- Trình bày lời giải bài toán B.Đồ dùng dạy học: - Thước mét C.Các ho t ạt động dạy học động dạy họcng d y h cạt động dạy học ọc Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1... Cách trình bà
Trang 1Tuần 24
Thứ ngày tháng năm 2008
Toán Tiết 116: Luyện tập A.Mục tiêu: Giúp HS rèn kỹ năng :
- Cộng phân số
- Trình bày lời giải bài toán
B.Đồ dùng dạy học:
- Thước mét
C.Các ho t ạt động dạy học động dạy họcng d y h cạt động dạy học ọc
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định:
2.Kiểm tra: Nêu cách cộng hai phân số
cùng mẫu số, khác mẫu số?
3.Bài mới:
Cho HS tự làm các bài tập trong SGK:
- Tính?
- Tính ?
- Rút gọn rồi tính?
Nêu cách rút gọn phân số?
- Giải toán:
Đọc đề - tóm tắt đề?
Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- GV chấm bài nhận xét - sửa lỗi cho HS
2 em nêu:
Bài 1: Cả lớp làm vở -3 em chữa bài-nhận xét
a
3
2
+
3
5
=
3
5
2
=
3 8
b
5
6
+
5
9
=
5
9
6
=
5
25
= 3 (còn lại làm tương tự) Bài 2: cả lớp làm vở - 2em lên bảng chữa a
4
3
+
7
2
=
7
* 4
7
* 3
+
4
* 7
4
* 2
=
28
21
+
28
8
=
28 29
(còn lại làm tương tự) Bài 3: Cả lớp làm bài -Đổi vở kiểm tra
a
15
3
+
5
2
Ta có :
15
3
=
3 : 15
3 : 3
=
5 1
Vậy:
15
3
+
5
2
=
5
1
+
5
2
=
5 3
Bài 4:
Số đội viên tham gia hai đội chiếm số phần
đội viên của chi đội là:
7
3
+
5
2
=
35
29
(số đội viên) Đáp số
35
29
(số đội viên)
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố :
35
4
+
7
1
=?
Toán(tăng) Rèn kỹ năng trình bày lời giải bài toán A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố :
Trang 2Cách trình bày lời giải bài toán có lời văn liên quan đến cộng hai phân số
B.Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập toán
C.Các ho t ạt động dạy học động dạy họcng d y h cạt động dạy học ọc
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định:
2.Bài mới:
Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập
toán
- Giải toán:
Đọc đề -tóm tắt đề?
Nêu các bước giải bài toán?
GV chấm bài nhận xét:
- Giải toán:
Đọc đề -tóm tắt đề?
Nêu các bước giải bài toán?
Có thể giải bài toán bằng mấy cách? Cách
nào nhanh hơn?
- Giải toán:
Đọc đề -tóm tắt đề?
Nêu các bước giải bài toán?
GV chấm bài nhận xét:
Bài 3 (trang 35):
Cả lớp làm vở - 1 em chữa bài Sau hai giờ ô tô đó đi được số phần của quãng đường là:
13
4
+
13
6
=
13
10
(quãng đường) Đáp số :
13
10
(quãng đường) Bài 3 (trang 36)
Cả lớp làm vở -1 em chữa bài- lớp đổi vở kiểm tra -nhận xét:
Giải:
Sau ba tuần người công nhân đó hái được
số tấn cà phê là:
4
1
+
5
2
+
3
1
=
60
59
(tấn) Đáp số :
60
59
(tấn) Bài 4(trang 37)
Cả lớp làm vở - 1 em chữa bài Sau một ngày đêm ốc sên bò được số mét là:
10
9
+
5
2
=
10
13
(m) Đáp số
10
13
(m
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách cộng hai phân số cùng mẫu số ,khác mẫu số?
Thứ ngày tháng năm 2008
Toán Tiết 117: Luyện tập A.Mục tiêu: Giúp HS
- Rèn kỹ năng cộng phân số
- Nhận biết tính chất kết hợp của phép cộng phân số và bước đầu vận dụng
B.Đồ dùng dạy học:
Trang 3- Thước mét,bảng phụ ghi tính chất kết hợp của phép cộng phân số
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định:
2.Kiểm tra: Nêu tính chất giao hoán của
phép cộng hai phân số?
3.Bài mới:
Cho HS tự làm các bài tập trong SGK:
- Tính (theo mẫu)?
