1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

toán 10 ôn tập học kì 2

4 303 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 324,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính góc A, cạnh AC, AB?. ủa tam giác, chiều cao ờng trung tuyến m a của tam giác.

Trang 1

Bài 1

a)

d

Bài 2

a)

Bài 3

a

c)

e)

h)

Bài 4

a)

d)

g)

j)

Bài 5

a)

Bài 6

a)

Bài 7

a)

Bài 1: Giải các bất ph

a) 3x- < 7 0

d) 1

3

x

x+ >

Bài 2: Giải các hệ bất ph

ì

í + £

Bài 3: Xét dấu các biểu thức sau:

a) f x( ) (1 2 )(3  x x  5x 8)

c) f x( ) (4 3 )( 3  xx 4x 3)

e) ( )

f x 

h) f x( ) =x3 + 3 - 6x2 x+ 2

4: Giải các bất ph

a) 5x2-3x- <2 0

d)(1 2 )(4 - x x + 3x- 7) 0 £

g) 6x2-5x- >11 0

x + x > x

5: Tìm điều kiện của

a) Vô nghi

6: Tìm điều kiện của m để bất ph

a) x2 + 2(m+ 2)x+ 2m2 + 3m+ > 4 0

7: Tìm tập xác định của các h

a) f x( ) = 2x + 3x+ 15 + 1 3 - x+ 2x

ải các bất phương tr

3 - < 7 0

1

3

x

+ >

ải các hệ bất phương tr

-ấu các biểu thức sau:

2

f x   x x  x

f x   xxx

3

21

3x 7x x 10

 

f x =x + x x+

ải các bất phương tr

5x -3x- <2 0

2

(1 2 )(4 - x x + 3x- 7) 0 £

6x -5x- >11 0

x + x > x

ều kiện của tham s

ô nghiệm

ều kiện của m để bất ph

2 2( 2) 2 2 3 4 0

x + m+ x+ m + m+ >

ập xác định của các h

f x = x + x+ + - x+ x

ương trình bậc nhất sau

b) - - 4x 12 0 >

ương trình sau

2

x

ì + > -ïï

-ï ïî

ấu các biểu thức sau:

2

f x   x x  x

2

f x   xxx

3x  7x x 10

f x =x + x x+

ương trình sau

(1 2 )(4 - x x + 3x- 7) 0 £

tham số m đ b) Có 2 nghi

ều kiện của m để bất ph

2 2( 2) 2 2 3 4 0

x + m+ x+ m + m+ >

ập xác định của các hàm s

f x = x + x+ + - x+ x

ÔN TẬP HỌC KỲ II

ậc nhất sau

4x 12 0

- - >

x- x+ ³ - x

ình sau

3

4

2

x

x

f x   xxx

ình sau

b) -4x2+3x+ £1 0

e) (4x- 1)( 2 - x + 3x+ 1) > 0

h) 8 2 10 3

9 6

x - x

2

x x

-để phương tr

Có 2 nghiệm phân biệt

ều kiện của m để bất phương trình sau nghi

àm số sau

f x = x + x+ + - x+ x

ÔN TẬP HỌC KỲ II

f)

x+ > x

c) ìí

î

b) f x

d) g x

f) f x( )

i) f x x

2

(4x- 1)( 2 - x + 3x+ 1) > 0

0

9 6

x

-<

2

0 2

x x

-ương trình 2x2 (m 2)x 3 m 0

ệm phân biệt

ình sau nghiệm đúng với mọi x

b)

b)

