Trong công nghiệp, từ khí SO2 và O2, phản ứng hoá học tạo thành SO3 xảy ra ở điều kiện nào sau đây.. Ag để trong không khí bị biến thành màu đen do không khí bị nhiễm bẩn chất nào dưới đ
Trang 1TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG : OXI- LƯU HUỲNH
TỔ HÓA- SINH
I.TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Hãy chọn phát biểu đúng về Oxi và ozon
A Oxi và ozon đều có tính oxi hoá mạnh như nhau B Oxi và ozon đều có số proton và nơtron giống nhau trong phân tử
C Oxi và ozon là các dạng thù hình của nguyên tố oxi D Cả oxi và ozon đều phản ứng đuợc với các chất như Ag, KI, ở nhiệt độ thường
Câu 2. Nguyên tử oxi có cấu hình electron là 1s22s22p4 Sau phản ứng hoá học, ion O2- có cấu hình electron là
A 1s22s22p42p2 B 1s22s22p43s2 C 1s22s22p6 D 1s22s22p63s2
Câu 3. Khí có oxi lẫn hơi nước Chất nào sau đây là tốt nhất để tách nước ra khỏi oxi?
A Nhôm oxit B Acid sunfuric đặc C Nước vôi trong D.Dung dịch natri hidroxit
Câu 4. Oxi có thể thu được từ sự nhiệt phân chất nào sau đây ?
A CaCO3 B KClO3 C (NH4)2SO4 D NaHCO3
Câu 5. Trong công nghiệp, từ khí SO2 và O2, phản ứng hoá học tạo thành SO3 xảy ra ở điều kiện nào sau đây ?
A Nhiệt độ phòng B Đun nóng đến 500oC và có mặt xúc tác V2O5
C Đun nóng đến 500oC D Nhiệt độ phòng và có mặt xúc tác V2O5
Câu 6. Khối lượng (g) của 50 lit khí oxi ở điều kiện tiêu chuẩn là: A 68 B 71,4 C 75 D 84
Câu 7. Sự hình thành lớp ozon (O3) trên tầng bình lưu của khí quyển là do:
A Tia tử ngoại của mặt trời chuyển hoá các phân tử oxi B Sự phóng điện (sét) trong khí quyển
C Sự oxi hoá một số hợp chất hữu cơ trên mặt đất D A và B đều đúng
Câu 8. Chọn phương án đúng:
A Ôxi phản ứng trực tiếp với tất cả các kim loại B Ôxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim tạo oxit cao nhất
C Trong các phản ứng có ôxi tham gia thì ôxi thường đóng vai trò là chất khử
D Trong các phản ứng có ôxi tham gia thì ôxi thường đóng vai trò là chất ôxi hoá
Câu 9. Chọn phương án đúng cho cách điều chế ôxi trong phòng thí nghiệm:
A Điện phân nước.B Điện phân dung dịch CuSO4 C Chưng cất không khí lỏng D Nhiệt phân KClO3 hoặc KMnO4
Câu 10 Cặp chất nào dưới đây được gọi là dạng thù hình của nhau?
A Ôxi lỏng và khí ôxi B.S tà phương và S đơn tà C Ôxi và ôzôn D Cả B,C đúng
Câu 11. Ag để trong không khí bị biến thành màu đen do không khí bị nhiễm bẩn chất nào dưới đây?
A SO2 và SO3 B HCl hoặc Cl2 C H2 hoặc hơi nước D Ozon hoặc hiđrosunfua
Câu 12 Có bao nhiêu mol FeS2 tác dụng hết với oxi để thu được 64 g khí SO2 theo phương trình hoá học sau :
4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2
A 0,4 B 1,2 C 0,5 D 0,8
Câu 13 Cho hỗn hợp khí gồm 0,8 g oxi và 0,8 g hyđro tác dụng với nhau, khối lượng nước thu được :
A 1,6 g B 1,4 g C 1,2 g D 0,9 g
Câu 14 Khi nhiệt phân 24,5 gam KClO3 theo phản ứng : 2KClO3 MnO2 2KCl + 3O2 Thể tích khí ôxi thu được (đktc) là:A 4,48 lít
Câu 15: Nguyên tắc pha loãng axit Sunfuric đặc là
A.Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ B Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ
C Rót từ từ axit vào nước và đun nhẹ D Rót từ từ nước vào axit và đun nhẹ
Câu 16: Trong số các câu sau, câu nào không đúng ?
