1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Toán 4: Tuần 24-25

15 982 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 805,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trình bày lời giải bài toán B.Đồ dùng dạy học: - Thước mét C.Các ho t ạt động dạy học động dạy họcng d y h cạt động dạy học ọc Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1... Cách trình bà

Trang 1

Tuần 24

Thứ ngày tháng năm 2008

Toán Tiết 116: Luyện tập A.Mục tiêu: Giúp HS rèn kỹ năng :

- Cộng phân số

- Trình bày lời giải bài toán

B.Đồ dùng dạy học:

- Thước mét

C.Các ho t ạt động dạy học động dạy họcng d y h cạt động dạy học ọc

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

2.Kiểm tra: Nêu cách cộng hai phân số

cùng mẫu số, khác mẫu số?

3.Bài mới:

Cho HS tự làm các bài tập trong SGK:

- Tính?

- Tính ?

- Rút gọn rồi tính?

Nêu cách rút gọn phân số?

- Giải toán:

Đọc đề - tóm tắt đề?

Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

- GV chấm bài nhận xét - sửa lỗi cho HS

2 em nêu:

Bài 1: Cả lớp làm vở -3 em chữa bài-nhận xét

a

3

2

+

3

5

=

3

5

2 

=

3 8

b

5

6

+

5

9

=

5

9

6 

=

5

25

= 3 (còn lại làm tương tự) Bài 2: cả lớp làm vở - 2em lên bảng chữa a

4

3

+

7

2

=

7

* 4

7

* 3

+

4

* 7

4

* 2

=

28

21

+

28

8

=

28 29

(còn lại làm tương tự) Bài 3: Cả lớp làm bài -Đổi vở kiểm tra

a

15

3

+

5

2

Ta có :

15

3

=

3 : 15

3 : 3

=

5 1

Vậy:

15

3

+

5

2

=

5

1

+

5

2

=

5 3

Bài 4:

Số đội viên tham gia hai đội chiếm số phần

đội viên của chi đội là:

7

3

+

5

2

=

35

29

(số đội viên) Đáp số

35

29

(số đội viên)

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố :

35

4

+

7

1

=?

Toán(tăng) Rèn kỹ năng trình bày lời giải bài toán A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố :

Trang 2

Cách trình bày lời giải bài toán có lời văn liên quan đến cộng hai phân số

B.Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập toán

C.Các ho t ạt động dạy học động dạy họcng d y h cạt động dạy học ọc

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

2.Bài mới:

Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập

toán

- Giải toán:

Đọc đề -tóm tắt đề?

Nêu các bước giải bài toán?

GV chấm bài nhận xét:

- Giải toán:

Đọc đề -tóm tắt đề?

Nêu các bước giải bài toán?

Có thể giải bài toán bằng mấy cách? Cách

nào nhanh hơn?

- Giải toán:

Đọc đề -tóm tắt đề?

Nêu các bước giải bài toán?

GV chấm bài nhận xét:

Bài 3 (trang 35):

Cả lớp làm vở - 1 em chữa bài Sau hai giờ ô tô đó đi được số phần của quãng đường là:

13

4

+

13

6

=

13

10

(quãng đường) Đáp số :

13

10

(quãng đường) Bài 3 (trang 36)

Cả lớp làm vở -1 em chữa bài- lớp đổi vở kiểm tra -nhận xét:

Giải:

Sau ba tuần người công nhân đó hái được

số tấn cà phê là:

4

1

+

5

2

+

3

1

=

60

59

(tấn) Đáp số :

60

59

(tấn) Bài 4(trang 37)

Cả lớp làm vở - 1 em chữa bài Sau một ngày đêm ốc sên bò được số mét là:

10

9

+

5

2

=

10

13

(m) Đáp số

10

13

(m

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : Nêu cách cộng hai phân số cùng mẫu số ,khác mẫu số?