ÔN TẬP HỌC KỲ II

c)6x- > 3 0

x- -x+ < - x

ì

í + < + î

( )

f x

2 2

( )

g x

2

5 10 ( )

f x

xx

4

f x =x

(4x- 1)( 2 - x + 3x+ 1) > 0

0

0

³

2

2x - (m- 2)x- + = 3 m 0

ệm đúng với mọi x b) mx2 - 2(m- 1)x+ 4m< 0

b) f x( )=

6 - > 3 0

x- -x+ < - x

2

x

2 2

2x x  x3x 20

2

5 10

( ) = - 4

c) - +x2 x+ ³

(4 1)( 2 3 1) 0 f) 32 2

x x

x + +x i) 2x22 18x 4

l) x3 x2 x x

-2x - (m- 2)x- + = 3 m 0

c) Có 2 nghi

ệm đúng với mọi x

mx - m- x+ m<

2

x

-=

x- x+ - x

d)

x

ïï í

ïî

2 3 2 0

2 2

3

0

x x

x x

->

2 2

2

->

0 8

x x x x

-³ +

2 - ( - 2) - + = 3 0

Có 2 nghiệm trái dấu

mx - m- x+ m<

Name:………

Class:………

1

4

2

x x

+

- <

0

>

2

>

1 0

³

ệm trái dấu

Name:……… Class:………

1 4

2

x

+ Name:……… Class:………

Trang 2

Bài 8

a)

d)

g)

Bài 9:

a)

Bài 1

Bài 1

a)

Bài 12

a)

Bài 1

a)

Bài 1

a)

c)

Bài 1

a)

c)

Bài 8: Tính các giá tr

a) cos 7

8

a =

d) sin 1

5

a =

-g) tan 5

2

a =

9: Hãy tính giá

a) 2cot 3tan

=

0: Hãy tính

1: Tính

a) sin 2æç a+ ö÷

12: Không s

a) cos140+cos1340+cos1060

3: Không s

-=

4*: Trong tam giác ABC, ch

a) cosA+cosB+cosC= +1 4sin sin sin

c) sin2 A+sin2B+sin2C= +2 2cos cos cosA B C

5*: Chứng minh rằng, trong tam giác ABC ta luôn có các bất đẳng thức sau

a) cosA+cosB+cosC£

c)sinA+sinB+sinC£

Tính các giá trị lượng giác c

7 8

= 3

2

< <

1 5

= - và p a< <

5 2

= 0< <a

Hãy tính giá trị của các biểu thức sau

-+

Hãy tính sin 2a n

sin 2

6

p a

Không sử dụng bảng số v

Không sử dụng máy tính v

sin 18

p

-Trong tam giác ABC, ch

cosA+cosB+cosC= +1 4sin sin sin

sin A+sin B+sin C= +2 2cos cos cosA B C

ứng minh rằng, trong tam giác ABC ta luôn có các bất đẳng thức sau

cosA+cosB+cosC£

sinA+sinB+sinC£

ợng giác còn l

2

< <

3 2

p

p a< <

2

p a

< <

ị của các biểu thức sau

sin 2a nếu biết

ử dụng bảng số và máy tính, hãy tính

ử dụng máy tính và b

b) B

Trong tam giác ABC, chứng m

A+ B+ C = +

sin A+sin B+sin C= +2 2cos cos cosA B C

ứng minh rằng, trong tam giác ABC ta luôn có các bất đẳng thức sau

3

2

A+ B+ C£

3 3 2

A+ B+ C£

òn lại của góc

b) cosa =

-e) sina =

h) cota = - 5

ị của các biểu thức sau

2

p

a) sina+cosa =

p

à máy tính, hãy tính

à bảng số hãy t

ứng mình rằng

ứng minh rằng, trong tam giác ABC ta luôn có các bất đẳng thức sau

ại của góc a ; 2 

5 cos

6

a = - và 3

4

p

5 sin

6

a = và

p < <p

cota = - 53

2

p

p

3

8

a+ a =

à máy tính, hãy tính

ãy tính giá tr

ằng

b)

ứng minh rằng, trong tam giác ABC ta luôn có các bất đẳng thức sau

 , nếu:

3 4

< <

p < <a p

3

2 2

p

< <

b) cos2 cot2

tan cot

B=

3 8

b)cos 2æç a- ö÷

b) sin sin cos

ính giá trị của biểu thức

b) cot cot cot cot cot

d) a r æ= cot +cot ö

ứng minh rằng, trong tam giác ABC ta luôn có các bất đẳng thức sau

a p c) cosa

f) sina

2

a p i) sina 4 cosa

2

cos cot tan cot

+

-b) sina- cosa =

2 cos 2

3

p a

ị của biểu thức

ứng minh rằng, trong tam giác ABC ta luôn có các bất đẳng thức sau

sin sin sin

cotA+ cotB+ cotC³ 3

1 cos

9

a = - và

2 sin

11

a = và 11

sina = - 4 cosa

cos cot tan cot

1 sin cos

2

a- a =

2

a = < <a p

c) C =tan110 +cot 20

ứng minh rằng, trong tam giác ABC ta luôn có các bất đẳng thức sau

1 sin sin sin

cotA+ cotB+ cotC³ 3

< <

11

3 4

p < <a p

sina 4 cosa và

2

p a

- < <

3

10 2

p

1 2

2

p

a = < <a p

< <

3

< <

0 2

p a

- < <

10 2

p

a = < <a p

Trang 3

Bài 1

Bài 2

Bài 3

Bài 4

Bài 5

R, r c

Bài 6:

a) D

b) D

c) D

d) D

e) D

f) D

Bài 7

a) L

b) Hãy l

Bài 8:

a) d x y

Bài 9

a) d x y

Bài 10:

a) x y x y

Bài 11

e)(x 3) (y 6) 27

Bài 1: Cho tam giác ABC bi

Bài 2: Tam giác ABC có

Bài 3: Cho tam giác ABC bi

Bài 4: Cho tam giác ABC có

Bài 5: Cho tam giác ABC có

ủa đường tr

Bài 6: Hãy lập ph

D đi qua 2 đi

D đi qua 2 đi

D đi qua đi

D đi qua giao đi

D đi qua A(4;1)

D đi qua đi

Bài 7: Cho tam giác ABC, bi

Lập phương tr

Hãy lập ph

Bài 8: Xét vị trí t

d x- y+ =

1 : 2 5 1 0

d - +x y- =

Bài 9: Tìm số đo góc giữa các cặp đ

1 : 2 3 0

d x y- + =

Bài 10: Hãy kiểm tra ph

x +y - x- y+ =

x -y - x- y- =

Bài 11: Hãy tìm tâm và bán kính c

2 2 20 12 3 0

x +y - x+ y+ =

8x + 8y - 16x+ 4y+ = 2 0

(x+ 3) + (y+ 6) = 27

: Cho tam giác ABC bi

: Tam giác ABC có AB cm BC cm B

Cho tam giác ABC bi

: Cho tam giác ABC có

: Cho tam giác ABC có

ờng tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác v

ập phương trình t

đi qua 2 điểm A(3; 9), (1;2)B

đi qua 2 điểm P( 2;5), ( 3;2)- B

-đi qua -điểm M(-6;1)

đi qua giao điểm của 2 đ

A(4;1) và song song v

đi qua điểm B(-1;3)

Cho tam giác ABC, bi

ương trình tổng quát của các đ

ập phương trình t

ị trí tường đối của các cặp đ

d x- y+ =

d - +x y- =

ố đo góc giữa các cặp đ

d x y- + = và d x y

ểm tra phương tr

x +y - x- y+ =

x -y - x- y- =

: Hãy tìm tâm và bán kính c

x +y - x+ y+ =

8x + 8y - 16x+ 4y+ = 2 0

(x+ 3) + (y+ 6) = 27

: Cho tam giác ABC biết các cạnh

AB= cm BC = cm B= Cho tam giác ABC biết A= 75 ,B= 25 ,c= 32cm

: Cho tam giác ABC có B= 65 , 0 C = 85 , 0 BC= 110cm

: Cho tam giác ABC có a=15,b=19,c=23

ại tiếp, nội tiếp tam giác v ình tổng quát, ph

(3; 9), (1;2)