A Lưu huỳnh không tan trong dung môi hữu cơ B Lưu huỳnh không tan trong nước
C Lưu huỳnh là một chất rắn màu vàng D Lưu huỳnh nóng chảy ở nhiệt độ tương đối thấp
Câu 17: Hai oxit SO2 và SO3 của lưu huỳnh được gọi là oxit axit vì:
A chúng tan trong nước tạo hai dung dịch axit tương ứng B chúng tan trong nước tạo thành oxit
C chúng tan trong nước tạo dung dịch bazơ D chúng tan trong nước tạo cùng một dung dịch axit
Câu18: cấu hình lớp electron ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là:
A ns2np6 B ns2np5 C.ns2np4D (n-1)d10ns2np6
Câu 19: trong các hợp chất hoá học số oxi hoá thường gặp của lưu huỳnh là:
A 1,4,6 B.-2,0,+2,+4,+6 C.-2,0,+4,+6 D kết quả khác
Câu 20: Dãy chất nào sau đây gồm các chất chỉ có tính oxi hoá:
A O3, H2SO4, F2 B O2, Cl2, H2S C H2SO4, Br2, HCl D cả A,B,C đều đúng
Câu 21: cho 11,2 g sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thì số mol e nhường của Fe cho axit là:
Câu 23: hoà tan sắt II sunfua vào dd HCl thu được khí A đốt hoàn toàn khí A thu được khí C có mùi hắc khí A,C lần lượt là:A SO2, hơi
Câu 24: Axit Sunfuric đặc phản ứng với chất nào sau đây (có đun nóng) sinh ra khí SO2? 1-Cu, 2-NaOH, 3-Al, 4- C, 5 ZnO, 6- HCl,
Câu 25: Có 3 bình, mỗi bình đựng một dung dịch sau: HCl, H2SO3, H2SO4 Nếu chỉ dùng thêm một chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nàop sau đây để phân biệt các dung dịch trên :
A Bari hiđroxit B Natri hiđrôxit C Bari clorua D Avà C đều đúng
Câu 26: Hấp thụ hoàn toàn 12,8g SO2 vào 250ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là:
A 15,6g và 5,3g B 18g và 6,3g C 15,6g và 6,3g D Kết quả khác
Câu 27: Cho 2,52g một kim loại tác dụng vứ dd H2SO4 loãng tạo ra 6,84g muối sunfat Kim loại đó là:
Câu 28: Kim loại nào sau đây sẽ thụ động hóa khi gặp dd H2SO4đặc, nguội
Câu 29: Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường.
Trang 2A Al B Fe C Hg D Cu
Câu 30: Hidrô sunfua có tính khử mạnh là do trong hợp chất H2S lưu huỳnh có số oxi hóa:
A Thấp nhất B Cao nhất C Trung gian D Lý do khác
Câu 31: Cho các chất: Cu, CuO, NaCl, Mg, KOH, C, Na2CO3, tổng số chất vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 32: Dãy chất gồm những chất vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử là
A H2S, SO2 B SO2, H2SO4 C F2, SO2 D S, SO2
Câu 33: Không dùng axit sunfuric đặc để làm khô khí
A O3 B Cl2 C H2S D O2
Câu 34: Trong phương trình SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4 vai trò của các chất là:
A.SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa B.SO2 là chất oxi hóa, Br2 là chất khử
C.Br2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử D.SO2 là chất khử, H2O là chất oxi hóa
Câu 35: Khi cho Fe vào các axit sau, trường hợp nào không xảy ra phản ứng :
A HCl B H2SO4 đặc nóng C H2SO4 loãng D H2SO4 đặc, nguội
Câu 36: Hấp thụ hoàn toàn 12 gam lưu huỳnh trioxit vào 100 gam nước Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là (S = 32, O = 16, H
Câu 37: Hoà tan hỗn hợp kim loại gồm (Al, Fe, Cu, Ag) trong dung dịch H2SO4 loãng, dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn không tan Thành phần chất rắn đó gồm:
A Cu B Ag C Cu, Ag D Fe, Cu, Ag
Câu 39:Những chất nào sau đây làm mất màu dd brom?O2(1), S(2), H2S(3), H2SO4đ(4), SO2(5), HCl(6)
A.1,3,6 B.2,3,5 C3,5 D.4,5
Câu 40: H2S tác dụng được với những chất nào sau đây?