Thứ ngày tháng năm 2008

Toán Tiết 117: Luyện tập A.Mục tiêu: Giúp HS

- Rèn kỹ năng cộng phân số

- Nhận biết tính chất kết hợp của phép cộng phân số và bước đầu vận dụng

B.Đồ dùng dạy học:

Trang 3

- Thước mét,bảng phụ ghi tính chất kết hợp của phép cộng phân số

C.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

2.Kiểm tra: Nêu tính chất giao hoán của

phép cộng hai phân số?

3.Bài mới:

Cho HS tự làm các bài tập trong SGK:

- Tính (theo mẫu)?

3 +

5

4

=

1

3

+

5

5

=

5

15

+

5

4

=

5 19

Ta có thể viết gọn như sau:

3 +

5

4

=

5

15

+

5

4

=

5 19

- Viết tiếp vào chỗ chấm:

(

8

3

+

8

2

) +

8

1

= ;

8

3

+ (

8

2

+

8

1

) =

(

8

3

+

8

2

) +

8

1

8

3

+ (

8

2

+

8

1

)

- Nhận xét về kết quả hai phép tính?

- Đó là tính chất kết hợp của phép cộng

của phân số Hãy nêu tính chất kết hợp?

(GV treo bảng phụ ghi tính chất kết hợp)

- Giải toán:

- Đọc đề - tóm tắt đề?

- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

- GV chấm bài nhận xét - sửa lỗi cho HS

2 em nêu:

Bài 1: Cả lớp làm vở -3 em chữa bài-nhận xét

a 3 +

3

2

=

3

9

+

3

2

=

3 11

b

4

3

+ 5 =

4

3

+

4

20

=

4 23

(còn lại làm tương tự) Bài 2: cả lớp làm vở - 2 em lên bảng chữa (

8

3

+

8

2

) +

8

1

=

8

5

+

8

1

=

8 6

8

3

+ (

8

2

+

8

1

) =

8

3

+

8

3

=

8 6

Vậy: (

8

3

+

8

2

) +

8

1

=

8

3

+ (

8

2

+

8

1

)

- 3,4 em nêu:

Bài 4:

Nửa chu vi hình chữ nhật là:

3

2

+

10

3

=

30

29

( m ) Đáp số:

30

29

( m )

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : Nêu tính chất kết hợp của phép cộng phân số?

Thứ ngày tháng năm 2008

Toán Tiết 118: Phép trừ phân số A.Mục tiêu: Giúp HS :

- Nhận biết phép trừ hai phân số có cùng mẫu số

- Biết trừ hai phân số cùng mẫu số

B.Đồ dùng dạy học:

- GV-HS :2 băng giấy khổ 12 *4cm thước chia vạch ,kéo

C.Các ho t ạt động dạy học động dạy họcng d y h cạt động dạy học ọc

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

Trang 4

2.Kiểm tra: tính: 3 +

3

2

=? ;

5

2

+

5

3

=?

3.Bài mới:

a.Hoạt động 1:Thực hành trên băng giấy

- GV cho HS lấy 2 băng giấy và chia mỗi

băng giấy thành 6 phần bằng nhau

- Lấy 1 băng,cắt lấy 5 phần vậy đã lấy bao

nhiêu phần băng giấy?

- Cắt lấy

6

3

từ

6

5

băng giấy đặt phần còn lại lên băng giấy nguyên Vậy phần còn lại

bằng bao nhiêu phần băng giấy nguyên ?

b.Hoạt động 2: Trừ hai phân số cùng

mẫusố: :

6

5

-

6

3

=?

- Dựa vào phần thực hành trên băng giấy

để nêu nhận xét và rút ra cách trừ:

- Ta có phép trừ sau: :

6

5

-

6

3

=

6

3

5 

=

6 2

- Nêu quy tắc trừ hai phân số cùng mẫu

số?

b.Hoạt động 2: Thực hành

- Tính?

- Rút gọn rồi tính?

Phân số nào rút gọn được?

- Giải toán: Đọc đề -tóm tắt đề?

