b Cộng hai số cùng dấu: Cộng hai số nguyên cùng dấu, ta cộng hai giá trị tuyệt đối với nhau còn dấu là dấu chung của chúng.. - tổng hai số khác dấu không đối nhau, ta lấy giá trị tuyệt đ
Trang 1400 bài tập toán 7 (bồi dỡng học sinh khá giỏi)
* Biểu diễn trên trục số:
Điểm biểu diễn số nguyên a gọi là điểm a
* Các số -1 và 1; -2 và 2; -3 và 3; là các số đối nhau Số đối của số 0 là chính nó
2 Các bài toán:
Bài 1: Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai:
a) Mọi số tự nhiên đều là số nguyên
b) Mọi số nguyên đều là số tự nhiên
Bài 2: Đọc nhiệt độ ở các thành phố dới đây:
a nhỏ hơn b ⇔Đn điểm a ở bên trái điểm b trên trục số
* Giữa hai số nguyên a và a + 1 không tồn tại số nguyên nào
* Giá trị tuyệt đối của a kí hiệu là |a|
|a| = |-a| ≥ 0 với mọi a
d Số tự nhiên không phải là số nguyên âm
e Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là một số nguyên dơng
g Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là một số tự nhiên
h Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là một số không âm
Trang 2Bài 6: Cho biết a < b (a ≠ 0, b ≠ 0) Có tất cả bao nhiêu trờng hợp có thể xảy ra về thứ
tự của ba số a, b, 0?
Bài 7: Tìm tất cả các số nguyên x sao cho:
a -3 < x < 0 b x < -3 và x < 3 c x < -3 và x > 3 d x < -3 hoặc x > 3Bài 8: Tìm số nguyên a biết:
a |a| = 2000 b |a| = -2001 c |a| = 1999 (a < 0)
Bài 9: Xác định số nguyên lớn nhất và nhỏ nhất, biết rằng: |x| < 2000
Đ3 Phép cộng trong Z
1 Tóm tắt lý thuyết:
a) Cộng với số 0: a + 0 = 0 + a = a với mọi a thuộc Z
b) Cộng hai số cùng dấu: Cộng hai số nguyên cùng dấu, ta cộng hai giá trị tuyệt đối với nhau còn dấu là dấu chung của chúng
c) Cộng hai số khác dấu:
- Tổng hai số đối nhau luôn bằng 0
- tổng hai số khác dấu không đối nhau, ta lấy giá trị tuyệt đối lớn trừ giá trị tuyệt đối nhỏ rồi đặt dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn trớc hiệu tìm đợc
Giao hoán: a + b = b + a ; với mọi a, b thuộc Z
Kết hợp: a + (b + c) = (a + b) + c ; với mọi a, b, c thuộc Z
Cộng với 0: a + 0 = 0 + a = a ; với mọi a thuộc Z
Tính chất giao hoán và kết hợp tổng quát:
Trang 3Bài 15:
Hãy điền các số nguyên vào ô trống
(hình 2) sao cho tổng các số trong 3 ô
liền nhau bất kỳ theo cột dọc cũng nh
a
0 a nếu
a
- Giữ nguyên dấu các số hạng nếu trớc dấu ngoặc có dấu cộng
- Đổi dấu các số hạng nếu trớc dấu ngoặc có dấu -
b) Ta có thể thêm dấu ngoặc để nhóm một số hạng tùy ý và:
- Giữ nguyên dấu các số hạng nếu trớc dấu ngoặc có dấu +
