1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại 9 T1-10 Chuẩn KT-KN

21 183 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 898 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở...  HS : - Oân tập các hằng đảng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số, bả

Trang 2

Ngày 20 tháng 8 năm 2010

Chương I: CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA

Tiết 1:CĂN BẬC HAI

I Mục tiêu:

-Hs hiểu được kĩ hơn căn bậc hai đã được học ở lớp 7

-Biết so sánh các căn bậc hai số học

-Có kĩ năng vận dụng thành thạo định nghĩa và định lí vào viêïc giải các bài tập trong sách giáo khoa

II.Chuẩn bị :

-HS xem lại bài căn bậc hai số học của một số

-GV bảng phụ , phiếu học tập

III.Tiến trình ti ế t dạy

Hoạt động 1:

1/ Kiểm tra bài cũ : viết dưới dạng

bình phương của một số : 9; 94

;0,25 ; 2 ;0

Gv cho số a 0số này có mâùy căn

bậc hai ? các căn ấy như thế nào ?

Gv cho một HS lên bảng ghi các

căn bậc hai của số a

Gv : số 0 có căn bậc hai không ?

viết căn bậc hai của số 0 ?

Gv cho HS làm ?1/sgk

Hoạt động 2:

Gv: qua bài tập trên hãy nêu định

nghĩa căn bậc hai số học của số

dương a ?

Gv cho vài hs nêu định nghĩa sgk

sau đó gv nhắc lại

Gv : cho số a>= 0 , nếu

x= a thì : x ? 0 và x2 = ?

gv cho hs trình bày vào phiếu học

tập , các em kiểm tra chéo lẫn

nhau

Gv kiểm tra vài bài

Gv : vậy x = a thì x phải thoả

mãn những điều kiện nào ?

Yêu cầu HS làm ?2

9 81

Trang 3

Biết CBHSH của một số ta xác

định căn bậc hai của số đó ntn ?

Gv cho hs nêu định lý sgk

Gv cho hs làm ?4 ( làm vào phiếu

học tập

Gv gọi hai hs làm câu a và b

Gv kiểm tra nhắc nhở hs cùng thực

hiện

Gv cho hs làm ? 5/sgk

Hoạt động 4:

Gv hướng dẫn bài tập về nhà :

Học thuộc các định nghĩa và định

Bài 1/6:

căn bậc hai số học của :

121 là 121= 11

169 là 169= 13 Bài 2/6:

a/ vì 2 = 4 mà 4 > 3 nên 4> 3 vậy :2 > 3

Bài 4/7 : a/ 15 = 225 mà x=15 hay x = 225 vậy x = 225

b/ 2 x = 14 hay x = 7 = 49

Vậy x = 49

Trang 4

Ngày 21 tháng 8 năm 2010

Tiết 2: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A 2A

A MỤC TIÊU

HS biết cách tìm điều kiện xác định của A và có kĩ năng thực hiện các bài tập có liên quan.

Biết cách chứng minh định lí a 2 a

và biết vận dụng hằng đẳng thức A 2 A

để rút gọn.

B CHUẨN BỊ

GV : - Bảng phụ ghi bài tập và phần chú ý

HS : - Oân tập định lí Pytago, qui tắc tính giá trị tuyệt đối của một số.

C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 : KIỂM TRA

HS1: - Định nghĩa căn bậc hai số học của a?

viết dưới dạng kí hiệu

- Các khẳng định sau đây đúng hay sai?

a) Căn bậc hai của 64 là 8 và –8

b) 64 = ±8

c) x < 5  x< 25

HS2: - Phát biểu và viết định lí so sánh các

căn bậc hai số học

Hoạt động 2 :1 CĂN THỨC BẬC HAI

Yêu cầu HS đọc và trả lời

- Vì sao AB = 25  x 2

Từ đó GV giới thiệu căn thức bậc hai

Yêu cầu HS đọc phần chú ý sgktr8

Nhấn mạnh ý: a xác định  a  0

Vậy A xác định khi nào?

Yêu cầu HS đọc ví dụ 1 sgk

Hỏi : Nếu x = 0 , x = 3 thì 3 x lấy giá trị

nào?

Nếu x = –1 thì sao?

