1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUYÊN đề hệ PHƯƠNG TRÌNH

5 154 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 146 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Chuyên đề:

Hệ phương trình I/ Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số

Ví dụ: Giải hệ phương trình

=

=

= +

=

= +

= +

=

+

=

+

7

4 1

3 5

4 3

3 6

1 3 5 1

2

1

3

5

y

x y

x

x y

x

y x y

x

y

x

II/ Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế

Ví dụ: Giải hệ phương trình

=

=

=

=

=

− +

=

=

+

=

0

3 15

5

6 2 9

) 6 2 ( 3

6 2 9

3

6

2

y

x x

x y x

x

x y y

x

y

x

III/ Giải hệ phương trình bằng phương pháp đặt ẩn phụ

Ví dụ: Giải hệ phương trình

1/



= +

+

+

= +

+

+

1 1

3

1

3 1 1

2

y

y

x

x

y

y

x

x

y v x

x

Hệ phương trình trở thành



=

=

=

+

=



=

+

=

+

=

=

=

= +

=

= +

= +

= +

=

+

=

+

2 1

2 1

2 2 1

1

2

1

1

2 1

3 2

5 5

3 2

2 6 2

3 2

1

3

3

2

y

x y

y

x x

y

y

x

x

v

u v

v u v

v u v

u

v u v

u

v

u

2/



= +

= +

0

1 2

1

1

6 2

3

y x y

x

y x y

x

3/



= +

=

+

0 30

20

2 5

4

xy y

x

xy

y

x

4/



=

+

+

=

+ +

+

6 2

) 1 ( 7 2

)

1

(

20

8 2

) 1 ( 3 2

)

1

(

5

y x

y y

x

x

y x

y y

x

x

5/



=

=

+

5

3

3

1

1

1

y

x

y

x

Trang 2

6/



=

=

+

1 1

3 2

2

2 1

1 2

1

y

x

y

x

7/



= +

+

= +

+

6

7 3

1 2

2

2 3

3 2

3

y x y

x

y x y

x

IV/ Giải và biện luận hệ phương trình

Giải và biện luận hệ phương trình:

= +

= +

' ' 'x b y c a

c by ax

• Hệ có nghiệm duy nhất khi a a'≠ b b'

• Hệ vô nghiệm khi

' '

c b

b a

a

=

• Hệ có vô số nghiệm khi a a'= b b' = c c'

Ví dụ:

1/Cho hệ phương trình :

= +

= + 3 2

3

my x

y m mx

Tìm m để hệ a/Có vô số nghiệm

b/ Vô nghiệm

Giải

3

3 2

2 ' ' '

2

=

=

=

=

=

=

m

m m c

c b

b a a

3

3 2

2 ' ' '

2

=

=

m

m m c

c b

b a a

2/ Cho hệ PT:

= +

= +

2

1

y ax

ay x

a/ Giải hệ khi a=2

b/ Với giá trị nào của a thì hệ có nghiệm duy nhất

3/

+

=

=

6

9y m

mx

m

my

x

Tìm m để hệ a/ Vô nghiệm

b/ Có vô sô nghiệm

4/ Cho hệ PT:

+

=

− +

=

− +

1 )

1 (

2 ) 1 (

m y x m

y m x

a/ Giải hệ khi m=

2 1

b/ Xác định m để hệ có nghiệm duy nhất thoã x y

Trang 3

5/Cho hệ

= +

= +

a y ax

y x

3 1

a/ Tìm a để hệ có một nghiệm

b/ Tìm a để hệ có vô số nghiệm

6/Giải và biện luận hệ phương trình

a/

=

=

3

3

y

mx

my

x

b/

=

=

+

m y

mx

m y

m

x ( 4 ) 1 4

3

V/ Hệ phương trình đối xứng loại I

Dạng

=

= 0 ) ,

(

0 ) ,

(

y x

g

y x

f

Với

=

=

) , ( ) , (

) , ( ) , (

x y g y x g

x y f y x f

( Thay x = y và thay y = x thì hệ không đổi) Cách giải: Đặt S = x + y ; P = x.y

Ví dụ: Giải hệ phương trình

1/

=

+

=

+

7

2 )

(

3

3 y

x

y

x

xy

= +

− +

= +

7 ) ( 3 ) (

2 ) (

3 xy x y y

x

y x xy

Đặt S = x+y ; P = xy

Do đó hệ trở thành

=

=

=

=

=

=

=

=

2

1 1

2 7

) 2 (

3

2 7

3

2

3 3

S S

PS S

PS PS

S

S P

=

= + 2

1

xy

y x

x,y là nghiệm của phương trình X2 – SX -2 =0

Giải phương trình ta được X1 = -1; X2 = 2

Vậy hệ có nghiệm

=

= 2

1

y

x

=

= 1

2

y x

2/

=

=

+

3

82

4

4

xy

y

x



=

+

= +

+



=

+

= +



=

+

= +

2 2

4 /

5

97

78 )