A.O2,Cl2 B.O2,HCl,SO2 C.O2,Cl2, H2SO4đ, FeCl2 D.O2,Cl2,SO2, H2SO4đ
Câu 41: Cấu hình e tổng quát lớp ngoài cùng của oxi và lưu huỳnh đúng là:
A 2s22s4 B 3s23p4
C 4s24p2
D ns2np4
Câu 42: Cấu hình e của O2- đúng là: A 1s22s22p4 B 1s22s22p43s23p4
C 1s22s22p6
D 1s22s22p2
Câu 43: Dãy kim loại nào sau đều tác dụng được với dd HCl, H2SO4 loãng:
A Mg, Fe, Zn B.Cu, Na, Ca C Ag, Al, Au D Cu, Pt, Mg
Câu 44: Dãy kim loại nào sau đều tác dụng được với dd H2SO4 đặc, nguội:
A Cu, Zn, Mg B Ag, Fe, Al C Ag, Al, Au D Cu, Pt, Al
Câu 45: Những chất sau có lẫn hơi nước, chất nào không dùng H2SO4 đặc để làm khô:
A CO2 B SO2 C H2 D H2S
Câu 46: Trong hợp chất H2O2 ; F2O số oxi hoá của oxi lần lượt là: A -2; +2 B -1; -2 C -1; +2 D -2; +1
Câu 47: Trong hợp chất, Oxi có thể có những trạng thái số oxi hoá nào?
A -2 B +2 C -1 D Cả A,B,C
Câu 48: Trong hợp chất, lưu huỳnh có thể có những trạng thái oxi hoá nào? A -2 B +4 C +6 D Cả A, B, C Câu 49: Phát biểu nào sau đây sai:
A Oxi là chất khí không màu, không mùi , không vị tan ít trong nước
B Ozon là chất khí, màu xanh nhạt, mùi đặc trưng, tan trong nước nhiều hơn oxi
C Hiđro Sunfua là chất khí không màu, mùi trứng thối và rất độc
D Khí Sunfurơ là chất khí không màu, mùi hắc, không làm mất màu dd Br2, thuốc tím
Câu 50: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính Oxi hoá vừa có tính khử
A Mg, S, F2 B Br, O3, S C Cl2, Br2, S D Ba, O2, Br2
Câu 51: Nhận định nào sau đây sai:
A Cu tác dụng được với d2 H2SO4 loãng B Cu tác dụng được với d2 H2SO4 đặc nóng
C Khi pha loãng d2 H2SO4 từ d2 H2SO4 đặc, rót từ từ d2 H2SO4 đặc vào nước và khuấy đều
D Thuốc thử nhận biết gốc sunfat là dd muối của BaCl2
Câu 52: Cho các cặp chất và dung dịch sau:
(1)d2 Na2SO4, d2 HCl ; (2)Fe, d2 H2SO4đ,t0 ; (3)Al, d2 H2SO4 đặc, nguội; (4)CaCO3 ,d2H2SO4(l);
(5)d2 H2S và d2 CuSO4 ; (6)d2 Na2S và d2 K2SO4 (7) d2 BaCl2 và d2 H2SO4
Cặp chất và d2 nào có phản ứng xảy ra: A 1,2,4,7 B 2,4,5,7 C 2,3,5,6 D 4,5,6,7
Câu 53: Thứ tự tính axit trong dãy nào sau đúng
A H2S < H2CO3 < H2SO3 < HCl B H2S < H2SO3 < H2CO3 C H2SO4< H2SO3 < HCl D H2CO3 < H2S < HCl Câu 54: Để nhận biết các d2 trong lọ mất nhãn sau: Na2SO4 , H2SO4 , NaOH Sử dụng thuốc thử nào:
A Quỳ tím B Phenolphtalein C d2 BaCl2 D d2 AgNO3
