1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

nắm chắc kiến thức hoá học 12

25 111 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất tác dụng với dung dịch HNO3 loãng không tạo ra khí NO là TVQ 16: Cho phản ứng của Fe với oxi như hình vẽ sau: Vai trò của lớp nước ở đáy bình là: A.. Sau khi điện phân dung dịch Cu

Trang 1

TrÇn V¨n Quang - THPT §a Phóc - LuyÖn thi kq – 0383560439 FB: Quang TrÇn

TVQ 1: Kim loại có tính dẫn nhiệt, dẫn điện, tính dẻo, ánh kim là do

A. kim loại có cấu trúc mạng tinh thể B. kim loại có bán kính nguyên tử và điện tích hạt nhân bé

C. các electron tự do trong kim loại gây ra D. kim loại có tỉ khối lớn

TVQ 2: Cho 13,6 gam hỗn hợp gồm CaO và MgO tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 2M Cô cạn dung dịch

sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

A. 28,9 gam B. 31,0 gam C. 30,1 gam D. 33,2 gam

TVQ 3: Để khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần dùng vừa đủ 2,24 lít H2 (đktc) Khối lượng Fe thu được là

TVQ 4: Có các dung dịch sau: C6H5NH3Cl, H2N-CH2CH2CH(NH2)COOH, ClH3N-CH2COOH, H2N-CH2COONa,

HOOC-CH2CH2CH[NH2)COOH Số lượng các dung dịch có pH < 7 là

TVQ 5: Để tráng một tấm gương, người ta phải dùng 5,4 gam glucozơ biết H = 95% Khối lượng bạc bám trên

gương là

A. 6,156 gam B. 3,078 gam C. 6,480 gam D. 6,821 gam

TVQ 6: Kim loại Cu không tan trong dung dịch nào sau đây:

A. HNO3 loãng nóng B. HNO3 loãng nguội C. H2SO4 loãng nóng D. H2SO4 đặc nóng

TVQ 7: Những kim loại có thể điều chế theo phương pháp nhiệt luyện là

TVQ 8: Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại

TVQ 9: Công thức của este tạo bởi axit benzoic và ancol etylic là

A. C6H5COOC2H5 B. C2H5COOC6H5 C C6H5COOCH3 D. CH3COOC6H5

TVQ 10: Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí của amin là không đúng?

A. Metyl-, etyl-, đimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước

B. Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc

C. Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen

D. Độ tan trong nước của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng

TVQ 11: Gang là hợp kim của Fe - C và một số nguyên tố khác Phần trăm về khối lượng của C có trong gang là

TVQ 12: Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

TVQ 13: Khi nấu canh cá người ta thường cho các chất chua vào để:

A. khử mùi tanh của cá B. thêm hương vị

C. làm cá mau chín D. không có tác dụng gì, là tùy khẩu vị của mỗi người

TVQ 14: Trong phòng thí nghiệm để bảo quản Na có thể ngâm Na trong

A. NH3 lỏng B. C2H5OH C. Dầu hoả D. H2O

TVQ 15: Trong các chất sau: Fe2O3, Fe3O4, Mg(OH)2, CuO, Fe(OH)2, FeCl2, Cu, Cu2O Chất tác dụng với dung dịch HNO3 loãng không tạo ra khí NO là

TVQ 16: Cho phản ứng của Fe với oxi như hình vẽ sau:

Vai trò của lớp nước ở đáy bình là:

A. Nước giúp cho phản ứng của Fe với oxi xảy ra dễ dàng hơn

B. Phản ứng thể hiện tính oxi hóa của O2 và tính khử Fe

C. H2O có vai trò tránh vỡ bình vì phản ứng tỏa nhiệt mạnh

D. Sắt sẽ nóng chảy và cháy sáng trong khí oxi

TVQ 17: Nhận biết sự có mặt của đường glucozơ trong nước tiểu, người ta có thể dùng thuốc thử là

A. dd AgNO3/NH3 B. Cu(OH)2 C. Quỳ tím D. hồ tinh bột

TVQ 18: Khi clo hóa 2,4 gam một hỗn hợp bột X gồm Mg và Cu cần phải dùng 1,12 lít khí clo (đktc) Thành phần

phần trăm khối lượng của Mg trong hỗn hợp là

Trang 2

TrÇn V¨n Quang - THPT §a Phóc - LuyÖn thi kq – 0383560439 FB: Quang TrÇn

TVQ 21: Cho dung dịch muối CuSO4 Sau khi điện phân dung dịch CuSO4, dung dịch thu được có môi trường

TVQ 22: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol Fe và 0,2 mol Fe3O4 tác dụng hoàn toàn với HCl dư thu được dung dịch Y, sau đó thêm tiếp NaOH đến dư vào dung dịch Y, lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là

A. 48,00 gam B. 16,00 gam C. 56,00 gam D. 38,08 gam

TVQ 23: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa AlCl3 và CuCl2 thu được kết tủa A Nung A được chất rắn

B Cho luồng CO dư đi qua B nung nóng thu được chất rắn là

A. Cu B. Cu và Al C. CuO và Al D. Cu và Al2O3

TVQ 24: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm các este no, đơn chức, mạch hở rồi cho toàn bộ sản phẩm

cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa và khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng giảm 58,9 gam Giá trị của m là

A. 95,0 gam B. 105,0 gam C. 58,9 gam D. 155,0 gam

TVQ 25: Loại cao su nào sau đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp?

