Hoạt động 2: Củng cố kiến thức thông qua bài tậpKiểm tra việc thực hiện các bước giải phương trình bậc hai được học của học sinh: - Kiểm tra việc vận dụng những ứng dụng của hệ thức Vi-
Trang 1Chuyên đề tự chọn toán 9- phần đại số
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI”
GV thực hiện: Nguyễn Thị Ngọc Lan
Trường THCS Tân Thái
Phòng GD-ĐT Đại Từ
Trang 2I Mục tiêu
II Chu n b ph ng ti n d y h c ẩ ị ươ ệ ạ ọ
III Gợi ý về phương pháp dạy học
IV Tiến trình bài học và các hoạt động
V Tài liệu tham khảo
Trang 3tổng và tích của nó, lập phương trình biết hai nghiệm của nó.
- Hiểu được các bước biến đổi để có thể giải được phương trình quy về phương trình bậc hai đơn giản.
- Biết quy lạ về quen.
* Thái độ: - Cẩn thận, chính xác
Trang 4CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
Thực tiễn: Học sinh đã học cách giải phương trình với hệ số
bằng số.
Phương tiện:
- Chuẩn bị các bảng kết quả mỗi hoạt động (để treo hoặc
chiếu qua overhead hay dùng projector)
- Chuẩn bị phiếu học tập.
Trang 6 Phương trình quy về phương trình bậc hai đơn giản giáo viên nêu vấn
đề bằng bài tập ở hoạt động 3, 4, 5 Giải quyết vấn đề thông qua 3
Trang 7TIẾT 1+2: ÔN TẬP ĐỊNH LÍ VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
Với tình huống 1: Từ hoạt động 1 đến hoạt động 2, giáo viên
có thể tổ chức cho lớp hoạt động nhóm, với mỗi nội dung nên cho học sinh học theo kiểu trò chơi
Cách tiến hành trò chơi: Sau khi chia nhóm, giao nhiệm vụ
cho mỗi nhóm, giáo viên điều khiển trò chơi bằng cách đưa ra từng câu hỏi, nhóm nào đưa ra câu trả lời đúng và nhanh
nhất được ghi điểm Sau khi hoàn thành mỗi nội dung, nhóm nào được nhiều điểm nhất là thắng Kết thúc trò chơi, giáo viên có thể cho điểm vào sổ cho học sinh
Chú ý: Các câu hỏi phải định hướng hành động, sao cho sau khi hoàn thành các câu hỏi thì học sinh đã hoàn thành nội
dung học tập Nên cho mỗi nhóm nêu cách thắng của nhóm mình sau mỗi hoạt động.
Trang 8Hoạt động 1: Định lí Vi-ét và công thức nghiệm
Tổ chức cho học sinh tự ôn tập kiến thức cũ
4.Cho học sinh ghi nhận kiến thức (là bảng tổng kết trong SGK-
Trang 9- Chọn phương án trả lời và trình bày kết quả Trả lời đúng sẽ
mở được một ô chữ và nhóm đó sẽ được ghi điểm.
Trang 10Câu hỏi : Phát biểu hệ thức Vi-ét và viết công thức
của hệ thức Vi-ét của phương trình bậc hai.
≠
b a c
Trang 11Câu hỏi: Hãy nhẩm nhanh các nghiệm của phương trình sau và đưa ra công thức tổng quát.
a, 11x2 + 8x – 19 = 0
b, -3x2 + 2x + 1 = 0
phương trình sau và đưa ra công thức tổng quát.
Công thức tổng quát: Nếu a + b + c = o thì phương trình
ax2 + bx + c = 0 (a 0) có hai nghiệm
x1= 1; x2=
≠
a c
Trang 12Câu hỏi: Hãy nhẩm nhanh các nghiệm của phương trình
sau và đưa ra công thức tổng quát.
Trang 137 7
Câu hỏi: Hãy nhẩm nhanh các nghiệm của phương trình
sau và đưa ra công thức tổng quát.