( 2;5), ( 3;2)

P - B

-6;1) và có hệ số góc

ểm của 2 đường thẳng

và song song với đ

1;3) và vuông góc v Cho tam giác ABC, biết A(2;5), B(6;1), C(

ổng quát của các đ ình tổng quát của đ ờng đối của các cặp đ

và d' : 3x-2y+10 0=

2: 3 5

1 2

d

= + ì

í = -î

ố đo góc giữa các cặp đ

2 : 2 6 2 0

d - +x y- =

ương trình nào trong các

: Hãy tìm tâm và bán kính của các đ

x +y - x+ y+ =

8x + 8y - 16x+ 4y+ = 2 0

PHẦN HÌNH HỌC

ết các cạnh a=25cm b, =64cm

AB= cm BC= cm B=

75 , 25 , 32

A= B= c= cm

65 , 85 , 110

B= C= BC= cm

a= b= c=

ại tiếp, nội tiếp tam giác v ổng quát, phương tr

(3; 9), (1;2) ( 2;5), ( 3;2)-

-ệ số góc k=

ờng thẳng D1 - + = D - +2 - =

ới đường thẳng

và vuông góc với đư

A(2;5), B(6;1), C(

ổng quát của các đường thẳng ổng quát của đường cao AH v ờng đối của các cặp đường thẳng sau:

d x- y+ =

3 5

1 2

= +

=

-ố đo góc giữa các cặp đường thẳng sau:

d - +x y- =

ình nào trong các

ủa các đường tr

PHẦN HÌNH HỌC

a= cm b= cm

0

AB= cm BC= cm B= Tính

75 , 25 , 32

A= B= c= cm Tính góc C, c

65 , 85 , 110

B= C= BC= cm Tính góc A, c

a= b= c= Tính diện tích

ại tiếp, nội tiếp tam giác và đường trung tuyến

ương trình tham s

k=-2

1 : 2x 3y 1 0, 2 : 4x 2y 3 0

ờng thẳng d: 2x 3y 1 0

ường thẳng

A(2;5), B(6;1), C(-1;-1)

ờng thẳng AB, BC

ờng cao AH v ờng thẳng sau:

d)

ờng thẳng sau:

b)

ình nào trong các phương tr

b) d) ờng tròn sau:

b) d) f)

PHẦN HÌNH HỌC

a cm b cmC=120

0

12 , 15 , 135 Tính S ABC

A B c cm Tính góc C, c

65 , 85 , 110

ện tích S của tam giác, chiều cao

ờng trung tuyến ình tham số của đư

1 : 2x 3y 1 0, 2 : 4x 2y 3 0

d x- y+ =

ờng thẳng d: 4- +x 2y- =3 0

AB, BC và CA

ờng cao AH và trung tuy

b) d:- +x 3y- =5 0

d) 1: 3 5

1 2

d

= + ì

í = -î

b) :

4

d

y t

= - + ì

í = î

phương trình sau, là ph

b) x2 +y2 - x- y- = d) 2x2 + 2y2 - 8x- 12y+ 26 0 =

b) - -x2 y2 + x- y=

d) 2x2 + 48x= 24y- 2y2 + 10

f)(x-6)2+(y+ 2)2 =49

0

120

= Tính S ,cạnh AC, góc A, C Tính góc C, cạnh a, b

Tính góc A, cạnh AC, AB?

ủa tam giác, chiều cao

ờng trung tuyến m a của tam giác

ường thẳng

: 2x 3y 1 0, : 4x 2y 3 0

: 2 -3 + =1 0

d - +x y- =

CA

à trung tuyến AM

d - +x y- =

3 5

1 2

= +

1 3 4

y t

= - +

ình sau, là phương tr

x +y - x- y- =

2x + 2y - 8x- 12y+ 26 0 =

2x + 48x= 24y- 2y + 10

(x-6) +(y+ 2) =49

S ABC, cạnh

AC, góc A, C?

a, b?