A. Cao su buna B. Cao su buna - N C. Cao su isopren D. Cao su cloropren

TVQ 26: Phát biểu nào sau đây là đúng

A. Vinyl axetat không làm mất màu dung dịch brom

B. Metyl fomat không tạo liên kết hiđro với nước

C. Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các chất bẩn bám trên các vật rắn bằng phản ứng hóa học với các chất đó

D. Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước, nhưng hòa tan trong các

dung môi hữu cơ không phân cực

TVQ 27: Chất nào dưới đây không làm mất màu nước brom

A. C6H5NH2 B. CH2=CH-COOCH3 C. CH3COONH4 D. CH2=CH-COONH3CH3

TVQ 28: Nung nóng hỗn hợp gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 23,3 gam hỗn hợp X Cho toàn bộ X phản ứng với HCl dư thấy thoát ra V lít H2 (đktc) Giá trị của V là

TVQ 29: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là

A. BaSO4 và FeO B. Al2O3 và Fe2O3, BaSO4 C. BaSO4 và Fe2O3 D. Fe2O3

TVQ 30: Cho 5,6 gam Fe vào 200 ml dung dịch gồm AgNO3 0,05M và Cu(NO3)2 0,05M, khi phản ứng kết thúc, khối lượng chất rắn thu được là

A. 6,57 gam B. 6,67 gam C. 6,48 gam D. 6,76 gam

TVQ 31: Hoà tan hoàn toàn 1,6 gam kim loại M bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng Lượng SO2 thoát ra được hấp thụ hoàn toàn bằng 50 ml dung dịch NaOH 0,6M tạo ra 2,71 gam hỗn hợp muối Kim loại M là

TVQ 32: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,

cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A. 4,0 gam B. 8,2 gam C. 12,2 gam D. 12,8 gam

TVQ 33: Đun nóng 0,1 mol este X đơn chức với 100 gam dung dịch NaOH 8%, phản ứng hoàn toàn thu được

dung dịch Y Làm khô dung dịch Y thu được 13,6 gam chất rắn Công thức của X là

A. CH3COOC2H5 B. CH3COOCH3 C. C2H5COOCH3 D. C5H9COOC3H7

TVQ 34: Nhỏ từ từ đến dư KOH vào dung dịch

gồm a mol HCl và x mol ZnSO4 ta quan sát hiện

tượng theo đồ thị hình bên (số liệu theo đơn

vị mol) Giá trị x (mol) là:

Trang 3

TrÇn V¨n Quang - THPT §a Phóc - LuyÖn thi kq – 0383560439 FB: Quang TrÇn

TVQ 35: Cho 2,8 gam Fe kim loại tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được V lít khí SO2

(đktc) (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là

TVQ 36: Chất nào sau đây không có phản ứng tráng gương?

TVQ 37: Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 dư, kết thúc thí nghiệm thu được 6,72 lít (đktc) hỗn hợp B gồm NO và NO2 có khối lượng 12,2 gam Khối lượng muối nitrat sinh ra là

A. 43,0 gam B. 34,0 gam C. 30,6 gam D. 55,4 gam

TVQ 38: X là một α-aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH Cho 10,3 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 13,95 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. CH3CH(NH2)CH2COOH B. CH3CH(NH2)COOH

C. NH2CH2CH2CH2COOH D. CH3CH2CH(NH2)COOH

TVQ 39: Để m gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian sẽ chuyển thành hỗn hợp B có khối lượng 12 gam

gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Cho hỗn hợp B phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 2,24 lít khí NO (đktc) Giá trị của m là

TVQ 40: Hòa tan hoàn toàn 3,76 gam hỗn hợp A gồm: S, FeS, FeS2 trong HNO3 dư được 0,48 mol NO2 và dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X, lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là

A. 17,545 gam B. 18,355 gam C. 15,145 gam D. 2,400 gam

TVQ 2: Trong các chất sau: Cu, HCl, C2H5OH, KOH, Na2SO3 Axit aminoaxetic tác dụng được với dãy chất:

A. HCl, KOH, Na2SO3, C2H5OH B. C2H5OH, KOH, Na2SO3, Cu

C. KOH, Na2SO3, Cu, HCl D. Tất cả các chất

TVQ 3: Sắt trong tự nhiên tồn tại dưới nhiều dạng quặng Quặng nào sau đây giàu hàm lượng sắt nhất

