- Học sinh: Ôn lại: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, qui đồng mẫu cácphân số, so sánh số nguyên – phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số.. Ở lớp 6 ta đã biết các phân
Trang 1- Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh 2 số hữu tỉ.
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ :
- Giáo viên: Bảng phụ, Thước thẳng, phấn màu
- Học sinh: Ôn lại: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, qui đồng mẫu cácphân số, so sánh số nguyên – phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số Thước thẳng
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
PP: Đàm thoại, diễn giảng, trực quan, hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH :
1 Ổn định : (1 phút)
2 KT bài cũ : (4 phút)
GV giới thiệu chương trình đại số 7 (4
chương) ; yêu cầu về sách, vở, dụng cụ
học tập, phương pháp học
3 Bài mới :
Hđ 1: Số hữu tỉ (10 phút)
Giả sử ta có các số 4 ; 25 ; 0 ; 13
4 ; 0,2 Em hãy viết mỗi số trên thành 3 phân
số bằng nó
Có thể viết mỗi số trên thành bao
nhiêu phân số bằng nó ( vô số phân số
bằng nó )
Ở lớp 6 ta đã biết các phân số bằng
nhau là các cách viết khác nhau của cùng
một số, số đó được gọi là số hữu tỉ
Trang 2Vậy các số 4 ; 2
5 ; 0 ; 13
4 đều là số hữu
tỉ Vậy thế nào là số hữu tỉ ?
Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu :
Học sinh làm ?1 0,6 6 3
Học sinh làm ? 2 Số nguyên a có là
số hữu tỉ không ? Vì sao ?
( Với a Z thì
1
a
a a Q ) Vậy số tự nhiên n có là số hữu tỉ
không ? Vì sao ?
( Với n Z thì n 1n n Q )
Vậy em có nhận xét gì về mối quan hệ
giữa các tập hợp số N Z Q, , ?
(N Z Z, Q)
Cho học sinh quan sát sơ đồ :
Học sinh làm Bt 1 / 7 SGK ( 3 N ;
Vẽ trục số, học sinh làm ?3
Tương tự như đối với số nguyên, ta có
thể biểu diễn mọi số hữu tỉ trên trục số
Hướng dẫn học sinh cách biểu diễn như
dưới dạng phân số có mẫu dương
Chia đoạn thẳng đơn vị thành ? phần ?
Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là Q
II Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số :
Ví dụ : Biểu diễn số hữu tỉ 5
4 và 2
3
trêntrục số
Trang 3
( 3 phần bằng nhau ).
Điểm biểu diễn 23
xác định như thếnào ? ( Lấy về bên trái điểm 0 một đoạn
bằng 2 đơn vị mới )
Học sinh lên bảng biểu diễn
Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ
x được gọi là điểm x
Hđ 3: So sánh 2 số hữu tỉ : (10 phút)
HS làm ? 4 So sánh 2 phân số 2
Muốn so sánh 2 phân số ta làm thế nào ?
So sánh 2 số hữu tỉ –0,3 và 12
Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm như thế
nào?
Cho 1 HS lên bảng, HS tự làm vào vở
Ví dụ 2 : So sánh 2 số hữu tỉ 0 và 41
2
Gọi 1 học sinh lên bảng
Qua 2 ví dụ => so sánh 2 số hữu tỉ ta làm
như thế nào ?
( Viết 2 số hữu tỉ dưới dạng 2 phân số có
cùng mẫu số dương
So sánh 2 tử, số hữu tỉ nào có tử lớn
hơn thì lớn hơn )
Giới thiệu số hữu tỉ dương, số hữu tỉ
âm, số 0 Gọi học sinh nhắc lại
Học sinh làm ?5
Số hữu tỉ dương : 2; 3
1/ SGK, học sinh cho ví dụ
Trang 4a
b > 0 nếu a, b cùng dấu
a b < 0 nếu a, b khác dấu
4 Củng cố và luyện tập : (8 phút)
1.Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ ?
2.Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm như thế
nào ?
Cho hs hoạt động nhóm làm BT2 SGK/7
nhóm 1,2 câu a ;
nhóm 3, 4 câu b
làm BT 2 SGK/7
hay 34 53
BT 2 SGK/7
2a/ 15 24, , 27
b/ 34 43
-1 -3/4 0
5 Hướng dẫn HS tự học ở nhà : (5 phút) - Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh số hữu tỉ - Ôn tập qui tắc cộng, trừ phân số; qui tắc “dấu ngoặc”, qui tắc “chuyển vế” ở lớp 6; đem theo máy tính Casio fx-220 ( fx-500 ) - Làm BT 3, 4, 5 SGK/8 và 1, 2,3, 4, 5 SBT/3,4 Hướng dẫn bài 5 SGK/8 : , ( , , , 0) a b x y a b m m m m và x < y a < b Ta có : 2 , 2 , 2 2 2 a b a b x y z m m m Vì a < b => a + a < a + b < b + b => 2a < a + b < 2b => 22m a a b2m 22m b Hay x < z < y V RÚT KINH NGHIỆM : 1 Chuẩn bị:
2 Nội dung:
3 Phương pháp:
4 ĐDDH:
5 Tổ chức:
Tiết 2
Trang 5Ngày dạy :23/08/10 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU :
- HS nắm vững các qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ; hiểu qui tắc “chuyển vế” trong tập hợp sốhữu tỉ
- Có kỹ năng :+ Làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
+ Áp dụng thành thạo qui tắc chuyển vế
- Phát triển tư duy, tính độc lập, sáng tạo
II CHUẨN BỊ :
- Giáo viên : Bảng phụ ghi đề bài tập, máy tính
- Học sinh : Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số; qui tắc chuyển vế, qui tắc dấu ngoặc
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
PP: Đàm thoại, diễn giảng, trực quan, hoạt động nhĩm
IV TIẾN TRÌNH :
1 Ổn định : (1 phút)
2 KT bài cu õ : (10 phút)
HS 1 : Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ
3 số hữu tỉ ( dương, âm, 0 ) (5đ)
Sửa 3/8 SGK So sánh các số hữu tỉ:(5đ)
thì
x < z < y
GV chốt lại : Vậy trên trục số giữa 2
điểm hữu tỉ khác nhau bất kỳ bao giờ
cũng có ít nhất một điểm hữu tỉ nữa Vậy
trong tập Q giữa 2 số hữu tỉ phân biệt bất
kỳ có vô số số hữu tỉ Đây là sự khác
nhau căn bản của tập Z và Q
3 Bài mới :
Các em đã biết mọi số hữu tỉ đều viết
được dưới dạng phân số a( ,a b Z b, 0)
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phânsố a( ,a b Z b, 0)
Trang 6Do đó các phép toán cộng, trừ số hữu tỉ
được tiến hành như các phép tính cộng,
trừ phân số Tiết học hôm nay ta sẽ học
bài cộng, trừ số hữu tỉ
Hđ 1: Cộng, trừ 2 số hữu tỉ : (10 phút)
Để cộng, trừ 2 số hữu tỉ ta làm như thế
nào ?