Cho HS làm bài

Yêu cầu làm bài 6/tr10,sgk

(Đưa đề bài lên bảng phụ)

Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau

đây có nghĩa :

?1

A xác định  A  0

?2

?2

Trang 5

c) 4  a d) 3  a 7

Hoạt động 3 : HẰNG ĐẲNG THỨC A 2 A

GV cho HS làm bài

(Đưa đề bài lên bảng phụ)

GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn,

sau đo nhận xét quan hệ giữa a 2 và a

Nhận xét trên bảng : Nếu a < 0 thì a 2 = a

Nếu a > 0 thì a 2 = –a

Ta có định lí :

Để chứng minh định lí, ta cần phải chứng

minh những điều kiện gì?

GV lần lượt hướng dẫn HS chứng minh các

Yêu cầu HS đọc ví dụ 2, ví dụ 3, và bài giải

sgk.tr

Làm bài 7/tr10,sgk

 Chú ý : (Đọc sgk,tr10)

GV giới thiệu ví dụ 4

Đối với biểu thức, cần xét giá trị của nó theo

điều kiện cho của đề bài để viết ra kết quả

HS điền vào ô trống trên bảngNhận xét :

+ A có nghĩa khi nào?

+ A 2 bằng gì? Khi A  0 , khi A < 0?

+  2

A khác với A 2 như thế nào?

Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài 9 tr11

(Đưa đề bài lên bảng phụ)

GV nhận xét bài làm của HS

HS lần lượt trả lời

HS hoạt động nhóm

HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- HS cần nắm vững điều kiện A có nghĩa, hằng đẳng thức A 2 A

- Chứng minh được định lí : a 2 = a với mọi a

- Bài tập về nhà : 8(a,b), 10 , 11, 12, 13 tr10,sgk

- Tiết sau luyện tập

?3

Trang 6

Ngày tháng 8 năm 2010

Tiết 3 : LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

 HS được rèn luyện kĩ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng hằng đẳng thức A 2 A

 để rút gọn biểu thức

 HS được rèn luyện về phép khai phương để tính giá trị của biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình

B CHUẨN BỊ

 GV : - Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hoặc bài giải mẫu

 HS : - Oân tập các hằng đảng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số, bảng phụ nhóm

C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 : KIỂM TRA

HS 1: - Nêu điều kiện để A có nghĩa

- Chữa bài tập 12(a,b) tr11,sgk

Tìm x để mỗi căn thức sau đây có nghĩa :

- Chữa bài tập 8(a,b), sgk

HS 1: - Nêu điều kiện để A có nghĩa

- Chữa bài tập 12(a,b)

HS 2: - Điền vào chỗ ( .)

- Chữa bài tập 8(a,b), sgk

Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP

Bài tập 11tr11,sgk Tính :

a) 4615196: 49

b) 36 : 2 3 2 18 169

Hãy nêu thứ tự thực hiện phép tính?

Gọi 2 HS lên bảng trình bày bài làm

GV nhận xét bà làm của HS

Bài tập 12tr11,sgk

(Đưa đề bài lên bảng phụ)

Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa :

c) 1 1 x

Gợi ý : Căn thức này có nghĩa khi nào?

Tử là 1 > 0, vậy mẫu phải thế nào?

d) 1  x 2

Có nhận xét gì về giá trị của biểu thức? BT

này có nghĩa khi nào?

Bài 13tr11,sgk.

Rút gọn các biểu thức sau :

a) 2 a 2 –5a với a < 0

Hai HS lên bảng trình bày bài làm

HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.

Trang 7

b) 25 a 2a với a  0

c) 9 a 4a 2

d) 5 4 a 63 a 3 với a < 0

(Ở mỗi biểu thức khi rút gọn, cần lưu ý với

HS có ghi giá trị tuyệt đối)

GV nhận xét bài làm của HS

(Yêu cầu HS hoạt động nhóm)

GV nhận xét bài làm của HS

Gợi ý : chuyển về phương trình tích)

GV nhận xét bài làm của HS

Bài 17 tr5,SBT.

