TVQ 1: Kim loại có tính dẫn nhiệt, dẫn điện, tính dẻo, ánh kim là doA. kim loại có cấu trúc mạng tinh thể.B. kim loại có bán kính nguyên tử và điện tích hạt nhân bé.C. các electron tự do trong kim loại gây ra.D. kim loại có tỉ khối lớn.TVQ 2: Cho 13,6 gam hỗn hợp gồm CaO và MgO tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m làA. 28,9 gam.B. 31,0 gam.C. 30,1 gam.D. 33,2 gam.TVQ 3: Để khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần dùng vừa đủ 2,24 lít H2 (đktc). Khối lượng Fe thu được làA. 15 gam.B. 16 gam.C. 17 gam.D. 18 gam.TVQ 4: Có các dung dịch sau: C6H5NH3Cl, H2NCH2CH2CH(NH2)COOH, ClH3NCH2COOH, H2NCH2COONa, HOOCCH2CH2CHNH2)COOH. Số lượng các dung dịch có pH < 7 làA. 2.B. 5.C. 4.D. 3.
Trang 1TrÇn V¨n QUAng - THPT §a Phóc - LUYÖn hi kq – 0383560439 FB: QUAng TrÇn
TVQ 1: Kim lo i có tính d n nhi t, d n đi n, tính d o, ánh kim là doạ ẫ ệ ẫ ệ ẻ
A kim lo i có c u trúc m ngạ ấ ạ tinh th ể B kim lo iạ có bán kính nguyên tử và đi nệ tích h tạ nhân bé
C các electron t do trong kim lo iự ạ gây ra D kim lo i có t kh iạ ỉ ố l n.ớ
TVQ 2: Cho 13,6 gam h nỗ h pợ g mồ CaO và MgO tác d ngụ v aừ đủ v iớ 300 ml dung d chị HCl 2M Cô c nạ dung
d ch sau ph n ng thu đị ả ứ ược m gam ch t r n Giá tr c a mấ ắ ị ủ là
TVQ 3: Đ kh hoàn toàn 17,6 gam h n h p g m Fe, FeO, Feể ử ỗ ợ ồ 2O3, Fe3O4 c n dùng v a đ 2,24 lít Hầ ừ ủ 2 (đktc) Kh iố
lượng Fe thu được là
TVQ 4: Có các dung d ch sau: Cị 6H5NH3Cl, H2N-CH2CH2CH(NH2)COOH, ClH3N-CH2COOH, H2N-CH2COONa,
HOOC-CH2CH2CH[NH2)COOH S lố ượng các dung d ch có pH < 7 làị
TVQ 5: Đ tráng m t t m gể ộ ấ ương, người ta ph i dùng 5,4 gam glucoz bi t H = 95% Kh i lả ơ ế ố ượng b c bám trên ạ
gương là
TVQ 6: Kim lo i Cu ạ không tan trong dung d ch nào sau đây:ị
A HNO3 loãng nóng B HNO3 loãng ngu i.ộ C H2SO4 loãng nóng D H2SO4 đ cặ nóng
TVQ 7: Nh ng kim lo i có th đi u ch theo phữ ạ ể ề ế ương pháp nhi t luy n làệ ệ
TVQ 8: Qu ng boxit là nguyên li u dùng đ đi u ch kim lo iặ ệ ể ề ế ạ
TVQ 9: Công th c c a este t o b i axit benzoic và ancol etylic làứ ủ ạ ở
A C6H5COOC2H5 B C2H5COOC6H5 C C6H5COOCH3 D CH3COOC6H5
TVQ 10: Phát bi u nào sau đây v tính ch t v t lí c a amin là ể ề ấ ậ ủ không đúng?
A.Metyl-, etyl-, đimetyl-, trimetylamin là nh ng ch t khí, d tan trongữ ấ ễ nước
B.Các amin khí có mùi tương t amoniac,ự đ c.ộ
C.Anilin là ch t l ng, khó tan trong nấ ỏ ước, màu đen
D.Đ tan trong nộ ướ ủc c a amin gi m d n khi s nguyên t cacbon trong phân tả ầ ố ử ử tăng
TVQ 11: Gang là h p kim c a Fe - C và m t s nguyên t khác Ph n trăm v kh i lợ ủ ộ ố ố ầ ề ố ượng c a C có trong gang làủ
TVQ 12: Cho glixerin trioleat (hay triolein) l n lầ ượt vào m i ng nghi m ch a riêng bi t: Na, Cu(OH)ỗ ố ệ ứ ệ 2, CH3OH,dung d ch Brị 2, dung d ch NaOH Trong đi u ki n thích h p, s ph n ng x y ra làị ề ệ ợ ố ả ứ ả
TVQ 13: Khi n u canh cá ngấ ười ta thường cho các ch t chua vào đ :ấ ể
A kh mùi tanhử c aủ cá B thêm hươ v ịng
C làm cá mau chín D không có tác d ng gì, là tùy kh u v c a m iụ ẩ ị ủ ỗ người
TVQ 14: Trong phòng thí nghi m đ b o qu n Na có th ngâm Na trongệ ể ả ả ể
A NH3 l ng.ỏ B C2H5OH C D uầ ho ả D H2O
TVQ 15: Trong các ch t sau: Feấ 2O3, Fe3O4, Mg(OH)2, CuO, Fe(OH)2, FeCl2, Cu, Cu2O Ch t tác d ng v i dung d ch ấ ụ ớ ịHNO3 loãng không t o ra khí NO làạ
TVQ 16: Cho ph n ng c a Fe v i oxi nh hình vẽ sau:ả ứ ủ ớ ư
Vai trò c a l p nủ ớ ướ ởc đáy bình là:
A.Nước giúp cho ph n ng c a Fe v i oxi x y ra d dàngả ứ ủ ớ ả ễ h n.ơ
B.Ph n ng th hi n tính oxi hóa c a Oả ứ ể ệ ủ 2 và tính khử Fe
C.H2O có vai trò tránh v bình vì ph n ng t a nhi tỡ ả ứ ỏ ệ m nh.ạ
D.S t sẽ nóng ch y và cháy sáng trong khíắ ả oxi
TVQ 17: Nh n bi t s có m t c a đậ ế ự ặ ủ ường glucoz trong nơ ước ti u, ngể ười ta có th dùng thu c th làể ố ử
A dd AgNO3/NH3 B Cu(OH)2 C Quỳ tím D h tinhồ b t.ộ
TVQ 18: Khi clo hóa 2,4 gam m tộ h nỗ h pợ b tộ X g mồ Mg và Cu c nầ ph iả dùng 1,12 lít khí clo (đktc) Thành
Trang 2TrÇn V¨n QUang - THPT §a Phóc - LUyÖn hi kq – 0383560439 FB: QUang TrÇn
2 | P a g e - T e a m T V Q - H ã a h ä c 1 2
ph n ph n trăm kh i lầ ầ ố ượng c a Mg trong h n h pủ ỗ ợ là
Trang 3TrÇn V¨n QUAng - THPT §a Phóc - LUYÖn hi kq – 0383560439 FB: QUAng TrÇn
TVQ 21: Cho dung d ch mu i CuSOị ố 4 Sau khi đi n phân dung d ch CuSOệ ị 4, dung d ch thu đị ược có môi trường
TVQ 22: Cho h n h p X g m 0,1 mol Fe và 0,2 mol Feỗ ợ ồ 3O4 tác d ng hoàn toàn v i HCl d thu đụ ớ ư ược dung d ch Y,ịsau đó thêm ti p NaOH đ n d vào dung d ch Y, l c k t t a đem nung trong không khí đ n kh i lế ế ư ị ọ ế ủ ế ố ượng không
đ i thu đổ ược ch t r n có kh i lấ ắ ố ượng là
TVQ 23: Cho dung d ch NaOH d vào dung d ch ch a AlClị ư ị ứ 3 và CuCl2 thu được k t t a A Nung A đế ủ ược ch t r nấ ắ
B.Cho lu ng CO d đi qua B nung nóng thu đồ ư ược ch t r nấ ắ là
TVQ 24: Đ t cháy hoàn toàn a gam h n h p X g m các este no, đ n ch c, m ch h r i cho toàn b s n ph mố ỗ ợ ồ ơ ứ ạ ở ồ ộ ả ẩcháy vào bình đ ngự dung d chị Ca(OH)2 d ,ư thu đượ m gam k tc ế t aủ và kh iố lượ dung d chng ị thu đượ sauc
ph n ả ứng gi m 58,9 gam Giá tr c a mả ị ủ là
TVQ 25: Lo i cao su nào sau đây là k t qu c a ph n ng đ ng trùng h p?ạ ế ả ủ ả ứ ồ ợ
A Cao su buna B Cao su buna - N C Cao su isopren D Cao su cloropren
TVQ 26: Phát bi u nào sau đây là ể đúng
A.Vinyl axetat không làm m t màu dung d chấ ị brom
B.Metyl fomat không t o liên k t hiđro v iạ ế ớ nước
C.Ch tấ gi tặ r aử là nh ngữ ch tấ khi dùng cùng v iớ nướ thì có tác d ngc ụ làm s chạ các ch tấ b nẩ bám trên các
v t r n b ng ph n ng hóa h c v i các ch tậ ắ ằ ả ứ ọ ớ ấ đó
D.Lipit là nh ng h p ch t h u c có trong t bào s ng, không hòa tan trong nữ ợ ấ ữ ơ ế ố ước, nh ng hòa tan trongưcác dung môi h u c không phânữ ơ c c.ự
TVQ 27: Ch t nào dấ ưới đây không làm m t màu nấ ước brom
