1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi giup nắm chác kiến thức

25 100 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 496,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho dd FeCl2, ZnCl2 tác dụng với dd KOH dư , sau đó lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là chất nào.. Câu 24: Cho một miếng K kim loại vào vào du

Trang 1

Câu 2 Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch Fe(NO3)3 giải phóng ra sắt

Câu 3. Cr( Z=24) có cấu hình electron và vị trí trong BTH là

A [Ar]3d4 4s2, chu kì 4, nhóm IIB B [Ar] 3d5 4s1,chu kì 4, nhóm VIB

C.[Ar] 4s24p4, chu kì 4, nhóm IVB D.[Ar] 3d6, chu kì 3, nhóm VIB

Câu 4 Các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh vừa tác dụng với dung dịch bazơ mạnh

A.Al2O3, Al, Mg B.Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3

C.Al(OH)3, Fe(OH)3, CuO D.Al, ZnO, FeO

Câu 5 Chất nào được dùng làm bột nở hoặc chế thuốc đau dạ dày ?

A Na2CO3 B.KNO3 C.KAl(SO4)2.12H2O D.NaHCO3

Câu 6 Điện phân Al2O3 nóng chảy với cường độ dòng điện 8,5A trong thời gian 2000 giây, thu được 0,95

g Al Hiệu suất của quá trình điện phân là

Câu 9 Khi điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm bằng cách cho lá kẽm tác dụng với dung dịch axit,

người ta thường cho thêm vài giọt dung dịch :

A.Na2SO4 B.ZnSO4 C.CuSO4 D.Ag2SO4

Câu 10 Ngâm một lá kẽm (dư) trong 200ml AgNO3 0,1M Khi phản ứng kết thúc, khối lượng lá kẽm ? A.giảm 1,51 g B.tăng 1,51 g C.giảm 0,43 g D.tăng 0,43 g

Câu 11 Dãy kim loại nào sau đây đều tan được trong nước ở nhiệt độ thường ?

A.Na, Mg, K, Ba B.Na, Li, Ba, Sr C K, Na, Be, Ca D.Ca, Mg, K, Rb

Câu 12 Để phân biệt 4 chất bột : Na2CO3, CaCO3, Na2SO4, CaSO4.2H2O ta dùng lần lượt thuốc thử:

A.HCl B.H2O C.H2O, HCl D BaCl2, H2O

Câu 13 Có các chất sau: NaCl, Ca(OH)2 ,Na2CO3, HCl Cặp chất nào có thể làm mềm nước cứng tạm thời

A NaCl và Ca (OH)2 B Ca(OH)2 và Na2CO3 C.Na2CO3 và HCl D NaCl và HCl

Câu 14 Thông thường khi bị gãy tay chân … người ta phải bó bột lại vậy họ đã dùng hoá chất nào ?

A CaSO4 B CaSO4.2H2O C.CaSO4.H2O D.CaCO3

Câu 15 Sục V lít CO2 vào 150 ml dd Ca(OH)2 2M thì thu được 20 g kết tủa Thể tích V tối đa phải là A.2,24 B 11,2 lit C.6,72 D.8,96

Câu 16 Nhỏ từ từ dd HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là …

A.Dung dịch vẫn trong suốt, không có hiện tượng gì

B.Ban đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan tạo dd trong suốt

C.Có kết tủa trắng không tan khi HCl dư

D.Ban đầu dd vẫn trong suốt, sau đó mới có kết tủa trắng

Câu 17 Cho 250 ml dung dịch NaOH tác dụng với 20 ml dung dịch AlCl3 2M thì thu được 2,34 gam kết tủa Nồng độ dung dịch NaOH đã dùng là:

A 0,36 M B 0,48 M C 0,36M hoặc 0,52M D 0,48 M hoặc 0,52 M

Câu 18 Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột nào sau đây được rắc lên

thủy ngân rồi gom lại ?

Câu 19 Có thể dùng chất nào sau đây để nhận biết 3 gói bột Al, Al2O3, Mg?

A.dd NaOH B.dd HCl C.nước D.dd CuCl2

Câu 20 Trong 3 Oxít FeO, Fe2O3, Fe3O4 chất nào tác dụng với HNO3 cho ra khí :

A chỉ có FeO B.chỉ có Fe3O4 C.FeO và Fe3O4 D.chỉ có Fe2O3

Câu 21 Cho dd FeCl2, ZnCl2 tác dụng với dd KOH dư , sau đó lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là chất nào ?

