Đơn vị: kg/người Năm Cả nước Đồng bằng sông Hồng Đồng bằng sông Cửu Long Hãy vẽ biểu đồ thể hiện bình quân lương thực trên đầu người cả nước, Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long
Trang 1CÁC BÀI TẬP THỰC HÀNH RÈN LUYỆN KĨ NĂNG VẼ BIỀU ĐỒ
Bài Tập 1
Tỷ lệ tăng dân số nước ta thời kỳ 1960-2001
(Đơn vị: %)
Vẽ biểu đồ thể hiện tỷ lệ tăng dân số nước ta thời kỳ trên và rút ra nhận xét, giải thích
Bài Tập 2
Tình trạng việc làm phân theo vùng nước ta năm 1996
(Đơn vị: nghìn người)
Vùng Lực lượng lao động việc làm thường xuyên Số người chưa có
-Trung du-miền núi phía Bắc
-Đồng bằng sông Hồng
-Bắc Trung Bộ
-Nam Trung Bộ
-Tây Nguyên
-Đông Nam Bộ
-Đồng bằng sông Cửu Long
6433 7383 4664 3805 1442 4391 7748
87.9 182.7 123.0 122.1 15.6 204.3 229.9 Hãy vẽ biểu đồ thể hiện số người chưa có việc làm thường xuyên và rút ra nhận xét
Bài Tập 3
Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp nước ta.
Vẽ biểu đồ thể hiện sản lượng một số sản phẩm công nghiệp nước ta Rút ra nhận xét
Bài Tập 4
Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế
(Đơn vị: tỷ đồng)
- Quốc doanh
- Ngoài quốc doanh
- Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
51990.5 25451.0 25933.2
104348.2 63948.0 91906.1
Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế và nhận xét
Trang 2Bài tập 5
Bình quân lương thực trên đầu người cả nước và các vùng
(Đơn vị: kg/người)
Năm Cả nước Đồng bằng sông Hồng Đồng bằng sông Cửu Long
Hãy vẽ biểu đồ thể hiện bình quân lương thực trên đầu người cả nước, Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long và rút ra nhận xét
Bài tập 6
Tình hình sản xuất lúa ở Đồng bằng sông Hồng.
Diện tích cây lương thực (nghìn ha)
- Trong đó lúa
1.185,0 1.052,0
1.209,6 1.042,1
1.189,9 1.048,2 Sản lượng lương thực (nghìn tấn)
Hãy vẽ biểu đồ thể hiện diện tích lúa so với diện tích cây lương thực ở Đồng bằng sông Hồng qua các năm Nhận xét vị trí ngành trồng lúa và giải thích
Bài Tập 7
Lưu lượng nước sông Hồng các tháng ở Sơn Tây
(Đơn vị: m 3 /s)
Lưu
Vẽ biểu đồ và rút ra nhận xét về chế độ nước sông Hồng
Bài Tập 8
Bảng thống kê chế độ nhiệt và mưa của trạm khí tượng thành phố Hồ Chí Minh.
Nhiệt độ TB
Lượng mưa TB
a Hãy vẽ biểu đồ thể hiện chế độ nhiệt và mưa ở khu vực thành phố Hồ Chí Minh
b Nhận xét và giải thích
Trang 3Bài tập9
Bảng tổng trị giá xuất ,nhập khẩu Việt Nam thời kỳ 1985 -2000
(Đơn vị: triệu Rúp - Đô la)
1 Vẽ biểu đồ MIỀN thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta từ 1985-2000
2 Nhận xét tình hình xuất nhập khẩu nước ta từ 1985-2000
Bài tập 10
Bảng cán cân xuất nhập khẩu của Việt Nam thời kỳ 1989 - 1999
(Đơn vị: triệu Rúp - Đô la)
Năm Tổng số Xuất khẩu Nhập khẩu Cán cân xuất nhập khẩu
1.Vẽ biểu đồ CỘT biểu hiện các giá trị tổng số, xuất khẩu, nhập khẩu vào các năm
2 Nhận xét tình hình xuất nhập khẩu nước ta từ 1989-1999
Bài tập 11
Giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành ở nước ta
(Đơn vị: tỉ đồng)n v : t đ ng)ị: tỉ đồng) ỉ đồng) ồng)
Năm Trồng trọt Chăn nuôi Dịch vụ
1 Vẽ biểu đồ MIỀN thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất trong nông nghiệp phân theo ngành của nước ta thời kì 1990-2005
2 Nhận xét và giải thích về cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp trong thời kì nói trên
Bài tập 12
Khối lượng hàng hóa vận chuyển của các ngành vận tải của nước ta qua các năm 1995- 2005
Trang 4(Đơn vị: nghìn t n)ấn)
Năm Đường sắt Đường bộ Đường sông Đường biển
1 Vẽ biểu đồ ĐƯỜNG thể hiện tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa vận chuyển của nước ta qua các năm 1995- 2005
2 Nhận xét và giải thích về tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa vận chuyển của nước ta trong thời gian nói trên
