm trong

dd HCl dư (TN2) Khối lượng muối clorua thu được trong 2 thí nghiệm

A Bằng nhau

B Khối lượng muối thu được trong TN1 lớn hơn trong TN2

C Khối lượng muối thu được trong TN1 nhỏ hơn trong TN2

D Không thể so sánh vì thiếu dữ kiện

8. Hòa tan hết cùng một lượng Fe trong dd H2SO4 loãng (1) và H2SO4 đặc nóng (2) thì thể tích khí sinh ra trong cùng điều kiện là:

A (1) bằng (2) B (1) gấp đôi (2)

C (2) gấp rưỡi (1) D (2) gấp ba (1)

9. Trong các phản ứng hóa học mà Fe2+ tham gia, vai trò của Fe2+ luôn luôn là:

C Có thể là chất khử hay chất oxi hóa tùy phản ứng D Tất cả đều sai

10. Mảnh kim loại X được chia làm 2 phần bằng nhau

Phần 1 tác dụng với Cl2 thu được muối B

Phần 2 tác dụng với dd HCl thu được muối D Cho X tác dụng với muối B ta lại được muối D X là:

11. Trong ba oxit FeO, Fe2O3, Fe3O4 chất nào tác dụng với HNO3 tạo khí?

A Chỉ có FeO B Chỉ có Fe3O4

C FeO, Fe3O4 D FeO, Fe2O3, Fe3O4

12. Hòa tan một loại oxit sắt vào dd H2SO4 loãng dư thu được dd A có khả năng làm mất màu thuốc tím, dd A có thể hòa tan được bột Cu CT oxit sắt là:

A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Không xác định được

13. Cho 2 phương trình hóa học sau:

Cu + 2FeCl3  CuCl2 + 2FeCl2

Fe + CuCl2  FeCl2 + Cu Có thể rút ra kết luận nào sau đây:

A Tính oxi hóa: Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ B Tính oxi hóa: Fe2+ > Cu2+ > Fe3+

C Tính khử: Fe > Fe2+ > Cu D Tính khử: Fe2+ > Fe > Cu

14. Cho phương trình phản ứng

NaOH + DD X  Fe(OH)2 + …

Fe(OH)2 + DD Y  Fe2(SO4)3 + …

Fe2(SO4)3 + DD Z  BaSO4 + … Các dd X, Y, Z lần lượt là:

A FeCl3, H2SO4 (đặc nóng), Ba(NO3)2 B FeCl2, H2SO4 (đặc nóng), BaCl2

C FeCl3, H2SO4 (đặc nóng), BaCl2 D FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2

15 Nhúng một thanh Fe sạch vào 3 dd: CuSO4 (1), NaOH (2), Fe2(SO4)3 (3), sau một thời gian lấy thanh sắt ra Nhận xét nào sau đây đúng?

A Khối lượng thanh sắt giảm ở (1) B Khối lượng thanh sắt không đổi ở (2)

C Khối lượng thanh sắt không đổi ở (3) D B, C đều đúng

16. Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử:

A Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 B FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S

C 2FeCl3 + Fe  3FeCl2 D Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu

17. Cho biết hiện tượng nào xảy ra khi cho dd Na2CO3 vào dd FeCl3

A Kết tủa trắng B Kết tủa đỏ nâu

C Kết tủa đỏ nâu và sủi bọt khí D Kết tủa trắng và sủi bọt khí

18. Để nhận biết 2 chất rắn Fe3O4 và Al2O3 bằng một hóa chất ta có thể dùng:

A dd HCl B dd NaOH C HNO3 đặc D B, C đều đúng

19. Nhận biết từng Oxit riêng biệt sau bằng pp hóa học: Fe3O4, Fe2O3, CaO Thuốc thử cần sử dụng là:

A H2O, HCl, NaOH B H2O, dd HNO3 loãng

C H2O, KOH D CO2, CO

Trang 5

20 Phân biệt các kim loại sau: Al, Fe, Mg, Ag Bằng 2 thuốc thử:

A H2SO4 đặc nguội, dd NH3 B dd HCl, dd NaOH

C dd AgNO3, dd HCl D dd FeCl3 dư, dd H2SO4 loãng

21. Để bào quản dd FeSO4 trong phòng thí nghiệm, người ta cho vào dd chất nào sau đây?

22. Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa tên quặng sắt và CT hợp chất sắt chính

có trong quặng?

A Hematit nâu chứa Fe2O3 B Mahetit chứa Fe3O4

C Xiđerit chứa FeCO3 D Pirit chứa FeS2

23. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?

A Gang là hợp chất của Fe – C

B Hàm lượng C trong gang nhiều hơn trong thép

C Gang là hợp kim Fe – C và một số nguyên tố khác

D Gang trắng chứa ít C hơn gang xám

24. Hãy ghép mỗi chữ cái ở cột trái với một số cột phải sao cho phù hợp

a Cacbon 1 là nguyên tố kim loại

b Thép 2 là nguyên tố phi kim

c Sắt 3 là hợp kim sắt – cacbon (0,01 – 2%)

d Xememtit 4 là hợp kim sắt – cacbon (2 – 5%)

e Gang 5 là quặng hematit nâu

6 là hợp chất của sắt và cacbon

A a-2, b-4, c-1, d-6, e-3 B a-2, b-3, c-1, d-6, e-4

C a-2, b-5, c-1, d-6, e-4 D a-2, b-3, c-1, d-5, e-4

25. Có thể dùng dd nào sau đây để hòa tan hoàn toàn một mẫu gang?

A dd HCl B dd H2SO4 loãng C dd NaOH D dd HNO3 đặc, nóng

26. Quặng có hàm lượng sắt lớn nhất là

A Xiđerit B Hematit C Mahetit D Pirit

27 Một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất Hòa tan quặng này trong dd HNO3 thấy có khí màu nâu thoát ra, dd thu được cho tác dụng với BaCl2 thấy có kết tủa trắng (không tan trong axit mạnh) Loại quặng đó là:

A Xiđerit B Hematit C Mahetit D Pirit

28. Câu nào đúng trong số các câu sau?

A Gang là hợp kim của sắt với Cacbon trong đó C chiếm 5 – 10% khối lượng

B Thép là hợp kim của sắt với Cacbon trong đó C chiếm 2 – 5% khối lượng

C Nguyên tắc sản xuất gang là khử quặng sắt bằng các chất khử như CO, H2, Al…

D Nguyên tắc sản xuất thép là oxi hóa các tạp chất (C, Si, Mn, S, P,…) trong gang thành Oxit nhằm giảm hàm lượng của chúng

29. Phản ứng nào sau đây xảy ra ở cả hai quá trình luyện gang và luyện thép?

A FeO + CO  Fe + CO2 B SiO2 + CaO  CaSiO3

C FeO + Mn  Fe + MnO D S + O2  SO2

30. Pp luyện thép nào sau đây có thể luyện được loại thép có chất lượng cao?

A Pp lò bằng B Pp lò thổi oxi

C Pp lò điện D Pp lò thổi oxi và lò điện

31. Trong quá trình sản xuất gang, xỉ lò là chất nào sau đây?

A SiO2 và C B MnO2 và CaO C CaSiO3 D MnSiO3

TOÁN

1. Cần điều chế 6,72 lít khí H2 đktc từ Fe và dd HCl hoặc dd H2SO4 loãng Chọn axit nào để số mol cần lấy ít hơn

A Hai axit đều như nhau B HCl

C H2SO4 D Không xác định được vì không cho lượng Fe

2. Hòa tan hoàn toàn m gam Fe vào dd HNO3 loãng, dư thu được 0,448 lít khí NO duy nhất đktc Giá trị của m là:

A 11,2 B 1,12 C 0,56 D 5,6

Trang 6

3. Cho sắt tác dụng với dd H2SO4 loãng thu được V lít khí H2 đktc, dd thu được cho bay hơi được tinh thể FeSO4.7H2O có khối lượng là 55,6 g Thể tích khí H2 đktc được giải phóng là:

A 8,19 lít B 7,33 lít C 4,48 lít D 6,23 lít

4. Cho 8g hh bột kim loại Mg và Fe tác dụng hết với dd HCl thấy thoát ra 5,6 lít đktc Khối lượng muối thu được là:

A 22,25 g B 22,75 g C 24,45 g D 25,75 g

5. Hh A gổm FeO, Fe3O4, Fe2O3, trong hh A, mỗi oxit đều có 0,5 mol Khối lượng của hh A là:

A 231 g B 232 g C 233 g D 234 g

6. Muốn có đủ khí Clo để tác dụng hết với 1,12 g Fe, cần phải dùng bao nhiêu gam K2Cr2O7 và bao nhiêu ml dd HCl 36,5% (D= 1,19 g/ml)