( Ta có thể viết chúng dưới dạng phân
số rồi áp dụng qui tắc cộng, trừ phân số )
Nêu qui tắc cộng 2 phân số cùng mẫu
và khác mẫu
Vậy với 2 số hữu tỉ bất kỳ ta có thể viết
chúng dưới dạng 2 phân số có cùng một
mẫu số dương rồi áp dụng qui tắc cộng,
trừ phân số cùng mẫu
Học sinh nêu cách làm, GV ghi bảng,
bổ sung và nhấn mạnh lại cách làm
Học sinh làm ?1 2 hs lên bảng, cả lớp
làm vào vở
Làm BT 5/10 SGK : 2 học sinh lên
bảng, cả lớp làm vào vở
Hướng dẫn học sinh ấn máy để kiểm
tra kết quả
Tìm số nguyên x biết x + 9 = 21
Học sinh nhắc lại qui tắc chuyển vế ở
lớp 6 Tương tự như trong Z, trong Q ta
cũng có qui tắc chuyển vế
Hđ 2: Quy tắc “chuyển vế” : (10 phút)
Học sinh đọc qui tắc SGK/9
1HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
Học sinh làm ? 2 2 học sinh lên bảng,
I Cộng, trừ 2 số hữu tỉ :
Trang 7cả lớp làm vào vở.
a/ x = 16 b/ x = 2928
GV cho học sinh đọc chú ý SGK / 9
4 Củng cố và luyện tập : (9 phút)
8 / 10 SGK :
10 / 10 SGK :
Hoạt động theo nhóm ( 2 hs lên bảng )
C1 :
A = (36 4 3 30 10 9 18 14 15)
Học sinh ấn máy kiểm tra lại kết quả
Vậy muốn cộng, trừ các số hữu tỉ ta làm
như thế nào ? Nêu qui tắc chuyển vế
trong Q
A
(6 5 3) (2 5 7) (1 3 5)
Với mọi x y z Q, , x + y = z =>
x = z - y
Ví dụ : 43x17
1 3 7 4 4 21 25 28 28 x x 8 / 10 SGK : a/ 3 ( 5) ( 3) 7 2 5 30 ( 175) ( 42) 187 247 70 70 70 70 70 b/ 4 ( 2) ( 3) 3 5 2 40 ( 12) ( 45) 97 3 7 30 30 30 30 30 c/ 4 ( 2) 7 4 2 7 5 7 10 5 7 10 567020 4970 70 2770 5.Hướng dẫn HS tự học ở nhà: (5 phút) - Học thuộc qui tắc cộng, trừ và qui tắc chuyển vế - Ôn tập lại qui tắc nhân, chia phân số; các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhân phân số Đem theo máy tính - Làm BT 7, 8d, 9b, 9d / 10 SGK và 12, 13 / 5 SBT cho học sinh khá giỏi - Chuẩn bị bài:Nhân,chia số hữu tỉ V RÚT KINH NGHIỆM : 1 Chuẩn bị:
2 Nội dung:
3 Phương pháp:
4 ĐDDH:
5 Tổ chức:
Tiết PPCT: 3
Trang 8I MỤC TIÊU :
- Nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ
- Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng dưới dạng cơ bản khác nhau
-Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác, sáng tạo
II CHUẨN BỊ :
- Giáo viên : Bảng phụ ghi đề bài tập,thước,phấn màu
- Học sinh : Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số; tính chất cơ bản của phép nhânphân số, định nghĩa tỉ số
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Đàm thoại, diễn giảng, trực quan, hoạt động nhóm,đặt và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH :
1 Ổn định : (1 phút)
2 KT bài cũ : (10 phút)
HS 1 : Muốn cộng, trừ 2 số hữu tỉ ta làm như
thế nào ? Viết công thức tổng quát (5đ)
Làm bài 8d/10 SGK (5đ)
Hd học sinh giải “bỏ dấu ngoặc đằng
trước có dấu trừ”
HS 2 : Phát biểu qui tắc chuyển vế ?
HĐ1: Nhân 2 số hữu tỉ : (12 phút)
Trong tập Q, các số hữu tỉ cũng có phép
tính nhân, chia 2 số hữu tỉ Ví dụ : -0,3 53
theo em thực hiện như thế nào ?