A.FeO và ZnO B.Fe2O3 và ZnO C.Fe2O3 D.FeO

Câu 22 Đốt cháy 6,4 g Cu trong không khí Hòa tan chất rắn thu đươc vào trong dd HNO3 0,5 M thấy thoát

Trang 2

ra 448 lit khí NO duy nhất (đkc) Thể tích tối thiểu dd HNO3 cần dùng để hòa tan chất rắn là:

Câu 23 Có 5 dung dịch đều có nồng độ 0,01M đựng trong 5 lọ mất nhãn gồm: Fe(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(NO3)2, Al(NO3)3 và Fe(NO3)3 N ếu chỉ dùng dung dịch NaOH thì sẽ nhận ra được bao nhiêu dung dịch

A 2 dung dịch B 5 dung dịch C 3 dung dịch D 4 dung dịch

Câu 24: Cho một miếng K kim loại vào vào dung dịch Cu(NO3)2 thì có hiện tượng:

A.Sủi bọt khí không màu và kết tủa không màu B.Sủi bọt khí không màu và kết tủa xanh lam

C.Sủi bọt khí không màu và dung dịch xanh lam D.Sủi bọt khí màu nâu và kết tủa xanh lam

Câu25: Cho m (g) Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được 1,12 lit (đkc) hỗn hợp 3 khí NO,N2,

N2O có tỉ lệ mol lần lượt là 2:2:1 Giá trị của m là:

Câu 26: Trong nước tự nhiên thường có lẫn 1 lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trên khỏi dung dịch

Câu 27: Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào 500ml dung dịch hỗn hợp gồm NaHCO3 1M và Na2CO3 0,5 M Khối lượng kết tủa tạo ra là:

A.154,75 gam B.145,75 gam C.146,25 gam D.147,75 gam

Câu 28: Nhận xét nào sau đây về NaHCO3 là không đúng:

A.Dung dịch NaHCO3 có pH > 7 B.NaHCO3 không bị phân huỷ bởi nhiệt

C.NaHCO3 là muối axit D.Ion HCO3- trong muối có tính lưỡng tính

Câu 29: Chia m (gam) Al thành 2 phần bằng nhau.Phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu x mol H2 Phần 2 tác dụng với dung dịch HNO3dư thu được y mol N2O Quan hệ giữa x và y là:

Câu 30: Cho 3,78 g bột Al phản ứng vừa đủ với dung dịch muối XCl3 tạo dung dịch Y Khối lượng chất không tan trong dung dịch Y giảm 4,06 g so với dung dịch XCl3.Công thức của XCl3 là:

Câu 31: Hiện tượng gì xảy ra khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối K2Cr2O7:

A Chuyển từ màu cam sang màu vàng B Chuyển từ màu cam sang không màu

Câu 32: Hoà tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng HNO3 đặc nóng thu được 4,48 lit khí

NO2(đ kc).Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 g muối khan Giá trị của m là:

A.Sủi bọt khí, dung dịch vẫn trong suốt không màu

B.Dung dịch đục dần do tạo kết tủa sau đó kết tủa tan và dung dịch trở lại trong suốt

C.Sủi bọt khí, dung dịch đục dần do tạo kết tủa

D.Dung dịch đục dần do tạo kết tủa và kết tủa không tan khi NH3 dư

Câu 35 : Ngâm 1 thanh đồng trong dung dịch AgNO3 nồng độ 32%(D=1,2g/ml), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , lấy thanh đồng ra thì thấy khối lượng tăng 2,28 g Thể tích dung dịch AgNO3 đã dùng là:( Giả sử toàn bộ Ag tạo ra bám hết vào thanh đồng )

Câu 36: Có 5 lọ mất nhãn đựng: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl Có thể dùng hóa chất nào sau đây

để nhận biết các dung dịch trên:

A.Dung dịch AgNO3 B Dung dịch Na2SO4 C.Dung dịch NaOH D.Dung dịch HCl

Câu 37: Cho cấu hình e của ngtử các ngtố:1)1s2 2s2 2p6 3s1, 2)1s2 2s2 2p6 , 3)1s2 2s2 2p6 3s23p1 , 4)1s2 2s2

2p6 3s23p3 , 5)1s2 2s2 2p6 3s23p63d5 4s2 Những ngtố kim loại là:

Câu 38: Những kim loại nào sau đây đẩy được Sắt ra khỏi dung dịch muối Fe(III):

Câu 39: Hai dung dịch muối nào sau đây có thể phản ứng với nhau:

A.Cu2+ + Fe2+ B.Fe2+ + Fe3+ C.Fe2+ + Ag+ D.Fe3+ + Ag+

Câu 40: Đinh sắt bị mòn nhanh nhất trong trường hợp nào sau đây:

A.Ngâm trong dung dịch HCl

Trang 3

B.Ngâm trong dung dịch H2SO4

C.Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng

D.Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng có thêm vài giọt dung dịch CuSO4

ĐỀ 02

Câu 1: Để điều chế kim loại Cu từ Cu(OH)2 người ta không thể dùng phương pháp nào sau đây:

A.Chuyển thành CuCl2 rồi dùng phương pháp điện phân nóng chảy

B.Chuyển thành CuSO4 rồi dùng phương pháp Thuỷ luyện

C Chuyển thành CuO rồi dùng phương pháp Nhiệt luyện

D.Chuyển thành CuSO4 rồi dùng phương pháp điện phân nóng chảy

Câu 2: Người hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp Chất gây hại chủ yếu có

trong thuốc lá là:

Câu 3: Cho hỗn hợp X gồm 3 kim loại Fe,Cu,Ag.Để tách nhanh Ag ra khỏi dung dịch X mà không làm thay

