1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐAI9 - Tiết 61,62

6 213 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 169,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: - Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của HS - Rèn kĩ năng giải phương trình bậc hai một ẩn bằng ∆, ∆', hệ thứcVi-ét - Giáo dục ý thức cẩn thận chu đáo khi làm bài B.. Tiết 60:

Trang 1

Soạn: 16/3/2011

Giảng:

Tiết 61 - KIỂM TRA VIẾT

A MỤC TIÊU:

- Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của HS

- Rèn kĩ năng giải phương trình bậc hai một ẩn bằng ∆, ∆', hệ thứcVi-ét

- Giáo dục ý thức cẩn thận chu đáo khi làm bài

B CHUẨN BỊ:

- GV: đề cho từng HS

HS: Dụng cụ học tập

C.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1.Tổ chức: 9A……….

9B………

9C………

2 Bài mới:

ĐỀ BÀI Bài1: (3đ)

a) Cho hàm số y = 5x2 Kết luận nào sau đây là đúng:

A Hàm số luôn đồng biến

B Hàm số luôn nghịch biến

C Hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0

b) Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt:

A 5x2 + + =x 1 0 B x2 + =4 0

C x2 −4x+ =4 0 D 3x2 +5x − =4 0

c) Biệt thức ∆ ' của phương trình 3x2 +8x + =1 0 là

A ∆' = 19 B ∆'= 13 C ∆'= 16 D ∆'= 52

Bài2:(2đ): Giải các phương trình sau:

a)2x2 −5x+ =2 0 b)2x2 −6x+ =1 0

Bài 3: (2đ): Tính nhẩm nghiệm các phương trình sau:

a) 13x2 +7x−20 0= b) 7x2 +3x − =4 0

Bài 4: (2đ): Cho hàm số y= −2x và 2 y x= −3

a) Vẽ đồ thị các hàm số này trên cùng mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị

Bài5: (1đ) Cho phương trình: mx2 - 2(m - 2) + (m - 3) = 0 Tìm các giá trị của m

để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 thỏa mãn điều kiện x12 + x22 = 1

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

1 a) Đáp án: C

b) Đáp án: D

c) Đáp án: B

1 điểm

1 điểm

1 điểm

Trang 2

Giải các phương trình

− + =

∆ = − = >

+

2

2

1

2

5 3 2

4

5 3 1

b ac

x

x

Vậy pt có 2 nghiệmlà 1 2; 2 1

2

x = x =

− + =

∆ = − = >

+

=

=

2

2

1

2

2

2

b ac

x

x

Vậy pt có 2 nghiệmlà = + = −

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5điểm

0,5điểm

3

Tính nhẩm nghiệm các phương trình

2

13 7 20 0 20

1;

13

a b c

c

a

Vậy pt có 2 nghiệm là = = −

20 1;

13

+ − =

− + = − − =

= − = − = − =

2

7 3 4 0

4 4 1;

a b c

c

a

Vậy pt có 2 nghiệm là 1 = −1; 2 = 4

7

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5điểm

0,5điểm

4 a) Vẽ đồ thị các hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

H/S: y = -2x2

Bảng giá trị :

0,5điểm

Trang 3

H/S: y x= − 3 đi qua 2 điểm P(0 ;-3) ; Q(3 ;0)

b) Hoành độ giao điểm là nghiệm của pt

2 2

2 1 3 0

x x

x x

a b c

c

a

⇔ − − + = + + = − − + =

+ Với x = 1 => y = 1 – 3 = -2

Với x = -1,5 => y = -1,5 -3 = - 4,5

Vậy toạ độ giao điểm của hai đồ thị là A(1 ;-2) ; B(-1,5 ; -4,5)

0,5điểm

0,5điểm

0,5điểm

5 Điều kiện phương trình mx2 - 2(m - 2) + (m - 3) = 0 có hai

nghiệm phân biệt là m≠0 và ∆'> 0

∆'= - m + 4 ⇔ m < 4

Theo hệ thức Vi-ét : x1 + x2 = 2(m 2)

m

; x1 x2 = m 3

m

Do đó 1= x12 + x22 = (x1 + x2)2 - 2 x1 x2

=

2 2

2(m 2)

m

− - 2(m 3)

m

− ⇔ m2 - 10m +16 = 0 ⇔m = 2 hoặc

m = 8 (KhôngTMĐK) Vậy m = 2 là giá trị cần tìm

0,5điểm

0,5điểm

4 Hướng dẫn về nhà : Ôn tập các nội dung đã học

Soạn: 16/3/2011

Trang 4

Tiết 60: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

A MỤC TIÊU:

- Kiến thức: HS biết cách giải một số dạng phương trình quy về được phương trình

bậc hai: phương trình trùng phương, phương trình có chứa ẩn ở mẫu, 1 vài phương trình bậc cao có thể đưa về phương trình tích hoặc giải được nhờ ẩn phụ

HS ghi nhớ khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, trước hết phải tìm điều kiện của

ẩn và phải kiểm tra đối chiếu điều kiện để chọn nghiệm thoả mãn điều kiện đó

- Kĩ năng : HS được rèn kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử để giải phương

trình tích

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm bài cho HS

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Giáo viên : Bảng phụ

- Học sinh : Ôn tập cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu và phương trình tích

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1.Tổ chức: 9A……….