A C6H5NH2 B CH2=CH-COOCH3 C CH3COONH4 D CH2=CH-COONH3CH3
TVQ 28: Nung nóng h n h p g m 15,2 gam Crỗ ợ ồ 2O3 và m gam Al Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thu đả ứ ả ược 23,3 gam h n h p X Cho toàn b X ph n ng v i HCl d th y thoát ra V lít Hỗ ợ ộ ả ứ ớ ư ấ 2 (đktc) Giá tr c a Vị ủ là
TVQ 29: Hoà tan m gam h nỗ h pợ g mồ Al, Fe vào dung d chị H2SO4 loãng (d ).ư Sau khi các ph nả ngứ x yả rahoàn toàn, thu được dung d ch X Cho dung d ch Ba(OH)ị ị 2 (d ) vào dung d ch X, thu đư ị ược k t t a Y Nung Yế ủtrong không khí đ n kh i lế ố ượng không đ i, thu đổ ược ch t r n Zấ ắ là
A BaSO4 và FeO B Al2O3 và Fe2O3, BaSO4 C BaSO4 và Fe2O3 D Fe2O3
TVQ 30: Cho 5,6 gam Fe vào 200 ml dung d ch g m AgNOị ồ 3 0,05M và Cu(NO3)2 0,05M, khi ph n ng k t thúc, ả ứ ế
kh i lố ượng ch t r n thu đấ ắ ược là
TVQ 31: Hoà tan hoàn toàn 1,6 gam kim lo i M b ng dung d ch Hạ ằ ị 2SO4 đ c, nóng Lặ ượng SO2 thoát ra được
h p ấ th hoàn toàn b ng 50 ml dung d ch NaOH 0,6M t o ra 2,71 gam h n h p mu i Kim lo i M làụ ằ ị ạ ỗ ợ ố ạ
TVQ 32: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat b ngằ 100 ml dung d chị NaOH 2M Sau khi ph nả ngứ x yả ra hoàn toàn, cô c n dung d ch thu đạ ị ược ch t r n khan có kh i lấ ắ ố ượ làng
TVQ 33: Đun nóng 0,1 mol este X đ n ch c v i 100 gam dung d ch NaOH 8%, ph n ng hoàn toàn thu đơ ứ ớ ị ả ứ ược dung d ch Y Làm khô dung d ch Y thu đị ị ược 13,6 gam ch t r n Công th c c a X làấ ắ ứ ủ
A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D C5H9COOC3H7
TVQ 34: Nhỏ từ từ đ nế dư KOH vào dung
d ch ị g mồ a mol HCl và x mol ZnSO4 ta quan
sát hi n ệ tượng theo đ th hình bên (s li uồ ị ố ệ
theo đ n v mol) Giá tr x (mol)ơ ị ị là:
Trang 44 | P a g e - T e a m T V Q - H ã a h ä c 1 2
TVQ 35: Cho 2,8 gam Fe kim lo i tác d ng hoàn toàn v i dung d ch Hạ ụ ớ ị 2SO4 đ c, nóng, d thu đặ ư ược V lít khí SO2 (đktc) (s n ph m kh duy nh t) Giá tr c a V làả ẩ ử ấ ị ủ
TVQ 36: Ch t nào sau đây ấ không có ph n ng tráng gả ứ ương?
TVQ 37: Hoà tan hoàn toàn 12 gam h n h p X g m Fe, Cu b ng dung d ch HNOỗ ợ ồ ằ ị 3 d , k t thúc thí nghi m thu ư ế ệ
được 6,72 lít (đktc) h n h p B g m NO và NOỗ ợ ồ 2 có kh i lố ượng 12,2 gam Kh i lố ượng mu i nitrat sinh ra làố
TVQ 38: X là m t -aminoaxit no ch ch a m t nhóm -NHộ α ỉ ứ ộ 2 và m t nhóm -COOH Cho 10,3 gam X tác d ng v i ộ ụ ớdung d ch HCl d thu đị ư ược 13,95 gam mu i Công th c c u t o thu g n c a X làố ứ ấ ạ ọ ủ
A CH3CH(NH2)CH2COOH B CH3CH(NH2)COOH
C NH2CH2CH2CH2COOH D CH3CH2CH(NH2)COOH
TVQ 39: Để m gam b tộ s tắ ngoài không khí, sau m tộ th iờ gian sẽ chuy nể thành h nỗ h pợ B có kh iố lượ 12nggam g mồ Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Cho h nỗ h pợ B ph nả ngứ h tế v iớ dung d chị HNO3 thu đượ 2,24 lít khí NOc(đktc) Giá tr c a mị ủ là
TVQ 40: Hòa tan hoàn toàn 3,76 gam h n h p A g m: S, FeS, FeSỗ ợ ồ 2 trong HNO3 d đư ược 0,48 mol NO2 và dung
d ch X Cho dung d ch Ba(OH)ị ị 2 d vào X, l c k t t a nung đ n kh i lư ọ ế ủ ế ố ượng không đ i thì kh i lổ ố ượng ch t r nấ ắthu được là
LUY N THI KQ Ệ
Th y Quang ầ TVQ
Đ THI KH O SÁT CH T L Ề Ả Ấ ƯỢ NG THPT QU C GIA 2019 Ố
TVQ 2: Trong các ch t sau: Cu, HCl, Cấ 2H5OH, KOH, Na2SO3 Axit aminoaxetic tác d ng đụ ược v i dãy ch t:ớ ấ
A HCl, KOH, Na2SO3, C2H5OH B C2H5OH, KOH, Na2SO3, Cu
C KOH, Na2SO3, Cu, HCl D T t c các ch t.ấ ả ấ
TVQ 3: S t trong t nhiên t n t i dắ ự ồ ạ ưới nhi u d ng qu ng Qu ng nào sau đây giàu hàm lề ạ ặ ặ ượng s t nh tắ ấ
A Hematit đ ỏ B Hematit nâu C Manhetit D Pirit s t.ắ
TVQ 4: Cho Ba l n lầ ượt vào các dung d ch Kị 2SO4, NaHCO3, HNO3, NH4Cl Có bao nhiêu trường h p xu t hi n ợ ấ ệ
k t ế t aủ
TVQ 5: Este t o b i axit axetic và glixerol có công th c c u t o làạ ở ứ ấ ạ
A (C3H5COO)3C3H5 B CH3COOC3H5 C (CH3COO)3C3H5 D (CH3COO)2C2H4
TVQ 6: Cho các dung d ch: Brị 2 (1), KOH (2), C2H5OH (3), H2, Ni/to (4) V i đi u ki n ph n ng coi nh có đ thìớ ề ệ ả ứ ư ủvinyl axetat tác d ng đụ ược v i các ch t làớ ấ
A s i bông, t axetat,ợ ơ tơ visco B t t m, s i bông, nilon -ơ ằ ợ 6,6
C s i bông, len, t nilonợ ơ - 6,6 D t visco, t nilon - 6,6, tơ ơ ơ axetat
TVQ 11: Hi n tệ ượng x y ra khí cho t t dung d ch KOH đ n d vào dung d ch Zn(NOả ừ ừ ị ế ư ị 3)2 là
A Dung d ch v nị ẫ trong su t.ố B Xu t hi n ↓ keo, ↓ tăng c c đ i r i tan d n đ nấ ệ ự ạ ồ ầ ế h t.ế
C Xu t hi n k t t a và k t t a nàyấ ệ ế ủ ế ủ không tan D Xu t hi n k t t a và có khí không mùi thoátấ ệ ế ủ ra
TVQ 12: Ch n phát bi u đúng v Fe(OH)ọ ể ề 3
A Màu l cụ nh t.ạ B D bễ ị nhi tệ phân C Khó tan trong axit D D tan trongễ baz ơ
TVQ 13: Cho dãy các ch t: FeO, Fe(OH)ấ 2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 s ch t trong dãy b oxi hóa khi tác ố ấ ị
d ng v i dung d ch HNOụ ớ ị 3 là
Trang 5TrÇn V¨n QUAng - THPT §a Phóc - LUYÖn hi kq – 0383560439 FB: QUAng TrÇn
TVQ 14: Bradikinin có tác d ng làm gi m huy t áp, đó là m t nonapeptit có công th c làụ ả ế ộ ứ
Arg - Pro - Pro - Gly - Phe - Ser - Pro - Phe - Arg Khi th y phân không hoàn toàn peptit này có th thu đủ ể ược bao nhiêu tripeptit mà thành ph n có ch a phenyl alanin (Phe)ầ ứ
TVQ 15: Phát bi u nào sau đây ể không đúng
A.Glucoz và saccaroz đ u là các ch t r n có v ng t, d tan trongơ ơ ề ấ ắ ị ọ ễ nước
B.Tinh b t và xenluloz đ u làộ ơ ề polisaccarit
C.D n khí hiđro vào dung d ch glucoz nung nóng có Ni xúc tác sinh raẫ ị ơ sobitol
D.Dung d chị glucozơ ph nả ngứ v iớ Cu(OH)2 trong môi trườ ki mng ề ở nhi tệ độ cao t oạ ra ph cứ đ ngồ glucoz [Cu(Cơ 6H11O6)2]
TVQ 16: Hình vẽ sau do m tộ h cọ sinh vẽ để mô tả l iạ thí nghi mệ ăn mòn đi nệ
hóa h cọ khi c mắ hai lá Cu và Zn (đượ n ic ố v iớ nhau b ngằ m tộ dây d n)ẫ vào
dung d ch ị H2SO4 loãng: Trong hình vẽ bên chi ti t nào ế ch a ư đúng?