đổi khối lượng Ag ta có thể dùng hoá chất nào sau đây:

A dung dịch HNO3 B AgNO3 C FeCl3 D Dung dịch HCl, khí O2

Câu 4: Cho 3 hỗn hợp kim loại :1)Cu-Ag , 2) Cu-Al, 3)Cu-Mg Dùng dung dịch của hỗn hợp nào sau đây để

nhận biết các hỗn hợp trên :

A HCl và Mg(NO3)2 B HCl và Al(NO3)3 C HCl và AgNO3 D HCl và NaOH

Câu 4: Phản ứng nào sau đây có thể điều chế được Fe(NO3)3

A Fe(NO3)2 + AgNO3B Fe + Fe (NO3)C Fe + Cu (NO3)2D Fe + HNO3 đặc nguội

Câu 5: Các tác nhân gây ô nhiễm môi trường nước gồm:

A Các kim loại nặng: Hg, Pb, Sb … B Các anion: NO3-, PO43-, SO4

2-C Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón hóc học D Cả A,B,C

Câu 6: Cho 10,5 g hỗn hợp gồm bột Al và bột một kim loại kiềm M vào nước Sau phản ứng thu được dung

dịch A và 5,6 lit khí (đktc) Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch A để lượng kết tủa thu được là lớn nhất Lọc kết tủa sấy khô, cân được 7,8 g kim loại M là:

Câu 12: Ion Natri bị khử trong trường hợp nào sau đây:

A điện phân dung dịch B điện phân nóng chảy C thủy luyện D nhiệt luyện

Câu 13: Cho 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 2M.Khối lượng muối thu được sau phản ứng là

A 32,2 gam B 21,2 gam C 31,8 gam D 27,4 gam

Câu 14: Cho 15g hỗn hợp kim loại Mg và Cu tác dụng hết với dung dịch HCl loãng dư thu được 4,48 lit

Trang 4

Câu 18: Có 3 chất Mg, Al, Al2O3 Có thể phân biệt 3 chất trên chỉ bằng một thuốc thử là chất nào sau:

A Dung dịch HCl B Dung dịch HNO3 C Dung dịch NaOH D Dung dịch CuSO4

Câu 19: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

A KNO3 B FeCl3 C BaCl2 D K2SO4

Câu 20: Hoà tan 10 gam hỗn hợp gồm bột Fe và Fe2O3 bằng dd HCl, thu được 1,12 lit khí (đktc) thoát ra Vậy % khối lượng lần lượt của Fe và Fe2O3 là:

A 11,2%, 88,8% B 56%, 44% C 44%, 56% D 28%, 72%

Câu 21: Cấu hình electron của ion Cr3+ (Z = 24) là

A [Ar]3d5 B [Ar]3d3 C [Ar]3d2 D [Ar]3d4

Câu 22: Cho sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít H2 (đktc), dung dịch thu được cho bay hơi được tinh thể FeSO4.7H2O có khối lượng là 55,6 gam Thể tích khí H2 (đktc) được giải phóng là

A 8,19 lít B 7,33 lít C 4,48 lít D 6,23 lít.

Câu 23: Một trong những hướng con người đã nghiên cứu để tạo ra nguồn năng lượng nhân tạo to lớn sử

dụng cho mục đích hòa bình đó là

A Năng lượng mặt trời B Năng lượng thủy điện

Câu 24: Trong không khí ẩm, vật liệu nào dưới đây sẽ xảy ra hiện tượng sắt bị ăn mòn điện hóa?

A Tôn (sắt tráng kẽm) B Sắt tây(sắt tráng thiếc

Câu 25: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO2 và CO2?

A Dung dịch brom trong nước B Dung dịch NaOH.

C Dung dịch Ba(OH)2 D Dung dịch Ca(OH)2

Câu 26: Clo và axit clohiđric tác dụng với kim loại nào thì cùng tạo ra một hợp chất

Câu 30: Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc) Nếu

cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thoát ra 8,96 lít khí (đktc) Khối lượng của Al và

Fe trong hỗn hợp đầu là

A 10,8 gam Al và 5,6 gam Fe B 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe.

C 5,4 gam Al và 8,4 gam Fe D 5,4 gam Al và 2,8 gam Fe.

Câu 31: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc) Kim

loại kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85)

Câu 32: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:

A +2; +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +4, +6 D +3, +4, +6.