A. Hematit đỏ B. Hematit nâu C. Manhetit D. Pirit sắt

TVQ 4: Cho Ba lần lượt vào các dung dịch K2SO4, NaHCO3, HNO3, NH4Cl Có bao nhiêu trường hợp xuất hiện kết tủa

TVQ 5: Este tạo bởi axit axetic và glixerol có công thức cấu tạo là

TVQ 6: Cho các dung dịch: Br2 (1), KOH (2), C2H5OH (3), H2, Ni/to (4) Với điều kiện phản ứng coi như có đủ thì vinyl axetat tác dụng được với các chất là

A. (2) B. (4), (2) C. (1), (3) D. (1), (2), (4)

TVQ 7: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3 có thể dùng dung dịch

TVQ 8: Dung dịch Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất AgNO3 Chất nào sau đây có thể loại bỏ được tạp chất

A. Bột Fe dư, lọc B. Bột Cu dư, lọc C. Bột Ag dư, lọc D. Bột Al dư, lọc

TVQ 9: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy tham gia phản ứng

tráng gương là

TVQ 10: Trong các polime sau: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ

A. sợi bông, tơ axetat, tơ visco B. tơ tằm, sợi bông, nilon - 6,6

C. sợi bông, len, tơ nilon - 6,6 D. tơ visco, tơ nilon - 6,6, tơ axetat

TVQ 11: Hiện tượng xảy ra khí cho từ từ dung dịch KOH đến dư vào dung dịch Zn(NO3)2 là

A. Dung dịch vẫn trong suốt B. Xuất hiện ↓ keo, ↓ tăng cực đại rồi tan dần đến hết

C. Xuất hiện kết tủa và kết tủa này không tan D. Xuất hiện kết tủa và có khí không mùi thoát ra

TVQ 12: Chọn phát biểu đúng về Fe(OH)3

A. Màu lục nhạt B. Dễ bị nhiệt phân C. Khó tan trong axit D. Dễ tan trong bazơ

TVQ 13: Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 là

Trang 4

TrÇn V¨n Quang - THPT §a Phóc - LuyÖn thi kq – 0383560439 FB: Quang TrÇn

TVQ 14: Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là

Arg - Pro - Pro - Gly - Phe - Ser - Pro - Phe - Arg Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tripeptit mà thành phần có chứa phenyl alanin (Phe)

TVQ 15: Phát biểu nào sau đây không đúng

A. Glucozơ và saccarozơ đều là các chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

B. Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

C. Dẫn khí hiđro vào dung dịch glucozơ nung nóng có Ni xúc tác sinh ra sobitol

D. Dung dịch glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ cao tạo ra phức đồng glucozơ [Cu(C6H11O6)2]

TVQ 16: Hình vẽ sau do một học sinh vẽ để mô tả lại thí nghiệm ăn mòn điện hóa

học khi cắm hai lá Cu và Zn (được nối với nhau bằng một dây dẫn) vào dung dịch

H2SO4 loãng: Trong hình vẽ bên chi tiết nào chưa đúng?

A. Bề mặt hai thanh Cu và Zn B. Chiều dịch chuyển của electron trong dây dẫn

C. Kí hiệu các điện cực D. Hiện tượng xảy ra trên điện cực Zn

TVQ 17: Cho phản ứng K2Cr2O7 + HCl → KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O Số phân tử HCl bị oxi hóa là

TVQ 18: Số đồng phân của hợp chất este X đơn chức có CTPT C5H10O2 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 sinh

ra Ag là

TVQ 19: Các hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác

A. Nhúng quỳ tím vào dung dịch etylamin thấy quỳ tím chuyển sang xanh

B. Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm xuất hiện khói trắng

C. Nhỏ dung dịch Br2 vào ống nghiệm đựng dung dịch metylamin không thấy có kết tủa trắng

D. Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh

TVQ 20: Người ta dùng NaHCO3 làm thuốc chừa đau dạ dày vì

A. NaHCO3 làm giảm nồng độ axit trong dạ dày

B. NaHCO3 cung cấp ion HCO3- có tác dụng diệt vi khuẩn làm đau dạ dày

C. NaHCO3 cung cấp ion Na+ có tác dụng diệt khuẩn

D. NaHCO3 có tác dụng giảm đau

TVQ 21: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là

TVQ 22: Thể tích dung dịch FeSO4 0,2M cần để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch KMnO4 0,1M trong môi trường H2SO4 dư là

TVQ 23: Đốt cháy hoàn toàn 9,65 gam hỗn hợp X gồm các amin no, hở thu được 17,6 gam CO2 và 12,15 gam

H2O Nếu cho 19,3 gam X tác dụng với HCl dư được m gam muối Xác định m

A. 37,550 gam B. 28,425 gam C. 18,775 gam D. 39,375 gam

TVQ 24: Cho hỗn hợp X gồm 9,75 gam kẽm và 2,7 gam nhôm tác dụng vừa đủ với V lít hỗn hợp O2 và Cl2 (đktc) sau phản ứng thu được 22,75 gam chất rắn Giá trị của V là