A B m t hai thanh Cuề ặ và Zn B Chi u d ch chuy n c a electron trong dâyề ị ể ủ d n.ẫ
C Kí hi u cácệ đi nệ c c.ự D Hi n tệ ượng x y ra trên đi n c cả ệ ự Zn
TVQ 17: Cho ph n ng Kả ứ 2Cr2O7 + HCl → KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O S phân t HCl b oxi hóa làố ử ị
TVQ 18: S đ ng phân c a h p ch t este X đ n ch c có CTPT Cố ồ ủ ợ ấ ơ ứ 5H10O2 tác d ng v i dung d ch AgNOụ ớ ị 3/NH3 sinh ra Ag là
TVQ 19: Các hi n tệ ượng nào sau đây mô t ảkhông chính xác
A.Nhúng quỳ tím vào dung d ch etylamin th y quỳ tím chuy n sangị ấ ể xanh
B.Ph n ng gi a khí metylamin và khí hiđroclorua làm xu t hi n khóiả ứ ữ ấ ệ tr ng.ắ
C.Nh dung d ch Brỏ ị 2 vào ng nghi m đ ng dung d ch metylamin không th y có k t t aố ệ ự ị ấ ế ủ tr ng.ắ
D.Thêm vài gi t phenolphtalein vào dung d ch đimetylamin th y xu t hi n màuọ ị ấ ấ ệ xanh
TVQ 20: Người ta dùng NaHCO3 làm thu c ch a đau d dày vìố ừ ạ
A.NaHCO3 làm gi m n ng đ axit trong dả ồ ộ ạ dày
B.NaHCO3 cung c p ion HCOấ 3- có tác d ng di t vi khu n làm đau dụ ệ ẩ ạ dày
C.NaHCO3 cung c p ion Naấ + có tác d ng di tụ ệ khu n.ẩ
TVQ 23: Đ t cháy hoàn toàn 9,65 gam h n h p X g m các amin no, h thu đố ỗ ợ ồ ở ược 17,6 gam CO2 và 12,15 gam
H2O N u cho 19,3 gam X tác d ng v i HCl d đế ụ ớ ư ược m gam mu i Xác đ nh mố ị
A 37,550 gam B 28,425 gam C 18,775 gam D 39,375 gam.
TVQ 24: Cho h n h p X g m 9,75 gam kẽm và 2,7 gam nhôm tác d ng v a đ v i V lít h n h p Oỗ ợ ồ ụ ừ ủ ớ ỗ ợ 2 và Cl2 (đktc) sau ph n ng thu đả ứ ược 22,75 gam ch t r n Giá tr c a V làấ ắ ị ủ
TVQ 25: Khi hòa tan kim lo iạ M b ngằ m tộ lượ v ang ừ đủ dung d chị HCl 14,6% thu đượ dung d chc ị mu iố có
n ng đ 18,199% Kim lo i Mồ ộ ạ là
TVQ 26: M t lo i m ch a 40% triolein, 20% tripanmitin, 40% tristearin v s mol Xà phòng hoá hoàn toàn ộ ạ ỡ ứ ề ố
m gam m trên b ng NaOH thu đỡ ằ ược 138 gam glixerol Giá tr c a m làị ủ
TVQ 27: Cho 11,8 gam h n h p g m metyl axetat và etyl axetat tác d ng v a đ v i 150 gam dung d ch NaOHỗ ợ ồ ụ ừ ủ ớ ị4% Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a etyl axetat trong h n h p b ngủ ỗ ợ ằ
TVQ 28: Cho h n h p các kim lo i ki m Na, K hòa tan h t vào nỗ ợ ạ ề ế ước được dung d ch A và 0,672 lít khí (đktc) ị
Th tích dung d ch HCl 0,1M c n đ trung hòa h t m t ph n ba dung d ch A làể ị ầ ể ế ộ ầ ị
Trang 66 | P a g e - T e a m T V Q - H ã a h ä c 1 2
D 6.
A 3 TVQ 29: Khi đ t cháy hoàn toàn 4,4 gam ch t h u c X đ n ch c thu đố B 5. ấ ữ C 4.ơ ơ ứ ượ ảc s n ph m cháy ch g m 4,48 lítẩ ỉ ồ
CO2 ( đktc) và 3,6 gam nở ước N u cho 4,4 gam h p ch t X tác d ng v i dung d ch NaOH v a đ đ n khiế ợ ấ ụ ớ ị ừ ủ ế
ph n ng hoàn toàn, thu đả ứ ược 4,8 gam mu i c a axit h u c Y và ch t h u c Z Tên c a X làố ủ ữ ơ ấ ữ ơ ủ
A metyl axetat B metyl propionat C etyl axetat D metyl fomat.
TVQ 30: M t -aminoaxit X ch ch a 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác d ng v i HClộ α ỉ ứ ụ ớ
d thu đư ược 15,06 gam mu i Ch t X là:ố ấ
TVQ 31: Thể tích dung d chị HNO3 1M (loãng) ít nh tấ c nầ dùng để hoà tan hoàn toàn m tộ h nỗ h pợ g mồ 0,15mol Fe và 0,15 mol Cu là (bi t ph n ng t o ch t kh duy nh t làế ả ứ ạ ấ ử ấ NO)
TVQ 32: D nẫ từ từ khí CO2 vào dung d chị ch aứ Ba(OH)2 và KOH
Hi n ệ tượng được bi u th theo đ th : (các đ n v để ị ồ ị ơ ị ược tính theo
A 0,01 mol; 0,005 mol và 0,02 mol B 0,005 mol; 0,005 mol và 0,02 mol.
C 0,005 mol; 0,02 mol và 0,005 mol D 0,055 mol; 0,025 mol và 0,02 mol.
TVQ 34: Đi n phân (đi n c c tr ) dung d ch X ch a 0,3 mol CuSOệ ệ ự ơ ị ứ 4 và 0,14 mol NaCl b ng dòng đi n cóằ ệ
cường đ 2A Th tích khí (đktc) thoát ra anot sau 8685s đi n phân là:ộ ể ở ệ
A 4,144 lít B 6,720 lít C 1,792 lít D 1,568 lít.
TVQ 35: Ngâm 1 thanh s t có kh i lắ ố ượng 20 gam vào 200 ml dung d ch h n h p Cu(NOị ỗ ợ 3)2 1M và AgNO3 0,5Msau m t th i gian th y kh i lộ ờ ấ ố ượng thanh s t tăng 10% Kh i lắ ố ượng dung d ch đã thay đ iị ổ
A gi mả 1,6 gam B tăng 2,0 gam C gi mả 2,0 gam D tăng 1,6 gam.