Hs t/h : viết các số dưới dạng phân số rồi
áp dụng qui tắc nhân phân số :
0,3 35 = 3 3 9
10 5 50
=> Công thức tổng quát
Học sinh làm ví dụ
Phép nhân phân số có những tính chất
gì ? ( giao hoán, kết hợp, nhân với 1,
I Nhân 2 số hữu tỉ :
Trang 9phân phối, các số khác 0 đều có số
nghịch đảo )
Phép nhân số hữu tỉ cũng có những tính
chất như vậy
3 học sinh làm BT 11 a, b, c(SGK/12)
ở bảng Cả lớp làm vào vở
Học sinh làm ? SGK / 11
Cả lớp t/h 2 học sinh lên bảng
GV cho học sinh đọc chú ý SGK / 11
Cho ví dụ tỉ số của 2 số hữu tỉ
Tỉ số của 2 số hữu tỉ ta sẽ được học sau
4 Củng cố và luyện tập: (7 phút)
Học sinh làm BT 12( SGK/12)
a/ Tích của 2 số hữu tỉ
Học sinh làm BT 13(SGK/12)
Chú ý : Với x, y,y0
Tỉ số của x và y ký hiệu là x y hay x : y
Ví dụ : 1,3 : 1
4 ; 2 :1 2
3 5 ;
1,6 0
;
3 1,37
12 / 12 :a/ 5 5 1 5 1
Trang 1014 / 12
Cho học sinh chơi trò chơi bài 14 Ghi 2
bảng phụ
Luật chơi : tổ chức 2 đội, mỗi đội 5
người, chuyền tay nhau viên phấn, mỗi
người làm 1 phép tính trong bảng, đội nào
làm đúng và nhanh là thắng Nhận xét,
tuyên dương đội thắng cuộc
b/
38 7 3 ( 2) .( ).( ) 21 4 8 2.( 38).( 7).( 3) 21.4.8 1.( 19).1 19 3 2 1.2.4 8 8 1 32 + 4 = 18 : x : - 8 : 1 2 = 16 = = = 1 256 x - 2 = 1281 5.Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: (5 phút) - Nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ - Ôn tập lại giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên - Bài tập về nhà 15, 16 / 13 SGK 10, 11, 14, 15 / 4, 5 SGB Hướng dẫn 15 / 13 SGK : 15a/ Các số ở lá 10, -2 , 4 , -25 Số ở bông hoa -105, nối các số ở các chiếc lá bằng dấu phép tính cộng, trừ, nhân, chia, ( ) để được 1 biểu thức có giá trị bằng số ở bb 4 ( -25 ) + 10 : ( -2 ) = - 100 + ( -5 ) = - 105 Hoặc : 4 10 ( -2 ) + ( - 25 ) = - 105 b/ 12 ( - 100 ) – 5,6 : 8 = - 50 – 0,7 = - 50,7 V RÚT KINH NGHIỆM : 1 Chuẩn bị:
2 Nội dung:
3 Phương pháp:
4 ĐDDH:
5 Tổ chức:
Trang 11Ngày dạy : 30/08/10 CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
- Giáo viên :bảng phụ , ghi đề bài tập
- Học sinh : Ôn lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên; qui tắc cộng, trừ, nhân chia sốthập phân; cách viết phân số thập phân dưới dạng số thập phân và ngược lại Biểu diễnsố hữu tỉ trên trục số
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
PP: Đàm thoại, diễn giảng, trực quan, hoạt động nhóm, đặt và giải quyết vấn đề
; - 2 trên trục số (10đ)
Nhận xét cho điểm
3 Bài mới :
HĐ1: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
(10 phút)
Tương tự như GTTĐ của số nguyên, GT
TĐ của số hữu tỉ x là khoảng cách từ
điểm x tới điểm 0 trên trục số Kí hiệu x
Cho học sinh nêu lại định nghĩa GTTĐ
của số hữu tỉ
Tìm 4,1 ; 1 ; 0 ; 5
7
Chỉ vào trục số HS2 biểu diễn, lưu ý
học sinh khoảng cách không có giá trị
âm
Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số
20 20; 9 9; 0 0
x = 6 => x = 6 ‘ ‘ ‘ ‘ ‘ ‘ ‘ -2 12 0 2,5
I Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ :
Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x, kíhiệu x , là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số
x nếu x 0
x = -x nếu x < 0
Ví dụ : 23 23 ( vì 23 > 0 ) 6, 25 ( 6, 25) 6, 25 ( vì – 6,25 < 0 )
Trang 12Học sinh làm BT ?1b/13 : Nếu x > 0 thì
x = x ; x = 0 thì x = 0 ; x < 0 thì x = -x
GV chốt lại
Công thức xác định GTTĐ của một số
hữu tỉ tương tự như đối với số nguyên
Học sinh làm ví dụ và BT ?2/14 SGK
Học sinh làm 17/15 đứng tại chỗ trả lời
17/15 1/a, c đúng , b sai
Viết các số thập phân trên dưới dạng
phân số thập phân rồi áp dụng qui tắc
cộng 2 phân số
Quan sát các số hạng và tổng, có cách
nào làm nhanh hơn
Trong t/h khi cộng 2 số thập phân ta áp
dụng qui tắc tương tự như đối với số
nguyên
Ví dụ :a/ 0,245 – 2,134 b/ ( - 5,2 ).3,14
Làm thế nào để t/h các phép tính nhanh
hơn ?
Vậy khi cộng, trừ hoặc nhân 2 số thập
phân, ta áp dụng qui tắc về GTTĐ và về
dấu tương tự như với số nguyên
Ví dụ : ( - 0,408 ) : ( - 0,34 )
Nêu qui tắc chia 2 số thập phân ?