TVQ 25: Khi hòa tan kim loại M bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 14,6% thu được dung dịch muối có nồng

độ 18,199% Kim loại M là

TVQ 26: Một loại mỡ chứa 40% triolein, 20% tripanmitin, 40% tristearin về số mol Xà phòng hoá hoàn toàn m

gam mỡ trên bằng NaOH thu được 138 gam glixerol Giá trị của m là

TVQ 27: Cho 11,8 gam hỗn hợp gồm metyl axetat và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam dung dịch NaOH

4% Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng

TVQ 28: Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hòa tan hết vào nước được dung dịch A và 0,672 lít khí (đktc)

Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hòa hết một phần ba dung dịch A là

Trang 5

TrÇn V¨n Quang - THPT §a Phóc - LuyÖn thi kq – 0383560439 FB: Quang TrÇn

TVQ 29: Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2

(ở đktc) và 3,6 gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là

A. metyl axetat B. metyl propionat C. etyl axetat D. metyl fomat

TVQ 30: Một α-aminoaxit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl dư

thu được 15,06 gam muối Chất X là:

A. valin B. glyxin C. axit glutamic D. alanin

TVQ 31: Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol

Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)

A. 1,0 lít B. 0,6 lít C. 0,8 lít D. 1,2 lít

TVQ 32: Dẫn từ từ khí CO2 vào dung dịch chứa Ba(OH)2 và KOH Hiện

tượng được biểu thị theo đồ thị: (các đơn vị được tính theo mol)

Giá trị của x là

TVQ 33: Cho một hỗn hợp A chứa NH3, C6H5NH2 và C6H5OH A được trung hòa bởi 0,02 mol NaOH hoặc 0,01 mol HCl A cũng phản ứng vừa đủ với 0,075 mol Br2 tạo kết tủa Lượng các chất NH3, C6H5NH2 và C6H5OH lần lượt bằng

A. 0,01 mol; 0,005 mol và 0,02 mol B. 0,005 mol; 0,005 mol và 0,02 mol

C. 0,005 mol; 0,02 mol và 0,005 mol D. 0,055 mol; 0,025 mol và 0,02 mol

TVQ 34: Điện phân (điện cực trơ) dung dịch X chứa 0,3 mol CuSO4 và 0,14 mol NaCl bằng dòng điện có cường

độ 2A Thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot sau 8685s điện phân là:

A. 4,144 lít B. 6,720 lít C. 1,792 lít D. 1,568 lít

TVQ 35: Ngâm 1 thanh sắt có khối lượng 20 gam vào 200 ml dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 1M và AgNO3 0,5M sau một thời gian thấy khối lượng thanh sắt tăng 10% Khối lượng dung dịch đã thay đổi

A. giảm 1,6 gam B. tăng 2,0 gam C. giảm 2,0 gam D tăng 1,6 gam

TVQ 36: Trộn 10,8 gam bột nhôm với 34,8 g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp A Hòa tan hết A bằng HCl thu được 10,752 lít khí (đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm và thể tích dung dịch HCl 2M cần dùng là

TVQ 39: Đốt 10,08 gam phôi bào sắt trong không khí thu được 13,2 gam hỗn hợp B chứa Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Hòa tan hoàn toàn B trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của V là

TVQ 40: Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho X tác dụng vừa đủ với 250

ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A. etyl axetat B. metyl fomat C. metyl propionat D. etyl propionat

TVQ 2: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

A. saccarozơ B. glucozơ C. xenlulozơ D. tinh bột

TVQ 3: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

A. FeCl3 B. MgCl2 C. CuSO4 D. AgNO3

TVQ 4: Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X là

A. CH3COOCH3 B C2H5COOC2H5 C. CH3COOC2H5 D. C2H5COOCH3

TVQ 5: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là

Trang 6

TrÇn V¨n Quang - THPT §a Phóc - LuyÖn thi kq – 0383560439 FB: Quang TrÇn

TVQ 6: Tính chất vật lý của kim loại không phải do các electron tự do gây ra là

A. Tính cứng B. Tính dẻo C. Tính dẫn điện và nhiệt D. Ánh kim

TVQ 7: Hai chất đồng phân của nhau là

A. glucozơ và tinh bột B. glucozơ và fructozơ C. glucozơ và saccarozơ D. fructozơ và saccarozơ

TVQ 8: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

A. Al và Mg B. Na và Fe C. Cu và Ag D. Mg và Zn

TVQ 9: Phần trăm khối lượng nitơ trong phân tử anilin bằng

TVQ 10: Dung dịch nào sau đây tác dụng được với đồng?