TVQ 36: Tr nộ 10,8 gam b tộ nhôm v iớ 34,8 g b tộ Fe3O4 r iồ ti nế hành ph nả ngứ nhi tệ nhôm thu đượ h nc ỗ
h pợ A Hòa tan h tế A b ngằ HCl thu đượ 10,752 lít khí (đktc) Hi uc ệ su tấ ph nả ngứ nhi tệ nhôm và thể tíchdung d chị HCl 2M c n dùngầ là
TVQ 39: Đ tố 10,08 gam phôi bào s tắ trong không khí thu đượ 13,2 gam h nc ỗ h pợ B ch aứ Fe, FeO, Fe3O4,
Fe2O3 Hòa tan hoàn toàn B trong dung d ch HNOị 3 loãng d thu đư ược V lít khí NO duy nh t (đktc) Giá tr c a Vấ ị ủlà
TVQ 40: Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung d chị HCl, thu đượ dung d chc ị X Cho X tác d ngụ v aừ đủ v iớ
250 ml dung d ch KOH 2M, thu đị ược dung d ch Y Cô c n Y, thu đị ạ ược m gam ch t r n khan Giá tr c a mấ ắ ị ủ là
LUY N THI KQ Ệ
Th y Quang ầ TVQ
Đ THI KH O SÁT CH T L Ề Ả Ấ ƯỢ NG THPT QU C GIA 2019 Ố
A saccaroz ơ B glucoz ơ C xenluloz ơ D tinh b t.ộ
TVQ 3: Kim lo i Fe ạ không ph n ng v i dung d ch nào sau đây?ả ứ ớ ị
Trang 7TrÇn V¨n QUAng - THPT §a Phóc - LUYÖn hi kq – 0383560439 FB: QUAng TrÇn
TVQ 4: Thu phân este X trong môi trỷ ường ki m, thu đề ược natri axetat và ancol etylic Công th c c a X làứ ủ
A CH3COOCH3 B C2H5COOC2H5 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
TVQ 5: S đipeptit t i đa có th t o ra t m t h n h p g m alanin và glyxin làố ố ể ạ ừ ộ ỗ ợ ồ
Trang 8TrÇn V¨n QUang - THPT §a Phóc - LUyÖn hi kq – 0383560439 FB: QUang TrÇn
6 | P a g e - T e a m T V Q - H ã a h ä c 1 2
TVQ 6: Tính ch t v t lý c a kim lo i ấ ậ ủ ạ không ph i do các electron t do gây ra làả ự
A Tính c ng.ứ B Tính d o.ẻ C Tính d n đi nẫ ệ và nhi t.ệ D Ánh kim.
TVQ 7: Hai ch t đ ng phân c a nhau làấ ồ ủ
A glucoz vàơ tinh b t.ộ B glucozơ và fructoz ơ C glucozơ và saccaroz ơ D fructoz vàơ saccaroz ơ
TVQ 8: Hai kim lo i có th đạ ể ược đi u ch b ng phề ế ằ ương pháp đi n phân dung d ch làệ ị
TVQ 9: Ph n trăm kh i lầ ố ượng nit trong phân t anilin b ngơ ử ằ
TVQ 10: Dung d ch nào sau đây tác d ng đị ụ ược v i đ ng?ớ ồ
TVQ 11: Dung d ch nào sau đây làm quỳ tím chuy n màu xanhị ể
A phenylamoni clorua B anilin C glyxin D etylamin.
TVQ 12: PVC là ch t r n vô đ nh hình, cách đi n t t, b n v i axit, đấ ắ ị ệ ố ề ớ ược dùng làm v t li u cách đi n, ng d nậ ệ ệ ố ẫ
nước, v i che m a, PVC đả ư ượ ổc t ng h p tr c ti p t monome nào sau đâyợ ự ế ừ
A vinyl clorua B propilen C acrilonitrin D vinyl axetat.
TVQ 13: S nhóm amino và s nhóm cacboxyl có trong m t phân t axitglutamic tố ố ộ ử ương ng làứ
TVQ 14: Cho m gam glyxin ph n ng v i NaOH d , sau ph n ng thu đả ứ ớ ư ả ứ ược 14,55 gam mu i Giá tr c a m làố ị ủ
TVQ 15: Cho ph n ng c a oxi v i Na:ả ứ ủ ớ
Phát bi u nào sau đây ể không đúng?
A.Ph n ng cháy c a Na trong khí Oả ứ ủ 2 là ph n ng thuả ứ nhi t.ệ
B.L p nớ ước đ b o v đáy bình thuể ả ệ ỷ tinh
C.Na th hi n tính kh khi tác d ng v iể ệ ử ụ ớ O2
D.Người ta ph i h cho Na cháy ngoài không khí r i m i đ a nhanh vàoả ơ ồ ớ ư bình
TVQ 16: Kh ng đ nh nào sau đây là ẳ ị sai?
A.CaSO4.H2O có trong t nhiên, là th ch caoự ạ s ng.ố
B.Nướ ức c ng làm cho xà phòng ít b t, gi m kh năng t y r a c aọ ả ả ẩ ử ủ nó
C.Nguyên t c làm m m nắ ề ướ ức c ng là làm gi m n ng đ các ion Caả ồ ộ 2+, Mg2+ trong nướ c ng.c ứ
D.Nước vôi trong là dung d chị Ca(OH)2
TVQ 17: Đ kh ion Cuể ử 2+ trong dung d ch CuSOị 4 có th dùng kim lo iể ạ
TVQ 18: Thu c th đ phân bi t Gly - Ala - Gly và Gly - Ala làố ử ể ệ
A dung d chị NaCl B dung d chị NaOH
C Cu(OH)2 trong môi trườ ki m.ng ề D dung d chị HCl
TVQ 19: D n h n h p khí g m COẫ ỗ ợ ồ 2, O2, N2 và N2O qua dung d ch NaOH Khí b h p th làị ị ấ ụ
TVQ 20: Nhiên li u nào sau đây thu c lo i nhiên li u s ch đang đệ ộ ạ ệ ạ ược nghiên c u s d ng thay th cho m t ứ ử ụ ế ộ
s lo i nhiên li u gây ô nhi m môi trố ạ ệ ễ ường
TVQ 21: Có 4 dung d ch riêng bi t: CuSOị ệ 4, Zn(NO3)2, FeSO4, AgNO3 Nhúng vào m i dung d ch m t thanh Ni S ỗ ị ộ ố
trường h p xu t hi n ăn mòn đi n hoá làợ ấ ệ ệ
TVQ 22: Hai ch t đấ ược dùng đ làm m m nể ề ướ ức c ng vĩnh c u làử
A K2CO3 và HCl B Na2CO3 và Na3PO4 C K2CO3 và Ca(OH)2 D NaCl và Ca(OH)2
TVQ 23: Dây Cu đã c o s ch c m vào bình hoa thì hoa sẽ tạ ạ ắ ươi lâu h n vì:ơ
A Có t o ra m t s ion Cuạ ộ ố 2+ có tác d ng di t khu n ụ ệ ẩ B Cung c p nguyên t vi lấ ố ượng c n thi t cho hoa.ầ ế
C Cu kích thích quá trình tăng trưở c ang ủ hoa D Nguyên nhân khác.