ạnh AC, AB?

ủa tam giác, chiều cao

ủa tam giác

ờng thẳng D trong các trư

D - + = D - + - = và có hệ số góc

2

8 5 :

1 2

d

= -ì

í = - + î

' :

1 2

x t d

= -ì

í = -î

ương trình đường tr

x +y - x- y- =

2x + 2y - 8x- 12y+ 26 0 =

2x + 48x= 24y- 2y + 10

ạnh c, góc A, B

ủa tam giác, chiều cao h a, các bán kính

trong các trường hợp:

ệ số góc k=3

d x- y=

8 5

1 2

=

-= - +

1 2

x t

=

=

-ờng tròn

A, B?

, các bán kính ờng hợp:

k=3

Trang 4

Bài 12

a) (C)

b) (C)

c) (C)

d) (C)

e) (C)

Bài 13

Bài 14

Bài 15

a) T

Bài 16

a) Ch

b) L

Bài 17

chính t

a)

49 25

Bài 18:

a) Đ

Bài 19:

a) Đ

( Trong toán h

thì elip càng gi

Bài 20:

số Với

(Trong toán h

Bài 12: Lập phương tr

(C) có tâm

(C) có đường kính

(C) có đường kính

(C) có tâm I(2;

(C) có tâm I thu

Bài 13: Lập phương tr

Bài 14: Lập phương tr

Bài 15: Lập phương tr

a) Tại M(2;1)

Bài 16: Cho đường tr

Chứng tỏ rằng điểm

Lập phương tr

Bài 17: Hãy xác

chính tắc sau:

1

49 25

Bài 18: Hãy lập ph

Độ dài trục bé bằng 12 v

Bài 19: Viết phương tr

Độ dài trục lớn bằng 26 v

( Trong toán học, tỉ số

thì elip càng giống đ

Bài 20: Trong m

ới a,b là các s

(Trong toán học, hệ

ương trình đư

có tâm I(-5;2) và đi qua đi

ờng kính AB ờng kính MN

có tâm I(2;-9) và ti

có tâm I thuộc đư

ương trình đư ương trình đư ương trình ti

)

ờng tròn ( ) :C x y 6x 2y 6 0

ứng tỏ rằng điểm A

ương trình tiếp tuyến với

Hãy xác định độ d

1

49 25 + =

ập phương tr

ục bé bằng 12 v ương trình chính t

ục lớn bằng 26 v

ọc, tỉ số c

a đư ống đường tr Trong mặt phẳng Oxy

là các số dương th

ọc, hệ x a t

y b t

= ì

í = î

đường tròn

và đi qua điểm

AB với A(-2;

MN với M(-1;

9) và tiếp xúc với đ ường thẳng đường tròn đường tròn qua 3

h tiếp tuyến của đ

b) T

2 2

( ) :C x +y - 6x+ 2y+ = 6 0

A nằm ngoài đư

ếp tuyến với ịnh độ dài các trục, tọa độ các ti

b) 2 2

12 8

x y

ương trình chính t

ục bé bằng 12 và tiêu c

ình chính tắc của elip trong các tr

ục lớn bằng 26 và tỉ số

c

a được gọi là tâm sai c ờng tròn)

Oxy cho đi

ương thỏa b <

cos sin

x a t

y b t

=

= gọi là d

òn (C) trong các trư

ểm M(1;7) 2;-1), B(6;9) 1;-2), N(2;1)

ếp xúc với đường thẳng ờng thẳng d: 2x y+ - =1 0

òn đi qua 2 đi

òn qua 3 điểm A(1;3), B(

ếp tuyến của đường tr

b) Tại A(14;1

2 2

( ) :C x +y - 6x+ 2y+ = 6 0

ài đường tr

ếp tuyến với (C) đi qua

ục, tọa độ các ti

2 2

1

12 8

x y

ình chính tắc của elip

à tiêu cự bằng 16

ắc của elip trong các tr

ỉ số 5

13

c

a =

à tâm sai của elip v

cho điểm M(x;y)

a Chứng minh rằng điểm

à dạng lượng giác của elip)

trong các trường hợp sau

1), B(6;9) 2), N(2;1)