- Đổi dấu các số hạng nếu trớc dấu ngoặc có dấu -
a |x - 2| = 3 b |x - 3| > 1 c 2 < |x| < 5
5
16
2
Trang 4Bài 23: Chứng minh đẳng thức sau:
| b
|
| a
|
(với mọi a, b thuộc Z)
* Chú ý:
+ Nếu a.b = 0 thì a = 0 hoặc b = 0
+ Khi đổi dấu một thừa số trong tích a.b thì tích đổi dấu
(-a).b = a.(-b) = -a.b+ Khi đổi dấu đồng thời cả hai thừa số thì tích a.b không đổi dấu:
a Giao hoán: a.b = b.a với mọi a, b thuộc Z
b Kết hợp: a(bc) = (ab)c với mọi a, b, c thuộc Z
c Nhân với 1: a.1 = 1.a = a , với mọi a thuộc Z
d Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:
a(b + c) = ab + ac(b + c)a = ba + ca với mọi a, b, c thuộc Z
`* Chú ý: Khi thực hiện phép nhân nhiều số, ta có:
+ Tích mang dấu "+" nếu số thừa số âm là chẵn
+ Tích mang dấu "-" nếu số thừa số âm là lẻ
Trang 5a lµ béi cña b HoÆc b lµ íc cña a
a chia hÕt cho b (a b) hoÆc b chia hÕt a (b\a)
(x + 2)2 + 2((y - 3)2 < 4Bµi 40: T×m sè nguyªn x, biÕt r»ng:
(3x - 1)(4x - 1)(5x - 1)(6x - 1) - 120 = 0
Trang 6m a
b) Cho a và b là hai số nguyên (b ≠ 0) Chứng minh rằng các phân số sau bao giờ cũng bằng nhau:
* Các phân số bằng nhau có cùng một giá trị, giá trị đó gọi là một số hũu tỉ
Mỗi số hữu tỉ đều có thể viết dới dạng
b
a
với b ≠ 0 và a, b ∈ Z
* Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
- Chia đoạn đơn vị của trục số thành b phần bằng nhau , mỗi phần là
Trang 7Nếu x < y thì trên trục số điểm x ở bên trái điểm y.
* Số hữu tỷ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỷ dơng
Số hữu tỷ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỷ âm
11
; 6
7
; 3
2
; 4
7
; 12
11
; 2
; 4
; 0
; 4
7
; 5
4
; 10
Bài 49: Cho hai số nguyên a, b trong đó
Trang 8Bài 50: Hãy viết ba số hữu tỷ; năm số hữu tỷ; mời số hữu tỷ xen giữa hai số hữu tỷ
* Mỗi số hữu tỷ x đều có một số đối, ký hiệu là -x, sao cho x + (-x) = 0
* Trừ hai số hữu tỷ: x - y = x + (-y)
1
; 12
7
; 4
1
; 3
a Chứng minh rằng với mọi số hữu tỷ x thì -(-x) = x
b Chứng minh rằng số đối của một số hữu tỷ dơng là một số hữu tỷ âm và ngợc lại.Bài 54: Tìm x, biết:
1
= 0 c |x - 3| = 3Bài 55: Chứng minh rằng:
a b
Ví dụ: {1,2} = 0,2 vì 1,2 - 1 = 0,2
{-1,2} = -1,2 - [-1,2] = -1,2 - (-2) = 0,8
Chứng minh rằng:
a Với mọi số hữu tỷ x ta đều có : 0 ≤ {x} <1
b {x} = 0 nếu x là số nguyên và ngợc lại
Trang 9Đ5 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ
0 x nếu
* Trong một tổng đại số các số hữu tỷ, ta có thể:
1) Đổi chỗ một cách tùy ý các số hạng kèm theo dấu của chúng
2) Đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tùy ý nhng chú ý rằng nếu trớc dấu ngoặc là dấu "-" thì phải đổi dấu các số hạng trong ngoặc
a
5
4 4
Bài 62: Tính:
a
20
1 12
1 6
1 2
100 99
1
3 2
1 2 1
c b
a⋅ =
* Khi nhân nhiều số hữu tỷ, ta có:
+ Tích mang dấu "+" nếu số thừa số âm là chẵn
+ Tích mang dấu "-" nếu số thừa số âm là lẻ
2 Các bài toán:
Bài 63: Cho x, y ∈ Q Chứng minh rằng:
a Nếu tích xy = 0 thì một trong các thừa số của tích phải bằng 0
|y
|
|x
|
Bài 64: Cho x, y ∈ Q Chứng minh rằng:
a -(xy) = (-x)y = x(-y) b |xy| = |x| |y|
Bài 65: Tìm x, biết:
Trang 10Đ7 Phép chia trong Q
1 Tóm tắt lý thuyết:
* Mỗi số hữu tỷ x ≠ 0 đều có số nghịch đảo ký hiệu là x-1 sao cho x.x-1 = 1
* Thơng của hao số hữu tỷ x, y (với y ≠ 0) ký hiệu là x : y hay y x là tích xy-1
1
; c x =
3
4 4
3 2
a Chứng minh rằng nghịch đảo của một số dơng là một số dơng, nghịch đảo của một
1
3
1 1
1 3
1 1
1
+ + +
Đ8 Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
1 Tóm tắt lý thuyết:
* Phép nhân phân phối đối với phép cộng và phép trừ:
x(y + z) = xy + xzx(y - z) = xy - yz ∀ x, y, z ∈ Q
* Chia một tổng hoặc một hiệu cho một số
z
y z
x z
y
x+ = +
z
y z
x z
y
x− = −
2 Các bài toán:
Bài 70: Khai triển các tích:
a (a - b)(a + b) + b(2a + b) - a(2b -1) Với a, b ∈ Q
Trang 11a x2 - 4x b (x - 2) ( 3 - x) c ( )( )
3
1 2
Bµi 75: T×m c¸c sè h÷u tØ x, biÕt :
Trang 12Bài 83: Tìm số nguyên dơng n, biết
a = ;
a
c b
d = ;
a
b c
3
Bài 88:
a) Có thể lập đợc tỉ lệ thức từ các số nguyên sau đây không? Nếu có hãy viết tỉ lệ thức
đó : 3 ; 9 ; 27 ; 81 ; 243
b) Tìm thành phần cha biết của tỉ lệ thức :
2 , 7
15 , 0 15
,
42
12 6
3 , 7 4 9 10
x
Trang 13
§14 TÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau
1 Tãm t¾t lý thuyÕt :
c b
c a c b
c a b
a d
c b
−
−
= +
e c a f d b
e c a b
c f
e b
+ +
y a
y
x = vµ 2x - y = 34
c
16 9
z y
x= = vµ 4x - 3y + 2z = 36
b
4
3 3
2 2
a = th× :
a
d c
d c b a
b a
3 5
3 5 3 5
3 5
3 7 8 11
3 7
d c
cd c b a
ab a
a c b a
b a
3 3
3 2
3 3
3 2
3 1
a
a a a a
a a
+ +
+ +
Bµi 95: BiÕt
c
bx ay b
az cx a
2 2
2 2
4
3 3
3 2
3 3 : 4
1 3
1 2
1
1
4
1 3
1 2
1
1
− +
−
+ + +
− +
−
+ +
Trang 14Bài 98: Cho ba số a, b, c thỏa a.b.c = 1 Tính :
S =
ca c bc
b ab
a+ + + + + + +
1 1
1 1
1
Bài 99: Chứng minh rằng nếu : 0 < a1 < a2 < < a9 thì
9 6 3
9 2
+ +
+ + +
a a a
a a
1996 5
1995 1997
3 1996
4 1995
Bài 104: Cho biểu thức : A = (x - 4)(x - 5) (x− 6 )(x+6(x+5)
Hãy tính giá trị của A, biết x = 7
Bài 105:Tìm các số x1,x2, ,x n−1,x n biết rằng
n
n n
n
a
x a
x a
x a
3 2
2 1
c a c
b c b
a
+