A. NaCl B. HNO3 loãng C. FeCl2 D. HCl

TVQ 11: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh

A. phenylamoni clorua B. anilin C. glyxin D. etylamin

TVQ 12: PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn

nước, vải che mưa, PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây

A. vinyl clorua B. propilen C. acrilonitrin D. vinyl axetat

TVQ 13: Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axitglutamic tương ứng là

TVQ 14: Cho m gam glyxin phản ứng với NaOH dư, sau phản ứng thu được 14,55 gam muối Giá trị của m là

TVQ 15: Cho phản ứng của oxi với Na:

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Phản ứng cháy của Na trong khí O2 là phản ứng thu nhiệt

B Lớp nước để bảo vệ đáy bình thuỷ tinh

C Na thể hiện tính khử khi tác dụng với O2

D Người ta phải hơ cho Na cháy ngoài không khí rồi mới đưa nhanh vào bình

TVQ 16: Khẳng định nào sau đây là sai?

A CaSO4.H2O có trong tự nhiên, là thạch cao sống

B Nước cứng làm cho xà phòng ít bọt, giảm khả năng tẩy rửa của nó

C Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ các ion Ca2+, Mg2+ trong nước cứng

D Nước vôi trong là dung dịch Ca(OH)2

TVQ 17: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

TVQ 18: Thuốc thử để phân biệt Gly - Ala - Gly và Gly - Ala là

C. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm D. dung dịch HCl

TVQ 19: Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và N2O qua dung dịch NaOH Khí bị hấp thụ là

TVQ 20: Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng thay thế cho một số

loại nhiên liệu gây ô nhiễm môi trường

TVQ 21: Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, Zn(NO3)2, FeSO4, AgNO3 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

TVQ 22: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

A K2CO3 và HCl B. Na2CO3 và Na3PO4 C K2CO3 và Ca(OH)2 D. NaCl và Ca(OH)2

TVQ 23: Dây Cu đã cạo sạch cắm vào bình hoa thì hoa sẽ tươi lâu hơn vì:

A Có tạo ra một số ion Cu2+ có tác dụng diệt khuẩn B Cung cấp nguyên tố vi lượng cần thiết cho hoa

C Cu kích thích quá trình tăng trưởng của hoa D Nguyên nhân khác

TVQ 24: Có 3 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là

Trang 7

TrÇn V¨n Quang - THPT §a Phóc - LuyÖn thi kq – 0383560439 FB: Quang TrÇn

toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là

A. MgSO4 và FeSO4 B. MgSO4

C. MgSO4 và Fe2(SO4)3 D MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4

TVQ 27: Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp gồm Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 30,2 gam hỗn hợp

oxit Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là

A. 4,48 lít B. 8,96 lít C 17,92 lít D 11,20 lít

TVQ 28: Oxi hoá hoàn toàn m gam kim loại M cần vừa đủ 0,25m gam khí O2 Kim loại M là

TVQ 29: Hòa tan hoàn toàn 20,6 gam hỗn hợp X gồm Na2CO3 và CaCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch chứa 22,8 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là

TVQ 30: Nung hỗn hợp gồm 10,8 gam Al và 16,0 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y Khối lượng kim loại trong Y là

A. 16,6 gam B. 11,2 gam C. 5,6 gam D. 26,8gam

TVQ 31: Cho kim loại X tác dụng với Cl2 được muối Y; cho kim loại X tác dụng với dung dịch HCl được muối Z Nếu cho kim loại X tác dụng với dung dịch muối Y ta lại thu được muối Z Kim loại X có thể là

TVQ 34: Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90%, thu được sản phẩm chứa 10,8

gam glucozơ Giá trị của m là

TVQ 35: Este X có công thức là CH3COOCH=CH-CH3 Cho X tác dụng với lượng dư NaOH thu được a gam muối natri axetat và 5,8 gam anđehit Giá trị của a là

TVQ 36: Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với

dung dịch HCl dư, thu được 3,925 gam hỗn hợp muối Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là

A. C3H7NH2 và C4H9NH2 B. CH3NH2 và C2H5NH2 C. CH3NH2 và (CH3)3N D. C2H5NH2 và C3H7NH2

TVQ 37: Hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần

dùng vừa đủ 3,976 lít khí O2 (ở đktc), thu được 6,38 gam CO2 Công thức phân tử của hai este trong X là

A. C2H4O2 và C5H10O2 B. C2H4O2 và C3H6O2 C. C3H4O2 và C4H6O2 D. C3H6O2 và C4H8O2

TVQ 38: Thể tích dung dịch HNO3 loãng 1M ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)

A. 1,0 lít B. 0,6 lít C. 0,8 lít D. 1,2 lít

TVQ 39: Sục từ từ đến dư khí CO2 vào cốc đựng dung dịch Ca(OH)2,

kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Dựa vào đồ thị trên, khi lượng CO2 đã sục vào dung dịch là 0,85 mol

thì lượng kết tủa xuất hiện tương ứng là

A 0,15 mol B 0,45 mol C 0,35 mol D 0,50 mol

TVQ 40: Cho luồng khí CO đi qua một lượng quặng hematit (chứa Fe2O3) thì thu được 300,8 gam hỗn hợp các chất rắn X và hỗn hợp khí Y Cho hấp thụ toàn bộ khí Y bằng dung dịch NaOH dư thấy khối lượng bình NaOH tăng thêm 52,8 gam Đem chất rắn X hòa tan trong dung dịch HNO3 dư thu được 387,2 gam muối Thành phần