Câu 33: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên

vào lượng dư dung dịch

A AgNO3 B HNO3 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2

Câu 34 Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là :

A Fe B Na C Ba D K

Câu 35 Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc kim loại kiềm thổ là;

Câu 36 Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là ;

A Nhiệt phân CaCl2 B dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2

C điện phân dung dịch CaCl2 D.điện phân CaCl2 nóng chảy

Câu 37 Cho m gam kim loại Al tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, thu được 3,36 lít khí H 2 (ở đktc) Giá trị của m là :

Câu 38.Kim loại nhôm không phản ứng với dung dịch

Trang 5

A H2SO4 đặc nguội B Cu(NO3)2 C HCl D NaOH

Câu 39 Cho các kim loại : Na, Mg , Fe , Al ; kim loại có tính khử mạnh nhất là :

A Al B Na C Mg D.Fe

Câu 40 Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là :

A Al2O3 B MgO C KOH D CuO

ĐỀ 03

Câu 1 Cấu hình electron của nguyên tử natri (Z=11 ) là

A 1s2 2s2 2p6 3s2 B.1s2 2s2 2p6 C.1s2 2s2 2p6 3s1 D.1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

Câu 2 Cho phản ứng : a Al + b HNO3 → cAl(NO3 )3 + d NO + e H2O

Hệ số a,b, c, d ,e là các số nguyên , tối giản tổng (a+ b) bằng

A 5 B 4 C.7 D 6

Câu 3 Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là :

A CuSO4 và ZnCl2 B.CuSO4 và HCl C ZnCl2 và FeCl3 D.HCl và AlCl3

Câu 4.Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit Giá trị của m là :

A 16 B 14 C 8 D 12

Câu 5.Các hợp chất : CrCl3 , CrCl2 , Cr(OH)3

A đều tác dụng với dung dịch NaOH B.đều tác dụng với dung dịch Ba(OH )2dung dịch HCl

C đều tác dụng với dung dịch HCl D tất cả đều không đúng

Câu 6.Một chất có chứa nguyên tố o xi , dùng để làm sạch nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái

đất không bị bức xạ cực tím Chất này là

A ozon B.oxi C SO2 D.cacbon

Câu 7 Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là :

A 400 B 200 C 100 D.300

Câu 8 Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là :

A KNO3 B FeCl3 C BaCl2 D K2SO4

Câu 9 Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là :

A NaOH B.Na2CO3 C BaCl2 D.NaCl

Câu 10 Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch :

A NaOH B.HCl C H2SO4 D.NaNO3

Câu 11 Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

A NaCl loãng B H2SO4loãng C.HNO3 loãng D NaOH loãng

Câu 12 Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3 )2 giải phóng kim loại Cu là :

A Al và Fe B Au và Fe C Al và Ag D.Ag và Fe

Câu 13 Cho nhôm vào dung dịch HNO3 loãng thu được N2 và dung dịch A Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch A thu được kết tủa keo trắng và khí có mùi khai thoát ra Trong A có :

A Al(NO3)3 B Al(NO3)3 và NH4NO3 C NH4NO3 D Al(NO3)3 và NH4NO2

Câu 14.Cho phương trình : K2Cr2O7 + HCl →CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O Tổng hệ số các chất tạo thành sau phản ứng là :

A 14 B 15 C 29 D 12

Câu 15 Cho 16,8 gam Fe vào ống nghiệm có chứa 200 ml dung dịch AgNO3 4M Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là :

A 64,8 gam B 43,2 gam C 86,4 gam D 32,4 gam

Câu 16 Cho lần lượt các chất bột : MgO, Al2O3, Fe3O4, Fe2O3 vào dung dịch HNO3loãng Có một thí nghiệm thấy có khí không màu thoát ra sau đó hoá nâu đỏ trong không khí Chất bột đó là

A.MgO B Al2O3 C Fe2O3 D.Fe3O4

Câu 17 Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây:

A Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao

B Tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim

C Tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim

D Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng

Câu 18 Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6 gam Nồng độ mol ban đầu của

Trang 6

dung dịch CuSO4 là:

A 1M B 0,5M C 2M D 1,5M

Câu 19 Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng

chảy của chúng là:

A Na, Ca, Al B Na, Ca, Zn C Na, Cu, Al D Fe, Ca, Al

Câu 20 Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion:

A Na+ và Ba2+ B Ca2+ và Mg2+ C Al3+ và Fe3+ D Na+ và K+

Câu 21 Khi thêm từ từ dung dịch chứa 0,3 mol HCl vào 500 ml dung dịch Na2CO3 0,4M đến khi kết thúc phản ứng được dung dịch X và khí Y Thêm nước vôi trong dư vào dung dịch X được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 15 gam B 10 gam C 8 gam D 5 gam.

Câu 22 Cho các thí nghiệm sau:

1 Sục khí CO2 dư vào dung dịch natri aluminat

2 Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3

3 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl loãng vào dung dịch natri aluminat

Những thí nghiệm có hiện tượng giống nhau là

A 1 và 2 B 1 và 3 C 2 và 3 D 1, 2 và 3.

Câu 23 Cho 26,8 gam hỗn hợp bột X gồm: Al và Fe2O3, tiến hành phản ứng nhiệt nhôm cho tới khi phản ứng hoàn toàn (giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe2O3 thành Fe) Hỗn hợp sản phẩm sau phản ứng cho tác dụng với lượng dư dung dịch HCl được 11,2 lít H2 (đktc) Khối lượng của Al trong X là:

A 5,4 gam B 7,02 gam C 9,72 gam D 10,8 gam.

Câu 24 Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch

kiềm ?

A Na, K, Be, Ca B Be, Mg, Ca, Ba C Ba, Na, K, Ca D K, Na, Ca, Zn

A 42% B 56% C 28% D 50%.