TVQ 24: Có 3 dung d ch mu i riêng bi t: CuClị ố ệ 2, FeCl3, AlCl3 N u thêm dung d ch KOH (d ) r i thêm ti p dungế ị ư ồ ế
d ch NHị 3 (d ) vào 4 dung d ch trên thì s ch t k t t a thu đư ị ố ấ ế ủ ược là
Trang 9TrÇn V¨n QUAng - THPT §a Phóc - LUYÖn hi kq – 0383560439 FB: QUAng TrÇn
toàn, thu được dung d ch Y và m t ph n Fe không tan Ch t tan có trong dung d ch Y làị ộ ầ ấ ị
C MgSO4 và Fe2(SO4)3 D MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4
TVQ 27: Đ t cháy hoàn toàn 17,4 gam h n h p g m Mg và Al trong khí oxi (d ) thu đố ỗ ợ ồ ư ược 30,2 gam h n h p ỗ ợoxit Th tích khí oxi (đktc) đã tham gia ph n ng làể ả ứ
TVQ 28: Oxi hoá hoàn toàn m gam kim lo i M c n v a đ 0,25m gam khí Oạ ầ ừ ủ 2 Kim lo i Mạ là
TVQ 29: Hòa tan hoàn toàn 20,6 gam h n h p X g m Naỗ ợ ồ 2CO3 và CaCO3 b ng dung d ch HCl d , thu đằ ị ư ược V lít khí CO2 (đktc) và dung d ch ch a 22,8 gam h n h p mu i Giá tr c a V làị ứ ỗ ợ ố ị ủ
TVQ 30: Nung h n h p g m 10,8 gam Al và 16,0 gam Feỗ ợ ồ 2O3 (trong đi u ki n không có không khí), sau khi ề ệ
ph n ả ứng x y ra hoàn toàn thu đả ược ch t r n Y Kh i lấ ắ ố ượng kim lo i trong Y làạ
TVQ 31: Cho kim lo i X tác d ng v i Clạ ụ ớ 2 được mu i Y; cho kim lo i X tác d ng v i dung d ch HCl đố ạ ụ ớ ị ược mu i Z ố
N u cho kim lo i X tác d ng v i dung d ch mu i Y ta l i thu đế ạ ụ ớ ị ố ạ ược mu i Z Kim lo i X có th làố ạ ể
TVQ 32: Cho 300 ml dung d ch NaOH 0,1M ph n ng v i 100 ml dung d ch AlClị ả ứ ớ ị 3 0,2M Sau khi ph n ng x y ả ứ ả
ra hoàn toàn, thu được a gam k t t a Giá tr c a a làế ủ ị ủ
TVQ 33: Đi n phân 500 ml dung d ch CuSOệ ị 4 0,2M (đi n c c tr ) cho đ n khi catot thu đệ ự ơ ế ở ược 3,2 gam kim
lo i ạ thì th tích khí (đktc) thu để ượ ởc anot là
TVQ 36: Cho 2,1 gam h n h p X g m 2 amin no, đ n ch c, k ti p nhau trong dãy đ ng đ ng ph n ng h t ỗ ợ ồ ơ ứ ế ế ồ ẳ ả ứ ế
v i dung d ch HCl d , thu đớ ị ư ược 3,925 gam h n h p mu i Công th c c a 2 amin trong h n h p X làỗ ợ ố ứ ủ ỗ ợ
A C3H7NH2 và C4H9NH2 B CH3NH2 và C2H5NH2 C CH3NH2 và (CH3)3N D C2H5NH2 và C3H7NH2
TVQ 37: H nỗ h pợ X g mồ 2 este no, đ nơ ch c,ứ m chạ h ,ở đ ngồ đ ngẳ kế ti p.ế Đ tố cháy hoàn toàn m tộ lượ X ng
c nầ dùng v a đ 3,976 lít khí Oừ ủ 2 ( đktc), thu đở ược 6,38 gam CO2 Công th c phân t c a hai este trong Xứ ử ủ là
A C2H4O2 và C5H10O2 B C2H4O2 và C3H6O2 C C3H4O2 và C4H6O2 D C3H6O2 và C4H8O2
TVQ 38: Th tích dung d ch HNOể ị 3 loãng 1M ít nh t c n dùng đ hoà tan hoàn toàn h n h p g m 0,15 mol Fe ấ ầ ể ỗ ợ ồ
và 0,15 mol Cu là (bi t ph n ng t o ch t kh duy nh t là NO)ế ả ứ ạ ấ ử ấ
TVQ 39: S c t t đ n d khí COụ ừ ừ ế ư 2 vào c c đ ng dung d ch ố ự ị
Ca(OH)2, k t qu thí nghi m đế ả ệ ược bi u di n trên đ th sau:ể ễ ồ ị
D a vào đ th trên, khi lự ồ ị ượng CO2 đã s c vào dung d ch là 0,85 mol ụ ị
thì lượng k t t a xu t hi n tế ủ ấ ệ ương ng làứ
TVQ 40: Cho lu ng khí CO đi qua m t lồ ộ ượng qu ng hematit (ch a Feặ ứ 2O3) thì thu được 300,8 gam h n h p cácỗ ợ
ch t r n X và h n h p khí Y Cho h p th toàn b khí Y b ng dung d ch NaOH d th y kh i lấ ắ ỗ ợ ấ ụ ộ ằ ị ư ấ ố ượng bình NaOHtăng thêm 52,8 gam Đem ch t r n X hòa tan trong dung d ch HNOấ ắ ị 3 d thu đư ược 387,2 gam mu i Thànhố
ph nầ
% kh i lố ượng c a Feủ 2O3 trong qu ng làặ
Trang 10TVQ 1: Ph n ng th y phân este trong môi trả ứ ủ ường ki m g i là ph n ngề ọ ả ứ
A este hóa B xà phòng hóa C tráng gương D trùng ng ng.ư
TVQ 2: Ngườ ta hút thu ci ố nhi uề thườ m cng ắ các b nhệ nguy hi mể về đườ hô h p.ng ấ Ch tấ gây h iạ có trong thu c láố là
TVQ 3: Cacbohiđrat thu c lo i polisaccarit làộ ạ
A Mantoz ơ B Saccaroz ơ C Glucoz ơ D Xenluloz ơ
TVQ 4: Kim lo i tan h t trong nạ ế ước d nhi t đ thư ở ệ ộ ường là
TVQ 5: Kim lo i s t tác d ng v i dung d ch t o ra mu i s t (II) làạ ắ ụ ớ ị ạ ố ắ
A HNO3 đ c,ặ nóng, d ư B MgSO4
TVQ 6: Dãy g m các kim lo i đ u tác d ng đồ ạ ề ụ ược v i dung d ch HCl nh ng ớ ị ư không tác d ng v i dung d ch ụ ớ ịHNO3 đ c, ngu i là:ặ ộ
A Cu, Fe, Al B Fe, Al, Cr C Cu, Pb, Ag D Fe, Mg, Al.
TVQ 7: Este HCOOCH3 không ph n ng v i ch t nào sau đâyả ứ ớ ấ
TVQ 8: Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+ Trong cùng đi u ki n, ion có tính oxi hóa m nh nh t trong dãy làề ệ ạ ấ
TVQ 9: Este nào sau đây tác d ng v i NaOH d cho s n ph m g m 2 mu i?ụ ớ ư ả ẩ ồ ố
A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C CH3COOC6H5 D HCOOC2H5
TVQ 10: Phát bi u nào sau đây là ể sai?
A Các kim lo i ki m có tạ ề onc tăng d n t Liầ ừ đ nế Cs B Các kim lo i ki m đ u là kim lo iạ ề ề ạ nh ẹ
C Các kim lo i ki m có đạ ề ộ c ngứ th p.ấ D Các kim lo i ki m có màu tr ng b c và có ánhạ ề ắ ạ kim
TVQ 11: Cho các dung d ch: HCl, NaNOị 3, NH3, KCl S dung d ch ph n ng đố ị ả ứ ược v i Cu(OH)ớ 2 là
TVQ 12: Phát bi u nào sau đây là ể không đúng?
A Ch t béo là trieste c a glixerol v iấ ủ ớ axit béo B Ch t béo không tan trongấ nước
C Ch t béo đấ ượ ọc g i chung là triglixerit D Ch t béo là este đ n ch c c a glixerol v i axitấ ơ ứ ủ ớ béo
TVQ 13: Ch t v a ph n ng v i dung d ch NaOH loãng, v a ph n ng v i dung d ch HCl làấ ừ ả ứ ớ ị ừ ả ứ ớ ị
A NaCrO2 B Cr(OH)3 C Na2CrO4 D CrCl3
TVQ 14: Cho các dung d ch: Cị 6H5NH2, CH3NH2, NaOH và H2NCH2COOH Trong các dung d ch trên, s dung d chị ố ị
có th làm đ i màu phenolphtalein làể ổ
TVQ 15: Mu i nào sau đây là thành ph n chính c a nố ầ ủ ướ ức c ng t m th iạ ờ
A CaCl2, MgCl2 B CaSO4, Ca(HCO3)2 C CaSO4, CaCl2 D Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
TVQ 16: Tinh b t, xenluloz , saccaroz , mantoz đ u có kh năng tham gia ph n ngộ ơ ơ ơ ề ả ả ứ
A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ng ng.ư C tráng gương D th yủ phân
TVQ 17: Polime có c u trúc m ng không gian (m ng lấ ạ ạ ưới) là
TVQ 18: Đ ng thau là h p kim c a đ ng v i kim lo i nào dồ ợ ủ ồ ớ ạ ưới đây
TVQ 19: Tên g i c a este có công th c phân t (Cọ ủ ứ ử 17H35COO)3C3H5 là
A tristearin B tripanmitin C axit stearic D triolein.