Nêu cách giải bài toán?

- 2em lên bảng- Cả lớp làm vào nháp nêu cách tính và kết quả

-HS thực hành trên băng giấy

-Lấy

6

5

băng giấy

- Còn lại

6

2

băng giấy nguyên

- 2 em nêu nhận xét:

3,4 em nêu quy tắc : Bài 1: Cả lớp làm vở 2 em chữa bài a

16

15

-

6

7

=

16

7

15 

=

16

8

= 2 (còn lại tương tự) Bài 2: cả lớp làm vở 4 em lên bảng chữa a

3

2

-

9

3

Ta có

9

3

=

3 : 9

3 : 3

=

3 1

Vậy:

3

2

-

9

3

=

3

2

-3

1

=

3

1

(còn lại tương tự) Bài 3: Cả lớp làm vở - 1em chữa bài

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : Nêu cách trừ hai phân số cùng mẫu số?

Toán(tăng) Luyện tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép cộng Phép trừ phân số A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố :

- Tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép cộng, phép trừ phân số

- Rèn kỹ năng trình bày bài làm

B.Đồ dùng dạy học:

Vở bài tập toán

C.Các ho t ạt động dạy học động dạy họcng d y h cạt động dạy học ọc

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

2.Bài mới:

- Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập

toán

Trang 5

- Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm?

GV chấm bài nhận xét:

- Tính bằng cách thuận tiên nhất?

- GV chấm bài nhận xét:

- Tính?

Nêu cách trừ hai phân số?

Bài 2 (trang 38):

- Cả lớp làm vở - 2 em chữa bài a

5

4

+

3

2

=

3

2

+

5

4

c (

3

2

+

4

3

) +

2

1

=

3

2

+ (

4

3

+

2

1

) Bài 3 (trang 38)

- Cả lớp làm vở -1 em chữa bài- lớp đổi vở kiểm tra -nhận xét:

a

25

12

+

5

3

+

25

13

= (

25

12

+

25

13

)+

5 3

=

25

25

+

5 3

=

25

25

+

25

15

=

25 40

(còn lại làm tương tự) Bài 1(trang 39:

Cả lớp làm vở - 1 em lên bảng- cả lớp đổi

vở kiểm tra

a

2

5

-

2

3

=

2

3

5 

=

2

2

= 1

b

4

14

-

4

7

=

4

7

14 

=

4 7

(còn lại làm tương tự)

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : Nêu tính chất giao hoán ,tính chất kết hợp của phép cộng phân số?

Thứ ngày tháng năm 2008

Toán Tiết 119: Phép trừ phân số (tiếp theo) A.Mục tiêu: Giúp HS :

- Nhận biết phép trừ hai phân số khác mẫu số

- Biết trừ hai phân số khác mẫu số

B.Đồ dùng dạy học:

- Thước mét ,bảng phụ ghi quy tắc

C.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

2.Kiểm tra: Tính:

4

14

-

4

7

= ? 3.Bài mới:

a.Hoạt động 1:Trừ hai phân sốkhác mẫu

số

1 em lên bảng - cả lớp làm nháp

Trang 6

- Gv nêu ví dụ : Có

5

4

tấn đường, đã bán

3 2

tấn đường.Còn lại bao nhiêu tấn đường?

- Muốn tính số đường còn lại ta làm thế

nào?

- GV ghi phép tính:

5

4

-

3 2

- Nhận xét về mẫu số hai phân số?

- Muốn thực hiện phép trừ ta phải làm như

thế nào?

- Nêu quy tắc trừ hai phân số khác mẫu số?

b.Hoạt động 2: Thực hành

- Tính?

- GV chấm bài nhận xét:

- Tính

- Giải toán

- Đọc đề - tóm tắt đề?

- Nêu phép tính giải?