Câu 55: Có 4 d2 sau: BaCl2, Na2CO3 ,Na2SO4, NaCl chỉ dùng dung dịch H2SO4 nhận biết được
A d2 BaCl2 B Na2CO3 C Na2CO3, BaCl2 D Cả 4 dung dịch
Câu 56: Để nhận biết hai khí CO2, SO2 người ta lần lượt cho chúng vào A d2 Ca(OH)2 B d2 NaOH C d2 Br2 D H2O Câu 57: Trong phản ứng sau: Cu + H2SO4(đ) CuSO4 + 2H2O + SO2
H2SO4 có vai trò là : A Chất oxi hoá B Chất khử C Vừa là chất khử vừa là môi trường D Vừa là chất oxi hoá vừa là môi trường
Câu 58: Có thể điều chế được O2 bằng cách phân huỷ những chất nào sau đây: A KMnO4 B KClO3 C KNO3 D Cả A,B,C Câu 59: Điều chế O2 trong công nghiệp bằng cách chưng cất phân đoạn không khí lỏng là dựa vào:
A Phương pháp vật lí B Phương pháp hoá học C Phương pháp điện phân D Phương pháp khác
Trang 3II BÀI TẬP
B
ài 1/ Hãy viết các phơng trình hóa học theo sơ đồ cho dới dây , ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có:
a/ H2S SO2 SO3 H2SO4 I2
b/ H 2 S )1 S )2 SO 2
)3 H 2 SO 4
)4 BaSO 4
c/ SO2 S H2S H2SO4 SO2 BaSO3 SO2
d/ S FeS H2S SO2 H2SO4 Na2SO4 BaSO4
e/ S H2S S SO2 SO3 H2SO4 CO2
Bài 2 Cho 5,6 gam Fe vào 200ml dd H2SO4 2M thu được Vml khớ(ĐKTC) và dd A
a/ Tớnh V
b/ Cho từ từ dd BaCl2 đến dư vào dd A Tớnh khối lượng kết tủa tạo thành
Bài 3 Cho 8 gam Mg,Fe vào 200ml dd H2SO4 2M thu được 4,48 l khớ và dd A
a/ Tớnh %m
b/ Cho từ từ dd BaCl2 đến dư vào dd A Tớnh khối lượng kết tủa tạo thành
Bài 4 Cho 10,5 gam hỗn hợp Zn và CuO vào 200ml dd H2SO4 1M thu được 3,36 lớt khớ và dd A
a/ Tớnh % khối lượng mỗi kim loại
b/ Tớnh khối lượng muối sunfat tạo thành
c/ Cho từ tưg BaCl2 vào dd A đến dư Tớnh khối lượng muối tạo thành
Bài 5 Cho 10,8 gam hỗn hợp Fe và CuO vào H2SO4 đặc núng thu được 1,68 lớt khớ đkc
a/ Tớnh % khối lượng Fe, CuO
b/ Tớnh khối lượng muối tạo thành
Bài 6 Cho 18,8 gam hỗn hợp rắn A gồm Fe và FeO vào H2SO4 đặc núng dư thu được Vml khớ đkc Cũng lượng rắn A trờn nhưng cho vào
dd H2SO4 loóng dư thỡ thu được 1,12 lớt khớ đkc
a/ Tớnh V
b/ Tớnh % khối lượng của Fe và FeO trong hỗn hợp ban đầu
Bài 7 Cho 5,8 gam hỗn hợp Fe,Cu vào dd H2SO4 đặc núng thu được 3,08 lớt SO2 đkc và dd A
a/ Tớnh % m Fe
b/ Dẫn khớ thu được vào 100ml dd Ca(OH)2 1,5M Tớnh khối lượng muối tạo thành
Bài 8 Cho Cu,Fe vào H2SO4 loóng thu được Vml khớ (đkc) và dd A
a/ Tớnh % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