(

/

4

26

6 /

3

4

4

2

2

3

3

2

2

y

x

xy y

x

y

x

xy

y

x

y

x

xy

y

x

6/



= +

= +

28

12

y y

x

x

x y

y

x

7/



=

+

+

= +

+

6

2 3 2

2

2 y

x

xy

y

x

VI/ Hệ phương trình đối xứng loại II

Dạng

=

= 0 ) ,

(

0 ) ,

(

x

y

f

y

x

f

( Khi thay x = y hoặc y = x thì hai phương trình đổi chỗ cho nhau)

Trang 4

Cách giải:

Thường biến đổi về dạng

=

= +

=

=

0 ) , (

0 ) , ( ) , ( 0

) , (

0 ) , ( ) , (

y x f

x y f y x f hay y

x f

x y f y x f

Ví dụ:Giải hệ phương trình:

= +

= + +

= +

=

= +

= + +



= +

=



=

+

=

+

y x

x

y x

y x

x

y x

y x

x

y x y x y

x x

y x y

x y

x x

y

y

y x

x

4 5 2

0 2

4 5 2 0

4 5 2

0 ) 2 )(

( 4

5 2

) ( 4 ) ( 2 ) (

4 5

2

4 5

2

2

2 2

2

2 2 2

2

*Trường hợp 1:

=

=

=

=

=

=

=

= +

=

= +

=

= +

=

5 5 1 1

5

1 0

5 6 4

5 2 4

5 2

0

2 2

2

y x y x

x x

x y x

x

x y x x

x

x y y x

x

y x

*Trường hợp 2:

= + +

=

= + +

=

= +

=

=

+

=

+

+

0 12 ) 1 (

2 0

13 2

2 )

2 ( 4 5 2

2 4

5

2

0

2

2 2

2

x y x

x

x y x

x x

x y y x

x

y

x

(Hệ vô nghiệm) Vậy hệ phương trìnhđã cho có nghiệm: (x;y) = (1;1) hoặc (x;y) = ( 5;5)

Bài tập tự giải: Giải các hệ phương trình sau

1/



= +

= +

x y

y

y x

x

6 3 2

5

6 3 2

5

2

2

2/



= +

= +

x y

y

y x

x

3 5

3

3 5

3

2

2

VII/ Hệ phương trình đẳng cấp

(Các bậc của mỗi đơn thức chứa biến trong phương trình bằng nhau)

Cách giải:

+ Kiểm tra xem x=0 ( hoặc y = 0) có phải là nghiệm của hệ hay không.

+ Với x 0 hay y 0 ; đặt y = t.x ( hay x = t.y)

Khử y 2 (hoặc x 2 ) rồi tính y theo x (hay x theo y)

Tìm t rồi tìm nghiệm của hệ



=

+

=

+

x y

y

y x

x

3 5

3

3 5

3

2

2

Ví dụ:Giải hệ phương trình



=

+

= +

8 3

6

7 2

2

3

2 2

2 2

y xy

x

y xy

x

(*) + Khi y = 0 thì (*) vô nghiệm

+ Khi y≠0 Đặt x = t.y thay vào (*) ta được:

Trang 5

=

− +

= +



=

− +

= +

8 ) 3 6 (

7 ) 2 2 3 ( 8

3 6

7 2 2

3

2 2

2 2 2

2 2

2

2 2 2

2

t t y

t t y y

ty

y

t

y ty y

t

( chia pt trên cho pt dưới)

=

=

=

− +

− +

=

− +

− +

= +

31 5

1 0

5 26 31 21 42 7

16 16 24 8

3 6 7

2 2

t

t t

t t

t t

t t

t t

t

o Nếu t= -1 thì 7y 2 = 7 suy ra y =1 hoặc y = -1

Ta có 2 nghiệm là

=

=

=

1

1

; 1

1

y

x y

x

o Nếu t = 315 thì

=

=

=

241 31 241

31 7

31

1687 2

2

y

y y

Ta có hai nghiệm là



=

=



=

=

241 31 241

5

; 241 31 241 5

y

x

y x

Vậy hệ phương trình đã cho có 4 nghiệm:

BÀI TẬP ÁP DỤNG : Giải các hệ phương trình sau:

1/



=

− +

= +

6 2

4

13 3

2

2 2

2 2

y xy x

y xy x

2/



= + +

= + +

14 4

2

12 3

2

2 2

2 2

y xy x

y xy x

3/



= + +

= +

10 5

3 2

4 9 6

2 2

2 2

y xy x

y xy x

Ngày đăng: 08/07/2014, 21:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w