Học sinh làm ?3
2 học sinh lên bảng, cả lớp làm vào vở
Học sinh ấn máy kiểm tra lại kết quả
4 Củng cố và luyện tập: (10 phút)
Học sinh làm BT 18 / 15
2 học sinh lên bảng, cả lớp làm vào vở
19/15 Treo bảng phụ
BÀI TẬP: Bài giải đúng, sai
Trang 13Học sinh giải thích cách làm.
Theo em nên làm cách nào ?
HS:hoạt động nhóm
GV:cho các nhóm nhận xét chéo nhau sau
đó gv nhận xét, tuyên dương nhóm làm
nhanh đúng nhất
a/ Bạn Hùng đã cộng các số âm với nhau được ( - 4,5 ) rồi cộng tiếp với 41,5 được kết quả 37
Bạn Liên nhóm từng cặp các số hạng có tổng là số nguyên ( - 3 ), 40 rồi cộng 2 số này được kết quả 37
b/ Hai cách đều áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính hợp lý, nên làm theo cách bạn Liên
4 Hướng dẫn học sinh học ở nha ø: (4 phút)
- Học định nghĩa và công thức xác định GTTĐ của một số hữu tỉ, so sánh 2 số hữu tỉ
- Bài tập 20, 21, 22, 24 (SGK/15,16) 24, 25, 27(SBT/7)
- Đem máy tính
- Hướng dẫn bài 20 : áp dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân để tính nhanh
- Tiết sau LUYỆN TẬP
V RÚT KINH NGHIỆM :
1 Chuẩn bị:
2 Nội dung:
3 Phương pháp:
4 ĐDDH:
5 Tổ chức:
Tiết 5 Ngày dạy : 06/09/10
Trang 14I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
- Kĩ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x ( đẳng thức có
chứa dấu ), sử dụng máy tính bỏ túi để giải bài tập Phát triển tư duy học sinh quadạng toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ :
- Giáo viên : Bảng phụ ghi đề bài tập, máy tính
- Học sinh : Thuộc định nghĩa và công thức xác định GTTĐ của một số hữu tỉ, so sánh
2 số hữu tỉ, máy tính
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Thực hành củng cố, diễn giảng, hoạt động nhóm, đặt và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH :
1 Ổn định :
2 KT bài cũ :
HĐ1: Sửa bài tập cũ
HS1: Bài 27 / 8 SBT Tính hợp lý (10đ)
2 học sinh lên bảng – giải thích cách
làm để tính nhanh
d/ [ (-4,9) + 1,9 ] + [ (-37,8) + 2,8 ] = (-3) + (-35) = -38
II Luyện tập :
Dạng 1: Tính giá trị biểu thức :
BT 24 / SGK
a/ [ (-2,5.0,4) 0,38 ] – [ (-8.0,125) 3,15] = -1 0,38 – (-1) 3,15 = -0,38 + 3,15 = 2,77
b/ = [ (-20,83 – 9,17) 0,2 ] : [ (2,47 + 3,53) 0,5 ]
= [ (-30) 0,2 ] : [ 6 0,5 ]= (-6) : 3 = -2
Dạng 2 : Sử dụng máy tính bỏ túi :
BT 26 / 17 SGKa/ (-3,1597) + (-2,39)
Trang 15máy làm theo hướng dẫn.
Sau đó dùng máy tính tính a, c
a/ Ấn máy 1.1597 2 39 / KQ
Thực hiện các bước tương tự như câu a
4 Củng cố và luyện tập :
Qua bài 24, 27 SGK và 24 SBT, em rút ra
được điều gì ?
= -5,5497c/ (-0,5) (-3,2) + (-10,1) 0,2 = -0,42
Dạng 3 : So sánh số hữu tỉ :
BT 23 / 16 SGK
a/ 45 < 1 < 1,1b/ –500 < 0 < 0,001c/ 1237 1237 1236 13 1339 1338
III Bài học kinh nghiệm :
- Khi thực hiện phép cộng các số hữu tỉ tacó thể thay đổi vị trí các số hạng kèm theo dấu của chúng
- Nhóm các số hạng một cách tuỳ ý bằng dấu ( ) , [ ] ,
5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nha ø:
- Xem lại các bài tập đã giải
- Bài tập 26 b, d – 30, 31 (a, c) – 33, 34 / 8, 9 SBT
- Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a – nhân chia 2 luỹ thừa cùng cơ số
V RÚT KINH NGHIỆM :
1 Chuẩn bị:
Trang 162 Nội dung:
3 Phương pháp:
4 ĐDDH:
5 Tổ chức:
Trang 17Tiết: 6
Ngày dạy:……08/09
I MỤC TIÊU:
- Nắm được định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỷ, quy tắc tính tích và thương của hai
luỹ thừa cùng cơ số , luỹ thừa của một luỹ thừa
-Vận dụng công thức vào bài tập.
- Cẩn thận, chính xác trong khi tính toán.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, bút chỉ bảng.
Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà.
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Phương pháp thuyết trình, gợi mở, vấn đáp,đặt và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH
1) Ổn định : Điểm danh.
2) Kiểm tra bài cũ: Ghép trong bài mới.
3) Bài mới:
Hoạt dộng 1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự
nhiên đã học ở lớp 6 ? Viết công thức tổng
quát ?
HS: Luỹ thừa bậc n của một số a là tích của n
thừa số bằng nhau , mỗi thừa số bằng a
Công thức : an a.a.a an thừasố
Tương tự: Em hãy phát biểu định nghĩa luỹ
thừa của một số hữu tỷ ? HS phát biểu định
b
a b
a b
a b
GV nhắc lại quy ước :
a1 = a, a0 = 1 Với a N
Với số hữu tỷ x, ta cũng có quy ước tương tự
Yêu cầu HS làm bài tập ?1
Hoạt động 2: Tích và thương của hai luỹ thừa
cùng cơ số :
1) Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
Định nghĩa :
Luỹ thừa bậc n của một số hữu tỷ x, ký hiệu xn , là tích của n thừa số x (n là một số tự nhiên lớn hơn 1)
b
a b
2) Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ
§5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU
TỈ
xn = x.x.x.x………x (x € Q, n€ N, n>1
n thừa số
Trang 18 Nhắc lại tích của hai luỹ thừa cùng cơ số đã
học ở lớp 6 ? Viết công thức ?