Tìm x biết :

a) 9 x 2x1

GV hướng dẫn HS giải hai cách Riêng C1

trình bày cụ thể trên bảng, C2 đưa bài giải

mẫu để HS tham khảo

Cả hai số này đều thoả mãn điều

kiện : x   2 1 Do đó phương trình có hai

nghiệm

HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.

Bài 14tr11,sgk.

HS hoạt động nhóm để giải

HS trả lời miệng

Vậy : Phương trình có HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Oân tập kiến thức của §1 và §2

- Luyện tập lại một số dạng bài tập về biểu thức có nghĩa, giải phương trình

- Bài tập về nhà số : 11, 12 , 14 , 16 , 17 tr 5,6

Ngày tháng 8 năm 2010

Tiết 4 : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP Nh©n vµ khai ph¬ng

Trang 8

C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 :KIỂM TRA

(Đưa đề bài lên bảng phụ)

Điền dấu “” thích hợp vào ô trống

GV cho các HS nhận xét bài làm của bạn và cho điểm

HS điền vào ô trống và sửa lại :

Câu 1 : S, sửa lại là x  2 3

Câu 2 : ĐCâu 3 : ĐCâu 4 : S, sửa lại là –4Câu 5 : Đ

Hoạt động 2 :ĐỊNH LÍ

GV yêu cầu HS làm bài

Tính và so sánh : 16 2516 25

Gọi 2 HS lên bảng tính, các em HS khác so sánh kết quả

Từ đó GV giới thiệu định lí

(Đưa nội dung định lí lên bảng phụ)

GV hướng dẫn chứng minh định lí

Hãy cho biết định lí trên được chứng minh dựa trên cơ sở

nào?

Từ định lí này, người ta phát biểu được hai qui tắc theo hai

chiều ngược nhau (GV vẽ mũi tên vào định lí Chiều từ trái

sang phải cho ta qui tắc khai phương một tích; chiều từ

bậc hai)

Với a  0, b  0, ta có : ab = a b

a) Qui tắc khai phương một tích :

GV vừa phát biểu vừa ghi công thức của qui tắc

Yêu cầu HS phát biểu lại qui tắc vài lần

GV treo bảng phụ ví dụ 1 cho HS đọc sau đó giải thích

Hai HS lên bảng tính

Sau đó các HS khác rút ra sự sosánh

HS ghi bảng định lí :

HS nghe GV hướng dẫn chứngminh

HS nêu chứng minh miệng

a) Qui tắc khai phương một tích :

?1

Trang 9

phương pháp giải của ví dụ này.

Hỏi : Ở ví dụ b) có thể biến đổi thành một tích như thế

nào?

Yêu cầu HS làm bài

(Thực hiện tính theo nhóm)

GV nhận xét bài làm của các nhóm

* Đặt vấn đề : Hãy tính 1,3. 52. 10

Đây là tích của các căn bậc hai gần đúng, người ta có thể

thực hiện phép tính này mà không cần đến sự can thiệp

của máy tính? Bằng cách nào?

b) Qui tắc nhân các căn thức bậc hai

GV giới thiệu qui tắc như sgk

Yêu cầu HS phát biểu lại qui tắc vài lần

GV treo bảng phụ ví dụ 2 cho HS đọc sau đó giải thích

phương pháp giải của ví dụ này

Chốt lại : Khi nhân các biểu thức dưới dấu căn với nhau, ta

nên biến đổi đưa về dạng tích các bình phương rồi thực

hiện phép tính

Yêu cầu HS làm

(Thực hiện tính theo nhóm)

GV nhận xét bài làm của các nhóm

 Chú ý :

GV giới thiệu phần chú ý tr14,sgk

(Đưa phần chú ý tr14,sgk, lên bảng phụ)

Yêu cầu HS đọc bài giải ví dụ 3 sgk

GV cần giải thích thêm hai kết quả của hai ví dụ này

Sau đó yêu cầu HS làm bài

Cần nhấn mạnh : 6 a 2 = 6a2 (vì a2  0 với mọi giá trị của

a ) ; 8 ab = 8ab ( vì a  0, b  0 theo đề bài cho)

HS đọc qui tắc sgk/tr13

HS đọc ví dụ 1Có thể viết : 81.400

HS làm bài

HS tính theo nhóm

HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.

HS : !