Câu 25 Cho biết số hiệu nguyên tử Cr là 24 Vị trí của Cr (chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là

A chu kì 4, nhóm VIB B chu kì 3, nhóm VIB C chu kì 4, nhóm IB D chu kì 4, nhóm IIA Câu 26 Khối lượng quặng manhetit chứa 80% Fe3O4 về khối lượng cần dùng để luyện được 800 tấn gang

có hàm lượng sắt 95% (biết lượng sắt hao hụt trong quá trình sản xuất là 1%) bằng:

A 1311,905 tấn B 2351,16 tấn C 3512,61 tấn D 5213,61 tấn

Câu 27 Cho bột sắt tác dụng với dung dịch AgNO3 dư Sau khi phản ứng hoàn toàn, dung dịch thu được chứa chất nào?

A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 C Fe(NO3)3 và AgNO3 D Fe(NO3)3 , AgNO3 và Fe(NO3)2

Câu 28 Người hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp Chất gây hại chủ yếu

có trong thuốc lá là

A becberin B nicotin C axit nicotinic. D mocphin.

Câu 29 Có 3 chất: Mg, Al, Al2O3 Có thể phân biệt 3 chất chỉ bằng một thuốc thử là:

A dung dịch HCl B dung dịch NaOH C dung dịch HNO3 D dung dịch CuSO4

Câu 28 Hoà tan hoàn toàn một lượng hợp kim Al-Mg trong dung dịch HCl dư thu được 8,96 lit khí (đktc)

Nếu cho cùng lượng hợp kim trên tác dung dịch với dung dịch NaOH dư thì thu được 6,72 lit khí (đktc) Thành phần phần trăm khối lượng của Al và Mg trong hợp kim lần lượt là:

A 40,0%; 60,0% B 69,2%; 30,8% C 62,9%; 37,1% D 60,2%; 39,8%

Câu 30 Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả

sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm

A Mg, Fe, Cu B MgO, Fe3O4, Cu C MgO, Fe, Cu D Mg, Al, Fe, Cu.

Câu 31 Trong các phản ứng giữa các chất sau, phản ứng nào không phải phản ứng oxi hóa –khử ?

A FeS + HCl B Fe + HCl C FeCl3 + Fe D Fe + AgNO3

Câu 32 Để tách kim loại bạc ra khỏi hỗn hợp gồm sắt, đồng và bạc mà không làm thay đổi khối lượng của

bạc, người ta khuấy hỗn hợp trong dung dịch nào sau đây?

Trang 7

4,8 gam Công thức của oxit sắt là

A FeO B FeO2 C.Fe2O3 D Fe3O4

Câu 36: Để phân biệt 2 khí CO2 và SO2 ta dùng

A Dung dịch BaCl2 B Dung dịch nước brom

C Quỳ tím D Dung dịch Ca(OH)2

Câu 37: Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam Cu vào dung dịch HNO3 loãng Khí NO thu được đem oxi hoá thành

NO2 rồi sục vào nước cùng với dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3 Thể tích khí O2 (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là

A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 6,72 lít.

Câu 38: Tính chất hoá học đặc trưng của Fe là

A tính khử B tính oxi hoá C tính axit D tính bazơ.

Câu 39 Khử hoàn toàn 3,32g hỗn hợp gồm Al2O3, FeO, CuO bằng CO dư (nung nóng) được m (g) chất rắn Dẫn hỗn hợp khí sau phản ứng qua dd Ca(OH)2 dư được 4g kết tủa Giá trị m là

A sục CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 (Na[Al(OH)4]) B Cho NaOH vào dung dịch AlCl3 dư

C Cho NH3 dư vào dung dịch AlCl3 D cho Al2O3 vào NaOH đặc dư

Câu 2 Cho 7,8g hỗn hợp gồm Mg và Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl được 8,96 lit khí (đktc) Khối

lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là

A Fe2O3 B FeO, Cr2O3 C FeO, ZnO D FeO

Câu 5 Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?

A Khí clo B Khí cacbonic C Khí hidroclorua D Khí cacbon oxit

Câu 6 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 13,44 lít khí (đktc) Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là

A 10,8 gam Al và 20,4 gam Al2O3 B 5,4 gam Al và 25,8 gam Al2O3

C 21,6 gam Al và 9,6 gam Al2O3 D 16,2 gam Al và 15,0 gam Al2O3

Câu 7 Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?

A Bạc B Nhôm C Đồng D Vàng

Câu 8 Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Cặp chất không phản ứng với nhau là

A Cu và dung dịch FeCl3 B Fe và dung dịch FeCl3

C Fe và dung dịch CuCl2 D dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2

Câu 9 Thuốc thử duy nhất dùng nhận biết các chất rắn: Mg, Al, Al2O3

A KOH B H2SO4 C H2O D HCl

Câu 10 Sục CO2 từ từ đến dư vào dung dịch nước vôi trong, quan sát được hiện tượng:

A dung dịch vẫn trong suốt không có hiện tượng B có kết tủa trắng, sau đó tan

C có kết tủa trắng, không tan D có kết tủa nâu đỏ

Câu 11.Cấu hình electron thu gọn nào sau đây là của ion Fe3+ ?