3 +
5
4
=
1
3
+
5
5
=
5
15
+
5
4
=
5 19
Ta có thể viết gọn như sau:
3 +
5
4
=
5
15
+
5
4
=
5 19
- Viết tiếp vào chỗ chấm:
(
8
3
+
8
2
) +
8
1
= ;
8
3
+ (
8
2
+
8
1
) =
(
8
3
+
8
2
) +
8
1
8
3
+ (
8
2
+
8
1
)
- Nhận xét về kết quả hai phép tính?
- Đó là tính chất kết hợp của phép cộng
của phân số Hãy nêu tính chất kết hợp?
(GV treo bảng phụ ghi tính chất kết hợp)
- Giải toán:
- Đọc đề - tóm tắt đề?
- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- GV chấm bài nhận xét - sửa lỗi cho HS
2 em nêu:
Bài 1: Cả lớp làm vở -3 em chữa bài-nhận xét
a 3 +
3
2
=
3
9
+
3
2
=
3 11
b
4
3
+ 5 =
4
3
+
4
20
=
4 23
(còn lại làm tương tự) Bài 2: cả lớp làm vở - 2 em lên bảng chữa (
8
3
+
8
2
) +
8
1
=
8
5
+
8
1
=
8 6
8
3
+ (
8
2
+
8
1
) =
8
3
+
8
3
=
8 6
Vậy: (
8
3
+
8
2
) +
8
1
=
8
3
+ (
8
2
+
8
1
)
- 3,4 em nêu:
Bài 4:
Nửa chu vi hình chữ nhật là:
3
2
+
10
3
=
30
29
( m ) Đáp số:
30
29
( m )
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu tính chất kết hợp của phép cộng phân số?
Thứ ngày tháng năm 2008
Toán Tiết 118: Phép trừ phân số A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Nhận biết phép trừ hai phân số có cùng mẫu số
- Biết trừ hai phân số cùng mẫu số
B.Đồ dùng dạy học:
- GV-HS :2 băng giấy khổ 12 *4cm thước chia vạch ,kéo
C.Các ho t ạt động dạy học động dạy họcng d y h cạt động dạy học ọc
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định:
Trang 42.Kiểm tra: tính: 3 +
3
2
=? ;
5
2
+
5
3
=?
3.Bài mới:
a.Hoạt động 1:Thực hành trên băng giấy
- GV cho HS lấy 2 băng giấy và chia mỗi
băng giấy thành 6 phần bằng nhau
- Lấy 1 băng,cắt lấy 5 phần vậy đã lấy bao
nhiêu phần băng giấy?
- Cắt lấy
6
3
từ
6
5
băng giấy đặt phần còn lại lên băng giấy nguyên Vậy phần còn lại
bằng bao nhiêu phần băng giấy nguyên ?
b.Hoạt động 2: Trừ hai phân số cùng
mẫusố: :
6
5
-
6
3
=?
- Dựa vào phần thực hành trên băng giấy
để nêu nhận xét và rút ra cách trừ:
- Ta có phép trừ sau: :
6
5
-
6
3
=
6
3
5
=
6 2
- Nêu quy tắc trừ hai phân số cùng mẫu
số?
b.Hoạt động 2: Thực hành
- Tính?
- Rút gọn rồi tính?
Phân số nào rút gọn được?
- Giải toán: Đọc đề -tóm tắt đề?
Nêu cách giải bài toán?
- 2em lên bảng- Cả lớp làm vào nháp nêu cách tính và kết quả
-HS thực hành trên băng giấy
-Lấy
6
5
băng giấy
- Còn lại
6
2
băng giấy nguyên
- 2 em nêu nhận xét:
3,4 em nêu quy tắc : Bài 1: Cả lớp làm vở 2 em chữa bài a
16
15
-
6
7
=
16
7
15
=
16
8
= 2 (còn lại tương tự) Bài 2: cả lớp làm vở 4 em lên bảng chữa a
3
2
-
9
3
Ta có
9
3
=
3 : 9
3 : 3
=
3 1
Vậy:
3
2
-
9
3
=
3
2
-3
1
=
3
1
(còn lại tương tự) Bài 3: Cả lớp làm vở - 1em chữa bài
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách trừ hai phân số cùng mẫu số?
Toán(tăng) Luyện tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép cộng Phép trừ phân số A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố :
- Tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép cộng, phép trừ phân số
- Rèn kỹ năng trình bày bài làm
B.Đồ dùng dạy học:
Vở bài tập toán
C.Các ho t ạt động dạy học động dạy họcng d y h cạt động dạy học ọc
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định:
2.Bài mới:
- Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập
toán
Trang 5- Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm?
GV chấm bài nhận xét:
- Tính bằng cách thuận tiên nhất?
- GV chấm bài nhận xét:
- Tính?
Nêu cách trừ hai phân số?