= +
= +
Ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ a
* Tính chất : x và y la hai đại lợng tỉ lệ thuận thì :
a x
y x
y x
y x
2 1 1
2 các bài toán :
Trang 15Bài 109: Cho biết x và y la hai đại lợng tỉ lệ thuận, biết hai giá trị x1vàx2 của x có hiệu bằng 2 thì hai giá trị tơng ứng y1và y2 có hiệu bằng -1
a Viết công thức mô tả mối liên hệ giữa x và y
b Điền vào bảng giá trị dới đây :
lệ với các số Số cây mỗi lớp trồng tỉ lệ với các số3; 5; 8 và hai lần số cây của lớp 7A cộng với bốn lần số cây của lớp 7B thì hơn số cây của lớp 7C là 108 cây Tính số cây mỗi lớp trồng đợc
Bài 111: Chia một số a thành ba phần A, B, C theo tỉ lệ 7; 6; 5 Sau đó chia số a cũng thành ba phần A', B', C', nhng lại theo tỉ lệ 6; 5; 4
a Hỏi so với lần chia đầu, thì lần chia sau A', B', C' tăng hay giảm
b Biết rằng có một phần tăng 1200 Tính số a và A', B', C' trong lần chia sau
Bài 112: Tìm số có ba chữ số biết rằng số đó là bội của 18 và các chữ số của nó tỉ lệ theo 1 : 2 : 3
Bài 113: Hai ngời đi xe máy khởi hành cùng một lúc từ A và B cách nhau 11 km để
đến C ( Ba địa điểm A, B, C cùng ở trên đờng thẳng).Vận tốc của ngời đi từ A là 20km/h của ngời đi từ B là 24km/h.Tính quãng đờng mỗi ngời đã đi biết rằng họ đến
C cùng một lúc
Bài 114: Chia số 210 thành bốn phần sao cho phần thứ nhất và phần thứ hai tỉ lệ với 2
và 3, phần thứ hai và phần thứ ba tỉ lệ với 4 và 5, phần thứ ba và phần thứ t tỉ lệ với 6
của 10 sẽ là bao nhiêu?
Đ3.4 Đại lợng tỉ lệ nghịch - Một số bài toán về đại lợng tỉ
y x y x
2 3
1 3
1 2
1 2
1
x
x y
y x
x y
y x
x y
y = = =
2 các bài toán :
Bài 116: Trong một xởng cơ khí, ngời thợ chính tiện xong một dụng cụ hết 5 phút,
ng-ời thợ phụ hết 9 phút Nếu trong cùng một thng-ời gian nh nhau cả hai cùng làm việc thi tiện đợc cả thảy 84 dụng cụ.Tính số dụng cụ mà mỗi ngời đã tiện đợc
Bài 117: Ba đơn vị cùng xây dựng chung một chiếc cầu hết 340 triệu Đơn vị thứ nhất
có 8 xe và ở cách cầu 1,5 km Đơn vị thứ hai có 4 xe và ở cách cầu 3 km Đơn vị thứ
ba có 6 xe và ở cách cầu 1km
Trang 16Hỏi mỗi đơn vị phải trả bao nhiêu tiền cho việc xây dựng cầu, biết rằng số tiền phải trả tỉ lệ thuận với số xe và tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ các đơn vị tới cầu.
Bài 118:Tìm hai số dơng biết tổng, hiệu và tích của chúng tỉ lệ nghịch với 35, 210 và 12
Bài 119: Chia số 393 thành những phần tỉ lệ nghịch với các số 0,2; 3
5
4
; 3 1
Bài 120: Giá hàng hạ 20% Hỏi cùng với một số tiền có thể mua thêm bao nhiêu % hàng ?