Bài tập 13
Tình hình phát triển dân số của Việt Nam trong giai đoạn 1998-2007
Năm Tổng số dân
(nghìn người)
Số dân thành thị (nghìn người)
Tốc độ gia tăng dân số (%)
1998
2001
2003
2005
2007
75 456,3
78 685,8
80 902,4
83 106,3
85 154,9
17 464,6
19 469,3
20 869,5
22 336,8
23 370,0
1,55 1,35 1,47 1,31 1,21
1 Vẽ biểu đồ KẾT HỢP thể hiện tình hình phát triển dân số của nước ta trong giai đoạn 1998-2007
2 Nhận xét và giải thích tình hình phát triển dân số của nước ta trong giai đoạn nói trên
Bài tập 14
Hiện trạng sử dụng đất ở Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2007
(Đơn vị: tỉ đồng)n v tính: nghìn ha)ị: tỉ đồng)
Vùng
Tổng diện tích
Đất nông nghiệp
Đất lâm nghiệp
Đất chuyên dùng và đất ở
Đất chưa
sử dụng
Đồng Bằng S.Cửu Long 4 060,4 2 567,3 349,0 334,2 709.9
1 Vẽ biểu đồ TRÒN thể hiện quy mô và cơ cấu sử dụng đất ở Tây Nguyên và ĐB sông Cửu Long năm 2007
2 Dựa vào biểu đồ đã vẽ so sánh và giải thích đặc điểm cơ cấu sử dụng đất ở hai vùng nêu trên
Bài tập 15
Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế ở nước ta giai đoạn 1995- 2005
(Đơn vị (%)
Trang 5Năm 1995 1998 2002 2005
1 Vẽ biểu đồ MIỀN thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta trong giai đoạn 1995- 2005
2 Nhận xét và giải thích sự chuyển dịch cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta trong giai đoạn nói trên
Bài tập 16
BIẾN ĐỔI DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐỘ CHE PHỦ RỪNG Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1943 – 2005
Năm Tổng diện tích rừng
(triệu ha) Rừng tự nhiên Trong đó Rừng trồng Độ che phủ rừng (%)
1943
1976
1983
1990
2000
2005
14,3 11,1 7,2 9,2 10,9 12,4
14,3 11,0 6,8 8,4 9,4 9,5
0 0,1 0,4 0,8 1,5 2,9
43,8 33,8 22,0 27,8 33,1 37,7
1 Vẽ biểu đồ KẾT HỢP thể hiện sự biến đổi diện tích rừng và độ che phủ rừng giai đoạn
1943-2005 ở nước ta
2 Nhận xét sự thay đổi diện tích rừng và độ che phủ rừng nước ta giai đoạn 1943 – 2005
3-Nêu phương hướng bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta
Bài tập 17
B ng dân s và s n l ng l ng th c n c ta giai đo n 1988-2000ảng dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1988-2000 ố và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1988-2000 ảng dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1988-2000 ượng lương thực nước ta giai đoạn 1988-2000 ươn vị: tỉ đồng) ực nước ta giai đoạn 1988-2000 ước ta giai đoạn 1988-2000 ạn 1988-2000
Năm Dân số (nghìn người) Sản lượng lương thực (nghìn tấn)
1 Tính bình quân lương thực theo đầu người qua các năm
2 Vẽ biểu đồ ĐƯỜNG so sánh tốc độ phát triển dân số, sản xuất lương thực và bình quân lương thực trên đầu người ở nước ta trong thời kỳ 1980-2000
3 Rút ra kết luận
Bài tập 18
B ng tình hình s n xu t 1 s s n ph m công nghi p Vi t Nam trong th i k 1976 - 1995.ảng dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1988-2000 ảng dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1988-2000 ấn) ố và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1988-2000 ảng dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1988-2000 ẩm công nghiệp Việt Nam trong thời kỳ 1976 - 1995 ệp Việt Nam trong thời kỳ 1976 - 1995 ệp Việt Nam trong thời kỳ 1976 - 1995 ời kỳ 1976 - 1995 ỳ 1976 - 1995
Trang 6Năm (triệu kwh) Điện (1.000 tấn) Than đá Phân hoá học (1.000 tấn) (triệu m) Vải lụa
1 Hãy vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ các ĐƯỜNG biểu diễn nhịp độ tăng trưởng của sản lượng điện, than đá, phân hoá học, vải lụa qua các năm
2 Nhận xét và giải thích tình hình tăng sản xuất đó
Bài tập 19
Cho bảng số liệu về tình hình tăng dân số Việt Nam 1921 - 2005
(Đơn vị tính : triệu người)