A 2,49 g và 11,76 ml B 2,94 g và 17,16 ml

C 4,29 g và 16,17 ml D 2,94 g và 11,76 ml

7. Hòa tan 10g FeSO4 có lẫn tạo chất là Fe2(SO4)3 trong nước được 200 cm3 dd Biết 20cm3 dd này được axit hóa bằng H2SO4 loãng làm mất màu tím của 25cm3 dd KMnO4 0,03M Phần trăm theo khối lượng cùa FeSO4

8. Cho 3,08 g Fe vào 150ml AgNO3 1M, lắc kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

A 11,88 B 16,2 C 18,2 D 17,96

9. Cho 1 g bột sắt tiếp xúc với không khí một thời gian, thấy khối lượng bột đã vượt quá 1,41g Nếu chỉ tạo thành một oxit sắt duy nhất thì oxit đó là:

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác định được

ĐIỀU CHẾ_HIỆU SUẤT

10. Người ta luyện gang từ quặng chứa Fe3O4 trong lò cao Muốn sản xuất được 10 tấn gang chứa 4% C và một số tạp chất khác (hiệu suất của quá trình là 87,5%) Khối lượng quặng chứa 92,8% Fe3O4 cần dùng là:

A 16,4 tấn B 14,3 tấn C 13,3 tấn D 14,6 tấn

11 a/ Cần bao nhiêu tấn muối chứa 80% Sắt III sunfat để có một lượng sắt bằng lượng sắt trong 1

tấn quặng hematit chứa 64% Fe2O3

A 1 tấn B 1,5 tấn C 2 tấn D 2,5 tấn

b/ Nếu lấy quặng hematit trên đem luyện gang, rồi luyện thép thì từ 10 tấn quặng sẽ thu được

bao nhiêu tấn thép chứa 0,1% C và tạp chất Giả sử hiệu suất quá trình là 75%

A 3,36 tấn B 4,48 tấn C 3,48 tấn D 4,84 tấn

12 Cần bao nhiêu tấn quặng mahetit chứa 80% Fe3O4 để có thể sx được 800 tấn gang có hàm lượng sắt là 95% Biết rằng trong quá trình sx, lượng sắt bị hao hụt là 1%

A 1325,156 tấn B 1060,12 tấn

C 1235,16 tấn D 1352,163 tấn

13. Y là một loại quặng manhetit có chứa 69,6% Fe3O4 Khối lượng sắt tối đa có thể điều chế từ 1 tấn Y là:

A 0,504 tấn B 0,405 tấn C 0,304 tấn D 0,404 tấn

14. Cần bao tấn quặng mahetit có chứa 80% Fe3O4 để luyện được 100 tấn gang có 5% là các nguyên tố khác Biết quá trình luyện gang, lượng sắt hao hụt là 4%

A 180,72 tấn B 170,82 tấn C 172,8 tấn D 182,7 tấn

PHƯƠNG PHÁP NHIỆT LUYỆN_ PHẢN ỨNG NHIỆT NHÔM

(ÁP DỤNG ĐL BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG)

15. Trộn 5,4 g Al với 4,8 g Fe2O3 rồi nung ở nhiệt độ cao để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Tính khối lượng chất rắn sau pu

A 2,24 g B 4,08 g C 10,2 g D Đáp số khác

16. Đốt nóng một hh gồm Al và Fe3O4 trong môi trường không có không khí (xảy ra phản ứng nhiệt nhôm) Những chất còn lại sau phản ứng, nếu cho tác dụng với NaOH dư sẽ thu được 6,72 lít

H2 đktc, nếu cho tác dụng với dd HCl dư dẽ thu được 26,88 lít H2 đktc Khối lượng Al và Fe3O4 trong

hh lần lượt là:

A 27 g và 69,6 g B 54 g và 69,6 g

Trang 7

C 27 g và 66,9 g D 2,7 g và 6.96 g

17. Để khử hoàn toàn 17,6 g hh gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 đến Fe cần vừa đủ 2,24 lít khí CO đktc Khối lượng sắt thu được là:

A 15 g B 16 g C 17 g D 18 g

18. Khử hoàn toàn 16 g Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao Khí đi ra sau pu được dẫn vào dd Ca(OH)2 dư Khối lượng kết tủa thu được là:

A 15 g B 20 g C 25 g D 25 g

19. Cho khí CO khử hoàn toàn 10 g quặng hematit Lượng sắt thu được cho tác dụng với dd

H2SO4 loãng thu được 1,12 lít khí đktc Phần trăm khối lượng Fe2O3 trong quặng là:

20. Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe hh gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít khí CO2 đktc thoát ra Thể tích khí CO đã tham gia pu là:

A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

21. Cho khí CO đi qua ống sứ chứa m gam hh Al2O3, Fe3O4 đốt nóng Sau pu thấy còn lại 14,14 g chất rắn Khí thoát ra khỏi ống sứ được hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2 du thu được 16 g kết tủa Giá trị của m là:

A 18,82 g B 19,26 g C 16,7 g D Đáp số khác

22. Cho khí CO đi qua ống sứ chứa a gam hh gồm CuO, Fe3O4, FeO, Al2O3 nung nóng, khí thoát

ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư, thấy có 30 g kết tủa trắng Sau pu, chất rắn trong ống sứ có khối lượng 202 g thì giá trị của a là bao nhiêu?

A 200,8 g B 216,8 g C 206,8 g D 103,4 g

23. Thổi rất chậm 2,24 lít đktc 1 hh khí gồm CO và H2 qua một ống sứ nung nóng đựng 24 g hh gồm Al2O3, CuO, Fe3O4, Fe2O3 dư Sau pu kết thúc, khối lượng chất rắn còn lại trong ống sứ là:

A 11,2 g B 16,8 g C 22,4 g D 20,8 g

SẮT OXIT FexOy

24. Khử a gam một oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao, thu được 0,84 g Fe và 0,88 g CO2

a) CT của oxit sắt là:

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác định được

b) Thể tích dd HCl 2M cần dùng để hòa tan hết a gam oxit sắt nói trên là:

A 20 ml B 200 ml C 10 ml D 100 ml

25. Khử hoàn toàn 0,1 mol FexOy bằng khí CO ở nhiệt độ cao thấy tạo ra 0,3 mol CO2 CT oxit sắt nói trên

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác định được

26. Khử hoàn toàn 0,3 mol một oxit sắt FexOy bằng Al thu được 0,4 mol Al2O3 theo ptpu sau:

FexOy + Al  Fe + Al2O3 CT Oxit sắt là

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác định được

27. Hòa tan 2,4 g một oxit sắt FexOy cần 90 ml dd HCl 1M CT oxit sắt nói trên

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác định được

28. Khử hoàn toàn 2,4 g hh gồm CuO và một oxit sắt (số mol bằng nhau) bằng H2 ở nhiệt độ cao, thu được 1,76 g chất rắn, hòa tan chất rắn trong dd HCl dư thu được 0,448 lít khí đktc CT của oxit sắt là:

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác định được

TOÁN HỖN HỢP

29. Có hh Fe và Fe2O3 Người ta làm những thí nghiệm sau:

TN 1: Cho luồng khí CO dư đi qua a gam hh ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn, thu được 11,2 gam sắt

TN 2: Ngâm a gam hh trong dd HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 đktc % khối lượng Fe trong hh là:

A 25,92 % B 41,18 % C 29,52 % D 48,11 %

30. Hòa tan 3,04 g hh gồm bột kim loại sắt và đồng trong dd HNO3 loãng thu được 0,896 lít khí

NO duy nhất đktc Phần trăm theo khối lượng của Cu và Fe trong hh lần lượt là:

A 36,8 % và 63,2 % B 63,2 % và 36,8 %

C 38,6 % và 61,4 % D 61,4 % và 38,6 %

Trang 8

31. Cho m gam hh Al và Fe pu hoàn toàn với dd HNO3 loãng thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc) Mặt khác cho m gam hh này phản ứng với dd HCl thu được 2,8 lít H2 đktc Giá trị của m là:

32. Khử hoàn toàn hh Fe2O3 và CuO bằng CO thu được số mol CO2 tạo ra từ các oxit có tỉ lệ tương ứng là 3 : 2 Phần trăm khối lượng của Fe2O3 và CuO trong hh lần lượt là:

A 50 % và 50 % B 75 % và 25 %

C 75,5 % và 24,5 % D 25 % và 75 %

GIẢI TOÁN BẰNG SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG

33. Thêm dd NaOH dư vào dd chứa 0,3 mol Fe(NO3)3 Lọc kết tủa, đem nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là:

A 24,0 g B 32,1 g C 48,0 g D 96,0 g

34. Cho 28,8 g hh gồm Fe và Fe3O4 tác dụng với dd HCl dư, được dd B Cho B tác dụng với dd NaOH dư, kết tủa thu được mang nung nóng trong không khí đến khối lượng không đổi được 32 g chất rắn Số mol Fe3O4 trong hh là:

A 0,09 mol B 0,10 mol C 0,11 mol D 0,12 mol

35. Hòa tan m gam hh bột Fe và FeO bằng một lượng dd HCl vừa đủ thấy thoát ra 1,12 lít khí đktc Dd thu được cho tác dụng với NaOH dư, lọc lấy kết tủa và đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn nặng 12 g Giá trị của m là:

A 16 g B 10 g C 8 g D 12 g

NHÚNG THANH KIM LOẠI VÀO DD MUỐI

36. Ngâm một dinh sắt nặng 4 g trong dd CuSO4, sau một thời gian lấy đinh ra , sấy khô, cân nặng 4,2857 g Khối lượng Fe tham gia pu là:

A 1,9990 g B 1,9999 g C 0,3999 g D 2,1000 g

37. Cho một hh gồm có 1,12 g Fe và 0,24 g Mg tác dụng với 250 ml dd CuSO4 Phản ứng thực hiện xong, người ta thu được kim loại có khối lượng là 1,88 g Nồng độ mol của CuSO4 đã dùng là:

A 0,2 M B 0,15 M C 0,1 M D 0,25 M

38. Hòa tan 58 g muối CuSO4.5H2O trong nước, được 500 ml dd Cho mạt sắt vào dd này, khối lượng kim loại tăng hay giảm bao nhiêu gam so với ban đầu?

A Giảm 1,586 g B Tăng 1,586 g

C Tăng 1,856 g D Giảm 1,856 g

39. Cho 0,04 mol bột sắt vào dd chứa 0,07 mol AgNO3 Khi pu kết thúc thì chất rắn thu được bằng bao nhiêu gam?

A 1,12 g B 4,32 g C 6,48 g D 7,84 g

40. Cho m gam Fe vào 100 ml dd chứa Cu(NO3)2 0,1M và AgNO3 0,2 M Sau khi pu kết thúc thu được dd chứa 2 ion kim loại và 1 chất rắn có khối lượng bằng m + 1,6 gam Giá trị của m là:

A 0,28 g B 2,8 g C 0,56 g D 0,92 g

XÁC ĐỊNH KIM LOẠI

41. Đốt một kim loại trong bình kín đựng khí clo thu được 32,5 g muối clorua và nhận thấy thể tích clo trong bình giảm 6,72 lít đktc Kim loại là:

42. Cho 1,4 g kim loại X tác dụng với dd HCl thu được dd muối trong đó kim loại có số oxi hóa +2

và 0,56 lít khí H2 đktc Kim loại X là:

43. Cho 2,52 g một kim loại tác dụng hết với dd H2SO4 loãng thu được 6,84 g muối sunfat Kim loại đó là:

44 Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 g trong dd HCl Sau khi thu được 336 ml khí H2 đktc thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68% Kim loại đó là:

45. Hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M có hóa trị không đổi trong mọi hợp chất, M đứng trước H trong dãy điện hóa Tì lệ số mol của M và Fe trong hh là 1 : 2 Cho 13,9 g hh A tác dụng với Cl2 thì cần dùng 10,08 lít Cl2 đktc Cho 13,9 g hh A tác dụng với dd HCl thì thu được 7,84 lít H2 đktc Xác định kim loại M và % khối lượng M trong hh A:

Trang 9

A Mg (80,58 %) B Al (14,92 %)

C Al (19,42 %) D Mg (12,94 %)

46. Cho một dd có hòa tan 3,25 g muối sắt clorua tác dụng với dd AgNO3 dư, tạo ra 8,61 g AgCl

CT của sắt clorua là:

A FeCl2 B FeCl3 C A và B đều đúng D Không xác định được

1. CHe của 29Cu, Cu2+ lần lượt là

A [Ar]3d94s2, [Ar]3d74s2 B [Ar]4s13d10, [Ar]4s13d8

C [Ar]3d104s1, [Ar]3d9 D A, B, C đều đúng

2 Cho phản ứng: Cu2O + H2SO4 (loãng)  CuSO4 + Cu + H2O Phản ứng trên thuộc:

A Phản ứng oxi hóa khử, trong đó chất oxi hóa khử là 2 chất khác nhau

B Phản ứng oxi hóa khử nội phân tử

C Phản ứng tự oxi hóa khử

D Phản ứng trao đổi

3. Dd nào dưới đây không hòa tan được Cu?

A dd FeCl3 B dd NaHSO4

C dd hh NaNO3 và HCl D dd HNO3 đặc nguội

4. Cho Cu tác dụng với dd hh NaNO3 và H2SO4 loãng sẽ giải phóng khí nào sau đây:

A NO2 B NO C N2O D NH3

5. Phản ứng hóa học nào sau đây xảy ra:

A Cu2+ + 2Ag  Cu + 2Ag+ B Cu + Pb2+  Cu2+ + Pb

C Cu + 2Fe3+  Cu2+ +2Fe2+ D Cu + 2Fe3+  Cu2+ +2Fe

6. Cho sơ đồ pu sau: Cu + HNO3  Cu(NO3)2 + NO + H2O Sau khi lập ptpu ta có số nguyên tử

Cu bị oxi hóa và số nguyên tử HNO3 bị khử lần lượt là:

A 1 và 6 B 3 và 6 C 3 và 2 D 3 và 8

7. Trong phòng thí nghiệm, để điều chế CuSO4 người ta cho Cu tác dung với dd nào sau đây:

A H2SO4 đặc B H2SO4 loãng C Fe2(SO4)3 loãng D FeSO4 loãng

8. Cho kim loại X tác dụng với dd H2SO4 loãng rồi lấy khí thu được để khử oxit kim loại Y X và Y

có thể là:

A Đồng và sắt B Sắt và đồng C Đồng và bạc D Bạc và đồng

9. Cho các dd: HCl, HNO3, NaOH, AgNO3, NaNO3 Chỉ dùng thêm chất nào sau đây để nhận biết các dd trên?

A Cu B dd Al2(SO4)2 C dd BaCl2 D dd Ca(OH)2

10. Ba hh kim loại (1) Cu – Ag, (2) Cu – Al, (3) Cu – Mg Dùng dd của cặp chất nào sau đây để nhận biết các hh trên?

A HCl và AgNO3 B HCl và Al(NO3)3

C HCl và Mg(NO3)2 D HCl và NaOH

11. Bằng pp hóa học, dùng thuốc thử nào để phân biệt 3 mẫu hợp kim sau: Al – Fe, Al – Cu, và

Cu – Fe

A H2O và HCl B HNO3 loãng

C dd NaOH và dd HCl D dd FeCl3 dư

12. Bột đồng có lẫn tạp chất là bột thiếc, kẽm chì Để loại bỏ tạp chất, người ta ngâm hh này vào lượng dư:

A dd Sn(NO3)2 B dd Zn(NO3)2 C dd Pb(NO3)2 D dd Cu(NO3)2

13. Để phân biệt các dd H2SO4 đặc nguội và dd HNO3 đặc nguội người ta có thể dùng kim loại nào sau đây?

14. Làm cách nào để tách Ag ra khỏi hh gồm Ag và Cu

A Đốt hh trong không khí rồi hòa tan trong dd HCl dư, lọc tách Ag

B Ngâm hh vào dd AgNO3 dư, lọc tách Ag

C Ngâm hh vào dd Fe(NO3)3 dư, lọc tách Ag

D Cả A, B, C đều đúng

Trang 10

15. Sử dụng dãy hóa chất nào sau đây để tách Al, Fe, Cu ra khỏi hh? (các dụng cụ thiết bị coi như

có đủ)