Đ5 Hàm Số1.tóm tắt lý thuyết :
* Định nghĩa hàm số : cho X, Y là hai tập hợp số
Một hàm số f từ X đến Y là một quy tắc cho tơng ứng mỗi giá tri x ∈ X một và chỉ một giá trị y ∈ Y, mà ta kí hiệu là y = f(x) Ta viết :
Trang 17Bài 123: Cho hai tập hợp A = {-6; -4; 0; 2} và B = {3; 5} Giữa các phần tử của A và
B cho ta các tơng ứng sau :
a Tơng ứng f xác định bởi các cặp số (-6; 3); (-4; 5); (0; 3); (2; 5)
b Tơng ứng g xác định bởi các cặp số (-6; 3); (-4; 5); (-6; 5); (0; 3); (2; 3)
c Tơng ứng k xác định bởi các cặp số (-6; 5); (-4; 3); (2; 5)
Vẽ sơ đồ mũi tên của f, g và k Tơng ứng nào cho ta một hàm số từ A đến B ?
Bài 124: Cho hai tập hợp X = {1; 3}; Y = {0; 2; 4} Hãy xác định tất cả các hàm số đi
từ tập X đến tập Y; từ tập Y đến tập X
Bài 125: Cho hàm số : f1( )x = 3x; ( )
x x
* Mỗi cặp số (a; b) đợc biểu
diễn bởi một điểm M trong mặt
phẳng tọa độ Ta viết M (a; b),
cặp số (a; b) là tọa đô của điểm
M với a là hoành độ, b là tung độ
Bài 127: Các trục tọa đọ chia mặt phẳng thành bốn phần gọi là các góc phần t đợc
đánh số nh hình 3 Điểm A (x, y) nằm ở góc phần t nào, nếu :
e Hoành độ bằng số đối của tung độ g Hoành độ bằng tung độ
Bài 129: Cho hệ trục tọa độ Oxy Tìm diện tích của một hình chữ nhật giới hạn bởi hai trục tọa độ và hai đờng thẳng chứa tất cả các điểm có hoành độ bằng 3 và tất cả các điểm có tung độ bằng 2
Bài 130: Trên mặt phẳng tọa đô Oxy, hãy dựng tứ giác ABCD với A (2; 1); B (6; 1); C (6; 5); D (2; 5) Tính diện tích tứ giác này biết rằng mỗi khoảng chia trên các trục số ứng với 0,5cm
I II
N(4; -2)
M(3; 2)
0
-3 -1
3
-4 -3 -2 -1
1
4 3 2 1
Trang 18Bài 131: Tìm diện tích của một tam giác biết tọa độ ba đỉnh của nó là A (0; 4); B (4; 0) và C ( 1; 1).
b Tìm tọa độ điểm D trên đồ thị biết x D = 1
c Tìm tọa độ điểm E trên đồ thị biết y E = 2
d Tìm tọa độ điểm F trên đồ thị biết y F = − 2x F
Bài 133: Cho hàm số f : X → Q
x → 2x + 3trong đó X = {-1;
đ-* Vẽ đồ thị hàm số y = ax : Ta chỉ cần xác định thêm một điểm nữa : lấy x1≠ 0
a Vẽ đồ thị hàm số y x
3
1
b Gọi A là điểm trên đồ thị Tìm tọa độ điểm A, biết yA = 2
c Gọi B là điểm trên đồ thị Tìm tọa độ điểm b , biết yB + 2xB = 5
A (x , A y A) là một điểm của đồ thị ⇔ y A = f( )x A
y
x 1
3 2 1 O A
Trang 19x → f(x)thỏa mãn:
a) f(0) = 0
b)
2
2 1
1 ) ( ) (
x
x f x
- Nếu a > 0 hai đờng cong nằm trong góc phần t thứ I và III
- Nếu a < 0 hai đờng cong nằm trong góc phần t thứ II và IV
) điểm nào thuộc đồ thị của hàm số Vẽ đồ thị hàm số đó
Bài 138: Đờng cong chứa đồ thị y =
1
2 2
1
) (
) (
x
x x f
Tìm tất cả ccs giá trị của x sao cho f(x) = 0
b cho hàm số f : Q → Q
x → [x] (hàm phần nguyên)Tính f(-4,3); f(
2
1
); f(10)Với fía trj nào của x thì f(x) = 5?