HS: Tích của hai luỹ thừa cùng cơ số là một luỹ
thừa của cơ số đó với số mũ bằng tổng của hai
Rút ra kết luận gì ?
Vậy với x Q, ta cũng có công thức tương tự
Nhắc lại thương của hai luỹ thừa cùng cơ số ?
Công thức ?
Thương của hai luỹ thừa cùng cơ số là một luỹ
thừa của cơ số đó với số mũ bằng tổng của hai
Nêu nhận xét ?
Viết công thức với x Q ?
Yêu cầu HS làm bài tập ?2
Hoạt động 3: lũy thừa của lũy thừa:
Yêu cầu HS làm bài tập ?3
3
5 3
2
) 2 , 1 ( ) 2 , 1 (
) 2 , 1 (
32
1 2
1 2
1 2 1
9
4 3
2 3
2 : 3 2
2 3
2 3 5
Ví dụ:
(32)4= 38
4) Củng cố và luyện tập:
- Nhắc lại các công thức vừa học
- Làm bài tập áp dụng 27; 28 /SGK/19
5) Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
- Học bài theo SGK Nắm vững các công thức trong bài
Trang 19- Đọc mục: “Có thể em chưa biết”.
- Làm các bài tập 29, 31 SGK/19
- Đọc trước bài: “Lũy thừa của số hữu tỉ tiếp theo”
V.RÚT KINH NGHIỆM:
1 Chuẩn bị:
2 Nội dung:
3 Phương pháp:
4 ĐDDH:
5 Tổ chức:
Trang 20- Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng các qui tắc nêu trên trong tính toán.
-Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ :
- Giáo viên :Bảng phụ ghi đề bài tập, máy tính
- Học sinh :Bảng phụ nhóm
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
PP: Đàm thoại, diễn giảng, trực quan, hoạt động nhóm,đặt và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH :
1/ Ổn định :
2/ KT bài cũ :
HS 1 :
Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa
bậc n của số hữu tỉ x (5đ)
Sửa 29/9, học sinh sử dụng máy tính (5đ)
HS 2 :
Viết công thức tính tích và thương 2 luỹ
thừa cùng cơ số, tính luỹ thừa của 1 luỹ
HĐ1: Luỹ thừa của một tích :
Muốn tính nhanh tích (0,125) 83 ta làm
như thế nào ?
Để làm được bài này ta cần biết công
thức luỹ thừa của một tích
Học sinh làm ?1
Qua ví dụ trên, muốn nâng một tích lên 1
luỹ thừa ta có thể làm như thế nào ?
2 học sinh lên bảng, cả lớp làm vào vở (2 5)2 = 102 = 100
22 52 = 4 25 = 100 Vậy (2 5)2 = 22 52
Tương tự :
1 3 3 27( )
2 4 512 và 1 3 3 3 27
( ) ( )
Trang 21Có thể c/m nhanh cho học sinh.
(xy)n = (xy) (xy) … (xy) ( n > 0 )
LT : Viết tích sau dưới dạng luỹ thừa
của 1 số hữu tỉ
Qua 2 ví dụ trên công thức khi tính
luỹ thừa của một thương ta làm như thế
nào ?
Chú ý áp dụng công thức cả 2 chiều
Hs làm ?5 : 2 học sinh lên bảng
a/ (0,125)3 83
b/ (-39)4 : 144
4/ Củng cố và luyện tập:
GV: Treo bảng phụ bài 34 / 22
Bài 34(sgk/22)
a/ Sai (-5)2 (-5)3 = (-5)5
b/ Đc/ Sai (0,2)10 : (0,2)5 = (0,2)5
d/ Sai
4 2
Trang 225/ Hướng dẫn HS tự h ọ c ở nhà:
- Ôn tập các qui tắc và công thức về luỹ thừa ( học trong 2 tiết )
- Làm BT 35, 36,37bd, 38( SGK / 22)
- Tiết sau luyện tập
- HD bài 35:đưa phân số về dạng lũy thừa có cùng cơ số rồi số mũ
- Giấy làm bài kiểm tra 15 ph
V RÚT KINH NGHIỆM :
1 Chuẩn bị:
2 Nội dung:
3 Phương pháp:
4 ĐDDH:
5 Tổ chức:
Trang 23- Giáo viên : Đèn chiếu, đề kiểm tra
- Học sinh : Ôn tập các qui tắc và công thức về luỹ thừa Giấy kiểm tra 15 ph
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
PP: diễn giảng, hoạt động nhóm, thực hành củng cố, đặt và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH :
1/Ổn định :
2/ KT bài cũ :
HĐ1: Sửa bài tập cũ :
Gọi học sinh khá (giỏi) làm Bài 38 / 22
SGK (10đ)
a/ 217 và 318 dưới dạng các luỹ thừa có
số mũ là 9
b/ 217 và 318 số nào lớn hơn
Nhận xét bài của bạn
Nhận xét về các số hạng ở tử
( Các số hạng ở tử đều chứa thừa số
II Luyện tập :
Dạng 1 : Tính giá trị biểu thức :
Trang 24Cả lớp làm vào vở.