% khối lượng của Fe2O3 trong quặng là

Trang 8

TrÇn V¨n Quang - THPT §a Phóc - LuyÖn thi kq – 0383560439 FB: Quang TrÇn

A este hóa B xà phòng hóa C tráng gương D trùng ngưng

TVQ 2: Người ta hút thuốc nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp Chất gây hại có trong thuốc

lá là

TVQ 3: Cacbohiđrat thuộc loại polisaccarit là

A Mantozơ B Saccarozơ C Glucozơ D Xenlulozơ

TVQ 4: Kim loại tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường là

TVQ 5: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch tạo ra muối sắt (II) là

A HNO3 đặc, nóng, dư B MgSO4

TVQ 6: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3

đặc, nguội là:

A Cu, Fe, Al B Fe, Al, Cr C Cu, Pb, Ag D Fe, Mg, Al

TVQ 7: Este HCOOCH3không phản ứng với chất nào sau đây

TVQ 8: Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+ Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là

TVQ 9: Este nào sau đây tác dụng với NaOH dư cho sản phẩm gồm 2 muối?

A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C CH3COOC6H5 D HCOOC2H5

TVQ 10: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Các kim loại kiềm có tonc tăng dần từ Li đến Cs B Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ

C Các kim loại kiềm có độ cứng thấp D Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

TVQ 11: Cho các dung dịch: HCl, NaNO3, NH3, KCl Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là

TVQ 12: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Chất béo là trieste của glixerol với axit béo B Chất béo không tan trong nước

C Chất béo được gọi chung là triglixerit D Chất béo là este đơn chức của glixerol với axit béo

TVQ 13: Chất vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl là

A NaCrO2 B Cr(OH)3 C Na2CrO4 D CrCl3

TVQ 14: Cho các dung dịch: C6H5NH2, CH3NH2, NaOH và H2NCH2COOH Trong các dung dịch trên, số dung dịch

có thể làm đổi màu phenolphtalein là

TVQ 15: Muối nào sau đây là thành phần chính của nước cứng tạm thời

A CaCl2, MgCl2 B CaSO4, Ca(HCO3)2 C CaSO4, CaCl2 D Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

TVQ 16: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thủy phân

TVQ 17: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

TVQ 18: Đồng thau là hợp kim của đồng với kim loại nào dưới đây

TVQ 19: Tên gọi của este có công thức phân tử (C17H35COO)3C3H5 là

A tristearin B tripanmitin C axit stearic D triolein

TVQ 20: Khi điện phân dung dịch muối ăn chưa tinh chế, sau một thời gian ta thấy trong dung dịch xuất hiện

những vẫn đục màu trắng là do:

A xuất hiện tinh thể NaOH B Có váng bẩn do chưa tinh chế muối ăn

C Tạo Ca(OH)2 do trong dd chưa t.chế lẫn CaCl2 D Tạo Mg(OH)2 do trong dd chưa tinh chế có MgCl2

TVQ 21: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Crom bền với nước và không khí được dùng để chế thép không gỉ

B Cr(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính

C Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch hỗn hợp KNO3 và HCl

D Khí NH3 khử được CuO nung nóng

Trang 9

TrÇn V¨n Quang - THPT §a Phóc - LuyÖn thi kq – 0383560439 FB: Quang TrÇn

TVQ 22: Điện phân 200ml dung dịch CuSO4 0,2M với I = 10A trong thời gian t, thấy có 224ml khí (đktc) thoát

ra ở anot Biết điện cực trơ và hiệu suất phản ứng là 100% Khối lượng kim loại bám ở catot là

A 1,38 gam B 1,28 gam C 1,52 gam D 2,56 gam

TVQ 23: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este CH3COOC2H5 trong NaOH dư sau phản ứng thu được muối của axit hữu cơ và m gam ancol etylic Giá trị của m là

TVQ 24: Tên gọi của amin CH3NHCH3 là

A Metylamin B Etylamin C Đimetylamin D Đietylamin

TVQ 25: Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của x là

TVQ 26: Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: NaCl, NaHSO4, HCl là

TVQ 27: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch

Al(NO3)3 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn ở đồ thị dưới

TVQ 31: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng (b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2

(c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3 (d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl

Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là

TVQ 36: Cho 42,4 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 (có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 1) tác dụng với dung dịch HCl

dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại m gam chất rắn Giá trị của m là

TVQ 37: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 Khi phản ứng với dung dịch NaOH,

X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T Các chất Z và T lần lượt là

