Để chứng minh trong phân tử glucôzơ có nhiều nhóm hiđrôxyl, người ta cho dd glucôzơ phản ứng với: A.. Chọn đúng hoặc sai cho mỗi nội dung sau: a/ Có thể phân biệt glucôzơ và fructôzơ bằn
Trang 1ĐỀ CƯƠNG HÓA 12 CHƯƠNG 2
CACBOHIĐRAT
1. Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng?
A Tất cả các chất có CT Cn(H2O)m đều là cacbohiđrat
B Tất cả các cacbohiđrat đều có CT chung là Cn(H2O)m
C Đa số các cacbohiđrat có CT chung là Cn(H2O)m
D Phân tử cacbohiđrat đều có ít nhất 6 nguyên tử cacbon
2. Trong phân tử của các cacbohiđrat luôn có:
A Nhóm chức ancol B Nhóm chức axit C Nhóm chức xeton D Nhóm chức anđêhit
3. Hợp chất thuộc loại monosaccarit là:
A CH2OH[CHOH]4CH2OH B CH2OH[CHOH]4COOH
C CH2OH[CHOH]4CH=O D CH3[CHOH]4COOH
4. Gluxit là hợp chất tạp chức, phân tử có chứa:
A Nhiều nhóm –OH và có nhóm –CH=O B Nhiều nhóm –OH và có nhóm –CO–
C Nhiều nhóm –OH và có nhóm –COOH D Một nhóm –OH và có nhóm –COOH
5. Glucôzơ không thuộc loại
A Hợp chất tạp chức B Cacbohiđrat C Monosaccarit D Đisaccarit
6. Chất không có khả năng phản ứng với AgNO3/ NH3 (đun nóng) tạo kết tủa Ag là:
A Axit axetic B Axit fomic C Glucôzơ D Anđêhit fomic
7. Để chứng minh trong phân tử glucôzơ có nhiều nhóm hiđrôxyl, người ta cho dd glucôzơ phản ứng với:
A Cu(OH)2/ NaOH, đun nóng B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C NaOH D AgNO3/ NH3 đun nhẹ
8. Để chứng minh trong phân tử glucôzơ có 5 nhóm hiđrôxyl, người ta cho dd glucôzơ phản ứng với:
A AgNO3/ NH3 đun nhẹ B Kali
C Anhidric axetic D Cu(OH)2/ NaOH, đun nóng
9. Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh glucôzơ có cấu dạng mạch hở:
A Khử hoàn toàn glucôzơ cho phân tử hexan B Glucôzơ có phản ứng tráng bạc
C Glucôzơ tạc este chứa 5 gốc axit CH3COO– D Khi có xúc tác enzim, dd glucôzơ lên men tạo ancol etylic
10. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucôzơ có dạng mạch vòng
A Phản ứng với Cu(OH)2 B Phản ứng với [Ag(NH3)2]OH
C Phản ứng với H2/ Ni, t0 D Phản ứng với CH3OH/ HCl
11 Mô tả nào dưới đây không đúng với dd glucôzơ
A Chất rắn màu trắng, tan trong nước có vị ngọt
B Còn có tên gọi là đường nho
C Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín
D Có 0,1% trong máu người
12. Chọn đúng hoặc sai cho mỗi nội dung sau:
a/ Có thể phân biệt glucôzơ và fructôzơ bằng vị giác
b/ Dd mantôzơ có tính khử và đã bị thủy phân thành glucôzơ
c/ Tinh bột và xenlulôzơ không thể hiện tính khử vì trong phân tử hầu như không có OH hemiaxetan tự do d/ Tinh bột có phản ứng màu với iot vì có cấu trúc vòng xoắn
13 Fructôzơ thuộc loại:
A Polisaccarit B Đisaccarit C Monosaccarit D Polime
14. Glucôzơ và frutôzơ
A Đều tạo được dd màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2 B Đều có nhóm chức CHO trong phân tử
C Là 2 dạng thù hình của cùng 1 chất D Đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
15. Cho sơ đồ chuyển hóa: Glucôzơ X Y CH3COOH X và Y lần lượt là:
A CH3CH2OH và CH2=CH2 B CH3CH(OH)COOH và CH3CHO