ờng thẳng D: 3x+4y- =1 0

đi qua 2 điểm A(1;2), B(3;4)

ểm A(1;3), B(

ờng tròn: ( ) :C x y 16x 24y 3 0

14;1)

( ) :C x +y - 6x+ 2y+ = 6 0 và điểm

ờng tròn (C)

đi qua điểm A

ục, tọa độ các tiêu điểm, tọa độ các đỉnh của các elip có ph

c) 16x 49y 1

ắc của elip (E) trong m

ự bằng 16 b)

ắc của elip trong các trư

13 b) Tiêu đi

ủa elip và kí hi

M(x;y) di động có tọa độ luôn thỏa m

ứng minh rằng điểm

ợng giác của elip)

“ Chi Thành công Hạnh phúc chỉ nảy mầm khi ta nỗ lực Hoài bão cu

ờng hợp sau

và đi qua 2 điểm A(2;3), B(5;

A(1;2), B(3;4) và ti

ểm A(1;3), B(-2;1), C(

2 2

( ) :C x +y - 16x+ 24y+ = 3 0

c) Tại giao điểm của (C) với trục Ox

ểm A(1;3)

ểm, tọa độ các đỉnh của các elip có ph

16x + 49y = 1 trong mỗi trường hợp sau:

Tiêu điểm ường hợp sau Tiêu điểm F1

(-à kí hiệu e=

ộng có tọa độ luôn thỏa m

ứng minh rằng điểm M di đ ợng giác của elip)

“ Chiến thắng n Thành công nào l ạnh phúc chỉ nảy mầm khi ta nỗ lực Hoài bão cuộc đời, sáng rực ng

ểm A(2;3), B(5;

và tiếp xúc 2;1), C(-3;-1) và tìm tâm, bán kính?

( ) :C x +y - 16x+ 24y+ = 3 0

ại giao điểm của (C) với trục Ox

ểm, tọa độ các đỉnh của các elip có ph

16 + 49 = 1

ờng hợp sau:

ểm F 2 (12;0) và

ờng hợp sau

-6;0) và tỉ số

c e a

= , vì c a< Þ <e

ộng có tọa độ luôn thỏa mãn:

di động trên elip:

ến thắng nào chẳng có những hi sinh

nào lại không cần gắng sức ạnh phúc chỉ nảy mầm khi ta nỗ lực

ộc đời, sáng rực ng

ểm A(2;3), B(5;-1)

ếp xúc D: 3x y+ - =3 0

1) và tìm tâm, bán kính?

( ) :C x +y - 16x+ 24y+ = 3 0

ại giao điểm của (C) với trục Ox

ểm, tọa độ các đỉnh của các elip có ph

d)18x2 9y2 27

ờng hợp sau:

M(13;0) ( )E

ỉ số 2

3

c

a =

1

c a< Þ <e N

ãn: cos

sin

x a t

y b t

= ì

í = î

ên elip: x22 y22

a +b =

ẳng có những hi sinh

ại không cần gắng sức ạnh phúc chỉ nảy mầm khi ta nỗ lực

ộc đời, sáng rực ngày mai ”

1) và tìm tâm, bán kính?

ại giao điểm của (C) với trục Ox

ểm, tọa độ các đỉnh của các elip có phương tr

18x + 9y = 27

(13;0) ( )

2 3

1 Nếu e càng nh

cos sin

x a t

y b t

=

= , t là tham

a +b =

ẳng có những hi sinh

ại không cần gắng sức ạnh phúc chỉ nảy mầm khi ta nỗ lực

ày mai ”

ương trình

18 + 9 = 27

càng nhỏ,

là tham

Ngày đăng: 18/05/2015, 14:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w