Bài 2 (trang 38):
- Cả lớp làm vở - 2 em chữa bài a
5
4
+
3
2
=
3
2
+
5
4
c (
3
2
+
4
3
) +
2
1
=
3
2
+ (
4
3
+
2
1
) Bài 3 (trang 38)
- Cả lớp làm vở -1 em chữa bài- lớp đổi vở kiểm tra -nhận xét:
a
25
12
+
5
3
+
25
13
= (
25
12
+
25
13
)+
5 3
=
25
25
+
5 3
=
25
25
+
25
15
=
25 40
(còn lại làm tương tự) Bài 1(trang 39:
Cả lớp làm vở - 1 em lên bảng- cả lớp đổi
vở kiểm tra
a
2
5
-
2
3
=
2
3
5
=
2
2
= 1
b
4
14
-
4
7
=
4
7
14
=
4 7
(còn lại làm tương tự)
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu tính chất giao hoán ,tính chất kết hợp của phép cộng phân số?
Thứ ngày tháng năm 2008
Toán Tiết 119: Phép trừ phân số (tiếp theo) A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Nhận biết phép trừ hai phân số khác mẫu số
- Biết trừ hai phân số khác mẫu số
B.Đồ dùng dạy học:
- Thước mét ,bảng phụ ghi quy tắc
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định:
2.Kiểm tra: Tính:
4
14
-
4
7
= ? 3.Bài mới:
a.Hoạt động 1:Trừ hai phân sốkhác mẫu
số
1 em lên bảng - cả lớp làm nháp
Trang 6- Gv nêu ví dụ : Có
5
4
tấn đường, đã bán
3 2
tấn đường.Còn lại bao nhiêu tấn đường?
- Muốn tính số đường còn lại ta làm thế
nào?
- GV ghi phép tính:
5
4
-
3 2
- Nhận xét về mẫu số hai phân số?
- Muốn thực hiện phép trừ ta phải làm như
thế nào?
- Nêu quy tắc trừ hai phân số khác mẫu số?
b.Hoạt động 2: Thực hành
- Tính?
- GV chấm bài nhận xét:
- Tính
- Giải toán
- Đọc đề - tóm tắt đề?
- Nêu phép tính giải?
1 em nêu nhận xét:
- Quy đồng mẫu số hai phân số rồi trừ
5
4
-
3
2
=
15
12
-
15
10
=
15
10
12
=
15 2
3, 4 em nêu quy tắc : Bài 1: Cả lớp làm vở 2 em chữa bài a
5
4
-
3
1
=
15
12
-
15
5
=
15
5
12
=
15 7
(còn lại làm tương tự) Bài 2: cả lớp làm vở - Đổi vở kiểm trta
a
16
20
-
4
3
=
4
5
-4
3
=
4
3
5
=
4 2
Bài 3: Cả lớp làm vào vở-1em chữa bài Diện tích trồng cây xanh
7
6
-
5
2
=
35
16
(diện tích) Đáp số
35
16
(diện tích)
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố :
7
9
-
5
2
= ?
Thứ ngày tháng năm 2008
Toán Tiết 120: Luyện tập A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Củng cố luyện tập phép trừ hai phân số
- Biết trừ hai phân số, ba phân số
B.Đồ dùng dạy học:
- Thước mét
C.Các ho t ạt động dạy học động dạy họcng d y h cạt động dạy học ọc
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định:
2.Kiểm tra: Nêu cách trừ hai phân số cùng
mẫu số, khác mẫu số?
3.Bài mới:
a.Hoạt động 1:Củng cố về phép trừ hai
phân số
Tính:
2
5
-
2
3
=? ;
5
4
-
3
1
= ? b.Hoạt động 2: Thực hành
- Tính?
2 em nêu:
Cả lớp làm vở nháp -2 em lên bảng chữa Bài 1: Cả lớp làm vở 3 em chữa bài
Trang 7- GV chấm bài nhận xét:
- Tính
- Rút gọn rồi tính?
- GV chấm bài nhận xét:
- Giải toán:
- Đọc đề - tóm tắt đề?
- Nêu phép tính giải?
a
3
8
-3
5
=
3
5
8
=
3
3
= 1(còn lại làm tương tự) Bài 2: cả lớp làm vở - Đổi vở kiểm trta
4
3
-
7
2
=
28
21
-
28
8
=
28
8 21
=
28 13
(còn lại làm tương tự) Bài 3: Cả lớp làm vào vở-2em chữa bài
15
3
=
35
5
=
5
1
-7
1
=
35
7
-35
5
=
35
5
7
=
35 2
(còn lại làm tương tự) Bài 5:Cả lớp làm vở- Đổi vở kiểm tra Phân số chỉ thời gian ngủ của bạn Nam là:
8
5
-
4
1
=
8
3
( ngày) Đáp số
8
3
( ngày)
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Tính: 2 -
4
1
=?