C CH3CH2OH và CH3CHO D CH3CHO và CH3CH2OH
16. Cho sơ đồ sau: Glucôzơ + X Y ; Fructôzơ + X Y X và Y lần lượt là:
GLUCÔZƠ
Trang 2A H2, tinh bột B H2O, tinh bột C H2, sobitol D H2O, sobitol
17. Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết 4 dd: glucôzơ, fomalđêhit, glixerol, etanol:
A AgNO3/ NH3 B Na C Cu(OH)2/ NaOH D Nước brom
18. Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt 4 dd: glucôzơ, axit axetic, glixerol, etanol
A AgNO3/ NH3 B Na C Cu(OH)2/ NaOH D Nước brom
19. Thuốc thử lần lượt sử dụng để nhận biết 4 lọ mất nhãn chứa các chất lỏng: glucôzơ, benzen, glixerol, etanol
A AgNO3/ NH3, Na B Nước brom, Na C Cu(OH)2/ NaOH, nước brom D Cu(OH)2/ NaOH, Na
20. Cho 200ml dd glucôzơ phản ứng hoàn toàn với dd AgNO3/ NH3 thu được 10,8g Ag CM dd glucôzơ là:
A 0,5M B 0,1M C 0,25M D 0,2M
21. Đun nóng dd chứa 27g glucôzơ với dd AgNO3/ NH3 đủ thì khối lượng Ag thu được là:
A 21,6 g B 10,8 g C 32,4 g D 16,2 g
22. Đun nóng dd chứa 18 g glucôzơ với lượng vừa đủ AgNO3/NH3, phản ứng xảy ara hoàn toàn Khối lượng Ag tạo thành và AgNO3 cần dùng lần lượt là:
A 10,8 g và 34 g B 21,6 g và 17 g C 10,8 g và 17 g D 21,6 g và 34 g
23. Để tráng 1 tấm gương, người ta phải dùng 10,8 kg glucôzơ, hiệu suất phản ứng đạt 95% Khối lượng bạc bám trên tấm gương là:
A 6,156 kg B 12,7 kg C 12,512 kg D 12,312 kg
24. Cho lên men 1 m3 nước rỉ đường glucôzơ, thu được 60 lít ancol 960 Hiệu suất quá trình lên men đạt tới 80% Khối lượng riêng của ancol etylic bằng 0,789 g/cm3 ở 200C Khối lượng glucôzơ có trong 1 m3 nước rỉ đường là:
A 111,146 kg B 71,133 kg C 114,116 kg D 73,113 kg
25. Cho 10 kg glucôzơ chứa 10% tạp chất lên men thành ancol etylic Trong quá trình chế biến ancol bị hao hụt 5% Khối lượng ancol etylic thu được là:
A 4,65 kg B 4,37 kg C 6,84 kg D 5,56 kg
26. Cho 11,25 g glucôzơ lên men thu được ancol và 2,24 lít CO2 đktc Hiệu suất quá trình lên men là:
A 70% B 75% C 80% D 85%
27 Cho m gam glucôzơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75% Toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 dư, tạo thành 80g kết tủa Giá trị của m là:
A 72 g B 54 g C 108 g D 96 g
28. Lên men b gam glucôzơ, CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 tạo 10 gam kết tủa Khối lượng dd sau phản ứng giảm 3,4 g so với ban đầu Hiệu suất quá trình lên men đạt 90% Giá trị của b là:
A 15 g B 16 g C 14 g D 25 g
29. Hợp chất X có CTPT là C6H14O6 Chất X có thể được điều chế từ glucôzơ X tác dụng với Na tạo hợp chất C6H8Na6O6, tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra phức đồng xanh lam, tác dụng với anhidric axetic tạo chất
C18H26O12 Tên của X là:
A Axit gluconic B Axit lactic C Sobitol D Metyl glicozit
30. Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất thành ancol etylic, hiệu suất mỗi quá trình lên men là 85%
a/ Khối lượng ancol thu được là:
A 400 kg B 398,8 kg C 389,8 kg D 390,0 kg
b/ Nếu pha loãng ancol đó thành ancol 400 (khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 g/ml) thì thể tích dd ancol thu được là:
A 1206,25 lít B 1218,125 lít C 1200 lít D 1211,5 lít
31 Từ glucôzơ điều chế cao su buna theo sơ đồ sau: Glucôzơ ancol etylic buta-1,3-đien cao su Buna
Hiệu suất quá trình điều chế là 75% Muốn thu được 32,4 kg cao su thì khối lượng glucôzơ cần dùng là:
A 144 kg B 108 kg C 81 kg D 96 kg
32. Cho 1 kg glucôzơ và 1 kg tinh bột Từ nguyên liệu nào có thể điều chế được nhiều ancol etylic hơn (Giả sử hiệu suất quá trình là 100%)
A 1 kg glucôzơ B 1 kg tinh bột C Bằng nhau D Không xác định được
33. Khi lên men 360 g glucôzơ với hiệu suất 100% Khối lượng ancol etylic thu được là:
A 92 g B 138 g C 184 g D 276 g
34. Để phân biệt tinh bột, xenlulôzơ, glucôzơ, saccarôzơ có thể dùng chất nào trong các thuốc thử sau đây: 1/ nước 2/ dd AgNO3/ NH3 3/ dd I2 4/ Giấy quỳ
A 2, 3, 4 B 1, 2, 4 C 1, 3, 4 D 1, 2, 3
Trang 335. Khối lượng ancol etylic thu được từ 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột, biết hiệu suất quá trình là 80%
A 369,13 kg B 396,31 kg C 295,3 kg D 317,05 kg
1. Chọn phát biểu đúng: trong phân tử đisaccarit, số thứ tự của C ở mỗi gốc monosaccarit:
A Được ghi theo chiều kim đồng hồ
B Được bắt đầu từ nhóm CH2OH
C Được bắt đầu từ C liên kết với cầu O nối liền 2 gốc monosaccarit
D Được ghi như ở mỗi monosaccarit hợp thành
2. Cho các chất: (1) H2/ Ni, t0 (2) Cu(OH)2 (3) [Ag(NH3)2]OH (4) nước brom
Saccarôzơ có thể tác dụng với
A (1) và (2) B (2) C (2) và (4) D (2) và (3)
3. Một cacbohiđrat (Z) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hóa sau
(Z) Cu(OH)2/NaOH dd màu xanh lam t0 kết tủa nâu đỏ Vậy (Z) không thể là:
A Glucôzơ B Saccarôzơ C Frutôzơ D Tất cả đều sai
4. Thuốc thử để nhận biết 3 dd: glucôzơ, ancol etylic, saccarôzơ là:
A Cu(OH)2/ NaOH B Na C AgNO3/ NH3 D CH3OH/ HCl
5. Thuốc thử để phân biệt các dd: saccarôzơ, mantôzơ, fomalđêhit là:
A AgNO3/ NH3 B H2/ Ni, t0 C Cu(OH)2/ NaOH D Vôi sữa
6. Để phân biệt các dd: glucôzơ, saccarôzơ, anđêhit axetic có thể dùng chất nào làm thuốc thử
A Nước brom B Cu(OH)2/ NaOH C HNO3 D AgNO3/ NH3
7. Thủy phân hoàn toàn 34,2 g saccarôzơ, sau đó tiến hành phản ứng tráng bạc với dd thu được Khối lượng Ag kết tủa thu được là:
A 10,8 g B 21,6 g C 32,4 g D 43,2 g
8. Khối lượng saccarôzơ thu được từ 1 tấn nước mía chứa 13% saccarôzơ với hiệu suất thu hồi là 80%
A 104 kg B 140 kg C 105 kg D 106 kg
9. Thủy phân hoàn toàn 62,5 g dd saccarôzơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) thu được dd X Cho dd AgNO3/ NH3 đủ vào dd X, đun nhẹ Khối lượng Ag thu được là:
A 16,0 g B 7,65 g C 13,5 g D 6,75 g
10. Khi thủy phân saccarôzơ, thu được 270 g hỗn hợp glucôzơ và fructôzơ Khối lượng sccarôzơ đã thủy phân là:
A 513 g B 288 g C 256,5 g D 270 g
11. Khối lượng saccarôzơ cần để pha 500ml dd 1M là:
A 85,8 g B 171 g C 342 g C 684 g
1. Cho sơ đồ chuyển hóa: CO2 (1) (C6H10O5)n (2) C12H22O11 (3) C6H12O6 (4) C2H5OH
Giai đoạn nào có thể thực hiện nhờ xúc tác axit?