1 em nêu nhận xét:

- Quy đồng mẫu số hai phân số rồi trừ

5

4

-

3

2

=

15

12

-

15

10

=

15

10

12 

=

15 2

3, 4 em nêu quy tắc : Bài 1: Cả lớp làm vở 2 em chữa bài a

5

4

-

3

1

=

15

12

-

15

5

=

15

5

12 

=

15 7

(còn lại làm tương tự) Bài 2: cả lớp làm vở - Đổi vở kiểm trta

a

16

20

-

4

3

=

4

5

-4

3

=

4

3

5 

=

4 2

Bài 3: Cả lớp làm vào vở-1em chữa bài Diện tích trồng cây xanh

7

6

-

5

2

=

35

16

(diện tích) Đáp số

35

16

(diện tích)

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố :

7

9

-

5

2

= ?

Thứ ngày tháng năm 2008

Toán Tiết 120: Luyện tập A.Mục tiêu: Giúp HS :

- Củng cố luyện tập phép trừ hai phân số

- Biết trừ hai phân số, ba phân số

B.Đồ dùng dạy học:

- Thước mét

C.Các ho t ạt động dạy học động dạy họcng d y h cạt động dạy học ọc

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

2.Kiểm tra: Nêu cách trừ hai phân số cùng

mẫu số, khác mẫu số?

3.Bài mới:

a.Hoạt động 1:Củng cố về phép trừ hai

phân số

Tính:

2

5

-

2

3

=? ;

5

4

-

3

1

= ? b.Hoạt động 2: Thực hành

- Tính?

2 em nêu:

Cả lớp làm vở nháp -2 em lên bảng chữa Bài 1: Cả lớp làm vở 3 em chữa bài

Trang 7

- GV chấm bài nhận xét:

- Tính

- Rút gọn rồi tính?

- GV chấm bài nhận xét:

- Giải toán:

- Đọc đề - tóm tắt đề?

- Nêu phép tính giải?

a

3

8

-3

5

=

3

5

8 

=

3

3

= 1(còn lại làm tương tự) Bài 2: cả lớp làm vở - Đổi vở kiểm trta

4

3

-

7

2

=

28

21

-

28

8

=

28

8 21

=

28 13

(còn lại làm tương tự) Bài 3: Cả lớp làm vào vở-2em chữa bài

15

3

=

35

5

=

5

1

-7

1

=

35

7

-35

5

=

35

5

7 

=

35 2

(còn lại làm tương tự) Bài 5:Cả lớp làm vở- Đổi vở kiểm tra Phân số chỉ thời gian ngủ của bạn Nam là:

8

5

-

4

1

=

8

3

( ngày) Đáp số

8

3

( ngày)

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : Tính: 2 -

4

1

=?

Toán (tăng) Luyện : Phép trừ phân số A.Mục tiêu: Củng cố cho HS :

- Phép trừ hai phân số

- Biết trừ số tự nhiên cho phân số

B.Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập toán ,sách toán

C.Các ho t ạt động dạy học động dạy họcng d y h cạt động dạy học ọc

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

2.Bài mới:

- GV cho HS làm các bài tập trong vở bài

tập toán trang 41:

- Tính?

- Tính

- Tính ( theo mẫu):

Bài 1: Cả lớp làm vở - 4 em chữa bài- lớp nhận xét:

a

3

13

-3

7

=

3

7

13 

=

3

6

= 2 (còn lại làm tương tự) Bài 2: cả lớp làm vở - Đổi vở kiểm trta

9

4

-

3

1

=

27

12

-

27

9

=

27

9

12 

=

27 3

(còn lại làm tương tự) Bài 3: Cả lớp làm vào vở-2em chữa bài

Trang 8

2-2

3

=

2

4

-2

3

=

2

3

4 

=

2 1

- GV chấm bài nhận xét:

- Giải toán:

- Đọc đề - tóm tắt đề?

- Nêu phép tính giải?