HS : !

HS phát biểu lại qui tắc vài lần

HS làm

HS hoạt động nhóm

HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.

HS đọc bài giải ví dụ 3 sgk

HS làm bài

Hoạt động 3 :LUYỆN TẬP CỦNG CỐ

-

- Làm bài 17(b,c)/ tr14,sgk

- GV hướng dẫn làm bài sau:

Rút gọn biểu thức :

- Học thuộc định lí và qui tắc, học chứng minh định lí

- Làm bài tập 18, 19(a,c), 21, 22, 23 tr14,15 sgk

Trang 10

Ngày tháng 8 năm 2010

Bảng phụ ghi bài tập, SGK

C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 :

KIỂM TRA

HS 1 :

- Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân

và phép khai phương

- Chữa bài tập 20(d) tr 15 sgk

HS 2:

- Phát biểu qui tắc khai phương một tích

và qui tắc nhân các căn bậc hai

- Chữa bài tập 21 tr15, sgk

(Đưa đề bài lên bảng phụ)

GV : Nhìn vào đề bài có nhận xét gì về

các biểu thức dưới dấu căn?

GV : Hãy biến đổi hằng đẳng thức rồi

(Đưa đề bài lên bảng phụ)

Rút gọn rồi tìm giá trị (làm tròn đến chữ

số thập phân thứ ba) của các căn thức

sau:

x 9 x

6

1

4   tại x = – 2

GV : Bài toán yêu cầu ta làm những gì?

Em nào rút gọn?

Trang 11

Để tính giá trị, ta làm thế nào?

b) 9 a 2b 244 b tại a = –2 , b = – 3

GV : Bài toán yêu cầu ta làm những gì?

Em nào rút gọn?

Để tính giá trị, ta làm thế nào?

Bài 23b tr15,sgk.

Chứng minh ( 2006  2005) và (

2005

2006  ) là hai số nghịch đảo của

nhau (Đưa đề bài lên bảng phụ)

Hai số như thế nào gọi là nghịch đảo của

nhau? Vậy điều phải chứng minh ở đây là

Tổ chức hoạt động nhóm để giải

GV kiểm tra bài làm của một vài nhóm,

sửa chữa, uốn nắn sai sót của HS nếu có

HS tiếp tục tính giá trị  22,38

Bài 23b tr15,sgk.

HS chứng minh : ( 2006  2005)( 2006  2005) = 1

a    ( ab)2 ( ab)2

abab2 ab Bất đẳng thức này đúng, vì

0 ab

2  ) Vậy bđt đề bài đúng

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Xem lại các bài tập đx luyện tại lớp

- Làm bài tập 22c ; 24b ; 25b,c ; 27 sgk, tr15,16

- Bài tập 30 tr 7,sbt

Trang 12

Ngày tháng 9 năm 2010

Tiết 6: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ phÐp khai ph¬ng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CỦ

Với hai số a khơng âm và b dương,

ta cĩ

a a

b  bC/minh: như SGK

Hoạt động 3: ÁP DỤNG

GV cho HS nhận thấy định lý cho phép ta suy luận theo

hai chiều ngược nhau

Khai phương một thương

Trang 14

Ngày tháng 9 năm 2010

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: KIỂM TRA

HS1: Phát biểu và viết định lý khai

GV: Áp dụng quy tắc khai phương một

tích để biến đổi phương trình

16 9  16 9 100 24

d) ĐúngBài 33/19b) 3.x 3  12 273.x 2 3 3 3 3

Trang 15

I N

KPQ

a) Kq: 2a 3

b

Bài 43SBTĐKXĐ: x > 1 hoặc x 3

-Xem trước bài : Bảng căn bậc hai

- Mang bảng số Brađixơ và máy tính

Trang 16

Ngày tháng 9 năm 2010

Tiết 8 : BẢNG CĂN BẬC HAI

I MỤC TIÊU

 Hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai

 Rèn luyện kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số khơng âm

II CHUẨN BỊ :

 GV : - Bảng phụ , bảng số , máy tính, tấm bìa cứng hình L

 HS : - Máy tính hoặc bảng số

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

Hoạt động 1: KIỂM TRA HS1:

Hoạt động 2: GIỚI THIỆU BẢNG

GV: Để tìm căn bậc hai của một số dương ,người ta dùng

bảng tính sẵn các căn bậc hai

GV: giới thiệu bảng số Bradixơ và bảng IV dùng để khai

căn bậc hai

GV: Em hãy nêu cấu tạo bảng?