b/ Cho toàn bộ dd A vào dd H2SO4 đặc, núng thu được V (ml) khớ Tớnh V
Bài 9 Cho m gam hỗn hợp Zn,Cu vào dd HCl dư thu được 2,24 lớt khớ
Nếu đem toàn bộ lượng kim loại trờn cho vào H2SO4 đặc thu được 4,48 lớt SO2
a/ Tớnh % khối lượng mỗi kim loại cú trong hỗn hợp ban đầu
b/ Tớnh Thể tớch HCl 1M đó dựng
Bài 10: Cho 9,04 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội dư thỡ thu được 1,792 lớt khớ SO2 (đo ở đktc) Phần khụng tan cho tỏc dụng với dung dịch HCl dư thu được 1,568 lớt khớ (đo ở đktc)
a Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra
b Tớnh % khối lượng hỗn hợp đầu
B
à i 11 / Cho 8,3 gam hỗn hợp gồm Fe và Al tác dụng hết với 300ml dung dịch H2SO4 1M thu đợc dung dịch A và 5,6 lít khí (đktc) Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
Bài 12/ Cho 7,8g hỗn hợp 2 kim loại Al và Mg tỏc dụng với dd H2SO4 loóng dư Sau phản ứng thu được 8,96 lit khớ (đktc ) Tớnh Khối lượng của Al và Mg trong hỗn hợp đầu
B
ài 13 / Cho 27g hỗn hợp X gồm 2 kim loại Al , Ag vào dung dịch H2SO4 ( loãng, d) thu đợc 21,6 g chất rắn A và V lít khí ở ĐKTC
a Viết phơng trình phản ứng xẩy ra? b Tính thành phần % theo khối lợng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu?
c Tính thể tích khí thoát ra? d Nếu cho 27g hỗn hợp X ở trên vào H2SO4 đặc , nóng d thì thu đợc bao nhiêu l khí SO2 ở ĐKTC B
ài 14 / Cho 10,4 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại Fe, Mg tỏc dụng với axớt sunfuric đặc, núng (dư), sau phản ứng thu được 7,84 lớt khớ ở
điều kiện tiờu chuẩn
a) Viết phương trỡnh phản ứng xảy ra b) Tớnh khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
c) Tớnh tổng khối lượng muối sunfat thu được sau phản ứng
Cõu 15 : Cú 200ml dd H2SO4 98% (D = 1,84 g/ml) Người ta muốn pha loóng thể tớch H2SO4 trờn thành dung dịch H2SO4 40% thỡ thể tớch nước cần pha loóng là bao nhiờu ?
III PHẦN RIấNG GIÀNH CHO LỚP NÂNG CAO
Cõu 1: Tớnh chất nào sau đõy khụng đỳng với nhúm oxi ( VIA)? Từ nguyờn tố oxi đến nguyờn tố telu:
A Độ õm điện của nguyờn tử giảm dần B Bỏn kớnh nguyờn tử tăng dần
C Tớnh bền của hợp chất hidro tăng dần D Tớnh acid của hợp chất hidroxit giảm dần
Cõu 2 Trong nhúm oxi theo chiều điện tớch hạt nhõn tăng dần thỡ sự biến đổi tớnh chất nào sau đõy là đỳng ?