A [Ar]3d3 B [Ar]3d5 C [Ar]3d4 D [Ar]3d6

Câu 12 Cho phản ứng FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của các chất tham gia phản ứng là

A 13 B 11 C 22 D 5

Câu 13 Dãy nào sau đây sắp xếp kim loại đúng theo chiều tính khử tăng dần ?

A Pb, Cr, Ni, Fe B Pb, Ni, Cr, Fe C Cu, Sn, Ni, Cr D Cu, Pb, Cr, Ni

Câu 14 Cho dung dịch kiềm vào muối K2Cr2O7 thì hiện tượng quan sát được:

A tạo kết tủa màu lục thẫm B không có hiện tượng

Trang 8

C dung dịch từ màu vàng chuyển sang da cam D dung dịch từ màu da cam chuyển sang vàng

Câu 15 Ngâm miếng Zn vào 0,2 lit dung dịch AgNO3 Sau khi kết thúc phản ứng, lấy miếng Zn ra sấy khô thấy khối lượng tăng lên 7,55 gam Nồng độ mol/l của AgNO3:

A 1 M B 0,5 M C 0,25 M D 0,75 M

Câu 16 Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc) Kim

loại kiềm trên là

Câu 17 Muốn điều chế 6,72 lít khí clo (đkc) thì khối luợng K2Cr2O7 tối thiểu cần dùng để tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư là

A 27,4 gam B 26,4 gam C 24,9 gam D 29,4 gam

Câu 18 Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất

điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A I, III và IV B II, III và IV C I, II và IV. D I, II và III

Câu 19 Cho các chất: FeO, Fe, Fe(OH)3, FeCO3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2 lần lượt tác dụng với dd HNO3 đặc nóng Số phản ứng oxi hoá khử xảy ra là

A 3 B 5 C 6 D 4

Câu 20 Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với

dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là

A 0,015 mol và 0,04 mol B 0,015 mol và 0,08 mol.

C 0,03 mol và 0,08 mol D 0,03 mol và 0,04 mol.

Câu 23: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là thực hiện quá trình

A khử các ion kim loại B oxi hoá các ion kim loại

C khử các kim loại D oxi hoá các kim loại

Câu 24: Phản ứng Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2 xảy ra ở điều kiện thường, trong dung dịch cho thấy

A đồng kim loại có tính khử mạnh hơn sắt kim loại

B đồng có thể khử ion Fe3+ thành ion Fe2+

C ion Fe 3+ có tính oxi hoá yếu hơn ion Cu2+

D sắt kim loại bị đồng kim loại đẩy ra khỏi dd muối

Câu 25: Cho 0,01 mol Fe vào 50 ml dd AgNO3 1M Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng Ag thu được là

Câu 26: Cho các chất : Ca , Ca(OH)2 , CaCO3 , CaO Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ , hãy chọn dãy biến hóa nào sau đây có thể thực hiện được ?

A Ca → CaCO3 → Ca(OH)2 → CaO

B Ca → CaO → Ca(OH)2 → CaCO3

C CaCO3 → Ca → CaO → Ca(OH)2

D CaCO3 → Ca(OH)2 → Ca → CaO

Câu 27: Dung dịch X chứa một lượng lớn các ion Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42- Dung dịch X là loại

A nước mềm B nước có độ cứng tạm thời

C nước có độ cứng vĩnh cửu D nước có độ cứng toàn phần

Câu 28Cho 1,05 gam một kim loại kiềm tan vào nước thu được 1,68 lít khí H2(đktc) Kim loại đó là

Câu 29: Dãy nào gồm các hiđroxit được xếp theo chiều tăng dần lực bazơ?

A KOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 B Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2

C KOH, Ba(OH)2, Al(OH)3 D Al(OH)3, Mg(OH)2, KOH

Câu 30: Có thể phân biệt được 4 dd riêng biệt bị mất nhãn NaCl, NH4Cl, AlCl3, FeCl3 bằng 1 thuốc thử là

A NaCl B CaCl2 C MgSO4 D NaOH

Câu 31: Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thu được dung dịch A và m1 gam kết tủa, đun nóng dung dịch

A lại thu được m2 gam kết tủa nữa Trong dung dịch A chứa chất tan là

A Ca(OH)2 B Ca(HCO3)2 C CaCO3 D Ca(HCO3)2, Ca(OH)2

Câu 32: Hợp chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá không có tính khử?

Trang 9

A CrCl3 B Cr2O3 C Fe3O4 D Fe2(SO4)3

Câu 33: Khử hoàn toàn 32 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng khí H2 dư, nung nóng tạo ra 9 gam H2O Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được là:

A 23 gam B 16 gam C 24 gam D 26 gam

Câu 34: Chất khí gây ra hiệu ứng nhà kính là

A NO2 B SO2 C CO2 D H2S

Câu 35: Cho Al tác dụng với dung dịch X tạo khí A nhẹ hơn CH4 X là dung dịch nào trong các dung dịch

A H2SO4 đặc nóng B HNO3 loãng C HNO3 đặc nóng D H2SO4 loãng

Câu 36: Trong sự ăn mòn điện hoá học xảy ra

A sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm B sự khử ở cực dương và sự oxi hoá ở cực âm

C sự khử ở cực âm D sự oxi hoá ở cực dương

Câu 37: Cho sơ đồ phản ứng sau: Cu → X → Y→ CuCl2 X, Y có thể lần lượt là cặp chất nào sau đây?