Bài 141:
a Cho hàm số f1 : Q → Q
x →2x2 + 1
Trang 20Chứng minh rằng với mọi x ∈ Q, ta có f1(-x) = f1(x)
b cho hàm số f2 : Q → Q
x →2x3 - xChứng minh rằng với mọi x ∈ Q, ta có f2(-x) = -f2(x)
Bài 142: Tìm ba phân số tối giản, biết tổng của chúng bằng 6
8
1
, tử số của chúng tỉ lệ theo3; 4; 5, còn mẫu của chúng tỉ lệ theo 2; 3; 4
y
+
= 1
Bài 144: Hàm số f(x) xác định với mọi x ∈ Q
Cho hàm số f(a + b) = f(ab) với mọi a, b và f(
- Những chữ đại diện cho một số xác định gọi là hàm số
Một biểu thức đại số không chứa biến ở mẫu gọi là biểu thức nguyên
Một biểu thức đại số chứa biến ở mẫu gọi là biểu thức phân
2 Các bài toán:
Bài 147: Viết các biểu thức đại số sau:
a) Tổng các bình phơng của ba số hữu tỉ a, b, c
b) Tổng các nghịch đảo của ba số hữu tỉ x, y, z
c) Ba lần tổng của ba số x, y, z trừ đi tổng các tích của ahi trong ba số đó
d) Tỉ số giữa hiệu của 2 với tích x, y với tổng x, y, z
e) Thơng của tổng hai số a và b với bình phơng của tích hai số ấy
Trong các biểu thức trên biểu thức nào nguyên biểu thức nào phân?
Bài 148: Trong các biểu thức đại số sau đây đâu là biểu thức nguyên, đâu là biểu thức phân (với x, y là biến; a, b là hằng)
a) 2x(y2 + 2) + x2 - y2 ; b)
2
) 1 )(
2 (
x
2
3 ) 1 ( + − + 2 ; d)
1 5
1 3
2 2 +
+
−
a x
x
Trang 21a)
1
) 2 )(
x y
−
− 1 ) ( 2
_
Đ2 Giá trị của một biểu thức đại số
1 Tóm tắt lý thuyết:
Khi thay các biến trong một biểu thức đại số bằng những số đã cho, ta đợc một biểu thức số Kết quả nhận đợc khi thực hiện các phép tính trong biểu thức số đó gọi là giá trị của biểu thức đại số tại các giá trị cho trớc của các biến
Giá trị thích hợp của các biến là tập hợp những giá trị của biến số sao cho các phép tính trong biểu thức luôn thực hiện đợc
Một biểu thức đại số nguyên xác định tại mọi giá trị của biến
Một biểu thức phân không xác định tại những giá trị của biến làm cho mẫu bằng 0
2 Các bài toán:
Bài 150: Tính giá trị của biểu thức:
a) A =
3 4
4 5 2
x x
2 )(
2 (
y x
y x y x y x
1 2 (
2
2
+
+ + +
x
x x
15 10
2
1
; 3
Trang 22b) Tìm các giá trị nguyên của x để cả hai biểu thức cùng có giá trị nguyên.
- Nhóm các thừa số là số cụ thể hay là các hằng và nhân chúng với nhau
- Nhóm các, xếp chúng theo thứ tự các chữ cái và dùng kí hiệu lũy thừa để viết tích các chữ cái giống nhau
a) Tìm a để đơn thức luôn luôn không âm với mọi x, y
b) Tìm a để đơn thức luôn luôn không dơng với mọi x, y
Bài 163: Tính giá trị của đơn thức 0,07.a3b2c2000 , với a = -2; b = -3; c = -1
Bài 164: Quan sát dãy các đơn thức : -x2 , 2x3, -3x4 , 4x5 , Hãy viết ra đơn thức thứ
2000, và đơn thức thứ n
_