GV theo dõi hướng dẫn thêm cách biến
đổi cho học sinh
HĐ3: Dạng 2 : Viết biểu thức dưới các
dạng của luỹ thừa :
BT 39 / 23 SGK x,x0
Gọi 1 hs lên bảng, cả lớp làm vào vở
a/ Viết x10 dưới dạng tích 2 luỹ thừa
trong đó có 1 thừa số là x7
b/
c/
HĐ4: Dạng 3 : Tìm số chưa biết :
GV hướng dẫn HS làm bài 42 câu a Sau
đó gv cho hs h/đ nhóm làm câu b,c
4/ Củng cố và luyện tập :
Qua bài 42 / 23, em rút ra được điều gì?
81
n
=> (-3)n = 81.(-27) = (-3)4.(-3)3
= (-3)7
=> n = 7c/ 8n : 2n = 4n = 41
=> n = 1
III Bài học kinh nghiệm :
+ Khi gặp dạng BT 42 ta tìm cách biến đổi về luỹ thừa cùng cơ số
+ Nếu xm = xn (x0;x1) thì m = n
Trang 25+ Nếu xn = yn
=> xy ( n chẵn )
xn = yn => x = y ( n lẻ )
5/ Hướng dẫn HS tự học ở nhà :
- Ôn lại qui tắc luỹ thừa;
3 Phương pháp:
4 ĐDDH:
5 Tổ chức:
Trang 26Tiết 9
Ngày dạy : 16/09/09
I MỤC TIÊU :
- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai t/c của tỉ lệ thức
- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bước đầu biết vận dụng cáctính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
- Giáo dục học sinh óc phân tích, tính độc lập suy nghĩ
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên : SGK, bảng phụ
Học sinh : Ôn tập khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ x và y ( y 0 ), định nghĩa 2phân số bằng nhau, viết tỉ số 2 số thành tỉ số 2 số nguyên
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
-Phương pháp đặt và giải quyết vấn đề, hợp tác trong nhóm nhỏ, thuyết trình
b/ So sánh 2 tỉ số 1015 và 1,82,7 (5đ)
Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Định nghĩa :
Trong bài tập trên ta có 2 tỉ số bằng
Các số hạng của tỉ lệ thức : a, b, c, d
Các ngoại tỉ ( số hạng ngoài ) : a ; d
Các trung tỉ ( số hạng trong ) : b ; c
15 là một tỉ lệ thức
Tỉ lệ thức là một đẳng thức của 2 tỉ số
a c
b d
?1 / 24
§ 7 TỈ LỆ THỨC
Trang 27b d ; theo định nghĩa 2 phân số bằng
nhau ta có ad = bc Ta xét xem t/c này
còn đúng với tỉ lệ thức nói chung không ?
Hoạt động 2: Tính chất :
Xét tỉ lệ thức 1827 2436 , học sinh xem
SGK để hiểu cách chứng minh khác của
Nhận xét vị trí của các ngoại tỉ và trung
tỉ của tỉ lệ thức (2) so với tỉ lệ thức (1) và
(3),(4) so với tỉ lệ thức (1) ?
Tổng hợp 2 tính chất của tỉ lệ thức với
a, b, c, d0 có 1 trong 5 đẳng thức còn
lại, giới thiệu bảng tóm tắt / 26
4 Củng cố và luyện tập :
Chia 2 vế cho cd => a b
c d (2)Chia 2 vế cho ab => d b c a (3)Chia 2 vế cho ac => d b
c a (4)Nếu a b d c thì ad = bc
Trang 28Muốn tìm một trung tỉ ta làm thế nào ?
Dựa trên cơ sở nào tìm được x như trên
( tính chất cơ bản của tỉ lệ thức )
47 a/ Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được
5.Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà :
- Nắm vững định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức, các cách hoán vị số hạng của tỉ lệ thức, tìm một số hạng trong tỉ lệ thức
3 Phương pháp:
4 ĐDDH:
5 Tổ chức:
Trang 29Tiết 10
Ngày dạy : 16/09/09 LUYỆN TẬP – KT 15 ph
I MỤC TIÊU :
- Củng cố định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức
- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉlệ thức từ các số, từ đẳng thức tích
- Giáo dục học sinh tính độc lập, óc sáng tạo
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên : bảng phụ ghi bài tập
Học sinh Học bài – làm bài tập
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
-Phương pháp diễn giảng, đặt và giải quyết vấn đề
-Phương pháp hợp tác trong nhóm nhỏ
-Phương pháp thực hành củng cố kiến thức
Bài 49 / 26 SGK Đưa bảng phụ
Từ các số sau, có lập được tỉ lệ thức :
Trang 30Gọi 2 học sinh làm câu a, b.