A Tớnh oxi hoỏ tăng dần, tớnh khử giảm dần B Năng lượng ion hoỏ thứ nhất tăng dần
C Ái lực electron tăng dần D Tớnh kim loại tăng dần, đồng thời tớnh phi kim giảm dần
Cõu 3 Oxi hoỏ hoàn toàn m gam hỗn hợp cựng số mol Cu và Al thu được 13,1 gam hỗn hợp oxit Giỏ trị của m là
Cõu 4 Đốt chỏy hoàn toàn mg cacbon trong Vl khớ oxi dư (đktc), thu được hỗn hợp khớ X cú tỉ khối với oxi là 1,25 Thành phần % theo
thể tớch của CO2 cú trong hỗn hợp là A 6,67% B 66,67% C 33.33% D 3,33%
Cõu 5 Đốt chỏy hoàn toàn a gam Cacbon trong V lớt ụxi (đktc) thu được hỗn hợp khớ A cú tỉ khối so với Hiđrụ là 20, dẫn hỗn hợp A vào
dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 10 gam kết tủa a và V cú giỏ trị là
A 2 g; 1,12 lớt B 2,4 g; 4,48 lớt C 2,4 g; 2,24 lớt D 1,2g; 3,36lớt
Cõu 6 Cú hỗn hợp khớ O2 và O3 Sau 1 thời gian, O3 bị phõn huỷ hết, ta được 1 chất khớ duy nhất cú thể tớch tăng thờm 2% Thành phần % theo thể tớch của O3 trong hỗn hợp là
Trang 4A 2% B 3% C 4% D 5%
Câu 7 Cho hỗn hợp khí oxi và ozon, sau một thời gian ozon bị phân huỷ hết (2O3 3O2) thì thể tích khí tăng lên so với ban đầu là 2 lít, thể tích của ozon trong hỗn hợp đầu là
A 2l B 3l C 4l D 5l
Câu 8 Cho pthh: H2SO4 đặc, nóng + KBr A+ B +C+ D A, B, C,D là dãy chát nào sau đây:
A.HBr, SO2, H2O, K2SO4 B SO2, H2O, K2SO4, Br2 C SO2, HbrO, H2O, K2SO4 D , H2O, K2SO4, Br2, H2S
Câu 9 Dãy chất nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá?
A Cl2, SO2, FeO, Fe3O4 B.SO2, Fe2O3, Fe(OH)2, H2S C O2, Fe(OH)3, FeSO4, Cl2 D Fe, O3, FeCO3, H2SO4
Câu 10: Cho lần lượt các chất sau : MgO, NaI, FeS, Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch
H2SO4 đặc, nóng Số phản ứng oxi hoá - khử là: A 9 B 8 C 7 D 6
Câu 11 Từ 1,6 tấn quặng có chứa 60% FeS2, người ta có thể sán xuất được khối lượng axit sunfuric là bao nhiêu?
A 1558kg B 1578kg C 1548kg D 1568kg
Câu 12: hệ số của phản ứng:FeS + H2SO4 đặc, nóng Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là:
A 5,8,3,2,4 B 4,8,2,3,4 C 2,10,1,5,5 D cả A,B,C đều sai
Câu 13: Hệ số của phản ứng: FeCO3 + H2SO4 Fe2(SO4)3 +SO2 + CO2 +H2O
A 2,8,1,3,2,4 B 4,8,2,4,4,4 C 8,12,4,5,8,4 D.kết quả khác
Câu14: Hoà tan hoàn toàn 2,81g hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500ml ddH2SO40,1M(vừa đủ).Sau phản ứng ,cô cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng là:A 6.81g B 4,81g C.3,81g D.5,81g
Câu 15:Hoà tan hoàn toàn 3,22g hỗn hợp X gồm Fe, Mg Zn bằng một lượng vừa đủ H2SO4 loãng thấy thoát 1,344l H2 ở đktc và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:A 10,27g B.8.98 C.7,25g D 9,52g
Câu 16 2,24 lit (đkc) hỗn hợp khí X gồm O2 và O3 đi qua dung dịch KI dư thấy có 12,7 gam chất rắn màu tím đen Xác định % thể tích của O3 trong X :A 50% B 25% C 75% D không xác định được
Câu 17 Một hỗn hợp khí O2 và CO2 có tỷ khối so với hiđro là 19 Xác định % theo thể tích của O2 trong hỗn hợp
A 40g và 40% B 38g và 40% C 38g và 50% D 36g và 50%
Câu 18 Cho hỗn hợp SO2 và O2 có tỉ khối với H2 là 24 % thể tích SO2 trong hỗn hợp là:
A 10% B 38,5% C 16% D 61,5%