A (1) và (2) B (2) và (3) C (3) và (4) D (1), (2) và (3)
E C2H5OH Y E, Q, X, Y, Z lần lượt là:
A C12H22O11 C6H12O6 CH3COOH CH3COOC2H5 CH3COONa
B (C6H10O5)n C6H12O6 CH3CHO CH3COOH CH3COOC2H5
C (C6H10O5)n C6H12O6 CH3CHO CH3COONH4 CH3COOH
D C12H22O11 C6H12O6 CH3CHO CH3COONH4 CH3COONa
3. Đốt cháy một hợp chất hữu cơ có 6 nguyên tử C trong phân tử thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 1 : 1 Hợp chất đó có thể là hợp chất nào dưới đây, biết số mol O2 tiêu thụ bằng số mol CO2 thu được:
A Glucôzơ C6H12O6 B Xiclohexanol C6H12O C Axit hexanoic C5H11COOH D Hexanal C6H12O
4. Để phân biệt 3 chất: hồ tinh bột, dd glucôzơ, dd KI đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn ta dùng:
A O2 B dd iot C O3 D dd AgNO3/ NH3
SACCARÔZƠ
TINH BỘT
Trang 45. Khối lượng ancol etylic thu được từ 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột, hiệu suất quá trình là 80%
A 369,13 kg B 396,31 kg C 295,3 kg D 317,05 kg
6. Từ 10 kg gạo nếp chứa 80% tinh bột, khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lít ancol etylic nguyên chất? biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% và ancol etylic có khối lượng riêng 0,789 g/ml
A 4,606 lít B 4,798 lít C 3,634 lít D Đáp số khác
7. Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng khí sinh ra cho hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2 lấy dư, thu được 75g kết tủa Giá trị của m là:
A 75 g B 65 g C 8 g D 55 g
8. Cho một lượng tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic, CO2 sinh ra được dẫn vào dd Ca(OH)2 dư, thu được 750 g kết tủa Hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80% Khối lượng tinh bôt5 cần dùng là:
A 940 g B 949,2 g C 950,5 g D 1000 g
9. Khí CO2 chiếm 0,03% không khí Muốn tạo ra 500 g tinh bột thì cần bao nhiêu lít không khí đktc để cung cấp CO2 cho phản ứng quang hợp?
A 1382716 lít B 1382600 lít C 1402666 lít D.1482600 lít
1. Phát biểu nào đúng:
A Có thể phân biệt mantôzơ và đường nho bằng vị giác
B Tinh bột và xenlulôzơ không thể hiện tính khử vì trong phân tử hầu như không có OH hemiaxetan tự do
C Tinh bột có phản ứng màu với iot và có cấu trúc mạch không phân nhánh
D Có thể phân biệt glucôzơ và saccarôzơ bằng phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng
2. Từ nguyên liệu là mùn cưa và vỏ bào chứa 50% xenlulôzơ, muốn điều chế ancol etylic, hiệu suất là 70% thì khối lượng nguyên liệu cần dùng xấp xỉ là:
A 5031 kg B 5000 kg C 5100 kg D 6200 kg
3. Khối lượng ancol etylic thu được từ 1 tấn mùn cưa chứa 50% xenlulôzơ, hiệu suất mỗi phản ứng là 70%
A 198,76 kg B 139,13 kg C 189,76 kg D 193,13 kg
4. Khối lượng xenlulôzơ và HNO3 cần dùng để sản xuất 0,5 tấn xenlulôzơ trinitrat, biết sự hao hụt là 20%
A 304,19 kg và 379,37 kg B 340,91 kg và 397,73 kg
C 390,41 kg và 397,73 kg D 340,91 kg và 397,37 kg
5. Xenlulôzơ trinitrat được điều chế từ xenlulôzơ và axit nitric đặc có xúc tác H2SO4 đặc nóng Để có 14,85
kg xenlulôzơ trinitrat cần dùng dd chứa a kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của a là:
A 10,5 kg B 21 kg C 11,5 kg D 30 kg
1. Phát biểu nào đúng?
A Fructôzơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ fructôzơ có nhóm CHO
B Thủy phân xenlulôzơ thu được glucôzơ
C Thủy phân tinh bột thu được glucôzơ và fructôzơ
D Xenlulôzơ và tunh bột đều có phản ứng tráng bạc
2. Saccarôzơ, tinh bột và xenlulôzơ đều có thể tham gia phản ứng:
A Phản ứng tráng bạc B Phản ứng với Cu(OH)2 C Phản ứng thủy phân D Phản ứng đổi màu iot
3. Saccarôzơ và glucôzơ đều có:
A Phản ứng thủy phân trong môi trường axit B Phản ứng tráng bạc
C Phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo dd xanh lam D Phản ứng với NaCl
4. Glucôzơ không phản ứng được với
A C2H5OH ở điều kiện thường B Cu(OH)2 ở điều kiện thường
C H2 (xt: Ni/ t0) D Dd AgNO3/ NH3, t0
5. Saccarôzơ không phản ứng được với
A H2O (xt: axit, t0) B Cu(OH)2 ở điều kiện phòng C Vôi sữa Ca(OH)2 D Dd AgNO3/ NH3
6. Cho các chất: saccarôzơ, ancol etylic, glixerol, natri axetat Số chất phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là:
A 2 B 3 C 4 D 1
XENLULÔZƠ
LUYỆN TẬP
Trang 57. Thủy phân hoàn toàn mantôzơ trong môi trường H2SO4 loãng đun nóng thu được sản phẩm là:
A Glucôzơ B Fructôzơ C Glucôzơ và fructôzơ D Glucôzơ và mantôzơ
8. Để phân biệt mantôzơ và saccarôzơ cần dùng:
A Dd AgNO3/ NH3 B Dd H2SO4 đặc C Na D H2 (xt: Ni, t0)
9. Để phân biệt dd 4 chất: axit axetic, glixerol, ancol etylic và glucôzơ cần dùng:
A Quỳ tím B CaCO3 C CuO D Cu(OH)2/ OH–
10. Cơ thể người không hấp thụ được
A Đường nho B Đường thốt nốt C Tinh bột D xenlulôzơ
11. Saccarôzơ và mantôzơ đều là đisaccarit vì:
A Đều có vị ngọt B Đều thủy phân ra glucôzơ
C Đều có 12 nguyên tử cacbon trong phân tử D Khi thủy phân mỗi phân tử đều cho ra 2 monosaccarit
12. Chất không bị thủy phân trong môi trường axit là:
A Mantôzơ B Fructôzơ C Saccarôzơ D Xenlulôzơ
13. Phát biểu không đúng là:
A Dd fructôzơ hòa tan được Cu(OH)2
B Dd mantôzơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
C Thủy phân (xt: H+, t0) saccarôzơ cũng như mantôzơ đều cho cùng một monosaccarit
D Sản phẩm thủy phân xenlulôzơ (xt: H+, t0) có thể tham gia phản ứng tráng gương
14. Cho dãy các chất: glucôzơ, xenlulôzơ, saccarôzơ, tinh bột, mantôzơ Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương:
A 5 B 4 C 2 D 3
15. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng)
Tinh bột X Y Z metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A CH3COOH, CH3OH B C2H4, CH3COOH C C2H5OH, CH3COOH D CH3COOH, C2H5OH
16. Tinh bột, xenlulôzơ, saccarôzơ, mantôzơ đều có khả năng tham gia phản ứng:
A Hòa tan Cu(OH)2 B Tráng gương C Trùng ngưng D Thủy phân
17. Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa 2 gốc glucôzơ trong phân tử là:
A Tinh bột B Xenlulôzơ C Saccarôzơ D Mantôzơ
18. Cho 25ml dd glucôzơ tác dụng với lượng dư dd AgNO3/ NH3 thu được 2,16 g Ag CM dd glucôzơ là:
A 0,3M B 0,4M C 0,2M D 0,1M
19. Để tráng một tấm gương soi, người ta đun nóng dd chứa 36 g glucôzơ với lượng vừa đủ dd AgNO3/NH3 Khối lượng Ag tạo thành và AgNO3 cần dùng lần lượt là:
A 21,6g và 34g B 43,2g và 68g C 43,2g và 34g D 10,8g và 17g
20. Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ CO2 hấp thụ vào dd nước vôi trong, thu được 275g kết tủa và dd Y Đun kĩ dd Y thu thêm 50g kết tủa Khối lượng m là:
A 750 g B 375 g C 555 g D 350 g
21. Thủy phân 324g tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75% Khối lượng glucôzơ thu được là:
A 250g B 300g C 270g D 360g
22. Để thu được 1000ml dd ancol etylic 460 cần bao nhiêu gam glucôzơ Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml Hiệu suất của quá trình điều chế là 80%
A 720g B 800g C 820g D 900g
23. Thủy phân m gam tinh bột với hao hụt 25% Khối lượng glucôzơ thu được là 270g Giá trị của m là:
A 972g B 360g C 342g D 324g
24. Cho 5,22g hỗn hợp glucôzơ và saccarôzơ phản ứng với dd AgNO3/ NH3 dư thu được 2,16g Ag Khối lượng saccarôzơ trong hỗn hợp là:
A 1,8g B 3,6g C 3,42g D 1,62g
25. Hòa tan 6,12 g hỗn hợp glucôzơ và saccarôzơ vào nước thành 100ml dd A Cho A phản ứng với dd AgNO3/ NH3 dư thu được 3,24g Ag
a/ Khối lượng saccarôzơ trong hỗn hợp ban đầu
A 1,71g B 3,42g C 0,72g D 2,7g
b/ Đun nóng 100ml dd A với 100ml dd H2SO4 0,02M Nồng độ mol của dd glucôzơ sau phản ứng là: (thể tích
dd không đổi)
A 0,075M B 0,175M C 0,125M D 0,05M
Trang 626. Hòa tan m gam hỗn hợp gồm saccarôzơ và mantôzơ vào nước thành dd X Chia dd X thành 2 phần bằng nhau:
Phần 1 cho tác dụng với dd AgNO3/ NH3 dư thu được 10,8g Ag
Phần 2 đun nóng trong môi trường axit thu được dd Y, Y phản ứng hết với 40g brom trong dd Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
A 136,8g B 68,4g C 273,6g D Kết quả khác
27. Cho 50ml dd glucôzơ chưa rõ nồng độ tác dụng với lượng dư dd AgNO3/ NH3 thu được 2,16g Ag kết tủa Nồng độ mol của dd glucôzơ đã dùng là:
A 0,20M B 0,10M C 0,01M D 0,02M
28. Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2, thu được 550g kết tủa và dd X Đun kĩ dd X thu được 100g kết tủa Giá trị m là:
A 550g B 810g C 750g D 650g
29. Xenlulôzơ trinitrat được điều chế từ xenlulôzơ và axit nitric đặc có xúc tác H2SO4 đặc, nóng Để có 29,7g xenlulôzơ trinitrat, cần dùng dd chứa m gam axit nitric (H% = 90%) Giá trị của m là:
A 30 kg B 21 kg C 42 kg D 10 kg
30. Từ 16,2 tấn xenlulôzơ người ta sản xuất được m tấn xenlulôzơ trinitrat (biết hiệu suất tính theo
xenlulôzơ là 90%) Giá trị của m là:
A 33,00 tấn B 29,70 tấn C 25,46 tấn D 26,73 tấn
31. Lượng glucôzơ cần dùng để tạo ra 1,82 g sobitol với hiệu suất 80% là:
A 2,25 g B 1,82 g C 1,44 g D 1,80 g
32. Thể tích dd HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulôzơ tạo thành 89,1 g xenlulôzơ trinitrat là (biết khối lượng HNO3 hao hụt là 20%)
A 55 lít B 81 lít C 49 lít D 70 lít