Nêu cách làm ? ( xét 2 tỉ số đã cho có
bằng nhau không, nếu bằng nhau ta lập
được tỉ lệ thức )
Học sinh nhận xét
Gọi 2 học sinh khác làm câu c, d
Hoạt động 3: Dạng 2 : Tìm số hạng chưa
biết của tỉ lệ thức :
Bài 50 / 27 Bảng nhóm
Mỗi tổ 1 nhóm
Muốn tìm các số trong ô vuông ta phải
tìm các ngoại tỉ hoặc trung tỉ trong tỉ lệ
thức
Kiểm tra bài làm của nhóm
Hoạt động 4: Dạng 3 : Lập tỉ lệ thức :
Bài 51 / 28 Lập các tỉ lệ thức có thể
được từ 4 số 1,5 ; 2 ; 3,6 ; 4,8
* Từ 4 số trên, suy ra đẳng thức tích
Áp dụng tính chất 2 của tỉ lệ thức viết
tất cả các tỉ lệ thức có được
52 / 28 Chọn câu trả lời Đ
Muốn tìm 1 ngoại tỉ ta làm thế nào ? =>
Muốn tìm 1 trung tỉ ta làm thế nào ? =>
Kiểm tra 15 ph
1 Tìm x : (6đ)
c/ 15,19 1519 : 2176,51 651: 217 73 (lập được TLT)d/ – 7 : 42
3 = 23 0,90,5 59
=> khônglập được TLT
Dạng 2 : Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức :
Bài 50 / 27 sgk Kết quả :
1,5 3,6 1,5 2
;
2 4,8 3,6 4,84,8 3,6 4,8 2
Vì a b d c hoán vị 2 ngoại tỉ ta được
d c
b a
III Bài học kinh nghiệm :
Lấy tích trung tỉ chia cho ngoại tỉ đã biết.Lấy tích ngoại tỉ chia cho trung tỉ đã biết
Trang 315 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà :
- Ôn lại các bài tập đã làm
- BTVN: 53 / 28 SGK 62, 64, 70cd, 71, 73 SBT
- Xem trước bài “Tính chất dãy tỉ số bằng nhau”
V RÚT KINH NGHIỆM :
1 Chuẩn bị:
2 Nội dung:
3 Phương pháp:
4 ĐDDH:
5 Tổ chức:
Trang 32Tiết : 11
Ngày dạy : 23/09/09
I.Mục tiêu :
a/Kiến thức: Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
b/Kĩ năng : Vận dụng tính chất vào các bài toán chia tỉ lệ
c/Thái độ :Rèn tính nhạy bén cho học sinh
II Chuẩn bị :
a/Giáo viên: : Bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau
b/Học sinh : Làm BTVN
III Phương pháp dạy học :
Đặt và giải quyết vấn đề,hoạt động nhóm, đàm thoại
IV Tiến trình :
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
1/ Ổn định :
2/ Kiểm tra bài cũ :
Lồng ghép vào bài mới
Tính chất trên còn được mở rộng cho dãy tỉ
số bằng nhau :
Hs chứng minh từng phần Chú ý :tính tương
ứng của các số hạng và dấu + ; - trong các tỉ
3 2
6 4
3 2
3 2
1 6
3 4 2
Tổng quát : Từ
d
c b
f d b k
) (
=> b a d c = e f =b ad ce fTương tự ta có :
d
c b
a
= e f =b ad c e f =b ad ce f =
TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG
NHAU
Trang 33f d b
e c a
Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện câu nói
sau :Số hs của ba lớp 7A,7B,7C tỉ lệ với các
sôˆ8 ; 9 ; 10
4/ Củng cố và luyện tập :
GV: Cho HS làm bài 55 SGK
*Từ : x : 2 =y : (-5 ) ta có thể viết thế nào ?
7
7 ) 5 ( 2
2/ Chú ý (Số tỉ leÄ):
Khi có dãy số : 2a 3b 5c ta nói các số a,b,c tỉ lệ với các số 2:3:5
Ta cũng có thể viết :a : b :c = 2 : 3 :5
BT ?2 :Gọi số Hs của các lớp 7A,7B,7C lần lượt là
a,b ,c.Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau
ta có
10 9 8
c b a
5 ) 5 ).(
1 ( 1
5
2 ) 1 (
2 1
x x
BT 57 tr 30 SGK
Kq : Số bi của Minh : 8 bi
Số bi của Hùng : 16 bi
Số bi của Dũng : 20 bi
5/ Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà :
*Học bài theo sách giáo khoa
*BTVN 54;56;58 SGK (Tr 30,31)
* Hướng dẫn bài 56 : Chu vi = (dài + rộng ) 2 => chuvi2 = dài + rộng
*Chuẩn bị tiết sau luyện tập
V Rút kinh nghiệm :
1 Chuẩn bị:
2 Nội dung:
Trang 34- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau.
- Rèn luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm xtrong tỉ lệ thức, giải bài toán về chia tỉ lệ, cách trình bày bài giải theo từng bước
- Giáo dục học sinh tính chính xác - óc phân tích, tổng hợp
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên :Bảng phụ ghi bài tập, thước thẳng
Học sinh :Ôn tập tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Thực hành củng cố kiến thức, đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, diễn giảng
Tìm diện tích hình chữ nhật biết tỉ số
giữa 2 cạnh là 2
5, chu vi bằng 28m
Áp dụng tính chất tỉ lệ thức
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau
Shcn = a b
GV: gọi HS nhận xét sau đó GV nhận
xét, chấm điểm
3 Bài mới :
HĐ2: Dạng 1: Thay tỉ số giữa các số
hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên :
II Luyện tập : Dạng 1: Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên :
Trang 35Học sinh làm vào vở.
HĐ3: Dạng 2 : Tìm x trong tỉ lệ thức :
HĐ4: Dạng 3 : Toán chia tỉ lệ :
GV cho HS h/đ nhóm làm Bài 61/ 31 sgk
GV:Từ 2 tỉ lệ thức làm thế nào để có dãy
tỉ số bằng nhau
HS:(Biến đổi sao cho trong 2 tỉ lệ thức có
các tỉ số bằng nhau )
GV:Sau khi đã có dãy tỉ số bằng nhau, áp
dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta tìm
Hs đọc đề bài
Tóm tắt đề toán
Hướng dẫn học sinh giải
Gọi học sinh khá giỏi
Dạng 2 : Tìm x trong tỉ lệ thức : Bài 60 / 31 SGK Tìm x
c/ 8 : ( 1
4.x ) = 2 : 0,02
8 : 14x = 100 1
4x = 8 : 100 = 0,08
x = 0,08 : 14= 0,32 d/.3 : 21
4 = 3
4: (6.x )
43 34 : 6x 6x = 3 4: 3 3 9
102
Trang 36
4.Củng cố và luyện tập:
Qua bài 56, 64 ta rút ra điều gì?