A CuO, Cu(OH)2 B Cu(OH)2, CuO

C CuSO4, Cu(NO3)2 D CuSO4, Cu(OH)2

Câu 38: Cho dung dịch chứa 2,8 gam NaOH tác dụng với dung dịch chứa 3,24 gam Al2(SO4)3 Sau phản ứng khối lượng kết tủa thu được là

A 3,12 gam B 2,34 gam C 1,56 gam D 0,78 gam

Câu 39 : Cho viên Zn nguyên chất vào hỗn hợp dung dịch gồm các ion Cu2+, Fe2+, Ag+, Pb2+

, NO3- ở điều kiện thường đến dư Zn, thứ tự các ion kim loại lần lượt bị khử là

A Cu2+, Ag+, Pb2+, Fe2+ B Ag+, Cu2+, Fe2+, Pb2+

C Ag+, Cu2+, Pb2+, Fe2+ D Cu2+, Fe2+, Ag+, Pb2+

Câu 40: Chất không có tính chất lưỡng tính là

A NaHCO3 B AlCl3 C Al(OH)3 D Al2O3

ĐỀ 05

Câu 1: Trong các phản ứng hóa học cho dưới đây, phản ứng nào không đúng?

A Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 B Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

C Fe + Cl2 FeCl2 D Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2

Câu 2: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc là Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

A nicotin B aspirin C cafein D moocphin.

Câu 3: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư) vào 4

dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn hợp kim Al - Mg trong dung dịch HCl, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) Nếu cũng

cho một lượng hợp kim như trên tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) Thành phần phần trăm theo khối lượng của Al trong hợp kim là

A 69,2% B 65,4% C 80,2% D 75,4%.

Câu 5: Hoà tan hết 5,00 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kiềm và một muối cacbonat của

kim loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl thu được 1,68 lít CO2(đkc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được một hỗn hợp muối khan nặng

A 7,800 gam B 5,825 gam C 11,100 gam D 8,900 gam.

Câu 6: Cho dd NaOH đến dư vào dd chứa 2 muối CuCl2 và AlCl3 thu được kết tủa, nung kết tủa cho đến khối lượng không đổi thì chất rắn thu được là :

A Al2O3 B Al2O3 , Cu(OH)2 C CuO, Al2O3. D CuO.

Câu 7: Đốt một kim loại trong bình kín đựng khí Cl2, thu được 32,5g muối clorua và nhận thấy thể tích khí

Cl2 trong bình giảm 6,72(l) (ở đktc) Tên kim loại đem đốt là:

Câu 8: Cho 200ml dung dịch NaOH CM vào 200ml dung dịch AlCl3 1M Sau phản ứng thu đựơc 7,8 gam kết tủa Al(OH)3 CM = ?

Trang 10

thu được 5,6(l) khí (ở đktc) Kim loại M có thể là:

Câu 10: Trộn 60 gam bột Fe với 30 gam bột S rồi đun nóng (không có không khí) thu được chất rắn A Hoà

tan A bằng dd HCl dư thu được khí B Đốt cháy B cần V lít O2 (ở đktc) Tính V?

Câu 11: Cho 4,8 gam một kim loại R hoá trị II tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thu được 1,12 lít khí NO duy nhất (đktc) Kim loại R là

Câu 12: Tổng số hạt proton , notron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 155 Số hạt mang

điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 Nguyên tố đó là

C Tạo hợp kim chống ăn mòn D Cách li kim loại với môi trường

Câu 16: Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 về Fe bằng khí CO thu được 4,48 lít khí CO2

Câu 18: Cho luồng khí CO2 dư đi qua dung dịch Ca(OH)2 thì hiện tượng xảy ra là:

A Dung dịch bị vẩn đục B Dung dịch bị vẩn đục sau đó trong suốt trở lại

C Có kết tủa trắng tạo ra ngày càng nhiều D Dung dịch vẩn trong suốt

Câu 19: Có thể loại trừ độ cứng vĩnh cửu của nước bằng cách:

C Cho Na2CO3 hoặc Na3PO4 vào nước D.Đun sôi nước.

Câu 20: Nguyên nhân của giảm tầng ozon chủ yếu là do

C qua trình sản xuất thép D Clo và các hợp chất của clo

Câu 21: Đun sôi hỗn hợp X gồm 12g axit axetic và 9,2 ancol etylic với axit H2SO4 làm xúc tác đến khi kết thúc phản ứng thu được 11,44g este Hiệu suất phản ứng este hóa là

Câu 26: Polime nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit?

A amilozơ B xenlulozơ C glicogen D cao su lưu hóa Câu 27: Chọn phương trình điều chế NaOH:

Trang 11

A Na tác dụng với dd Cu(OH) 2 B.Điện phân dd NaCl có màng ngăn.