A CH3OH và NH3 B CH3OH và CH3NH2 C CH3NH2 và NH3 D C2H5OH và N2

TVQ 38: Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2

0,12M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Trang 10

TrÇn V¨n Quang - THPT §a Phóc - LuyÖn thi kq – 0383560439 FB: Quang TrÇn

TVQ 39: Este X được tạo thành từ etilen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức Trong phân tử este, số nguyên

tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 Khi cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì lượng NaOH

đã phản ứng là 10 gam Giá trị của m là

TVQ 40: Nung nóng 8,96 gam bột Fe trong khí O2 một thời gian, thu được 11,2 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hòa tan hết X trong dung dịch hỗn hợp gồm a mol HNO3 và 0,06 mol H2SO4 thu được dung dịch Y (không chứa NH4+) và 0,896 lít khí NO duy nhất ở đktc Giá trị của a là

TVQ 2 Cho bột Cu đến dư vào dung dịch hỗn hợp gồm Fe(NO3)3 và AgNO3 thu được chất rắn X và dung dịch Y

X, Y lần lượt là:

A X (Ag, Cu); Y (Cu(NO3)2, Fe(NO3)2) B X (Ag); Y (Cu(NO3)2, Fe(NO3)2)

C X (Ag, Fe, Cu); Y (Cu(NO3)2) D X (Ag, Cu); Y (Cu(NO3)2, Fe(NO3)3)

TVQ 3 Để điều chế kim loại Na người ta dùng phương pháp

A điện phân nóng chảy NaCl B điện phân dung dịch NaCl không màng ngăn

C điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn D khử Na2O bằng H2 ở nhiệt độ cao

TVQ 4 Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là

TVQ 5 Ở điều kiện thích hợp, Fe phản ứng được với:

5. Lưu huỳnh; 6. HCl; 7. ZnSO4

Những phản ứng thể xảy ra là

A. 1, 2, 3, 4, 5, 6 B. 2, 3, 4, 5, 6, 7 C. 1, 3, 4, 5, 6, 7 D. 1, 3, 4, 5, 6

TVQ 6 Có một cốc đựng dung dịch HCl, nhúng một lá Cu vào, quan sát bằng mắt thường không có chuyện gì xảy

ra Tuy nhiên, nếu để lâu ngày, dung dịch trong cốc dần chuyển sang màu xanh Lá Cu có thể bị đứt ở chỗ tiếp xúc với bề mặt thoáng của cốc axit Nguyên nhân của hiện tượng này là

A. Cu tác dụng chậm với axit HCl B. Cu tác dụng với HCl có mặt của O2 trong không khí

C. xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa D. Cu bị thụ động trong môi trường axit

TVQ 7 Cho các dung dịch: HCl, NaOH, CuSO4, Fe2(SO4)3 Fe không tác dụng với dung dịch nào sau đây

A. CuSO4 B. HCl C. NaOH D. Fe2(SO4)3

TVQ 8 Cho rất chậm từng giọt dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Na2CO3 Hiện tượng xảy ra là

A. có hiện tượng sủi bọt khí CO2 ngay, cho đến khi hết Na2CO3

B. không có hiện tượng gì

C. lúc đầu chưa thấy xuất hiện bọt khí, sau một lúc, khi đã dùng nhiều HCl, mới thấy bọt khí thoát ra

D. tất cả đều không đúng vì còn phụ thuộc vào yếu tố có đun nóng dung dịch thí nghiệm hay không

TVQ 9 Cho một số phát biểu:

(a) Cho NaOH dư vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

(b) Cho NaOH và Cl2 vào dung dịch CrCl3 thì dung dịch chuyển thành màu vàng

(c) Thêm từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch CrCl3 thấy có kết tủa, sau đó kết tủa lại tan

(d) Thêm từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Na[Cr(OH)4] thấy có kết và sau đó kết tủa lại tan

Số phát biểu đúng

TVQ 10 Dây bạc để lâu ngoài không khí bị đen lại do

A. bạc tác dụng với oxi của không khí tạo ra Ag2O màu đen

B. bạc tác dụng với H2S và O2 trong không khí tạo ra Ag2S

C. bạc tác dụng với ozon có trong không khí

D. bạc chuyển sang dạng vô định hình có màu đen

TVQ 11 Công thức tổng quát của este X tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit thuộc dãy đồng đẳng của

axit benzoic là

Trang 11

TrÇn V¨n Quang - THPT §a Phóc - LuyÖn thi kq – 0383560439 FB: Quang TrÇn

TVQ 12 Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của nhau có CTPT C4H8O2 đều tác dụng được với NaOH

TVQ 13 Để khử mùi tanh của cá, người ta nên sử dụng dung dịch

A. nước đường B. nước muối C. giấm D. rượu

TVQ 14 Phát biểu không đúng là:

A. Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực +H3N-CH2–COO-

B. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

C. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt

D. Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin)

TVQ 15 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ

phản ứng với

A. kim loại Na B. AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng,

C. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng D. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

TVQ 16 Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, C12H22O11 (sacarozơ) Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là

TVQ 17 Trong số các polime sau: tơ tằm (1), sợi bông (2), len tổng hợp (3), tơ enang (4), tơ visco (5),

nilon-6,6 (6), tơ axetat (7) Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là

A. (1), (2), (3) B. (2), (5), (7) C. (2), (3), (6) D. (5), (6), (7)

TVQ 18: Chất nào sau đây trùng hợp tạo poli(metyl metacrylat)?