Toán (tăng) Luyện : Phép trừ phân số A.Mục tiêu: Củng cố cho HS :
- Phép trừ hai phân số
- Biết trừ số tự nhiên cho phân số
B.Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập toán ,sách toán
C.Các ho t ạt động dạy học động dạy họcng d y h cạt động dạy học ọc
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định:
2.Bài mới:
- GV cho HS làm các bài tập trong vở bài
tập toán trang 41:
- Tính?
- Tính
- Tính ( theo mẫu):
Bài 1: Cả lớp làm vở - 4 em chữa bài- lớp nhận xét:
a
3
13
-3
7
=
3
7
13
=
3
6
= 2 (còn lại làm tương tự) Bài 2: cả lớp làm vở - Đổi vở kiểm trta
9
4
-
3
1
=
27
12
-
27
9
=
27
9
12
=
27 3
(còn lại làm tương tự) Bài 3: Cả lớp làm vào vở-2em chữa bài
Trang 8
2-2
3
=
2
4
-2
3
=
2
3
4
=
2 1
- GV chấm bài nhận xét:
- Giải toán:
- Đọc đề - tóm tắt đề?
- Nêu phép tính giải?
4-5
8
=
5
20
-
5
8
=
5
8
20
=
5 12
(còn lại làm tương tự) Bài 4:Cả lớp làm vở- Đổi vở kiểm tra a.Diện tích trồng rau cải và su hào là:
5
2
+
7
3
=
35
29
(diện tích) b.Diện tích trồng su hào hơn diện tích trồng rau cải là:
7
3
-5
2
=
35
1
(diện tích) Đáp số: a
35
29
(diện tích) b
35
1
(diện tích)
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách trừ hai phân số cùng mẫu số, khác mẫu số?
Tuần 25
Thứ ngày tháng năm 2008
Toán Tiết 121:Luyện tập chung A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Rèn kỹ năng cộng và trừ hai phân số
- Biết tìm thành phần chưa biết trong phép cộng , phép trừ phân số
B.Đồ dùng dạy học:
- Thước mét
C.Các ho t ạt động dạy học động dạy họcng d y h cạt động dạy học ọc
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định:
2.Kiểm tra: Bài 1 (trang 131)
Tính
2
3
+
4
5
= ? ;
5
3
+
8
9
=? ;
4
3
-7
2
=?
3.Bài mới:
- Tính?
GV chấm bài nhận xét:
- Tính
- Tìm X?
- GV chấm bài nhận xét:
3 em lên bảng tính - Cả lớp làm vào vở:
Bài 2: cả lớp làm vở - Đổi vở kiểm trta
a
5
4
+
25
17
=
25
20
+
25
17
=
25
17
20
=
25 37
b
3
7
-
6
5
=
18
42
-18
15
=
18
15
42
=
18 27
(còn lại làm tương tự) Bài 3: Cả lớp làm vào vở-2em chữa bài
a x +
5
4
=
2
3
b
x-2
3
=
4 11
x=
2
3
-5
4
x=
4
11
+
2 3
Trang 9- Tính bằng cách thuận tiện nhất?
- Vận dụng tính chất nào để tính ?
- Giải toán:
- Đọc đề - tóm tắt đề?
- Nêu phép tính giải?
x=
10
7
x=
4 17
(còn lại làm tương tự) Bài 4: 2em lên bảng - cả lớp làm vào vở
17
12
+
17
19
+
17
8
= (
17
12
+
17
8
) +
17
19
=
17
20
+
17
19
=
17 39
(còn lại làm tương tự) Bài 5:Cả lớp làm vở- Đổi vở kiểm tra
Số học sinh học Tin học và tiếng Anh là:
5 2
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Tính: 2 -
4
1
=?
Toán (tăng) Rèn kĩ năng cộng, trừ phân số A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Rèn kỹ năng cộng và trừ hai phân số
- Biết tìm thành phần chưa biết trong phép cộng , phép trừ phân số
B.Đồ dùng dạy học:
- Thước mét, vở bài tập toán trang 42
C.Các ho t ạt động dạy học động dạy họcng d y h cạt động dạy học ọc
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định:
2.Bài mới:
- Tính y?
Nêu cách tìm số hạng, số trừ, số bị trừ?
GV chấm bài nhận xét:
Tính bằng cách thuận tiện nhất?
Vận dụng tính chất nào để tính ?