4-5

8

=

5

20

-

5

8

=

5

8

20 

=

5 12

(còn lại làm tương tự) Bài 4:Cả lớp làm vở- Đổi vở kiểm tra a.Diện tích trồng rau cải và su hào là:

5

2

+

7

3

=

35

29

(diện tích) b.Diện tích trồng su hào hơn diện tích trồng rau cải là:

7

3

-5

2

=

35

1

(diện tích) Đáp số: a

35

29

(diện tích) b

35

1

(diện tích)

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : Nêu cách trừ hai phân số cùng mẫu số, khác mẫu số?

Tuần 25

Thứ ngày tháng năm 2008

Toán Tiết 121:Luyện tập chung A.Mục tiêu: Giúp HS :

- Rèn kỹ năng cộng và trừ hai phân số

- Biết tìm thành phần chưa biết trong phép cộng , phép trừ phân số

B.Đồ dùng dạy học:

- Thước mét

C.Các ho t ạt động dạy học động dạy họcng d y h cạt động dạy học ọc

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

2.Kiểm tra: Bài 1 (trang 131)

Tính

2

3

+

4

5

= ? ;

5

3

+

8

9

=? ;

4

3

-7

2

=?

3.Bài mới:

- Tính?

GV chấm bài nhận xét:

- Tính

- Tìm X?

- GV chấm bài nhận xét:

3 em lên bảng tính - Cả lớp làm vào vở:

Bài 2: cả lớp làm vở - Đổi vở kiểm trta

a

5

4

+

25

17

=

25

20

+

25

17

=

25

17

20 

=

25 37

b

3

7

-

6

5

=

18

42

-18

15

=

18

15

42 

=

18 27

(còn lại làm tương tự) Bài 3: Cả lớp làm vào vở-2em chữa bài

a x +

5

4

=

2

3

b

x-2

3

=

4 11

x=

2

3

-5

4

x=

4

11

+

2 3

Trang 9

- Tính bằng cách thuận tiện nhất?

- Vận dụng tính chất nào để tính ?

- Giải toán:

- Đọc đề - tóm tắt đề?

- Nêu phép tính giải?

x=

10

7

x=

4 17

(còn lại làm tương tự) Bài 4: 2em lên bảng - cả lớp làm vào vở

17

12

+

17

19

+

17

8

= (

17

12

+

17

8

) +

17

19

=

17

20

+

17

19

=

17 39

(còn lại làm tương tự) Bài 5:Cả lớp làm vở- Đổi vở kiểm tra

Số học sinh học Tin học và tiếng Anh là:

5 2

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : Tính: 2 -

4

1

=?

Toán (tăng) Rèn kĩ năng cộng, trừ phân số A.Mục tiêu: Giúp HS :

- Rèn kỹ năng cộng và trừ hai phân số

- Biết tìm thành phần chưa biết trong phép cộng , phép trừ phân số

B.Đồ dùng dạy học:

- Thước mét, vở bài tập toán trang 42

C.Các ho t ạt động dạy học động dạy họcng d y h cạt động dạy học ọc

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

2.Bài mới:

- Tính y?

Nêu cách tìm số hạng, số trừ, số bị trừ?

GV chấm bài nhận xét:

Tính bằng cách thuận tiện nhất?

Vận dụng tính chất nào để tính ?

Bài 1: cả lớp làm vở - Đổi vở kiểm trta

a y +

4

3

=

5 4

y =

5

4

-

4 3

y =

20 1

b y -

11

3

=

22

9

y =

22

9

+

11 3

y =

22 15

(còn lại làm tương tự) Bài 3: Cả lớp làm vào vở-2em chữa bài

a

15

18

+

15

7

+

15

12

= (

15

18

+

15

12

) +

15 7

=

15

30

+

15

7

=

15 37

Trang 10

Giải toán:

Đọc đề - tóm tắt đề?

Nêu các bước giải bài toán?

(còn lại làm tương tự)

Bài 4: 2em lên bảng - cả lớp làm vào vở

Số bài đạt điểm giỏi chiếm số phần:

35

29

-

7

3

=

35

14

(số bài ) Đáp số :

35

14

(số bài )

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : Nêu cách cộng, trừ hai phân số có cùng mẫu số?