A H2SO4, NH3 B NaOH, NH3

C HNO3 đặc, NaOH, CO D NaOH, HCl, CO2

16. Khi nhỏ từ từ đến dư dd NH3 vào dd CuSO4, hiện tượng quan sát được là:

A Không có hiện tượng

B Xuất hiện kết tủa màu xanh, sủi bọt khí

C Xuất hiện kết tủa màu xanh

D Xuất hiện kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan tạo dd xanh thẫm

17. Hh bột A có 3 KL là Fe, Ag, Cu Ngâm hh A trong lượng dư dd của một chất B, khuấy kĩ cho đến khi pu kết thúc, nhận thấy chỉ có Fe và Cu trong hh tan hết

a) Nếu khối lượng Ag thu được bằng khối lượng Ag có trong hh A thì B là:

A HCl B HNO3 C AgNO3 D Fe(NO3)3

b) Nếu khối lượng Ag thu được nhiều hơn khối lượng Ag có trong hh A thì B là:

A HCl B HNO3 C AgNO3 D Fe(NO3)3

18 Có 2 dd axit là HCl và HNO3 đặc nguội, kim loại nào sau đây có thể nhận biết 2 dd trên?

A Fe B Al C Cu D Cả A, B, C đều đúng

TOÁN

1 Cho 7,68 g Cu tac dụng với HNO3 loãng dư thấy có khí NO thoát ra Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dd là:

A 21,56 g B 21,65 g C 22,56 g D 22,65 g

2. Đốt 12,8 g Cu trong không khí Hòa tan chất rắn thu được vào dd HNO3 0,5 M thấy thoát ra

448 ml khí NO duy nhấtđktc Thể tích tối thiểu dd HNO3 cần dùng để hòa tan chất rắn là:

A 0,84 lít B 0,8 lít C 0,16 lít D 0,48 lít

3. Một thanh đồng có khối lượng 140,8 g được ngâm trong dd AgNO3 nồng độ 32%

(D= 1,2 g/cm3) đến pu hoàn toàn Khi lấy ra thì thanh đồng có khối lượng là 171,2 g Thể tích AgNO3

được dùng để ngân thanh đồng là (giả thiết toàn bộ lượng Ag sinh ra đều bám vào thanh Cu)

A 170,88 ml B 180,77 ml C 178,80 ml D 177,08 ml

4. Cho 32 g hh gồm MgO, Fe2O3, CuO tác dụng vừa đủ với 300 ml dd H2SO4 2M Khối lượng muối thu được là:

A 60 g B 80 g C 85 g D 90 g

5. Cho một ít bột Fe tác dụng với dd H2SO4 loãng thu được 560 ml một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn Nếu cho gấp đôi lượng bột sắt nói trên tác dụng với dd CuSO4 thì thu được một chất rắn có khối lượng là:

A 4,2 g B 6,4 g C 3,2 g D 1,6 g

6. Cho hh gồm 4,2 g Fe và 6 g Cu vào dd HNO3 Để pu xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít NO đktc, khối lượng muối thu được là:

A 5,4 g B 11 g C 10,8 g D 11,8 g

7. Hh X gồm Cu và Fe trong đó Cu chiếm 43,24% về khối lượng Cho 14,8 g X tác dụng hết với

dd HCl thu được V lít khí đktc Giá trị của V là:

A 1,12 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 3,36 lít

8. Khử m gam bột CuO bằng khí H2 ở nhiệt độ cao thu được hh chất rắn X Hòa tan X cần vừa

đủ 1 lít HNO3 1M, thu được 4,48 lít khí NO đktc duy nhất Hiệu suất của pu khử CuO là:

9. Nhúng thanh Fe vào dd CuSO4, một thời gian lấy thanh Fe ra rửa sạch, sấy khô thấy khối lượng tăng 1,2 g Khối lượng Cu đã bám vào thanh Fe là:

A 9,3 g B 9,4 g C 9,5 g D 9,6 g

10. Hòa tan hoàn toàn 19,2 g Cu vào dd HNO3 loãng Khí NO thu được đem oxi hóa thành NO2 rồi sục vào H2O cùng với dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3 Thể tích khí O2 đktc đã tham gia vào quá trình trên là:

A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 6,72 lít

11. Cho 6,4 g hh CuO và Fe2O3 tác dụng hết với dd HCl thu được 2 muối có tì lệ mol 1 : 1 Số mol HCl đã tham gia pu là:

Ngày đăng: 14/10/2013, 12:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w