C Điện phân dd NaCl không có màng ngăn D Điện phân NaCl nóng chảy.

Câu28:Có hỗn hợp gồm bột các kim loại Al và Fe Nếu cho a gam hỗn hợp này tác dụng với dd NaOH dư

thì thu được một thể tích H2 đúng bằng thể tích của 9,6g khí O2( ở cùng điều kiện to, p) Nếu cho a gam hỗn hợp trên tác dụng với dd HCl dư, phản ứng xong thu được 8,96 lít khí H2(đktc) Xác định a?

Câu29:Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

+CO2 + H2O+Ca(OH)2

Đá vôi A CaCO3 A là chất nào dưới đây?

A.CaO B Ca(HCO3)2 C CaCl2 D CaSO4

Câu30: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?

A.Khí clo B.Khí cacbonic C.khí cacbon oxit D.khí hidroclorua

Câu 31: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất

điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A I, II và III B I, II và IV C I, III và IV D II, III và IV.

Câu 32: Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện ?

A 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2 B 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2

C 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2 D Ag2O + CO → 2Ag + CO2

Câu 33: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

A Cu, FeO, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, Fe, ZnO, MgO.

Câu 34: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl Sau khi thu được 336 ml khí H2

(đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68% Kim loại đó là

A Zn B Fe C Ni D Al.

Câu 35: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

A KCl, NaNO3 B Na2SO4, KOH C NaCl, H2SO4 D NaOH, HCl.

Câu 36: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+?

A [Ar]3d5 B [Ar]3d6 C [Ar]3d4 D [Ar]3d3

Câu 37: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng Cho 14,8 gam X tác dụng hết

với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc) Giá trị của V là:

A 1,12 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 3,36 lít

Câu 38: Hoà tan 58 gam muối CuSO4.5H2O vào nước được 500 ml dung dịch A Cho dần dần bột sắt vào 50

ml dung dịch A, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch hết màu xanh Khối lượng sắt đã tham gian phản ứng

A 1,9922 gam B 1,2992 gam C 1,2299 gam D 2,1992 gam.

Câu 39: Phản ứng nhiệt phân không đúng là

A 2KNO3 2KNO2 + O2 B NaHCO3 NaOH + CO2

Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO2 là

Câu 2: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là (Cho Fe=56; O=16; N=14; S=32; H=1):

Câu 3: Hoà tan hết 5,00 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kiềm và một muối cacbonat của

kim loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl thu được 1,68 lít CO2(đkc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được một hỗn hợp muối khan có khối lượng là

Câu 4: Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 13,44 lít khí (đktc) Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là :

Trang 12

A 21,6 gam Al và 9,6 gam Al2O3 B 5,4 gam Al và 25,8 gam Al2O3

C 10,8 gam Al và 20,4 gam Al2O3 D 16,2 gam Al và 15,0 gam Al2O3

Câu 5: Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí clo Để khử độc, có thể xịt vào không khí

dung dịch nào sau đây?

A Dung dịch HCl B Dung dịch NH3 C Dung dịch H2SO4 D Dung dịch NaCl.

Câu 6: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô thấy khối lượng tăng 1,2 gam Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là

Câu 7: Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 3,9 gam kali tác dụng với 108,2 gam H2O là

Câu 8: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:

Câu 9: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

A NaCl loãng B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D NaOH loãng

Câu 10: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (ở đktc) Giá trị của m là:

Câu 11: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất

điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A I, II và III B II, III và IV C I, II và IV D I, III và IV.

Câu 12: Có 5 lọ chứa hoá chất mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch chứa cation sau (nồng độ

mỗi dung dịch khoảng 0,01M): Fe2+, Cu2+, Ag+, Al3+, Fe3+ Chỉ dùng một dung dịch thuốc thử KOH có thể nhận biết được tối đa mấy dung dịch?

A 1 dung dịch B 5 dung dịch C 2 dung dịch D 3 dung dịch.

Câu 13: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường

kiềm là:

Câu 14: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc) Khối lượng chất rắn sau phản ứng là:

Câu 15: Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là:

Câu 16: Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 loãng sẽ giải phóng khí nào:

Câu 17: Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

Câu 18: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

A Mg, K, Na B Zn, Al2O3, Al C Fe, Al2O3, Mg D Mg, Al2O3, Al

Câu 19: Dẫn V lit CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 25 gam kết tủa và dung dịch X, đun nóng dung dịch lại thu thêm được 5 gam kết tủa nữa Giá trị của V là:

Câu 20: Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội) Kim loại M là

Câu 21: Cho Br2 vào dung dịch NaCrO2 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là:

A Na2Cr2O7, NaBr, H2O B Na2CrO4, NaBrO3, H2O

C NaCrO4, NaBrO, H2O D Na2CrO4, NaBr, H2O

Câu 22: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là:

A dung dịch vẫn trong suốt B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.

Câu 23: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch

NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol/lit của dung dịch glucozơ đã dùng là:

Ngày đăng: 19/05/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w