TVQ 20: Khi đi n phân dung d ch mu i ăn ch a tinh ch , sau m t th i gian ta th y trong dung d ch xu t hi nệ ị ố ư ế ộ ờ ấ ị ấ ệ
nh ng v n đ c màu tr ng là do:ữ ẫ ụ ắ
A xu t hi n tinhấ ệ thể NaOH B Có váng b n do ch a tinh ch mu iẩ ư ế ố ăn
C T o Ca(OH)ạ 2 do trong dd ch a t.chư ế l nẫ CaCl2 D T o Mg(OH)ạ 2 do trong dd ch a tinh ch cóư ế MgCl2
TVQ 21: Phát bi u nào sau đây ể không đúng?
A.Crom b n v i nề ớ ước và không khí được dùng đ ch thép khôngể ế g ỉ
B.Cr(OH)2 là hiđroxit lưỡ tính.ng
C.Kim lo i Cu ph n ng đạ ả ứ ược v i dung d ch h n h p KNOớ ị ỗ ợ 3 và HCl
D.Khí NH3 kh đử ược CuO nung nóng
Trang 11TrÇn V¨n QUAng - THPT §a Phóc - LUYÖn hi kq – 0383560439 FB: QUAng TrÇn
TVQ 22: Đi n phân 200ml dung d ch CuSOệ ị 4 0,2M v i I = 10A trong th i gian t, th y có 224ml khí (đktc) thoát ớ ờ ấ
ra anot Bi t đi n c c tr và hi u su t ph n ng là 100% Kh i lở ế ệ ự ơ ệ ấ ả ứ ố ượng kim lo i bám catot làạ ở
TVQ 23: Th y phân hoàn toàn 8,8 gam este CHủ 3COOC2H5 trong NaOH d sau ph n ng thu đư ả ứ ược mu i c a ố ủaxit h u c và m gam ancol etylic Giá tr c a m làữ ơ ị ủ
TVQ 24: Tên g i c a amin CHọ ủ 3NHCH3 là
TVQ 25: Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu b ng dung d ch HNOằ ị 3, thu được x mol NO2 (là s n ph m kh duy ả ẩ ử
nh t) ấ Giá tr c a x làị ủ
TVQ 26: Thu c th dùng đ phân bi t 3 dung d ch riêng bi t: NaCl, NaHSOố ử ể ệ ị ệ 4, HCl là
A NH4Cl B (NH4)2CO3 C BaCO3 D BaCl2
TVQ 27: Cho t t dung d ch NaOH đ n d vào dungừ ừ ị ế ư
d ch ị Al(NO3)3 K tế quả thí nghi mệ đượ bi uc ể di nễ ở đồ
(a) Cho lá Fe vào dung d ch g m CuSOị ồ 4 và H2SO4 loãng (b) Đ t dây Fe trong bình đ ng khíố ự O2
(c) Cho lá Cu vào dung d ch g m Fe(NOị ồ 3)3 và HNO3 (d) Cho lá Zn vào dung d ch HClị
S thí nghi m có x y ra ăn mòn đi n hóaố ệ ả ệ là
TVQ 34: α-aminoaxit X ch a 1 nhóm -NHứ 2 và 1 nhóm -COOH Cho 10,3 gam X tác d ng v i axit HCl (d ), thuụ ớ ư
được 13,95 gam mu i khan Công th c c u t o thu g n c a X làố ứ ấ ạ ọ ủ
A CH3OH và NH3 B CH3OH và CH3NH2 C CH3NH2 và NH3 D C2H5OH và N2
Trang 1210 | P a g e - T e a m T V Q - H ã a h ä c 1 2
TVQ 38: Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) h pấ thụ h tế vào 100 ml dung d chị ch aứ h nỗ h pợ NaOH 0,06M vàBa(OH)2 0,12M, thu được m gam k t t a Giá tr c a mế ủ ị ủ là
Trang 13TrÇn V¨n QUAng - THPT §a Phóc - LUYÖn hi kq – 0383560439 FB: QUAng TrÇn
TVQ 39: Este X đượ ạc t o thành t etilen glicol và hai axit cacboxylic đ n ch c Trong phân t este, s nguyênừ ơ ứ ử ố
t cacbon nhi u h n s nguyên t oxi là 1 Khi cho m gam X tác d ng v i dung d ch NaOH d thì lử ề ơ ố ử ụ ớ ị ư ượng NaOH
đã ph n ng là 10 gam Giá tr c a m làả ứ ị ủ
TVQ 40: Nung nóng 8,96 gam b tộ Fe trong khí O2 m tộ th iờ gian, thu đượ 11,2 gam h nc ỗ h pợ ch tấ r nắ X g mồ
Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hòa tan h t X trong dung d ch h n h p g m a mol HNOế ị ỗ ợ ồ 3 và 0,06 mol H2SO4 thu đượcdung d ch Y (không ch a NHị ứ 4+) và 0,896 lít khí NO duy nh t đktc Giá tr c a aấ ở ị ủ là
TVQ 1 Kim lo i nào sau đây ạ không tác d ng v i dung d ch Hụ ớ ị 2SO4 loãng?
TVQ 2 Cho b t Cu đ n d vào dung d ch h n h p g m Fe(NOộ ế ư ị ỗ ợ ồ 3)3 và AgNO3 thu được ch t r n X và dung d chấ ắ ị
Y X, Y l n lầ ượt là:
A X (Ag, Cu); Y (Cu(NO3)2, Fe(NO3)2) B X (Ag); Y (Cu(NO3)2, Fe(NO3)2)
C X (Ag, Fe, Cu); Y (Cu(NO3)2) D X (Ag, Cu); Y (Cu(NO3)2, Fe(NO3)3)
TVQ 3 Đ đi u ch kim lo i Na ngể ề ế ạ ười ta dùng phương pháp
A đi n phân nóngệ ch yả NaCl B đi n phân dung d ch NaCl không màngệ ị ngăn
C đi n phân dung d ch NaCl cóệ ị màng ngăn D kh Naử 2O b ng Hằ 2 ở nhi t đệ ộ cao
TVQ 4 Cho dãy các ch t: KOH, Ca(NOấ 3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 S ch t trong dãy t o thành k t t a khiố ấ ạ ế ủ
TVQ 6 Có m tộ c cố đ ngự dung d chị HCl, nhúng m tộ lá Cu vào, quan sát b ngằ m tắ thườ không có chuy nng ệ gì
x y ra Tuy nhiên, n u đ lâu ngày, dung d ch trong c c d n chuy n sang màu xanh Lá Cu có th b đ t chả ế ể ị ố ầ ể ể ị ứ ở ỗ
ti p xúc v i b m t thoáng c a c c axit Nguyên nhân c a hi n tế ớ ề ặ ủ ố ủ ệ ượng này là
A Cu tác d ng ch m v iụ ậ ớ axit HCl B Cu tác d ng v i HCl có m t c a Oụ ớ ặ ủ 2 trong không khí
C x y ra hi n tả ệ ượng ăn mòn đi nệ hóa D Cu b th đ ng trong môi trị ụ ộ ườ axit.ng
TVQ 7 Cho các dung d ch: HCl, NaOH, CuSOị 4, Fe2(SO4)3 Fe không tác d ng v i dung d ch nào sau đâyụ ớ ị
TVQ 8 Cho r tấ ch mậ t ngừ gi tọ dung d chị HCl đ nế dư vào dung d chị Na2CO3 Hi nệ tượ x yng ả ra là
A.có hi n tệ ượng s i b t khí COủ ọ 2 ngay, cho đ n khi h tế ế Na2CO3
B.không có hi n tệ ượ gì.ng
C.lúc đ u ch a th y xu t hi n b t khí, sau m t lúc, khi đã dùng nhi u HCl, m i th y b t khí thoátầ ư ấ ấ ệ ọ ộ ề ớ ấ ọ ra