315, 280, 245, 210
III Bài học kinh nghiệm :
1.Lập được các dãy tỉ số bằng nhau
2.Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để đưa về dạng có thể sử dụng giả thiết cho biết thêm ( tổng, hiệu các số )
3.Tìm thành phần của TLT khi biết 3 thành phần cho trước
4.Trả lời ( kiểm tra điều kiện bài toán, ghi đáp số )
5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà :
- Xem lại bài tập đã giải
Do đó x.y = 2k 5k = 10 k2 = 10
k2 = 1 => k = 1
Với k = 1 => x =? , y =?
k = -1 => x = ? , y = ?
- Đọc trước bài : Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ
- Tiết sau đem theo máy tính bỏ túi
V RÚT KINH NGHIỆM :
1 Chuẩn bị:
2 Nội dung:
3 Phương pháp:
4 ĐDDH:
5 Tổ chức:
Trang 37Tiết 13
Ngày dạy : 30/09/09 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN
SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
I MỤC TIÊU :
- Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giảnbiểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Hiểu được rằng số hữu tỉ là số biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
- Giáo dục học sinh tính nhạy bén, cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên :Bảng phụ ghi bài tập và kết luận, máy tính
Học sinh :Ôn định nghĩa số hữu tỉ, xem trước bài, đem máy tính bỏ túi
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Đặt và giải quyết vấn đề,hợp tác trong nhóm nhỏ, thuyết trình, thực hành củng cố
Hoạt động 1 : Số thập phân hữu hạn,
số thập phân vô hạn tuần hoàn :
Thế nào là số hữu tỉ ? ( là số viết được
dưới dạng phân số a( ,a b ,b 0)
10 100 Các số thập phân đó
là các số hữu tỉ, còn số thập phân
0,323232 … có phải là số hữu tỉ không ?
Bài học hôm nay sẽ cho ta câu trả lời
Cho ví dụ, yêu cầu học sinh nêu cách
làm ( chia tử cho mẫu ) 2 hs lên bảng
30,1520
37
1, 4825
Trang 38Học sinh kiểm tra kết quả bằng máy tính
Gọi 1 hs lên bảng ( chia tử cho mẫu )
Em có nhận xét gì về phép chia này ?
( Phép chia này không bao giờ chấm dứt,
trong thương chữ số 6 được lặp đi lặp lại
Số 0,41666 … gọi là một số thập phân vô
hạn tuần hoàn
Cách viết gọn : 0,41666… = 0,41(6)
Ký hiệu (6) chỉ rằng chữ số 6 được lặp
lại vô hạn lần
Số 6 gọi là chu kỳ của số thập phân vô
hạn tuần hoàn 0,41(6)
Cho học sinh viết các phân số
, ,
9 99 11
dưới dạng số thập phân, chỉ ra
chu kỳ của nó rồi viết gọn lại
HS: dùng máy tính thực hiện phép chia
Hoạt động 2 : Nhận xét :
Ở ví dụ 1 ta đã viết được phân số 3 37,
20 25
dưới dạng số thập phân hữu hạn, ở ví dụ 2
ta đã viết phân số 125 dưới dạng số thập
phân vô hạn tuần hoàn Các phân số này
đều ở dạng tối giản Xét xem mẫu của
các phân số này có chứa các TSNT nào ?
3
20 có mẫu 20 chứa TSNT 2 và 5
37
25 có mẫu 25 chứa TSNT 5
125 có mẫu 12 chứa TSNT 2 và 3
Vậy : Các phân số tối giản với mẫu
dương phải có mẫu như thế nào thì viết
được dưới dạng số thập phân hữu hạn ? số
thập phân vô hạn tuần hoàn ?
GV đưa nhận xét
Ví dụ : Cho 2 phân số 6 7,
75 30
mỗi phân số trên viết được dưới dạng số thập phân
hữu hạn hay số thập phân vô hạn tuần
hoàn ? Vì sao ?
80 80 8 Số 0,4166 … gọi là 1 số thập phân vô hạn tuần hoàn
Cách viết gọn : 0,41666… = 0,41(6) Số 6 gọi là chu kỳ của số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,41(6)
10,111 0,(1)9
10,0101 0,(01)99
171,5454 1,(54)11
- Nếu 1 phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
Trang 39Học sinh làm ? /33 SGK
GV: Mọi số hữu tỉ đều viết được dưới
dạng phân số nên có thể nói mọi số hữu tỉ
đều viết được dưới dạng số thập phân hữu
hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn
và ngược lại
0,(4) = 0,(1).4 = 1
9.4 = 4
9
2 học sinh lên bảng làm bài tập sau
Viết các số thập phân dưới dạng phân số
Cả lớp làm vào vở : 0,(3) ; 0,(25)
GV kết luận, treo bảng phụ
Phần kết luận trang 34/SGK
2 học sinh đọc SGK
4.Củng cố và luyện tập :
Bài 66 / 34 SGK
Hs giải thích
Sử dụng máy tính => kết quả
Em nào có thể cho biết số 0,323232… có
phải là số hữu tỉ không ? Viết số đó dưới
dạng phân số ?
GV:cho HS hoạt động nhóm làm bài
67 / 34 SGK
A = 2.3
HS: hoạt động nhóm
GV: cho các nhóm nhận xét chéo nhau
sau đó gv nhận xét tuyên dương nhóm
làm nhanh , đúng nhất
Có thể điền 3 số
5.Hướng dẫn học sinh tự học ở nhàø :
- Nắm vững điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hay số thập phân vô hạn tuần hoàn, khi xét các điều kiện này phân số phải tối giản, học thuộc kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- BT về nhà : 65, 68 / 34 SGK
- Tiết sau :”Luyện tập”