Bài 1: cả lớp làm vở - Đổi vở kiểm trta
a y +
4
3
=
5 4
y =
5
4
-
4 3
y =
20 1
b y -
11
3
=
22
9
y =
22
9
+
11 3
y =
22 15
(còn lại làm tương tự) Bài 3: Cả lớp làm vào vở-2em chữa bài
a
15
18
+
15
7
+
15
12
= (
15
18
+
15
12
) +
15 7
=
15
30
+
15
7
=
15 37
Trang 10Giải toán:
Đọc đề - tóm tắt đề?
Nêu các bước giải bài toán?
(còn lại làm tương tự)
Bài 4: 2em lên bảng - cả lớp làm vào vở
Số bài đạt điểm giỏi chiếm số phần:
35
29
-
7
3
=
35
14
(số bài ) Đáp số :
35
14
(số bài )
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách cộng, trừ hai phân số có cùng mẫu số?
Thứ ngày tháng năm 2008
Toán Tiết 122: Phép nhân phân số A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Nhận biết ý nghĩa của phép nhân phân số(qua tính diện tích hình chữ nhật)
- Biết thực hiện phép nhân hai phân số
B.Đồ dùng dạy học:
- Thước mét, bảng phụ vẽ hình như SGK
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định:
2.Kiểm tra:
3.Bài mới:
a.Hoạt động 1 : Tìm hiểu phép nhân thông
qua tính diện tích hình chữ nhật
GV nêu : Tính diện tích hình chữ nhật có
a chiều dài 5 m, chiều rộng 3 m
b Chiều dài
5
4
m ; chiều rộng
3
2
m
- Diện tích hình chữ nhật là:
5
4
x
3 2
b.Hoạt động 2:Tìm quy tắc thực hiện phép
nhân hai phân số:
- GV cho HS quan sát trên bảng phụ và tìm
ra diện tích hình chữ nhật là
5
4
x
3
2
=
15
8
m2
- Nêu quy tắc
- Tính?
- GV chấm bài nhận xét:
- Rút gọn rồi tính?
1 em lên bảng tính - Cả lớp làm vào vở:
3 , 4 em nêu:
Bài 1: cả lớp làm vở - Đổi vở kiểm trta
a
5
4
*
7
6
=
7
* 5
6
* 4
=
35 24
(còn lại làm tương tự) Bài 2: Cả lớp làm vào vở-2em chữa bài
Trang 11Giải toán:
- Đọc đề - tóm tắt đề?
- Nêu phép tính giải?
a
6
2
*
7
6
=
3
1
*
7
6
=
21 6
(còn lại làm tương tự) Bài 3: Cả lớp làm vở - đổi vở kiểm tra
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu quy tắc nhân hai phân số
Thứ ngày tháng năm 2008
Toán
Tiết 123:Luyện tập
A Mục tiêu: Giúp HS :
- Biết cách nhân phân số với số tự nhiên và cách nhân số tự nhiên với phân số
- Biết thêm một ý nghĩa của phép nhân với số tự nhiên(
3
2
* 3 là tổng của ba phân số bằng nhau
3
2
+
3
2
+
3
2
)
- Củng cố quy tắc nhân phân số và biết nhận xét để rút gọn phân số
B Đồ dùng dạy học:
- Thước mét, bảng phụ chép mẫu bài 1, 2
C Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định:
2.Kiểm tra: Nêu cách nhân hai phân số?
3.Bài mới:
GV treo bảng phụ và cho HS nêu yêu cầu:
- Tính (theo mẫu)?
9
2
* 5 =
9
2
*
1
5
=
1 9
5 2
x
x
=
9 10
- Ta có thể viết gọn như sau:
9
2
* 5 =
9
5
2x
=
9 10
- Tính (theo mẫu)?
(Hướng dẫn tương tự như bài 1)
- Tính rồi so sánh kết quả?
- Tính rồi rút gọn?
Giải toán:
- Đọc đề - tóm tắt đề?
- Nêu phép tính giải?
- GV chấm bài nhận xét:
3 ,4 em nêu:
Bài 1: cả lớp làm vở - Đổi vở kiểm trta
a
6
5
* 7=
6
7
* 5
=
6 35
(còn lại làm tương tự)
Bài 2: Cả lớp làm vào vở-2em chữa bài Bài 3: Cả lớp làm vở - đổi vở kiểm tra Bài 4: Cả lớp làm vở 3 em lên bảng chữa : a
3
5
*
5
4
=
15
20
=
3
4
(còn lại làm tương tự) Bài 5: Cả lớp làm vở 1 em chữa bài Chu vi hình vuông:
7
5
* 4 =
7 20
(m)