A. CH2=C(CH3)COOCH3 B. CH2=CHCOOCH3 C. CH3COOCH=CH2 D. CH2=C(CH3)COOC2H5

TVQ 19 Loại thuốc nào sau đây gây nghiện cho con người?

A. thuốc cảm pamin B. mocphin C. vitamin C D. penixilin

TVQ 20 Hòa tan hợp kim Ba - Na vào nước được dung dịch A và thoát ra 13,44 lít H2 (đktc) Thể tích dung dịch HCl 1M để trung hòa hoàn toàn 1/10 dung dịch A là

TVQ 23 Một este tạo bởi axit đơn chức và rượu đơn chức có tỉ khối hơi so với khí CO2 bằng 2 Khi đun nóng este với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơn lượng este đã phản ứng Công thức cấu tạo thu gọn của este là

A. CH3COOCH3 B. HCOOC3H7 C. CH3COOC2H5 D. C2H5COOCH3

TVQ 24 Xà phòng hoá hoàn toàn một trieste X bằng dung dịch NaOH thu được 9,2 gam glixerol và 83,4 gam

muối của một axit béo no B Chất B là

A. linoleic B. axit panmitic C. axit oleic D. axit stearic

TVQ 25 X là một amino axit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH Cho 0,89 gam X phản ứng vừa

đủ với HCl tạo ra 1,255 gam muối Công thức cấu tạo của X là

A. tinh bột, glucozơ, etanol B. tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit

C. xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit D. xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit

TVQ 27 Cho hình vẽ mô tả qua trình xác định C và H trong

hợp chất hữu cơ Vai trò của CuSO4 (khan) và sự biến đổi của

nó trong thí nghiệm

A Xác định C và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh

B Xác định H và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh

C Xác định C và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng

D Xác định H và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng

Trang 12

TrÇn V¨n Quang - THPT §a Phóc - LuyÖn thi kq – 0383560439 FB: Quang TrÇn

TVQ 28 Điện phân (điện cực trơ) dung dịch X chứa 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl bằng dòng điện có cường

độ 2A Thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot sau 9650 giây điện phân là

A. 1,344 lít B. 2,240 lít C. 1,792 lít D. 2,912 lít

TVQ 29 Tiến hành bốn thí nghiệm sau:

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

TVQ 30 Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch X

và 3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Khối lượng của Y là 5,18 gam Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là

TVQ 31 Khi clo hoá 30,4 gam hỗn hợp bột đồng và sắt cần 13,44 lít khí clo (đktc) Thành phần % của đồng

trong hỗn hợp ban đầu là

TVQ 32: Sục khí CO2 vào V ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2M và Ba(OH)2

0,1M Đồ thị biểu diễn khối lượng kết tủa theo số mol CO2 phản ứng như

TVQ 34 Hòa tan hoàn toàn 8,45 gam một kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl Cô cạn dung dịch sau phản ứng

được 17,68 gam muối khan Kim loại đã dùng là

TVQ 35 Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được khí X, hấp thụ toàn bộ lượng khí

X vào 1 lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,15 M và KOH 0,1 M, thu được dung dịch Y và 21,7 gam kết tủa Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa Giá trị của m là

TVQ 37 Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy

đồng đẳng (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O2 (đktc), thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc)

và 4,5 gam H2O Công thức este X và giá trị của m tương ứng là

A. (HCOO)2C2H4 và 6,6 B. HCOOCH3 và 6,7 C. CH3COOCH3 và 6,7 D. HCOOC2H5 và 9,5

TVQ 38 Đốt cháy hoàn toàn 22,9 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở tạo bởi cùng một ancol với

hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 1,1 mol CO2 và 15,3 gam H2O Mặt khác, toàn bộ lượng X trên phản ứng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được

m gam chất rắn khan Giá trị của m là

TVQ 39: Cho 18,5 gam chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H11O6N3 A tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M tạo thành nước, một chất hữu cơ đa chức bậc một và m gam hỗn hợp muối vô cơ Giá trị của m là

TVQ 40 Đốt cháy hoàn toàn 4,03 gam triglixerit X bằng một lượng oxi vừa đủ cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp

thụ hết vào bình đựng nước vôi trong dư thu được 25,5 gam kết tủa và khối lượng dung dịch thu được giảm 9,87 gam so với lượng nước vôi trong ban đầu Mặt khác khi thủy phân hoàn toàn 8,06 gam X trong dung dịch NaOH dư đun nóng thu được dung dịch chứa a gam muối Giá trị của a là

Ngày đăng: 02/04/2019, 22:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w