GV: Giới thiệu bảng như trang 20,21 SGK

HS làm

GV yêu cầu

HS đọc Ví dụ 3: SGK

Tìm 1680GV: phân tích

Trang 17

HS làm

c) Tím căn bậc hai của số không

âm và nhỏ hơn 1

Ví dụ 4: SGK0,00168 1,68 : 10004,099 : 100 0,04099

Trang 18

Ngaứy 21 thaựng 9 naờm 2010

Tiết 9 : BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN CĂN THỨC BẬC HAI

I MỤC TIấU

1 Kiến thức: HS nắm cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn

2 Kỹ năng: Thực hiện được cỏc phộp biến đổi đơn giản về căn bậc hai: đưa thừa số ra ngoài dấu

căn và vào trong dấu căn

3 Thái độ: yêu thích môn học, cẩn thận trong trình bày,

II CHUẨN BỊ

-GV: SGK, giỏo ỏn, HD chuẩn KT-KN,…

- HSL ụn tập cỏc HĐT, 2

AA,…

III TIẾN TRèNH DẠY HỌC:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

x2  - 3,8730HS2: Thực hiệnKq: a) ĐK: x  0

x 2 x4Biểu diễn tập nghiệm trờn trục số

GV: Phộp biến đổi trờn gọi là đưa thừa số ra

ngoài dấu căn

GV: Cho biết thừa số nào đưa thừa số ra ngoài

Vớ dụ 1 :a) 3 22 3 2

20  2 5 2 5Vd2: Rỳt gọn biểu thức

3 5 20 5 3 52 5 5 6 5Tụng quỏt: SGK

Với hai biểu thức A, B mà B  0, ta cú

2

A B | A | B

a) 2 8 50 2 4.2 25.2

= 2 2 2 5 2 8 2  b) 4 3 27 45 5 4 3 3 3 3 5    5

Trang 19

Gv cho HS tham kh ảo VD3 SGK

GV y êu c ầu HS l àm ?3

HS l àm ?3

Hoạt động 3: ĐƯA THỪA SỐ RA NGOÀI DẤU CĂN

GV cho HS nhận thấy phép biến đỏi theo hai

chiều ngược nhau

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

GV: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn hoặc vào

trong dấu căn có tác dụng:

- So sánh các số được thuận tiện

- Tính giá trị gần đúng của biểu thức số

với độ chính xác cao hơn

C2: (vdụng: đưa thừa số ra ngoài dấu căn )SGK

Trang 20

Ngày 26 tháng 9 năm 2010

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

Hoạt động 1: KIỂM TRAHS1: Trình bày tổng quát cách đưa thừa số ra

ngồi dấu căn

GV: Hãy nêu cách thực hiện

2

3 3  3 3  27

Vì 27>12  27  12Vậy 3 3  12

b) C2:

12 2 3

Vì 3>2 ; 30 nên 3 3 2 3Vậy 3 3  12

d) HS làm ttự

Bài 46/20a) Với x  0

2 3x  4 3x 27 3 3x

= 27 3xb) kq: 14 2( x 2)Bài 47/27 Rút gọn:

Trang 21

a) 75 48 300   3c) với a  0 có

9a 16a 49a 6 a

Bài 63/12 SBTa) Đại diện HS lên bảng chứng minh câu a

a) Đại diện HS lên bảng chứng minh câu b

Hoạt động3: HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

- Xem lại các bài tập đã giải

- Bài 57;59;61;62; 65;67/12-13 SBT

Ngày đăng: 18/05/2015, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ ghi bài tập, SGK. - Đại 9 T1-10 Chuẩn KT-KN
Bảng ph ụ ghi bài tập, SGK (Trang 10)
Bảng tính sẵn các căn bậc hai . - Đại 9 T1-10 Chuẩn KT-KN
Bảng t ính sẵn các căn bậc hai (Trang 16)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w