D.t t c đ u không đúng vì còn ph thu c vào y u t có đun nóng dung d ch thí nghi m hayấ ả ề ụ ộ ế ố ị ệ không
TVQ 9 Cho m t s phát bi u:ộ ố ể
(a)Cho NaOH d vào dung d ch Kư ị 2Cr2O7 thì dung d ch chuy n t màu da cam sang màuị ể ừ vàng
(b)Cho NaOH và Cl2 vào dung d ch CrClị 3 thì dung d ch chuy n thành màuị ể vàng
(c)Thêm t t đ n d dung d ch KOH vào dung d ch CrClừ ừ ế ư ị ị 3 th y có k t t a, sau đó k t t a l iấ ế ủ ế ủ ạ tan
(d)Thêm t t đ n d dung d ch HCl vào dung d ch Na[Cr(OH)ừ ừ ế ư ị ị 4] th y có k t và sau đó k t t a l i ấ ế ế ủ ạ
tan S phát bi u ố ể đúng là
TVQ 10 Dây b c đ lâu ngoài không khí b đen l i doạ ể ị ạ
A.b c tác d ng v i oxi c a không khí t o ra Agạ ụ ớ ủ ạ 2O màu đen
B.b c tác d ng v i Hạ ụ ớ 2S và O2 trong không khí t o raạ Ag2S
C.b c tác d ng v i ozon có trong khôngạ ụ ớ khí
D.b c chuy n sang d ng vô đ nh hình có màuạ ể ạ ị đen
TVQ 11 Công th c t ng quát c a este X t o b i ancol no, đ n ch c, m ch h và axit thu c dãy đ ng đ ng ứ ổ ủ ạ ở ơ ứ ạ ở ộ ồ ẳ
c a axit benzoic làủ
A CnH2n-8O2 B CnH2n-2O2 C CnH2n-6O2 D CnH2n-10O2
Trang 1412 | P a g e - T e a m T V Q - H ã a h ä c 1 2
TVQ 12 Có bao nhiêu đ ng phân c u t o c a nhau có CTPT Cồ ấ ạ ủ 4H8O2 đ u tác d ng đề ụ ược v i NaOHớ
TVQ 13 Đ kh mùi tanh c a cá, ngể ử ủ ười ta nên s d ng dung d chử ụ ị
A nướ đc ường B nướ mu i.c ố C gi m.ấ D rượu
TVQ 14 Phát bi u ể không đúng là:
A.Trong dung d ch, Hị 2N-CH2-COOH còn t n t i d ng ion lồ ạ ở ạ ưỡng c cự +H3N-CH2–COO-
B.Aminoaxit là h p ch t h u c t p ch c, phân t ch a đ ng th i nhóm amino và nhómợ ấ ữ ơ ạ ứ ử ứ ồ ờ cacboxyl
C.Aminoaxit là nh ng ch t r n, k t tinh, tan t t trong nữ ấ ắ ế ố ước và có vị ng t.ọ
D.H p ch t Hợ ấ 2N-CH2-COOH3N-CH3 là este c a glyxin (hayủ glixin)
TVQ 15 Đ ch ng minh trong phân t c a glucoz có nhi u nhóm hiđroxyl, ngể ứ ử ủ ơ ề ười ta cho dung d ch glucoz ị ơ
ph n ng v iả ứ ớ
A kim lo iạ Na B AgNO3 (ho c Agặ 2O) trong dung d ch NHị 3, đun nóng,
C Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng D Cu(OH)2 ở nhi t đệ ộ thường
TVQ 16 Cho dãy các ch t:ấ C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, C12H22O11 (sacaroz ).ơ Số ch tấ trong dãy tham gia
TVQ 18: Ch t nào sau đây trùng h p t o poli(metyl metacrylat)?ấ ợ ạ
A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2=CHCOOCH3 C CH3COOCH=CH2 D CH2=C(CH3)COOC2H5
TVQ 19 Lo i thu c nào sau đây gây nghi n cho con ngạ ố ệ ười?
A thu c c m pamin ố ả B mocphin C vitamin C D penixilin.
TVQ 20 Hòa tan h pợ kim Ba - Na vào nướ đc ượ dung d chc ị A và thoát ra 13,44 lít H2 (đktc) Thể tích dung
d ch ị HCl 1M đ trung hòa hoàn toàn 1/10 dung d ch Aể ị là
TVQ 21 Hoà tan h t 2,8 gam s t trong dung d ch AgNOế ắ ị 3 d thì thu đư ược m gam ch t r n Giá tr m làấ ắ ị
TVQ 22 Trướ đây ngc ườ ta thi ườ tr nng ộ vào xăng ch tấ Pb(C2H5)4 Khi đ tố cháy xăng trong các đ ngộ c ,ơ sẽ
th i vào không khí PbO, đó là m t ch t r t đ c M t năm ngả ộ ấ ấ ộ ộ ười ta đã dùng h t 227,25 t n Pb(Cế ấ 2H5)4 pha vàoxăng (hi n nay không dùng), s t n PbO th i vào khí quy n năm đóệ ố ấ ả ể là
TVQ 23 M t este t o b i axit đ n ch c và rộ ạ ở ơ ứ ượu đ n ch c có t kh i h i so v i khí COơ ứ ỉ ố ơ ớ 2 b ng 2 Khi đun nóngằeste v iớ dung d chị NaOH t oạ ra mu iố có kh iố lượ l nng ớ h nơ lượ este đã ph nng ả ng.ứ Công th cứ c uấ t oạ thu
g n c a esteọ ủ là
A CH3COOCH3 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
TVQ 24 Xà phòng hoá hoàn toàn m t trieste X b ng dung d ch NaOH thu độ ằ ị ược 9,2 gam glixerol và 83,4 gam
mu i c a m t axit béo no B Ch t B làố ủ ộ ấ
A linoleic B axit panmitic C axit oleic D axit stearic
TVQ 25 X là m t amino axit no ch ch a m t nhóm -NHộ ỉ ứ ộ 2 và m t nhóm -COOH Cho 0,89 gam X ph n ng v a ộ ả ứ ừ
A tinh b t,ộ glucoz ,ơ etanol B tinh b t, glucoz , cacbonộ ơ đioxit
C xenluloz , saccaroz ,ơ ơ cacbon đioxit D xenluloz , fructoz , cacbonơ ơ đioxit
TVQ 27 Cho hình vẽ mô t qua trình xác đ nh C và H trongả ị
h pợ ch tấ h uữ c ơ Vai trò c aủ CuSO4 (khan) và sự bi nế đ iổ
c a ủ nó trong thí nghi m.ệ
A.Xác đ nhị C và màu CuSO4 từ màu tr ngắ sang màu xanh
B.Xác đ nhị H và màu CuSO4 từ màu tr ngắ sang màu xanh
C.Xác đ nhị C và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu tr ng.ắ
D.Xác đ nhị H và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu tr ng.ắ
Trang 15TrÇn V¨n QUAng - THPT §a Phóc - LUYÖn hi kq – 0383560439 FB: QUAng TrÇn
TVQ 28 Đi n phân (đi n c c tr ) dung d ch X ch a 0,2 mol CuSOệ ệ ự ơ ị ứ 4 và 0,12 mol NaCl b ng dòng đi n có ằ ệ
cường đ 2A Th tích khí (đktc) thoát ra anot sau 9650 giây đi n phân làộ ể ở ệ
A 1,344 lít B 2,240 lít C 1,792 lít D 2,912 lít.