9B………

9C………

2 Bài mới:

- GV giới thiệu: Phương trình trùng

phương là pt có dạng:

ax4 + bx2 + c = 0 (a ≠ 0)

VD: 2x4 - 3x2 + 1 = 0

5x4 - 16 = 0

4x4 + x2 = 0

- Làm thế nào để giải được phương trình

trùng phương ?

- Ví dụ 1: Giải pt:

x4 - 13x2 + 36 = 0

Giải: Đặt x2 = t, đ/k: t ≥ 0 , pt trở thành:

t2 - 13t + 36 = 0

- Yêu cầu HS giải pt ẩn t

- GV hướng dẫn tiếp:

t1 = x2 = 4 ⇒ x1,2 = ± 2

t2 = x2 = 9 ⇒ x3,4 = ± 3

Vậy phương trình có 4 nghiệm:

x1 = -2 ; x2 = 2 ; x3 = - 3 ; x4 = 3

- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm ?1.

1 PHƯƠNG TRÌNH TRÙNG PHƯƠNG

Đặt x2 = t đưa về dạng pt bậc hai rồi giải

∆ = (-13)2 - 4.1.36

∆ = 25 ⇒ ∆ = 5

t1 = 4

2

5 13

=

; t2 = 9

2

5 13

=

+

(TMĐK: t ≥ 0)

?1 Giải các pt sau:

Trang 5

Bổ sung: c) x4 - 5x2 + 6 = 0.

d) x4 - 9x2 = 0

Mỗi dãy làm 1 câu

- GV nhận xét: Phương trình trùng

phương có thể vô nghiệm ; 1 nghiệm ; 2

nghiệm; 3 nghiệm và tối đa là 4 nghiệm

a) 4x4 + x2 – 5 = 0 b) 3x4 + 4x2 + 1 = 0 Đáp số:

a) x1 = - 1; x2 = 1 b) pt vô nghiệm

GV y/c HS nhắc lại các bước giải pt

chứa ẩn ở mẫu

- Trước khi giải phải làm gì ?

- GV y/c HS làm ?2 Giải phương trình:

3

1 9

6 3

2

2

=

+

x x

x x

- Tìm điều kiện của x

- Yêu cầu HS tiếp tục giải pt

- Yêu cầu HS làm bài tập 35 (b,c) vào

vở

2 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU THỨC:

HS nhắc lại 4 bước như sgk – tr55

HS : - Tìm điều kiện xác định của pt

- Sau khi tìm được các giá trị của ẩn,

ta cần loại các giá trị không thoả mãn điều kiện, các giá trị thoả mãn điều kiện xác định là nghịêm của pt đã cho

?2 Giải phương trình:

ĐKXĐ: x ≠± 3

x2 - 3x + 6 = x + 3

⇔ x2 - 4x + 3 = 0

có : a + b + c = 1 - 4 + 3 = 0

⇒ x1 = 1 (TMĐK) ; x2 =

a

c

= 3 (loại) Vậy nghiệm của pt đã cho là x = 1

VD2: Giải phương trình:

(x + 1) (x2 + 2x - 3) = 0

- tích bằng 0 khi nào ?

- Yêu cầu HS làm bài 36 (a) SGK

- Yêu cầu HS làm ?3 và bài 36 (b) theo

nhóm

Nửa lớp làm ?3.

Nửa lớp làm bài 36 (b) SGK

3 PHƯƠNG TRÌNH TÍCH :

Tích bằng 0 khi trong tích có một nhân

tử bằng 0

⇔ x + 1 = 0 hoặc x2 + 2x - 3 = 0

* x + 1 = 0 * x2 + 2x - 3 = 0 ⇔ x1 = -1 có a+b+c=0

x2 = 1 ; x3 = - 3 Vậy pt có 3 nghiệm là

x1 = -1; x2 = 1 ; x3 = - 3

?3 x3 + 3x2 + 2x = 0

⇔ x (x2 + 3x + 2) = 0

⇔ x = 0 hoặc x2 + 3x + 2 = 0

x2 + 3x + 2 = 0 có: a - b + c = 0 ⇒ x2 = -1 ; x3 = -2 Vậy pt có 3 nghiệm là:

x1 = 0; x2 = -1; x3 = - 2

Trang 6

- Yêu cầu đại diện 2 nhóm lên trình bày,

GV nhận xét, sửa bài

Bài 36 (b):

(2x2 + x - 4)2 - (2x - 1)2 = 0

⇔ (2x2 + x - 4 +2x -1)(2x2+x-4-2x+1)

= 0

⇔ (2x2 + 3x - 5)(2x2 - x - 3) = 0

⇔ 2x2 + 3x - 5 = 0 hoặc 2x2 - x - 3 = 0

⇔ x1 = 1 ; x2 =

-2

5

; x3 = -1 ; x4 =

2

3

Vậy pt có 4 nghiệm

CỦNG CỐ

- Cho biết cách giải phương trình trùng

phương ?

- Khi giải phương trình có chứa ẩn ở

mẫu cần lưu ý các bước nào ?

- Có thể giải pt bậc cao bằng phương

pháp nào ?

- Đặt ẩn phụ

- Đặt điều kiện cho ẩn

- Đưa về phương trình tích, hoặc đặt

ẩn phụ

3.Hướng dẫn về nhà :

- Nắm vững cách giải từng loại phương trình

- Làm bài tập: 34, 35 (a) SGK 56; 45, 46, 47 <45 SBT>

Duyệt ngày 21/3/2011

Ngày đăng: 18/05/2015, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giá trị : - ĐAI9 - Tiết 61,62
Bảng gi á trị : (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w