1 Vẽ biểu đồ ĐƯỜNG thể hiện tình hình tăng dân số Việt Nam thời kì 1921-2005
2 Nhận xét và nêu hậu qủa của gia tăng dân số nhanh ở nước ta ?
Bài tập 20
Dân số trung bình của nước ta phân theo thành thị và nông thôn trong thời kỳ 1990-2002
(Đơn vị tính: 1000 người )
1 Hãy vẽ biểu đồ MIỀN thể hiện cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn ở nước ta trong thời kỳ 1990-2002
2 Từ biểu đồ đã vẽ, nhận xét và giải thích nguyên nhân dẫn đến sự thay đổi đó
Bài tập21
Cho bảng số liệu sau: (số dân: triệu người- sản lượng lúa: triệu tấn )
Năm 1981 1982 1984 1985 1988 1990 1992 1994 1996 1999
1 Vẽ biểu đồ ĐƯỜNG thể hiện sự gia tăng số dân và gia tăng sản lượng lúa nước ta từ 1981 đến 1999
2 Từ biểu đồ rút ra nhận xét
Bài tập22
Bảng bình quân lương thực theo đầu người của Toàn quốc, đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long qua các năm.
Trang 7(Đơn vị tính : kg / người )
Năm Toàn quốc ĐB sông Hồng ĐB sông Cửu Long
1 Vẽ biểu đồ CỘT so sánh bình quân lương thực trên đầu người của Toàn quốc, đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long qua các năm
2 Nhận xét và giải thích
Bài tập23
Cho b ng s li u di n tích và n ng su t lúa c a n c ta 1990-2000ảng dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1988-2000 ố và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1988-2000 ệp Việt Nam trong thời kỳ 1976 - 1995 ệp Việt Nam trong thời kỳ 1976 - 1995 ăng suất lúa của nước ta 1990-2000 ấn) ủa nước ta 1990-2000 ước ta giai đoạn 1988-2000
Năm 1990 1993 1995 1997 2000 Diện tích (nghìn ha) 6042,8 65559,4 6765,6 7099,7 7666,3 Năng suất (tạ/ha) 31,8 34,8 36,9 38,8 42,4
1 Tính sản lượng lúa của nước ta qua các năm
2 Vẽ biểu đồ KẾT HỢP thể hiện diễn biến diện tích và năng suất lúa của nước ta từ 1990-2000
3 Nhận xét tình hình sản xuất lúa của nước ta trong thời kỳ trên
Bài tập24
Tổng sản phẩm trong nước( GDP) theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế
(Đơn vị: tỉ đồng)n v : t đ ng)ị: tỉ đồng) ỉ đồng) ồng)
Năm Nông- Lâm- Ngư Công nghiệp-Xây dựng Dịch vụ
1 Hãy xác định cơ cấu GDP của nước ta qua các năm
2 Hãy vẽ biểu đồ TRÒN thể hiện quy mô, cơ cấu GDP của nước ta qua các năm
3 Nhận xét và giải thích sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo các khu vực kinh tế của nước ta
Bài tập25
Bảng số liệu về diện tích và sản lượng lúa của nước ta thời kì 1990-2000
1 Tính năng suất lúa (tấn/ha) qua các năm
2 Vẽ trên cùng một hệ toạ độ 3 đường biểu diễn sự gia tăng diện tích, năng suất và sản lượng lúa trong thời gian trên (Lấy năm 1990 = 100 %)
3 Nêu nhận xét về tình hình sản xuất lúa và giải thích nguyên nhân của sự phát triển đó?
-Năm Diện tích ( 1000 ha ) Sản lượng ( 1000 tấn )