TVQ 29 Ti n hành b n thí nghi m sau:ế ố ệ
-TN 1: Nhúng thanh Fe vào dung d chị FeCl3 -TN 2: Nhúng thanh Fe vào dung d chị CuSO4
-TN 3: Nhúng thanh Cu vào dung d chị FeCl3 -TN 4: Cho thanh Fe ti pế xúc v iớ thanh Cu r iồ nhúng vào dd HCl S trố ường h p xu t hi n ăn mòn đi n hoáợ ấ ệ ệ là
TVQ 30 Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam h n h p g m Al và Mg vào dung d ch HNOỗ ợ ồ ị 3 loãng, thu được dung d chị
X và 3,136 lít (ở đktc) h nỗ h pợ Y g mồ hai khí không màu, trong đó có m tộ khí hóa nâu trong không khí Kh iố
lượng c aủ Y là 5,18 gam Cho dung d chị NaOH (d )ư vào X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra Ph nầtrăm kh i lố ượng c a Al trong h n h p ban đ uủ ỗ ợ ầ là
TVQ 31 Khi clo hoá 30,4 gam h n h p b t đ ng và s t c n 13,44 lít khí clo (đktc) Thành ph n % c a đ ngỗ ợ ộ ồ ắ ầ ầ ủ ồtrong h n h p ban đ u làỗ ợ ầ
TVQ 32: S cụ khí CO2 vào V ml dung d chị h nỗ h pợ NaOH 0,2M và
Ba(OH)2 0,1M Đồ thị bi uể di nễ kh iố lượ k tng ế t aủ theo số mol CO2
TVQ 34 Hòa tan hoàn toàn 8,45 gam m tộ kim lo iạ hóa trị II b ngằ dung d chị HCl Cô c nạ dung d chị sau ph nả
ng đ c 17,68 gam mu i khan Kim lo i đã dùng
TVQ 35 Đ tố cháy hoàn toàn m gam FeS2 b ngằ m tộ lượ oxi v ang ừ đ ,ủ thu đượ khí X, h pc ấ thụ toàn bộ lượngkhí X vào 1 lít dung d ch ch a Ba(OH)ị ứ 2 0,15 M và KOH 0,1 M, thu được dung d ch Y và 21,7 gam k t t a Cho Yị ế ủvào dung d ch NaOH, th y xu t hi n thêm k t t a Giá tr c a mị ấ ấ ệ ế ủ ị ủ là
TVQ 36 Cho 61,2 gam h nỗ h pợ X g mồ Cu và Fe3O4 tác d ngụ v iớ dung d chị HNO3 loãng, đun nóng và khu yấ
đ u ề Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đả ứ ả ược 3,36 lít khí NO (s n ph m kh duy nh t, đktc), dungả ẩ ử ấ ở
d ch Y và còn l i 2,4 gam kim lo i Cô c n dung d ch Y, thu đị ạ ạ ạ ị ược m gam mu i khan Giá tr c a mố ị ủ là
TVQ 37 H n h p Z g m hai este X và Y t o b i cùng m t ancol và hai axit cacboxylic k ti p nhau trong dãyỗ ợ ồ ạ ở ộ ế ế
đ ngồ đ ngẳ (MX < MY) Đ tố cháy hoàn toàn m gam Z c nầ dùng 6,16 lít khí O2 (đktc), thu đượ 5,6 lít khí COc 2(đktc) và 4,5 gam H2O Công th c este X và giá tr c a m tứ ị ủ ương ngứ là
A (HCOO)2C2H4 và 6,6 B HCOOCH3 và 6,7 C CH3COOCH3 và 6,7 D HCOOC2H5 và 9,5
TVQ 38 Đ t cháy hoàn toàn 22,9 gam h n h p X g m hai este đ n ch c, m ch h t o b i cùng m t ancol v iố ỗ ợ ồ ơ ứ ạ ở ạ ở ộ ớhai axit cacboxylic kế ti pế nhau trong dãy đ ngồ đ ng,ẳ thu đượ 1,1 mol COc 2 và 15,3 gam H2O M tặ khác, toàn
b ộ lượng X trên ph n ng h t v i 300 ml dung d ch NaOH 1M thu đả ứ ế ớ ị ược dung d ch Y Cô c n dung d ch Y thuị ạ ị
được m gam ch t r n khan Giá tr c a mấ ắ ị ủ là
TVQ 39: Cho 18,5 gam ch tấ h uữ cơ A có công th cứ phân tử C3H11O6N3 A tác d ngụ v aừ đủ v iớ 300 ml dung
d ch ị NaOH 1M t o thành nạ ước, m t ch t h u c đa ch c b c m t và m gam h n h p mu i vô c Giá tr c aộ ấ ữ ơ ứ ậ ộ ỗ ợ ố ơ ị ủ
m là
TVQ 40 Đ t cháy hoàn toàn 4,03 gam triglixerit X b ng m t lố ằ ộ ượng oxi v a đ cho toàn b s n ph m cháyừ ủ ộ ả ẩ
h p th h t vào bình đ ng nấ ụ ế ự ước vôi trong d thu đư ược 25,5 gam k t t a và kh i lế ủ ố ượng dung d ch thu đị ược
gi m 9,87 gam so v i lả ớ ượng nước vôi trong ban đ u M t khác khi th y phân hoàn toàn 8,06 gam X trongầ ặ ủdung d ch NaOH d đun nóng thu đị ư ược dung d ch ch a a gam mu i Giá tr c a a làị ứ ố ị ủ
Trang 1614 | P a g e - T e a m T V Q - H ã a h ä c 1 2
LUY N THI KQ Ệ
Th y Quang ầ TVQ
Đ THI KH O SÁT CH T L Ề Ả Ấ ƯỢ NG THPT QU C GIA 2019 Ố
A Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2 B Zn(NO3)2 và Fe[NO3)2 C AgNO3 và Zn(NO3)2 D Fe(NO3)2 và AgNO3
TVQ 3 Cho khí CO d đi qua ng s nung nóng đ ng h n h p X g m: Alư ố ứ ự ỗ ợ ồ 2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được ch t ấ
r nắ
Y Cho Y vào dung d chị NaOH d ,ư khu yấ kĩ, th yấ còn l iạ ph nầ không tan Z Giả sử các ph nả ngứ x yả ra hoàn toàn Ph n không tan Zầ g mồ
A MgO, Fe, Cu B Mg, Fe, Cu C MgO, Fe3O4, Cu D Mg, FeO, Cu.
TVQ 4 Nh t t cho đ n d dung d ch NaOH vào dung d ch AlClỏ ừ ừ ế ư ị ị 3 Hi n tệ ượng x y ra làả
A có k t t a keo tr ng và có khíế ủ ắ bay lên B có k t t a keo tr ng, sau đó k t t aế ủ ắ ế ủ tan
C ch có k t t aỉ ế ủ keo tr ng.ắ D không có k t t a, có khí bayế ủ lên
TVQ 5 T hai mu i X và Y th c hi n các ph n ng sau:ừ ố ự ệ ả ứ
X → X1 + CO2; X1 + H2O → X2; X2 + Y→ X + Y1 + H2O
X2 + 2Y → X + Y2 + H2O Hai mu i X, Y tố ương ngứ là
A MgCO3 Na2CO3 B BaCO3, Na2CO3 C CaCO3, NaHCO3 D MgCO3, NaHCO3
TVQ 6 Cho dãy các ch t:ấ Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3 số ch tấ trong dãy có tính ch tấ
lưỡng tính là
TVQ 7 Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ
(a) Nung h n h p g m Fe và NaNOỗ ợ ồ 3 trong khí tr ơ (b) Cho lu ng khí Hồ 2 đi qua b t CuO nungộ nóng
(c) Đ t dây Al trong bình kín ch a đ yố ứ ầ khí CO2 (d) Nhúng dây Ag vào dung d ch HNOị 3 loãng
(e)Nung h n h p b t g m CuO và Al trong khíỗ ợ ộ ồ tr ơ
S thí nghi m có th x y ra ph n ng oxi hóa kim lo i làố ệ ể ả ả ứ ạ
TVQ 8 Hi n tệ ượng x y ra khi nh vài gi t dung d ch Hả ỏ ọ ị 2SO4 vào dung d ch Naị 2CrO4 là
A dd ban đ u có màu vàng và khôngầ đ iổ màu B dung d ch chuy n t màu da cam sang màuị ể ừ vàng
C dung d ch chuy n t màu vàng sang màu da cam ị ể ừ D dung d ch ban đ u có màu da cam và không đ iị ầ ổmàu TVQ 9 H i thu ngân r t đ c, b i v y khi làm v nhi t k thu ngân thì ch t đơ ỷ ấ ộ ở ậ ỡ ệ ế ỷ ấ ược dùng đ r c lênể ắthu ngân r i gom l i làỷ ồ ạ
TVQ 10 Các dung d ch nào sau đây đ u có tác d ng v i Alị ề ụ ớ 2O3?
A Na2SO4, HNO3 B HNO3, KNO3 C HCl, NaOH D NaCl, NaOH.
TVQ 11 Công th c t ng quát c a este t o b i ancol no đ n ch c và axit cacboxylic có m t liên k t đôi C=C, ứ ổ ủ ạ ở ơ ứ ộ ế
A H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH B +H3N-CH2-COOHCl-, +H3N-CH2-CH2-COOHCl-
C H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH2)-COOH D +H3N-CH2-COOHCl, +H3NCH(CH3)-COOHCl
TVQ 15 Dung d ch glucoz và saccaroz đ u có tính ch t hóa h c chung làị ơ ơ ề ấ ọ
A ph n ngả ứ th yủ phân B ph n ng v i nả ứ ớ ướ brom.c
C hòa tan Cu(OH)2 ở nhi tệ độ thường D có v ng t d tan trongị ọ ễ nước
TVQ 16 S t o th ch nhũ trong các hang đ ng đá vôi là quá trình hóa h c di n ra trong hàng tri u năm Cân ự ạ ạ ộ ọ ễ ệ
b ng hóa h c di n t quá trình đó:ằ ọ ễ ả
A CaO + CO2 ←→ CaCO3 B Ca(OH)2 + 2CO2 ←→ Ca(HCO3)2
Trang 17TrÇn V¨n QUAng - THPT §a Phóc - LUYÖn hi kq – 0383560439 FB: QUAng TrÇn
C MgCO3 + CO2 +H2O ←→ Mg(HCO3) D Ca(HCO3)2 ←→ CaCO3 + CO2 + H2O