(Ta phân tích 15 thành tổng hai số sao cho tích là 56 Dễ thấy hai số đó
là 8 và 7, đương nhiên ở đây Δ = (-15)2 - 4.56 = 1> 0.Vậy S = {7 ; 8})
(Hai số 3 và có tổng là 3+ , có tích là , nên 3 và
chính là nghiệm của phương trình7 7 )
7
Trang 14Câu hỏi:Nêu cách tìm hai số, biết tổng S và tích P của chúng
Áp dụng tìm hai số u, v trong các trường hợp sau:
a, u + v = 29 và u.v = 198
b, u + v = 4 và u.v = 8
Câu hỏi : Nêu cách tìm hai số, biết tổng S và tích P của
chúng áp dụng tìm hai số u, v trong các trường hợp sau
Trang 15c a
b
x x
x x
2 1
2 1
Trang 16Hoạt động 2: Củng cố kiến thức thông qua bài tập
Kiểm tra việc thực hiện các bước giải phương trình bậc hai được học
của học sinh:
- Kiểm tra việc vận dụng những ứng dụng của hệ thức Vi-ét trong giải toán
* Kết luận
Sửa chữa kịp thời các sai lầm
Lưu ý học sinh việc biện luận
a –b + c = 0 hoặc qua tổng, tích hai
nghiệm (Nếu hai nghiệm là những
số nguyên có giá trị tuyệt đối
Trang 17Hoạt động 2: Củng cố kiến thức thông qua bài tập
Cho phương trình x2 - 2(m + 1)x + m - 4 = 0, trong đó m là tham số
a) Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
c) Không giải phương trình, hãy tìm một biểu thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc m
Hoạt động 2: Củng cố kiến thức thông qua bài tập
Cho phương trình x2 - 2(m + 1)x + m - 4 = 0, trong đó m là tham số
a) Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
c) Không giải phương trình, hãy tìm một biểu thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc m
Trang 18Hoạt động 2: Củng cố kiến thức thông qua bài tập
Cho phương trình x2 - 2(m + 1)x + m - 4 = 0, trong đó m là tham số
a) Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
c) Không giải phương trình, hãy tìm một biểu thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc m
Hoạt động 2: Củng cố kiến thức thông qua bài tập
Cho phương trình x2 - 2(m + 1)x + m - 4 = 0, trong đó m là tham số
a) Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
c) Không giải phương trình, hãy tìm một biểu thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc m
Trang 19Hoạt động 2: Củng cố kiến thức thông qua bài tập
Cho phương trình x2 - 2(m + 1)x + m - 4 = 0, trong đó m là tham số
a) Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
c) Không giải phương trình, hãy tìm một biểu thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc m
Hoạt động 2: Củng cố kiến thức thông qua bài tập
Cho phương trình x2 - 2(m + 1)x + m - 4 = 0, trong đó m là tham số
a) Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
c) Không giải phương trình, hãy tìm một biểu thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc m
Trang 20Hoạt động 2: Củng cố kiến thức thông qua bài tập
Cho phương trình x2 - 2(m + 1)x + m - 4 = 0, trong đó m là tham số
a) Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
c) Không giải phương trình, hãy tìm một biểu thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc m
⇔
BÀI GIẢI
a, Δ' = (m + 1) – (m -4) = m2 + m + 5 = (m + )2 + > 0, phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
b, Phương trình có hai nghiệm trái dấu ac < 0
⇔
⇔
Trang 21Hoạt động 2: Củng cố kiến thức thông qua bài tập
Cho phương trình x2 - 2(m + 1)x + m - 4 = 0, trong đó m là tham số
c) Không giải phương trình, hãy tìm một biểu thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc m
2
8 2
2
4 2
2
2 1 2
1
2 1 2
1 2
1
2 1
=
−
− +
⇔
+
=
− +
⇔ +
=
− +
x x x
x
x x x
x x
x x
x
Trang 22Hoạt động 2: Củng cố kiến thức thông qua bài tập
Phương trình có 1 nghiệm kh i
Phương trình có 2 nghiệm kh i Bước 3:áp dụng hệ thức Vi -ét
để lập phương trình bậc hai có hai nghiệm
X1 = x1- 1 ; X2 = x2 - 1
Trang 23Hoạt động 2: Củng cố kiến thức thông qua bài tập
Phương trình có 1 nghiệm kh i
Phương trình có 2 nghiệm kh i Bước 3:áp dụng hệ thức Vi -ét
để lập phương trình bậc hai có hai nghiệm
X1 = x1- 1 ; X2 = x2 - 1
Trang 24Hoạt động 2: Củng cố kiến thức thông qua bài tập
Trang 25Hoạt động 2: Củng cố kiến thức thông qua bài tập
Trang 26TIẾT 3+4: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Với tình huống 2:
Phương trình quy về phương trình bậc hai đơn giản giáo viên nêu vấn đề bằng
bài tập ở hoạt động 3, 4, 5 Giải quyết vấn đề thông qua 3 hoạt động:
Trang 27Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
-Nghe, hiểu nhiệm vụ.
Hoạt động 1: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Trang 29*Hoạt động 3 : Củng cố kiến thức thông qua giải phương trình trùng phương.
Trang 30*Hoạt động 3 : Củng cố kiến thức thông qua giải phương trình trùng phương.
Trang 31Hoạt động 4:
Củng cố kiến thức thụng qua giải ph ơng trình chứa ẩn ở mẫu thức:
Cách giải:
thoả mãn điều kiện xác định ; Các giá trị thoả mãn điều kiện xác định là nghiệm của ph ơng trình đã cho.
Trang 33-Với ta được: 2x2+x + 2 = 0, phương trình vô nghiệm
-Với y =-2, ta được: x2+2x + 1 = 0, phương trình đã cho có một nghiệm
12
Trang 34Hoạt động 5:
Củng cố kiến thức thông qua giải ph ¬ng tr×nh tích:
C¸ch gi¶i:
tử, đưa phương trình về dạng A(x) B(x) = 0
cả các nghiệm của chúng.
Để giải phương trình bằng cách đưa về phương trình tích ta làm như sau:
Trang 362)Khi giải ph ơng trình có chứa ẩn ở mẫu cần l u ý tìm của ph ơng trình và phải đối chiếu để nhận nghiệm
Trang 37Chúc các thầy cô giáo mạnh khỏe.
Trang 38TÀI LIỆU THAM KHẢO
Sách giáo khoa lớp 9
“ Tổng hợp kiến thức cơ bản toán THCS” - nhà xuất bản ĐHSP
“ Toán nâng cao và các chuyên đề Đại số 9”- nhà xuất bản ĐHQGHN
“Ôn luyện toán THCS” – nhà xuất bản Hà Nội
“ Toán phát triển Đại số 9” – nhà xuất bản giáo dục
Trang 3917 Viet (1540-1603)- Ng êi Ph¸p