Thứ ngày tháng năm 2008

Toán Tiết 122: Phép nhân phân số A.Mục tiêu: Giúp HS :

- Nhận biết ý nghĩa của phép nhân phân số(qua tính diện tích hình chữ nhật)

- Biết thực hiện phép nhân hai phân số

B.Đồ dùng dạy học:

- Thước mét, bảng phụ vẽ hình như SGK

C.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

2.Kiểm tra:

3.Bài mới:

a.Hoạt động 1 : Tìm hiểu phép nhân thông

qua tính diện tích hình chữ nhật

GV nêu : Tính diện tích hình chữ nhật có

a chiều dài 5 m, chiều rộng 3 m

b Chiều dài

5

4

m ; chiều rộng

3

2

m

- Diện tích hình chữ nhật là:

5

4

x

3 2

b.Hoạt động 2:Tìm quy tắc thực hiện phép

nhân hai phân số:

- GV cho HS quan sát trên bảng phụ và tìm

ra diện tích hình chữ nhật là

5

4

x

3

2

=

15

8

m2

- Nêu quy tắc

- Tính?

- GV chấm bài nhận xét:

- Rút gọn rồi tính?

1 em lên bảng tính - Cả lớp làm vào vở:

3 , 4 em nêu:

Bài 1: cả lớp làm vở - Đổi vở kiểm trta

a

5

4

*

7

6

=

7

* 5

6

* 4

=

35 24

(còn lại làm tương tự) Bài 2: Cả lớp làm vào vở-2em chữa bài

Trang 11

Giải toán:

- Đọc đề - tóm tắt đề?

- Nêu phép tính giải?

a

6

2

*

7

6

=

3

1

*

7

6

=

21 6

(còn lại làm tương tự) Bài 3: Cả lớp làm vở - đổi vở kiểm tra

D.Các hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố : Nêu quy tắc nhân hai phân số

Thứ ngày tháng năm 2008

Toán

Tiết 123:Luyện tập

A Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết cách nhân phân số với số tự nhiên và cách nhân số tự nhiên với phân số

- Biết thêm một ý nghĩa của phép nhân với số tự nhiên(

3

2

* 3 là tổng của ba phân số bằng nhau

3

2

+

3

2

+

3

2

)

- Củng cố quy tắc nhân phân số và biết nhận xét để rút gọn phân số

B Đồ dùng dạy học:

- Thước mét, bảng phụ chép mẫu bài 1, 2

C Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định:

2.Kiểm tra: Nêu cách nhân hai phân số?

3.Bài mới:

GV treo bảng phụ và cho HS nêu yêu cầu:

- Tính (theo mẫu)?

9

2

* 5 =

9

2

*

1

5

=

1 9

5 2

x

x

=

9 10

- Ta có thể viết gọn như sau:

9

2

* 5 =

9

5

2x

=

9 10

- Tính (theo mẫu)?

(Hướng dẫn tương tự như bài 1)

- Tính rồi so sánh kết quả?

- Tính rồi rút gọn?

Giải toán:

- Đọc đề - tóm tắt đề?

- Nêu phép tính giải?

- GV chấm bài nhận xét:

3 ,4 em nêu:

Bài 1: cả lớp làm vở - Đổi vở kiểm trta

a

6

5

* 7=

6

7

* 5

=

6 35

(còn lại làm tương tự)

Bài 2: Cả lớp làm vào vở-2em chữa bài Bài 3: Cả lớp làm vở - đổi vở kiểm tra Bài 4: Cả lớp làm vở 3 em lên bảng chữa : a

3

5

*

5

4

=

15

20

=

3

4

(còn lại làm tương tự) Bài 5: Cả lớp làm vở 1 em chữa bài Chu vi hình vuông:

7

5

* 4 =

7 20

(m)

Ngày đăng: 02/07/2014, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w